Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Môn Tin Học 8

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Máy tính điện tử ra đời vào:

a)

Những năm 1900

b)

Những năm 1920

c)

Những năm 1940

d)

Những năm 1960

2.

Câu 2: Ai được coi là cha đẻ của công nghệ máy tính?

a)

Charles Babbage

b)

Gottfried Leibniz

c)

John Mauchly

d)

Blaise Pascal

3.

Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

4.

Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?

a)

Phép chia và phép trừ

b)

Phép nhân và phép cộng

c)

Phép nhân và phép chia

d)

Phép nhân và phép trừ

5.

Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là?

a)

Lõi từ lớn, đĩa từ, băng từ

b)

Bộ nhớ chính: trống từ

c)

Lõi từ, băng từ

d)

Trống từ

6.

Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?

a)

Nhỏ ( Như máy tính để bàn)

b)

Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)

c)

Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)

d)

Lớn (bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

7.

Tại sao các thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn

a)

Vì các thông tin đã được mã hóa.

b)

Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất khó khăn.

c)

Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất dễ dàng.

d)

Vì không có kết nối Internet

8.

Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó?

a)

Người thân của người đăng

b)

Bạn bè của người đăng

c)

Công ty mạng xã hội.

d)

Cả A, B và C

9.

Câu nói nào đúng khi nói về quyền tác giả của thông tin số?

a)

Thông tin số là của tất cả mọi người, ai cũng có quyền chỉnh sửa và chia sẻ.

b)

Pháp luật bảo hộ quyền tác giả của thông tin số

c)

Công ty sở hữu mạng xã hội, ứng dụng,…là người duy nhất sở hữu quyền tác giả đối với thông tin số

d)

Việc chỉnh sửa và chia sẻ thông tin số trên Internet không chịu sự quản lý của Nhà nước và pháp luật.

10.

Để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em cần?

a)

Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết

b)

Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng

c)

Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Thông tin kĩ thuật số là

a)

Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

12.

Đặc điểm của thông tin số là:

a)

Hạn chế ở một số lĩnh vực

b)

Đa dạng và được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân.

c)

Hoàn toàn đảm bảo độ tin cậy.

d)

Không có các công cụ để xử lý, chuyển đổi.

13.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.

b)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

c)

Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.

14.

Đâu là một địa chỉ tuyệt đối trong phần mềm bảng tính:

a)

A1

b)

@A@1

c)

&A&1

d)

$A$1

15.

Phím tắt nào được sử dụng để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

16.

Công thức tại ô C1 là =A1*$B$1. Sau khi sao chép công thức từ ô C1 sang ô C2 thì công thức để sẽ thay đổi thành:

a)

A2*$B$2

b)

A1*$B$2

c)

A2*$B$1

d)

Công thức được giữ nguyên.

17.

Biểu đồ nào hiệu quả nhất trong trường hợp cần so sánh các phần dữ liệu so với tổng thể?

a)

Biểu đồ hình tròn

b)

Biểu đồ đoạn thẳng

c)

Biểu đồ đường gấp khúc

d)

Biểu đồ cột

18.

Nhóm lệnh nào được sử dụng để tạo ra các biểu đồ trong phần mềm bảng tính?

a)

Tables

b)

Charts

c)

Media

d)

Text

19.

Tùy chọn Text Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?

a)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự

b)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

20.

Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?

a)

$

b)

&

c)

#

d)

%

21.

Ô E4 có công thức = C4 * D4. Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E7 thì công thức ô E7 sẽ là?

a)

=C6*D7

b)

=C5*D6

c)

=C7*D7

d)

=E7*D6

22.

Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?

a)

Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

b)

Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

c)

Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

23.

Muốn xóa bỏ tiêu chí sắp xếp ta chọn?

a)

Copy Level

b)

Add Level

c)

Delete Level

d)

Clear

24.

Chương trình bảng tính sử dụng mấy loại địa chỉ ô?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

25.

Trong chương trình bảng tính, một địa chỉ ô trong công thức không thay đổi khi sao chép công thức thì địa chỉ đó là?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Địa chỉ cố định

26.

Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?

a)

Select All

b)

Filter

c)

Sort

d)

View

27.

Để tìm hiểu thông tin về năng lượng gió, nguồn thông tin nào dưới đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn thông tin từ trang web không rõ tên

b)

Nguồn thông tin từ trang báo đăng từ rất lâu

c)

Nguồn thông tin mới nhất từ chính phủ

d)

Nguồn thông tin mới nhất

28.

Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?

a)

Delete Level

b)

Copy Level

c)

Add Level

d)

Đáp án khác

29.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.

b)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

c)

Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.

30.

Câu nói nào đúng khi nói về quyền tác giả của thông tin số?

a)

Thông tin số là của tất cả mọi người, ai cũng có quyền chỉnh sửa và chia sẻ.

b)

Pháp luật bảo hộ quyền tác giả của thông tin số

c)

Công ty sở hữu mạng xã hội, ứng dụng,…là người duy nhất sở hữu quyền tác giả đối với thông tin số

d)

Việc chỉnh sửa và chia sẻ thông tin số trên Internet không chịu sự quản lý của Nhà nước và pháp luật.

31.

Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

a)

Charles Babbage

b)

John Mauchly

c)

Blaise Pascal

d)

J. Presper Eckert

32.

Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?

a)

Phép chia và phép trừ.

b)

Phép nhân và phép cộng.

c)

Phép nhân và phép chia.

d)

Phép nhân và phép trừ.

33.

Máy tính được Charles Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép cộng trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Tính toán ngoài bốn phép tính số học.

34.

Ai được coi là chả đẻ của công nghệ máy tính?

a)

Charles Babbage

b)

Gottfried Leibniz

c)

John Mauchly

d)

Blaise Pascal

35.

Máy tính điện từ có mấy thế hệ?

a)

Ba thế hệ.

b)

Năm thế hệ.

c)

Bốn thế hệ.

d)

Hai thế hệ.

36.

Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là?

a)

Bộ nhớ: lõi từ lớn, đĩa từ, băng từ.

b)

Bộ nhớ chính: trống từ.

c)

Bộ nhớ: lõi từ, băng từ.

d)

Bộ nhớ: Ram, Rom, CD, USB, SSD,..

37.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

A. Đèn điện tử chân không.

B. Bóng bán dẫn.

C. Mạch tích hợp.

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

4 lines
38.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

39.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

40.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Bóng bán dẫn.

b)

Đèn điện tử chân không.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Bộ vi xử lí.

41.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ tư là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Bóng bán dẫn.

b)

Đèn điện tử chân không.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn và bộ vi xử lí.

42.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím, màn hình và máy in?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

43.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng chuột và máy quét?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

44.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu có mạng máy tính?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

45.

Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?

a)

Nhỏ, có thể đặt trên bàn.

b)

Lớn (tương đương một chiếc bàn làm việc).

c)

Rất lớn (thường chiếm một căn phòng).

d)

Lớn (bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ).

46.

Các máy tính thế hệ thứ ba có kích thước?

a)

Nhỏ, có thể đặt trên bàn.

b)

Lớn (tương đương một chiếc bàn làm việc).

c)

Rất lớn (thường chiếm một căn phòng).

d)

Lớn (bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ).

47.

Bộ vi xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn

48.

Bộ vi xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

49.

Máy tính thế hệ mới được tích hợp trí tuệ nhân tạo. Nhờ vậy, máy tính có khả năng xử lí thông tin trong thế giới thực giống con người như?

a)

Chỉ hoạt động theo lập trình của con người.

b)

Cảm nhận, suy luận, tương tác, …

c)

Tính toán nhanh.

d)

Lưu trữ lớn.

50.

Thông tin số là?

a)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit.

b)

Thông tin được được chuyển vào máy tính để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số .

c)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số.

d)

Thông tin được được chuyển vào điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số.

51.

Em hãy chọn phương án ghép đúng:

a)

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

52.

Để tìm hiểu thông tin về năng lượng gió, nguồn thông tin nào dưới đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn thông tin mới nhất từ chính phủ.

b)

Nguồn thông tin từ trang báo đăng từ rất lâu.

c)

Nguồn thông tin từ trang web không rõ tên.

d)

Nguồn thông tin từ người ẩn danh trên Facebook.

53.

Đâu không phải là đặc điểm chính của thông tin số?

a)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản.

b)

Thông tin số dễ dàng được lan truyền.

c)

Thông tin số có thể được truy cập từ x

d)

Thông tin số chỉ có thể lưu trữ trên giấy.

54.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể được truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể được truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nếu không cần sự đồng ý của người quản lí.

55.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh nhưng nhỉ lưu trữ với dung khi dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắn kĩ trước khỉ lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và được lưu trữ với dung lượng lớn.

56.

Thông tin nào dưới đây là thông tin đáng tin cậy?

a)

Thông tin trên một trang web lạ.

b)

Thông tin về dịch Covid 19 trên trang cá nhân của một người ẩn danh.

c)

Thông tin quảng cáo trên một kênh youtube của người không rõ năng lự

d)

Thông tin về chế độ dinh dưỡng trên trang web của bộ y tế năm 2024.

57.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể.

b)

Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin.

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khá

d)

Mức độ tin cậy khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy.

58.

Thông tin số có những đặc điểm sau:

(a)  

59.

Thông tin số có những đặc điểm sau:

a)

dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng khó xoá bỏ hoàn toàn.

b)

dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng dễ xoá bỏ hoàn toàn.

c)

dễ dàng được nhân bản và lan truyền.

d)

dễ dàng được nhân bản và dễ xáo bỏ hoàn toàn.

60.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó.

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo.

c)

Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố.

61.

Thông tin số có đặc điểm gì?

a)

Dễ bị xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Không thể nhân bản.

d)

Chỉ lưu trữ được trên giấy.

62.

Thông tin nào dưới đây không đáng tin cậy?

a)

Thông tin có nguồn rõ ràng.

b)

Thông tin không có chứng cứ.

c)

Thông tin từ tổ chức uy tín.

d)

Thông tin đã được kiểm chứng.

63.

Để xác định thông tin đáng tin cậy, cần:

a)

Chỉ đọc tiêu đề.

b)

Kiểm tra nguồn thông tin.

c)

Chỉ xem hình ảnh.

d)

Dựa vào cảm xúc cá nhân.

64.

Để xác định tính thời sự của thông tin, cần:

a)

Đọc tiêu đề.

b)

Kiểm tra thời điểm công bố.

c)

Xem số lượt thích.

d)

Nghe ý kiến người khá.

65.

Tin giả có thể gây ra tác hại gì?

a)

Không có tác động.

b)

Gây hiểu lầm và thiệt hại.

c)

Luôn mang lại lợi ích.

d)

Chỉ là giải trí.

66.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!".

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ họ.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.

67.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đó nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch?

a)

Giữ bài đã đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xoá bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thích cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

68.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.

b)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

c)

Hướng dẫn sử dụng của một người giỏi Tin họ.

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.

69.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở Châu Âu, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó.

b)

Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ.

c)

Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá Châu Âu.

d)

Nguồn tin từ diễn đàn Bóng đá Việt Nam.

70.

Khi tìm kiếm thông tin cần?

4 lines
71.

Khi tìm kiếm thông tin cần?

a)

Tìm các thông tin không có nguồn gốc rõ ràng.

b)

Tìm các thông tin có nguồn gốc rõ ràng.

c)

Tìm kiếm các thông tin được đăng tải từ rất lâu.

d)

Tìm các thông tin trên các trang không uy tín.

72.

Em có thể hình thành ý tưởng về một vấn đề dựa trên?

a)

Nguồn thông tin từ một người lạ.

b)

Nguồn thông tin chính xác đã được kiểm chứng.

c)

Nguồn thông tin được đăng tải từ rất lâu.

d)

Nguồn thông tin từ trang web không rõ tên.

73.

Loại thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)

Thông tin có thời gian gần với thời gian em tìm kiếm thông tin.

b)

Thông tin đã được kiểm chứng.

c)

Nguồn thông tin không rõ ràng.

d)

Thông tin phù hợp với nội dung trình bày.

74.

Từ nào sau đây xuất hiện nhiều nhất cùng với từ "tìm kiếm", thuật ngữ được sử dụng để nói về việc tra cứu thông tin trên Internet?

a)

Trang web

b)

Báo cáo.

c)

Từ khoá.

d)

Biểu mẫu.

75.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên Internet.

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến.

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức.

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn toàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt.

76.

Ví dụ nào sau đây nói về thông tin có độ tin cậy thấp? Tại sao?

a)

Bảng xếp hạng doanh thu âm nhạc.

b)

Bài bình luận về một CD âm nhạc.

c)

Một bộ sưu tập các bản nhạc cũ.

d)

Giá bán một CD âm nhạc thời xưa.

77.

Để tìm hiểu thông tin về một sự kiện đang được lan truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?

a)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn.

b)

Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang ngh.

78.

truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?

a)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn.

b)

Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang nghĩ.

c)

Trang thông tin không thiên vị mà kể toàn bộ câu chuyện.

d)

Trang thông tin có nội dung gây xúc động lòng người.

79.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc trò chuyện.

c)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ internet và sử dụng như là của mình tạo

d)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác

80.

Hành động nào dưới đây là không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm.

b)

Quay và lan truyền video bạo lực học đường.

c)

Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi bạn bè cùng đọc.

d)

Tham gia cá cược bóng đá qua internet.

81.

Hoạt động nào sau đây có thể khiến việc sử dụng công nghệ số vi phạm đạo đức, pháp luật hoặc thiếu văn hoá?

a)

Sử dụng máy tính để soạn thảo đơn xin việ

b)

Vẽ biểu đồ cho bài tập toán bằng phần mềm bảng tính.

c)

Truy cập mạng xã hội xem tin tức và viết bình luận.

d)

Mở phần mềm calculator để tính kết quả một phép tính luỹ thừ

82.

Sử dụng điện thoại thông minh để thực hiện hành động nào sau đây là biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật và thiếu văn hoá?

a)

Hỏi bài bạn thông qua mạng zalo.

b)

Gọi điện thoại hỏi thăm ông bà.

c)

Chụp ảnh món ăn mới nấu.

d)

Quay video ở địa điểm có biển cấm quay phim, chụp ảnh để khoe bạn bè.

83.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hoá?

a)

Bạn Hoài đăng một mẫu thơ của nhà thơ nổi tiếng và ghi tác giả là mình.

b)

Bình luận với các từ ngữ phản cảm trên Facebook.

c)

Tải về một hình ảnh từ internet để minh hoạ

84.

Câu 50. Em chụp một bức hình rất đẹp và khoe với mọi người. Một thời gian sau, em thấy bức hình đó được đăng ở một trang web với tên tác giả là bạn em. Khi đó em sẽ làm gì?

a)

Liên lạc với bạn và yêu cầu ghi đúng nguồn.

b)

Không làm gì cả.

c)

Báo cáo với thầy cô giáo và người lớn.

d)

Nói với tất cả mọi người về điêu đó.

85.

Câu 51: Hành động nào dưới đây không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chia sẻ địa chỉ website có chứa các bộ phim không có bản quyền sử dụng.

b)

Tham gia cá cược bóng đá qua Internet.

c)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình.

d)

Quay và lan truyền video về bạo lực học đường.

86.

Câu 52: Việc nào sau đây là thích hợp khi em cần sử dụng một hình ảnh trên Internet để làm bài tập?

a)

Sử dụng và không cần làm gì.

b)

Sử dụng và ghi rõ nguồn.

c)

Xin phép chủ sở hữu rồi mới sử dụng.

d)

Mua bản quyền để sử dụng.

87.

Câu 53: Việc nào sau đây là thích hợp khi một người cần sử dụng một hình ảnh trên Internet để in vào cuốn sách của mình?

a)

Sử dụng và không cần làm gì.

b)

Sử dụng và ghi rõ nguồn.

c)

Xin phép tác giả, chủ sở hữu hoặc mua bản quyền trước khi sử dụng.

d)

Xin phép trang web đã đăng hình ảnh đó.

88.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng

b)

Thực hiện phép cộng trừ

c)

Thực hiện bốn phép tính số học

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học

89.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ thứ nhất

b)

Thế hệ thứ hai

c)

Thế hệ thứ ba

d)

Thế hệ thứ tư

90.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn

91.

Máy vi tính (micro computer) là thuật ngữ được sử dụng để chỉ máy tính thế hệ thứ mấy?

(a)  

92.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn

93.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo

c)

Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố

94.

THông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể

b)

Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy

95.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vu lòng chia sẻ ngay lập tức!" Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức"

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm

96.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ" Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đó nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi mình đã nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch?

a)

Giữ bài đã đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó

b)

Xoá bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thích cho việc chia sẻ đó

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật

97.

Phát biểu nào sau đây là Đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên internet

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn toàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt

98.

Thông tin kĩ thuật số là

a)

Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.  

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

99.

Internet là

a)

Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay. 

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

100.

Đặc điểm của thông tin trên Internet là?

a)

Nguồn thông tin khổng lồ, đa dạng, phong phú.

b)

Thường xuyên được cập nhật; có thể tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng.

c)

Có nguồn thông tin đáng tin cậy nhưng cũng có nguồn thông tin không thực sự đáng tin cậy.

d)

Cả ba đặc điểm trên.

101.

Em hãy chọn phương án ghép đúng.

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,........

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

102.

Thông tin số có những đặc điểm chính là?

a)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép.

c)

Cả A và B.

d)

Đáp án khác.

103.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời.

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

c)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.

d)

Có thể truy cập từ xa.

104.

Dưới đây là mô tả của yếu tố nào?

Người cung cấp thông tin, có uy tín, trách nhiệm, kinh nghiệm, trình độ chuyên môn sâu về lĩnh vực của bài viết.

a)

tính bản quyền.

b)

tác giả.

c)

độ tin cậy.

d)

Cả 3 đáp án trên.

105.

Một số yếu tố nhận biết độ tin cậy của thông tin gồm

a)

tác giả, nguồn thông tin.

b)

mục đích, tính cập nhật của bài viết.

c)

trích dẫn nguồn thông tin trong bài viết.

d)

Cả 3 đáp án trên.

106.

Thông tin đáng tin cậy giúp em điều gì?

a)

Đưa ra kết luận đúng.

b)

Quyết định hành động đúng.

c)

Giải quyết được các vấn đề được đặt ra

d)

Cả 3 đáp án trên.

107.

  • - Thông tin số đa dạng, được thu thập nhanh, được lưu trữ với dung lượng rất lớn bởi nhiều tổ chức và cá nhân.

  • - Có nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số.

  • - Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

  • - Thông tin số có (a)  

  • - Thông tin số cần được quản lý, khai thác an toàn và có trách nhiệm.

108.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)

Không tốn vật liệu

b)

Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

109.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)

Số liệu dạng số

b)

Dãy bit

c)

Hình ảnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

110.

Thông tin số là?

a)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)

Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

c)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

d)

Đáp án khác

111.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)

Có thể trao đổi không cần mạng

b)

Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)

Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet

d)

Đáp án khác

112.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)

Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần

d)

Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

113.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)

Người quản lý thông tin đó cho phép

b)

Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)

Thông tin ít dữ liệu

d)

Đáp án khác

114.

Thông tin số có thể?

a)

Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)

Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

115.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)

Nguồn gốc

b)

Mục tiêu thông tin

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

116.

Thông tin số có?

a)

Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)

Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)

Mức độ tin cậy khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

117.

Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ là?

a)

Chủ động thiết lập và phát triển mối quan hệ bạn bè

b)

Kiểm soát được cảm xúc của bản thân trong các mối quan hệ

c)

Sẵn sàng chịu trách nhiệm cho mọi hành động và quyết định của mình trong các mối quan hệ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

118.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)

Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)

Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)

Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

119.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tin

b)

Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

120.

Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự kiện vì?

a)

Mang nhiều cảm xúc

b)

Mang định kiến cá nhân

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

121.

Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không?

a)

Sự chính xác của thông tin

b)

Thông tin mang tinh sự kiện

c)

Thời điểm công bố thông tin

d)

Đáp án khác

122.

Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

a)

Kiểm tra nguồn thông tin

b)

Phân biệt ý kiến với sự kiện

c)

Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tin

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

123.

Thông tin đáng tin cậy giúp?

a)

Em đưa ra kết luận đúng

b)

Quyết định hành động đúng

c)

Giải quyết được các vấn đề đặt ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

124.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, ______ được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

a)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy

b)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau

c)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy

d)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau

125.

Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)

Bạn bè ngoài đời của em

b)

Tất cả mọi người

c)

Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

126.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)

Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)

Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

127.

Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)

Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

b)

Thông tin vừa được công bố trên thời sự

c)

Thông tin ở các trang web đã lâu không được cập nhật

d)

Đáp án khác

128.

Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)

Kết luận không có chứng cứ

b)

Ý kiến mang tính cá nhân

c)

Thông tin được công bố từ lâu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

129.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh

b)

Hướng dẫn của một người gởi Tin học

c)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh

130.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó

b)

Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi

c)

Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ

d)

Nguồn tin từ diễn đàn Bóng đá Việt Nam

131.

Thông tin xuất hiện trong thời gian nào dưới đây có độ tin cậy nhất?

a)

2020

b)

2022

c)

2023

d)

2021

132.

Khi tìm kiếm các thông tin để trình bày, em cần lựa chọn?

a)

Thông tin phù hợp với nội dung trình bày

b)

Thông tin có nguồn đáng tin cậy

c)

Thông tin được kiểm chứng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

133.

Loại thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)

Thông tin có thời gian gần với thời gian em tìm kiếm thông tin

b)

Thông tin đã được kiểm chứng

c)

Nguồn thông tin không rõ ràng

d)

Thông tin phù hợp với nội dung trình bày

134.

Nguồn thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)

Từ người ẩn danh trên Facebook

b)

Cộng đồng Cơ điện lạnh Việt Nam

c)

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

d)

Bộ Công Thương

135.

Phương tiện kĩ thuật em có thể lựa chọn để chia sẻ bài trình chiếu là?

a)

Thư điện tử

b)

Mạng xã hội

c)

Không gian lưu trữ dùng chung

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

136.

Muốn tìm hiểu thông tin về một phương pháp học tập hiệu quả thì em có thể tìm hiểu thông tin của?

a)

Một người lạ

b)

Một người học giỏi nổi tiếng

c)

Một người ẩn danh em mới quen trên mạng xã hội

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

137.

Khi chèn thêm 1 cột vào bảng tính, cột mới chèn sẽ nằm phía nào của cột đã chọn?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

138.

Khi chèn thêm 1 hàng vào bảng tính, hàng mới chèn sẽ nằm phía nào của hàng đã chọn?

a)

Bên trên

b)

Bên dưới

139.

Các HÀNG được phân biệt nhau bằng tên hàng là các:

a)

Chữ cái

b)

Số

140.

Các CỘT được phân biệt nhau bằng tên cột là các:

a)

Chữ

b)

Số

141.

Lệnh sử dụng để thêm cột hoặc hàng là:

a)

Delete

b)

Copy

c)

Insert

d)

Paste

142.

Lệnh dùng để di chuyển nội dung 1 ô tính là:

a)

Cut

b)

Copy

c)

Delete

d)

Insert

143.

Điểm khác nhau giữa sao chép và di chuyển là:

a)

Khi sao chép sang ô mới, dữ liệu ở ô cũ bị mất đi

b)

Khi sao chép sang ô mới, dữ liệu ở ô cũ không bị mất đi

144.

Hàm tính trung bình cộng trong Excel là:

a)

SUM

b)

MAX

c)

MIN

d)

AVERAGE

145.

Sự khác biệt giữa sao chép công thức giữa các ô tính với di chuyển công thức giữa các ô tính là:

a)

Khi sao chép, địa chỉ ô được điều chỉnh theo vị trí tương đối.

b)

Khi sao chép, địa chỉ ô không thay đổi.

146.

Nhóm lệnh dùng để định dạng phông, cỡ, kiểu và màu chữ là:

a)

Alignment

b)

Clipboard

c)

Font

d)

Show

147.

Kiểu chữ in nghiêng được kí hiệu là:

a)

B

b)

I

c)

U

148.

Lệnh dùng để gộp nhiều ô tính thành 1 ô

a)

Center

b)

Wrap text

c)

Align Right

d)

Merge & Center

149.

Lệnh để kẻ đường biên cho ô tính

a)

Borders

b)

Fill color

c)

Merge & Center

150.

Lệnh dùng để tô màu nền cho ô tính

a)

Font Color

b)

Fill Color

151.

Lệnh tăng số chữ số thập phân của dữ liệu số trong 1 ô tính là:

a)

Number

b)

Increase Decimal

c)

Decrease Decimal

d)

Alignment

152.

NHÓM LỆNH dùng để xem trang tính trước khi in:

a)

Show

b)

Zoom

c)

Workbook Views

153.

Lệnh điều chỉnh ngắt trang in là:

a)

Page Break Preview

b)

Normal

c)

Page Layout

d)

Custom Views

154.

Lệnh dùng để đặt lề cho trang in là:

a)

Orientation

b)

Margins

c)

Size

d)

Breaks

155.

Lệnh đặt trang giấy nằm ngang là:

a)

Portrait

b)

Landscape

156.

Lệnh dùng để in trang tính là:

a)

New

b)

Open

c)

Print

d)

Save