Font size
Worksheetstoan 9 cô trang 6/12/2024
Total questions: 217
Worksheet time: 4hrs 45mins
A xác định khi
A≥0
A>0
A=0
A=0
x−5 xác định khi
x>5
x≥5
x=0
x=5
2x−1 xác định khi
x<21
x>21
x=21
x≥21
Kết quả phép tính 45−35 là
3
35
−25
5
Kết quả phép tính 20 là
25
32
45
Kết quả phép tính 8−2 là
22
2
2
32
x−3=2
Tìm x biết
x=−1
x=7
x=5
x=9
(x−1)2=2
Tìm x biết
x=3
x=−2
x=5
x=3 hoặc x=−1
đồ thị của hàm số y = ax + b ( với a = 0) song song với đường thẳng y = -2x + 1 khi
a = 5
a = 1
a = -2 và b =0
a = 3
công thức tính (c.g.v)2=
(hình chiếu) . (cạnh huyền)
(hình chiếu) . (hình chiếu)
(hình chiếu) . (đường cao)
(đường cao). (cạnh huyền)
công thức tính (đ.cao)2 =
(cạnh góc vuông) . (cạnh huyền)
(hình chiếu) . (hình chiếu)
(đường cao) . (cạnh huyền)
(hình chiếu) . (cạnh huyền)
Công thức tính (c.g.v) . (c.g.v) =
(h.chiếu) . (c huyền)
(đ.cao) . (h.chiếu)
(đ.cao) . (c. huyền)
họ và tên :
Chọn đáp án đúng:
MH2=HN.HP
MN2=HN.HP
MH2=HN.NP
MP2=MN2+NP2
Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?
AB.AC=AH.BC
a.h=b.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng
15
20
25
7
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng
1,5 cm.
2 cm.
9 cm.
10 cm.
Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
h21=b21+c21
h21=b21−c21
AH21=AB21+AC21
AH21=AB21+BC21
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:
35
7
4,5
4
A
B
C
D
A
B
C
D
Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?
30°
45°
60°
90°
Điền vào chỗ trống để có được một định lí Py - ta - go thuận hoàn chỉnh:
"Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng ... "
bình phương của 2 cạnh góc vuông
2 cạnh góc vuông
bình phương của cạnh góc vuông và đường cao
tất cả điều sai
Xem hình và cho biết đâu là các khẳng định đúng? Trong ΔABC :
Hai cạnh góc vuông là AB, AC
Đường cao ứng với cạnh huyền là AH
Hai hình chiếu của 2 cạnh góc vuông là BH, CH
Cạnh huyền là BC
Có bao nhiêu hệ thức lượng trong tam giác vuông đã được học?
1
2
3
4
Trong số các hệ thức lượng đã học, có bao nhiêu hệ thức lượng có liên quan đến đường cao?
1
2
3
4
Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Cạnh huyền ; hình chiếu
Cạnh huyền ; đường cao
Đường cao ; hình chiếu
Tất cả đều sai
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
AH2=BH.CH
AH2=AB2−AH2
AH2=AC2−CH2
h2=b′.c′
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
AB.AC=AH.BC
a.h=b.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:
5 ; 213
6 ; 313
6 ; 213
5 ; 313
Trong hình bên, sinα bằng:
35
45
53
43
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
x2 = 3
3x4 – 7x + 5 = 0
x + y = 2
– 3x3 = 1
Tập nghiệm của hệ phương trình
(2; 1)
(-2; -1)
(-2; 1)
(2; -1)
Tổng và tích hai nghiệm của phương trình x2 - 12x - 6 = 0 là
x1 + x2 = 6
x1.x2 = -12
x1 + x2 = 12
x1.x2 = -6
x1 + x2 = -12
x1.x2 = 6
x1 + x2 = -12
x1.x2 = -6
Phương trình 3x2 - 6x – 9 = 0 có nghiệm là
1; -3
1; 3
-1; -3
-1; 3
Cho phương trình bậc hai một ẩn 18x2 - 12x – m = 0 với tham số m. Giá trị của m để phương trình đã cho vô nghiệm là
m > 2
m > -2
m < -2
m < 2
Hàm số nào sau đây có dạng y = ax2 ?
y=x21
y = x2 - 1
y = 2x - 1
y=−31x2
Chu vi của đường tròn là 15,7 cm. Vậy bán kính của đường tròn là
5,2
2,5
5
7,85
Diện tích hình quạt có bán kính 12cm và có số đo cung 600 là
48π
42π
24π
2π
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là
Góc BAx
góc ABC
góc OAB
góc DAB
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi
∠A+∠B=180°
∠D+∠B=180°
∠A+∠D=180°
∠C+∠B=180°
Cho hình vẽ. Số đo góc AEC là
900
450
600
300
Trong các công thức của hình nón. Công thức nào sai?
Sxq=πRl
Stp=πRh+πR2
V=31πR2h
Căn bậc hai số học của 16 là :
4
-4
4 và -4
256
2−3x xác định với các giá trị :
x≥32
x≥−32
x≤32
x≤−32
Khai phương tích 15.30.50 ta được :
1500
150
15
300
2(x−2)2
Rút gọn biểu thức trên ta được:
2(x - 2)
2(2 - x)
2∣x−2∣
2(x - 2)(x + 2)
3−16
Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:
3
3(3+1)
2(3+1)
3(3−1)
A=(5−3)2+(2−5)2−1 =
5
0
25
4
Kết quả (6+5)2−120 bằng:
21
116
11
0
236+232−423
26
6
66
−66
Số có căn bậc hai số học bằng 9 là
3
-3
81
-81
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:
5 cm
2 cm
2,6 cm
2,4 cm
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
sinx + cosx = 1
tanx = tan(900 - x )
sin x = cos(900 - x )
Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:
2/3
1/3
3/5
2/5
Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:
cos 150
cot 150
cot 750
tan 150
Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng
3/4
3/5
4/5
4/3
Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700 bằng:
1
2
3
0
1−55−5 bằng:
−5
5
5
45
x1 có nghĩa khi:
x > 0
x = 0
x < 0
với mọi x
Cho
x=350,y=550 Khẳng định nào sau đây là sai ?
sinx = siny
sinx = cosy
tanx = coty
cosx = siny
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 5, AC = 7, BH = x, CH = y. Chỉ ra một hệ thức sai:
52 = x2(x + y)2
52 = x(x + y)
72 = y(x + y)
72 + 52 = (x + y)2
Cho biết 5 là số vô tỉ . Suy ra (25+1)2+(25−1)2 là số
vô tỉ
hữu tỷ
số nguyên
số thập phân
Cho đường tròn (O; 25). Khi đó dây lớn nhất của đường tròn (O; 25) có độ dài là:
12,5
25
50
20
Tính A=5−21−5+21+1
. Kết quả nào đúng
322
−21
4
33+22
Đường tròn là hình
Không có trục đối xứng
có 1 trục đối xứng
có 2 trục đối xứng
có vô số trục đối xứng
Cho tam giác ABC, biết AB = 21 ; AC = 28 ; BC = 35. Tam giác ABC là tam giác gì ?
cân tại A
vuông tại A
thường
tù
Cho (O : 15) có dây AB = 24cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là :
12cm
9cm
8cm
6cm
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MK. Biết MN = x, MP = y, NK = 2, PK = 6. Chỉ ra một hệ thức sai:
82 = x2 + y2
x2 = 2.8
6.8 = y2
x.y=2.6
B=x2−16x2+4x+4.(x2−8x+16)
Khi x = 8, giá trị của B là:
310
21
31
−31
Biết x+2=2 , giá trị của (x+2)2 bằng:
2
4
8
16
2x−1 có nghĩa khi
x≤21
x=21
x≥21
x≥2
(1−2)2=?
1−2
2−1
1
−1−2
28−332+72=?
22
8
202
−8
2xx+1 có nghĩa khi:
x=0
x≥−1
x≤−1
x≥−1 ; x = 0
phương trình
4x−4+9x−9=10 với x≥1 có nghiệm là:
x=1
x=4
x=2
x=5
kết quả phép tính
3−11−3+11=?
2
−2
23
−23
kết quả
b318a3.2a5b với a,b>0 là
ab9
ab3
a2b29
a2b23
kết quả khi tính: 5−26−3 là
5−1−3
2
3
−2
Cho A = x−1+5 giá trị nhỏ nhất của A là:
1 khi x = −5
0 khi x = 1
5 khi x = 1
−5 khi x = 1
giá trị của biểu thức
A=1+21+2+31+...+8+91=?2
−2
9
1
Kết quả của phép tính (5+1)2−(−5)2 là
25 +1
1
25 −1
1−25
Rút gọn biểu thức (x−4)2−3+x với x < 4 ta được
2x - 7
1
2
- 7
Kết quả của 1−66−6+66−6 là
- 3
- 2
- 1
1
Giải phương trình x2=25 ta được
x = 5
x = 25
x = - 25
x=±25
Nghiệm của phương trình x2=25 là
x = 5
x = -5
x = 25
x=±5
Giải phương trình 5−3x=2 ta được
x = 3
x = 1
x=31
37
Giải phương trình x−2=1 ta được
x = 3
x = 1
x = -1
x = 2
Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là
50
51
52
53
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu sai trong các câu
AH2 =AC.BC
AC2 = CH.BC
AB2 = BH.BC
AH2 = BH.HC
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu
AH2 =AC.BC
AC2 = AB.BC
AB2 = BH.HC
AH2 = BH.HC
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết HB = 9cm, AB = 18cm.
Độ dài cạnh AC (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) xấp xỉ là :
31,17
31,18
31,19
31,16
Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).
4,5
4,6
4,7
4,8
Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:
3
- 3
81
9
Cho tam giác MPQ vuông tại M, đường cao MQ. Biết MN = 13, MP = 15, NP = 24. Tính độ dài MQ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).
8,0
8,1
8,2
8,3
Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 600 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.
12cm
3cm
43 cm
63 cm
Cho tam giác DEF vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.
Tính góc F( làm tròn đến độ )
380
390
400
410
Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?
21
22
23
24
Điều kiện của x để căn thức 2x−7 có nghĩa là :
x≤72
x≥72
x ≤ 27
x ≥27
Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?
Cạnh đối : cạnh huyền
Cạnh kề : cạnh huyền
Cạnh đối : cạnh kề
Cạnh kề : cạnh đối
Điều kiện của x để căn thức −4x có nghĩa là :
x > -4
x < -4
x ≤ 0
x ≥ 0
Biểu thức x−3 có nghĩa khi
x < 3
x < 0
x ≥ 0
x ≥ 3
Tìm x thỏa mãn phương trình: x2−x−6 =x − 3
(a)
Tìm x để 3×x−1−2 có nghĩa
(a)
Kết quả của phép tính 2,5×14,4 là?
36
6
18
9
Rút gọn biểu thức b2a4 với b ≠ 0 ta được?
(a)
Đưa thừa số 81×(2−y)4 ra ngoài dấu căn ta được?
9(2 – y)
81(2 – y)2
9(2 – y)2
−9(2 – y)2
5a+64a−aa4+5254a Rút gọn biểu thức với a > 0, ta được kết quả là:
12 a
8 a
6 a
10 a
Giá trị của biểu thức (4−5)2−6−2 5 là:
5−2 5
4
2+2 5
1
Thu gọn 3125a3 ta được
25a
5a
−25a3
−25a3
Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?
a
−2a
2a
2 a
Cho hai đường tròn (O; 5) và (O'; 5), cắt nhau tại hai điểm A,B phân biệt. Đoạn thẳng OO' = 6cm. Khi đó AB bằng:
8
5
10
12
Cho hai đường tròn (O; 10) và (O'; 7,5), cắt nhau tại hai điểm A,B. Cho AB = 12. Biết O và O' nằm cùng phía đối với AB. Khi đó OO' bằng:
3,5
7,5
10
12,5
Cho hai đường tròn (O; 10) và (O'; 7,5), cắt nhau tại hai điểm A,B. Cho AB = 12. Biết O và O' nằm khác phía đối với AB. Khi đó OO' bằng:
3,5
7,5
10
12,5
Cho hai đường tròn (O; 10) và (O'; 7,5), cắt nhau tại hai điểm A,B. Cho AB = 12. Khi đó OO' bằng:
3,5
7,5 hoặc 10
3,5 hoặc 10
3,5 hoặc 12,5
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By. Lấy điểm C thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại C của nửa đường tròn lần lượt cắt Ax, By tại M,N. Khi đó góc MON là góc:
Nhọn
Vuông
Tù
Không xác định
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By. Lấy điểm C thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại C của nửa đường tròn lần lượt cắt Ax, By tại M,N. Khi đó AM. BN bằng:
2R2
4R2
R2
R2:2
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By. Lấy điểm C thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại C của nửa đường tròn lần lượt cắt Ax, By tại M,N. Khi đó diện tích nhỏ nhất của tứ giác AMNB bằng:
A.R2 B.4R2 C. 2R2 D. 8R2
R2
4R2
2R2
8R2
Cho hai đường tròn (O;3) và (O';4) cắt nhau tại A và B. Biết dây OA là tiếp tuyến tại A của (O';4).Tính đoạn nối tâm OO'?
2,4
3
4,2
7,2
Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A,B. Điều khẳng định nào sau đây là sai:
OO’ là đường trung trực của AB
AB vuông góc với OO’
A và B luôn nằm trên hai hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ OO’
O và O’ luôn nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ AB
Hai đường tròn(O;5cm) và (O’;3cm) .Số các giá trị nguyên mà độ dài OO’ có thể nhân (đơn vị:cm) là:
2
3
4
5
Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ DABC vuông tại A.
BC2 = AB2 + AC2
AH2 = HB. HC
AB2 = BH. BC
A, B, C đều đúng
Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:
AB2 = AC2 + CB2
AH2 = HB. BC
AB2 = BH. BC
Không câu nào đúng
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Góc α có tên gọi là ...
Góc ở tâm
Nội dung góc
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Góc có đỉnh bên trong đường tròn
Góc α trên hình có tên gọi là ...
Nội dung góc
Góc ở tâm
Góc có đỉnh bên trong đường tròn
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Góc ∠ABx trên hình có tên gọi là ...
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Nội dung góc
Góc có đỉnh bên trong đường tròn
Góc ở tâm
Cung AB nhỏ có số đo là ...
450
900
22,50
3600
Góc α trên hình có số đo là ...
62 0
124 0
31 0
360 0
Góc ∠ABx có số đo là ...
60 0
120 0
240 0
30 0
Góc ∠ABx có số đo là ...
40 0
80 0
120 0
20 0
Chọn SAI định dạng cài đặt trong cái định hướng sau:
Trong một đường tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau
Các nội dung góc bằng nhau chắc chắn các cung bằng nhau.
Các nội dung góc cùng chắc chắn một cung cấp hoặc các cung cấp bằng nhau thì bằng nhau.
Nội dung góc có số đo bằng số đo của góc ở tâm cùng một cung.
Nội dung góc chắn nửa đường tròn là góc vuông.
Cho hình vẽ trên. Please điền vào chỗ trống: Góc BAC có số đo bằng …∘
(a)
Cho hình vẽ. Number đo cung BmC bằng
90∘
120∘
150∘
180∘
Cho vẽ hình, biết số đo góc ABC bằng 50∘ . Hỏi ADC số đo góc bằng bao nhiêu?
40∘
50∘
100∘
25∘
FEx angle is create by
(a)
sơ đồ
∠BMC bằngsố đo cung BC
số đo cung BM
nửa số đo cung BC
số đo cung MC
Biết số đo cung BC là
60° .Số đo góc BDC là:
(Chọn nhiều câu trả lời
nửa số đo cung BC nhỏ
120°
30°
số đo cung BD
Trong 1 hình tròn, 2 dây cung cách đều tâm trí
(a)
Cho hình vẽ, số đo tính toán cung AB lớn
30
75
45
285
Nội dung góc là góc trên đường tròn và 2 cạnh chứa ... của đường tròn đó
(a)
Tâm đường ngoại tiếp tam giác là điểm giao của:
3 pament
3 đường trung trực
Cao 3 đường
3 đường trung tuyến
Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là điểm giao của:
3 pament
3 đường trung trực
Cao 3 đường
3 đường trung tuyến
Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA < R thì điểm A
nằm trong đường tròn (O; R)
nằm ngoài đường tròn (O; R)
thuộc đường tròn (O; R)
Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA = R thì điểm A
nằm trong đường tròn (O; R)
nằm ngoài đường tròn (O; R)
thuộc đường tròn (O; R)
Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA > R thì điểm A
nằm trong đường tròn (O; R)
nằm ngoài đường tròn (O; R)
thuộc đường tròn (O; R)
Đường tròn đi qua 3 đỉnh của một tam giác gọi là
đường tròn ngoại tiếp tam giác.
đường tròn nội tiếp tam giác.
Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì
OK > 3cm
OK < 3cm
OK = 3cm
OK ≤ 3cm
Khi điểm A nằm trên ( O; BC) thì
OA = BC
OA > BC
OA < BC
AB = OC
Một đường tròn được xác định khi biết:
một điểm thuộc đường tròn
hai điểm phân biệt thuộc đường tròn
ba điểm phân biệt thuộc đường tròn
ba điểm thuộc đường tròn
Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....
đi qua 3 đỉnh của tam giác đó
đi qua 3 cạnh của tam giác đó
tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó
tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là
Giao 3 đường cao của tam giác
Giao 3 đường trung tuyến của tam giác
Giao 3 đường trung trực của tam giác
Giao 3 đường phân giác của tam giác
Đường tròn có
1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng
Điểm K nằm ngoài (O; R), điểm H năm trong (O; R) thì
OK < R
OH > R
OK > OH
OH = OK
Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu
Tại điểm A
Tại điểm B
Trung điểm của AB
Trên đường trung trực của đoạn AB
Trục đối xứng của (O) là đường thẳng
bất kì
tiếp xúc (O)
đi qua tâm đường tròn
đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn
Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:
Đường tròn tâm A, bán kính 5cm
Đường tròn tâm 5, bán kính A cm
Hình tròn tâm A, bán kính 5cm
Tâm A, bán kính 5
Trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất là ...
đường kính
dây không qua tâm
bán kính
trong 1 đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua ...
tâm của đường tròn
trung điểm của dây ấy
một điểm bất kì trong đường tròn
một điểm thuộc đường tròn
trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì ...
vuông góc với dây ấy
trùng với dây ấy
cắt dây ấy
song song với dây ấy
Cho ba điểm A, B, C thuộc đường tròn (O) phát biểu nào sau đây là sai?
Khi BC là đường kính thì tam giác ABC vuông
Khi AC không là đường kính thì tam giác OAC cân ở đỉnh O
Khi BC không là đường kính thì D OBC cân ở đỉnh O
Khi AB không là đường kính thì khoảng cách từ O đến cạnh BC, CA của tam giác ABC bằng nhau
nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì
tam giác đó là tam giác cân
tam giác đó là tam giác vuông
tam giác đó là tam giác đều
tam giác đó la tam giác vuông cân
tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là...
(a)
Công thức tính chu vi hình tròn là
C=2πR
C=2πR2
C=πR2
C=πRl
Công thức tính chu vi hình tròn là
C=2πR
C=2πR2
C=πR2
C=πRl
Công thức tính diện tích hình tròn là
S=2πR
S=2πR2
S=πR2
S=πR
Công thức tính diện tích hình tròn là
S=2πR
S=2πR2
S=πR2
S=πR
Công thức tính độ dài cung tròn n° là
l=180πRn
l=360πRn
l=360πR2n
l=1802πRn
Công thức tính độ dài cung tròn n° là
l=180πRn
l=360πRn
l=360πR2n
l=1802πRn
Công thức tính diện tích hình quạt tròn n° là
Sq=180πR2n
Sq=360πR2n
Sq=180πRn
Sq=360πR2
Công thức tính diện tích hình quạt tròn n° là
Sq=180πR2n
Sq=360πR2n
Sq=180πRn
Sq=360πR2
Diện tích xung quanh của hình bên là
Sxq=2πRh
Sxq=πRh
Sxq=πR2h
Sxq=2πR2h
Diện tích xung quanh của hình bên là
Sxq=2πRh
Sxq=πRh
Sxq=πR2h
Sxq=2πR2h
Diện tích toàn phần của hình bên là
Stp=2πRh+2πR2
Stp=πRh+2πR2
Stp=2πRh+2πR
Stp=2πRh+πR2
Diện tích toàn phần của hình bên là
Stp=2πRh+2πR2
Stp=πRh+2πR2
Stp=2πRh+2πR
Stp=2πRh+πR2
Thể tích của hình bên là
V=πR2h
V=πRh
V=2πRh
V=31πR2h
Thể tích của hình bên là
V=πR2h
V=πRh
V=2πRh
V=31πR2h
Diện tích xung quanh của hình bên là
Sxq=πRl
Sxq=2πRl
Sxq=2πR
Sxq=πR2l
Diện tích xung quanh của hình bên là
Sxq=πRl
Sxq=2πRl
Sxq=2πR
Sxq=πR2l
Diện tích toàn phần của hình bên là
Stp=πRl+πR2
Stp=πRh+πR2
Stp=πRl+2πR2
Stp=πl2+πR2
Diện tích toàn phần của hình bên là
Stp=πRl+πR2
Stp=πRh+πR2
Stp=πRl+2πR2
Stp=πl2+πR2
Thể tích của hình bên là
V=31πR2h
V=32πR2h
V=31πR2l
V=31πRh
Thể tích của hình bên là
V=31πR2h
V=32πR2h
V=31πR2l
V=31πRh
Diện tích bề mặt của hình bên là
S=4πR2
S=2πR2
S=πR3
S=4πR3
Diện tích bề mặt của hình bên là
S=4πR2
S=2πR2
S=πR3
S=4πR3
Thể tích ủa hình bên là
V=34πR3
V=34πR2
V=31πR3
V=31πR2
Thể tích ủa hình bên là
V=34πR3
V=34πR2
V=31πR3
V=31πR2
Diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn (O; R) và (O; R') với R > R' là:.
π.(R−R′)
π.(R2−R′2)
π.(R2+R′2)
π.(R−R′)2
Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung có số đo n0 là:
360πRn
180πRn
360πR2n
180πR2n
Trong một đường tròn bán kính R, độ dài của cung tròn có số đo n0 là:
l=180π.R.n
l=360π.R.n
l=180π.R2.n
l=360π.R2.n
Độ dài cung 300 của đường tròn có bán kính 4cm là:
34πcm
32πcm
3πcm
38πcm
Diện tích hình quạt tròn bán kính 2cm và cung có số đo 400 là
91π(cm2)
92π(cm2)
94π(cm2)
98π(cm2)
Diện tích hình quạt tròn bán kính 5 cm và có độ dài cung tương ứng với nó bằng 4π cm là:
10π2(cm2)
10π(cm2)
20π(cm2)
5π(cm2)
Cho đường tròn (O,4cm) và cung AmB dài 35π cm thì số đo cung AmB là:
75o
60o
50o
80o
Công thức tính diện tích hình tròn
S=πR2
S=2πR
S=2π2
S=2R2
Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n° được tính theo công thức:
S=360πRn hay S=2R
S=360πR2n hay S=2R
S=360πRn hay S=2lR (với l là độ dài cung n° của hình quạt tròn).
S=360πR2n hay S=2lR (với l là độ dài cung n° của hình quạt tròn).
Một hình tròn có diện tích 144π(cm2). Bán kính của hình tròn đó là:
15cm
13cm
12cm
14cm
Diện tích hình tròn bán kính R=10cm là:
S=100π(cm2)
S=100π2(cm2)
S=10π(cm2)
S=10π2(cm2)
Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 8cm, đường kính AB. Điểm M thuộc (O) sao cho góc BAM = 60°. Tính diện tích hình quạt AOM .
S=32π(cm2)
S=316π(cm2)
S=23π(cm2)
S=332π(cm2)
Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp một hình vuông có cạnh là 2cm
3π(cm2)
π(cm2)
2π(cm2)
4π(cm2)
Chân một đống cát đổ trên nền phẳng nằm ngang là một hình tròn có chu vi 12m. Hỏi chân đống cát đó chiếm diện tích là bao nhiêu mét vuông?
36π(m2)
36π2(m2)
π36(m2)
π236(m2)
Một vườn cỏ hình chữ nhật ABCD (hình 60) có AB = 40m, AD = 30m. Người ta muốn buộc hai con dê ở hai góc vườn A, B. Có hai cách buộc:
Cách 1: Mỗi dây thừng dài 20m.
Cách 2: Một dây dừng dài 30m và dây thừng kia dài 10m.
Hỏi cách buộc nào thì diện tích cỏ mà cả hai con dê có thể ăn được sẽ lớn hơn?
Cách 1
Cách 2
Không có đáp án
Một hình quạt tròn số đo cung 36° có diện tích là 3,6π. Bán kính của hình quạt tròn đó là:
R = 6 (đvđd)
R = 12 (đvđd)
R = 18 (đvđd)
R = 24 (đvđd)
Diện tích của hinh tròn sẽ thay đổi thế nào nếu bán kính tăng lên gấp bốn lần?
Diện tích tăng lên 4 lần.
Diện tích tăng lên 8 lần
Diện tích tăng lên 16 lần.
Diện tích tăng lên 24 lần.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
