wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT TIẾNG VIỆT TỔNG HỢP

Total questions: 224

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Bác sĩ t........ cho bé.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêp

2.

Tiếng " miệt" có chưa vần gì?

a)

yêm

b)

iêt

c)

iên

3.

Tiếng " chiên" có chưa vần gì?

a)

iêt

b)

iêm

c)

iên

4.

Tiếng nào có chứa vần "iêt"?

a)

biên

b)

biết

c)

thiên

d)

kiếm

5.

Tiếng nào có chứa vần " iên"?

a)

chiết

b)

tiết

c)

liên

d)

yếm

6.

Tìm tiếng thích hơn?

a)

tiết

b)

kiết

c)

chiến

d)

kiến

7.

Tìm tiếng thích hợp?

a)

viên

b)

viêt

c)

viết

d)

miết

8.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

lá cờ ..... Nam

a)

Viêt

b)

Viên

c)

Việt

d)

Thiên

9.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

.... cả

a)

biết

b)

biển

c)

tiến

d)

chiếm

10.

Hoàn thành câu sau:

kiến chăm chỉ ...............

a)

ca hát

b)

làm bài tập viết

c)

tha lá về tổ

11.

bắp ...ô

a)

n

b)

ng

c)

ngh

d)

kh

12.

chìm ...ỉm

a)

ngh

b)

ng

c)

kh

d)

th

13.

...à quê

a)

c

b)

k

c)

qu

14.

...e kem

a)

k

b)

c

c)

qu

15.

v... phấn

a)

iên

b)

iêp

c)

iêm

16.

Điền iêt hay yêt?

a)

iêt

b)

yêt

17.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

18.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

rổ trứng

b)

quả mận

c)

tổ yến

d)

mâm cơm

19.
a)

iêp

b)

iêt

c)

iêc

20.
a)

iêp

b)

iêc

c)

iêt

21.

thư v....

a)

iên

b)

iện

c)

iệc

22.

Tờ t...

a)

iền

b)

iên

c)

iêp

23.

Đây là gì?

a)

Đàn kiết

b)

Đàn kiến

c)

Bọ ngựa

24.

bữa t.........

a)

iêc

b)

iên

c)

iêp

25.
a)

it

b)

in

c)

iên

26.

thời t....

a)

iết

b)

iếp

27.

Bạn nhỏ làm gì?

a)

vít bài

b)

viên bài

c)

viết bài

28.

a)

đèn dầu

b)

đèn điện

c)

đèn pin

29.

....ín mít

a)

c

b)

k

c)

n

30.
a)

nhiệt ké

b)

nhịt kế

c)

nhiệt kế

d)

nhiêt kế

31.

Điền iêm hay iêp?

a)

iêm

b)

iêp

32.

Điền yên hay iên?

a)

iên

b)

yên

33.
a)

yên xe

b)

iên xe

34.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

35.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

36.

Điền iêt hay yêt?

a)

iêt

b)

yêt

37.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

38.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

39.

cô t...

a)

iêt

b)

it

c)

iên

d)

ip

40.

a)

yên

b)

iên

c)

yêm

d)

iêm

41.

..... xe

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêm

42.

Điền vần iên/ yên:

a)

iên

b)

yên

43.

Điền vần iên/yên:

a)

iên

b)

yên

44.

Điền vần iên/yên

a)

yên

b)

iên

45.

Điền vần iên/ yên:

a)

yên

b)

iên

46.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

yêt

b)

ươt

c)

iêt

47.

Đây là gì?

a)

nhiệt độ

b)

nhiệt kế

c)

nhyệt kế

48.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

49.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

50.

Điền iêt hay yêt?

a)

iêt

b)

yêt

51.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

52.

Điền iêt hay yêt?

a)

yêt

b)

iêt

53.

Điền yên hay iên?

a)

iên

b)

yên

54.

Điền iêt hay yêt?

a)

iêt

b)

yêt

55.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

56.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

57.

Hình này biểu hiện gì?

(a)  

58.

Đây là chim gì?

(a)  

59.

Nhìn con yên ấm, nhọc nhằn tiêu tan.

Trong câu này, chữ nào

có vần YÊN và YÊU

(a)  

60.

Chữ nào đúng: tiếp khách hoặc típ khách

(a)  

61.

Từ trái nghĩa của mập là gì?

(a)  

62.
a)

niềm

b)

liềm

c)

liêm

63.

Tìm từ thích hợp với bức tranh:

a)

đom đóm

b)

chú cọp

c)

họp tổ

64.

Những từ có tiếng có vần "om":

a)

cà tím

b)

họp nhóm

c)

chiêm chiếp

d)

khóm tre

65.

Điền ch hay tr:

khóm ....e

a)

ch

b)

tr

66.

Cô mua cho Diệp .......... đỏ.

a)

iếm

b)

yếm

67.

Bác sĩ t........ cho bé.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêp

68.
a)

iêm

b)

iêp

c)

yêm

69.

Chọn tiếng thích hợp điền vào câu sau:

Mẹ em ...... khom sửa tấm liếp.

a)

lom

b)

nhom

c)

tom

d)

tóm

70.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu đúng:

vị / có / diếp cá / chua chua. / Lá

a)

A. Lá diếp cá vị chua chua có.

b)

B. Lá diếp cá có vị chua chua.

c)

C. Lá diếp cá vị chua chua.

71.

Những từ có tiếng chứa vần "iêp":

a)

rau diếp

b)

điệp viên

c)

nghề nghiệp

d)

kỉ niệm

e)

yểm trợ

72.

Bạn nhỏ làm gì?

a)

vít bài

b)

viên bài

c)

viết bài

73.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

rổ trứng

b)

quả mận

c)

tổ yến

d)

mâm cơm

74.
a)

nhiệt ké

b)

nhịt kế

c)

nhiệt kế

d)

nhiêt kế

75.
a)

thả diều

b)

yêu chiều

c)

nhiệt kế

d)

bãi biển

76.

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: ........... chiều

a)

iêu

b)

yêu

c)

yên

d)

iên

77.

Cả nhà đều .......... quý bé.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

hái

78.

hiếu thảo /cô bé/ Hoa / là

a)

Hoa là cô bé hiếu thảo.

b)

cô bé là Hoa hiếu thảo

c)

Hiếu thảo Hoa là cô bé.

d)

Cô bé là hiếu thảo Hoa.

79.

Chị mải .... dọn nhà.

a)

miết

b)

miếc

c)

muốt

80.

Điền vần còn thiếu vào chỗ chấm:

Nhờ có sách, em b..'.. nhiều đ..`.. hay.

a)

iêu, iêt

b)

iêt, iêu

81.

Điền vần đúng.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

iên

82.



(a)  

83.
a)

yên xe

b)

iên xe

84.

Điền yên hay iên?

a)

iên

b)

yên

85.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

86.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

87.

Điền iêt hay yêt?

a)

iêt

b)

yêt

88.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

89.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

90.

Bác sĩ t........ cho bé.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêp

91.

a)

khiêng nặng

b)

siêng năng

c)

riêng tư

92.

cô t...

a)

iêt

b)

it

c)

iên

d)

ip

93.

que d......

a)

iêng

b)

iêm

c)

yên

94.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêng

d)

iên

95.
a)

iên

b)

yêm

c)

iêm

d)

iêng

96.

..... xe

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêm

97.

a)

yên

b)

iên

c)

yêm

d)

iêm

98.

Tiếng nào có vần iên?

a)

biển

b)

tiệc

c)

biết

d)

viên

99.
a)

siêng năng

b)

vui vẻ

c)

chán nản

100.

Điền vần iên/ yên:

a)

iên

b)

yên

101.

Điền vần iên/yên:

a)

iên

b)

yên

102.

Điền vần iên/yên

a)

yên

b)

iên

103.

Điền vần iên/ yên:

a)

yên

b)

iên

104.

Điền vần iêu/ yêu:

a)

iêu

b)

yêu

105.

Điền vần iêu/ yêu:

a)

iêu

b)

yêu

106.

Điền vần iêu/ yêu

a)

iêu

b)

yêu

107.

Điền vần ưu/ ươu: h.......... cao cổ

a)

ươu

b)

ưu

108.

Điền vần ưu/ ươu:

nghỉ h........

a)

ưu

b)

ươu

109.

Điền ng/ngh:

........ĩ ngợi

a)

ngh

b)

ng

110.

Em hãy chọn những từ có chứa vần iêt.

a)

đặc biệt

b)

Việt Nam

c)

yêu quý

d)

kiểu cách

111.

Em hãy chọn những từ có chứa vần iêu.

a)

cái chiếu

b)

tiểu thư

c)

hiếu thảo

d)

tiết kiệm

112.

Em hãy chọn những từ có chứa vần yêu.

a)

yểu điệu

b)

cá kiếm

c)

yên vui

d)

già yếu

113.

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: ........... chiều

a)

iêu

b)

yêu

c)

yên

d)

iên

114.

Em hãy chọn vần và dấu thanh thích hợp điền vào chỗ chấm: v......... chữ

a)

yết

b)

iêt

c)

iêu

d)

iết

115.
a)

thả diều

b)

yêu chiều

c)

nhiệt kế

d)

bãi biển

116.

Cả nhà đều .......... quý bé.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

hái

117.

hiếu thảo /cô bé/ Hoa / là

a)

Hoa là cô bé hiếu thảo.

b)

cô bé là Hoa hiếu thảo

c)

Hiếu thảo Hoa là cô bé.

d)

Cô bé là hiếu thảo Hoa.

118.
a)

nhiệt ké

b)

nhịt kế

c)

nhiệt kế

d)

nhiêt kế

119.

Em hãy chọn các câu phù hợp với bức tranh.

a)

Cún con có bộ lông màu trắng.

b)

Cún con trông rất đáng yêu.

c)

Con chó rất to và hung dữ.

d)

Đôi mắt cún con tròn xoe như hai hòn bi.

120.

Đây là môn thể nào?

a)

bơi lội

b)

lướt ván

c)

lước ván

121.

Chọn các từ có tiếng chứa vần yêt

a)

tiết học

b)

yết kiến

c)

thân thiết

d)

yết thị

122.

Chọn câu mô tả hình ảnh trên:

a)

Chị vuốt ve chú mèo.

b)

Chị ôm chú mèo.

123.

Chọn từ đúng với hình:

a)

rược đuổi

b)

gượt đuỗi

c)

rượt đuổi

124.

Chọn các từ có tiếng chứa vần uôt.

a)

sáng suốt

b)

ẩm ướt

c)

chuột nhắt

d)

thướt tha

125.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

yêt

b)

ươt

c)

iêt

126.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

trượt băng

b)

trược băng

c)

lướt băng

127.

Đây là gì?

a)

nhiệt độ

b)

nhiệt kế

c)

nhyệt kế

128.

Chọn từ viết đúng chính tả.

a)

tiếc học

b)

tiết hộc

c)

tiết học

129.

Đây là món gì?

a)

bánh cuốn

b)

bánh ước

c)

bánh ướt

130.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

131.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

132.

Điền iêt hay yêt?

a)

iêt

b)

yêt

133.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

134.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

135.

Điền iêt hay yêt?

a)

yêt

b)

iêt

136.

Điền yên hay iên?

a)

iên

b)

yên

137.

a)

sọt cá

b)

nón lá

c)

quả nhót

138.
a)

rót trà

b)

chim hót

c)

ném còn

d)

nón lá

139.

a)

bàn ghế

b)

hòn đá

c)

hòn than

d)

khoai môn

140.
a)

nụ hôn

b)

ngọn lửa

c)

lợn con

d)

bàn tròn

141.
a)

chim hót

b)

mẹ con

c)

quả nhót

d)

sọt cá

142.

a)

on

b)

ot

143.
a)

on

b)

ot

144.

Những từ nào viết đúng chính tả?

a)

xyên thịt

b)

iết kiến

c)

biệt thự

145.

Những từ nào viết sai chính tả?

a)

viên phấn

b)

lyền kề

c)

tổ yến

146.

Tết Trung Thu còn có tên gọi khác là gì?

a)

Tết Nguyên đán

b)

Tết Đoàn viên

c)

Tết Hàn thực

147.

Tết Trung thu diễn ra vào khi nào?

a)

Ngày 15 tháng 8 dương lịch

b)

Ngày 1 tháng 1 âm lịch

c)

Ngày 15 tháng 8 âm lịch

148.

Những loại bánh nào xuất hiện nhiều trong dịp Tết Trung thu?

a)

Bánh chưng

b)

Bánh dẻo

c)

Bánh nướng

d)

Bánh trôi

149.

Đây là hoạt động nào trong dịp Tết Trung thu?

a)

Rước đèn

b)

Phá cỗ

c)

Bày mâm ngũ quả

150.

Đây là nhân vật nào?

a)

Ông Bụt

b)

Chú Cuội

c)

Chị Hằng

151.

Đây là gì?

a)

Bánh đậu xanh

b)

Bánh trôi

c)

Bánh trung thu

152.

Đây là môn nghệ thuật dân gian nào?

a)

Múa Ba lê

b)

Múa lân

c)

Múa rối

153.

Đây là gì?

a)

Đèn ngôi sao

b)

Đèn cù

c)

Đèn ông sao

154.

Đây là gì?

a)

Cây đa

b)

Cây si

c)

Cây bàng

155.

Đây là gì?

a)

Chó bưởi

b)

Rùa cam

c)

Mèo chanh

156.

Từ nào dưới đây có vần uôc?

a)

Vuốt tóc

b)

Cái cuốc

c)

Cuối cùng

d)

Bánh cuốn

157.

Điền vần vào chỗ trống con h..... cao cổ?

a)

ươi

b)

uôi

c)

ươu

d)

uôm

158.

Chọn từ đúng dưới đây

a)

rau muốn

b)

rau muốm

c)

rau muống

d)

rau mống

159.

Điền vần r...... cá ?

a)

uôi

b)

uôn

c)

uôt

d)

uôc

160.

Hãy nối để tạo thành câu

1. Cửa hàng của mẹ

2. Chú hươu sao

3. Sáng sớm, bác nông dân

a. ra ruộng đi cày.

b. có ruốc cá rất ngon.

c. bị lạc mẹ nên rất sợ.

a)

1-c, 2-b, 3-a

b)

1-a, 2-c, 3-b

c)

1-b, 2-c, 3-a

d)

1-b, 2-a, 3-c

161.

Hãy nối để tạo thành câu

a)

1-c, 2-d, 3-b,4-a

b)

1-c, 2-b, 3-d,4-a

c)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a

d)

1-a, 2-c, 3-b, 4-d

162.

Các từ có vần uôt

a)

1,2,3,4

b)

3,2,6,8

c)

2,3,5,6

d)

1,5,6,8

163.

Các từ có vần uôn

a)

1,4,6,7,8

b)

2,4,5,7

c)

1,2,3,6

d)

1,4,7,8

164.

Đồng r........

a)

uộn

b)

uội

c)

uộng

d)

uộc

165.

Cái đ.........

a)

ươi

b)

uôc

c)

uôt

d)

uôi

166.

mặt b......

a)

uộc

b)

uốt

c)

uồn

d)

ươi

167.

t....... cây

a)

uống

b)

uốn

c)

ưới

d)

uối

168.

a)

iêu

b)

yêu

169.

a)

iêm

b)

iên

c)

iêng

d)

yên

170.
a)

yêu

b)

iêu

171.

cồng ch....

a)

iêng

b)

iên

c)

iêu

d)

iêm

172.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêng

d)

iên

173.

điền vần đúng

a)

iên

b)

iêc

c)

iêp

174.
a)

iên

b)

yêm

c)

iêm

d)

iêng

175.

Điền vần iên/ yên:

a)

iên

b)

yên

176.

Điền vần iên/yên:

a)

iên

b)

yên

177.

Điền vần iên/yên

a)

yên

b)

iên

178.

Điền vần iên/ yên:

a)

yên

b)

iên

179.

Điền vần iêu/ yêu:

a)

iêu

b)

yêu

180.

Điền vần iêu/ yêu:

a)

iêu

b)

yêu

181.

Điền vần iêu/ yêu

a)

iêu

b)

yêu

182.

Điền vần ưu/ ươu: h.......... cao cổ

a)

ươu

b)

ưu

183.

Điền vần ưu/ ươu:

nghỉ h........

a)

ưu

b)

ươu

184.

Điền ng/ngh:

........ĩ ngợi

a)

ngh

b)

ng

185.

Bạn nhỏ làm gì?

a)

vít bài

b)

viên bài

c)

viết bài

186.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

rổ trứng

b)

quả mận

c)

tổ yến

d)

mâm cơm

187.
a)

nhiệt ké

b)

nhịt kế

c)

nhiệt kế

d)

nhiêt kế

188.
a)

thả diều

b)

yêu chiều

c)

nhiệt kế

d)

bãi biển

189.

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: ........... chiều

a)

iêu

b)

yêu

c)

yên

d)

iên

190.

Cả nhà đều .......... quý bé.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

hái

191.

hiếu thảo /cô bé/ Hoa / là

a)

Hoa là cô bé hiếu thảo.

b)

cô bé là Hoa hiếu thảo

c)

Hiếu thảo Hoa là cô bé.

d)

Cô bé là hiếu thảo Hoa.

192.

Chị mải .... dọn nhà.

a)

miết

b)

miếc

c)

muốt

193.

Điền vần còn thiếu vào chỗ chấm:

Nhờ có sách, em b..'.. nhiều đ..`.. hay.

a)

iêu, iêt

b)

iêt, iêu

194.

Điền vần đúng.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

iên

195.



(a)  

196.
a)

yên xe

b)

iên xe

197.

Điền yên hay iên?

a)

iên

b)

yên

198.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

199.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

200.

Điền iêt hay yêt?

a)

iêt

b)

yêt

201.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

202.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

203.

a)

quả bống

b)

quả bón

c)

quả bóng

d)

quả búng

204.

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

ưng

205.

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

ưng

206.

a)

Bé cõng chị.

b)

Chị đỡ bé.

c)

Chị cõng bé.

207.

Từ nào sau đây có vần "ông"?

a)

con ong

b)

mong đợi

c)

khung ảnh

d)

ông nội

208.
a)

cá sấu

b)

thằn lằn

c)

khủng long

d)

đà điểu

209.

Tìm từ có vần ung ?

a)

hoa súng

b)

hoa hồng

c)

hoa sen

210.

bữa t.........

a)

iêc

b)

iên

c)

iêp

211.
a)

iêm

b)

iên

c)

iêng

d)

yên

212.

Điền vần vào chỗ chấm

Biển xanh b...'...

a)

iên

b)

iêc

c)

iêt

213.
a)

ca múa

b)

rạp xiếc

c)

bệnh viện

214.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu đúng:

vị / có / diếp cá / chua chua. / Lá

a)

A. Lá diếp cá vị chua chua có.

b)

B. Lá diếp cá có vị chua chua.

c)

C. Lá diếp cá vị chua cay.

215.

Bác sĩ t........ cho bé.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêp

216.

cô t...

a)

iêt

b)

it

c)

iên

d)

ip

217.
a)

iên

b)

yêm

c)

iêm

d)

iêng

218.

a)

yên

b)

iên

c)

yêm

d)

iêm

219.

Chọn các từ có vần iên

a)
b)
c)
d)
220.

Em hãy chọn những từ có chứa vần iêt.

a)

đặc biệt

b)

Việt Nam

c)

yêu quý

d)

kiểu cách

221.

Em hãy chọn những từ có chứa vần iêu.

a)

cái chiếu

b)

tiểu thư

c)

hiếu thảo

d)

tiết kiệm

222.

Cả nhà đều .......... quý bé.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

hái

223.

hiếu thảo /cô bé/ Hoa / là

a)

Hoa là cô bé hiếu thảo.

b)

cô bé là Hoa hiếu thảo

c)

Hiếu thảo Hoa là cô bé.

d)

Cô bé là hiếu thảo Hoa.

224.

Bạn nhỏ làm gì?

a)

vít bài

b)

viên bài

c)

viết bài