wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm công nghệ

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của chủ rừng đối với công tác bảo vệ rừng?

a)

Xử lý cái vụ vi phạm pháp luật về lâm nghiệp

b)

Bảo vệ thực vật rừng, động vật, hệ sinh thái rừng

c)

Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng

d)

Theo dõi diễn biến rừng theo quy định của pháp luật

2.

Trong giai đoạn từ năm 1990 đến năm 2022, diện tích rừng trồng ở nước ta

a)

Duy trì ổn định

b)

Tăng đến năm 2010 sau đó giảm dần

c)

Tăng liên tục

d)

Giảm liên tục

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thực trạng công tác trồng rừng nước ta trong những năm gần đây?

a)

Rừng trồng giảm cả về diện tích và chất lượng

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ

c)

Diện tích rừng trồng tăng liên tục nhưng chất lượng, năng suất rừng trồ, còn thấp

d)

Rừng trồng chủ yếu là rừng đặc dụng

4.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về thực trạng khai thác rằng ở nước ta trong giai đoạn từ năm 2010 đến năm 2020?

a)

Sản lượng gỗ khai thác hằng năm từ rừng tự nhiên chiếm tỉ trọng lớn nhất trong sản lượng gỗ khai thác

b)

Sản lượng gỗ thầy khai thác hằng năm từ rừng trồng tập trung chiếm tỉ trọng lớn trong tổng sản lượng gỗ khai thác

c)

Sản lượng gỗ khai thác hằng năm từ diện tích trồng cao su và trồng cây phân tán đóng góp đáng kể trong tổng sản lượng gỗ khai thác

d)

Sản lượng gỗ khai thác hằng năm từ rừng trồng tập trung tăng rõ rệt

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hiện trạng rừng trồng phân theo mục đích sử dụng đất ở nước ta tính đến năm 2022?

a)

Diện tích rừng trồng hồng chiếm tỷ lệ thấp nhất

b)

Diễn tích rừng trồng đặc dụng chiếm tỷ lệ cao nhất

c)

Diện tích rừng trồng sản xuất chiếm tỷ lệ cao nhất

d)

Tích rừng trồng sản xuất chiếm tỷ lệ thấp nhất

6.

Có các nhận định về ý nghĩa của bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững như sau

(1) tăng diện tích rừng trồng thuần loài

(2) duy trì và nâng cao chức năng phòng hộ và bảo vệ môi trường

(3) bảo tồn đa dạng sinh học

(4) duy trì và nâng cao chức năng sản xuất của rừng

(5) góp phần tạo việc làm và cải thiện sinh kế cho những hộ gia đình sống gần rừng

a)

(2), (3), (4), (5)

b)

(1), (2), (4), (5)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4), (5)

7.

Trong công tác bảo vệ rừng, chủ rừng cần có nhiệm vụ

a)

Giải quyết tranh chấp liên quan đến lĩnh vực lâm nghiệp

b)

Chỉ đạo thực hiện kiểm kê rừng tại địa phương

c)

Chỉ đạo thực hiện phòng cháy và chữa cháy rừng tại địa phương

d)

Phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo vệ hệ sinh thái rừng theo quy định của pháp luật

8.

Trong giai đoạn từ năm 2006 đến năm 2020, tình trạng vi phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng ở nước ta

a)

Giảm cả về số vụ vi phạm và mức độ thiệt hại

b)

Tăng số vụ vi phạm nhưng diện tích rừng bị thiệt hại giảm

c)

Tăng cả về số vụ vi phạm và mức độ thiệt hại

d)

Giảm số vụ vi phạm nhưng diện tích rừng bị thiệt hại tăng

9.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về thực trạng khai thác rừng ở nước ta trong giai đoạn từ năm 2010 đến năm 2020?

a)

Tổng sản lượng gỗ khai thác hằng năm trên toàn quốc giảm dần

b)

Sản lượng gỗ khai thác hằng năm từ rừng trồng tập trung tăng mạnh

c)

Sản lượng gỗ khai thác hàng năm từ rừng tự nhiên tăng đều các năm

d)

Sản lượng gỗ khai thác hằng năm từ rừng trồng tập trung giảm liên tục

10.

Bảo vệ rừng là nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân nào sau đây?

a)

Toàn dân

b)

Chủ rừng

c)

Các cơ quan quản lý rừng

d)

Chủ rừng và các cơ quan quản lý rừng

11.

Biểu đồ sau đây là thực trạng về diện tích trồng ở nước ta giai đoạn 2007 đến 2022

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng diện tích ở nước ta tăng từ 2,6 triệu ha năm 2007 lên 4,6 triệu ha năm 2022

b)

Diện tích rừng đặc dụng gần như không thay đổi từ năm 2007 đến năm 2022

c)

Diện tích rừng phòng hộ năm 2017 cao hơn so với các năm còn lại

d)

Tổng diện tích rừng năm 2022 là 4,6 triệu ha, trong đó dừng sản xuất chiếm gần 85%

12.

Bảo vệ tài nguyên rừng cần tập trung vào một số biện pháp sau:

(1) chủ động thực hiện tốt công tác phòng cháy, chữa cháy rừng

(2) mở rộng diện tích trồng cỏ cho chăn nuôi

(3) Duy trì và củng cố hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên

(4) tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng

(5) Ngăn chặn các hành vi gây suy thoái tài nguyên rừng

a)

(1), (3), (4), (5)

b)

(2), (3), (4), (5)

c)

(1), (2), (4), (5)

d)

(1), (2), (4), (5)

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khai thác chọn?

a)

Không có thời kỳ tái sinh rừng rõ ràng

b)

Do chỉ chặt đi những cây thành thục đã đạt tới một kích cỡ nhất định nên rừng duy chỉ cần cấu trúc nhiều tầng

c)

Hoàn cảnh rừng sau khai thác bị biến đổi rõ rệt, tán rừng bị phá vỡ cấu trúc

d)

Đất rừng không bị vội trống nên hạn chế được xói mòn đất, tiểu hoàn cảnh chuẩn Ít bị xáo trộn

14.

Một trong những đặc điểm của phương thức khai thác chọn là

a)

Hoàn cảnh rừng sau khai thác bị biến đổi rõ rệt, tán rừng bị phá vỡ cấu trúc

b)

Thời kỳ tái sinh rừng Rõ ràng

c)

Đất rừng bị hơi trống Hoàn toàn sau khai thác

d)

Đất rừng không bị phơi trống sau khai thác nên hạn chế được xói mòn đất, hoàn cảnh rừng ít bị xáo trộn

15.

Khoảng thời gian chặt hạ cho khai thác choọn kéo dài bao lâu?

a)

Trong 1 cấp tuổi cây (5 - 10 năm)

b)

Không giới hạn thời gian

c)

Dưới 1 năm

d)

3 - 4 năm

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khai thác dần?

a)

Những cây rừng thành thục được khai thác nhiều lần (3 -đến 4 lần) trong giới hạn thời gian một cấp tuổi

b)

Mặt đất rừng luôn có cây che phủ và được bảo vệ có hiệu quả hơn so với chặt trắng

c)

Quá trình tái sinh rừng được tiến hành song song với quá trình khai thác

d)

Không có thời kì tái sinh rừng rõ ràng

17.

Một trong những đặc điểm của khai thác dần là

a)

Mặt đất rừng luôn có cây che phủ và được bảo vệ có hiệu quả hơn so với chặt trắng

b)

Mặt đất rừng bị phơi trống hoàn toàn sau khai thác

c)

Không có thời kì tái sinh rõ ràng

d)

Rừng duy trì được cấu trúc nhiều tầng, hoàn cảnh rừng ít bị xáo trộn sau khai thác

18.

Một trong những đặc điểm của khai thác trắng là

a)

Quá trình tái sinh rừng được tiến hành song song với quá trình chặt

b)

Mặt đất rừng luôn có cây che phủ

c)

Hoàn cảnh rừng sau khai thác thay đổi mạnh, Đất rừng bị phơi trống hoàn toàn

d)

Rừng duy trì được cấu trúc nhiều tầng sâu khai thác trắng

19.

Để nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng cho người dân, cần thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Tăng cường hoạt động trồng rừng, trồng cây xanh ở khu vực đô thị và nông thôn

b)

Tổ chức tuyên truyền về vai trò, giá trị của đồng đối với đời sống và môi trường

c)

Tăng cường công tác tuần tra, giám sát để phát hiện và ngăn chặn các hành vi chặt phá rừng

d)

Làm hàng rào bảo vệ rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng

20.

Cho các hoạt động như sau

(1) trồng cây xanh trong khuôn viên các trụ sở, trường học

(2) Trồng cây xanh trong các nhà máy, xí nghiệp, khu công nghiệp

(3) tuyên truyền, giáo dục ý thức, Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đối với việc chấp hành pháp luật về lâm nghiệp

(4) khuyến khích người dân trồng cây ăn quả, cây công nghiệp trên đất rồng

(5) tăng cường chăn thả gia súc trong các khu rừng phòng hộ, rừng đầu nguồn

(6) Trồng cây trên vỉa hè đường phố, công viên

Các hoạt động có vai trò bảo vệ tài nguyên rừng là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3), (6)

c)

(1), (2), (3), (5)

d)

(1), (2), (4), (6)

21.

Hoạt động nào sau đây có tác dụng ngăn chặn các hành vi làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Tổ chức tuyên truyền về vai trò, giá trị của rừng trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu

b)

Trồng cây xanh trên vỉa hè, vườn hoa, quảng trường

c)

Lắp đặt các biển báo ở khu vực có nguy cơ cao cháy rừng

d)

Tuần tra, giám sát để ngăn chặn hoạt động săn bắt thú rừng trái phép

22.

Trong các phương thức khai thác tài nguyên rừng, khai thác trắng là

a)

Chặt toàn bộ cây rừng Ở một khu vực nhất định trong nhiều mùa khai thác

b)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác

c)

Chỉ khai thác những cây già yếu có quy cơ bị chết

d)

khai thác toàn bộ cây rừng và không trồng lại cây mới

23.

Để phục hồi rừng sau khai thác chắn cần phải tiến hành hoạt động nào sau đây

a)

Bón phân cho cây rừng

b)

Trồng rừng

c)

Tưới nước cho cây rừng

d)

Chăm sóc rừng

24.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phương thức khai thác dần

a)

Thường áp dụng với rừng phòng hộ đầu nguồn

b)

Rừng sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng

c)

Thường áp dụng ở nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều

d)

Khai thác đến đầu trồng lại rừng đến đó

25.

Khai thác chọn là phương thức khai thác nào sau đây

a)

Chọn chặt các cây sâu bệnh, giữ lại những cây khỏe mạnh

b)

Chọn những khu vực có nhiều cây xanh thục để khai thác trước

c)

Chọn chặt các cây đã thành thục, giữ lại những cây còn non

d)

Chọn những khu vực có nhiều cây bị sâu bệnh để khai thác trước

26.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về phục hồi rừng sau khai thác

a)

Rừng được khai thác bằng phương thức khai thác trắng sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng

b)

Để phục hồi rừng sau khi khai thác bằng phương thức khai thác dần cần tiến hành trồng rừng

c)

Tất cả các phương thức khai thác, để phục hồi rừng sau khi khai thác đều phải tiến hành trồng rừng

d)

Rừng được khai thác bằng phương thức khai thác chọn sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng

27.

Nhận định nào sau đây là sai về xu hướng phát triển của ngành thuỷ sản?

a)

Phát triển thuỷ sản bền vững gắn với bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản

b)

Tăng tỉ trọng sản lượng thuỷ sản từ khai thác so với nuôi trồng thuỷ sản

c)

Phát triển các công nghệ nuôi thuỷ sản thông minh, nuôi thuỷ sản an toàn thực phẩm, thân thiện với môi trường

d)

Hướng tới nuôi thuỷ sản theo các tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP,...

28.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của thuỷ sản đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguồn thự cphaamr giàu protein cho con người

b)

Cung cấp nguồn nguyên liệu cho trồng trọt công nghệ cao

c)

Xung cấp thịt, cá, sữa cho các nhà máy chế biến

d)

Cung cấp lương thực cho xuất khẩu

29.

Hoạt động nào phù hợp nhất khi nói về vai trò của thuỷ sản đối với bảo vệ quyền biển đảo và đảm bano an ninh quốc phòng?

a)

Khai thác thuỷ sản làm nguyên liệu sản xuất dược, mĩ phẩm

b)

Chế biến thuỷ sản và xuất khẩu

c)

Nuôi trồng thuỷ sản đáp ứng nhu cầu vui chơi giải trí cho con người

d)

Tàu cá treo cờ Tổ quốc khi khai thác thuỷ sản xa bờ

30.

Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, triển vọng vủa ngành thuỷ sản nước ta trong thời gian tới là

a)

Đưa nước ta trửo thành một trong ba nước xuất khẩu thuỷ sản sẫn đầu thế giới

b)

Tăng tỉ lệ nuôi và tăng tỉ lệ khai thác thuỷ sản

c)

Đưa nước ta trở thành quốc gia khai thá thuỷ sản dẫn đầu thế giới

d)

Phát triển đảm bảo lao động thuỷ sản có mức thu nhập cao nhất cả nước

31.

Cho các nhận định về vai trò của thuỷ sản như sau:

(1) cung cấp thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

(2) phát triển kinh tế, tạo công ăn việc làm cho người lao động

(3) cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho con người

(4) đảm bảo an ninh quốc phòng và chủ quyền biển đảo

(5) cung cấp nguyên liệu cho chế biên xuất khẩu

a)

(1), (2), (4), (5)

b)

(1), (3), (4), (5)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(2), (3), (4), (5)

32.

Phương thức nuôi trồng thuỷ sản nào dưới đây phụ thuộc hoàn toà vào nguồn thức ăn thuỷ sản do người nuôi cung cấp?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh

b)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh

c)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh

d)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh cải tiến

33.

Loại thuỷ sản nào sau đây sống trong môi trường nước mặn, lợ

a)

Tôm đồng

b)

Cá chép

c)

Nghêu

d)

Cá trắm c

34.

Phương thức nuôi trồng thuỷ sản nào dưới đây có mật độ tả giống thấp nhất?

a)

Nuôi trông thuỷ sản quảng canh

b)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh

c)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh

d)

Nuôi trồng thuỷ sản siêu thâm canh

35.

Trong các hình thức nuôi sau đây, hình thức nào thường tích tụ nhiều chất hữu cơ trong nước hơn?

a)

Nuôi tôm trong rừng ngập mặn

b)

Nuôi xen canh cá - lúa

c)

Nuôi xen canh tôm - rong biển

d)

Nuôi thâm canh đơn loài

36.

Loại thuỷ sản nào sau đây sống trong môi trường nước ngọt?

a)

Cá chép

b)

Cá song

c)

Cá giò

d)

37.

Loại thuỷ sản ào dưới đây thuộc nhóm động vật thâm mềm?

a)

Cá chép

b)

Bào ngư

c)

Cua biển

d)

Tôm sú

38.

Trong các hình thức nuôi thuỷ sản sau đây, hình thức nào môi trường nước thường có tảo ohats triển quá mức, độ trong thấp?

a)

Ao nuôi thâm canh

b)

Bể nuôi trong nhà

c)

Ao nuôi quảng canh

d)

Tôm nuôi sinh thái trong rừng ngập mặn

39.

Loài thuỷ sản nào dính đầy thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá chép

b)

Cua biển

c)

Vẹm xanh

d)

Ốc hương

40.

Loài thuỷ sản nào dưới đây thuộc nhóm ngoại nhập?

a)

Cá diếc

b)

Tôm hùm

c)

Cá tầm

d)

Tốm sú

41.

Dựa vào nguồn gốc, các loài thuỷ sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

a)

Thuỷ sản nhập nội và thuỷ sản bản địa

b)

Thuỷ sản ưa ẩm và thuỷ ẩn ưa lạnh

c)

Thuỷ sảnnuowsc ngọt và thuỷ sản nước mặn

d)

Thuỷ sản ăn thực vật và thuỷ sản ăn động vật

42.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nhập nội?

a)

Cá chép

b)

Cá rô đồng

c)

Ốc nhồi

d)

Cá hồi vân

43.

Cá tầm, cá hồi vân thuộc nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

Thuỷ sản bản địa

b)

Thuỷ sản nhập hội

c)

Thuỷ sản nhập khẩu

d)

Thuỷ sản xuất khẩu

44.

Loài nào sau đây thuộc nuóm thuỷ sản bản địa?

a)

Cá chép, cá tra, êch đồng, cá tầm

b)

Cá hồi vân,cá chép, cá tra, ếch đồng

c)

Cá chép, cá rô đồng, ếch đồng, cá diếc

d)

Cá chép, cá tra, cá tầm, cá nheo Mĩ

45.

Theo đặc tính sinh vật học, có những đặc điểm dùng để phân loại thuỷ sản như sau

(1) theo tính ăn

(2) theo đặc điểm cấu tạo

(3) theo các yếu tố môi trường

(4) theo sự phân bố

Các nhận định đúng là

a)

(1), (2), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

46.

Loài cá nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi

b)

Ếch

c)

Tôm thẻ chân trắng

d)

Rong sụn

47.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm cá nuóc ngọt?

a)

Cá rô phi

b)

Cá vược

c)

Cá diếc

d)

Cá chép

48.

Hàu, nghêu, vẹm, sò huyết, ốc nhồi, ốc hương là các loài đại diện của nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

Nhóm rong, tảo

b)

Nhóm giáp xác

c)

Nhóm động vật thân mềm

d)

Nhóm bì dát và lưỡng cư

49.

Dựa vào phân loại thuỷ sản theo tính ăn, cá rô phi và cá trôi thuộc nhóm?

a)

Nhóm ăn tạp

b)

Nhóm ăn vi sinh vật

c)

Nhóm ăn động vật

d)

Nhóm ăn thực vật

50.

Động vật thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nước lạnh?

a)

Cá tầm

b)

Cá tra

c)

Tôm càng xanh

d)

T

51.

Nhóm động vật thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nước ngọt?

a)

Cá chép, cá mè, cá trắm cỏ, cá rô phi

b)

Cá dheso, ngao, tôm hùm, cá trắm cỏ

c)

Cá chép, cá mè, ngao, hàu, cá rô phi

d)

Cá chép, cá mè, cá hồi vân, hàu, cá rô phi

52.

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh có đặc điểm là

a)

Dễ vận hành, quản lí, phù hợp với điều kiện kính tế của người nuôi

b)

Chưa áp dụng công nghêj cao, năng suất thấp

c)

Năng suất và sản lượng thấp

d)

Vốn vận hành thấp, quản lí và vận hành khó khăn

53.

"Nuôi trồng thuỷ sản trong Điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng và sản lượng của loài thuỷ sản nuôi thông qua việc cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp" là đặc điểm của phương thức nuôi tròng nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh

b)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh

c)

Nuôi trồng thuỷ sản siêu thâm canh

d)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh

54.

Trong các phương thức nuôi thuỷ sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và giệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh

b)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh

c)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh cải tiến

d)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh

55.

Nuôi trồng thuỷ sảnh quảng canh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dựa hianf toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên

b)

Được cung cấp giống nhận tạo, thức ăn công nghiệp

c)

Năng suất và sản lượng cao

d)

Dễ vận hành, quản lí sản xuất

56.

Đặc điểm của phương thức nuôi trồng thuỷ sản thâm canh là

a)

vốn đầu tư lớn, không cần áp dụng công nghệ cao trong quản lí và vận hành

b)

Vốn đầu tư nhỏ, cần áp dụng nhiều công nghệ cao trong quản lí và vận hành

c)

Năng suất và hiệu quả kinh tế thấp

d)

Môi trường nước được quản lí nghiêm ngặt

57.

Một số loài thuỷ sảm có giá trị xuất khẩu cao ở Việt Nam là

a)

Cá tra, cá basa, tôm càng xanh

b)

Cá rô phi, ngao, cá tra

c)

Cá trắm, cá rô phi, tốm sú

d)

Cá chép, cá rô phi, cá trôi

58.

Trong nguồn lợi thuỷ sản của Việt Nam, những nhóm loài giáp xác biển quan trọng nhất là

a)

Tôm biển, cua bùn, tôm càng xanh

b)

Ghẹ, cua biển, tôm sú, tôm thẻ chân trắng

c)

Tôm hùm, ghẹ, cua hoàng đế

d)

Tôm he, cua biển, tôm hùm