Font size
WorksheetsDược lâm sàng
Total questions: 289
Worksheet time: 12hrs 5mins
Mục tiêu cơ bản của môn học Dược lâm sàng là gì?
Tìm ra thuốc mới
Chọn lựa hình thức trình bày đẹp mắt của thuốc
Chọn thị trường tốt nhất cho thuốc
Tối ưu hóa việc trị liệu bằng thuốc cho từng người bệnh
Nhiệm vụ của dược sĩ lâm sàng là:
Chỉ định liều sử dụng của thuốc
Theo dõi các tác dụng phụ của thuốc
Chỉ định chế độ dinh dưỡng cho bệnh nhân
Chỉ định đường dùng của thuốc
Trong thực hành bệnh viện, dược sĩ có vai trò:
Chẩn đoán đúng bệnh
Tiên lượng đúng diễn tiến của bệnh
Chọn lựa chủng loại thuốc phù hợp nhu cầu trị liệu
Tư vấn sử dụng thuốc
Môn học Dược lâm sàng được đưa vào chương trình học tại trường đại học Y Dược TP HCM năm nào?
1964
1972
1984
2000
Nhiệm vụ nào sau đây không phải của dược sĩ lâm sàng?
Tham vấn về chiến lược trị liệu
Kiểm tra các chống chỉ định, tương tác thuốc và đề nghị hiệu chỉnh liều nếu cần
Hướng dẫn bổ sung kiến thức cho điều dưỡng về cách chăm sóc bệnh nhân
Theo dõi các tác dụng phụ của thuốc
Dược lâm sàng nghiên cứu gì?
Hoạt chất mới
Tá dược mới
Phản ứng có hại của thuốc
Tuổi thọ của thuốc
Trong bệnh viện, bệnh nhân sử dụng thuốc theo chỉ định của ai?
Bác sĩ điều trị
Bác sĩ xét nghiệm
Dược sĩ lâm sàng
Bác sĩ dinh dưỡng
Dược động học nghiên cứu về tác động của…. đối với thuốc
Cơ thể
Thuốc
Thức ăn
Thức uống
Nghiên cứu dược động học lâm sàng thực hiện trên đối tượng nào?
Thủ vật và người khoẻ mạnh
Người già
Trẻ em
Người bệnh
Nghiên cứu dược động học cơ bản thực hiện trên:
Người già
Thú vật và người khoẻ mạnh
Trẻ em
Người bệnh
huốc đưa vào cơ thể bằng đường nào sẽ đi thẳng vào hệ tuần hoàn không đi ngang qua “màng sinh học”?
Tiêm dưới da
Tiêm bắp
Tiêm truyền tĩnh mạch
Tiêm phúc mạc
Sinh khả dụng F được ước lượng bởi tỉ lệ AUCPO/AUCIV gọi là sinh khả dụng:AUCIV
Tương đối
Tuyệt đối
So sánh
Thực tế
Thuốc B được sử dụng bằng đường tiêm tĩnh mạch, toàn bộ thuốc B được hấp thu vào máu ở thể nguyên vẹn, vậy F B là bao nhiêu %?
80
60
50
100
Đường dùng nào có sinh khả dụng cao nhất?
Đông mạch
Tĩnh mạch
Trực tràng
Uống
Phần hoạt chất nào khi hấp thu vào hệ tuần hoàn cho tác dụng?
Gắn với Albumin
Tự do
Gắn với Globulin
Gắn với Lipoprotein
Protein huyết tương nào có vai trò chủ yếu trong phản ứng gắn với thuốc?
Globulin
Alpha 1- glycoprotein
Lipoprotein
Albumin
Trị số nhỏ nhất của thể tích biểu kiến của sự phân bố là:
0,5 lít/kg
0,04 lít/kg
1 lít/kg
5 lít/kg
ác phản ứng biến đổi sinh học phần lớn diễn ra ở đâu?
Thận
Phổi
Gan
Màng nhầy ruột
Phần lớn các thuốc trong hệ tuần hoàn bị thải trừ ra khỏi cơ thể chủ yếu qua:
Thận
Gan
Nước bọt
Mồ hôi
Thuốc bài tiết qua sữa, khi sử dụng chú ý nhất cho đối tượng nào?
Phụ nữ đang mang thai
Phụ nữ cho con bú
Trẻ sơ sinh
Trẻ đang bú mẹ
Thông số cơ bản của giai đoạn hấp thu là gì?
Độ thanh thải
Sinh khả dụng
Thời gian bán thải
Thể tích biểu kiến của sự phân bố
Thông số cơ bản của giai đoạn phân bố là gì?
Độ thanh thải
Sinh khả dụng
Thời gian bán thải
Thể tích biểu kiến của sự phân bố
Thông số cơ bản của giai đoạn thải trừ là gì?
Thời gian bán thải
Vận tốc hấp thu
Sinh khả dụng
Thể tích biểu kiến của sự phân bố
Độ thanh thải của Theophyllin là 0,65 ml/phút/kg, thải trừ qua gan 90%. Vậy độ thanh thải qua gan là bao nhiêu?
0,65 ml/phút/kg
0,065 ml/phút/kg
0,585 ml/phút/kg
0,0585 ml/phút/kg
Cephalexin có Clearance toàn bộ là 300ml/phút, chuyển hóa chủ yếu ở thận 91%. Vậy Clearance thận là bao nhiêu?
27 ml/phút
300 ml/phút
275 ml/phút
273 ml/phút
Thời gian bán thải là thời gian cần thiết để một nửa lượng thuốc đã uống:
Gắn kết với Protein huyết tương
Được thải ra khỏi cơ thể
Gắn kết với mô
Được thải qua thận
Thuốc A dùng uống, FA = 60% nghĩa là :
40% chất A được hấp thu vào máu ở thể nguyên vẹn
60% bị hao hụt, mất mát do tác động của cơ thể
40% thuốc A ở dạng tự do
60% chất A được hấp thu vào máu ở thể nguyên vẹn
Thông số dược động nào được định nghĩa bởi phần của hoạt chất vào đến vòng tuần hoàn ở dạng nguyên vẹn?
Thời gian bán thải
Độ thanh lọc
Thể tích biểu kiến của sự phân bố
Sinh khả dụng
Thông số dược động nào được định nghĩa là thể tích được tính bằng ml của huyết tương được một cơ quan nào đó của cơ thể loại bỏ hoàn toàn thuốc đó trong một đơn vị thời gian tính bằng phút?
Thời gian bán thải
Sinh khả dụng
Độ thanh lọc
Thể tích biểu kiến của sự phân bố
Thay đổi yếu tố lý hóa của thuốc khi dùng chung là một hiện tượng tương tác xảy ra trong giai đoạn nào?
Hấp thu
Phân bố
Chuyển hóa
Thải trừ
Môi trường acid thuận lợi cho việc hấp thu các chất có bản chất:
Base yếu
Trung tính
Acid yếu
Lưỡng tính
Môi trường kiềm thuận lợi cho việc hấp thu các chất có bản chất:
Acid yếu
Trung tính
Lưỡng tính
Base yếu
Môi trường acid tại dạ dày quyết định bởi:
Hệ thống men
Hệ vi khuẩn ruột
Hệ đệm
pH của dịch vị
Phức chất tạo ra giữa ion kim loại Al3+, Mg2+, Fe2+ với thuốc sẽ làm…….. kích thước phân tử, do đó thuốc không qua được màng sinh học
Gia tăng
Giảm
Cố định
Thay đổi
Khắc phục các tương tác trong quá trình hấp thu khi phải dùng chung các thuốc có tương tác thì nên uống cách xa để tránh tiếp xúc giữa chúng tối thiểu là:
1 giờ
4 giờ
2 giờ
15 phút
Thuốc lưu giữ lâu ở dạ dày sẽ …… quá trình hấp thu
Làm nhanh
Không ảnh hưởng
Ảnh hưởng rất ít
Làm chậm
Trong ống tiêu hóa, thuốc được hấp thu chủ yếu ở:
Niêm mạc dạ dày
Màng nhầy tá tràng và ruột non
Niêm mạc ruột già
Niêm mạc trực tràng
huốc làm tăng nhu động ruột sẽ làm…..sự hấp thu của thuốc dùng chung
Giảm
Tăng
Không đổi
Ít thay đổi
Tương tác do tác dụng trên receptor, gọi là tương tác:
Trong quá trình hấp thu
Trong quá trình chuyển hóa
Trong quá trình phân bố
Dược lực học
Thay đổi yếu tố lý hóa là thay đổi:
Độ ion hoá của thuốc
Tốc độ làm rỗng dạ dày
Nhu động ruột
Hệ vi khuẩn ruột
Thay đổi yếu tố dược lý là thay đổi:
Tạo phức
Ảnh hưởng trên sự vận chuyển tích cực
pH của môi trường
Độ ion hóa
Tương tác xảy ra do thay đổi sự gắn kết vào protein huyết tương hoặc protein mô tế bào của các thuốc dùng chung là tương tác trong giai đoạn:
Chuyển hóa
Hấp thu
Phân bố
Thải trừ
Tương tác xảy ra trong giai đoạn chuyển hóa chủ yếu ở:
Gan
Phổi
Thận
Ruột
Tương tác xảy ra trong giai đoạn thải trừ chủ yếu ở:
Ruột non
Ruột già
Thận
Trực tràng
Hiệp lực bổ sung xảy ra khi hoạt lực 2 thuốc dùng chung:
Tăng hơn tổng hoạt lực của 2 thuốc
Yếu hơn tổng hoạt lực của 2 thuốc
Yếu hơn hoạt lực của từng thuốc riêng lẻ
Bằng tổng hoạt lực của 2 thuốc dùng riêng lẻ
Uống thuốc lúc đói, thuốc chỉ lưu lại dạ dày từ:
30-60 phút
1-2 giờ
1-4 giờ
10-30 phút
Uống thuốc sau bữa ăn, thời gian lưu thuốc tại dạ dày có thể từ:
1-4 giờ
1-2 giờ
30-60 phút
10-30 phút
Thuốc Ampicillin uống sau bữa ăn sẽ:
Tăng tác dụng của thuốc
Giảm sinh khả dụng
Giảm khả năng bị phá hủy thuốc
Không thay đổi tác dụng của thuốc
Thuốc Spiramycin uống sau bữa ăn sẽ
Tăng tác dụng của thuốc
Giảm sinh khả dụng
Giảm khả năng bị phá hủy thuốc
Không thay đổi tác dụng của thuốc
Tương tác thuốc xảy ra có 4 mức độ, biểu hiện nào sau đây là mức độ 1?
Theo dõi quá trình điều trị
Tương tác rất nguy hiểm
Cân nhắc lợi ích và nguy cơ
Cẩn thận, theo dõi bệnh nhân
Tương tác thuốc xảy ra có 4 mức độ, biểu hiện nào sau đây là mức độ 2?
Tương tác rất nguy hiểm
Cân nhắc lợi ích và nguy cơ
Cận thận ,theo dõi bệnh nhân
Theo dõi quá trình điều trị
Tương tác thuốc xảy ra có 4 mức độ, biểu hiện nào sau đây là mức độ 3?
Tương tác rất nguy hiểm
Cân nhắc lợi ích và nguy cơ
Cẩn thận, theo dõi bệnh nhân
Theo dõi quá trình điều trị
Tương tác thuốc xảy ra có 4 mức độ, biểu hiện nào sau đây là mức độ 4?
Tương tác rất nguy hiểm
Cân nhắc lợi ích và nguy cơ
Cẩn thận, theo dõi bệnh nhân
Theo dõi quá trình điều trị
Thuốc giải phóng chậm, các thuốc cần tác dụng tại chỗ trong lòng ruột, uống vào thời điểm sau bữa ăn bao lâu là thích hợp
2-4 giờ
10- 15phút
1-2 giờ
15-30 phút
Để tăng hấp thu các thuốc tan nhiều trong mỡ như Vitamin A, D, E, K người ta dùng thức ăn có nhiều chất:
Béo
Đạm
Bột
Khoáng
Những thuốc làm tăng tốc độ làm rỗng dạ dày sẽ gây ảnh hưởng gì cho thuốc dùng chung?
Tăng sự hấp thu
Giảm sự hấp thụ
Không đổi sự hấp thu
Mất tác dụng
Các muối Al 3+ sẽ gây ảnh hưởng gì cho thuốc dùng chung?
Tăng sự hấp thu
Không đổi sự hấp thu
Giảm sự hấp thu
Mất tác dụng
Những thuốc làm giảm nhu động ruột sẽ gây ảnh hưởng gì cho thuốc dùng chung?
Giảm sự hấp thu
Không đổi sự hấp thu
Mất tác dụng
Tăng sự hấp thu
Sự hấp thu của digoxin được gia tăng có thể dẫn đến ngộ độc khi dùng chung với thuốc gì?
Giảm đau
Kháng viêm
Kháng sinh
Vitamin
Thuốc nào đẩy được dicoumarol ra khỏi phức hợp protein huyết tương và gây chảy máu cho người dùng thuốc?
Miconazol
Vitamin B1
Paracetamol
Calcium
Thuốc nào ức chế chuyển hóa terfenadin thành sản phẩm hoạt tính, dẫn đến tăng cao nồng độ của terfenadin không chuyển hóa có tác dụng độc
Phenobarbital
Ketoconazol
Rifampicin
Meprobamat
Các thuốc có tính kiềm yếu sẽ gây ảnh hưởng gì cho việc thải trừ của các thuốc dùng chung?
Tăng thải trừ các thuốc có tính acid
Giảm thải trừ các thuốc có tính acid
Tăng thải trừ các thuốc có tính base
Không đổi tính thải trừ của tất cả thuốc
Vitamin C liều cao trên 2gam có thể gây ảnh hưởng gì cho việc thải trừ của các thuốc dùng chung?
Không đổi tính thải trừ của tất cả thuốc
Tăng thải trừ các thuốc có tính acid
Giảm thải trừ các thuốc có tính base
Tăng thải trừ các thuốc có tính base
Thức ăn làm….. sự hấp thu của Clorpropamid
Không đổi
Chậm
Giảm
Tăng
Thức ăn làm….. sự hấp thu của Diazepam
Không đổi
Chậm
Giảm
Tăng
Thức ăn làm….. sự hấp thu của Metronidazol
Không đổi
Chậm
Tăng
Giảm
Thức ăn làm….. sự hấp thu của Digoxin
Không đổi
Chậm
Giảm
Tăng
Dung môi nào thích hợp nhất cho mọi loại thuốc vì không xảy ra tương kỵ khi hòa tan thuốc?
Nước
Sữa
Trà
Rượu
Rượu uống cùng với thuốc hạ huyết áp có nguy cơ gì?
Tăng huyết áp đột ngột quá mức
Gây phản ứng Antabuse
Gây tác dụng phụ trên đường tiêu hóa
Tụt huyết áp đột ngột quá mức
Thuốc corticoid nên uống 1 lần vào lúc nào?
Buổi trưa
Buổi sáng
Buổi chiều
Buổi tối
Loại thuốc nào nên uống cách xa bữa ăn (1 giờ trước ăn hoặc 1-2 giờ sau ăn) ?
Thuốc kích thích tiêu hóa
Thuốc kích ứng mạnh đường tiêu hóa
Thuốc giảm hấp thu do thức ăn
Thuốc tác dụng tại chỗ trong lòng ruột
Không nên phối hợp thuốc INH với thuốc nào?
Vitamin B1
Vitamin B12
Vitamin B6
Vitamin B5
Thuốc nào làm giảm tổng hợp vitamin K khi dùng chung?
Vitamin
Kháng sinh phổ rộng
Kháng sinh phổ hẹp
Khoáng vi lượng
Về mặt Dược lực học, tương tác thuốc xảy ra ở đâu?
Quá trình hấp thu
Quá trình phân bố
Quá trình chuyển hóa
Receptor
Tương tác Dược động của thuốc có thể xảy ra ở đâu?
Trên cùng 1 receptor
Trên 2 receptor
Trên nhiều receptor khác nhau
Trong quá trình thải trừ
Rượu uống cùng với paracetamol sẽ gây hậu quả gì?
Tăng nguy cơ viêm gan
Tăng huyết áp
Tăng tác dụng phụ của paracetamol trên đường tiêu hóa
Thay đổi tâm tính của người bệnh
Thuốc nào sau đây gây cản trở hấp thu pyridoxin?
Sorbitol
Phosphaluge
INH
Cefuroxim
Thuốc nào sau đây gây giảm tổng hợp Vitamin K?
Thuốc nhuận trường
Thuốc antacid
Thuốc INH
Kháng sinh
Cấp tư vấn chính thức cao nhất, có nhiệm vụ trình lên Bộ Y Tế các biện pháp dự phòng hay hạn chế các tai biến do sử dụng thuốc
Cơ quan Dược cảnh giác
Trung tâm Dược cảnh giác địa phương
Hội đồng quốc gia về Dược cảnh giác
Hội đồng dược lý
ADR là gì
Chống chỉ định của thuốc
Phản ứng có hại của thuốc
Tương tác của thuốc
Tác dụng phụ của thuốc
Phản ứng phụ gây tử vong, gây nguy hiểm đến tính mạng, gây tàn tật, mất khả năng, phải nhập viện, kéo dài thời gian nằm viện. Gọi là:
Phản ứng phụ
Phản ứng có hại của thuốc
Phản ứng quá mẫn
Phản ứng phụ nghiêm trọng
Phản ứng có hại của thuốc là phản ứng xuất hiện khi dùng:
Thấp hơn liều chỉ định
Cao hơn liều chỉ định
Sai liều chỉ định
Đúng liều chỉ định
Dược cảnh giác bao gồm các lĩnh vực sau, ngoại trừ:
A. Phát hiện thuốc mới để đưa vào sản xuất và sử dụng
Phát hiện các ADR trong quá trình theo dõi lâm sàng của một thuốc mới
Phát hiện thuốc mới để đưa vào sản xuất và sử dụng
Tổng hợp các ADR của từng loại thuốc trong quá trình theo dõi hậu mãi
Phát hiện các sai sót trong chỉ định thuốc và các thất bại trong điều trị thông qua việc theo dõi ADR
Phản ứng bất lợi của thuốc gọi là hiếm gặp khi xuất hiện với tần suất:
< 1/100
< 1/1.000
> 1/1.000
>1/100
Phản ứng bất lợi của thuốc gọi là thường gặp khi xuất hiện với tần suất:
>1/100
< 1/100
< 1/1.000
> 1/1.000
Phản ứng bất lợi của thuốc gọi là ít gặp khi xuất hiện với tần suất:
1/1.000<ADR< 1/100
ADR< 1/1.000
ADR> 1/1.000
ADR>1/100
Phản ứng bất lợi của thuốc xảy ra mà thầy thuốc yêu cầu cần phải giảm liều hoặc thay thuốc. Gọi là ADR mức độ:
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Tử vong
Phản ứng bất lợi của thuốc xảy ra mà thầy thuốc yêu cầu không cần điều trị, không cần dùng thuốc giải độc, không cần ngừng thuốc. Gọi là ADR mức độ:
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Tử vong
Phản ứng bất lợi của thuốc xảy ra có thể đe dọa tính mạng, phải ngừng thuốc và có biện pháp chống độc đặc hiệu. Gọi là ADR mức độ:
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Tử vong
Phản ứng bất lợi của thuốc xảy ra trực tiếp hoặc gián tiếp liênquan đến tử vong của bệnh nhân. Gọi là ADR mức độ:
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Tử vong
Các ADR typ A có các đặc điểm sau:
Tiên lương được
Không tiên lượng được
Không liên quan đến đặc tính dược lý của thuốc
Liên quan đến yếu tố di truyền
Các ADR typ B có các đặc điểm sau:
Tiên lượng được
Không tiên lượng được
Liên quan đến đặc tính dược lý của thuốc
Phụ thuộc liều dùng
ADR gây chảy máu đường tiêu hóa thường gặp ở bệnh nhân:
Mắc bệnh về gan
Có tiền sử bệnh dạ dày
Mắc bệnh về thận
Nhiễm HIV
Thuốc mới được đưa ra thị trường, phải báo cáo mọi phản ứng đáng ngờ. Vậy thuốc gọi là mới khi đưa ra thị trường chưa quá bao lâu?
5 năm
4 năm
3 năm
2 năm
Dị ứng thuốc là một ADR nào?
Tiên lượng được
Phụ thuộc liều đùng
Không tiên lương được
Phụ thuộc đường dùng
Một ADR gọi là chắc chắn khi nào?
Ngừng thuốc thì bệnh nhân có tiến triển hợp lý và khi dùng lại thuốc thì bệnh nhân có triệu chứng tương tự
Thông tin về việc dùng lại thuốc chưa đầy đủ hoặc không có
Thông tin về việc ngừng thuốc có thể thiếu hoặc không rõ ràng
Mối liên quan về thời gian xảy ra tai biến với việc sử dụng thuốc không rõ ràng
Một ADR gọi là không chắc chắn khi nào?
Ngừng thuốc thì bệnh nhân có tiến triển hợp lý và khi dùng lại thuốc thì bệnh nhân có triệu chứng tương tự
Thông tin về việc dùng lại thuốc chưa đầy đủ hoặc không có
Thông tin về việc ngừng thuốc có thể thiếu hoặc không rõ ràng
Mối liên quan về thời gian xảy ra tai biến với việc sử dụng thuốc không rõ ràng
Ai là người báo cáo ADR?
Bệnh nhân
Người trực tiếp nuôi bệnh
Người nhà bệnh nhân
Nhân viên y tế
Thiếu máu bất sản do chloramphenicol gặp ở phụ nữ nhiều gấp 2 lần so với nam giới. Vậy ADR của chloramphenicol liên quan đến gì của người dùng thuốc?
Tuổi
Giới tính
Bệnh mắc kèm
Tính dị thường vốn có
Chảy máu trầm trọng hơn do dùng warfarin, heparin ở người có thiếu hụt yếu tố đông máu. Vậy yếu tố nào liên quan đến phát sinh ADR này?
Tuổi
Giới tính
Tính dị thường vốn có
Bệnh mắc kém
Sốc phản vệ xảy ra khi bệnh nhân sử dụng penicilin. Vậy ADR này liên quan đến yếu tố nào của người dùng thuốc?
Tuổi
Giới tính
Bệnh mắc kèm
Tính dị thường vốn có
Creatin được tổng hợp ở đâu?
Gan
Thận
Phổi
Ruột
Sản phẩm cặn bả hình thành do sự biến đổi của Creatin là gì?
Phosphocreatin
reatinkinase
Creatinphosphokinase
Creatinin
Sự tạo thành Creatinin phụ thuộc vào:
Chế độ ăn
Chế độ vận động
Khối lượng cơ của mỗi người
Các thay đổi sinh lý
Creatinin đào thải qua:
Gan
Thận
Phổi
Ruột
Trị số creatinin huyết thường được sử dụng để đánh giá:
Chức năng lọc thận
Khả năng chuyển hóa của gan
Khả năng thải trừ qua da
Khả năng thải trừ qua ruột
Dưới tác dụng xúc tác của enzym nào, phosphocreatin lại được chuyển thành creatin?
Phosphokinase
Creatinkinase
Glutamate oxaloacetat transaminase
Glutamate pyruvat transaminase
Nồng độ creatinin huyết tương tăng khi nào?
Vận động tăng
Tăng chế độ ăn
Chức năng lọc của cầu thận tăng
Chức năng lọc của cầu thận giảm
Người có hệ số thanh thải creatinin là bao nhiêu thì được gọi là suy thận nặng?
15-50ml/phút
50-80ml/phút
>80ml/phút
<15ml/phút
Ure là sản phẩm thoái hóa của:
Glucogen
Creatin
Protein
Porphyrin
Chất nào sau đây làm giảm glucose huyết?
Glucagon
Glucocorticoid
Insulin
Adrenalin
Nguyên nhân làm tăng ure huyết trước thận?
Mất nước
Tắt đường tiết niệu
Viêm cầu thận cấp
Viêm ống thận cấp do nhiễm độc
Nguyên nhân làm tăng ure huyết sau thận?
Tắt đường tiết niệu
Mất nước
Viêm cầu thận cấp
Viêm ống thận cấp do nhiễm độc
Nguyên nhân làm tăng ure huyết tại thận?
Viêm ống thận cấp do nhiễm độc
Mất nước
Tắt đường tiết niệu
Giảm lưu lượng máu
Nồng độ glucose huyết lúc đói bao nhiêu được gọi là bệnh lý?
>70mg/dl
>110mg/dl
>45mg/dl
>126mg/dl
Hạ đường huyết gặp trong trường hợp nào?
U tuỵ tạng
Tăng năng tuyến yên
Tăng năng tuyến giáp
Tăng năng võ thượng thận
Tăng đường huyết gặp trong trường hợp nào?
U tuỵ tạng
Thiểu năng tuyến yên
Thiểu năng tuyến giáp
Tăng năng võ thượng thận
Nguyên nhân gây bệnh Gout là do tích đọng....trong sụn, khớp
Acid uric
Ure
Creatinin
Bilirubin
Nồng độ bão hòa của acid uric trong huyết thanh là bao nhiêu?
2mg/dl
4mg/dl
6mg/dl
7mg/dl
Acid uric trong máu tăng do ăn chế độ giàu:
Glucid
Protid
Lipid
Khoáng
Acid uric máu giảm trong trường hợp nào?
Suy giảm chức năng thận
Dùng thuốc lợi niệu
Dùng thuốc điều trị ung thư
Tổn thương ống thận
Tăng acid uric trong máu do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:
Ăn chế độ quá nhiều đường
Tăng phá hủy nuleoprotein
Ăn chế độ giàu protid
Suy giảm chức năng thận
Bình thường đặc tính phân bố loại creatinkinase ở mô cơ xương là:
Khoảng 90% BB và 10% MM
Khoảng 40% MB và 60% MM
Khoảng 50% MB và 50% MM
Gần như 100% MM
Chẩn đoán sớm nhồi máu cơ tim, dựa vào creatinkinase tăng sau:
24 giờ
4 giờ
2 ngày
4 ngày
Trong nhồi máu cơ tim, ASAT tăng sớm sau:
4 ngày
6-8 giờ
24 giờ
6 ngày
Enzym đặc hiệu để chẩn đoán các bệnh có tổn thương nhu mô gan?
ASAT
CK
ALAT
CPK
Bilirubin tự do còn gọi là:
Bilirubin liên hợp
Bilirubin diglucuronic
Bilirubin trực tiếp
Bilirubin gián tiếp
Bình thường đặc tính phân bố loại creatinkinase ở mô não là:
Gần như 100% MM
Khoảng 40% MB và 60% MM
Khoảng 50% MB và 50% MM
Khoảng 90% MB và 10% MM
Bình thường đặc tính phân bố loại creatinkinase ở mô cơ tim là:
Gần như 100% MM
Khoảng 40% MB và 60% MM
Khoảng 50% MB và 50% MM
Khoảng 90% MB và 10% MM
Nồng độ bilirubin huyết thanh bao nhiêu thì xuất hiện vàng da?
<26 µmol/
<8,6 µmol/l
<34 µmol/l
>34 µmol/l
Tăng bilirubin huyết do phá hủy hồng cầu nhiều vượt quá khả năng liên hợp của gan là nguyên nhân?
Tại gan
Trước gan
Sau gan
Tại mô
Nguyên nhân gây tăng bilirubin huyết do tổn thương tế bào gan?
Trước gan
Sau gan
Tại mô
Tại gan
Nguyên nhân gây tăng bilirubin huyết do tắc ống dẫn mật trong gan?
Tại gan
Trước gan
Sau gan
Tại mô
Nguyên nhân gây tăng bilirubin huyết do tắc ống dẫn mật ngoài gan?
Tại gan
Trước gan
Sau gan
Tại mô
Hồng cầu tăng trong trường hợp nào?
Suy tủy
Mất máu
Rối loạn tổng hợp Porphyrin
Thiếu oxy ở mô
Được coi là thiếu máu khi nồng độ huyết sắc tố là bao nhiêu?
>13g/l ở nam và 12g/l ở nữ
<12g/l ở nam và 13g/l ở nữ
>12g/l ở nam và 13g/l ở nữ
<13g/l ở nam và 12g/l ở nữ
Hematocrit giảm khi nào?
Tiêu chảy
Nôn mửa
Chảy máu
Sốt kéo dài
Bạch cầu giảm trong trường hợp nào?
Thương tổn tế bào
Ung thư dòng bạch cầu
Nhiễm khuẩn gây mủ
Sốt rết
Bạch cầu tăng trong trường hợp nào?
Thương hàn
Bệnh do virus
Suy tủy xương
Bệnh nhiễm độc
Thuốc nào có khả năng ức chế sự kết dính tiểu cầu?
Paracetamol
Aspirin
Ibuprofen
Meloxicam
Hồng cầu giảm trong trường hợp nào?
Mất máu
Sống vùng cao
Suy tim
Bệnh đường hô hấp
i bệnh nhân suy thận, kết quả xét nghiệm sinh hóa máu nào thường thấy?
Creatinin và ure không thay đổi
Creatinin không thay đổi, ure tăng
Creatinin tăng, ure không đổi
Creatinin tăng, ure tăng
Hạ glucose huyết quá mức thường do quá liều thuốc nào?
Insulin
Probenecid
Paracetamol
Ibuprofen
Bạch cầu nào sau đây không phải là bạch cầu hạt?
Bạch cầu đa nhân trung tính
Bạch cầu đa nhân ưa base
Bạch cầu đa nhân ưa acid
Bạch cầu lympho
Bạch cầu nào sau đây chứa nhiều enzym thủy phân?
Bạch cầu đa nhân trung tính
Bạch cầu đa nhân ưa base
Bạch cầu đa nhân ưa acid
Bạch cầu lymph
Trong các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính, bạch cầu nào tăng cao nhất?
Bạch cầu đa nhân trung tính
Bạch cầu đa nhân ưa base
Bạch cầu đa nhân ưa acid
Bạch cầu mono
Bạch cầu nào đi vào mô trở thành đại thực bào?
Bạch cầu đa nhân trung tính
Bạch cầu đa nhân ưa base
Bạch cầu đa nhân ưa acid
Bạch cầu mono
Bạch cầu nào có khả năng miễn dịch?
Bạch cầu đa nhân trung tính
Bạch cầu đa nhân ưa base
Bạch cầu lympho
Bạch cầu mono
Tin lực bao gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:
Tài chính
Thông tin
Giáo dục
Truyền thông
Ta gọi tài liệu cấp I, tài liệu cấp 2, các tác phẩm kinh điển, các chuyên luận, chuyên khảo là cách phân loại thông tin theo:
Lĩnh vực thông tin
Nguồn tài liệu chứa đựng thông tin
Tính chất của thông tin
Mục tiêu dữ liệu
Ta gọi thông tin về sức khỏe, thuốc, dân số, kinh tế, thương mại, …là cách phân loại thông tin theo:
Nguồn tài liệu chứa đựng thông tin
Tính chất của thông tin
Lĩnh vực thông tin
Mục tiêu dữ liệu
Ta gọi thông tin cơ bản, cấu trúc, quá trình, kết quả là cách phân loại theo:
Lĩnh vực thông tin
Nguồn tài liệu chứa đựng thông tin
Mục tiêu dữ liệu
Tính chất của thông tin
Thông tin về cách sử dụng thuốc trên truyền hình, báo, đài phát thanh là loại thông tin nào?
Thông tin nâng cao dân trí
Thông tin cho thầy thuốc kê đơn
Thông tin cho dược sĩ và nhân viên bán thuốc
Các thông tin cơ bản về một thuốc
Người sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khỏe:
Thầy thuốc kê đơn
Bệnh nhân
Y tá điều dưỡng
Dược sĩ bệnh viện
Người cung ứng các dịch vụ chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ:
Thầy thuốc kê đơn
Bệnh nhân
Người nhà bệnh nhân
Người nuôi bệnh
Trung tâm thông tin thuốc quốc gia, địa phương, các cơ sở điều trị , cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu khoa học y tế là:
Phương tiện thông tin thuốc
Đối tượng của thông tin thuốc
Tổ chức thông tin
Nội dung thông tin thuốc
Thông tin về thuốc phải thỏa mãn các điều kiện sau, ngoại trừ:
Không được khẳng định điều không thể kiểm tra
Không gây hiểu lầm dẫn đến sử dụng không đúng
Các dữ liệu khoa học về thuốc sẵn sàng cung cấp cho cán bộ y tế khi có yêu cầu
Sử dụng các hoạt động khoa học và giáo dục vào mục đích quảng cáo thuốc
Sách, báo, tài liệu là:
Phương tiện thông tin thuốc
Đối tượng của thông tin thuốc
Tổ chức thông tin thuốc
Nội dung thông tin thuốc
Thầy thuốc, người bệnh, người dân là:
Phương tiện thông tin thuốc
Đối tượng của thông tin thuốc
Tổ chức thông tin thuốc
Nội dung thông tin thuốc
Cách dùng thuốc hợp lý, an toàn là:
Phương tiện thông tin thuốc
Đối tượng của thông tin thuốc
Tổ chức thông tin thuốc
Nội dung thông tin
Tác phong, cách giao tiếp và ứng xử của thầy thuốc với bệnh nhân:
Sử dụng đúng thuật ngữ khoa học
Ăn mặc phải đẹp, quí phái
Dùng ngôn từ bệnh học đúng với từ chuyên môn
Lời nói ân cân, nhẹ nhàng, quan tâm
Thông tin đối với quần chúng phải?
Dùng đúng thuật ngữ khoa học
Chứa kiến thức chung đơn giản dễ hiểu, lời nói ví dụ phải dân dã
Dùng ngôn từ bệnh học đúng với từ chuyên môn
Chứa kiến thức rộng rãi, đầy đủ
Yêu cầu thông tin giới thiệu thuốc cho công chúng?
Giới thiệu thuốc phải mua theo đơn
Xoáy vào mối lo lắng về sức khỏe của người dân
Không nên nói hạn chế của thuốc
Không được quảng cáo thuốc tới trẻ em
Học sinh đến thực hành lâm sàng không nên làm gì
Tự tin, mạnh dạn chủ động, khắc phục tư tưởng tự ti, e ngại
Khiêm tốn, hòa mình vào tập thể lâm sàng, với bệnh nhân
Phê phán nhân viên y tế trong bệnh viện khi họ sai sót
Có phương pháp giao tiếp tốt
Động kinh là một bệnh lý của:
Não
Cơ
Xương
Máu
Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra động kinh ở trẻ sơ sinh
Ngạt lúc sinh
Chấn thương sản khoa
Suy dinh dưỡng bào thai
Hạ đường huyết
Nguyên nhân nào sau đây gây động kinh liên quan đến di truyền ở trẻ sơ sinh?
Vàng da nhân
Thiếu hụt pyridoxin
Nhiễm khuẩn hệ thần kinh trung ương
Tam bội thể 13 hoặc 15
Ở người lớn, nguyên nhân nào gây động kinh bẩm sinh
Tăng huyết áp
Dị dạng mạch máu
Nhiễm độc rượu
Chấn thương
Thuốc nào sử dụng cho đường hô hấp có thể gây co giật ở bệnh nhân động kinh?
Salbutamol
Theophylin
Dextromethorphan
Acetylcysteine
Nguyên tắc nào sau đây cần tuân thủ khi điều trị bệnh động kinh?
Thuốc điều trị sử dụng theo từng đợt ngắn hạn
Để tăng hiệu quả điều trị nên kết hợp hai thuốc cùng loại với nhau
Không cần xét nghiệm máu định kỳ
Không bao giờ kết hợp hai thuốc cùng loại với nhau
Điều trị ngoại khoa đối với bệnh động kinh được đặt ra khi nào?
Nguyên nhân động kinh do u màng não
Bệnh thoái hóa não
Dị dạng bẩm sinh do gien
Bại não
Trong điều trị động kinh liên tục thuốc nào được ưu tiên lựa chọn?
Carmamazepin
Valproat
Ethosuximid
Diazepam
Thuốc động kinh nào sau đây không gây ngủ ở liều điều trị?
Carbamazepin
Phenobarbital
Valproat
Benzopiazepin
Những thuốc nào sau đây không sử dụng cho động kinh cơn vắng?
Clonazepam
Valproat
Ethosuximid
Carbamazepin
Khi dùng Phenytoin lâu dài để điều trị động kinh nên bổ sung thêm....cho bệnh nhân
Vitamin B6
Vitamin C
Sắt
Kẽm
Để phòng còi xương cho trẻ em khi điều trị động kinh bằng phenobarbital, phải bổ sung vitamin D2 với liều....đơn vị quốc tế/ngày
200-500
500-1.000
1.000-1.200
1.200-2.000
Ở thiếu niên có thể phát sinh mụn trứng cá khi sử dụng thuốc kháng động kinh nào sau đây
Diazepam
Clonazepam
Phenobarbital
Nitrazepam
Đái tháo đường là tình trạng rối loạn chuyển hóa?
Lipid
Protid
Khoáng
Glucid
Yếu tố nào sau đây không là yếu tố nguy cơ của đái tháo đường?
Béo phì
Gầy
Rối loạn mỡ máu
Tiền sử đẻ con trên 4 kg
Triệu chứng lâm sàng không thường gặp của bệnh đái tháo đường?
Ăn nhiều
Uống nhiều
Tiểu nhiều
Tăng cân
Bệnh nhân được gọi là mắc bệnh đái tháo đường khi xét nghiệm đường huyết lúc đói là:
126mg/dl
> 80mg/dl
>120mg/dl
≤ 126mg/dl
Bệnh nhân được chẩn đoán là ĐTĐ typ I khi:
Kháng sinh phối hợp với giảm bài tiết insulin tương đối
Tăng sản xuất glucose nội sinh từ gan do hiện tượng kháng insulin ở tế bào gan
Tế bào beta bị pha huỷ dẫn đến thiếu insulin hoàn toàn
Giảm sử dụng glucose ở tổ chức ngoại vi
Biến chứng mạn tính của đái tháo đường:
Đục thuỷ tinh thể
Hôn mê nhiễm toan ceton
Hạ đường huyết
Nhiễm trùng
Thuốc ĐTĐ nào sau đây không được sử dụng trên phụ nữ có thai?
Insulin
Rosiglitazon
Metfomin
Pioglytazon
Trị số huyết áp nào sau đây của bệnh nhân được xếp vào giaiđoạn tiền tăng huyết áp theo JNC VII -2003?
180/110
160/100
140/90
130/85
Trị số huyết áp được xác định bằng đo HA ở tư thế nằm hoặc ngồi, trước đó bệnh nhân được nghỉ ít nhất bao nhiêu lâu?
3 phút
5 phút
2 phút
10 phút
Trị số huyết áp nào sau đây của bệnh nhân được xếp vào giai đoạn tăng huyết áp độ 2 theo JNC VII -2003?
150/90
140/90
130/85
180/110
Nguyên tắc điều trị tăng huyết áp nào sau đây là không đúng?
Điều trị sớm và lâu dài
Điều trị tích cực và kết thúc sớm
Kết hợp điều trị thuốc với chế độ sinh hoạt hợp lý
Điều trị các yếu tố nguy cơ và bệnh mắc kèm
Thuốc trị tăng huyết áp nào sau đây không dùng được cho người suy thận?
Diltiazem
Verapamil
Nifedipin
Hypothiazid
Thuốc lợi tiểu nào sau đây làm giảm kali máu?
Spironolacton
Triamteren
Furosemid
Aldacton
Thuốc lợi tiểu nào sau đây giữ kali máu?
Hypothiazid
Indapamid
Furosemid
Spironolacton
Thuốc lợi tiểu nào sau đây có tác dụng lợi tiểu yếu và chậm?
Hydrochlorothiazid
Indapamid
Triamteren
Furosemid
Các thuốc điều trị tăng huyết áp nào sau đây là thuốc chẹn beta giao cảm?
Clonidin
Methyldopa
Guanethidin
Atenolol
Thuốc điều trị tăng huyết áp nào sau đây gây liệt giao cảm?
Spironolacton
Methyldopa
Captopril
Nifedipin
Thuốc trị tăng huyết áp nào sau đây không được sử dụng cho bệnh nhân thiên đầu thống (Glaucome), u tuyến tiền liệt?
Guanethidin
Captopril
Hypothiazid
Furosemid
Thuốc trị tăng huyết áp nào sau đây không sử dụng được cho bênh nhân tiểu đường?
Thuốc ức chế men chuyển
Thuốc chẹn beta giao cảm
Thuốc chẹn dòng calci
Thuốc chẹn thụ thể AT1
Thuốc nào không dùng được cho bệnh nhân hen phế quản?
Thuốc lợi tiểu
Chẹn beta- giao cảm
Ức chế men chuyển
Chẹn dòng calci
Thuốc nào sau đây chống chỉ định cho bệnh nhân tiểu đường?
Captopril
Enalapril
Propranolol
Peridopril
Thuốc ức chế men chuyển Angiotensin không chống chỉ định cho bệnh nhân nào?
Tăng kali huyết
Hẹp động mạch thận 2 bên
Có thai
Suy tim
Thuốc trị tăng huyết áp nào có thể gây ho cho bệnh nhân khi sử dụng?
Captopril
Losartan
Valsartan
Irbesartan
Thuốc trị tăng huyết áp nào sử dụng được cho người suy thận do hẹp động mạch thận 2 bên?
Captopril
Enalapril
Amlodipin
Peridopril
Đặc điểm tăng huyết áp nào của bệnh nhân dưới 12 tuổi?
Thường gặp
Bệnh thận
Chuyển hóa chậm, đào thải chậm
Xơ cứng động mạch lớn
Thuốc trị tăng huyết áp nào không dùng cho người già khi có nguy cơ tiểu đường, suy tim, viêm phế quản tắc nghẽn?
Lợi tiểu
Chẹn calci
Ức chế men chuyển
Chẹn beta
Thuốc trị tăng huyết áp nào sử dụng không gây nguy hại đến thai nhi?
Captopril
Enalapril
Alphamethyldopa
Peridopril
Thuốc nào có thể gây dị dạng thai nhi khi sử dụng cho mẹ?
Lợi tiểu
Ức chế men chuyển dạng angiotensin
Chống đông vón tiểu cầu
Chẹn calci
Thuốc ức chế men chuyển dạng angiotesin không được sử dụng cho bệnh nhân tiểu đường khi nào?
Giảm kali máu
Tănng kali máu
Tăng renin
Tăng aldosreron
Thuốc trị tăng huyết áp nào thích hợp nhất cho người tiểu đường không có tăng kali máu, hẹp động mạch thận 2 bên, giảm renin, giảm aldosteron?
Chẹn calci
Chẹn alpha giao cảm
Lợi tiểu
Ức chế men chuyển dạng angiotensin
Phosphalugel là thuốc:
Kháng acid
Kháng Histamin ở thụ thể H2
Chống sự tiết dịch vị
Ức chế “bơm proton”
Famotidin là thuốc:
Kháng acid
Kháng Histamin ở thụ thể H2
Chống sự tiết dịch vị
Ức chế “bơm proton
Omeprazol là thuốc:
Chống sự tiết dịch vị
Ức chế “bơm proton”
Kháng Histamin ở thụ thể H2
Kháng acid
Bệnh lý dạ dày được chỉ định phối hợp kháng sinh khi bệnh nhân có:
Đau bụng vùng thượng vị
Đầy bụng, chướng hơi
Viêm dạ dày có nội soi
Xét nghiệm Helicobacter pylori dương tính
Thuốc trị viêm dạ dày nào sau đây có tác động lên hệ thần kinh trung ương?
Gastropulgite
Misoprostol
Repamipid
Thuốc trị viêm dạ dày nào sau đây có tác động trung hòa acid dịch vị?
Diazepam
Maalox
Cytotec
Mucosta
Thuốc trị viêm dạ dày nào sau đây có tác động băng bó ổ loét?
Atropin
Phosphalugel
Sucrafat
Cimetidin
Thuốc trị viêm dạ dày nào sau đây có tác động ức chế thụ thể H2?
Actapulgic
Omeprazol
Ranitidin
Phosphalugel
Thuốc trị viêm dạ dày nào sau đây có tác động ức chế bơm proton H+.K+ ATPase?
Zanitidin
Pantoprazol
Diazepam
Cytotec
Kháng sinh điều trị viêm loét dạ dày nào sau đây thuộc nhóm 5-nitro imidazol?
Amoxicilin
Clarytromycin
Tetracyclin
Metronidazol
Để tránh tương tác xảy ra khi uống thuốc nhóm trung hòa dịch vị và băng bó ổ loét ở dạ dày phối hợp với các thuốc khác thì thuốc phối hợp phải uống cách nhóm này ít nhất bao lâu?
2 giờ
1 giờ
30 phút
15 phút
Bệnh giun sán không liên quan đến yếu tố nào sau đây?
Trình độ dân trí
Tập quán canh tác
Tăng trưởng kinh tế
Thể trạng cơ thể
Tỉ lệ mắc bệnh giun sán của dân châu Á trung bình là bao nhiêu %?
50
32,3
8
70
Tên khoa học của giun đũa?
Enterobius vermicularis
Acylostoma duodenale
Ascaris lumbricoides
Trichuris trichiura
Việt Nam, vùng miền nào có tỉ lệ bệnh giun đũa cao nhất?
Bắc
Trung
Đông Nam
Tây Nam
Viêm tụy cấp là biến chứng có thể gây ra bởi giun nào?
Kim
Đũa
Móc
Tóc
Phương pháp nào sau đây có thể dùng để chẩn đoán nhiễm giun đũa?
“Giấy bóng kính” dán vào hậu môn rồi xem dưới kính hiển vi
Lấy máu ngoại vi về ban đêm để nhuộm xét nghiệm phát hiện ấu trùng
X quang ổ bụng có chuẩn bị bằng uống Barit
Nội soi mềm bằng sợi quang
Loại giun nào không truyền nhiễm trực tiếp từ người sang người?
Kim
Đũa
Chỉ
Tóc
Triệu chứng lâm sàng gây ngứa gãi hậu môn vào buổi tối do giun nào gây ra?
Kim
Đũa
Chỉ
Tóc
Bệnh giun nào có liên quan mất thiết đến vùng hầm mỏ?
Kim
Móc
Đũa
Tóc
Bệnh giun móc kéo dài có thể dẫn đến triệu chứng nào sau đây?
Suy tuỷ xương
Sa trực tràng
Phù chân voi
Viêm tụy cấp
Phụ nữ bị nhiễm giun kim có thể bị biến chứng gì?
Viêm gan mật
Viêm nhiễm đường sinh dục
Suy tủy xương
Viêm tắc mạch bạch huyết
Di chứng của viêm tắc mạch bạch huyết ở nhiều bộ phận do giun chỉ sẽ dẫn đến biểu hiện nào sau đây?
Áp xe gan
Tiêu chảy kéo dài
Phù voi
Thiếu máu
Thuốc nào lựa chọn ưu tiên cho điều trị bệnh giun tóc?
Mebendazol
Albendazol
Pyrantel palmoat
Thiabendazol
Nguyên tắc điều trị loại giun nào phải kết hợp 2 thuốc là thuốc trị giun và thuốc trị thiếu máu?
Kim
Móc
Đũa
Tóc
Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt giun chỉ trưởng thành?
Notezin
DEC
Ivermectin
Neostibosan
Thuốc nào sau đây vừa có tác dụng trị bệnh giun vừa có tác dụng chữa bệnh nang sán ấu trùng với liều cao?
Piperazin
Mebendazol
Pyrantel
Ivermectin
Tên khoa học của sán lá gan nhỏ?
Fascilopsis buski
Paragonimus ringeri
Clonorchis sinensia
Toenia solium
Bệnh ấu trùng sán lợn sẽ gây ra triệu chứng nào nếu nang sán có nhiều trong não?
Giảm thị lực tiến đến mù
Các cơn động kinh
Đau nhức cơ
Phù nề
Bệnh sán ấu trùng gây ra bởi ký sinh trùng nào?
Sán lá gan nhỏ
Sán lá phổi
Sán lá ruột
Sán lợn
Thuốc dùng để điều trị sán ký sinh ở các mô phải có đặc tính nào?
Không hấp thu
Hấp thu rất kém
Hấp thu kém
Hấp thu nhiều
Trong điều trị sán dây, thuốc nào được ưu tiên chọn lựa cho phụ nữ đang mang thai và cho con bú?
Praziquantel
Niclosamid
Albendazol
Mebendazol
Khi dùng thuốc điều trị bệnh về mắt, người ta không cần quan tâm đến gì?
Sự phân bố thuốc ở mô mắt
Sự ngấm thuốc vào mô mắt
Sự tương tác thuốc khi dùng đồng thời
Sự phổ biến của thuốc trên thị trường
Việc điều trị bệnh về mắt không đạt kết quả, có thể do:
Chọn thuốc thích hợp
Thuốc đủ nồng độ ở trong máu, mô và tế bào của mắt
Sử dụng thuốc quá dài ngày gây lờn thuốc
Thuốc sử dụng bằng đường uống
Yếu tố nào không làm tăng hiệu quả điều trị bệnh trong nhãn khoa?
Chẩn đoán đúng và kịp thời
Chọn thuốc thích hợp
Xác định đúng liều và chọn đường đưa thuốc thích hợp
Giá thành của thuốc
Thuốc nhỏ mắt khi nhỏ vào mắt cương tụ đỏ sẽ có tác dụng gì?
Tại chỗ
Toàn thân
Không tác dụng
Lan tỏa
Dạng bào chế nào của thuốc tra mắt được hấp thu tốt nhất?
Dung dịch
Dịch treo
Thuốc mỡ
Thuốc dầu
Trường hợp nào sau đây khi mắt bị tổn hại được chỉ định dùng kháng sinh?
Tăng nhãn áp
Viêm kết mạc dị ứng
Khô mắt
Viêm kèm nhiễm trùng
Kháng sinh trong thuốc tra mắt phải đạt yêu cầu gì?
Không gây kích ứng
Phổ kháng khuẩn rộng
Phổ kháng khuẩn hẹp
Hoạt tính mạnh
Điều trị kháng sinh với liều vừa đủ cho bệnh lý nhiễm trùng ở mắt mà không thấy biến chuyển tốt nên chuyển sang kháng sinh khác sau bao lâu?
2-24h
24-48h
72-96h
48-72h
Các bệnh nhiễm nấm ở mắt xảy ra khi nào?
Tra thuốc vào mắt thường xuyên
Không dùng thuốc tra mắt khi bị viêm nhiễm ở mắt
Dùng kháng sinh uống có hoạt tính mạnh
Sử dụng kháng sinh mạnh và corticoid bừa bãi
Khi mắt bị nhiễm nấm, người ta có thể dùng thuốc nhỏ mắt nào?
Thuốc mỡ Zovirax 3%
Thuốc nước Ciprofloxacin 0,3%
Thuốc nước Sulfacetamid 10%
Dung dịch Nizoral 1-5%
Kháng sinh nào sau đây được chỉ định trong bệnh mắt hột?
Chloramphenicol
Aminoglycosid
Polymycin
Sulfamid
Thuốc nào sau đây ít gây độc cho tế bào chủ hơn khi dùng kéo dài cho bệnh tổn thương mắt do virus?
Idoxuridin
Vidarabin
Acyclovir
Trifluorothymidin
Tác nhân nào sau đây gây viêm kết mạc thành dịch?
Adenovirus
Herpes zoster
Chlamydia trachomatis
Herpes simplex
Tác nhân nào sau đây gây bệnh đau mắt hột?
Herpes simplex
Adenovirus
Herpes zoster
Chlamydia trachomatis
Trường hợp nào sau đây được chỉ định dùng corticod cho bệnh lý ở mắt?
Đau mắt hột
Viêm loét giác mạc
Viêm kết mạc dị ứng
Tăng nhãn áp
Thuốc nào sau đây được sử dụng trong mọi hình thái glaucom?
Atropin
Pilocarpin
Neostigmin
Acetazolamid
Bệnh nào sau đây không liên quan đến bệnh viêm họng?
Viêm mũi
Viêm thanh quản
Viêm xoang
Viêm da
Yếu tố môi trường nào sau đây không ảnh hưởng đến bệnh lý tai mũi họng?
Nhiệt độ
Độ ẩm
Ánh sáng
Bụi
Tính chất chung của niêm mạc đường hô hấp trên là hệ thống:
Lông nhày
Lông chuyển
Nhung mao
Vi nhung mao
Chức năng quan trọng nào của hệ thống tai mũi họng ảnh hưởng đến sự sống còn của cơ thể?
Thăng bằng và nói
Ngửi và vị giác
Thở và ăn
Nghe và nói
Nhóm bệnh lý nào sau đây không phải là bệnh của tai mũi họng?
Nhiễm khuẩn
Dị ứng
Khối u
Giãn cơ
Bệnh tai mũi họng nào sau đây không thể tự khỏi mà phải điều trị tích cực?
Viêm amidan cấp tính
Viêm mũi xoang dị ứng
Chạy mủ tai
Viêm mũi họng cấp tính ở trẻ
Thuốc nhỏ mũi nào dùng được cho trẻ sơ sinh?
Dung dịch Naphtazolin 0,05%
Dung dịch Nasolin 0,05%
Dung dịch Xylofar 0,05%
Dung dịch natriclorid 0,9%
Thuốc nhỏ mũi Naphazolin 0,1% không được sử dụng cho đối thượng nào sau đây?
Người lớn
Phụ nữ có thai
Phụ nữ cho con bú
Trẻ em dưới 6 tháng tuổi
Thuốc nhỏ tai nào sau đây không nên dùng cho phụ nữ mang thai
Cồn boric 5%
Glycerin 5%
Gentamycin
Chloramphenicol
Đặc tính nào của thuốc súc họng?
Trung tính
Kiềm tính nhẹ
Acid nhẹ
Kiềm tính mạnh
Các tác dụng phụ của thuốc như chậm lớn, xám răng vĩnh viễn, làm lồi thóp thấy xuất hiện ở đối tượng nào?
Trẻ con
Phụ nữ
Người già
Người suy gan
Thuốc có tác dụng phụ làm dậy thì sớm ở đối tượng trẻ con là:
Corticoid
Androgen
Sulfamid
Vitamin
Thuốc làm xám răng vĩnh viễn cho trẻ con là:
Acid Nalidixic
Corticoid
Tetracyclin
Sulfamid
Thuốc nào sau đây làm chậm lớn ở trẻ em?
Ampicilin
Cephalexin
Tetracyclin
Sulfamid
Thuốc nào sau đây làm vàng da ở trẻ em?
Amoxcilin
Sulfamid
Cephalexin
Erytromycin
Thuốc nào sau đây gây lồi thóp ở trẻ em khi dùng quá liều?
Vitamin B1
Vitamin A
Vitamin C
Vitamin B6
Thuốc nào sau đây làm chậm lớn ở trẻ em?
Vitamin
Calcium
Sắt
Corticoid
Thuốc nào sau đây không được dùng cho trẻ dưới 6 tuổi?
Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin
Thuốc bổ có chứa vitamin A
Thuốc kháng viêm corticoid
Thuốc ho có chứa codein
Thuốc nào sau đây dùng được cho trẻ dưới 6 tuổi?
Tetracyclin
Terpin codein
Cồn con rồng
Cefuroxim
Trẻ sơ sinh được dùng thuốc nào?
Thuốc nhỏ mũi naphtazolin
Thuốc nhỏ mũi natri clorid 0,9%
Thuốc sổ mũi phenylephedrin
Vitamin A >100.000 đv
Đối với trẻ dưới 2 tuổi phải dùng loại thuốc dành cho:
Trẻ em
Người lớn nhưng liều phải giảm
Người lớn
Trẻ sơ sinh
Cách tính liều cho trẻ với thuốc có độc tính cao là:
Số mg thuốc/kg cân nặng
Số viên thuốc/ngày
Số viên thuốc/lần
Số mg thuốc/ m2 diện tích da
Trẻ bao nhiêu tuổi có thể dùng thuốc cho người lớn?
< 1 tháng
< 2 tuổi
2-15 tuổi
>15 tuổi
Thuốc Paracetamol dùng hạ sốt cho trẻ được tính liều theo:
Số mg/tuổi
Số gói/ tuổi
Số mg/kg cân nặng của trẻ
Số viên/tuổi
Khi dùng thuốc cao hơn liều chỉ định thì bệnh nhân sẽ:
Mau khỏi bệnh hơn
Không được chữa khỏi
Bị tác dụng phụ
Bị tai biến nguy hiểm
Nếu dùng vitamin D quá liều sẽ:
Ngăn ngừa quá trình lão hóa ở người lớn
Ảnh hưởng xấu đến răng và xương của thai nhi
Vôi hoá nhau thai ở phụ nữ có thai
Độc với cơ quan thính giác và thận của thai nhi
Thuốc có tác dụng cản trở ở giai đoạn tượng hình và biệt hóa có thể gây quái thai, dị tật bẩm sinh. Vậy đó là giai đoạn nào của thai kỳ?
3 tháng giữa
3 tháng cuối
Suốt thai kỳ
3 tháng đầu
Phụ nữ cho con bú dùng thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương làm:
Mẹ giảm tiết sữa
Sữa có vị đắng
Trẻ ngầy ngật, bỏ bú
Trẻ bị dị ứng
Phụ nữ cho con bú dùng thuốc kháng histamin làm:
Mẹ giảm tiết sữa
Trẻ bị dị ứng
Sữa có vị đắng
Trẻ ngầy ngật, bỏ bú
Phụ nữ cho con bú dùng thuốc metronidazol làm:
Sữa có vị đắng
Mẹ giảm tiết sữa
Trẻ ngầy ngật, bỏ bú
Trẻ bị dị ứng
Thuốc nào gây quái thai cụt chi giống như hải báo do mẹ sử dụng trong 3 tháng đầu thai kỳ?
Tetracyclin
Chloramphenicol
Streptomycin
Thalidomide
Thuốc nào gây hội chứng xám ở trẻ do mẹ sử dụng trong thời kỳ mang thai?
Streptomycin
Thalidomide
Tetracyclin
Choloramphenicol
Thuốc nào gây độc tính với thính giác và thận ở trẻ do mẹ sử dụng trong thời kỳ mang thai?
Tetracyclin
Chloramphenicol
Streptomycin
Thalidomide
Thuốc nào gây ảnh hưởng xấu với mô xương và răng ở trẻ do mẹ sử dụng trong thời kỳ mang thai?
A. Tetracyclin
Chloramphenicol
Streptomycin
Thalidomide
Tetracyclin
