wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nhà nước

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:

a)

Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử.

b)

Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.

c)

Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp.

d)

Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc

2.

Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ:

a)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.

b)

Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.

c)

Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp

d)

Tất cả các phương án trên.

3.

Chủ quyền quốc gia là:

a)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.

b)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.

c)

Quyền ban hành văn bản pháp luật.

d)

Tất cả các phương án trên.

4.

Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước:

a)

Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.

b)

Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia.

c)

Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao.

d)

Tất cả các phương án trên.

5.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại ...... kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là ............. :

a)

chủ nô - phong kiến - tư hữu - XHCN

b)

chủ nô - phong kiến - tư sản - XHCN

c)

chủ nô - chiếm hữu nô lệ - tư bản - XHCN

d)

địa chủ - nông nô, phong kiến - tư bản - XHCN

6.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.

b)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.

c)

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.

d)

Tất cả các phương án trên.

7.

Nhà nước là:

a)

Một tổ chức xã hội có giai cấp.

b)

Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia.

c)

Một tổ chức xã hội có luật lệ

d)

tất cả các phương án trên

8.

Hình thức nhà nước là cách tổ chức bộ máy quyền lực nhà nước và phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước. Hình thức nhà nước được thể hiện chủ yếu ở ............ khía cạnh; đó là ...................

a)

hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT - XH

b)

hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

c)

hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT - XH

d)

hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

9.

Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:

a)

Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật

b)

Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Cả hai câu trên đều sai

10.

Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:

a)

Giả định, quy định, chế tài.

b)

Chủ thể, khách thể.

c)

Mặt chủ quan, mặt khách quan.

d)

tất cả các phương án trên

11.

Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự:

a)

Phân quyền

b)

Phân công, phân nhiệm

c)

Phân công lao động

d)

Tất cả đều đúng

12.

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính ....................., do .................. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ....................... của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện .................. , là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội:

a)

Bắt buộc - quốc hội - ý chí - chính trị

b)

Bắt buộc chung - nhà nước - lý tưởng - chính trị

c)

Bắt buộc - quốc hội - lý tưởng - kinh tế xã hội

d)

Bắt buộc chung - nhà nước - ý chí - kinh tế xã hội

13.

Hình thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có ............ hình thức pháp luật, đó là .................. :

a)

tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật

b)

tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

c)

tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật

d)

văn bản quy phạm pháp luật

14.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ....................do ................... ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ...........................:

a)

Bắt buộc chung - nhà nước - quan hệ pháp luật

b)

Bắt buộc - nhà nước - quan hệ xã hội

c)

Bắt buộc chung - quốc hội - quan hệ xã hội

d)

Bắt buộc chung - nhà nước - quan hệ xã hội

15.

Chế tài có các loại sau:

a)

Chế tài hình sự và chế tài hành chính

b)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự

c)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự

d)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

16.

Tập quán pháp là:

a)

Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật.

b)

Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật.

c)

Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật.

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Cơ quan thường trực của Quốc hội là:

a)

Hội đồng dân tộc

b)

Ủy ban Quốc hội

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Tấ

18.

Cơ quan thường trực của Quốc hội là:

a)

Hội đồng dân tộc

b)

Ủy ban Quốc hội

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Tất cả các phương án trên

19.

Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài:

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

20.

Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền:

a)

Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng

b)

Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao

c)

Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng VKSND tối cao

d)

Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng.

21.

Một công ty xã chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm nặng môi trường. Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với công ty này là:

a)

Trách nhiệm hành chính.

b)

Trách nhiệm hình sự.

c)

Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự.

d)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

22.

Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền áp dụng pháp luật:

a)

mọi chủ thể pháp luật

b)

chỉ có chủ thể là tổ chức

c)

chỉ có chủ thể là cá nhân

d)

chỉ có chủ thể là nhà nước (cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân được nhà nước trao quyền).

23.

Trong quan hệ mua bán, khách thể là:

a)

Quyền sở hữu căn nhà của người mua

b)

Quyền sở hữu số tiền của người bán

c)

Căn nhà, số tiền

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

a)

Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

25.

Quyền nào sau đây của Chủ tịch nước là quyền trong lĩnh vực tư pháp:

a)

Công bố Luật, Pháp lệnh.

b)

Thực hiện các chuyến công du ngoại giao.

c)

Tuyên bố tình trạng chiến tranh.

d)

Quyền ân xá.

26.

Quyền công tố trước tòa là:

a)

Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật.

b)

Quyền khiếu nại tố cáo của công dân.

c)

Quyền xác định tội phạm.

d)

Tất cả các phương án trên

27.

Đảng lãnh đạo nhà nước thông qua:

a)

Đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng trong từng thời kỳ.

b)

Tổ chức Đảng trong các cơ quan nhà nước.

c)

Đào tạo và giới thiệu những Đảng viên vào cơ quan nhà nước.

d)

Tất cả các phương án trên

28.

Hội thẩm nhân dân khi tham gia xét xử, có quyền:

a)

Tham gia xét hỏi người tham gia tố tụng.

b)

Tham gia bàn luận với thẩm phán về phương hướng xét xử.

c)

Nghị án.

d)

Tất cả các phương án trên

29.

Cơ quan nhà nước nào sau đây là cơ quan giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội của nhà nước ta:

a)

Bộ Quốc phòng.

b)

Bộ Ngoại giao.

c)

Bộ Công an.

d)

Tất cả các phương án trên.

30.

Quy phạm pháp luật Dân sự như sau: "Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị về mặt pháp lý" Bao gồm:

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Quy định và chế tài.

d)

Giả định và quy định.

31.

Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

Nhân chứng

b)

Vật chứng

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Tất cả các phương án trên.

32.

Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam có nhiệm kỳ mấy năm:

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

Tất cả đều sai.

33.

Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng là:

a)

Quyền chính trị

b)

Quyền tài sản

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền đối nhân.

34.

Việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp phải có:

a)

Ít nhất 1/2 tổng số đại biểu tán thành

b)

Ít nhất 2/3 tổng số đại biểu tán thành

c)

Ít

35.

Việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp phải có:

a)

Ít nhất 1/2 tổng số đại biểu tán thành

b)

Ít nhất 2/3 tổng số đại biểu tán thành

c)

Ít nhất 3/4 tổng số đại biểu tán thành

d)

Tất cả đều sai.

36.

Chủ quyền quốc gia bao gồm yếu tố nào:

a)

Quyền bất khả xâm phạm.

b)

Quyền chủ động ngoại giao..

c)

Quyền tự do sống của người dân.

d)

Trong lĩnh vực đối nội, đối ngoại và ban hành pháp luật.

37.

Hai bạn đã đủ tuổi kết hôn nhưng lại không đăng ký kết hôn mà lại "sống thử". Vậy xử lý vi phạm này như thế nào:

a)

Hủy hôn nhân trái pháp luật.

b)

Không công nhân hôn nhân.

c)

Xử phạt hành chinh.

d)

Pháp luật không tác động.

38.

Sau khi kết hôn, bạn mới nhận thấy mình bị lừa rối thì bạn có quyền yêu cầu pháp luật xử lý như thế nào:

a)

Ly hôn

b)

Hủy kết hôn trái pháp luật.

c)

Xử lý theo luật hình sự vì lý do lừa dối.

d)

Vẫn cho hôn nhân tiếp tục

39.

Quy phạm pháp luật Dân sự như sau: "Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị về mặt pháp lý" Bao gồm:

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Quy định và chế tài.

d)

Giả định và quy định.

40.

Một công ty xã chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm nặng môi trường. Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với công ty này là:

a)

Trách nhiệm hành chính.

b)

Trách nhiệm hình sự.

c)

Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự.

d)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

41.

Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng là:

a)

Quyền chính trị

b)

Quyền tài sản

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền đối nhân.

42.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:

a)

Các quan hệ vật chất

b)

Các quan hệ tài sản

c)

Các quan hệ nhân thân phi tài sản

d)

Tất cả các phương án trên.

43.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự bao gồm yếu tố nào sau đây:

a)

Quan hệ vật chất

b)

Quan hệ không

44.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự bao gồm yếu tố nào sau đây:

a)

Quan hệ vật chất

b)

Quan hệ không mang tính vật chất

c)

Quan hệ tài sản và nhân thân.

d)

Tất cả các quan hệ trong xã hội.

45.

Lựa chọn phương án không phải chế định cơ bản của luật dân sự:

a)

Tài sản và quyền sở hữu.

b)

Nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự.

c)

Chiếm đoạt bất hợp pháp tài sản của người khác.

d)

Quyền sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ.

46.

Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng bao gồm quyền nào:

a)

Quyền chính trị

b)

Quyền tài sản

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền đối nhân.

47.

Lựa chọn hành vi không vi phạm pháp luật :

a)

Một lời nói.

b)

Một tư tưởng xấu xa.

c)

Một bất tác vi.

d)

Tất cả các phương án trên.

48.

Nội dung của trách nhiệm pháp lý thể hiện ở yếu tố nào:

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia luật hình sự.

b)

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý được pháp luật qui định cụ thể.

c)

Căn cứ truy cứu trách nhiệm pháp lý được pháp luật qui định cụ thể.

d)

Việc chủ thể vi phạm pháp luật có nghĩa vụ gánh chịu hậu quả bất lợi

49.

Hai bạn đã đủ tuổi kết hôn nhưng lại không đăng ký kết hôn mà lại "sống thử". Vậy xử lý vi phạm này như thế nào:

a)

Hủy hôn nhân trái pháp luật.

b)

Không công nhân hôn nhân.

c)

Xử phạt hành chinh.

d)

Pháp luật không tác động.

50.

Sau khi kết hôn, bạn mới nhận thấy mình bị lừa rối thì bạn có quyền yêu cầu pháp luật xử lý như thế nào:

a)

Ly hôn

b)

Hủy kết hôn trái pháp luật.

c)

Xử lý theo luật hình sự vì lý do lừa dối.

d)

Vẫn cho hôn nhân tiếp tục

51.

Phân chia thừa kế theo pháp luật khi nào:

a)

Phần tài sản không định đoạt theo di chúc

b)

Người thừa kế chết trước hoặc chết chung thời điểm với người để lại thừa kế

c)

Người thừa kế theo di chúc từ chối nhận di sản.

d)

Tất cả đều đúng

52.

Người được hưởng thừa kế tài sản khi nào:

a)

Người đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế

b)

Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế

c)

Người không có tài sản

d)

Là công dân Việt Nam

53.

Lựa chọn trường hợp không bị cấm kết hôn:

a)

Nam và nữ đang có gia đình.

b)

Một trong hai bên bị cưỡng ép kết hôn.

c)

Hai người tự nguyện đăng ký kết hôn nhưng bị gia đình ngăn cản.

d)

Những người đã từng có quan hệ thích thuộc hoặc cùng dòng máu về trực hệ

54.

A từng có tiền án về tội cướp giật tài sản, A ăn trộm của B con gà trị giá 50.000 đ. Vậy A phải chịu loại trách nhiệm pháp lý nào sau đây:

a)

Hành chính

b)

Dân sự

c)

Hình sự

d)

Kỷ luật

55.

Sau khi học tập nghề nghiệp người học có được:

a)

Năng lực nghề nghiệp tốt.

b)

Năng lực giao tiếp tốt.

c)

Nhận thức về nghề nghiệp tốt.

d)

Nhận thức về xã hội tốt.

56.

Người học sẽ được học lý thuyết và thực hành theo:

a)

Tỷ lệ theo qui định.

b)

Không theo tỷ lệ.

c)

Tùy theo sự bố trí chương trình học tập của các trường.

d)

Tùy theo năng lực học tập của học sinh ,sinh viên.

57.

Trách nhiệm của thầy thuốc:Thầy thuốc có ………….. khám bệnh chữa bệnh, kê đơn và hướng dẫn cách …………., tự chữa bệnh cho người bệnh; phải giữ ………về những điều có liên quan đến bệnh tật hoặc đời tư mà mình …….. về người bệnh.

a)

Nghĩa vụ, phòng bệnh, bí mật, được biết

b)

Quyền, uống thuốc, bí mật, phải biết

c)

Quyền, vệ sinh, kín, được biết.

d)

Tinh thần trách nhiệm trong, sử dụng, Bộ y tế cho phép, trực tiếp điều tri.

58.

Đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động bao gồm các nhóm quan hệ xã hội nào?

a)

Mọi người trong xã hội.

b)

Cơ quan quản lý về lao động.

c)

Những người lao động

d)

Quan hệ lao động và các quan hệ xã hội khác

59.

Ng điều chỉnh của pháp luật lao động bao gồm các nhóm quan hệ xã hội nào?

a)

Mọi người trong xã hội.

b)

Cơ quan quản lý về lao động.

c)

Những người lao động

d)

Quan hệ lao động và các quan hệ xã hội khác có liên quan đến quan hệ lao động

60.

Chủ thể quan hệ pháp luật lao động bao gồm đối tượng nào:

a)

Người lao động với người lao động.

b)

Người lao động với pháp luật lao động.

c)

Người sử dụng lao động với pháp luật lao động.

d)

Người lao động với người sử dụng lao động.

61.

Pháp luật lao động bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của ai:

a)

Người lao động.

b)

Mọi người lao động trong xã hội

c)

Người chủ sử dụng lao động.

d)

Người lao động và người sử dụng lao động.

62.

Pháp luật lao động đảm bảo nguyên tắc nào:

a)

Tự do ngôn luận.

b)

Tự do đấu tranh đình công.

c)

Đoàn kết tốt xây dựng đơn vị.

d)

Tự do lựa chọn nghề nghiệp.

63.

Lựa chọn phương án không phải nghĩa vụ của người lao động:

a)

Tự do làm việc và lựa chọn việc làm phù hợp với năng lực cá nhân.

b)

Thực hiện nghiêm túc những thỏa thuận trong hợp đồng lao động, những qui định thoả ước lao động.

c)

Chấp hành sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động trong quá trình sản xuất.

d)

Thực hiện nghiêm túc các qui định về kỷ luật lao động, an toàn và vệ sinh lao động.

64.

Phương án nào sau đây không thuộc diện người lao động bị sa thải:

a)

Người lao động có hành vi trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật công nghệ, kinh doanh.

b)

Người lao động bị xử lý kỷ luật chuyển làm công việc khác mà tái phạm trong thời gian chưa xoá kỷ luật;

c)

Người lao động tự ý bỏ việc năm ngày trong một tháng hoặc 20 ngày trong một năm mà không có lý do chính đáng.

d)

Người lao động bị bệnh phải điều trị tại bệnh viện thời gian 30 ngày liên tục.

65.

Nội dung đầy đủ của hợp đồng lao động bao gồm yếu tố nào:

a)

Quyền của người sử dụng lao dộng.

b)

Quyền của người lao động.

c)

Các chế độ người lao động.

66.

Nội dung đầy đủ của hợp đồng lao động bao gồm yếu tố nào?

a)

Quyền của người sử dụng lao dộng.

b)

Quyền của người lao động.

c)

Các chế độ người lao động được hưởng,

d)

Quyền, nghĩa vụ của các bên trong quan hệ lao động.

67.

Cơ sở nào để phân chia hệ thống pháp luật thành các ngành luật?

a)

căn cứ vào các chủ thể của pháp luật

b)

chỉ căn cứ vào đối tượng điều chỉnh của ngành luật đó

c)

chỉ căn cứ vào phuơng pháp điều chỉnh của ngành luật đó

d)

phải căn cứ vào đối tượng điều chỉnh và phuơng pháp điều chỉnh của ngành luật đó

68.

Người lao động được nghỉ hàng năm hưởng nguyên lương (Phép năm) trong điều kiện lao động bình thường (không có thâm niên) bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày

b)

12 ngày

c)

14 ngày

d)

16 ngày

69.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Quan hệ vật chất

b)

Quan hệ không mang tính vật chất

c)

Quan hệ tài sản và nhân thân.

d)

Tất cả các quan hệ trong xã hội.

70.

Lựa chọn phương án không phải chế định cơ bản của luật dân sự?

a)

Tài sản và quyền sở hữu.

b)

Nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự.

c)

Chiếm đoạt bất hợp pháp tài sản của người khác.

d)

Quyền sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ.

71.

Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng bao gồm quyền nào?

a)

Quyền chính trị

b)

Quyền tài sản

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền đối nhân.

72.

Lựa chọn hành vi không vi phạm pháp luật?

a)

Một lời nói.

b)

Một tư tưởng xấu xa.

c)

Một bất tác vi.

d)

Tất cả các phương án trên.

73.

Nội dung của trách nhiệm pháp lý thể hiện ở yếu tố nào?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia luật hình sự.

b)

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý được pháp luật qui định cụ thể.

c)

Căn cứ truy cứu trách nhiệm pháp lý được pháp luật qui định cụ thể.

d)

Việc chủ thể vi phạm pháp luật có nghĩa vụ gánh chịu hậu quả bất lợi

74.

Sau khi học tập nghề nghiệp người học có được:

a)

Năng lực nghề nghiệp tốt.

b)

Năng lực giao tiếp tốt.

c)

Nhận thức về nghề nghiệp tốt.

d)

Nhận thức về xã hội tốt.

75.

Người học sẽ được học lý thuyết và thực hành theo:

a)

Tỷ lệ theo qui định.

b)

Không theo tỷ lệ.

c)

Tùy theo sự bố trí chương trình học tập của các trường.

d)

Tùy theo năng lực học tập của học sinh, sinh viên.

76.

Luật dạy nghề nhằm thực hiện………….giữa các trình độ dạy nghề và ……….. ………………với các trình độ đào tạo khác trong hệ thống giáo dục quốc dân; thực hiện phân luồng khuyến khích học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông cơ sở và trung học phổ thông vào học nghề:

a)

Khuyến khích

b)

Liên thông

c)

Tạo điều kiện

d)

Liên kết.

77.

Pháp luật lao động tôn trọng sự thỏa thuận hợp pháp của các bên chủ thể quan hệ pháp luật lao động; khuyến khích những thỏa thuận…………….cho người lao động:

a)

Có lợi hơn

b)

Cần thiết.

c)

Về việc làm

d)

Về lương

78.

Pháp luật lao động quy định tiền công (tiền lương)trả cho người lao động theo …………………, chất lượng và hiệu quả công việc:

a)

Ngày công

b)

Hợp đồng lao động.

c)

Năng suất lao động.

d)

Đóng góp của người lao động

79.

Hợp đồng lao động là …………………..giữa người lao động và người sử dụng lao động và người lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động:

a)

Thỏa thuận.

b)

Văn bản

c)

Cơ sở

d)

Thống nhất

80.

Cơ sở nào làm phát sinh trách nhiệm pháp lý:

a)

Khi có chủ thể pháp luật xuất hiện

b)

Khi có hành vi vi phạm pháp luật và có quyết định áp dụng pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Khi có quy phạm pháp luật được ban hành

d)

Khi cơ quan có thẩm quyền tiến hành xem xét vụ việc vi phạm

81.

Khái niệm "ý thức pháp luật" được hiểu như thế nào:

a)

Là thái độ của nhà nước đối với pháp pháp và các hiện tượng pháp lý

b)

Là thái độ, sự đánh giá của con người đối với pháp luật và hệ tư tưởng pháp luật.

c)

Là thái độ của các nhà lập pháp đối với pháp luật hiện hành

d)

Là thái độ của cơ quan có thẩm quyền áp dụng pháp luật đối với pháp luật.

82.

Cơ sở nào để phân chia hệ thống pháp luật thành các ngành luật:

a)

căn cứ vào các chủ thể của pháp luật

b)

chỉ căn cứ vào đối tượng điều chỉnh của ngành luật đó

c)

chỉ căn cứ vào phuơng pháp điều chỉnh của ngành luật đó

d)

phải căn cứ vào đối tượng điều chỉnh và phuơng pháp điều chỉnh của ngành luật đó

83.

Quản lý hành chính bao gồm các lĩnh vực:

a)

Quản lý xã hội thông qua luật

b)

Duy trì các hoạt động của xã hội.

c)

Hoạt động lập pháp, hành pháp, tư pháp.

d)

Hoạt động hành chình và các lĩnh vực chung.

84.

Các dấu hiệu nào sau đây không phải là vi phạm hành chính:

a)

Được pháp luật hành chính quy định là phải xử phạtvi phạm hành chính.

b)

Vô ý gây hậu quả đặc biệt nghiệm trọng cho xã hội.

c)

Vi phạm hành chính là hành vi ít nguy hiểm cho xã hội hơn so với tội phạm hình sự.

d)

Vi phạm hành chính là hành vi trái luật do người có đủ năng lực pháp lý gây ra.

85.

A từng có tiền án về tội cướp giật tài sản, A ăn trộm của B con gà trị giá 50.000 đ. Vậy A phải chịu loại trách nhiệm pháp lý nào sau đây:

a)

Hành chính

b)

Dân sự

c)

Hình sự

d)

Kỷ luật

86.

Sau khi học tập nghề nghiệp người học có được:

a)

Năng lực nghề nghiệp tốt.

b)

Năng lực giao tiếp tốt.

c)

Nhận

87.

Trách nhiệm pháp lý nào sau đây:

a)

Hành chính

b)

Dân sự

c)

Hình sự

d)

Kỷ luật

88.

Sau khi học tập nghề nghiệp người học có được:

a)

Năng lực nghề nghiệp tốt.

b)

Năng lực giao tiếp tốt.

c)

Nhận thức về nghề nghiệp tốt.

d)

Nhận thức về xã hội tốt.

89.

Người học sẽ được học lý thuyết và thực hành theo:

a)

Tỷ lệ theo qui định.

b)

Không theo tỷ lệ.

c)

Tùy theo sự bố trí chương trình học tập của các trường.

d)

Tùy theo năng lực học tập của học sinh, sinh viên.

90.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì:

a)

Là tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Là các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật, trong đó phải có ít nhất một bên là cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực chủ thể theo quy định của pháp luật, tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Bất kỳ người nào cũng là chủ thể của quan hệ pháp luật.

91.

"Năng lực chủ thể" của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào:

a)

Chỉ cần có năng lực pháp luật là có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có năng lực pháp luật hoặc có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

d)

Phải có đủ cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi mới có đủ năng lực chủ thể

92.

"Năng lực pháp luật" của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào:

a)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó.

b)

Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó.

c)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó.

d)

Cả ba nhận định trên đề

93.

Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Phụ thuộc vào quan điểm đạo đức

b)

Phụ thuộc vào phong tục tập quán

c)

Phụ thuộc vào trình độ văn hóa

d)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

94.

Cơ sở nào làm phát sinh trách nhiệm pháp lý:

a)

Khi có chủ thể pháp luật xuất hiện

b)

Khi có hành vi vi phạm pháp luật và có quyết định áp dụng pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Khi có quy phạm pháp luật được ban hành

d)

Khi cơ quan có thẩm quyền tiến hành xem xét vụ việc vi phạm.

95.

Cán bộ, công chức phạm tội bị tòa án có thẩm quyền tuyên áp dụng hình phạt tù luôn bị xử lý kỷ luật với hình thức:

a)

Buộc thôi việc, phạt hành chính

b)

Buộc thôi việc

c)

Đền bù dân sự

d)

Phạt tiền.

96.

Các quyết định của tòa án có thể được ban hành theo:

a)

Quy định của pháp luật

b)

Thủ tục hành chính

c)

Pháp chế

d)

Quy định của tòa án.

97.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền áp dụng biện pháp:

a)

Phạt tiền 50 triệu đồng

b)

Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu hoặc, Buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép khi xử lý vi phạm hành chính.

c)

Tạm gian

d)

Tịch thu tang vật, phạt tiền 50 triệu đồng, buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép khi xử lý vi phạm hành chính.

98.

Cưỡng chế hành chính có thể áp dụng đối với cá nhân, tổ chức:

a)

Không thực hiện hành vi vi phạm hành chính, dân sự.

b)

Không thực hiện hành vi vi phạm hành chính.

c)

Không thực hiện hành vi vi hình sự

d)

Không thực hiện hành vi vi phạm dân sự.

99.

Quyết định hành chính mang tính:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Dưới luật.

100.

Quyết định hành chính mang tính:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Dưới luật.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản dưới luật,

d)

Văn bản pháp luật .

101.

Thanh tra Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước có chức năng:

a)

Buộc thôi việc đối với cá nhân vi phạm.

b)

Quản lý hành chính nhà nước về công tác thanh tra.

c)

Quản lý hành chính nhà nước về công tác thanh tra, giám sát.

d)

Quản lý hành chính nhà nước về công tác kiểm tra, giám sát

102.

Đối với trường hợp vi phạm hành chính của công dân:

a)

Người có thẩm quyền có thể áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo và hình thức phạt tù.

b)

Người có thẩm quyền có thể áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo và hình thức phạt tiền

c)

Người có thẩm quyền có thể áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo và hình thức phạt tiền, phạt tù có thời hạn.

d)

Người có thẩm quyền có thể áp dụng hình thức xử phạt buộc thôi việc, phạt tù và hình thức phạt tiền.

103.

Văn bản nào sau đây kết thúc quá trình điều tra trong tố tụng hình sự:

a)

Quyết định khởi tố bị can.

b)

Quyết định đưa vụ án ra xét xử.

c)

Bản kết luận điều tra.

d)

Bản cáo trạng.

104.

Cấp xét xử nào là cao nhất trong tư pháp hình sự nước ta:

a)

Giám đốc thẩm

b)

Tái thẩm

c)

Phúc thẩm.

d)

Không có cấp cao nhất.

105.

Hình phạt là biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của nhà nước trong tất cả các biện pháp đấu tranh ………Nó tước bỏ các quyền cơ bản quan trọng nhất như quyền tự do, quyền chính trị, quyền sở hữu, thậm chí là quyền được sống:

a)

Loại trừ tội phạm

b)

Ngăn chặn tội phạm

c)

Phòng chống tội phạm.

d)

nhằm răn đe tội phạm.

106.

Hình phạt là biện pháp cưỡng chế Nhà nước chỉ do ………. ………….nhân danh Nhà nước, thông qua hình phạt, thể hiện sự lên án của Nhà nước đối với người phạm tội và hành vi của họ đối với xã hội:

a)

Tòa án

b)

Chín

107.

Hạt là biện pháp cưỡng chế Nhà nước chỉ do ………. ………….nhân danh Nhà nước, thông qua hình phạt, thể hiện sự lên án của Nhà nước đối với người phạm tội và hành vi của họ đối với xã hội:

a)

Tòa án

b)

Chính quyền các cấp

c)

Ngành công an

d)

Viện kiểm sát.

108.

Những hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc nhóm hành vi tham nhũng:

a)

Tham ô tài sản.

b)

Giết người vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng

c)

Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản.

d)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi.

109.

Những hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc nhóm hành vi tham nhũng:

a)

Buôn bán ma túy

b)

Lạm quyền trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi.

c)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng với người khác để trục lợi.

d)

Giả mạo trong công tác vì vụ lợi.

110.

Những hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc nhóm hành vi tham nhũng:

a)

Đưa hối lộ, môi giới hối lộ được thực hiện bởi người có chức vụ, quyền hạn để giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc địa phương vì vụ lợi.

b)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản của Nhà nước vì vụ lợi.

c)

Nhũng nhiễu vì vụ lợi.

d)

Không thực hiện nhiệm vụ, công vụ.

111.

"Chế tài hình sự" được áp dụng đối với loại vi phạm pháp luật nào:

a)

Được áp dụng đối với tất cả các loại vi phạm pháp luật

b)

Chỉ được áp dụng đối với vi phạm pháp luật là tội phạm

c)

Được áp dụng đối với tội phạm và vi phạm hành chính

d)

Chỉ áp dụng đối với vi phạm hành chính

112.

Biện pháp nào sau đây không phải là chế tài hình sự:

a)

Bồi thường thiệt hại

b)

Phạt tiền

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Phạt tù

e)

Tử hình

113.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì:

4 lines
114.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì:

a)

Chỉ cần có chủ thể tham gia quan hệ và chủ thể đó có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Chỉ cần có sự kiện pháp lý

d)

Phải có đủ cả ba điều kiện trên.

115.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì:

a)

Là tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Là các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật, trong đó phải có ít nhất một bên là cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực chủ thể theo quy định của pháp luật, tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Bất kỳ người nào cũng là chủ thể của quan hệ pháp luật.

116.

"Năng lực chủ thể" của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào:

a)

Chỉ cần có năng lực pháp luật là có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có năng lực pháp luật hoặc có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

d)

Phải có đủ cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi mới có đủ năng lực chủ thể

117.

"Năng lực pháp luật" của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào:

a)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy đ ịnh để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó.

b)

Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

c)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó.

d)

Cả ba nhận định trên đều sai

118.

"Năng lực hành vi" của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào:

4 lines
119.

"Năng lực hành vi" của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào:

a)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó.

b)

Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

c)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả ba nhận định trên đều sai.

120.

"Năng lực pháp luật" của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Phụ thuộc vào quan điểm đạo đức

b)

Phụ thuộc vào phong tục tập quán

c)

Phụ thuộc vào trình độ văn hoá

d)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

121.

Cơ sở nào làm phát sinh trách nhiệm pháp lý:

a)

Khi có chủ thể pháp luật xuất hiện

b)

Khi có hành vi vi phạm pháp luật và có quyết định áp dụng pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Khi có quy phạm pháp luật được ban hành

d)

Khi cơ quan có thẩm quyền tiến hành xem xét vụ việc vi phạm.

122.

Hình phạt là biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của nhà nước trong tất cả các biện pháp đấu tranh ………Nó tước bỏ các quyền cơ bản quan trọng nhất như quyền tự do, quyền chính trị, quyền sở hữu, thậm chí là quyền được sống:

a)

Loại trừ tội phạm

b)

Ngăn chặn tội phạm

c)

Phòng chống tội phạm.

d)

nhằm răn đe tội phạm.

123.

Hình phạt là biện pháp cưỡng chế Nhà nước chỉ do ………. ………….nhân danh Nhà nước, thông qua hình phạt, thể hiện sự lên án của Nhà nước đối với ngư

4 lines