wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Buy think teach bring etc.

Total questions: 24

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Bạn muốn mua xe hơi hay nhà? Tôi muốn mua xe hơi.¿Preferirías comprar un coche o una casa? Prefiero comprar un coche.هل تفضل شراء سيارة أم منزل؟ أفضل شراء سيارة.

a)

Would you rather buy a car or a house?

I'd rather buy a house.

b)

Would rather buy a car or a house? I'd rather buy a house.

c)

Would you rather to buy a car or a house? I'd rather buy a house.

d)

Rather to buy a car or a house? I'd rather buy a house.

2.

Bạn đã mua gì? Tôi mua một cây bút chì.¿Qué compraste? Compré un lápiz.ماذا اشتريت؟ لقد اشتريت قلم رصاص.

a)

What did

b)

you

c)

buy?

d)

I bought

e)

a pencil.

1)
2)
3)
4)
5)
3.

Bạn đã bao giờ mua nhà chưa? Chưa, tôi chưa bao giờ mua nhà.¿Alguna vez has comprado una casa? No, nunca he comprado una.هل سبق لك أن اشتريت منزلًا؟ لا، لم أشتري منزلًا قط.

a)

Have you

b)

ever bought

c)

a house?

d)

No, I've never

e)

bought one.

1)
2)
3)
4)
5)
4.

Bạn đang mua gì thế? Tôi đang mua kẹo.¿Qué estabas comprando? Estaba comprando dulces.ماذا كنت تشتري؟ كنت أشتري الحلوى.

a)

What were

b)

you

c)

buying?

d)

I was

e)

buying candy.

1)
2)
3)
4)
5)
5.

Bạn đang mua gì thế? Tôi đang mua điện thoại di động.¿Qué estás comprando? Estoy comprando un teléfono móvil.ماذا تشتري؟ أنا أشتري هاتفًا محمولًا.

a)

What are

b)

you

c)

buying?

d)

I'm

e)

buying a cellphone.

1)
2)
3)
4)
5)
6.

Bạn đã mua gì vậy? Tôi đã mua nhà.¿Qué has estado comprando? He estado comprando casas.ماذا اشتريت؟ لقد اشتريت منازل.

a)

What have

b)

you been

c)

buying?

d)

I've been

e)

buying houses.

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Bạn định mua gì? Tôi định mua một chiếc TV.¿Qué vas a comprar? Voy a comprar un televisor.ماذا ستشتري؟ سأشتري تلفاز.

a)

What are

b)

you going

c)

to buy?

d)

I'm going

e)

to buy a TV.

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Bạn sẽ mua gì? Tôi sẽ mua tất cả mọi thứ trong cửa hàng.¿Qué compraras? Compraré todo lo que haya en la tienda.ماذا ستشتري؟ سأشتري كل شيء في المتجر.

a)

What

b)

will

c)

you buy?

d)

I'll buy

e)

everything in the store.

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Bạn muốn mua gì? Tôi muốn mua một con chó.¿Qué quieres comprar? Quiero comprar un perro.ماذا تريد أن تشتري؟ أريد أن أشتري كلبًا.

a)

What do

b)

you want

c)

to buy?

d)

I want

e)

to buy a dog.

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Bạn muốn mua gì? Tôi muốn mua một con chó.¿Qué quieres comprar? Quiero comprar un perro.ماذا تريد أن تشتري؟ أريد أن أشتري كلبًا.

a)

What do

b)

you want

c)

to buy?

d)

I want

e)

to buy a dog.

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Bạn muốn chiến đấu với bạn bè hay anh chị em của mình hơn?¿Preferirías pelear con tu amigo o con tu hermano?هل تفضل القتال مع صديقك أم مع شقيقك؟

a)

Would you

b)

rather

c)

fight

d)

with your friend

e)

or your brother?

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Tôi thà chiến đấu với anh chị em của mình còn hơn.Prefiero pelear con mis hermanos.أفضّل القتال مع إخوتي.

a)

I'd

b)

rather

c)

fight

d)

with my

e)

brothers.

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Hai bạn đã cãi nhau về chuyện gì?¿Acerca de que peleaste?لماذا تقاتلت؟

a)

What

b)

did

c)

you

d)

fight

e)

about?

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Tôi đã tranh cãi về chiếc điều khiển từ xa.Me peleé por el control remoto.لقد حاربت من أجل جهاز التحكم عن بعد.

a)

I

b)

fought

c)

about

d)

the

e)

remote.

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Bạn đang tìm kiếm cái gì?¿Qué buscaste?ماذا كنت تبحث عنه؟. (seek)

a)

What

b)

did

c)

you

d)

seek?

1)
2)
3)
4)
16.

Tôi đã tìm kiếm thông tin về chủ đề này.Busqué información sobre el tema.لقد بحثت عن معلومات حول الموضوع.

a)

I

b)

sought

c)

information

d)

about

e)

the topic.

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Bạn đã bắt được gì?¿Qué agarraste?ماذا اصطدت؟

a)

What

b)

did

c)

you

d)

catch?

1)
2)
3)
4)
18.

Tôi bị cảm lạnh.Me resfrié. (agarre un resfriado) لقد أصبت بالبرد.

a)

I

b)

caught

c)

a

d)

cold.

1)
2)
3)
4)
19.

¿Te pusiste al día con la clase? Bạn có theo kịp lớp học không? هل التحقت بالصف الدراسي؟

a)

Did

b)

you

c)

catch up

d)

with

e)

the class?

1)
2)
3)
4)
5)
20.

نعم، لقد التقيت بهم. Vâng, tôi đã đuổi kịp họ. Sí, los alcancé.

a)

Yes,

b)

I

c)

caught

d)

up

e)

with them.

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Bạn đã chụp cái gì?¿Qué disparaste?ماذا أطلقت النار؟

a)

What

b)

did

c)

you

d)

shoot?

1)
2)
3)
4)
22.

Tôi đã bắn một con gấu. لقد أطلقت النار على الدب. Le disparé a un oso.

a)

I

b)

shot

c)

a

d)

bear.

1)
2)
3)
4)
23.

ماذا تعتقد عن الفيلم؟Bạn nghĩ gì về bộ phim? ¿Qué pensaste de la película?

a)

What

b)

did

c)

you

d)

think

e)

about the movie?

1)
2)
3)
4)
5)
24.

Pense que era una película chistosa. Tôi nghĩ đó là một bộ phim hài hước. اعتقدت أنه فيلم مضحك.

a)

I

b)

thought

c)

it

d)

was a

e)

funny movie.

1)
2)
3)
4)
5)