wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm Tra Định Kỳ Giữa Kì 1

Total questions: 118

Worksheet time: 5hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy đọc các từ sau: gia vị, giá cả, lá tre, con dơi có mấy vần ơi ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Em hãy đọc câu văn sau: Thứ bảy, bé Mai ở nhà với chị Kha. Đáp án nào chứa vần ay?

a)

Không có từ nào chứa vần ay.

b)
Chị Kha là người bạn của bé Mai.
c)
Có từ 'anh' trong câu văn.
d)
Bé Mai ở nhà với chị Kha vào thứ bảy.
3.

Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh: củ .......ệ ........ỉ hè ……..e nhạc

a)

ng

b)

ngh

c)

ng/ngh

4.

Cho các số 7, 5, 8, 10, số lớn nhất trong các số trên là:

a)

5

b)

8

c)

10

d)

7

5.

Phép tính: 0 + 5 = ......có kết quả là:

a)

5

b)

8

c)

0

d)

7

6.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm 5 + 0..... 4 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Điền số thích hợp vào ô trống: 8 +        = 10

a)
2
b)
5
c)
3
d)
7
8.

Có ​8 con chim đậu trên cành cây, 5 con bay đi. Trên cành cây còn lại mấy con chim ?

a)
2 con chim
b)
4 con chim
c)
5 con chim
d)
3 con chim
9.

Hình vẽ trên có …… .hình tam giác?

a)
4
b)
3
c)
1
d)
2
10.

Số bé nhất trong các số 6, 9, 5, 8 là:

a)
6
b)
5
c)
9
d)
8
11.

Trong các số 9, 2, 8, 3 số lớn hơn 8 là:

a)
9
b)
5
c)
7
d)
10
12.

Số con thỏ......................... số củ cà rốt

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

bằng

13.

Câu 4. Tính:

4 lines
14.

Câu 5. Tính: 3 + 2 = … 5 + 0 = … 2 + 2 + 1 = … 4 + 1 = … 2 + 2 = … 3 + 2 + 0 = …

4 lines
15.

Câu 6. Hình dưới có … hình tam giác.

4 lines
16.

2 + 0 = …

4 lines
17.

3 + 2 = …

4 lines
18.

1 + 2 = …

4 lines
19.

2 + 1 + 1 = …..

4 lines
20.

3 + 0 + 2 = …..

4 lines
21.

Khoanh vào số lớn nhất:

a)

4

b)

7

c)

5

d)

2

e)

9

22.

Viết số:

a)

5

b)

4

c)

7

d)

2

e)

0

23.

Đọc số theo mẫu: 3: Ba, 7: ….., 10: …..

4 lines
24.

Tính: 2 + 1 = …..

4 lines
25.

Tính: 2 + 3 = …..

4 lines
26.

Tính: 2 + 2 = …..

4 lines
27.

Tính: 1 + 2 = …..

4 lines
28.

Tính: 5 + 0 = …..

4 lines
29.

Tính: 3 + 0 = …..

4 lines
30.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

4 lines
31.

Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

4 lines
32.

Viết số: ?

4 lines
33.

Viết các số 7, 2, 5, 8, 3, 6, 9 theo thứ tự bé dần:

4 lines
34.

Số?

4 lines
35.

Viết các số 7, 1, 5, 9, 3 theo thứ tự từ lớn dần:

4 lines
36.

Tính:

4 lines
37.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 3 ..... 2, 6 ..... 6, 4 ..... 5, 10 ..... 7, 1 + 2 ..... 3, 4 ..... 1 + 2

4 lines
38.

Cho hình vẽ: Hình vẽ trên có: Có ….. hình tam giác. Có ….. hình vuông.

4 lines
39.

Viết số thích hợp vào ô trống: 0, 3, 6, 8, 9, 5, 2

4 lines
40.

Số?

4 lines
41.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 10 ... 4, 5 ... 9, 10 ... 10, 3 ... 5, 5 ... 1, 7 ... 2, 1 ... 8, 8 ... 9, 2 + 2 ... 1 + 4

4 lines
42.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 2 = …, 3 + 2 = …, 2 = … + 1, 4 - 2 = …, … + … = 5

4 lines
43.

2 + 2 = …

4 lines
44.

3 + 2 = …

4 lines
45.

2 = … + 1

4 lines
46.

4 - 2 = …

4 lines
47.

… + … = 5

4 lines
48.

3 = 2 + …

4 lines
49.

Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác?

4 lines
50.

1 + 3 = ...

4 lines
51.

... + 4 = 5

4 lines
52.

2 + ... = 4

4 lines
53.

3 + … = 3

4 lines
54.

Viết các số 0; 7; 10; 4 theo thứ tự từ bé đến lớn:

4 lines
55.

Viết các số 0; 7; 10; 4 theo thứ tự từ lớn đến bé:

4 lines
56.

1 + 3 = …

4 lines
57.

3 + 1 = …

4 lines
58.

3 + 2 = …

4 lines
59.

1 + 1 + 1 = …

4 lines
60.

2 + 1 + 1 = …

4 lines
61.

1 + 0 + 2 = …

4 lines
62.

2 … 4

4 lines
63.

2 + 2 … 3

4 lines
64.

2 + 1 … 1 + 2

4 lines
65.

3 + 2 … 5

4 lines
66.

1 + ... = 4

4 lines
67.

3 - ... = 1

4 lines
68.

... + 4 = 5

4 lines
69.

0 ... 1

4 lines
70.

7 ... 7

4 lines
71.

8 ... 5

4 lines
72.

3 ... 9

4 lines
73.

2 ... 0 + 4

4 lines
74.

Khoanh tròn vào số lớn nhất: 1; 2 ; 5 ; 10; 8 ; 9 ; 4 ; 3 ; 6 ;7.

a)

1

b)

2

c)

8

d)

10

e)

5

75.

Khoanh tròn vào số bé nhất: 5; 6 ; 3 ; 4 ; 1; 8 ; 9 ; 2 ; 7; 10

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

e)

4

76.

Tính: 2 + 2 = …..

(a)  

77.

Tính: 4 + 0 + 1 = …..

(a)  

78.

Viết các số 5; 8; 2; 3 ; 1. Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………

4 lines
79.

Viết các số 5; 8; 2; 3 ; 1. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………

4 lines
80.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 1 + 2 … 5

a)

>

b)

<

c)

=

81.

Có … hình vuông.

a)

1

b)

2

c)

3

82.

Có … hình tam giác.

a)

1

b)

2

c)

3

83.

Có … hình tròn.

a)

1

b)

2

c)

3

84.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: + Trên hình vẽ có …. bạn nhỏ.

4 lines
85.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: + Cầu vồng có …. màu.

4 lines
86.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: + Trên hình vẽ có …. cây lớn.

4 lines
87.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: + Trên hình vẽ có …. chú bướm.

4 lines
88.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: + Trên hình vẽ có …. chú bọ cánh cứng.

4 lines
89.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: + Trên hình vẽ có …. chú chuồn chuồn.

4 lines
90.

Bài 1. Cho các số 7, 10, 4, 5, 1, 3; hãy sắp xếp các số theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn. b) Từ lớn đến bé.

4 lines
91.

Bài 2. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 2 ...4 6 ..... 10 8 ..... 2 1 + 2 ..... 0 2 + 3 ...... 1 + 4 3 + 0 ..... 1 + 2

4 lines
92.

Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): Mẫu: Bài toán:

4 lines
93.

Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: + Trên hình vẽ có …. bút chì, …. quyển sách, …. thước kẻ, …. cặp sách, …. cục tẩy.

4 lines
94.

Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình vẽ dưới đây có ….hình tròn, ….hình chữ nhật, ….hình tam giác, ….hình vuông.

4 lines
95.

Bài 1. Số?

4 lines
96.

Bài 2. Tính: 1 + 4 = .......... 3 + 0 + 1 = .......... 2 + 2 = .......... 2 + 1 + 1 = .......... 4 + 0 = .......... 4 + 1 + 0 = ..........

4 lines
97.

Bài 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm; 2 … 2 + 3 4 … 4 + 0 3 + 1 … 3 + 0 5 … 2 + 2 3 … 1 + 1 2 + 3 … 4 + 0

4 lines
98.

Bài 4. Viết các số 0, 1, 7, 3, 4: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .......................................................................................... b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ..........................................................................................

4 lines
99.

Bài 5. Viết phép tính thích hợp:

4 lines
100.

Bài 6. Hình bên có:

4 lines
101.

Bài 1. Điền số: 0 2 4 5 9 8 3 2 9 2 4 5 9 7 4 7 8

4 lines
102.

Bài 2. Viết các số 9, 7, 1, 3, 5, 6: Theo thứ tự từ bé đến lớn: .......................................................... Theo thứ tự từ lớn đến bé: ..........................................................

4 lines
103.

Bài 3. Điền dấu >, <, = vào ô trống: 0 … 1 3 … 9 8 … 5 10 … 6 7 … 7 4 … 8

4 lines
104.

Bài 4. Tính: 3 + 2 = ............. . 4 + 0 = ............. 2 + 3 = ............. 0 + 3 = ............

4 lines
105.

Bài 5. Viết phép tính thích hợp:

4 lines
106.

Bài 6. Số? Hình dưới đây có:

4 lines
107.

Câu 1. Điền dấu >, <, = vào ô trống: a) 10 ... 7 4 ... 5 b) 8 ... 4 + 4 1 + 3 ... 1 + 2

4 lines
108.

Câu 2. Viết số thích hợp vào ô trống: a) 1 4 6 b) 6 4 2

4 lines
109.

Câu 3. Tính: a/ 2 + 1 + 2 = …….. 1 + 1 + 1 = ……... b/ 1 + 2 + 1 = …….. 2 + 0 + 1 = ……...

4 lines
110.

Câu 4. Tính:

4 lines
111.

Câu 5. Số: a/ 2 + ….. = 4 3 + ….. = 5 b/ 4 = 1 + ….. 5 = ….. + 4

4 lines
112.

Câu 6: Viết các số 5, 2, 4, 10, 7: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………….b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………………………………….

4 lines
113.

Câu 7. Viết phép tính thích hợp:

4 lines
114.

Câu 1. Số?

4 lines
115.

Câu 2. Số?

4 lines
116.

Câu 3. Điền >, <, =

4 lines
117.

Câu 4. Tính: 3 + 2 = … 5 + 0 = … 2 + 2 + 1 = … 4 + 1 = … 2 + 2 = … 3 + 2 + 0 = …

4 lines
118.

Câu 6. Hình dưới có … hình tam giác.

4 lines