WorksheetsYCT 1.2
Total questions: 14
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Tôi, mình, tớ ...
a)
我
1.
mình, tớ
b)
他
2.
anh ấy
c)
她
3.
cô ấy
d)
你
4.
bạn, cậu
2.
Nối chữ Hán với phiên âm:
a)
我
1.
wǒ
b)
你
2.
nǐ
c)
他
3.
tā (nam)
d)
她
4.
tā (nữ)
3.
Nối chữ Hán với phiên âm:
a)
高兴
1.
gāoxìng
b)
认识
2.
rènshi
c)
什么
3.
shénme
4.
Nối chữ Hán với phiên âm:
a)
叫
1.
jiào
b)
不
2.
bù
c)
吗
3.
ma
d)
很
4.
hěn
5.
Sắp xếp thành câu:
a)
你
b)
叫
c)
什么
1)
2)
3)
6.
Sắp xếp thành câu:
a)
认识
b)
你
c)
很
d)
高兴
1)
2)
3)
4)
7.
Sắp xếp thành câu:
a)
你
b)
认识
c)
他吗
1)
2)
3)
8.
Sắp xếp thành câu:
Tớ không quen anh ấy.
a)
我
b)
不
c)
认识
d)
他
1)
2)
3)
4)
9.
A:你好,你叫 (a) ?
B: (b) ,我 (c) 月月。
A: (d) 你 (e) 高兴!
Choose from the below words
什么
叫
认识
很
你好
10.
A:你 (a) 他 (b) ?
B: 我 (c) 认识 (d) 。
A: (e) !
B:再见!
Choose from the below words
认识
吗
不
他
再见
11.
Ghép các câu thành hội thoại phù hợp:
a)
你叫什么?
1.
我叫月月。
b)
你认识她吗?
2.
我认识她。
c)
再见!
3.
老师再见!
12.
tên là ...
a)
叫
b)
很
c)
不
d)
吗
13.
rất
a)
叫
b)
很
c)
不
d)
吗
14.
không
a)
叫
b)
很
c)
不
d)
吗
100 %
