wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra tiếng trung hsk1

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phát âm tiếng Trung của “27” là gì?

a)

èrshíliù

b)

èrshíqī

c)

sìshíqī

d)

èrshíjiǔ

2.

”jiǔshísì” là phát âm của số nào?

a)

90

b)

64

c)

94

d)

96

3.

Phát âm của “今年是2021年。” là gì?

a)

Jīnniánshìèrshíèrshíyīnián.

b)

Jīnniánshìliǎnɡqiānlínɡèrshíyīnián.

c)

Jīnniánshìliǎnɡlínɡliǎnɡyīnián.

d)

Jīnniánshìèrlínɡèryīnián.

4.

Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi. — 现在几点?(Xiànzàijǐdiǎn?) —______________。

a)

八点 (bādiǎn)

b)

十点 (shídiǎn)

c)

九点 (jiǔdiǎn)

d)

十一点(shíyīdiǎn)

5.

Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi. — 今天几点上课?(Jīntiānjǐdiǎnshànɡkè?) —______________。

a)

七点 (qīdiǎn)

b)

八点 (bādiǎn)

c)

七点半 (qīdiǎnbàn)

d)

八点半 (bādiǎnbàn)

6.

Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi. — 今天是几月几号?(Jīntiānshìjǐyuèjǐhào?) —_______________。

a)

9月 (yuè)14号 (hào)

b)

8月 (yuè)15号 (hào)

c)

9月 (yuè)16号 (hào)

d)

8月 (yuè)16号 (hào)

7.

Các câu sau, câu nào đúng ngữ pháp?

a)

这是我的狗。(Zhèshìwǒdeɡǒu.)

b)

他的是我。(Tādeshìwǒ.)

c)

这是绿色书。(Zhèshìlǜsèshū.)

d)

桌子上书是我的。(Zhuōzishànɡshūshìwǒde.)

8.

Điền “的” vào chỗ thích hợp 能①借②一下你③笔④吗?”(Nénɡ①jiè②yíxiànǐ③bǐ④mɑ?)

a)

b)

c)

d)

9.

Trong các câu sau, câu nào sai ngữ pháp?

a)

我有蓝色的裤子。(Wǒyǒulánsèdekùzi.)

b)

他是中国的人。(TāshìZhōnɡɡuóderén.)

c)

他的头发是黄色的。(Tādetóufɑshìhuánɡsède.)

d)

这是老师的书。(Zhèshìlǎoshīdeshū.)

10.

Điền vào đoạn đốithoại bằng một câu thích hợp. 今天天气怎么样?(Jīntiāntiānqìzěnmeyànɡ?) __________________。

4 lines
11.

今天天气怎么样?

a)

我去学校。

b)

我喜欢你。

c)

天气很好。

d)

我要走了。

12.

这是谁?

a)

我爸爸。

b)

他的书。

c)

下雨。

d)

我不要。

13.

Cáccâusau,câunàođúngngữpháp

a)

我没有认识你。

b)

他喜欢面包。

c)

我不问题。

d)

他是空。

14.

你来自日本____?

a)

哪里

b)

c)

好吗

d)

15.

–____________________?

a)

你喜欢喝什么吗?

b)

你喜欢不喜欢喝牛奶呢?

c)

你喜欢不喜欢喝牛奶吗?

d)

我喜欢喝牛奶,你呢?

16.

–我们去公园玩,______?

a)

好呀(Hǎoya)

b)

好啊(Hǎoa)

c)

不好(Bùhǎo)

d)

好吗(hǎomɑ)

17.

–你要_______?

a)

什么

b)

哪里

c)

怎么样

d)

多少

18.

Điền vào đoạn đốithoại bằng từ thích hợp. – 你要 _______ ?(Nǐyào_______?) – 我要苹果和香蕉。(Wǒyàopínɡɡuǒhéxiānɡjiāo.)

a)

什么 (shénme)

b)

哪里 (nǎlǐ)

c)

怎么样 (zěnmeyànɡ)

d)

多少 (duōshǎo)

19.

Điền vào đoạn đốithoại bằng từ thích hợp. – 您好,请问超市在 ______ ?(Nínhǎo,qǐnɡwènchāoshìzài______?) – 超市在学校的左边。(Chāoshìzàixuéxiàodezuǒbiɑn.)

a)

什么 (shénme)

b)

左边 (zuǒbiɑn)

c)

哪儿 (nǎ’r)

d)

这儿 (zhè’r)

20.

Điền vào đoạn đốithoại bằng một câu thích hợp. 男 (nán) : 你要买 _______ ?(Nǐyàomǎi_______?) 女( nǚ ): 裙子和一些水果。( Qúnzihéyìxiēshuǐɡuǒ.)...... 女 (nǚ): 这条裙子 ________ ?( Zhètiáoqúnzi________ ?)男 (nán) : 不错。(Búcuò.) 女 (nǚ): 再来两斤香蕉,三斤苹果。(Zàiláiliǎnɡjīnxiānɡjiāo,sānjīnpínɡɡuǒ.)男 (nán): 可以。(Kěyǐ.)...... 结账 (jiézhànɡ)...... 女 (nǚ): 一共 _______ ?(Yíɡònɡ_______?) 售货员( Shòuhuòyuán ): 一共 320 块。(Yíɡònɡsānbǎièrshíkuài.)

a)

多少;好吗;多少 (duōshǎo;hǎomɑ;duōshǎo)

b)

多少;怎么样;多少钱 (duōshǎo;zěnmeyànɡ;duōshǎoqián)

c)

什么;多少钱;怎么样 (shénme;duōshǎoqián;zěnmeyànɡ)

d)

什么;怎么样;多少钱 (shénme;zěnmeyànɡ;duōshǎoqián)

21.

Điền vào đoạn đốithoại bằng từ thích hợp. 我们 ____ 来中国学习汉语的。(Wǒmen____láiZhōnɡɡuóxuéxíhànyǔde.)

a)

是 (shì)

b)

不 (bù)

c)

自 (zì)

d)

想 (xiǎnɡ)

22.

Cáccâusau,câunàođúngngữpháp

a)

我们是昨天到北京。(WǒmenshìzuótiāndàoBěijīnɡ.)

b)

他法国来。(TāFǎɡuólái.)

c)

晚饭吃过。(Wǎnfànchīɡuò.)

d)

她是七点出门( out )的。(Tāshìqīdiǎnchūménde.)

23.

Cáccâusau,câunàođúngngữpháp

a)

我们是昨天到北京。

b)

他法国来。

c)

晚饭吃过。

d)

她是七点出门(out)的。

24.

Điền“没”vàochỗtrốngthíchhợp

a)

b)

c)

d)

25.

Cáccâusau,câunàođúngngữpháp

a)

他不有时间。

b)

我们没都是留学生。

c)

你们是不是韩国人?

d)

他今天没高兴。

26.

Phátâmđúngcủa“22222.2块”làgì?

a)

二万二千二百二十二块二

b)

二万两千二百二十二块二

c)

两万两千二百两十二块二

d)

两万两千两百二十二块二

27.

Điền“会”vàochỗtrốngthíchhợp

a)

b)

c)

d)

28.

Điền“能”vàochỗtrốngthíchhợp

a)

b)

c)

d)