Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3-GS6-SPARK-LV3

Total questions: 211

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào dưới đây KHÔNG phải là một phần của URL?

a)

Tên miền phụ (Subdomain)

b)

Tên miền (Domain Name)

c)

Địa chỉ IP (IP Address)

d)

Giao thức (Protocol)

2.

Em hãy chọn Có nếu tùy chọn là thành phần của URL và chọn Không nếu không phải.
Giao thức (Protocol)

a)

Có

b)

Không

3.

Em hãy chọn Có nếu tùy chọn là thành phần của URL và chọn Không nếu không phải.
Tên miền (Domain Name)

a)

Có

b)

Không

4.

Em hãy chọn Có nếu tùy chọn là thành phần của URL và chọn Không nếu không phải.
Chuỗi truy vấn (Query String) Neo (Anchor)

a)

Có

b)

Không

5.

Em hãy cho biết, mục đích của địa chỉ IP là gì?

a)

Chơi các tập tin âm nhạc

b)

Xác định vị trí của một trang web.

c)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi của máy tính

d)

Gửi và nhận email

6.

Em hãy cho biết, cài đặt thiết bị di động nào cho phép ứng dụng theo dõi vị trí của em?

a)

Cài đặt độ sáng màn hình

b)

Cài đặt thông báo

c)

Cài đặt Wifi

d)

Cài đặt vị trí

7.

Em hãy cho biết, bước khắc phục sự cố cơ bản cần thử trên thiết bị âm thanh không hoạt động là gì?

a)

Thay thế thiết bị.

b)

Cài đặt một Card âm thanh mới.

c)

Điều chỉnh độ sáng màn hình.

d)

Kiểm tra các điều khiển âm lượng.

8.

Em không kết nối được với Internet ở nhà mình, không ai khác trong nhà gặp vấn đề này. Em nên làm gì trước tiên để khắc phục?

a)

Khởi động lại (Reset) bộ chuyển đổi không dây (Wireless Adapter) trên thiết bị của em.

b)

Thay pin cho thiết bị của em.

c)

Di chuyển đến gần bộ định tuyến hơn.

d)

Tắt hoặc vô hiệu hóa Bluetooth trên thiết bị của em.

9.

Em hãy chọn Có nếu là tùy chọn để khắc phục sự cố cơ bản trong công nghệ và chọn Không nếu không phải "Khởi động lại thiết bị."

a)

Có

b)

Không

10.

Em hãy chọn Có nếu là tùy chọn để khắc phục sự cố cơ bản trong công nghệ và chọn Không nếu không phải "Ngắt kết nối nguồn điện khỏi tòa nhà chính."

a)

Có

b)

Không

11.

Em hãy chọn Có nếu là tùy chọn để khắc phục sự cố cơ bản trong công nghệ và chọn Không nếu không phải "Làm mới hoặc tải lại (Refresh/Reload) trình duyệt Web"

a)

Có

b)

Không

12.

Em hãy chọn Có nếu là tùy chọn để khắc phục sự cố cơ bản trong công nghệ và chọn Không nếu không phải. "Kiểm tra xem tất cả dây cáp đã được kết nối đúng cách"

a)

Có

b)

Không

13.

Tôi tin tưởng tên miền nào nhất khi tìm kiếm thông tin cập nhật về du lịch nước ngoài?

a)

.net

b)

.gov

c)

.com

d)

.xyz

14.

Em hãy cho biết, USB Drive dùng để làm gì?

a)

Chụp ảnh

b)

Chơi Game

c)

Lưu trữ và truyền dữ liệu

d)

Gửi và nhận tin nhắn SMS

15.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào là khả năng tiếp cận trong công nghệ?

a)

Cách dữ liệu được gửi qua Internet

b)

Khả năng kết nối với mạng

c)

Quá trình lưu trữ dữ liệu trên đám mây

d)

Sự dễ dàng sử dụng và sẵn có của công nghệ dành cho người khuyết tật

16.

Em hãy cho biết, Internet là gì?

a)

Một mạng lưới toàn cầu gồm các máy tính và thiết bị được kết nối.

b)

Một thiết bị để thực hiện cuộc gọi điện thoại.

c)

Một trình duyệt Web.

d)

Một vị trí vật lý nơi dữ liệu được lưu trữ.

17.

Em hãy cho biết, lợi ích của việc lưu trữ đám mây là gì?

a)

Thông tin chỉ có thể được truy cập bởi một thiết bị tại một thời điểm

b)

Bất kỳ ai cũng có thể truy cập tập tin mà không cần xin phép

c)

Bản in trên giấy (Physical Copies) của tài liệu được lưu trữ

d)

Dữ liệu được tự động đồng bộ hóa trên tất cả các thiết bị

18.

Em hãy cho biết, những bước nào liên quan đến việc lấy thông tin trực tuyến? Em hãy chọn Có nếu đây là bước bắt buộc và ngược lại chọn Không: "Nhập URL"

a)

Có

b)

Không

19.

Em hãy cho biết, những bước nào liên quan đến việc lấy thông tin trực tuyến? Em hãy chọn Có nếu đây là bước bắt buộc và ngược lại chọn Không "Khởi động lại thiết bị."

a)

Có

b)

Không

20.

Em hãy cho biết, những bước nào liên quan đến việc lấy thông tin trực tuyến? Em hãy chọn Có nếu đây là bước bắt buộc và ngược lại chọn Không: "Thông tin từ máy chủ trả về và hiển thị trên trình duyệt."

a)

Có

b)

Không

21.

Em hãy cho biết, những bước nào liên quan đến việc lấy thông tin trực tuyến? Em hãy chọn Có nếu đây là bước bắt buộc và ngược lại chọn Không "URL phân giải thành địa chỉ IP."

a)

Có

b)

Không

22.

Em hãy cho biết, giao thức nào đảm bảo kết nối an toàn và được mã hóa giữa trình duyệt web và trang web?

a)

HTTPS

b)

FTP

c)

SMTP

d)

HTTP

23.

Em hãy cho biết, mục đích của địa chỉ IP (Internet Protocol) là gì?

a)

Xác định vị trí địa chỉ vật lý của trang Web

b)

Gửi và nhận Email

c)

Xác định các thiết bị hỗ trợ Internet trên mạng máy tính

d)

Xác định thông tin cá nhân của người dùng

24.

Em hãy cho biết, thuật ngữ nào chỉ các bit dữ liệu nhỏ được thu thập bởi trang web mà em truy cập?

a)

Cookies

b)

Bảng tính

c)

Dữ kiện

d)

Tấn công xâm nhập (Hacking)

25.

Em hãy cho biết, URL (Uniform Resource Locator) là gì?

a)

Nhà phát hành của một trang Web.

b)

Tên của một trang Web.

c)

Tác giả của một trang Web.

d)

Địa chỉ của một trang Web.

26.

Orson là tài xế xe buýt của một trường học. Anh ấy đang chở một đoàn học sinh đi thực tế tới một nơi chưa từng đến. Anh ấy có thể sử dụng loại công nghệ nào để giúp mình định hướng được vị trí cần đến?

a)

GPS (Global Positioning System)

b)

Máy phát MP3 (MP3 Player)

c)

Radio

d)

Quả địa cầu (Globe)

27.

Khi tìm một nhà hàng bán thức ăn nhanh trên mạng, hành động nào sẽ có thể giúp ẩn vị trí của em?

a)

Xóa Cookies của em

b)

Xóa Cache (bộ đệm ẩn) sau khi ngừng duyệt Web.

c)

Tải phần mềm chặn quảng cáo

d)

Bật duyệt Web ở chế độ riêng tư

28.

Em hãy di chuyển từng loại lưu trữ dữ liệu từ danh sách ở bên phải sang trường hợp sử dụng phù hợp ở bên trái.
"Em muốn dữ liệu của mình được sao lưu và lưu trữ một cách an toàn bởi một công ty khác"

a)

Lưu trữ đám mây (Cloud Storage)

b)

USB

c)

Ổ cứng (Hard Drive)

29.

Em muốn sao chép hình ảnh giữa hai máy tính mà không cần kết nối mạng.

a)

Lưu trữ đám mây (Cloud Storage)

b)

USB

c)

Ổ cứng (Hard Drive)

30.

Em chỉ muốn lưu trữ dữ liệu trên máy tính xách tay của mình.

a)

Lưu trữ đám mây (Cloud Storage)

b)

USB

c)

Ổ cứng (Hard Drive)

31.

Em định quyên góp cho một tổ chức gây quỹ và muốn đảm bảo rằng mình đang ở đúng trang web. Tùy chọn nào sau đây là phần đuôi đúng cho trang web chính thức của một tổ chức phi lợi nhuận?

a)

.net

b)

.edu

c)

.org

d)

.com

32.

Máy in của em ngừng in, em nên làm gì trước tiên để giải quyết vấn đề này?

a)

Kiểm tra dây cáp hoặc kết nối của máy in.

b)

Dọn sạch hàng chờ máy in.

c)

Thay đổi trình điều khiển máy in.

d)

Khởi động lại máy tính.

33.

Em hãy chọn Có nếu tính năng của USB và chọn Không nếu không phải.
"Có thể mang theo "

a)

Có

b)

Không

34.

Em hãy chọn Có nếu tính năng của USB và chọn Không nếu không phải.
"Không gian lưu trữ "

a)

Có

b)

Không

35.

Em hãy chọn Có nếu tính năng của USB và chọn Không nếu không phải.
"Truyền tải tập tin "

a)

Có

b)

Không

36.

Em hãy chọn Có nếu tính năng của USB và chọn Không nếu không phải.
"Kết nối không dây "

a)

Có

b)

Không

37.

Máy tính của em bị chậm. Em nên làm gì trước tiên?

a)

Rút phích cắm máy tính

b)

Cập nhật hệ điều hành

c)

Đóng các ứng dụng hoặc cửa sổ không sử dụng

d)

Nhấp chuột liên tục

38.

Em hãy cho biết, địa chỉ URL nào có định dạng đúng?

a)

http://www.companypro/test

b)

https://www.companypro.net/test

c)

https://www.companypro/net/test

d)

https://companypro.net/test

39.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào dưới đây mô tả đúng về USB Drive?

a)

Một không gian lưu trữ trên một ổ cứng

b)

Một thiết bị nhớ hoạt động trên đám mây

c)

Một thiết bị lưu trữ dạng cắm

d)

Một cơ sở dữ liệu lưu trữ các tập tin trực tuyến

40.

Với mỗi câu phát biểu về việc thu thập dữ liệu, em hãy chọn Có nếu nguồn đó thu thập dữ liệu về hoạt động sử dụng của em hoặc chọn Không nếu không phải.
"Google"

a)

Có

b)

Không

41.

Với mỗi câu phát biểu về việc thu thập dữ liệu, em hãy chọn Có nếu nguồn đó thu thập dữ liệu về hoạt động sử dụng của em hoặc chọn Không nếu không phải.
"GPS ô tô"

a)

Có

b)

Không

42.

Với mỗi câu phát biểu về việc thu thập dữ liệu, em hãy chọn Có nếu nguồn đó thu thập dữ liệu về hoạt động sử dụng của em hoặc chọn Không nếu không phải.
"Điện thoại thông minh"

a)

Có

b)

Không

43.

Với mỗi câu phát biểu về việc thu thập dữ liệu, em hãy chọn Có nếu nguồn đó thu thập dữ liệu về hoạt động sử dụng của em hoặc chọn Không nếu không phải.
"Mạng xã hội"

a)

Có

b)

Không

44.

Với mỗi phát biểu về công nghệ, em hãy chọn Có nếu phát biểu đó nói về một điều khả thi hoặc chọn Không nếu không phải.
"Các công nhân ở một khu mỏ có thể nhận được dữ liệu thời gian thực từ các công nhân ở một khu mỏ khác."

a)

Có

b)

Không

45.

Với mỗi phát biểu về công nghệ, em hãy chọn Có nếu phát biểu đó nói về một điều khả thi hoặc chọn Không nếu không phải.
"Một y tá làm việc từ xa có thể sử dụng dữ liệu y tế thời gian thực để chẩn đoán các vấn đề cho một bệnh nhân đang ở nhà."

a)

Có

b)

Không

46.

Với mỗi phát biểu về công nghệ, em hãy chọn Có nếu phát biểu đó nói về một điều khả thi hoặc chọn Không nếu không phải.
"Máy học (Machine Learning) có thể giúp các nhạc sĩ sáng tác nhiều tác phẩm nổi tiếng."

a)

Có

b)

Không

47.

Em hãy cho biết, ví dụ về nội dung kỹ thuật số có thể bị giới hạn độ tuổi là gì?

a)

Trò chơi điện tử bạo lực

b)

Phim hoạt hình trẻ em

c)

Nội dung giáo dục được đăng trên trang web của trường

d)

Công thức nấu ăn và hướng dẫn nấu ăn

48.

Em hãy cho biết, Catfishing là gì?

a)

Một cách an toàn để kết bạn trực tuyến

b)

Một môn thể thao liên quan đến câu cá

c)

Giả vờ là người khác trên mạng để đánh lừa hoặc lừa đảo người khác

d)

Một loại nghiên cứu được thực hiện trực tuyến

49.

Người sử dụng các kỹ năng và kiến thức máy tính để thử nghiệm, khám phá và giải quyết các vấn đề về công nghệ.

a)

Hacker

b)

Ethical (Đạo đức)

c)

Piracy (Vi phạm bản quyền)

d)

Anonymity (Ẩn danh)

50.

Hành động có trách nhiệm, tôn trọng và hợp pháp khi sử dụng các công cụ kỹ thuật số và trực tuyến.

a)

Hacker

b)

Đạo đức (Ethical)

c)

Vi phạm bản quyền (Piracy)

d)

Ẩn danh (Anonymity)

51.
Sao chép, phân phối hoặc sử dụng nội dung kĩ thuật số mà không có sự cho phép của chủ sở hữu.
a)
Hacker
b)
Ethical (Đạo đức)
c)
Piracy (Vi phạm bản quyền)
d)
Anonymity (Ẩn danh)
52.
Không xác định được danh tính hoặc che giấu thông tin cá nhân trực tuyến.
a)
Hacker
b)
Ethical (Đạo đức)
c)
Piracy (Vi phạm bản quyền)
d)
Anonymity (Ẩn danh)
53.
Em hãy cho biết, một ví dụ về quyền công dân kĩ thuật số tiêu cực là gì?
a)
Tham gia vào các dự án hợp tác trực tuyến
b)
Tải xuống tài liệu có bản quyền mà không được phép
c)
Khuyến khích bạn bè tôn trọng và tử tế trên mạng
d)
Khen ngợi tác phẩm nghệ thuật của một người bạn trực tuyến
54.
Em hãy cho biết, làm cách nào có thể kiểm soát ai có thể xem, thích và nhận xét về bài đăng trực tuyến của em?
a)
Thay đổi cài đặt thông báo.
b)
Sửa đổi cài đặt kiểu phông chữ.
c)
Điều chỉnh cài đặt quyền riêng tư.
d)
Cập nhật mật khẩu tài khoản của em.
55.
Ai đó sử dụng các kĩ năng Hack để xác định các lỗ hổng bảo mật mà không có sự cho phép của chủ sở hữu, sau đó chia sẻ những phát hiện cho người trả giá cao hơn.
a)
Gray Hat Hacker (Tin tặc mũ xám)
b)
White Hat Hacker
c)
Black Hat Hacker
d)
Hacking
56.
Người sử dụng các kĩ năng Hack hợp pháp để xác định các lỗ hổng bảo mật trong công nghệ.
a)
Gray Hat Hacker (Tin tặc mũ xám)
b)
White Hat Hacker
c)
Black Hat Hacker
d)
Hacking
57.
Người sử dụng các kĩ năng Hack một cách bất hợp pháp và có mục đích xấu.
a)
Gray Hat Hacker (Tin tặc mũ xám)
b)
White Hat Hacker
c)
Black Hat Hacker
d)
Hacking
58.
Hành động truy cập trái phép vào thông tin kĩ thuật số.
a)
Gray Hat Hacker (Tin tặc mũ xám)
b)
White Hat Hacker
c)
Black Hat Hacker
d)
Hacking
59.
Em có thể bảo vệ quyền riêng tư của mình khi đăng bài trực tuyến bằng cách nào?
a)
Làm cho tất cả các bài viết của bạn có thể xem được công khai.
b)
Sử dụng mật khẩu phức tạp cho tài khoản của bạn
c)
Xóa bài viết của bạn vài ngày một lần để đảm bảo sự riêng tư
d)
Điều chỉnh cài đặt quyền riêng tư để giới hạn người có thể xem bài đăng của bạn
60.
Em hãy cho biết, Hacker mũ trắng là gì?
a)
Người mặc đồ trắng khi sử dụng máy tính.
b)
Một người sử dụng các kĩ năng và kiến thức máy tính cho mục đích tốt.
c)
Ai đó đội mũ trắng để che giấu danh tính.
d)
Ai đó nhắm vào những người xấu trực tuyến.
61.
Tấn công một công ty để lôi kéo sự chú ý về một vấn đề nào đó, ví dụ như trả lương không công bằng cho nhân viên.
a)
Tin tặc kiêm nhà hoạt động (Hacktivist)
b)
Tin tặc vô đạo đức (Unethical Hacker)
c)
Tin tặc có đạo đức (Ethical Hacker)
62.
Tấn công một hệ thống mạng để chặn không cho người dùng truy cập các tập tin của họ.
a)
Tin tặc kiêm nhà hoạt động (Hacktivist)
b)
Tin tặc vô đạo đức (Unethical Hacker)
c)
Tin tặc có đạo đức (Ethical Hacker)
63.
Kiểm tra hệ thống mạng của một công ty để xem có dễ để tìm mật khẩu hay không, rồi cho công ty đó biết cách khắc phục.
a)
Tin tặc kiêm nhà hoạt động (Hacktivist)
b)
Tin tặc vô đạo đức (Unethical Hacker)
c)
Tin tặc có đạo đức (Ethical Hacker)
64.
Em hãy cho biết, tầm quan trọng của cài đặt quyền riêng tư là gì?
a)
Để chia sẻ thông tin cá nhân với công chúng
b)
Để bảo vệ thông tin cá nhân và kiểm soát những người nhìn thấy thông tin đó.
c)
Để tăng khả năng hiển thị của bài viết hoặc tin nhắn trực tuyến
d)
Để có được người theo dõi hoặc lượt thích
65.
Em hãy cho biết, một ví dụ về quyền công dân kĩ thuật số tích cực là gì?
a)
Không báo cáo nội dung không phù hợp được tìm thấy trực tuyến
b)
Sử dụng nền tảng trực tuyến để chia sẻ kiến thức và giúp đỡ người khác
c)
Chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ trực tuyến
d)
Tạo tài khoản giả để lừa gạt người khác
66.
Em nên làm gì khi thấy nội dung trực tuyến không phù hợp với lứa tuổi của mình?
a)
Chia sẻ với bạn bè của em
b)
Báo cáo việc này cho người lớn đáng tin cậy hoặc người điều hành trang Web
c)
Bỏ qua và tiếp tục duyệt Web
d)
Để lại một bình luận rằng nội dung làm em khó chịu
67.
Được sử dụng để lọc những dữ liệu vào hoặc ra khỏi một máy tính, nhằm giới hạn việc truy cập trái phép.
a)
Tường lửa (Firewall)
b)
Virus
c)
Cookies
d)
Tấn công giả mạo (Phishing)
68.
Một chương trình được dùng để đánh cắp thông tin hoặc tổn hại đến máy tính.
a)
Tường lửa (Firewall)
b)
Virus
c)
Cookies
d)
Tấn công giả mạo (Phishing)
69.
Các tập tin được lưu trên một máy tính từ các trang Web để theo dõi dữ liệu.
a)
Tường lửa (Firewall)
b)
Virus
c)
Cookies
d)
Tấn công giả mạo (Phishing)
70.
Trang Web hoặc Email giả mạo dùng để thu thập thông tin cá nhân.
a)
Tường lửa (Firewall)
b)
Virus
c)
Cookies
d)
Tấn công giả mạo (Phishing)
71.
Khi muốn tìm ra nhiều trang Web viết về chủ đề khủng long, em nên sử dụng trang Web nào để thực hiện một lệnh tìm kiếm?
a)
encyclopedia.com
b)
dinosaurs.com
c)
google.com
d)
wikipedia.com
72.
Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn Có nếu là hành động của một công dân kĩ thuật số mẫu mực hoặc chọn Không nếu không phải. "Em sao chép một trò chơi điện tử đã mua và đưa cho bạn của mình. "
a)
Có
b)
Không
73.
Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn Có nếu là hành động của một công dân kĩ thuật số mẫu mực hoặc chọn Không nếu không phải. "Em sao chép một trò chơi điện tử đã mua và đưa cho bạn của mình. "
a)
Có
b)
Không
74.
Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn Có nếu là hành động của một công dân kĩ thuật số mẫu mực hoặc chọn Không nếu không phải. "Em sao chép một trò chơi điện tử đã mua và đưa cho bạn của mình. "
a)
Có
b)
Không
75.
Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây giải thích cho tầm quan trọng của cài đặt quyền riêng tư? (Chọn 2)
a)
Có thể giúp bảo vệ em khỏi những bình luận tiêu cực trên mạng từ bạn bè
b)
Giúp em kiểm soát ai có thể xem bài đăng của mình
c)
Có thể giúp bảo vệ em khỏi những kẻ săn trẻ em trực tuyến
d)
Giúp em có được nhiều người theo dõi hơn trên mạng xã hội
e)
Có thể cho em sự riêng tư tuyệt đối
76.
Em hãy di chuyển từng thuật ngữ từ danh sách ở bên phải sang phát biểu tương ứng ở bên trái. "Mạo danh là một người khác với ý định lừa đảo"
a)
Lừa đảo công nghệ cao (Catfishing)
b)
Vi phạm Bản quyền (Piracy)
c)
Tấn công xâm nhập (Hacking)
77.
Em hãy di chuyển từng thuật ngữ từ danh sách ở bên phải sang phát biểu tương ứng ở bên trái. "Đánh cắp ứng dụng thương mại và cung cấp cho người khác"
a)
Lừa đảo công nghệ cao (Catfishing)
b)
Vi phạm Bản quyền (Piracy)
c)
Tấn công xâm nhập (Hacking)
78.
Em hãy di chuyển từng thuật ngữ từ danh sách ở bên phải sang phát biểu tương ứng ở bên trái. "Truy cập trái phép vào một tài nguyên với ý định gây hại"
a)
Lừa đảo công nghệ cao (Catfishing)
b)
Vi phạm Bản quyền (Piracy)
c)
Tấn công xâm nhập (Hacking)
79.
Với mỗi câu phát biểu về công dân số, em hãy chọn Đúng hoặc Sai "Ẩn danh là sử dụng họ và tên thật của em trên Internet."
a)
Đúng
b)
Sai
80.
Với mỗi câu phát biểu về công dân số, em hãy chọn Đúng hoặc Sai "Tấn công xâm nhập (Hacking) là truy cập trái phép vào"
a)
Đúng
b)
Sai
81.
Với mỗi câu phát biểu về công dân số, em hãy chọn Đúng hoặc Sai "Lừa đảo công nghệ cao (Catfishing) là giả vờ làm một người khác."
a)
Đúng
b)
Sai
82.
Em hãy chọn Có nếu câu phát biểu là ví dụ về công dân số mẫu mực hoặc chọn Không nếu không phải. "Sử dụng tên và ngày sinh của một người bạn làm tên hiển thị công khai của mình. "
a)
Có
b)
Không
83.
Em hãy chọn Có nếu câu phát biểu là ví dụ về công dân số mẫu mực hoặc chọn Không nếu không phải. "Đưa địa chỉ nhà của bạn cùng lớp cho một người em gặp trên mạng. "
a)
Có
b)
Không
84.
Em hãy chọn Có nếu câu phát biểu là ví dụ về công dân số mẫu mực hoặc chọn Không nếu không phải. "Trích dẫn nguồn của bức ảnh mà em dùng cho áp phích kĩ thuật số của mình. "
a)
Có
b)
Không
85.
Em hãy cho biết, hai loại tin tặc nào dù không có mục đích xấu, nhưng cũng không được tự ý quyền xâm nhập vào hệ thống? (Chọn 2)
a)
Tin tặc mũ trắng
b)
Tin tặc kiêm nhà hoạt động (Hacktivist)
c)
Tin tặc mũ đen
d)
Tin tặc mũ xám
86.
Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn Có nếu phát biểu đó thể hiện hành động của một công dân kĩ thuật số mẫu mực hoặc chọn Không nếu không phải. "Giả làm một người khác để tăng số lượng người theo dõi trên mạng xã hội."
a)
Có
b)
Không
87.
Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn Có nếu phát biểu đó thể hiện hành động của một công dân kĩ thuật số mẫu mực hoặc chọn Không nếu không phải. "Đưa ra đánh giá (Review) về một nhà hàng trên trang mạng xã hội."
a)
Có
b)
Không
88.
Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn Có nếu phát biểu đó thể hiện hành động của một công dân kĩ thuật số mẫu mực hoặc chọn Không nếu không phải. "Tải thông tin điểm thấp của bạn cùng lớp lên trang mạng xã hội của bản thân."
a)
Có
b)
Không
89.
Với mỗi câu phát biểu về quyền riêng tư, em hãy chọn Đúng hoặc Sai. "Xác thực đa yếu tố có thể giúp bảo vệ tài khoản trực tuyến của em. "
a)
Đúng
b)
Sai
90.
Với mỗi câu phát biểu về quyền riêng tư, em hãy chọn Đúng hoặc Sai. "Không thể sử dụng cài đặt quyền riêng tư để giới hạn người có thể xem dữ liệu của em. "
a)
Đúng
b)
Sai
91.
Với mỗi câu phát biểu về quyền riêng tư, em hãy chọn Đúng hoặc Sai. "Sử dụng cài đặt bảo mật hạn chế để chặn người lạ thấy bài đăng của em. "
a)
Đúng
b)
Sai
92.
Bạn Orson muốn dùng mạng xã hội nhưng nền tảng này có giới hạn độ tuổi. Những người 12 tuổi trở xuống chưa được phép sử dụng mạng xã hội. Bạn Orson sau 2 tháng nữa mới đủ 13 tuổi. Bạn ấy nên làm gì?
a)
Thay đổi ngày sinh trên hệ thống đăng kí để đủ 13 tuổi.
b)
Đợi đến lúc đủ 13 tuổi rồi tạo tài khoản.
c)
Tạo hồ sơ giả làm một người 25 tuổi.
d)
Đăng nhập và dùng tài khoản của bố hoặc mẹ của bạn ấy.
93.

Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn "Có" nếu nguồn đó đáng tin cậy hoặc chọn "Không" nếu không phải

Tác giả sử dụng trang web của National Geographic về cá voi xanh.

a)

Có

b)

Không

94.

Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn "Có" nếu nguồn đó đáng tin cậy hoặc chọn "Không" nếu không phải.

Không có thông tin trích dẫn nào trong bài viết về cá voi xanh.

a)

Có

b)

Không

95.

Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn "Có" nếu nguồn đó đáng tin cậy hoặc chọn "Không" nếu không phải.

Tác giả nghiên cứu nhiều nguồn để đánh giá nơi cá voi xanh di cư đến.

a)

Có

b)

Không

96.

Thông tin có thể tin được hay đáng tin cậy như thế nào

a)

Credibility

 (Sự uy tín)

b)

Relevance

 (Mức độ liên quan)

c)

Perspective

 (Quan điểm)

d)

Copyright

(Bản quyền)

97.

Cách ai đó nhìn hoặc hiểu điều gì đó dựa trên kinh nghiệm, kiến thức và niềm tin của chính họ.

a)

Credibility

 (Sự uy tín)

b)

Relevance

 (Mức độ liên quan)

c)

Perspective

 (Quan điểm)

d)

Copyright

(Bản quyền)

98.

Một hình thức bảo vệ pháp lí mang lại cho người sáng tạo tác phẩm gốc quyền độc quyền kiểm soát cách tác phẩm của họ được sử dụng và phân phối.

a)

Credibility

 (Sự uy tín)

b)

Relevance

 (Mức độ liên quan)

c)

Perspective

 (Quan điểm)

d)

Copyright

(Bản quyền)

99.

Mức độ áp dụng hoặc hữu ích của thông tin, kết quả tìm kiếm hoặc nội dung.

a)

Credibility

 (Sự uy tín)

b)

Relevance

 (Mức độ liên quan)

c)

Perspective

 (Quan điểm)

d)

Copyright

(Bản quyền)

100.

Những mẩu dữ liệu nhỏ mà các trang Web lưu trữ trên máy tính hoặc thiết bị của em để theo dõi em.

a)

Cookies
(Tập tin theo dõi người dùng)

b)

Proprietary

(Độc quyền)

c)

Intellectual Property

(Sở hữu trí tuệ)

d)

Open Source

(Nguồn mở)

101.

Những sáng tạo của trí tuệ được pháp luật bảo vệ để trao cho người sáng tạo hoặc chủ sở hữu các quyền độc quyền để kiểm soát và hưởng lợi từ những sáng tạo của họ.

a)

Cookies
(Tập tin theo dõi người dùng)

b)

Proprietary

(Độc quyền)

c)

Intellectual Property

(Sở hữu trí tuệ)

d)

Open Source

(Nguồn mở)

102.

Những sáng tạo của trí tuệ được pháp luật bảo vệ để trao cho người sáng tạo hoặc chủ sở hữu các quyền độc quyền để kiểm soát và hưởng lợi từ những sáng tạo của họ.

a)

Cookies
(Tập tin theo dõi người dùng)

b)

Proprietary

(Độc quyền)

c)

Intellectual Property

(Sở hữu trí tuệ)

d)

Open Source

(Nguồn mở)

103.

Phần mềm hoặc công nghệ được cung cấp miễn phí cho mọi người sử dụng, sửa đổi và phân phối.

a)

Cookies
(Tập tin theo dõi người dùng)

b)

Proprietary

(Độc quyền)
Thu phí bản quyền

c)

Intellectual Property

(Sở hữu trí tuệ)

d)

Open Source

(Nguồn mở)

Ai cũng tải được

104.

Công nghệ thuộc sở hữu của một công ty hoặc cá nhân cụ thể. 

a)

Cookies
(Tập tin theo dõi người dùng)

b)

Proprietary

(Độc quyền)
Thu phí bản quyền

c)

Intellectual Property

(Sở hữu trí tuệ)

d)

Open Source

(Nguồn mở)

Ai cũng tải được

105.

Dữ liệu được thu thập về ..... và dữ kiện hoặc một người để giúp đưa ra các quyết định đủ thông tin.

a)

Thông tin

b)

Kiến thức

c)

Dữ liệu

106.

Dữ liệu thô, chưa được phân tích và sắp xếp.

a)

Thông tin

b)

Kiến thức

c)

Dữ liệu

107.

Dữ liệu được chuẩn bị, đã được xử lý, phân tích và lập cấu trúc.

a)

Thông tin

b)

Kiến thức

c)

Dữ liệu

108.

Màu trắng

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Kiến thức

109.

Áo khoác màu trắng thường không hấp thụ nhiệt nhiều như các màu sậm hơn.

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Kiến thức

110.

Áo khoác có màu trắng

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Kiến thức

111.

Sự hiểu biết và hiểu biết sâu sắc thu thập được từ việc áp dụng ý nghĩa vào thông tin.

a)

Knowledge

 (Kiến thức)

b)

Information

 (Thông tin)

c)

Information Management (Quản lí thông tin)

d)

Data

(Dữ liệu)

112.

Việc thu thập, quản lí và phân phối thông tin từ một hoặc nhiều nguồn.

a)

Knowledge

 (Kiến thức)

b)

Information

 (Thông tin)

c)

Information Management (Quản lí thông tin)

d)

Data

(Dữ liệu)

113.

Kết quả của việc xử lí và tổ chức dữ liệu để làm cho dữ liệu có ý nghĩa và hữu ích.

a)

Knowledge

 (Kiến thức)

b)

Information

 (Thông tin)

c)

Information Management (Quản lí thông tin)

d)

Data

(Dữ liệu)

114.

Các sự kiện và số liệu thô được thu thập hoặc ghi nhận lại.

a)

Knowledge

 (Kiến thức)

b)

Information

 (Thông tin)

c)

Information Management (Quản lí thông tin)

d)

Data

(Dữ liệu)

115.

Em hãy cho biết, phương tiện nào được sử dụng để bảo vệ sách, phim, trò chơi điện tử và hình ảnh?

a)

Bằng sáng chế (Patent)

b)

Mã nguồn mở (Open Source)

c)

Bản quyền (Copyright)

d)

Nhãn hiệu (Trademark)

116.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào trả lời cho các câu hỏi vì sao và như thế nào?

a)

Kiến thức

b)

Dữ liệu

c)

Cộng tác

d)

Thông tin

117.

Em hãy cho biết, thuật ngữ Thiên kiến (Bias) có nghĩa là gì trong truyền thông kỹ thuật số?

a)

Một loại trò chơi trực tuyến được chơi với ít nhất 3 người.

b)

Một tính năng cho phép em thay đổi cài đặt phông chữ.

c)

Xu hướng ủng hộ một bên hoặc có một quan điểm cụ thể.

d)

Một cách để bày tỏ ý kiến trên trực tuyến của em, đặc biệt là phương tiện truyền thông xã hội.

118.

Em nhận được tin nhắn sau: "Laptop đang được giảm giá 40%. Đặt hàng ngay hôm nay để được giao hàng miễn phí. Chúng tôi có đủ mọi cấu hình."

Với mỗi câu trong tin nhắn này, bạn hãy chọn câu đó có chứa thiên kiến

a)

Laptop đang được giảm giá 40%

b)

Đặt hàng ngay hôm nay để được giao hàng miễn phí.

c)

Chúng tôi có đủ mọi cấu hình.

119.

Em nhận được Email sau:
"Orson D đang tranh cử cho chức chủ tịch của câu lạc bộ khoa học. Tớ biết bạn ấy ghét khoa học vì bạn ấy chẳng bao giờ tham gia hội chợ khoa học nào cả. Bạn ấy nhận được một điểm B ở bài kiểm tra tuần trước."
Với mỗi câu phát biểu trích từ Email này, em hãy chọn câu có thiên kiến

a)

Orson D đang tranh cử cho chức chủ tịch của câu lạc bộ khoa học.

b)

Tớ biết bạn ấy ghét khoa học vì bạn ấy chẳng bao giờ tham gia hội chợ khoa học nào cả.

c)

Bạn ấy nhận được một điểm B ở bài kiểm tra tuần trước

120.

Em đọc được bài đăng sau trên mạng xã hội:
"Biến đổi khí hậu chắc chắn là không có thật vì Orson bỏ phiếu chống lại chuyện đó. Mùa hè năm nay mát hơn mùa hè năm ngoái. Hầu hết những người tin vào biến đổi khí hậu là những người đưa ra thuyết âm mưu."
Với mỗi câu phát biểu trong bài đăng trên mạng xã hội này, hãy chọn
Có thiên kiến.

a)

Biến đổi khí hậu chắc chắn là không có thật vì Orson bỏ phiếu chống lại chuyện đó.

b)

Mùa hè năm nay mát hơn mùa hè năm ngoái.

c)

Hầu hết những người tin vào biến đổi khí hậu là những người đưa ra thuyết âm mưu.

121.

Khi muốn tìm ra nhiều trang Web viết về chủ đề khủng long, em nên sử dụng trang Web nào để thực hiện một lệnh tìm kiếm?

122.

Em hãy cho biết, làm thế nào có thể xác định thông tin trên một trang Web có chính xác và đáng tin cậy hay không?

a)

Mọi thứ trên Internet đều là sự thật và có thể tin được.

b)

Chia sẻ thông tin với bạn bè và xem họ nghĩ gì.

c)

Tìm kiếm các trích dẫn hoặc tài liệu tham khảo đến các nguồn đáng tin cậy khác.

d)

Kiểm tra xem trang Web có tên hấp dẫn và thiết kế đầy màu sắc hay không.

123.

Em có các trích dẫn sau:
Orson, D: 2010. Sách mẫu. (Tái bản lần thứ 2). Companypro.
Em hãy cho biết, thông tin nào có trong trích dẫn? (Chọn 3)

a)

Tiêu đề (Title)

b)

Tác giả (Author)

c)

Nhà xuất bản (Publisher)

d)

URL (Uniform Resource Locator)

e)

Số trang (Number of Pages)

124.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây sẽ cho em biết tác giả của một trang web?

a)

Số điện thoại ở mục liên hệ với chúng tôi

b)

URL

c)

Trang giới thiệu

d)

Trang hỗ trợ khách hàng

125.

Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn "Có" nếu nguồn đó đáng tin cậy hoặc chọn "Không" nếu không phải.

Tác giả sử dụng trang web của National Geographic về cá voi xanh.

a)

Có

b)

Không

126.

Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn "Có" nếu nguồn đó đáng tin cậy hoặc chọn "Không" nếu không phải.

Không có thông tin trích dẫn nào trong bài viết về cá voi xanh.

a)

Có

b)

Không

127.

Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn "Có" nếu nguồn đó đáng tin cậy hoặc chọn "Không" nếu không phải.

Tác giả nghiên cứu nhiều nguồn để đánh giá nơi cá voi xanh di cư đến.

a)

Có

b)

Không

128.

Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn "Có" nếu nguồn đó đáng tin cậy hoặc chọn "Không" nếu không phải.

Sử dụng một bách khoa toàn thư trực tuyến mà trường của em giới thiệu.

a)

Có

b)

Không

129.

Với mỗi phát biểu về việc xác định một nguồn thông tin đáng tin cậy, hãy chọn Có nếu đó là việc làm phù hợp và chọn Không nếu không phải.

Đọc bình luận từ mạng xã hội.

a)

Có

b)

Không

130.

Với mỗi phát biểu về việc xác định một nguồn thông tin đáng tin cậy, hãy chọn Có nếu đó là việc làm phù hợp và chọn Không nếu không phải.

Thực hiện một khảo sát với những người bạn thân.

a)

Có

b)

Không

131.

Với mỗi phát biểu về việc xác định một nguồn thông tin đáng tin cậy, hãy chọn Có nếu đó là việc làm phù hợp và chọn Không nếu không phải.

Sử dụng một bách khoa toàn thư trực tuyến mà trường của em giới thiệu.

a)

Có

b)

Không

132.

Với mỗi phát biểu về các nguồn thông tin, em hãy chọn nguồn đáng tin cậy ở trường học.

a)

Một bài viết được đăng bởi một trường đại học với URL có đuôi là .com.

b)

Trang Web được phát hành vào tháng 01 năm 1989.

c)

Có hai nguồn tài nguyên khác đồng ý với trang Web này.

133.

Mục đích của Creative Commons là gì?

a)

Cho phép nhà sáng tạo trao quyền sử dụng sản phẩm của họ cho người khác.

b)

Cho phép nhà sáng tạo từ bỏ mọi quyền đối với sản phẩm của họ.

c)

Cho phép mọi người tự do sao chép mọi sản phẩm mà không cần ghi công người sáng tạo.

d)

Cho phép mọi người chỉnh sửa và bán sản phẩm của người khác.

134.

Tấn công một hệ thống mạng để chặn không cho người dùng truy cập các tập tin của họ…...

a)

Tin tặc vô đạo đức (Unethical Hacker)

b)

Tin tặc kiêm nhà hoạt động (Hacktivist)

c)

Tin tặc có đạo đức (Ethical Hacker)

135.

Tấn công một công ty để lôi kéo sự chú ý về một vấn đề nào đó, ví dụ như trả lương không công bằng cho nhân viên:…...

a)

Tin tặc vô đạo đức (Unethical Hacker)

b)

Tin tặc kiêm nhà hoạt động (Hacktivist)

c)

Tin tặc có đạo đức (Ethical Hacker)

136.

Kiểm tra hệ thống mạng của một công ty để xem có dễ để tìm mật khẩu hay không, rồi cho công ty đó biết cách khắc phục..

a)

Tin tặc vô đạo đức (Unethical Hacker)

b)

Tin tặc kiêm nhà hoạt động (Hacktivist)

c)

Tin tặc có đạo đức (Ethical Hacker)

137.

Em hãy cho biết, Hacker mũ trắng là gì?

a)

Ai đó nhắm vào những người xấu trực tuyến.

b)

Một người sử dụng các kĩ năng và kiến thức máy tính cho mục đích tốt.

c)

Ai đó đội mũ trắng để che giấu danh tính.

d)

Người mặc đồ trắng khi sử dụng máy tính.

138.

Người sử dụng các kĩ năng Hack một cách bất hợp pháp và có mục đích xấu

a)

Black Hat Hacker (Tin tặc mũ đen)

b)

Gray Hat Hacker (Tin tặc mũ xám)

c)

White Hat Hacker (Tin tặc mũ trắng)

d)

Hacking

139.

Hành động truy cập trái phép vào thông tin kĩ thuật số…

a)

Black Hat Hacker (Tin tặc mũ đen)

b)

Gray Hat Hacker (Tin tặc mũ xám)

c)

White Hat Hacker (Tin tặc mũ trắng)

d)

Hacking

140.

Ai đó sử dụng các kĩ năng Hack để xác định các lỗ hổng bảo mật mà không có sự cho phép của chủ sở hữu, sau đó chia sẻ những phát hiện của họ và thường phải trả phí…..

a)

Black Hat Hacker (Tin tặc mũ đen)

b)

Gray Hat Hacker (Tin tặc mũ xám)

c)

White Hat Hacker (Tin tặc mũ trắng)

d)

Hacking

141.

Người sử dụng các kĩ năng Hack hợp pháp để xác định các lỗ hổng bảo mật trong công nghệ….

a)

Black Hat Hacker (Tin tặc mũ đen)

b)

Gray Hat Hacker (Tin tặc mũ xám)

c)

White Hat Hacker (Tin tặc mũ trắng)

d)

Hacking

142.

Em hãy cho biết, hai loại tin tặc nào dù không có mục đích xấu, nhưng cũng không được tự ý quyền xâm nhập vào hệ thống?

a)

Black Hat Hacker (Tin tặc mũ đen)

b)

Gray Hat Hacker (Tin tặc mũ xám)

c)

White Hat Hacker (Tin tặc mũ trắng)

d)

Tin tặc kiêm nhà hoạt động (Hacktivist)

143.

Em hãy cho biết, thuật ngữ nào chỉ các bit dữ liệu nhỏ được thu thập bởi trang Web mà em truy cập?

a)

Dữ kiện

b)

Tấn công xâm nhập (Hacking)

c)

Bảng tính

d)

Cookies

144.

Em hãy cho biết, Catfishing là gì?

a)

Một loại nghiên cứu được thực hiện trực tuyến.

b)

Một loại nghiên cứu được thực hiện trực tuyến.

c)

Một môn thể thao liên quan đến câu cá

d)

Giả vờ là người khác trên mạng để đánh lừa hoặc lừa đảo người khác.

145.

Em hãy ghép nối từng thuật ngữ từ danh sách ở bên phải sang phát biểu tương ứng ở bên trái.

a)

Anonymity (Ẩn danh)

b)

Hacker

c)

Ethical (Đạo đức)

d)

Piracy (Vi phạm bản quyền)

146.

Không xác định được danh tính hoặc che giấu thông tin cá nhân trực tuyến.

a)

Anonymity (Ẩn danh)

b)

Hacker

c)

Ethical (Đạo đức)

d)

Piracy (Vi phạm bản quyền)

147.

Sao chép, phân phối hoặc sử dụng nội dung kĩ thuật số mà không có sự cho phép của chủ sở hữu.

a)

Anonymity (Ẩn danh)

b)

Hacker

c)

Ethical (Đạo đức)

d)

Piracy (Vi phạm bản quyền)

148.

Hành động có trách nhiệm, tôn trọng và hợp pháp khi sử dụng các công cụ kĩ thuật số và trực tuyến

a)

Anonymity (Ẩn danh)

b)

Hacker

c)

Ethical (Đạo đức)

d)

Piracy (Vi phạm bản quyền)

149.

Ẩn danh là sử dụng họ và tên thật của em trên Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Tấn công xâm nhập (Hacking) là truy cập trái phép vào một thiết bị.

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Lừa đảo công nghệ cao (Catfishing) là giả vờ làm một người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Hoạt động để xác định lỗ hổng bảo mật và đưa ra đề xuất để cải thiện.

a)

Tin tặc có đạo đức

b)

Tin tặc vô đạo đức

153.

Một chương trình được dùng để đánh cắp thông tin hoặc tổn hại đến máy tính.

a)

Tấn công giả mạo (Phishing)

b)

Cookies

c)

Tường lửa (Firewall)

d)

Virus

154.

Được sử dụng để lọc những dữ liệu vào hoặc ra khỏi một máy tính, nhằm giới hạn việc truy cập trái phép.

a)

Tấn công giả mạo (Phishing)

b)

Cookies

c)

Tường lửa (Firewall)

d)

Virus

155.

Các tập tin được lưu trên một máy tính từ các trang Web để theo dõi dữ liệu.

a)

Tấn công giả mạo (Phishing)

b)

Cookies

c)

Tường lửa (Firewall)

d)

Virus

156.

Trang Web hoặc Email giả mạo dùng để thu thập thông tin cá nhân.

a)

Tấn công giả mạo (Phishing)

b)

Cookies

c)

Tường lửa (Firewall)

d)

Virus

157.

chọn Có nếu phát biểu đó thể hiện hành động của một công dân kĩ thuật số mẫu mực hoặc chọn Không nếu không phải. Giả làm một người khác để tăng số lượng người theo dõi trên mạng xã hội

a)

Có

b)

Không

158.

chọn Có nếu phát biểu đó thể hiện hành động của một công dân kĩ thuật số mẫu mực hoặc chọn Không nếu không phải. Đưa ra đánh giá (Review) về một nhà hàng trên trang mạng xã hộiội

a)

Có

b)

Không

159.

chọn Có nếu phát biểu đó thể hiện hành động của một công dân kĩ thuật số mẫu mực hoặc chọn Không nếu không phải. Tải thông tin điểm thấp của bạn cùng lớp lên trang mạng xã hội của bản thâni

a)

Có

b)

Không

160.

Mạo danh là một người khác với ý định lừa đảo ….

a)

Tấn công xâm nhập (Hacking)

b)

Lừa đảo công nghệ cao (Catfishing)

c)

Vi phạm Bản quyền (Piracy)

161.

Đánh cắp ứng dụng thương mại và cung cấp cho người khác…

a)

Tấn công xâm nhập (Hacking)

b)

Lừa đảo công nghệ cao (Catfishing)

c)

Vi phạm Bản quyền (Piracy)

162.

Truy cập trái phép vào một tài nguyên với ý định gây hại ….

a)

Tấn công xâm nhập (Hacking)

b)

Lừa đảo công nghệ cao (Catfishing)

c)

Vi phạm Bản quyền (Piracy)

163.

Phần mềm hoặc công nghệ được cung cấp miễn phí cho mọi người sử dụng, sửa đổi và phân phối.

a)

Cookies

b)

Intellectual Property (Sở hữu trí tuệ)

c)

Open Source (Nguồn mở)

d)

Proprietary (Độc quyền)

164.

Những mẩu dữ liệu nhỏ mà các trang Web lưu trữ trên máy tính hoặc thiết bị của em.

a)

Cookies

b)

Intellectual Property (Sở hữu trí tuệ)

c)

Open Source (Nguồn mở)

d)

Proprietary (Độc quyền)

165.

Những sáng tạo của trí tuệ được pháp luật bảo vệ để trao cho người sáng tạo hoặc chủ sở hữu các quyền độc quyền để kiểm soát và hưởng lợi từ những sáng tạo của họ.

a)

Cookies

b)

Intellectual Property (Sở hữu trí tuệ)

c)

Open Source (Nguồn mở)

d)

Proprietary (Độc quyền)

166.

Công nghệ thuộc sở hữu của một công ty hoặc cá nhân cụ thể.

a)

Cookies

b)

Intellectual Property (Sở hữu trí tuệ)

c)

Open Source (Nguồn mở)

d)

Proprietary (Độc quyền)

167.

Cung cấp thông tin về hình ảnh em lấy từ Internet và dùng trong bài tập của mình.

a)

Đạo văn (Plagiarism)

b)

Trích dẫn (Citation)

c)

Tự sửa (AutoCorrect)

d)

Tự động hoàn tất (AutoComplete)

168.

Khi tìm kiếm trên Internet, công cụ tìm kiếm đề xuất chó so với mèo khi bạn gõ đến đoạn chó so với mèo

a)

Đạo văn (Plagiarism)

b)

Trích dẫn (Citation)

c)

Tự sửa (AutoCorrect)

d)

Tự động hoàn tất (AutoComplete)

169.

Sử dụng tác phẩm của người khác như là của mình.

a)

Đạo văn (Plagiarism)

b)

Trích dẫn (Citation)

c)

Tự sửa (AutoCorrect)

d)

Tự động hoàn tất (AutoComplete)

170.

Khi em soạn một tin nhắn để gửi cho giáo viên của mình, máy tính sửa àv thành và.

a)

Đạo văn (Plagiarism)

b)

Trích dẫn (Citation)

c)

Tự sửa (AutoCorrect)

d)

Tự động hoàn tất (AutoComplete)

171.

Sao chép (Copy)

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

e)

Ctrl + S

172.

Cắt (Cut)

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

e)

Ctrl + S

173.

Dán (Paste)

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

e)

Ctrl + S

174.

Hoàn tác (Undo)

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

e)

Ctrl + S

175.

Lưu (Save)

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

e)

Ctrl + S

176.

Đạo văn (Plagiarism) là sao chép tác phẩm của người khác và giả vờ như đó là của em.

a)

Đúng

b)

Sai

177.

Tự động hoàn thành (AutoComplete) là khi máy tính tự động gợi ý từ ngữ trong khi em gõ.

a)

Đúng

b)

Sai

178.

Tự sửa (AutoCorrect) là khi máy tính tự động sửa đáp án của những bài toán cho em.

a)

Đúng

b)

Sai

179.

Chuyển lần lượt sang các ứng dụng đang mở khác

a)

Ctrl + V hoặc CMD + V

b)

Alt + Tab hoặc CMD + Tab

c)

Ctrl + C hoặc CMD + C

180.

Sao chép văn bản hoặc tập tin

a)

Ctrl + V hoặc CMD + V

b)

Alt + Tab hoặc CMD + Tab

c)

Ctrl + C hoặc CMD + C

181.

Dán văn bản hoặc tập tin

a)

Ctrl + V hoặc CMD + V

b)

Alt + Tab hoặc CMD + Tab

c)

Ctrl + C hoặc CMD + C

182.

Em hãy cho biết, tính năng tự động sửa lỗi chính tả khi gõ là gì?

a)

Tự động hoàn thành (Autocomplete)

b)

Tự động sửa (Autocorrect)

c)

Chú thích cuối trang (Footnote)

d)

Dữ liệu (Data)

183.

Em có thể sử dụng phím tắt nào để hoàn tác nội dung cuối cùng em đã nhập trong tài liệu?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl + X

184.

Em sẽ sử dụng ứng dụng nào để tạo và quản lí bảng tính (Spreadsheet)?

a)

Google Sheets

b)

Adobe Illustrator

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Apple Pages

185.

Em đang tạo một biểu đồ thể hiện tỷ lệ phần trăm số điểm mỗi người chơi ghi được so với tổng số điểm đã ghi được trong mùa. Em nên sử dụng loại biểu đồ nào cho dạng so sánh này?

a)

Biểu đồ tròn (Pie Chart)

b)

Biểu đồ đường (Line Chart)

c)

Biểu đồ thanh (Bar Chart)

d)

Biểu đồ cột (Column Chart)

186.

Ứng dụng nào cho phép hiển thị dữ liệu theo hàng, cột và tạo biểu đồ từ các giá trị?

a)

Apple TextEdit

b)

Adobe Photoshop

c)

Microsoft Teams

d)

Microsoft Excel

187.

Một dạng dữ liệu bao gồm các hàng và cột theo thứ tự nhất định. Một sơ đồ thể hiện các dữ liệu dạng số một cách có tổ chức.

a)

Trích dẫn (Citation)

b)

Đạo văn (Plagiarism)

c)

Bảng (Table)

d)

Đồ thị (Graph)

188.

Thông tin được sắp xếp và trình bày theo hàng và cột.

a)

Trích dẫn (Citation)

b)

Đạo văn (Plagiarism)

c)

Bảng (Table)

d)

Đồ thị (Graph)

189.

Sử dụng một nguồn và không chia sẻ nguồn này đến từ đâu.

a)

Trích dẫn (Citation)

b)

Đạo văn (Plagiarism)

c)

Bảng (Table)

d)

Đồ thị (Graph)

190.

Nêu rõ nguồn lấy thông tin.

a)

Trích dẫn (Citation)

b)

Đạo văn (Plagiarism)

c)

Bảng (Table)

d)

Đồ thị (Graph)

191.

Một dạng dữ liệu bao gồm các hàng và cột theo thứ tự nhất định.

a)

Bảng tính (Spreadsheet)

b)

Bảng (Table)

c)

Biểu đồ (Chart)

192.

Một dạng dữ liệu bao gồm đường, thanh, và biểu tượng để chia sẻ thông tin một cách trực quan

a)

Bảng tính (Spreadsheet)

b)

Bảng (Table)

c)

Biểu đồ (Chart)

193.

Một chương trình máy tính được dùng để thu thập dữ liệu.

a)

Bảng tính (Spreadsheet)

b)

Bảng (Table)

c)

Biểu đồ (Chart)

194.

Họp nhóm trực tuyến với các bạn cùng lớp để cùng thực hiện một bài tập nhóm và mỗi người đều có thể nhìn thấy nhau

a)

Tin nhắn trực tiếp

b)

Thư điện tử (Email)

c)

Hội thảo video

195.

Gửi cho giáo viên một danh sách các câu hỏi lưu trong tập tin tài liệu Word

a)

Tin nhắn trực tiếp

b)

Thư điện tử (Email)

c)

Hội thảo video

196.

Gửi câu hỏi ngắn cho bạn và muốn được trả lời ngay

a)

Tin nhắn trực tiếp

b)

Thư điện tử (Email)

c)

Hội thảo video

197.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào dưới đây là ví dụ về giao tiếp không đồng bộ (Asynchronous Communication)?

a)

Nói chuyện điện thoại với ai đó ở múi giờ khác.

b)

Gửi và nhận tin nhắn văn bản.

c)

Có một cuộc trò chuyện trực tiếp.

d)

Chủ trì cuộc họp Video cho một nhóm người.

198.

Em hãy cho biết, định nghĩa của giao tiếp kĩ thuật số giữa các cá nhân là gì?

a)

Nói chuyện với trợ lí ảo hoặc Robot.

b)

Cách các máy tính nói chuyện với nhau.

c)

Cách các máy tính nói chuyện với nhau.

d)

Xem Video trực tuyến.

199.

Mọi người có thể cộng tác và chia sẻ thông tin theo thời gian thực, bất kể vị trí địa lí

a)

Cloud Storage (Lưu trữ đám mây)

b)

Video Conferencing (Hội nghị truyền hình)

c)

Thư điện tử (Email)

d)

Calendars & Scheduling Software (Phần mềm Quản lí lịch)

200.

Nhân viên có thể gửi và nhận thông tin liên lạc mọi lúc, mọi nơi.

a)

Cloud Storage (Lưu trữ đám mây)

b)

Video Conferencing (Hội nghị truyền hình)

c)

Thư điện tử (Email)

d)

Calendars & Scheduling Software (Phần mềm Quản lí lịch)

201.

Các tập tin có thể được truy cập từ bất cứ nơi nào có kết nối Internet.

a)

Cloud Storage (Lưu trữ đám mây)

b)

Video Conferencing (Hội nghị truyền hình)

c)

Thư điện tử (Email)

d)

Calendars & Scheduling Software (Phần mềm Quản lí lịch)

202.

Người dùng có thể luôn tổ chức và quản lí công việc giữa nhiều người.

a)

Cloud Storage (Lưu trữ đám mây)

b)

Video Conferencing (Hội nghị truyền hình)

c)

Thư điện tử (Email)

d)

Calendars & Scheduling Software (Phần mềm Quản lí lịch)

203.

Viết ghi chú trong một ứng dụng nhật kí trên máy tính bảng của em.

a)

Có

b)

Không

204.

Sử dụng máy ghi âm để thu lại khi em đọc một bài phát biểu.

a)

Có

b)

Không

205.

Quay Video chính mình đọc thuộc lòng một kịch bản.

a)

Có

b)

Không

206.

Một bình luận trên mạng xã hội trả lời câu hỏi từ một người bạn.

a)

Có

b)

Không

207.

Một cuộc gọi điện thoại cho gia sư của em để nhờ trợ giúp về một bài tập.

a)

Có

b)

Không

208.

Một cuộc trò chuyện Video giữa em và bạn cùng lớp.

a)

Có

b)

Không

209.

Một Email em gửi cho giáo viên để đặt câu hỏi về bài tập được giao.

a)

Có

b)

Không

210.

Một hội thảo Video giữa các thành viên trong nhóm của em với một nhóm ở trường học khác.

a)

Có

b)

Không

211.

Một tin nhắn văn bản giữa em và bạn cùng lớp.

a)

Có

b)

Không