wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 9 cô trang 6/12/2024

Total questions: 217

Worksheet time: 4hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

A\sqrt{A}  xác định khi

a)

A0A\ge0  

b)

A>0A>0  

c)

A0A\ne0  

d)

A=0A=0  

2.

x5\sqrt{x-5}  xác định khi

a)

x>5x>5  

b)

x5x\ge5  

c)

x0x\ne0  

d)

x5x\ne5  

3.

2x1\sqrt{2x-1}  xác định khi

a)

x<12x<\frac{1}{2}  

b)

x>12x>\frac{1}{2}  

c)

x12x\ne\frac{1}{2}  

d)

x12x\ge\frac{1}{2}  

4.

Kết quả phép tính  45354\sqrt{5}-3\sqrt{5}  là

a)

33  

b)

353\sqrt{5}  

c)

25-2\sqrt{5}  

d)

5\sqrt{5}  

5.

Kết quả phép tính  20\sqrt{20}  là

a)

252\sqrt{5}  

b)

323\sqrt{2}  

c)

454\sqrt{5}  

6.

Kết quả phép tính 82\sqrt{8}-\sqrt{2}   là

a)

222\sqrt{2}  

b)

2\sqrt{2}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

323\sqrt{2}  

7.

x3=2\sqrt{x-3}=2  

Tìm x biết

a)

x=1x=-1  

b)

x=7x=7  

c)

x=5x=5  

d)

x=9x=9  

8.

(x1)2=2\sqrt{\left(x-1\right)^2}=2  

Tìm x biết

a)

x=3x=3  

b)

x=2x=-2  

c)

x=5x=5  

d)

x=3x=3  hoặc  x=1x=-1  

9.

đồ thị của hàm số y = ax + b  ( với a \ne 0) song song với đường thẳng y = -2x + 1 khi

a)

a \ne 5

b)

a = 1

c)

a = -2 và b  0\ne0  

d)

a = 3

10.

công thức tính (c.g.v)2=\left(c.g.v\right)^2=  

a)

(hình chiếu) . (cạnh huyền)

b)

(hình chiếu) . (hình chiếu)

c)

(hình chiếu) . (đường cao)

d)

(đường cao). (cạnh huyền)

11.

công thức tính (đ.cao)2\left(đ.cao\right)^2  =


a)

(cạnh góc vuông) . (cạnh huyền)

b)

(hình chiếu) . (hình chiếu)

c)

(đường cao) . (cạnh huyền)

d)

(hình chiếu) . (cạnh huyền)

12.

Công thức tính (c.g.v) . (c.g.v) = 

a)

(h.chiếu) . (c huyền)

b)

(đ.cao) . (h.chiếu)

c)

(đ.cao) . (c. huyền)

13.

họ và tên :

4 lines
14.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

15.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

16.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

17.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

18.

Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

19.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

20.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

24.

Điền vào chỗ trống để có được một định lí Py - ta - go thuận hoàn chỉnh:

"Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng ... "

a)

bình phương của 2 cạnh góc vuông

b)

2 cạnh góc vuông

c)

bình phương của cạnh góc vuông và đường cao

d)

tất cả điều sai

25.

Xem hình  và cho biết đâu là các khẳng định đúng? Trong  ΔABC\Delta ABC :

a)

Hai cạnh góc vuông là AB, AC

b)

Đường cao ứng với cạnh huyền là AH

c)

Hai hình chiếu của 2 cạnh góc vuông là BH, CH

d)

Cạnh huyền là BC

26.

Có bao nhiêu hệ thức lượng trong tam giác vuông đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Trong số các hệ thức lượng đã học, có bao nhiêu hệ thức lượng có liên quan đến đường cao?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

a)

Cạnh huyền ; hình chiếu

b)

Cạnh huyền ; đường cao

c)

Đường cao ; hình chiếu

d)

Tất cả đều sai

29.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH

b)

AH2=AB2AH2AH^2=AB^2-AH^2

c)

AH2=AC2CH2AH^2=AC^2-CH^2

d)

h2=b.ch^2=b'.c'

30.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

31.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:

a)

5 ; 2135\ ;\ 2\sqrt{13}

b)

6 ; 3136\ ;\ 3\sqrt{13}

c)

6 ; 2136\ ;\ 2\sqrt{13}

d)

5 ; 3135\ ;\ 3\sqrt{13}

32.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

33.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x2 = 3

b)

3x4 – 7x + 5 = 0

c)

x + y = 2

d)

– 3x3 = 1

34.

Tập nghiệm của hệ phương trình

a)

(2; 1)

b)

(-2; -1)

c)

(-2; 1)

d)

(2; -1)

35.

Tổng và tích hai nghiệm của phương trình x2 - 12x - 6 = 0 là

a)

x1 + x2 = 6

x1.x2 = -12

b)

x1 + x2 = 12

x1.x2 = -6

c)

x1 + x2 = -12

x1.x2 = 6

d)

x1 + x2 = -12

x1.x2 = -6

36.

Phương trình 3x2 - 6x – 9 = 0 có nghiệm là

a)

1; -3

b)

1; 3

c)

-1; -3

d)

-1; 3

37.

Cho phương trình bậc hai một ẩn 18x2 - 12x – m = 0 với tham số m. Giá trị của m để phương trình đã cho vô nghiệm là

a)

m > 2

b)

m > -2

c)

m < -2

d)

m < 2

38.

Hàm số nào sau đây có dạng y = ax2 ?

a)

y=1x2y=\frac{1}{x^2}

b)

y = x2 - 1

c)

y = 2x - 1

d)

y=13x2y=-\frac{1}{3}x^2

39.

Chu vi của đường tròn là 15,7 cm. Vậy bán kính của đường tròn là

a)

5,2

b)

2,5

c)

5

d)

7,85

40.

Diện tích hình quạt có bán kính 12cm và có số đo cung 600

a)

48π48\pi

b)

42π42\pi

c)

24π24\pi

d)

2π2\pi

41.

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là

a)

Góc BAx

b)

góc ABC

c)

góc OAB

d)

góc DAB

42.

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi

a)

A+B=180°\angle A+\angle B=180\degree

b)

D+B=180°\angle D+\angle B=180\degree

c)

A+D=180°\angle A+\angle D=180\degree

d)

C+B=180°\angle C+\angle B=180\degree

43.

Cho hình vẽ. Số đo góc AEC là

a)

900

b)

450

c)

600

d)

300

44.

Trong các công thức của hình nón. Công thức nào sai?

a)

Sxq=πRlS_{xq}=\pi Rl

b)

Stp=πRh+πR2S_{tp}=\pi Rh+\pi R^2

c)

V=13πR2hV=\frac{1}{3}\pi R^2h

45.

Căn bậc hai số học của 16 là :

a)

4

b)

-4

c)

4 và -4

d)

256

46.

23x\sqrt{2-3x}   xác định với các giá trị :

a)

x23x\ge\frac{2}{3}  

b)

x23x\ge-\frac{2}{3}  

c)

x23x\le\frac{2}{3}  

d)

x23x\le-\frac{2}{3}  

47.

Khai phương tích 15.30.50 ta được :

a)

1500

b)

150

c)

15

d)

300

48.

2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

49.

631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

50.

A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

51.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

52.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

53.

Số có căn bậc hai số học bằng 9 là

a)

3

b)

-3

c)

81

d)

-81

54.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

55.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

sinx + cosx = 1

b)

tanx = tan(900 - x )

c)

sin x = cos(900 - x )

56.

Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/5

d)

2/5

57.

Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:

a)

cos 150

b)

cot 150

c)

cot 750

d)

tan 150

58.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

59.

Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700\cos^220^0+\cos^240^0+\cos^250^0+\cos^270^0  bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

60.

5515\frac{5-\sqrt{5}}{1-\sqrt{5}}  bằng:

a)

5-\sqrt{5}  

b)

5

c)

5\sqrt{5}  

d)

454\sqrt{5}  

61.

1x\sqrt{\frac{1}{x}}  có nghĩa khi:

a)

x > 0

b)

x = 0

c)

x < 0

d)

với mọi x

62.

Cho
x=350,y=550x=35^0,y=55^0  Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

sinx = siny

b)

sinx = cosy

c)

tanx = coty

d)

cosx = siny

63.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 5, AC = 7, BH = x, CH = y. Chỉ ra một hệ thức sai:

a)

52 = x2(x + y)2

b)

52 = x(x + y)

c)

72 = y(x + y)

d)

72 + 52 = (x + y)2

64.

 Cho biết  5\sqrt{5}   là số vô tỉ . Suy ra  (5+12)2+(512)2\left(\frac{\sqrt{5}+1}{2}\right)^2+\left(\frac{\sqrt{5}-1}{2}\right)^2  là số

a)

vô tỉ

b)

hữu tỷ

c)

số nguyên

d)

số thập phân

65.

Cho đường tròn (O; 25). Khi đó dây lớn nhất của đường tròn (O; 25) có độ dài là:

a)

12,5

b)

25

c)

50

d)

20

66.

Tính  A=15215+2+1A=\frac{1}{\sqrt{5}-\sqrt{2}}-\frac{1}{\sqrt{5}+\sqrt{2}}+1  

 . Kết quả nào đúng

a)

223\frac{2\sqrt{2}}{3}  

b)

12-\frac{1}{2}  

c)

4

d)

3+223\frac{3+2\sqrt{2}}{3}  

67.

Đường tròn là hình

a)

Không có trục đối xứng

b)

có 1 trục đối xứng

c)

có 2 trục đối xứng

d)

có vô số trục đối xứng

68.

Cho tam giác ABC, biết AB = 21 ; AC = 28 ; BC = 35. Tam giác ABC là tam giác gì ?

a)

cân tại A

b)

vuông tại A

c)

thường

d)

69.

Cho (O : 15) có dây AB = 24cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là :

a)

12cm

b)

9cm

c)

8cm

d)

6cm

70.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MK. Biết MN = x, MP = y, NK = 2, PK = 6. Chỉ ra một hệ thức sai:

a)

82 = x2 + y2

b)

x2 = 2.8

c)

6.8 = y2

d)

x.y=2.6

71.

B=x2+4x+4x216.(x28x+16)B=\frac{\sqrt{x^2+4x+4}}{x^2-16}.\left(x^2-8x+16\right)  

Khi x = 8, giá trị của B  là:

a)

103\frac{10}{3}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

13-\frac{1}{3}  

72.

Biết x+2=2\sqrt{x+2}=2   , giá trị của   (x+2)2\left(x+2\right)^2  bằng:

a)

2\sqrt{2}  

b)

4

c)

8

d)

16

73.

2x1\sqrt{2x-1}  có nghĩa khi

a)

x12x\le\frac{1}{2}  

b)

x=12x=\frac{1}{2}  

c)

x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x2x\ge2  

74.

(12)2=?\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}=?  

a)

121-\sqrt{2}  

b)

21\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

12-1-\sqrt{2}  

75.

28332+72=?2\sqrt{8}-3\sqrt{32}+\sqrt{72}=?  

a)

222\sqrt{2}  

b)

8\sqrt{8}  

c)

20220\sqrt{2}  

d)

8-\sqrt{8}  

76.

 x+12x\ \frac{\sqrt{x+1}}{2x}  có nghĩa khi:

a)

x0x\ne0  

b)

x1x\ge-1  

c)

x1x\le-1  

d)

x1 ; x  0x\ge-1\ ;\ x\ \ne\ 0  

77.

phương trình 
4x4+9x9=10\sqrt{4x-4}+\sqrt{9x-9}=10 với  x1x\ge1   có nghiệm là:

a)

x=1x=1  

b)

x=4x=4  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

78.

kết quả phép tính

13113+1=?\frac{1}{\sqrt{3}-1}-\frac{1}{\sqrt{3}+1}=?  

a)

22  

b)

2-2  

c)

232\sqrt{3}  

d)

23-2\sqrt{3}  

79.

    kết quả   
18a3b3.b2a5\sqrt{\frac{18a^3}{b^3}}.\sqrt{\frac{b}{2a^5}}  với  a,b>0a,b>0   là 

a)

9ab\frac{9}{ab}  

b)

3ab\frac{3}{ab}  

c)

9a2b2\frac{9}{a^2b^2}  

d)

3a2b2\frac{3}{a^2b^2}  

80.

kết quả khi tính:  5263\sqrt{5-2\sqrt{6}}-\sqrt{3}  là 

a)

513\sqrt{5}-1-\sqrt{3}  

b)

2\sqrt{2}  

c)

3\sqrt{3}  

d)

2-\sqrt{2}  

81.

Cho A = x1+5Cho\ A\ =\ \sqrt{x-1}+5  giá trị nhỏ nhất của A là:

a)

1 khi x = 51\ khi\ x\ =\ -5  

b)

0 khi x = 10\ khi\ x\ =\ 1  

c)

5 khi x = 15\ khi\ x\ =\ 1  

d)

5 khi x = 1-5\ khi\ x\ =\ 1  

82.

giá trị của biểu thức

A=11+2+12+3+...+18+9=?A=\frac{1}{1+\sqrt{2}}+\frac{1}{\sqrt{2}+\sqrt{3}}+...+\frac{1}{\sqrt{8}+\sqrt{9}}=?

a)

22  

b)

2-2  

c)

9\sqrt{9}  

d)

11  

83.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\  

84.

Rút gọn biểu thức (x4)23+x\sqrt[]{\left(x-4\right)^2}-3+x  với x < 4 ta được

a)

2x - 7

b)

1

c)

2

d)

- 7

85.

Kết quả của 6616+666\frac{6-\sqrt[]{6}}{1-\sqrt[]{6}}+\frac{6-\sqrt[]{6}}{\sqrt[]{6}}   là

a)

- 3

b)

- 2

c)

- 1

d)

1

86.

Giải phương trình x2=25\sqrt[]{x^2}=25   ta được

a)

x = 5

b)

x = 25

c)

x = - 25

d)

x=±25x=\pm25  

87.

Nghiệm của phương trình x2=25x^2=25   là

a)

x = 5

b)

x = -5

c)

x = 25

d)

x=±5x=\pm5  

88.

Giải phương trình 53x=2\sqrt[]{5-3x}=2  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

89.

Giải phương trình x2=1\sqrt[]{x-2}=1  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 2

90.

Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là

a)

50

b)

51

c)

52

d)

53

91.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu sai trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = CH.BC

c)

AB2 = BH.BC

d)

AH2 = BH.HC

92.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

93.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết HB = 9cm, AB = 18cm.

Độ dài cạnh AC (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) xấp xỉ là  :

a)

31,17

b)

31,18

c)

31,19

d)

31,16

94.

Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

4,5

b)

4,6

c)

4,7

d)

4,8

95.

Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:

a)

3

b)

- 3

c)

81

d)

9

96.

Cho tam giác MPQ vuông tại M, đường cao MQ. Biết MN = 13, MP = 15, NP = 24. Tính độ dài MQ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

8,0

b)

8,1

c)

8,2

d)

8,3

97.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

98.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

99.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

100.

Điều kiện của x để căn thức 2x7\sqrt[]{2x-7}   có nghĩa là :

a)

x27x\le\frac{2}{7}  

b)

x27x\ge\frac{2}{7}  

c)

x  72x\ \le\ \frac{7}{2}  

d)

x 72 x\ \ge\frac{7}{2}\  

101.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

102.

Điều kiện của x để căn thức 4x\sqrt[]{-4x}   có nghĩa là :

a)

x > -4

b)

x < -4

c)

x  0x\ \le\ 0  

d)

x  0x\ \ge\ 0  

103.

Biểu thức x3\sqrt[]{x-3}    có nghĩa khi

a)

x < 3 

b)

x < 0   

c)

x ≥ 0  

d)

x ≥ 3 

104.

Tìm x thỏa mãn phương trình: x2x6 =x  3\sqrt[]{x^2-x-6\ }=\sqrt[]{x\ -\ 3}  

(a)  

105.

Tìm x để 23×x1\sqrt[]{\frac{-2}{3\times x-1}}   có nghĩa

(a)  

106.

Kết quả của phép tính 2,5×14,4\sqrt[]{2,5}\times\sqrt[]{14,4}   là?

a)

36

b)

6

c)

18

d)

9

107.

Rút gọn biểu thức a4b2\sqrt[]{\frac{a^4}{b^2}}   với b ≠ 0 ta được?

(a)  

108.

Đưa thừa số 81×(2y)4\sqrt[]{81\times\left(2-y\right)^4}  ra ngoài dấu căn ta được?

a)

9(2 – y) 

b)

81(2 – y)2

c)

9(2 – y)2 

d)

−9(2 – y)2

109.

5a+6a4a4a+54a255\sqrt[]{a}+6\sqrt[]{\frac{a}{4}}-a\sqrt[]{\frac{4}{a}}+5\sqrt[]{\frac{4a}{25}}  Rút gọn biểu thức với a > 0, ta được kết quả là:

a)

  12 a12\ \sqrt[]{a}  

b)

8 a8\ \sqrt[]{a}  

c)

6 a6\ \sqrt[]{a}  

d)

10 a10\ \sqrt[]{a}  

110.

Giá trị của biểu thức (45)262 5\sqrt[]{\left(4-\sqrt[]{5}\right)^2}-\sqrt[]{6-2\ \sqrt[]{5}}  là:

a)

52 55-2\ \sqrt[]{5}  

b)

4

c)

2+2 52+2\ \sqrt[]{5}  

d)

1

111.

Thu gọn 125a33\sqrt[3]{125a^3}  ta được

a)

25a

b)

5a 

c)

−25a3 

d)

−25a3 

112.

Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?

a)

a\sqrt[]{a}  

b)

2a-\sqrt[]{2a}  

c)

2a\sqrt[]{2a}  

d)

2 a2\ \sqrt[]{a}  

113.

Cho hai đường tròn (O; 5) và (O'; 5), cắt nhau tại hai điểm A,B phân biệt. Đoạn thẳng OO'  = 6cm. Khi đó AB bằng:

    

a)

8

b)

5

c)

10

d)

12

114.

Cho hai đường tròn (O; 10) và (O'; 7,5), cắt nhau tại hai điểm A,B. Cho AB = 12. Biết O và O' nằm cùng phía đối với AB. Khi đó OO' bằng:

        

a)

3,5

b)

7,5

c)

10

d)

12,5

115.

Cho hai đường tròn (O; 10) và (O'; 7,5), cắt nhau tại hai điểm A,B. Cho AB = 12. Biết O và O' nằm khác phía đối với AB. Khi đó OO' bằng:

a)

3,5

b)

7,5

c)

10

d)

12,5

116.

Cho hai đường tròn (O; 10) và (O'; 7,5), cắt nhau tại hai điểm A,B. Cho AB = 12.  Khi đó OO' bằng:

         

a)

3,5

b)

7,5 hoặc 10

c)

3,5 hoặc 10

d)

3,5 hoặc 12,5

117.

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By. Lấy điểm C thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại C của nửa đường tròn lần lượt cắt Ax, By  tại M,N. Khi đó góc MON là góc:

a)

Nhọn

b)

Vuông

c)

d)

Không xác định

118.

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By. Lấy điểm C thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại C của nửa đường tròn lần lượt cắt Ax, By  tại M,N. Khi đó AM. BN bằng:

a)

2R2  

b)

4R2  

c)

R2  

d)

R2:2

119.

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By. Lấy điểm C thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại C của nửa đường tròn lần lượt cắt Ax, By  tại M,N. Khi đó diện tích nhỏ nhất của tứ giác AMNB bằng:

A.R2                B.4R2                   C. 2R2                            D. 8R2

a)

R2

b)

4R2

c)

2R2

d)

8R2

120.

Cho hai đường tròn (O;3) và (O';4) cắt nhau tại A và B. Biết dây OA là tiếp tuyến tại A của (O';4).Tính đoạn nối tâm OO'?

a)

2,4

b)

3

c)

4,2

d)

7,2

121.

Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A,B. Điều khẳng định nào sau đây là sai:

a)

OO’ là đường trung trực của AB

b)

AB vuông góc với OO’

c)

A và B luôn nằm trên hai hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ OO’

d)

O và O’ luôn nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ AB

122.

Hai đường tròn(O;5cm) và (O’;3cm) .Số các giá trị nguyên mà độ dài OO’ có thể nhân (đơn vị:cm) là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

123.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ DABC vuông tại A.

a)

BC2 = AB2 + AC2

b)

AH2 = HB. HC

c)

AB2 = BH. BC

d)

A, B, C đều đúng

124.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:

a)

AB2 = AC2 + CB2

b)

AH2 = HB. BC

c)

AB2 = BH. BC

d)

Không câu nào đúng

125.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

126.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

127.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

128.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

129.

a)

A

b)

B

c)

C

130.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

131.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

132.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

133.

Góc α có tên gọi là ...

a)

Góc ở tâm

b)

Nội dung góc

c)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

d)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

134.

Góc α trên hình có tên gọi là ...

a)

Nội dung góc

b)

Góc ở tâm

c)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

d)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

135.

Góc ∠ABx trên hình có tên gọi là ...

a)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

b)

Nội dung góc

c)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

d)

Góc ở tâm

136.

Cung AB nhỏ có số đo là ...

a)

45045^0

b)

90090^0

c)

22,5022,5^0

d)

3600360^0

137.

Góc α trên hình có số đo là ...

a)

62 0

b)

124 0

c)

31 0

d)

360 0

138.

Góc ∠ABx có số đo là ...

a)

60 0

b)

120 0

c)

240 0

d)

30 0

139.

Góc ∠ABx có số đo là ...

a)

40 0

b)

80 0

c)

120 0

d)

20 0

140.

Chọn SAI định dạng cài đặt trong cái định hướng sau:

Trong một đường tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau

a)

Các nội dung góc bằng nhau chắc chắn các cung bằng nhau.

b)

Các nội dung góc cùng chắc chắn một cung cấp hoặc các cung cấp bằng nhau thì bằng nhau.

c)

Nội dung góc có số đo bằng số đo của góc ở tâm cùng một cung.

d)

Nội dung góc chắn nửa đường tròn là góc vuông.

141.

Cho hình vẽ trên. Please điền vào chỗ trống: Góc BAC có số đo bằng \ldots^{\circ}

(a)  

142.

Cho hình vẽ. Number đo cung BmC bằng

a)

9090^{\circ}

b)

120120^{\circ}

c)

150150^{\circ}

d)

180180^{\circ}

143.

Cho vẽ hình, biết số đo góc ABC bằng 5050^{\circ} . Hỏi ADC số đo góc bằng bao nhiêu?

a)

4040^{\circ}

b)

5050^{\circ}

c)

100100^{\circ}

d)

2525^{\circ}

144.

FEx angle is create by

(a)  

145.

sơ đồ

BMC\angle BMC bằng

a)

số đo cung BC

b)

số đo cung BM

c)

nửa số đo cung BC

d)

số đo cung MC

146.

Biết số đo cung BC là

60°60\degree .Số đo góc BDC là:

(Chọn nhiều câu trả lời

a)

nửa số đo cung BC nhỏ

b)

120°120\degree

c)

30°30\degree

d)

số đo cung BD

147.

Trong 1 hình tròn, 2 dây cung cách đều tâm trí

(a)  

148.

Cho hình vẽ, số đo tính toán cung AB lớn

a)

30

b)

75

c)

45

d)

285

149.

Nội dung góc là góc trên đường tròn và 2 cạnh chứa ... của đường tròn đó

(a)  

150.

Tâm đường ngoại tiếp tam giác là điểm giao của:

a)

3 pament

b)

3 đường trung trực

c)

Cao 3 đường

d)

3 đường trung tuyến

151.

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là điểm giao của:

a)

3 pament

b)

3 đường trung trực

c)

Cao 3 đường

d)

3 đường trung tuyến

152.

Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA < R thì điểm A

a)

nằm trong đường tròn (O; R)

b)

nằm ngoài đường tròn (O; R)

c)

thuộc đường tròn (O; R)

153.

Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA = R thì điểm A

a)

nằm trong đường tròn (O; R)

b)

nằm ngoài đường tròn (O; R)

c)

thuộc đường tròn (O; R)

154.

Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA > R thì điểm A

a)

nằm trong đường tròn (O; R)

b)

nằm ngoài đường tròn (O; R)

c)

thuộc đường tròn (O; R)

155.

Đường tròn đi qua 3 đỉnh của một tam giác gọi là

a)

đường tròn ngoại tiếp tam giác.

b)

đường tròn nội tiếp tam giác.

156.

Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì

a)

OK > 3cm

b)

OK < 3cm

c)

OK = 3cm

d)

OK \le  3cm

157.

Khi điểm A nằm trên ( O; BC) thì

a)

OA = BC

b)

OA > BC

c)

OA < BC

d)

AB = OC

158.

Một đường tròn được xác định khi biết:

a)

một điểm thuộc đường tròn

b)

hai điểm phân biệt thuộc đường tròn

c)

ba điểm phân biệt thuộc đường tròn

d)

ba điểm thuộc đường tròn

159.

Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....

a)

đi qua 3 đỉnh của tam giác đó

b)

đi qua 3 cạnh của tam giác đó

c)

tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó

d)

tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh

160.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao 3 đường cao của tam giác

b)

Giao 3 đường trung tuyến của tam giác

c)

Giao 3 đường trung trực của tam giác

d)

Giao 3 đường phân giác của tam giác

161.

Đường tròn có

a)

1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

b)

2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

c)

vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

d)

1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng

162.

Điểm K nằm ngoài (O; R), điểm H năm trong (O; R) thì

a)

OK < R

b)

OH > R

c)

OK > OH

d)

OH = OK

163.

Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu

a)

Tại điểm A

b)

Tại điểm B

c)

Trung điểm của AB

d)

Trên đường trung trực của đoạn AB

164.

Trục đối xứng của (O) là đường thẳng

a)

bất kì

b)

tiếp xúc (O)

c)

đi qua tâm đường tròn

d)

đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn

165.

Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:

a)

Đường tròn tâm A, bán kính 5cm

b)

Đường tròn tâm 5, bán kính A cm

c)

Hình tròn tâm A, bán kính 5cm

d)

Tâm A, bán kính 5

166.

Trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất là ...

a)

đường kính

b)

dây không qua tâm

c)

bán kính

167.

trong 1 đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua ...

a)

tâm của đường tròn

b)

trung điểm của dây ấy

c)

một điểm bất kì trong đường tròn

d)

một điểm thuộc đường tròn

168.

trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì ...

a)

vuông góc với dây ấy

b)

trùng với dây ấy

c)

cắt dây ấy

d)

song song với dây ấy

169.

Cho ba điểm A, B, C thuộc đường tròn (O) phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi BC là đường kính thì tam giác ABC vuông

b)

Khi AC không là đường kính thì tam giác OAC cân ở đỉnh O

c)

Khi BC không là đường kính thì D OBC cân ở đỉnh O

d)

Khi AB không là đường kính thì khoảng cách từ O đến cạnh BC, CA của tam giác ABC bằng nhau

170.

nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì

a)

tam giác đó là tam giác cân

b)

tam giác đó là tam giác vuông

c)

tam giác đó là tam giác đều

d)

tam giác đó la tam giác vuông cân

171.

tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là...

(a)  

172.

Công thức tính chu vi hình tròn là

a)

C=2πRC=2\pi R

b)

C=2πR2C=2\pi R^2

c)

C=πR2C=\pi R^2

d)

C=πRlC=\pi Rl

173.

Công thức tính chu vi hình tròn là

a)

C=2πRC=2\pi R

b)

C=2πR2C=2\pi R^2

c)

C=πR2C=\pi R^2

d)

C=πRlC=\pi Rl

174.

Công thức tính diện tích hình tròn là

a)

S=2πRS=2\pi R

b)

S=2πR2S=2\pi R^2

c)

S=πR2S=\pi R^2

d)

S=πRS=\pi R

175.

Công thức tính diện tích hình tròn là

a)

S=2πRS=2\pi R

b)

S=2πR2S=2\pi R^2

c)

S=πR2S=\pi R^2

d)

S=πRS=\pi R

176.

Công thức tính độ dài cung tròn n°n\degree

a)

l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}

b)

l=πRn360l=\frac{\pi Rn}{360}

c)

l=πR2n360l=\frac{\pi R^2n}{360}

d)

l=2πRn180l=\frac{2\pi Rn}{180}

177.

Công thức tính độ dài cung tròn n°n\degree

a)

l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}

b)

l=πRn360l=\frac{\pi Rn}{360}

c)

l=πR2n360l=\frac{\pi R^2n}{360}

d)

l=2πRn180l=\frac{2\pi Rn}{180}

178.

Công thức tính diện tích hình quạt tròn n°n\degree

a)

Sq=πR2n180S_q=\frac{\pi R^2n}{180}

b)

Sq=πR2n360S_q=\frac{\pi R^2n}{360}

c)

Sq=πRn180S_q=\frac{\pi Rn}{180}

d)

Sq=πR2360S_q=\frac{\pi R^2}{360}

179.

Công thức tính diện tích hình quạt tròn n°n\degree

a)

Sq=πR2n180S_q=\frac{\pi R^2n}{180}

b)

Sq=πR2n360S_q=\frac{\pi R^2n}{360}

c)

Sq=πRn180S_q=\frac{\pi Rn}{180}

d)

Sq=πR2360S_q=\frac{\pi R^2}{360}

180.

Diện tích xung quanh của hình bên là

a)

Sxq=2πRhS_{xq}=2\pi Rh

b)

Sxq=πRhS_{xq}=\pi Rh

c)

Sxq=πR2hS_{xq}=\pi R^2h

d)

Sxq=2πR2hS_{xq}=2\pi R^2h

181.

Diện tích xung quanh của hình bên là

a)

Sxq=2πRhS_{xq}=2\pi Rh

b)

Sxq=πRhS_{xq}=\pi Rh

c)

Sxq=πR2hS_{xq}=\pi R^2h

d)

Sxq=2πR2hS_{xq}=2\pi R^2h

182.

Diện tích toàn phần của hình bên là

a)

Stp=2πRh+2πR2S_{tp}=2\pi Rh+2\pi R^2

b)

Stp=πRh+2πR2S_{tp}=\pi Rh+2\pi R^2

c)

Stp=2πRh+2πRS_{tp}=2\pi Rh+2\pi R

d)

Stp=2πRh+πR2S_{tp}=2\pi Rh+\pi R^2

183.

Diện tích toàn phần của hình bên là

a)

Stp=2πRh+2πR2S_{tp}=2\pi Rh+2\pi R^2

b)

Stp=πRh+2πR2S_{tp}=\pi Rh+2\pi R^2

c)

Stp=2πRh+2πRS_{tp}=2\pi Rh+2\pi R

d)

Stp=2πRh+πR2S_{tp}=2\pi Rh+\pi R^2

184.

Thể tích của hình bên là

a)

V=πR2hV=\pi R^2h

b)

V=πRhV=\pi Rh

c)

V=2πRhV=2\pi Rh

d)

V=13πR2hV=\frac{1}{3}\pi R^2h

185.

Thể tích của hình bên là

a)

V=πR2hV=\pi R^2h

b)

V=πRhV=\pi Rh

c)

V=2πRhV=2\pi Rh

d)

V=13πR2hV=\frac{1}{3}\pi R^2h

186.

Diện tích xung quanh của hình bên là

a)

Sxq=πRlS_{xq}=\pi Rl

b)

Sxq=2πRlS_{xq}=2\pi Rl

c)

Sxq=2πRS_{xq}=2\pi R

d)

Sxq=πR2lS_{xq}=\pi R^2l

187.

Diện tích xung quanh của hình bên là

a)

Sxq=πRlS_{xq}=\pi Rl

b)

Sxq=2πRlS_{xq}=2\pi Rl

c)

Sxq=2πRS_{xq}=2\pi R

d)

Sxq=πR2lS_{xq}=\pi R^2l

188.

Diện tích toàn phần của hình bên là

a)

Stp=πRl+πR2S_{tp}=\pi Rl+\pi R^2

b)

Stp=πRh+πR2S_{tp}=\pi Rh+\pi R^2

c)

Stp=πRl+2πR2S_{tp}=\pi Rl+2\pi R^2

d)

Stp=πl2+πR2S_{tp}=\pi l^2+\pi R^2

189.

Diện tích toàn phần của hình bên là

a)

Stp=πRl+πR2S_{tp}=\pi Rl+\pi R^2

b)

Stp=πRh+πR2S_{tp}=\pi Rh+\pi R^2

c)

Stp=πRl+2πR2S_{tp}=\pi Rl+2\pi R^2

d)

Stp=πl2+πR2S_{tp}=\pi l^2+\pi R^2

190.

Thể tích của hình bên là

a)

V=13πR2hV=\frac{1}{3}\pi R^2h

b)

V=23πR2hV=\frac{2}{3}\pi R^2h

c)

V=13πR2lV=\frac{1}{3}\pi R^2l

d)

V=13πRhV=\frac{1}{3}\pi Rh

191.

Thể tích của hình bên là

a)

V=13πR2hV=\frac{1}{3}\pi R^2h

b)

V=23πR2hV=\frac{2}{3}\pi R^2h

c)

V=13πR2lV=\frac{1}{3}\pi R^2l

d)

V=13πRhV=\frac{1}{3}\pi Rh

192.

Diện tích bề mặt của hình bên là

a)

S=4πR2S=4\pi R^2

b)

S=2πR2S=2\pi R^2

c)

S=πR3S=\pi R^3

d)

S=4πR3S=4\pi R^3

193.

Diện tích bề mặt của hình bên là

a)

S=4πR2S=4\pi R^2

b)

S=2πR2S=2\pi R^2

c)

S=πR3S=\pi R^3

d)

S=4πR3S=4\pi R^3

194.

Thể tích ủa hình bên là

a)

V=43πR3V=\frac{4}{3}\pi R^3

b)

V=43πR2V=\frac{4}{3}\pi R^2

c)

V=13πR3V=\frac{1}{3}\pi R^3

d)

V=13πR2V=\frac{1}{3}\pi R^2

195.

Thể tích ủa hình bên là

a)

V=43πR3V=\frac{4}{3}\pi R^3

b)

V=43πR2V=\frac{4}{3}\pi R^2

c)

V=13πR3V=\frac{1}{3}\pi R^3

d)

V=13πR2V=\frac{1}{3}\pi R^2

196.

Diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn (O; R) và (O; R')  với R > R' là:.

a)

π.(RR)\pi.\left(R-R'\right)

b)

π.(R2R2)\pi.\left(R^2-R'^2\right)

c)

π.(R2+R2)\pi.\left(R^2+R'^2\right)

d)

π.(RR)2\pi.\left(R-R'\right)^2

197.

Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung có số đo n0 là: 

a)

πRn360\frac{\pi Rn}{360}  

b)

πRn180\frac{\pi Rn}{180}  

c)

πR2n360\frac{\pi R^2n}{360}  

d)

πR2n180\frac{\pi R^2n}{180}  

198.

Trong một đường tròn bán kính R, độ dài của cung tròn có số đo n0 là:

a)

l=π.R.n180l=\frac{\pi.R.n}{180}

b)

l=π.R.n360l=\frac{\pi.R.n}{360}

c)

l=π.R2.n180l=\frac{\pi.R^2.n}{180}

d)

l=π.R2.n360l=\frac{\pi.R^2.n}{360}

199.

Độ dài cung 300 của đường tròn có bán kính 4cm là:

a)

4π3cm\frac{4\pi}{3}cm  

b)

2π3cm\frac{2\pi}{3}cm  

c)

π3cm\frac{\pi}{3}cm  

d)

8π3cm\frac{8\pi}{3}cm  

200.

Diện tích hình quạt tròn bán kính 2cm và cung có số đo 400

a)

19π(cm2)\frac{1}{9}\pi\left(cm^2\right)

b)

29π(cm2)\frac{2}{9}\pi\left(cm^2\right)  

c)

49π(cm2)\frac{4}{9}\pi\left(cm^2\right)

d)

89π(cm2)\frac{8}{9}\pi\left(cm^2\right)

201.

Diện tích hình quạt tròn bán kính 5 cm và có độ dài cung tương ứng với nó bằng 4π cm là:

a)

10π2(cm2)10\pi^2\left(cm^2\right)  

b)

10π(cm2)10\pi\left(cm^2\right)  

c)

20π(cm2)20\pi\left(cm^2\right)  

d)

5π(cm2)5\pi\left(cm^2\right)  

202.

Cho đường tròn (O,4cm) và cung AmB dài 5π3\frac{5\pi}{3} cm thì số đo cung AmB là:

a)

75o75^o

b)

60o60^o

c)

50o50^o

d)

80o80^o

203.

Công thức tính diện tích hình tròn

a)

S=πR2S=\pi R^2

b)

S=2πRS=2\pi R

c)

S=2π2S=2\pi^2

d)

S=2R2S=2R^2

204.

Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n°n\degree được tính theo công thức:

a)

S=πRn360 hay S=R2S=\frac{\pi Rn}{360}\ hay\ S=\frac{R}{2}  

b)

S=πR2n360 hay S=R2S=\frac{\pi R^2n}{360}\ hay\ S=\frac{R}{2}  

c)

S=πRn360 hay S=lR2S=\frac{\pi Rn}{360}\ hay\ S=\frac{lR}{2} (với ll là độ dài cung n°n\degree của hình quạt tròn).   

d)

S=πR2n360 hay S=lR2S=\frac{\pi R^2n}{360}\ hay\ S=\frac{lR}{2} (với ll là độ dài cung n°n\degree của hình quạt tròn).   

205.

Một hình tròn có diện tích 144π(cm2).144\pi\left(cm^2\right). Bán kính của hình tròn đó là:

a)

15cm

b)

13cm

c)

12cm

d)

14cm

206.

Diện tích hình tròn bán kính R=10cmR=10cm là:

a)

S=100π(cm2)S=100\pi\left(cm^2\right)  

b)

S=100π2(cm2)S=100\pi^2\left(cm^2\right)  

c)

S=10π(cm2)S=10\pi\left(cm^2\right)  

d)

S=10π2(cm2)S=10\pi^2\left(cm^2\right)  

207.

Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 8cm, đường kính AB.  Điểm M thuộc (O) sao cho góc BAM = 60°.60\degree. Tính diện tích hình quạt AOM .

a)

S=32π(cm2)S=32\pi\left(cm^2\right)  

b)

S=16π3(cm2)S=\frac{16\pi}{3}\left(cm^2\right)  

c)

S=23π(cm2)S=23\pi\left(cm^2\right)  

d)

S=32π3(cm2)S=\frac{32\pi}{3}\left(cm^2\right)  

208.

Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp một hình vuông có cạnh là 2cm\sqrt{2}cm  

a)

3π(cm2)3\pi\left(cm^2\right)  

b)

π(cm2)\pi\left(cm^2\right)  

c)

2π(cm2)2\pi\left(cm^2\right)  

d)

4π(cm2)4\pi\left(cm^2\right)  

209.

Chân một đống cát đổ trên nền phẳng nằm ngang là một hình tròn có chu vi 12m. Hỏi chân đống cát đó chiếm diện tích là bao nhiêu mét vuông?

a)

36π(m2)36\pi\left(m^2\right)

b)

36π2(m2)36\pi^2\left(m^2\right)

c)

36π(m2)\frac{36}{\pi}\left(m^2\right)

d)

36π2(m2)\frac{36}{\pi^2}\left(m^2\right)

210.

Một vườn cỏ hình chữ nhật ABCD (hình 60) có AB = 40m, AD = 30m. Người ta muốn buộc hai con dê ở hai góc vườn A, B. Có hai cách buộc:

Cách 1: Mỗi dây thừng dài 20m.

Cách 2: Một dây dừng dài 30m và dây thừng kia dài 10m.

Hỏi cách buộc nào thì diện tích cỏ mà cả hai con dê có thể ăn được sẽ lớn hơn?

a)

Cách 1

b)

Cách 2

c)

Không có đáp án

211.

Một hình quạt tròn số đo cung 36°36\degree có diện tích là 3,6π.3,6\pi. Bán kính của hình quạt tròn đó là:

a)

R = 6 (đvđd)

b)

R = 12 (đvđd)

c)

R = 18 (đvđd)

d)

R = 24 (đvđd)

212.

Diện tích của hinh tròn sẽ thay đổi thế nào nếu bán kính tăng lên gấp bốn lần?

a)

Diện tích tăng lên 4 lần.

b)

Diện tích tăng lên 8 lần

c)

Diện tích tăng lên 16 lần.

d)

Diện tích tăng lên 24 lần.

213.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

214.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

215.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

216.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

217.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D