wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[G6] UNIT 5: NATURAL WONDERS OF VIETNAM (VOCAB)

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

môn thể thao dưới nước

a)

water

b)

watered football

c)

water sports

d)

watering sports

2.

nguy hiểm

a)

dangerous

b)

dangeous

c)

danger

3.

đi bộ đường dài

a)

go biking

b)

go walking

c)

go hiking

4.

cần thiết

a)

necessary

b)

neccessary

c)

necesarry

5.

không cần thiết

a)

unecessary

b)

unnecessary

c)

unnecesary

d)

unnecesarry

6.

quan trọng

a)

impotant

b)

important

c)

importan

7.

tuân theo quy định

a)

folow the rules

b)

follow the rules

c)

folow the rulers

8.

bảo tàng

a)

museum

b)

library

c)

mausoleum

d)

park

9.

kính mát

a)

sunglasses

b)

glasses

c)

sun cream

10.

nơi công cộng

a)

public places

b)

public

c)

publuc places

11.

We're lost. Please give me the .............

a)

suncream

b)

plaster

c)

compass

12.

2. It's so sunny today. | need to put on some .............

a)

plaster

b)

ice cream

c)

suncream

d)

compass

13.



(a)  

14.

waterfall

a)

sa mạc

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

cái hồ nước

15.

mountain

a)

ngọn núi

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

rừng

16.

hang động

a)

cave

b)

desert

c)

lake

d)

island

17.

bãi biển

a)

beach

b)

river

c)

lake

d)

forest

18.

plaster

a)

băng dán

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

19.

painkiller

a)

thuốc giảm đau

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

20.

ba lô

a)

backpack

b)

sleeping bag

c)

walking boots

d)

tent

21.

đèn pin

a)

torch

b)

sleeping bag

c)

sun cream

d)

tent

22.

waterproof coat

a)

áo khoác chống nước

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

23.

map

a)

bản đồ

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

24.

jungle

a)

land with thick forest

b)

fall

c)

form a lot of small bubbles

d)

shine brightly with small flashes of light

25.
Natural wonder
a)
Kỳ quan thiên nhiên
b)
Khí thải
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Tham gia
e)
Đề cập
26.
Preserve
a)
Bảo tồn
b)
Chức năng
c)
Lợi ích tài chính
d)
Bỏ lỡ
e)
Ngự hoa viên, vườn thượng uyển
27.

a)

waterfall

b)

mountain

c)

island

d)

beach

28.

a)

waterfall

b)

mountain

c)

river

d)

beach

29.

a)

waterfall

b)

mountain

c)

island

d)

beach

30.

a)

river

b)

mountain

c)

island

d)

beach

31.

a)

river

b)

mountain

c)

lake

d)

beach

32.

a)

waterfall

b)

cave

c)

river

d)

forest

33.

a)

waterfall

b)

mountain

c)

river

d)

forest

34.

a)

waterfall

b)

cave

c)

river

d)

desert

35.

Phong cảnh

a)

scene

b)

view

c)

scenery

d)

landscape

36.

điểm thu hút khách du lịch

a)

tour attract

b)

tourist attract

c)

tour attraction

d)

tourist attraction

37.

popular

a)

bình thường

b)

phổ biến

c)

quen thuộc

d)

kì lạ

38.

đèn pin

a)

torch

b)

sleeping bag

c)

sun cream

d)

tent

39.
Preserve
a)
Bảo tồn
b)
Chức năng
c)
Lợi ích tài chính
d)
Bỏ lỡ
e)
Ngự hoa viên, vườn thượng uyển
40.

đụn cát

a)

sand dune

b)

sandcastle

c)

slope

d)

shady

41.

sóng

a)

beach

b)

wave

c)

water

d)

dune

42.
Antarctica
a)
châu Nam cực
b)
sa mạc
c)
ngọn núi
d)
hòn Trống Mái
e)
thuộc truyền thông
43.
backpack
a)
ba lô đeo lưng
b)
thiết yếu, quan trọng
c)
kì quan thiên  nhiên
d)
hải sản
e)
không thể quên được
44.
freshwater
a)
tuyết
b)
bãi biển
c)
cần thiết
d)
nước ngọt
e)
áo mưa
45.
sleeping bag
a)
thiên nhiên
b)
túi ngủ
c)
khu rừng
d)
vịnh
e)
các đồ dùng cần khi đi du lịch
46.
sun cream
a)
hòn đảo
b)
sông Hương
c)
kem chống nắng
d)
bờ biển
e)
giày đi bộ
47.
tent
a)
tấm bản đồ
b)
rừng nhiệt đới
c)
cái lều
d)
ẩm thực
e)
áo mưa
48.
walking boot
a)
giày đi bộ
b)
tuyết
c)
cần thiết
d)
nước ngọt
e)
bãi biển
49.
valley
a)
khu rừng
b)
túi ngủ
c)
thiên nhiên
d)
thung lũng
e)
vịnh
50.
unforgettable
a)
thiết yếu, quan trọng
b)
hải sản
c)
kì quan thiên  nhiên
d)
không thể quên được
e)
ba lô đeo lưng