wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối HK 2

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm đất phù sa chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên?

a)

65%.

b)

42%.

c)

56%. 

d)

24%

2.

Đất ở khu vực nào sau đây của nước ta dễ nhiễm mặn, nhiễm phèn?

a)

Đồng bằng, đồi núi.

b)

Cửa sông, ven biển.

c)

Hải đảo, trung du

d)

Cao nguyên, các đảo

3.

Các loại cây công nghiệp lâu năm phù hợp với loại đất nào dưới đây?

a)

Phù sa.

b)

Feralit.

c)

Đất mặn.

d)

Đất xám

4.

Dải đất bãi bồi ven biển là môi trường sống thuận lợi cho hệ sinh thái nào sau đây?

a)

Rừng tre nứa

b)

Rừng ngập mặn.     

c)

Rừng thưa rụng lá.

d)

Rừng ôn đới.

5.

Biểu hiện của sự suy giảm về số lượng cá thể và loài sinh vật là

a)

nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng.

b)

phạm vi phân bố loài tăng nhanh.

c)

nhiều hệ sinh thái rừng bị phá hủy

d)

xuất hiện nhiều loài mới do lai tạo

6.

Sự suy giảm nguồn gen do ảnh hưởng trực tiếp từ:

a)

khai thác trực tiếp từ con người.

b)

suy giảm cá thể và loài sinh vật.

c)

sự xuất hiện của nhiều thiên tai

d)

tác động lớn từ biến đổi khí hậu

7.

Biển Đông thuộc đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Ấn Độ Dương.

8.

Đường cơ sở là đường thẳng gãy khúc nối liền:

a)

9 điểm có toạ độ xác định

b)

10 điểm có toạ độ xác định

c)

11 điểm có toạ độ xác định

d)

12 điểm có toạ độ xác định.

9.

Ý nào sau đây đúng về vùng đặc quyền kinh tế?

a)

Là vùng biển rộng 200 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.

b)

Chính là đường biên giới quốc gia trên biển.

c)

Là vùng biển nằm trong lãnh hải Việt Nam.

d)

Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế.

10.

Gió thổi trên Biển Đông theo 2 hướng chính nào dưới đây?

a)

Tây Nam và Đông Bắc.               

b)

Hướng Nam và Tây Nam.

c)

Tây Bắc và Đông Nam

d)

Hướng Bắc và Đông Bắc

11.

Khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta?

a)

Băng cháy    

b)

Dầu khí

c)

Muối biển

d)

Sa khoáng

12.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm hải văn Biển Đông?

a)

Gió mùa là nguyên nhân chủ yếu tạo nên dòng biển và sóng trên Biển Đông

b)

Sóng vào mùa hạ thường mạnh hơn mùa đông.

c)

Nhiệt độ nước biển trung bình trên 23°C.

d)

Độ muối bình quân của Biển Đông là 32 – 33%

13.

Cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, quá trình tập trung tư bản và tập trung sản xuất, đưa tới sự xuất hiện của các công ti độc quyền là một biểu hiện của việc Nhật Bản đã

a)

xóa bỏ được các hiệp ước bất bình đẳng

b)

phát triển theo hướng xã hội chủ nghĩa

c)

duy trì được chế độ quân chủ chuyên chế

d)

chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.

14.

Nhận xét nào dưới đây đúng về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Đông Nam Á ở nửa sau thế kỉ XIX?

a)

Thắng lợi, lật đổ ách cai trị của thực dân phương Tây

b)

Diễn ra sôi nổi, quyết liệt nhưng cuối cùng thất bại.

c)

Thất bại do không được quần chúng nhân dân ủng hộ.

d)

Chỉ diễn ra dưới hình thức duy nhất là đấu tranh ôn hòa.

15.

Bộ “Hoàng Việt luật lệ” được ban hành dưới thời Nguyễn còn được gọi là

a)

Luật Gia Long.       

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình thư.     

d)

Luật Hồng Đức

16.

Dưới thời vua Minh Mạng, nhà Nguyễn đã khước từ tất cả yêu cầu bang giao của

a)

các nước Xiêm và Chân Lạp

b)

các nước Lào, Chân Lạp.

c)

chính quyền Mãn Thanh

d)

các nước phương Tây

17.

Một trong những tác phẩm tiêu biểu nhất của thi hào Nguyễn Du là

a)

“Cung oán ngâm khúc”.

b)

“Chinh phụ ngâm khúc”.

c)

“Đoạn trường tân thanh”.

d)

“Phủ biên tạp lục”.

18.

Nguyên nhân sâu xa thúc đẩy thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam vào nửa cuối thế kỉ XIX là gì?

a)

Nhu cầu ngày càng cao của tư bản Pháp về thị trường, nhiên liệu và nhân công

b)

Triều đình nhà Nguyễn cấm thương nhân Pháp đến Việt Nam buôn bán.

c)

Chính sách “cấm đạo”, “bế quan tỏa cảng” của triều đình nhà Nguyễn

d)

Triều đình nhà Nguyễn trả tối hậu thư cho Pháp không đúng hạn.

19.

Địa danh lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau:

“Sông nào tàu giặc chìm sâu

Anh hùng Trung Trực đi vào sử xanh?”

a)

Sông Bạch Đằng.   

b)

Sông Gianh

c)

Sông Vàm Cỏ Đông

d)

Sông Tô Lịch.

20.

Hiệp ước Patơnốt (1884) được ký kết giữa triều đình nhà Nguyễn với thực dân Pháp là mốc đánh dấu

a)

các vua nhà Nguyễn hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp

b)

thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam.

c)

thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc bình định Việt Nam.

d)

phái chủ chiến trong triều đình nhà Nguyễn đã hoàn toàn đầu hàng Pháp.

21.

Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của phong trào Cần vương (1885 - 1896)?

a)

Làm tiêu hao một bộ phận quan trọng sinh lực quân Pháp.

b)

Góp phần làm chậm quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp.

c)

Góp phần làm chậm quá trình bình định Việt Nam của thực dân Pháp.

d)

Để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho các cuộc đấu tranh yêu nước sau này.

22.

Quan sát hình ảnh, cho biết đây là nhân vật lịch sử nào

a)

Phan Đình Phùng

b)

Hoàng Hoa Thám

c)

Phạm Bành

d)

Đinh Công Tráng

23.

Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam thông qua hai bản hiệp ước nào?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất và Giáp Tuất

b)

Hiệp ước Giáp Tuất và Hácmăng.

c)

Hiệp ước Quý Mùi và Nhâm Tuất

d)

Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt.

24.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân thất bại của phong trào kháng chiến chống Pháp ở Việt Nam (1858 - 1884)?

a)

Nhà Nguyễn thiếu quyết tâm chiến đấu chống thực dân Pháp.

b)

Pháp có ưu thế hơn về vũ khí, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh.

c)

Nhân dân Việt Nam lo sợ, không kiên quyết đấu tranh chống Pháp.

d)

Các phong trào đấu tranh của nhân dân diễn ra lẻ tẻ, thiếu sự liên kết.