wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 3

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

what

b)

do

c)

you

d)

do

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
2.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

I

b)

am

c)

an

d)

astronaut

1)
2)
3)
4)
3.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

what

b)

does

c)

she

d)

do

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
4.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

she

b)

is

c)

an

d)

actress

1)
2)
3)
4)
5.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

what

b)

does

c)

Fred

d)

do

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
6.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

Gergeo

b)

is

c)

a

d)

waiter

1)
2)
3)
4)
7.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

what

b)

do

c)

they

d)

do

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

Zoe

b)

Charlie

c)

and

d)

are

e)

photographers

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

what

b)

do

c)

Paul

d)

and Sally

e)

do

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh.

a)

we

b)

are

c)

pupils

1)
2)
3)
11.

Match the following.

nối các câu hỏi tương ứng với các câu trả lời.

a)

what do you do?

1.

I am a nurse

b)

what does Paul and Jack do?

2.

they are mechanics

c)

what does Jill do?

3.

he is a businessman

d)

what does your mom do?

4.

she is a doctor

e)

what do you and your friends do?

5.

we are students

12.

điền từ thích hợp vào chỗ trống.

what ... Jill do?



(a)  

13.

điền từ thích hợp vào chỗ trống.

what ... Tom and Jack do?



(a)  

14.

dịch câu sau sang tiếng Anh:

"bạn làm nghề gì vậy?"

(a)  

15.

dịch câu sau sang tiếng Anh:

"Paul là một diễn viên"

(a)  

16.

dịch câu sau sang tiếng Anh:

"Vicky là một phi hành gia"

(a)  

17.

dịch câu sau sang tiếng Anh:

"bố của tôi là một kiến trúc sư"

(a)  

18.

dịch câu sau sang tiếng Anh:

"chúng tôi là nhân viên cứu hỏa"

(a)  

19.

dịch câu sau sang tiếng Anh:

"họ là tài xế"

(a)  

20.

dịch câu sau sang tiếng Anh:

"tôi là một kĩ sư"

(a)  

21.

What would you like to be in the future?

a)

I like to be a doctor.

b)

I'd like to be a doctor.

c)

I'd like to be a nurse.

d)

I like a nurse.

22.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

23.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

24.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

25.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

26.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

27.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

28.

Why would you like to be a doctor?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

29.

Why would you like to be a writer?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

30.

Why would you like to be an architect?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to design buildings.

31.

What would you like to be in the future?

a)

I like to be an architect.

b)

I'd like to be a teacher.

c)

I'd like to be a singer

d)

I'd like to be a writer.

32.

What would you like to be in the future?

a)

I'd like to be an architect.

b)

I'd like to be a teacher.

c)

I'd like to be a singer

d)

I'd like to be a writer.

33.

I'd like to be a ............

a)

singer

b)

architect

c)

dancer

d)

doctor

34.

Why would you like to be a pilot?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

35.

_ _ _ _ would you like to be in the future?

I'd like to be an architect.

(a)  

36.

What _ _ _ _ _ you like to be in the future?

I'd like to be a pilot.

(a)  

37.

What would you like to be _______? I'd like to be a nurse.

a)

in the morning

b)

in the afternoon

c)

in the future

d)

in the garden

38.

Choose the correct sentence

a)

Would you like to be teacher?

b)

Would you like to be a teacher ?

c)

Do you like to be a teacher?

39.

Writer

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

40.

Architect

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

41.

Patient

a)

Bệnh nhân

b)

Y tá

c)

Kĩ sư

d)

Nhà du hành vũ trụ

42.

Future

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

43.

design buildings

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

44.

fly a plane

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

45.

write stories for children

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

46.

Nurse

a)

Điều dưỡng viên

b)

Bác sĩ

c)

Y tá

d)

Sĩ quan

47.

Nhân viên văn phòng

a)

Officer

b)

Clerk

c)

Customer

d)

Worker

48.

Dentist

a)

Nha sĩ

b)

Diễn viên

c)

Bồi bàn

d)

Giám đốc

49.

Chef

a)

Đầu bếp trưởng

b)

Bồi bàn

c)

Đầu bếp

d)

Khách hàng

50.

Phi công

a)

Director

b)

Receptionist

c)

Pilot

d)

Police

51.

a)

She is a nurse.

b)

She is a teacher.

c)

He is a nurse.

d)

He is a teacher.

52.

Do you want to be a doctor?

( Con có muốn trỏ thành bác sĩ không?

4 lines
53.

1. Màu vàng tiếng Anh là gì?

a)

Red

b)

Yellow

c)

Blue

d)

Green

54.

3. How many cars?

a)

ten

b)

eleven

c)

seven

d)

nine

55.

4. Trong tiếng Anh, "bố" là gì?

a)

mother

b)

brother

c)

sister

d)

father

56.

What's her job?

a)

waiter

b)

actor

c)

lawyer

d)

producer

57.

giáo viên

(a)  

58.

Nông dân

a)

Farmer

b)

Police

c)

Teacher

d)

Chef

59.

Cảnh sát

a)

Nurse

b)

Fireman

c)

Engineer

d)

Police

60.

Ca sĩ

a)

Office staff

b)

Singer

c)

Nurse

d)

Farmer

61.

Bác sĩ

a)

Doctor

b)

Nurse

c)

Teacher

d)

Fireman

62.

Y tá

a)

Engineer

b)

Nurse

c)

Chef

d)

Doctor

63.

Giáo viên

a)

Teacher

b)

Police

c)

Chef

d)

Engineer

64.

Đầu bếp

a)

Chef

b)

Teacher

c)

Nurse

d)

Farmer

65.

Lính cứu hoả

a)

Fireman

b)

Office staff

c)

Police

d)

Farmer

66.

Cô Duyên có đẹp gái không?

a)

Đẹp

b)

Đẹp xuất sắc

c)

Nghiêng nước nghiêng thành

d)

Không ai đẹp bằng

67.

Cô Duyên bao nhiêu tuổi?

a)

18

b)

18

c)

18

d)

18

68.

Cô Duyên trông giống nữ nghệ sĩ nào?

a)

Rosé

b)

Lisa

c)

Jennie

d)

Jisoo

69.

nhà hàng

a)

church

b)

museum

c)

restaurant

d)

garage

70.

church

a)

nhà hàng

b)

nhà thờ

c)

nhà để xe

d)

trung tâm thể thao

71.

museum

a)

bảo tàng

b)

nhà thờ

c)

nhà hàng

d)

tiệm hoa

72.

nhà để xe

a)

florist's

b)

travel agency

c)

garage

d)

church

73.

trung tâm thể thao

a)

florist's

b)

travel agency

c)

sports centre

d)

restaurant

74.

travel agency

a)

bãi đỗ xe

b)

nhà để xe

c)

đại lý du lịch

d)

tiệm hoa

75.

parking lot

a)

bãi đỗ xe

b)

nhà để xe

c)

đại lý du lịch

d)

tiệm hoa

76.

tiệm hoa

a)

parking lot

b)

travel agency

c)

flower

d)

florist's

77.

a)

go straight

b)

turn right

c)

go past

d)

cross the road

78.
a)

turn right

b)

turn left

c)

go as far as the...

79.
a)

turn right

b)

turn left

c)

go past the ...

80.
a)

go as far as the ...

b)

go straight ahead

c)

go as far as the ...

81.
a)

opposite

b)

next to

c)

behind

82.

opposite

a)
b)
c)
83.
a)

take the second right

b)

take the second left

c)

take the first right

84.
a)

take the first left

b)

take the second left

c)

take the third left

85.



(a)  

86.
a)

left

b)

right

c)

roundabout

d)

opposite

87.

Choose only questions for asking directions

a)

Where is the library?

b)

How can I get to the bank?

c)

Go sraight on.Turn left the hospital is on the right.

88.

Reorder this sentence:

me, / the library / where's / Excuse / ?

(a)  

89.

Trường học

a)
b)
c)
90.

Quán cà phê

a)
b)
c)
91.

Quán ăn

a)
b)
c)
92.

Công viên

a)
b)
c)
93.

siêu thị

a)
b)
c)
94.

sở thú

a)
b)
c)
95.

Cửa hàng sách

a)
b)
c)
96.

Cửa hàng đồ chơi

a)
b)
c)