Font size
WorksheetsKT lấy điểm TX
Total questions: 33
Worksheet time: 29mins
Với A,B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =
A + B2
A - B2
A2+ AB + B2
A2 + 2AB + B2
Với A,B là hai biểu thức bất kì, ( A - B)2 =
A2 - AB + B2
A2 + 2AB + B2
A2 -2AB + B2
A2 -2AB - B2
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
Viết thành bình phương của một hiệu a2 - 4ab + 4b2 =.......
(a - 4b)2
(a - 2b)2
(a + 2b)2
(a + 4b)2
Bình phương của một tổng là
a2 +b2
(a−b)2
a2 −b2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
Viết biểu thức x3−6x2+12x−8 dưới dạng lập phương một hiệu
(x+4)3
(x−4)3
(x−2)3
(x+2)3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
16x2−81 = ?
(4x−9)(4x+9)
(9x−4)(9x+4)
(9x−4)2
(9x+4)2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(x+3)2=x2 +(a)<spanclass=
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
25x2−... =(5x−3)(5x+3)
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
(2x−1)2= (a)<spanclass=
Viết thành bình phương của một hiệu của đa thức sau là: a 2 - 4ab + 4b 2 = .......
(a - 4b) 2
(a - 2b) 2
(a + 2b) 2
(a + 4b) 2
Điền vào chỗ trống sau: (x+2)2=x2+....+4
2x
4x
2
4
Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8 thành nhân tử ta được
(xy+2)3
(xy+8)3
x3y3+8
(x3y3+2)3
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
Phân tích đa thức 9−x2
thành nhân tử ta được kết quả:
(x−3)(x+3)
(3−x)(3+x)
(9−x)(9+x)
(x−9)(x+9)
Đa thức x(y−1)+3(1−y) được phân tích thành
(y−1)(x+3)
(y−1)(x−3)
(1−y)(x+3)
(1−y)(x−3)
Hãy chọn đáp án đúng: x2−4y2 bằng ....
(x2−2y)(x2+2y)
(x−4y)(x+4y)
(x−2y)(x+2y)
(x−y)(x+y)
Kết quả phân tích đa thức
2x2−x thành nhân tử là:2x(x−1)
x(2x−1)
x(2x2−1)
2x(x2−1)
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Tìm x, biết:
(x−1)(x+3)=0
x=1
x=3
x=−3
x=1 ; x=−3
