wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZ

Total questions: 10

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

  1. 현우 씨 좀 바꿔 주시겠어요?


a)

A. 그럼 저녁에 다시 전화하겠습니다.

b)

B. 네, 잠깐만 기다리세요.

c)

C. 네, 그런데요.

d)

D. 저는 마리코입니다.

2.
  1. Từ nào sau đây không phải là “điện thoại di động”

a)

A. 스마트폰

b)

B. 휴대폰

c)

C. 핸드폰

d)

D. 공중전화

3.
  1. Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng cho các từ sau:

Thẻ điện thoại – Đánh thức – Xuất phát – Âm thanh

a)

A. 전화 카드 – 깨우다 – 출발하다 – 소리

b)

B. 전화 카드 – 출발하다 – 깨우다 – 소리

c)

C.전화 카드 – 소리 – 깨우다 – 출발하다

d)

D. 소리 – 깨우다 – 출발하다 – 전화 카드


4.

  1. Điền từ tương ứng với từ gạch chân vào chỗ trống:

    Anh để lại thông tin liên lạc giúp tôi nhé? -> 연락처를 __시겠어요?

    Số điện thoại của tôi là 012-3333-5959. -> 제 ___는 012-3333-5959입니다.



(a)  

5.
  1. Chọn đáp án đúng cho từ còn thiếu:

    전화_금, 수_자 부담, 내_ 전화, 인터_

a)

A. 요, 신, 국, 넷

b)

B. 요, 산, 국, 넷

c)

C. 유, 신, 국, 넷

d)

D. 유, 산, 국, 넷

6.
  1. "Làm ơn chuyển lời nhắn giúp tôi". Tiếng Hàn là gì?

a)

A. 메모 전해드리겠습니다.

b)

B. 잠깐 외출하셨는데요.

c)

C. 말씀 전해드리겠습니다.

d)

D. 메모 좀 전해주세요.

7.
  1. Chọn cách phát âm đúng

a)

A. 한라산 /할라산/

b)

B. 설날 /서랄/

c)

C. 연락 /연낙/

d)

D. 난로 /난노/

8.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Tôi gọi điện cho bố mẹ mỗi ngày. (sử dụng ngữ pháp 에게/한테/께)

(a)  

9.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Tôi thường xuyên sử dụng điện thoại di động nhưng em tôi thường xuyên sử dụng điện thoại nhà."

4 lines
10.


Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

"부모님께 얼마나 자주 전화합니까?"

4 lines