Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 9. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ TỈNH QUẢNG NINH

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số tỉnh Quảng Ninh vào loại.... so với cả nước

a)

Đông

b)

Trung bình

c)

Ít

d)

Rất ít

2.

Tỉ lệ gia tăng dân số của tỉnh Quảng Ninh có xu hướng

a)

tăng nhanh

b)

giảm liên tục

c)

giảm nhưng không liên tục

d)

tăng nhanh liên tục

3.

Huyện có mật độ dân số thấp nhất là

a)

Bình Liêu

b)

Ba Chẽ

c)

Tiên Yên

d)

Hải Hà

4.

Năm 2023, quy mô dân số của tỉnh là 1381, 2 nghìn người, diện tích là 6207,9 km2, cho biết mật độ dân số của tỉnh là (a)   (làm tròn đến số thập phân thứ nhất của người/km2)

5.

Theo giới tính, tỉ lệ dân số nam lớn hơn dân số nữ

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Dân tộc có số lượng lớn thứ 2 sau dân tộc Kinh ở tỉnh Quảng Ninh là

a)

Dao

b)

Tày

c)

Sán Dìu

d)

Sán Chay

7.

Lực lượng lao động của tỉnh Quảng Ninh

a)

dồi dào

b)

trình độ thấp

c)

thiếu nghiêm trọng

d)

tập trung nhiều ở các huyện miền Tây

8.

Năm 2023, quy mô dân số của Quảng Ninh là 1 381,2 nghìn người; số dân ở thành thị là 959,4 nghìn người, hãy cho biết tỉ lệ dân thành thị của vùng là bao nhiêu %? (làm tròn đến số thập phân thứ nhất sau dấu phẩy)

(a)  

9.

Đặc điểm phân bố dân cư của tỉnh Quảng Ninh là

a)

đồng đều trên khắp cả tỉnh

b)

có sự phân hóa giữa các địa phương

c)

tập trung đông ở miền Đông và phía Bắc

d)

tập trung chủ yếu ở phía tây và ven biển

10.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm dân cư tỉnh Quảng Ninh

a)

Quy mô dân số còn thấp, tỉ lệ gia tăng dân số xu hướng tăng

b)

Cơ cấu dân số trẻ, lực lượng lao động dồi dào

c)

Chất lượng cuộc sống còn rất thấp

d)

Mật độ dân số cao hơn trung bình cả nước, phân bố đồng đều