wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập LSĐL: Chủ đề Trung du và miền núi Bắc Bộ HK1(2024 - 2025)

Total questions: 26

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở phía nào của nước ta?

a)

A. Phía nam

b)

B. Phía bắc

c)

C. Phía đông

d)

D. Phía tây

2.

Câu 2. Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với quốc gia nào ở phía bắc?

a)

A. Lào

b)

B. Campuchia

c)

C. Myanmar

d)

D. Trung Quốc

3.

Câu 3. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với vùng nào ở phía tây?

a)

A. Lào

b)

B. Đồng bằng Bắc Bộ và Duyên hải miền Trung

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Miền Tây

4.

Câu 4. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với vịnh nào ở phía đông?

a)

A. Vịnh Bắc Bộ

b)

B. Vịnh Thái Lan

c)

C. Vịnh Cam Ranh

d)

D. Vịnh Hạ Long

5.

Câu 5. Đâu là địa hình đặc trưng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Địa hình tương đối bằng phẳng

b)

B. Địa hình đồi núi

c)

C. Địa hình cao, bao gồm nhiều dãy núi, cao nguyên,...

d)

D. Địa hình thấp

6.

Câu 6. Trung du và miền núi Bắc Bộ có mùa đông kéo dài trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

A. 1 đến 2 tháng

b)

B. 3 đến 4 tháng

c)

C. 5 đến 6 tháng

d)

D. 7 đến 8 tháng

7.

Câu 7. Vùng nào trong Trung du và miền núi Bắc Bộ thường có tuyết rơi trong mùa đông?

a)

A. Đồng bằng

b)

B. Vùng ven biển

c)

C. Vùng núi cao

d)

D. Vùng đồng cỏ

8.

Câu 8. Mùa hạ ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm thời tiết như thế nào?

a)

A. Nắng nóng, mưa nhiều

b)

B. Mát mẻ, không mưa

c)

C. Nhiều mưa, không nắng

d)

D. Mưa ít, nhiệt độ cao

9.

Câu 9. Điều gì góp phần làm cho các sông ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng phát triển thuỷ điện?

a)

A. Địa hình đồi núi

b)

B. Lượng mưa lớn

c)

C. Sự gia tăng dân số

d)

D. Sự phát triển công nghiệp

10.

Câu 10. Kể tên 3 biện pháp bảo vệ thiên nhiên và phòng, chống thiên tai.

4 lines
11.

Câu 11. Trong vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, dân cư tập trung thưa thớt ở đâu?

a)

A. Vùng có địa hình thấp

b)

B. Vùng núi cao

c)

C. Vùng sông ngòi

d)

D. vùng duyên hải

12.

Câu 12. Đâu là đặc điểm dân cư của vùng Trung du và miền núi bắc bộ? (chọn nhiều đáp án)

a)

A. Vùng núi cao dân cư thưa thớt

b)

B. Địa hình thấp dân cư đông đúc

c)

C. Phân bố rất đồng đều

d)

D. Phân bố không đồng đều

13.

Câu 13. Nguồn khoáng sản phong phú nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

A. Kẽm

b)

B. Than đá

c)

C. Vàng

d)

D. Bạc

14.

Câu 14. Ruộng bậc thang ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được tạo ra bằng cách nào?

a)

A. Xẻ sườn núi thành ruộng bậc thang

b)

B. Xây dựng bậc thang từ đất phẳng

c)

C. Trồng lúa trên đồng phẳng

d)
  • D. Sử dụng phương pháp canh tác hiện đại

15.

Câu 15. Nhà máy thuỷ điện lớn nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

A. Sơn La

b)
  • B. Đa Nhim

c)
  • C. Tuyên Quang

d)
  • D. Hòa Bình

16.

Câu 16. Các lễ hội đặc sắc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? (chọn nhiều đáp án)

a)

A. Lễ hội chùa Hương

b)

B. Hội Lim

c)

C. Lễ hội Lồng Tồng

d)

D. Lễ hội Gầu Tào

17.

Câu 17. Chợ phiên có chức năng chính là gì?

a)
  • A. Trưng bày và bán các sản phẩm công nghiệp

b)
  • B. Cung cấp các dịch vụ y tế

c)
  • C. Mua bán và trao đổi nông sản, sản phẩm thủ công
d)

D. Tổ chức các buổi hòa nhạc và biểu diễn nghệ thuật

18.

Câu 18. Lễ hội Gầu Tào và Lồng Tồng thường được tổ chức vào thời điểm nào trong năm?

a)
  • A. Vào mùa hè

b)
  • B. Vào mùa xuân
c)
  • C. Vào mùa thu

d)
  • D. Vào mùa đông

19.

Câu 19. Lễ hội Lồng Tồng có liên quan đến ngành nghề nào?

a)
  • A. Đánh cá

b)
  • B. Nông nghiệp
c)
  • C. Chăn nuôi

d)
  • D. Thủ công mỹ nghệ

20.

Câu 20. Các loại hình múa hát dân gian của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

(chọn nhiều đáp án)

a)
  • A. Cồng chiêng
b)

B. Múa xòe Thái

c)
  • C. Hát Quan họ

d)
  • D. Hát then

21.

Câu 21. Khu di tích Đền Hùng nằm ở đâu?

a)
  • A. Hà Nội

b)
  • B. Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
c)
  • C. Lâm Thao

d)
  • D. Phù Ninh

22.

Câu 22. Truyền thống "uống nước nhớ nguồn" gợi cho em nhớ tới ngày lễ nào của dân tộc Việt Nam? Ý nghĩa của ngày lễ đó là gì?

(a)  

23.

Câu 23. Lễ Giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào ngày nào?

a)
  • A. Ngày mồng Một tháng Một âm lịch

b)
  • B. Ngày mồng Mười tháng Ba âm lịch
c)
  • C. Ngày mồng Mười tháng Sáu âm lịch

d)
  • D. Ngày mồng Mười tháng Chín âm lịch

24.

Câu 24. Phần lễ quan trọng nhất của Lễ Giỗ Tổ Hùng Vương là gì?

a)

A. Thi gói bánh

b)

B. Diễn xướng hát Xoan

c)

C. Lễ rước kiệu và lễ dâng hương

d)
  • D. Hội thi thể thao

25.

Câu 25. Chợ phiên là nét văn hóa độc đáo của các dân tộc ở vùng Trung Du và miền núi bắc bộ. Chợ phiên thường được tổ chức họp mấy lần trong 1 tuần?

a)

A. 1 lần/ tuần

b)

B. 2 lần/ tuần

c)

C. 3 lần/ tuần

d)
  • D. 4 lần/ tuần

26.

Câu 26. Lễ hội Lồng Tồng là nghi lễ nông nghiệp của dân tộc nào?

a)
  • A. Sán Dìu

b)
  • B. Tày, Nùng

c)
  • C. Kinh

d)
  • D. Chăm