Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 12

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Năm 2021, vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta? (NB)

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

2.

Năm 2021, vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta? (NB)

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

3.

Năm 2021, dân số nước ta đứng thứ bao nhiêu trong khu vực Đông Nam Á? (NB)

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

4.

Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta có đặc điểm nào sau đây? (NB)

a)

Ít thành phần dân tộc.

b)

Giống nhau giữa các vùng.

c)

Có xu hướng già hóa.

d)

Cố định qua các giai đoạn.

5.

Năm 2021, dân tộc nào sau đây có số dân đông nhất nước ta? (NB)

a)

Kinh.

b)

Tày.

c)

Thái.

d)

Mường.

6.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong lĩnh vực nào sau đây? (NB)

a)

Công nghiệp.

b)

Thương mại.

c)

Du lịch.

d)

Nông nghiệp.

7.

Năng suất lao động xã hội của nước ta có đặc điểm nào sau đây? (NB)

a)

Còn thấp, chưa có dấu hiệu cải thiện.

b)

Ngày càng tăng nhưng còn thấp so với thế giới.

c)

Cao và ngày càng tăng nhanh.

d)

Khá cao nhưng đang có dấu hiệu suy giảm.

8.

Nguồn lao động nước ta có đặc điểm nào sau đây? (NB)

a)

Tỉ lệ qua đào tạo liên tục giảm.

b)

Chất lượng đang được nâng lên.

c)

Phân bố đều giữa các vùng.

d)

Có trình độ cao so với thế giới.

9.

Đặc điểm của nguồn lao động nước ta là (NB)

a)

lực lượng lao động chiếm dưới 20% số dân.

b)

số lượng nguồn lao động dồi dào.

c)

hằng năm tăng thêm khoảng 2 triệu lao động.

d)

trình độ lao động ngày càng thấp.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình sử dụng lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta? (TH)

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất là trong khu vực Nhà nước.

b)

Ngày càng giảm khu vực kinh tế Nhà nước.

c)

Ngày càng tăng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Chiếm tỉ trọng cao nhất là trong khu vực ngoài Nhà nước.

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình sử dụng lao động phân theo thành thị và nông thôn của nước ta? (TH)

a)

Tỉ lệ lao động trong khu vực thành thị có xu hướng tăng.

b)

Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp tăng, nhờ xây dựng nông thôn mới.

c)

Tỉ lệ lao động trong khu vực nông thôn có xu hướng giảm.

d)

Tỉ lệ lao động trong khu vực thành thị có xu hướng giảm.

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình sử dụng lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta? (TH)

a)

Tăng tỉ lệ lao động khu vực Nhà nước

b)

Tăng tỉ lệ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Giảm tỉ lệ lao động khu vực Nhà nước.

d)

Tăng tỉ lệ lao động khu vực ngoài Nhà nước.

13.

Đô thị nào sau đây được hình thành vào thế kỉ III trước Công nguyên và là đô thị đầu tiên của nước ta? (NB)

a)

Thành Cổ Loa.

b)

Hoa Lư.

c)

Thăng Long.

d)

Sài Gòn.

14.

Đô thị nào sau đây được hình thành từ thế kỉ XI với chức năng chính là hành chính và kinh tế? (NB)

a)

Hải Phòng.

b)

Huế.

c)

Đà Nẵng.

d)

Thăng Long.

15.

Giai đoạn 1975 - 1986, quá trình đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm nào sau đây? (NB)

a)

Đô thị hóa gắn liền với quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa.

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh, mạng lưới đô thị được mở rộng.

c)

Kết cấu hạ tầng đô thị được xây dựng đồng bộ và hiện đại..

d)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, tỉ lệ dân thành thị còn thấp

16.

Từ khi đất nước bước vào công cuộc đổi mới đến nay, đô thị ở nước ta có đặc điểm nào sau đây? (NB)

a)

Các đô thị được hình thành chủ yếu với chức năng kinh tế, quân sự.

b)

Số lượng đô thị rất ít, chủ yếu ở ven sông.

c)

Các đô thị được hình thành chủ yếu với chức năng hành chính, quân sự.

d)

Hình thành các vùng đô thị và đô thị thông minh.

17.

Đô thị nào sau đây có chức năng là trung tâm chính trị, kinh tế, giáo dục, văn hóa của cả nước? (NB)

a)

Hà Nội.

b)

Biên Hòa.

c)

Nha Trang.

d)

Hải Phòng.

18.

Đô thị nào sau đây gắn với chức năng công nghiệp, dịch vụ cảng biển?

a)

Đà Lạt.

b)

Biên Hòa.

c)

Hải Dương.

d)

Hải Phòng.

19.

Căn cứ vào tiêu chí về chức năng, trình độ phát triển, quy mô dân số, tỉ lệ lao động phi nông nghiệp, đô thị nào sau đây thuộc loại đô thị đặc biệt? (NB)

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Đà Nẵng.

c)

Cần Thơ.

d)

Hải Phòng.

20.

Căn cứ vào cấp quản lí, đô thị nào sau đây thuộc loại đô thị trực thuộc trung ương? (NB)

a)

Bình Dương.

b)

Đà Nẵng.

c)

Biên Hòa.

d)

Khánh Hòa.

21.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây? (TH)

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; tăng tỉ trọng ngành công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

b)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; tăng tỉ trọng ngành công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

22.

Trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta không có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây? (TH)

a)

Chú trọng ngành ứng dụng công nghệ cao.

b)

Tăng nhanh tỉ trọng ngành khai khoáng.

c)

Tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.

d)

Phát triển các ngành đem lại giá trị gia tăng cao.

23.

Trong nội bộ ngành nông nghiệp nước ta không có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây? (TH)

a)

Tăng diện tích cây trồng có giá trị kinh tế cao.

b)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi.

c)

Phát triển theo hướng an toàn sinh học.

d)

Giảm diện tích cây trồng hàng năm.

24.

Cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây? (TH)

a)

Tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

Giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

25.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta? (TH)

a)

Hình thành các vùng chuyên canh.

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào.

d)

Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất.

26.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây? (NB)

a)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

d)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

27.

Hai vùng chuyên canh cây lương thực quan trọng của nước ta là (NB)

a)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

28.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây? (NB)

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

29.

Điều được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây? (NB)

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

30.

Chè được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây? (NB)

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bô.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

31.

Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là (NB)

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

32.

Chăn nuôi bò sữa ở nước có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây? (NB)

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Các cao nguyên badan.

33.

Năm 2021, tỉnh nào sau đây của nước ta có diện tích rừng trồng lớn nhất? (NB)

a)

Quảng Ngãi.

b)

Kiên Giang.

c)

Quảng Trị.

d)

An Giang.

34.

Cơ cấu ngành thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng khai thác thủy sản, tăng tỉ trọng nuôi trồng thủy sản.

b)

Giảm tỉ trọng khai thác thủy sản, tăng tỉ trọng nuôi trồng thủy sản.

c)

Giảm tỉ trọng khai thác thủy sản, giảm tỉ trọng nuôi trồng thủy sản.

d)

Tăng tỉ trọng khai thác thủy sản, giảm tỉ trọng nuôi trồng thủy sản.

35.

Năm 2021, tỉnh nào sau đây ở nước ta dẫn đầu về sản lượng thủy sản khai thác?

a)

Bình Phước.

b)

Kiên Giang.

c)

Quảng Trị.

d)

Long An.

36.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

37.

Nghề nuôi cá phát triển mạnh, tập trung nhiều ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

38.

Đất đai khu vực đồi núi ở nước ta không thuận lợi cho hoạt động phát triển nông nghiệp nào sau đây?

a)

Quy hoạch vùng trồng cây công nghiệp.

b)

Phát triển vùng trồng cây ăn quả.

c)

Trồng cây lương thực, thực phẩm.

d)

Phát triển chăn nuôi gia súc lớn.

39.

Đất đai khu vực đồng bằng ở nước ta không thuận lợi cho hoạt động phát triển nông nghiệp nào sau đây?

a)

Phát triển cây lương lực.

b)

Phát triển cây công nghiệp hàng năm.

c)

Quy hoạch các vùng chuyên canh cây công nghiệp.

d)

Phát triển cây ăn quả và rau đậu.

40.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không mang lại thế mạnh nào sau đây cho việc phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh.

b)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

c)

Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

d)

Đẩy mạnh cơ giới hóa, bảo quản sản phẩm.

41.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta? (TH)

a)

Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

Vùng nước quanh đảo, quần đảo

c)

Ô trũng rộng lớn ở các đồng bằng.

d)

Sông suối, kênh rạch, ao hồ.

42.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho phát triển khai thác thủy sản ở nước ta? (TH)

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Có các ngư trường trọng điểm.

43.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta? (TH)

a)

Nhiều bãi triều, đầm, phá.

b)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

Nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

Nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

44.

Trang trại không có vai trò nào sau đây? (TH)

a)

Thúc đẩy khai thác diện tích đất trống, đồi núi trọc, đất hoang hóa.

b)

Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hóa, hình thành các vùng chuyên canh.

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng đất và cải thiện môi trường sinh thái.

d)

Tạo nguồn nguyên liệu tập trung để phát triển công nghiệp chế biến.

45.

Điều kiện sinh thái nào sau đây không có ở vùng sinh thái nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long? (TH)

a)

Địa hình núi cao, có mùa đông lạnh.

b)

Có các dải đất phù sa sông, đất phèn, đất mặn.

c)

Vùng biển nông, ngư trường rộng lớn.

d)

Vùng rừng ngập m

46.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây? (NB)

a)

Tăng tỉ trọng khai khoáng, tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo.

b)

Giảm tỉ trọng khai khoáng, tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo.

c)

Giảm tỉ trọng khai khoáng, giảm tỉ trọng chế biến, chế tạo.

d)

Tăng tỉ trọng khai khoáng, giảm tỉ trọng chế biến, chế tạo.

47.

Nước ta đang thực hiện cơ cấu lại ngành công nghiệp theo hướng nào sau đây? (NB)

a)

Phát triển theo chiều rộng.

b)

Phát triển mạnh khai khoáng.

c)

Nâng cao trình độ công nghệ.

d)

Chỉ chú trọng thị trường trong nước.

48.

Trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây? (NB)

a)

Giảm tỉ trọng những ngành có chất lượng.

b)

Giảm tỉ trọng những ngành gắn với các sản phẩm cao cấp.

c)

Tăng tỉ trọng những ngành có chất lượng.

d)

Giảm tỉ trọng những ngành có khả năng cạnh tranh về giá cả.

49.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây? (NB)

a)

Tăng tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước.

b)

Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước.

d)

Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước.

50.

Cho thông tin sau: Người lao động Việt Nam với bản chất cần cù, chịu khó, cùng với quá trình đào tạo và cơ chế thị trường đang tạo ra một thế hệ người lao động năng động, tiếp thu nhanh các thành tựu khoa học - công nghệ. Đất nước ngày càng phát triển, các ngành sản xuất, các thành phần kinh tế ngày càng đa dạng tạo nhiều việc làm mới, góp phần giải quyết việc làm. Tuy nhiên, tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm vẫn còn là một trở ngại của nước ta.

a)

Người lao động Việt Nam với bản chất cần cù, chịu khó, ham học hỏi.

b)

Chất lượng nguồn nhân lực được nâng cao nhờ đổi mới hệ thống đào tạo.

c)

Các ngành sản xuất đa dạng góp phần vào giải quyết vấn đề việc làm.

d)

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thường thấp hơn ở nông thôn.

51.

Cho thông tin sau:

Thời gian qua, nguồn lao động của nước ta có nhiều thay đổi về số lượng, hằng năm nước ta tăng thêm khoảng 1 triệu lao động và chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên, đóng vai trò quan trọng đối với các ngành kinh tế, là nhân tố quan trọng thu hút vốn đầu tư. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiên đại hóa đã tác động tích cực đến chuyển dịch cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế ở nước ta.

a)

a) Mỗi năm nước ta tăng thêm khoảng 1 triệu lao động.

b)

b) Nguồn lao động dồi dào là nhân tố quan trọng thu hút vốn đầu tư.

c)

c) Sự chuyển dịch cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế là tích cực.

d)

d) Tỉ trọng lao động trong các ngành công nghiệp và xây dựng và dịch vụ có xu hướng giảm.

52.

Cho thông tin sau:

Có nhiều cách phân loại đô thị khác nhau dựa vào các tiêu chí về vị trí, chức năng, quy mô, tỉ lệ lao động phi nông nghiệp,... đô thi nước ta được phân thành 6 loại. Căn cứ vào cấp quản lí, nước ta có đô thị trực thuộc trung ương, đô thi trực thuộc tỉnh và đô thị trực thuộc huyện. Đô thị hóa là xu thế tất yếu của các quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam, qua đó đô thị hóa có tác động tích cực đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta hiện nay.

a)

a) Căn cứ vào quy mô, chức năng, tỉ lệ lao động phi nông nghiệp,... chia thành đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V.)

b)

b) Dựa vào cấp quản lí chia thành đô thị trực thuộc trung ương, đô thị trực thuộc thành phố và đô thị trực thuộc cấp huyện. (Sai) NB

c)

c) Đô thị hóa góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.

d)

d) Đô thi hóa góp phần quan trọng trong giải quyết việc làm.

53.

Cho thông tin sau:

Qua quá trình lịch sử, mạng lưới đô thị ở nước ta không ngừng phát triển phân bố rông khắp và ngày càng văn minh. Lối sống đô thị ngày càng được phổ biến, mở rộng và lan tỏa ở nhiều khu vực nông thôn, giúp tăng thu nhập của người dân, cơ sở hạ tầng và vật chất - kĩ thuật được cải thiện, bên cạnh đó cũng có những hạn chế cần khắc phục.

a)

a) Mạng lưới đô thị chỉ tập trung ở các thành phố lớn.  

b)

b) Lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi và lan tỏa đến các khu vực nông thôn.

c)

c) Đô thị hóa tạo sức ép về cơ sở hạ tầng và giáo dục.

d)

d) Đô thị hóa gây sức ép lên vấn đề ô nhiễm môi trường ở nước ta.

54.

Cho thông tin sau:

Vùng chuyên canh nông nghiệp là vùng tập trung sản xuất một hoặc một số loại cây trồng gắn với nguồn tài nguyên thiên nhiên. Việt Nam đã hình thành nhiều vùng chuyên canh nông nghiệp, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu như vùng chuyên canh cây ăn quả, trong những năm qua diên tích trồng cây ăn quả tăng nhanh, tập trung chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long (xoài, thanh long,...), Đông Nam Bộ (bưởi, sầu riêng,...). Trong tương lai, vùng chuyên canh nông nghiệp phát triển với nhiều xu hướng khác nhau.

a)

a) Diện tích trồng cây ăn quả ở nước ta có xu hướng giảm.

b)

b) Vùng chuyên canh cây ăn quả lớn là Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

c) Vùng chuyên canh có vai trò quan trọng tạo ra sản phẩm xuất khẩu.

d)

d) Vùng chuyên canh là cơ sở hình thành vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

55.

Cho thông tin sau:

Đối với hoạt động khai thác thủy sản, Việt Nam được nhận định có tiềm năng lớn để phát triển khai thác thủy sản, với vùng biển nhiệt đới rộng lớn, nguồn lợi hải sản khá phong phú. Tuy nhiên nước ta lại chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai, làm hạn chế hoạt động khai thác thủy sản và tàu bè ra khơi. Để đưa ngành khai thác thủy ngày càng phát triển ta cần tăng cường khai thác thủy sản vùng khơi hiệu quả, xây dựng cơ cấu tàu thuyền hợp lí, đổi mới phương tiện đánh bắt.

a)

a) Xu hướng tăng cường khai thác thủy sản ven bờ.

b)

b) Xây dựng lại cơ cấu tàu thuyền, đổi mới phương tiện đánh bắt.

c)

c) Nguồn lợi hải sản phong phú là thế mạnh để khai thác thủy sản ở nước ta.

d)

d) Bão và gió mùa Đông Bắc gây khó khăn cho hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta.

56.

Vùng sinh thái nông nghiệp không có vai trò nào sau đây? (TH)

a)

A. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng và lợi thế của từng vùng.

 

c)

C. Là cơ sở để hình thành vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

d)

D. Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ trên cả nước.