wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẠNG NGUYÊN TV

Total questions: 60

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

2.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

3.

Câu văn sau đã bị xóa đi bộ phận trả lời cho câu hỏi: Như thế nào? Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm nhé.

Tiếng nhạc nổi lên ........

a)

dẻo dai

b)

réo rắt

c)

thầm thì

d)

ào ào

4.

Những câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi chẳng khác nào “ chim được sổ lồng”.

b)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về

c)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

d)

Tim tôi như vỡ ra làm trăm mảnh.

5.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

6.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

7.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

8.

Tính từ trong câu văn sau là gì?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm.

a)

về

b)

tập nập

c)

đến thăm

9.

1. Dòng nào nêu đúng các danh từ trong câu văn: “Hôm ấy, để thay đổi không khí, tôi lấy xe lên núi ngắm cảnh và thưởng thức hoa quả của rừng.” ?

a)

không khí, xe, núi, ngắm, cảnh, hoa quả, rừng.

b)

hôm , xe, núi, thưởng thức, hoa, quả, rừng.

c)

hôm, không khí, xe, núi, hoa quả, rừng.

10.

Có mấy động từ trong câu: "Vào giờ ra chơi, chúng em thường ngồi dưới gốc cây bàng đọc thơ cho nhau nghe."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: "Mùa xuân, trên những cánh đồng, cỏ ống cao lêu đêu đong đưa trước gió."

a)

Mùa xuân

b)

Có ống cao

c)

Trước gió

d)

Trên những cánh đồng

12.

Dòng nào dưới đây thể hiện tính tốt của người học sinh:

a)

Trong giờ học còn hay nói chuyện.

b)

Chưa làm bài đầy đủ, chưa học thuộc bài trước khi tới lớp.

c)

Ngoan ngoãn, học tập chuyên cần.

13.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

14.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

15.

Câu "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn" ca ngợi điều gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp cốt cách của con người

b)

Ca ngợi sự trung thực

c)

Ca ngợi lòng hiếu thảo

d)

Ca ngợi tài trí của con người

16.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

17.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về ý chí - nghị lực

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

c)

Khôn ngoan đá đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

d)

Người có chí thì nên

Nhà có nền thì vững

18.

Câu hỏi “ Sao chú vàng anh này đẹp thế?” được dùng làm gì ?

a)

Dùng để hỏi điều chưa biết

b)

Dùng để khen ngợi

c)

Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng thay lời chào

19.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào gồm toàn các tính từ ?

a)

Óng ánh, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Hót, bay, líu lo

d)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

20.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

d)

Mây, trăng, sao

21.

Nơi này có tên là gì?

(a)  

22.

Trong khổ thơ sau, trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

c)

Cả hai đáp án trên

23.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

24.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng.

d)

Hoàng hậu u sầu.

25.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng

d)

Hoàng hậu suy tư.

26.

Tìm tính từ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

27.

Danh từ trong câu sau:

Hà Nội tưng bừng màu đỏ.

a)

Hà Nội

b)

tưng bừng

c)

bừng màu đỏ.

d)

tưng bừng màu đỏ.

28.

Có mấy danh từ trong câu sau:

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Trong câu sau: Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang.

"Nghiêm trang" là từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Không có đáp án đúng

30.

Giữ nguyên tên loại quả ngon
Bỏ đuôi đếm được rõ ràng mười hai
    Bỏ đầu tên nước chẳng sai
Chỉ là một chữ nhưng hai nghĩa liền.


a)

Na

b)

Nhãn

c)

Táo

d)

Cam

31.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?
Thái vội vàng chạy đến chỗ tôi đang ngồi và nói: "Chiếc hộp bút này là của cậu à?"
(Theo Nhã Linh)

a)

Liệt kê các hành động của nhân vật

b)

B.Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho hành động của nhân vật "tôi"

c)

C.Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt trong câu

d)

D.Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật

32.

Các từ "gió, mưa, bão" thuộc loại danh từ nào

a)

Danh từ chỉ người

b)

Danh từ chỉ thời gian

c)

Danh từ chỉ vật

d)

Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên

33.

"Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình" là nghĩa của từ nào?

a)

tự nhiên

b)

tự vệ

c)

tự trọng

d)

tự tin

34.

Nhóm từ nào sau đây có từ viết sai chính tả

a)

gian dối, giục dã

b)

day dứt, rộng rãi

c)

da dẻ, giác quan

d)

rổ rá, dành dụm

35.

Tên riêng nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Ma-lai-xia

b)

Mát-xcơ-va

c)

GIa-cacta

d)

Inđô-nê-xia

36.

Dòng nào dưới đây là thành ngữ

a)

Mặt hoa da phấn

b)

Mặt tròn da phấn

c)

Mặt vuông da phấn

d)

Mặt hoa da trắng

37.

Câu thơ sau gợi lên phẩm chất tốt đẹp nào của người Việt Nam?

"Nòi tre đâu chịu mọc cong

Chưa lên đã nhọn như chông lạ thường"

(Nguyễn Duy)

a)

hiếu học

b)

ngay thẳng

c)

chăm chỉ

d)

đoàn kết

38.

Từ so sánh trong câu thơ sau là từ nào?

"Đêm nay con ngủ giấc tròn

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời"

(Trần Quốc Minh)

a)

gió

b)

của

c)

ngủ

d)

39.

Tiếng nào dưới đây có chứa phụ âm đầu

a)

yến

b)

ăn

c)

tạ

d)

ao

40.

Ai là tác giả của bài tập đọc "Dế mèn bênh vực kẻ yếu"

a)

Hồ Chí Minh

b)

Tố Hữu

c)

Trần Đăng Khoa

d)

Tô Hoài

41.

Đáp án nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai thế nào?"?

a)

Trang đang nấu cơm giúp mẹ

b)

Bố em đang đọc báo

c)

Nga là lớp trưởng lớp 4A

d)

Trang vở mới thơm tho, sạch sẽ

42.

Giải câu đố sau:

Để nguyên lấp lánh trên trời

Bớt đầu thành chỗ cá bơi hằng ngày.

Từ để nguyên là từ gì?

a)

mây

b)

mưa

c)

sao

d)

trăng

43.

Tiếng nào dưới đây không có âm đầu?

a)

uống

b)

nước

c)

gió

d)

sách

44.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

"Kiến tha lâu cũng đầy..."

a)

túi

b)

hang

c)

tổ

d)

gió

45.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "nấp sẵn ở nơi kín đáo để đánh bất ngờ"

a)

ngày mai

b)

trang phục

c)

mai phục

d)

phục vụ

46.

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với "to lớn"

a)

chậm chạp

b)

lớn lao

c)

nhỏ bé

d)

bình yên

47.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hóa

a)

Những hạt mưa nhảy nhót, đùa nghịch trên sân

b)

Lan là một cô bé tốt bụng

c)

Mùa xuân, cây cối đâm chồi, nảy lộc

d)

Chiếc bút mực này đẹp quá

48.

Từ nào dưới đây có tiếng "trung" có nghĩa là một lòng một dạ?

a)

trung tâm

b)

trung bình

c)

trung hậu

d)

trung thu

49.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

50.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt lấp lánh như vì sao.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

51.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

52.

Câu tục ngữ khẳng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công là:

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Lá lành đùm lá rách

53.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

khăn bàn

b)

giờ chơi

c)

học hành

d)

trường lớp

54.

Tìm động từ trong câu sau đây:

"Em thường giúp mẹ quét nhà."

a)

em

b)

mẹ

c)

quét

d)

nhà

55.

Động từ nào trong câu dưới đây chỉ hoạt động của chú chó?


"Mỗi lần em đi học về, chú cún Milo cứ vẫy vẫy cái đuôi mừng rỡ."

a)

đi học

b)

Milo

c)

vẫy vẫy

d)

cái đuôi

56.

Câu nào dưới đây có từ sai chính tả?

a)

Nụ cười rạng dỡ nở trên môi em gái tôi.

b)

Trước sân, cây mai đã rụng hết lá.

c)

Tiếng ve kêu inh ỏi báo hiệu hè sắp về.

d)

Khúc nhạc du dương đưa tôi vào giấc ngủ êm đềm.

57.

Trong câu sau, từ màu đỏ bổ sung ý nghĩa cho động từ nào?

"Chim én đua nhau chao lượn trên bầu trời xanh chào đón một mùa xuân mới sắp về."

a)

đua nhau

b)

chao lượn

c)

đón

d)

về

58.

Động từ nào dưới đây chỉ trạng thái của con người?

a)

chạy

b)

nói

c)

viết

d)

thức

59.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

60.

Trong khổ thơ sau, mưa đã được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

b)

Gọi sự vật bằng từ ngữ để gọi người

c)

Trò chuyện với sự vật thân mật như trò chuyện với con người