Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản lý tồn trữ thuốc

Total questions: 187

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng chính của môn học bảo quản gồm:

a)

dụng cụ và hóa chất.

b)

dụng cụ y tế và dược liệu

c)

hoá chất và dụng cụ y tế

d)

thiết kế và xây dựng kho

2.

Điều kiện giúp phơi dược liệu nhanh khô:

a)

áp suất hơi nước bão hòa thấp.

b)

độ ẩm tuyệt đối không khí thấp

c)

nhiệt độ không khí cao.

d)

độ ẩm tương đối của không khí thấp.

3.

Thủy phần trong dược liệu sẽ giảm nếu:

a)

áp suất hơi nước bão hòa cao.

b)

độ ẩm tương đối không khí thấp.

c)

độ ẩm tuyệt đối không khí thấp.

d)

nhiệt độ không khí càng thấp.

4.

Kho hóa chất không nên thiết kế:

a)

Nền thấp hơn mặt đất 1,5-2m.

b)

Giữa tường và mái kho có các khe thông hơi.

c)

Công tắc, cầu dao điện ở bên ngoài.

d)

Mái kho bằng

5.

Loại kho có tường 2 lớp, ở giữa có lớp cách nhiệt:

a)

Kho lạnh

b)

Kho dụng cụ cao su

c)

Kho thuốc bột

d)

Kho hoá chất

6.

Ở 300C, con người cảm thấy nóng bức hơn khi độ ẩm tương đối:

a)

khoảng 40%

b)

khoảng 25%

c)

khoảng 80%

d)

khoảng 60%

7.

Đối tượng nghiên cứu của môn bảo quản không bao gồm:

a)

những yếu tố tác động đến chất lượng thuốc, hóa chất, y cụ.

b)

kỹ thuật thiết kế kho thuốc.

c)

bao bì và kỹ thuật đóng gói.

d)

sản xuất các thiết bị bảo hộ lao động.

8.

Chọn công việc  không thuộc công tác quản lý tồn trữ:

a)

xây dựng kho thuốc.

b)

sắp xếp thuốc trong kho.

c)

theo dõi điều kiện nhiệt độ, độ ẩm kho thuốc.

d)

ghi chép sổ sách theo dõi xuất – nhập

9.

Để thuốc được bảo quản tốt, kho thuốc cần phải đạt tiêu chuẩn:

a)

GACP

b)

GPP

c)

GSP

d)

GMP

10.

Văn bản mô tả chi tiết mỗi công việc cần thực hiện trong công tác bảo quản gọi là:

a)

GDP

b)

SOP

c)

GSP

d)

GMP

11.

Lượng hơi nước thực có trong 1 m3 không khí gọi là:

a)

Độ ẩm cực đại

b)

Độ ẩm bão hòa

c)

Độ ẩm tuyệt đối

d)

Độ ẩm tương đối

12.

Hiện tượng bão hòa hơi nước xảy ra khi:

a)

độ ẩm cực đại bằng độ ẩm tuyệt đối.

b)

độ ẩm cực đại bằng độ ẩm tương đối.

c)

độ ẩm tuyệt đối bằng độ ẩm tương đối.

d)

nhiệt độ điểm sương bằng nhiệt độ đông đặc của nước.

13.

Hiện tượng quá bão hòa hơi nước gây ra hiện tượng:

a)

đọng sương

b)

không khí khô hanh.

c)

nhiệt độ không khí giảm

d)

nhiệt độ điểm sương tăng

14.

Chọn dạng thuốc dễ bị tác động  bởi độ ẩm hơn các dạng còn lại:

a)

Thuốc hoàn

b)

Thuốc bột

c)

Dung dịch thuốc

d)

Thuốc viên

15.

Chọn loại thuốc viên dễ bị tác động  bởi độ ẩm nhất:

a)

viên nén trần

b)

viên nang

c)

viên bao đường

d)

viên sủi

16.

Độ ẩm cao không gây ảnh hưởng đến chất lượng thuốc:

a)

viên sủi bọt

b)

viên nang

c)

siro thuốc

d)

ống tiêm

17.

Chất sau sẽ bị chảy lỏng sau khi hút ẩm:

a)

CaCO3

b)

BaSO4

c)

CaCl2

d)

Aspirin

18.

Chất sau sẽ bị thuỷ phân trong môi trường ẩm:

a)

CaCO3

b)

BaSO4

c)

CaCl2

d)

Aspirin

19.

Biện pháp giảm độ ẩm kho thuốc ít được áp dụng:

a)

tăng nhiệt độ không khí.

b)

dùng máy điều hòa nhiệt độ.

c)

thông gió.

d)

dùng chất hút ẩm.

20.

Điều kiện quan trọng nhất để tiến hành thông gió kho thuốc:

a)

độ ẩm trong kho lớn hơn ngoài kho.

b)

nhiệt độ ngoài kho nhỏ hơn trong kho.

c)

độ ẩm cực đại lớn hơn độ ẩm tuyệt đối.

d)

tránh đọng sương sau thông gió.

21.

Hệ số sử dụng diện tích của kho nên:

a)

55-60%.

b)

30%.

c)

75%.

d)

25%.

22.

Kho thu mua nguyên liệu nên đặt ở:

a)

trong vùng nguyên liệu.

b)

gần nhà máy sản xuất.

c)

gần nơi tiêu thụ sản phẩm.

d)

gần đường giao thông

23.

Chất hút ẩm thường dùng trong trường hợp:

a)

thể tích bảo quản lớn.

b)

thể tích bảo quản nhỏ.

c)

nhiệt độ không khí cao.

d)

độ ẩm không khí thấp

24.

Chọn chất hút ẩm có nhiều ưu điểm nhất:

a)

Vôi sống

b)

CaCl2 khan.

c)

Silicagel.

d)

Acid sulfuric đậm đặc

25.

Cần phải sấy phục hồi khả năng hút ẩm khimàu của silicagel chuyển thành:

a)

không màu

b)

màu xanh

c)

màu hồng

d)

màu tím

26.

Nhiệt độ môi trường tăng  không gây ra hiện tượng:

a)

chảy dính một số dạng thuốc.

b)

tăng tốc độ các phản ứng thủy phân.

c)

giảm hàm lượng hơi nước trong không khí.

d)

thúc đẩy vi sinh vật phát triển.

27.

Chọn phát biểu đúng khi nhiệt độ bảo quản thấp:

a)

làm mất nước kết tinh của hóa chất.

b)

dung dịch thuốc dễ bị kết tủa.

c)

thuốc mỡ dễ bị chảy lỏng.

d)

siro thuốc dễ lên men chua.


28.

Có thể dùng thau nước đá để giảm nhiệt độ:

a)

kho nguyên liệu thuốc bột.

b)

kho dịch truyền.

c)

kho bông băng, gạc.

d)

kho thuốc viên.

29.

Quy tắc “FEFO” trong bảo quản yêu cầu:

a)

nhập trước – xuất trước.

b)

hạn dùng ngắn xuất trước.

c)

hết hạn trước, xuất trước.

d)

thuốc kém chất lượng xuất trước.

30.

Bảo quản thuốc trong bao bì sẫm màu với mục đích:

a)

giảm tác hại của độ ẩm

b)

giảm tác hại của ánh sáng.

c)

giảm tác hại của khí hơi.

d)

giảm tác hại của nhiệt độ.

31.

Chọn phát biểu sai:

a)

hoạt chất càng tinh khiết tuổi thọ càng cao.

b)

bao bì có tác dụng quan trọng trong bảo quản thuốc.

c)

tuổi thọ của thuốc phải ngắn hơn hạn dùng của thuốc.

d)

hạn dùng của thuốc phụ thuộc trình độ sản xuất.

32.

Chọn loại bao bì giảm tác hại của nhiệt độ đến đối tượng bảo quản:

a)

có màu nâu

b)

có ký hiệu ông mặt trời

c)

có kèm theo gói chống ẩm

d)

có chất liệu là chất dẻo xốp

33.

Thuốc dạng lỏng không nên đóng đầy chai với mục đích:

a)

chống bật nút

b)

chống bay hơi

c)

chống đỗ vỡ

d)

chống tách lớp

34.

Vật liệu  thích hợp nhất làm bao bì đóng gói tinh dầu:

a)

chất dẻo

b)

cao su

c)

kim loại

d)

thuỷ tinh

35.

Bao bì đóng gói dung môi hữu cơ không nên làm bằng vật liệu:

a)

kim loại

b)

sành sứ

c)

cao su

d)

thuỷ tinh

36.

Nhược điểm cần chú ý nhất của dạng thuốc bột khi bảo quản:

a)

cồng kềnh

b)

dễ bay hơi

c)

diện tích tiếp xúc lớn.

d)

dễ chảy dính

37.

Về phương diện bảo quản, khi đóng gói thuốc bột cần đảm bảo:

a)

Dễ chia liều

b)

Dễ vận chuyển

c)

Kín khí

d)

Bao bì chắc chắn

38.

Để cấp phát lẻ, thuốc bột nên đóng gói trong loại bao bì:

a)

Gói giấy

b)

Túi vải

c)

Lọ thuỷ tinh

d)

PE

39.

Chọn loại thuốc bột dễ bị tác động nhất bởi nấm mốc, vi khuẩn:

a)

bột dược liệu thảo mộc.

b)

bột hóa chất.

c)

Bột có nguồn gốc động vật

d)

Tinh bột các loại

40.

Vai trò chính của công tác bảo quản thuốc và dụng cụ y tế:

a)

Ổn định chất lượng thuốc, hóa chất, y cụ.

b)

Gia tăng hệ hệ số sử dụng của các dụng cụ y tế

c)

Chống hư hao mất mát hàng hóa.

d)

Đảm bảo sức khỏe trực tiếp người làm công tác bảo quản.

41.

Theo GSP , “FIFO” là nguyên tắc:

a)

Thuốc nhập trước, xuất trước.

b)

Thuốc hết hạn dùng trước, xuất trước.

c)

Thuốc quay vòng vốn nhanh xuất trước.

d)

Thuốc gần hết hạn dùng xuất trước.

42.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra cháy nổ trong kho thuốc là:

a)

Do tĩnh điện

b)

Do chập điện

c)

Do sét đánh

d)

Do không chấp hành nội quy phòng chống cháy nổ.

43.

Bảo quản ở điều kiện thường theo quy định của “GSP-2018”, nhiệt độ bảo quản là:

a)

10 oC – 20 oC

b)

15 oC – 25 oC

c)

15 oC - 30 oC

d)

20 oC - 30 oC

44.

Bảo quản ở điều kiện thường theo quy định của “GSP-2018”, một số thời điểm cho phép độ ẩm kho thuốc ……:

a)

không quá 80%

b)

không quá 75%

c)

không quá 65%

d)

không quá 90%

45.

Bảo quản ở điều kiện thường theo quy định của “GSP-2018”, một số thời điểm cho phép nhiệt độ kho……:

a)

không quá 30 oC

b)

không quá 32 oC

c)

không quá 25 oC

d)

không quá 35 oC

46.

Bảo quản ở điều kiện thường theo quy định của “GSP-2018”, độ ẩm kho thuốc là:

a)

không quá 65 %

b)

không quá 80 %

c)

không quá 75 %

d)

trong khoảng 45-65 %

47.

Theo quy định của “GSP-2018”,  điều kiện “bảo quản mát” có nhiệt độ là:

a)

2 oC – 6oC

b)

8 oC – 10oC

c)

không quá 8 oC

d)

8 oC - 15oC

48.

Theo quy định của “GSP-2018”,  điều kiện “bảo quản lạnh” có nhiệt độ là:

a)

từ 2 oC - 8oC

b)

từ 8 oC - 15oC

c)

không quá 2oC

d)

không quá 0oC

49.

Tính chất không phải  là nhược điểm của vôi sống:

a)

Khi hút ẩm sẽ tỏa nhiệt làm nóng môi trường bảo quản.

b)

Khi hút ẩm sẽ bở ra thành dạng bột gây bụi.

c)

Khi hút ẩm có thể tạo ra môi trường kiềm.

d)

Sau khi hút ẩm sẽ rã thành dạng bột, tiếp tục hút ẩm.

50.

Nếu bao bì không kín, các sản phẩm dầu mỡ dễ bị:

a)

Bay hơi

b)

Ôi khét

c)

Cháy nổ

d)

Chảy lỏng

51.

Chọn loại dầu mỡ không cùng nhóm với các loại khác:

a)

dầu thầu dầu

b)

dầu olive

c)

dầu xoa bóp

d)

mỡ lợn

52.

Dầu mỡ dễ bị phân hủy do công thức có cấu trúc:  

a)

ether

b)

ceton

c)

aldehyd

d)

ester

53.

Để tránh bị  Oxy hóa, dầu mỡ nên điều chế theo phương pháp:

a)

nấu chảy

b)

ép nguội

c)

ép nóng

d)

đun cách thuỷ

54.

Chọn loại bao bì tốt nhất để đóng gói thành phẩm thuốc mỡ:

a)

thùng gỗ

b)

tube nhôm

c)

lọ thủy tinh rộng miệng

d)

chai lọ bằng chất dẻo

55.

Khi bị oxy hóa, tinh dầu biến thành:

a)

chất béo

b)

nhựa

c)

gôm

d)

pectin

56.

Đặc điểm nhận dạng tinh dầu bị Oxy hóa:

a)

biến chất và đục

b)

sậm màu

c)

đặc quánh và biến màu

d)

dễ bay hơi

57.

Chọn yếu tố ảnh hưởng ít nhất đến chất lượng tinh dầu:

a)

tạp chất còn lại trong quá trình điều chế

b)

ánh sáng

c)

oxy

d)

độ ẩm

58.

Loại bao bì không dùng đựng tinh dầu:

a)

thuỷ tinh

b)

thép không gỉ

c)

sành sứ

d)

cao su , chất dẻo

59.

Khi bị bỏng acid thì nên rửa vết thương bằng:

a)

nước oxy già

b)

dung dịch thuốc tím

c)

dung dịch NaHCO3.

d)

cồn 70%

60.

Vai trò của α-tocoferol  khi thêm vào thuốc mỡ:

a)

tăng tác dụng

b)

chống nhiễm khuẩn

c)

chống nấm mốc

d)

chất ổn định

61.

Vai trò của acid benzoic  khi thêm vào các dạng thuốc lỏng:  

a)

tăng tác dụng

b)

chống nhiễm khuẩn

c)

chống nấm mốc

d)

chất ổn định

62.

Đặc điểm cần lưu ý khi bảo quản các dạng thuốc lỏng, ngọt:

a)

dễ bay hơi

b)

dễ nấm mốc

c)

dễ cháy nổ

d)

dễ tách lớp

63.

Chọn loại thuốc bột dễ bị hỏng nhất bởi độ ẩm:

a)

bột dược liệu

b)

bột hoá chất

c)

bột kháng sinh

d)

bột kép thành phẩm

64.

Chọn phát biểu đúng về kho thuốc:

a)

nền kho hóa chất ăn mòn nên trải một lớp cát

b)

mái kho chứa dược liệu nên làm mái nhọn

c)

kho chứa hóa chất nên kín gió

d)

nền kho dụng cụ kim loại cần âm xuống đất

65.

Kho dược liệu nên làm mái bằng với mục đích:

a)

giảm hấp thụ nhiệt

b)

giảm tích tụ hơi ẩm

c)

tận dụng làm sân phơi

d)

dễ sắp xếp dược liệu

66.

Để phòng tránh mối, dược liệu không nênxếp...........:  

a)

trên pallet

b)

trên kệ cao

c)

từng khối thông thoáng

d)

trên nền kho

67.

Chọn cách để chống dính khi bảo quản găng tay cao su:  

a)

ngâm trong ether

b)

thổi khí vào găng

c)

xoa bột talc ở mặt trong

d)

bảo quản ở nhiệt độ thấp

68.

Chọn dạng thành phẩm ít bị tác động nhất bởi độ ẩm:

a)

viên sủi

b)

viên nang mềm

c)

viên bao film

d)

viên bao đường

69.

Các loại muối kết tinh sẽ bị mất nước khi:

a)

nhiệt độ cao

b)

độ ẩm thấp

c)

độ ẩm cao

d)

nhiệt độ điểm sương thấp

70.

Tủ thuốc sơ cứu trong kho không cần có....:

a)

nước vôi

b)

acid benzoic

c)

bông băng

d)

dầu mù u

71.

Vai trò của bao bì trong ngành dược, ngoại trừ:

a)

bảo vệ, bảo quản thuốc

b)

hướng dẫn sử dụng

c)

tránh hàng giả, hàng nhái

d)

nâng cao giá thành sản phẩm

72.

Chọn bao bì không mang tính thương phẩm:

a)

vỉ thuốc

b)

ống tiêm

c)

thùng carton đựng 100 hộp thuốc

d)

hộp giấy đựng 10 vỉ thuốc

73.

Khi ra lẻ thuốc, việc không nên làm:

a)

chọn bao bì có kích thước phù hợp

b)

dán nhãn

c)

có thể dùng bao bì của thuốc khác

d)

chất liệu bao bì phản đủ khả năng bảo vệ thuốc

74.

Nhược điểm của thuỷ tinh khi dùng làm bao bì dược phẩm:

a)

trơ về mặt hoá học

b)

dễ vệ sinh, tiệt trùng

c)

dễ vỡ

d)

bảo vệ thuốc tốt

75.

Ưu  điểm của chất dẻo khi dùng làm bao bì dược phẩm, ngoại trừ:

a)

bền cơ học

b)

dễ hấp phụ thuốc

c)

dễ chế tác

d)

kinh tế

76.

Chọn chất liệu làm bao bì phù hợp cho hầu hết hoá chất:

a)

kim loại

b)

chất dẻo

c)

thuỷ tinh

d)

cao su

77.

Vai trò của kho dược, ngoại trừ:

a)

xuất nhập, lưu thông, luân chuyển, điều hoà hàng hoá.

b)

dự trữ, bảo quản thành phẩm, nguyên liệu, máy móc, trang thiết bị.

c)

bảo quản hàng biệt trữ.

d)

sản xuất thuốc, thiết bị y tế.

78.

Kho chứa cồn thuộc loại:

a)

kho thành phẩm

b)

kho hoá chất

c)

kho thành phẩm

d)

kho nguyên liệu

79.

Chọn kho bảo quản ở nhiệt độ lạnh:

a)

kho nguyên liệu

b)

kho hoá chất

c)

kho thuốc tiêm

d)

kho vaccin

80.

Để chống nhầm lẫn, thất thoát trong kho thuốc, công việc nào ít quan trọng nhất:  

a)

quản lý sổ sách

b)

kiểm soát xuất nhập

c)

tuân thủ chế độ ghi nhãn

d)

sắp xếp trên giá, kệ

81.

Trang thiết bị trong kho thuốc có thể không cần:  

a)

xe đẩy ,xe nâng

b)

giá, kệ , pallet

c)

bình cứu hoả

d)

thang dây

82.

Hậu quả cháy nổ trong kho dược nếu xảy ra hậu quả rất nghiêm trọng, ngoại trừ:

a)

Ảnh hưởng đến quá trình cung ứng thuốc

b)

Ảnh hưởng sức khoẻ, tính mạng con người

c)

Ảnh hưởng lớn đến môi trường

d)

Ảnh hưởng nguồn tài nguyên cây thuốc

83.

Thuốc nào dễ bị thủy phân, dễ bị hỏng bởi ẩm, nhiệt:  

a)

Aspirin

b)

paracetamol

c)

cephalexin

d)

cefixim

84.

Thuốc nào dễ bị oxy hóa, ố vàng khi để ngoài không khí?  

a)

Vitamin C

b)

Paracetamol

c)

Cephalexin

d)

Cefixim

85.

Có mấy cách thông gió  

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

86.

Chất hút ẩm thường dùng trong bảo quản thuốc  

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Silica gel

87.

Khả năng hút ẩm của CaO là bao nhiêu % so với khối lượng của nó

a)

30%

b)

60%

c)

50%

d)

40%

88.

Chọn chất chỉ thị màu thêm vào khi chế tạo silica gel

a)

muối chì

b)

muối cobal

c)

muối sắt

d)

muối ăn

89.

Nhiệt độ cao làm cho tốc độ của một số phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn thuộc về phương diện nào:  

a)

Vật lý

b)

Hoá học

c)

Sinh học

d)

Tổng hợp

90.

Khi nhiệt độ trên 200C và độ ẩm cao là điều kiện để vi khuẩn, nấm mốc phát triển làm hư hỏng thuốc và dụng cụ y tế thuộc về phương diện nào:  

a)

Vật lý

b)

Hoá học

c)

Sinh học

d)

Tổng hợp

91.

Lưu ý khi bảo quản viên sủi

a)

Tuyệt đối chống ẩm

b)

tuyệt đối chống nóng

c)

tuyệt đối chống ánh sáng

d)

tuyệt đối chống đỗ vỡ

92.

Dưới tác dụng của ánh sáng Promethazin, Aminazin chuyển sang màu:

a)

Vàng

b)

Hồng

c)

Cam

d)

Tím

93.

Dưới tác dụng của ánh sáng Adrenalin, Vitamin C, Vitamin B1, Clorocid, Novocain chuyển thành màu:

a)

Vàng

b)

Hồng

c)

Cam

d)

Tím

94.

Dùng ánh sáng đèn màu gì để pha chế thuốc tiêm Adrenalin

a)

Vàng

b)

Hồng

c)

Cam

d)

Đỏ

95.

Khí được coi là yếu tố chính gây ra các phản ứng oxy hoá gây hư hỏng thuốc, nguyên liệu và các dụng cụ y tế làm bằng kim loại, cao su, chất dẻo  

a)

Oxy và Ozon

b)

CO2

c)

P2O5

d)

Nitơ

96.

Dầu mỡ thực vật hay động vật gồm các ester giữa glycerol với:  

a)

Acid béo no hoặc rượu không no

b)

Rượu no hoặc không no

c)

Acid béo no hoặc không no

d)

Acid béo no

97.

Sự oxy hoá dầu mỡ do oxy không khí gắn vào:  

a)

Liên kết đôi, liên kết ba của acid béo không no

b)

Liên kết đơn của acid béo

c)

Liên kết hydro của acid béo

d)

Liên kết ester

98.

Hoá chất được sử dụng trong ngành dược thường được chia thành…loại:  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Thủy tinh thạch anh chịu được sự thay đổi nhiệt độ:

a)

80 – 90 0C

b)

90 – 100 0C

c)

100 – 110 0C

d)

10000C

100.

Trong thực hành tốt bảo quản thuốc, mục đích cao nhất là gì?

a)

Cung cấp thuốc có chất lượng tới tay người sử dụng

b)

Tăng hệ số sử dụng của thuốc

c)

Hiệu quả kinh tế tốt cho người tiêu dùng

d)

Cung cấp thuốc tốt cho bệnh viện điều trị


101.

Dưới tác hại của độ ẩm: các thuốc tạng liệu, kháng sinh, nội tiết tố, vaccin bị hư hỏng có đặc điểm….?  

a)

Ẩm mốc, giảm nồng độ

b)

Chảy lỏng, chảy dính

c)

Bị phá hủy mất tác dụng

d)

Bị vón cục

102.

Thông gió tự nhiên cho kho dược phẩm thời gian dài bao lâu là hợp lý nhất?

a)

10 – 15’

b)

15 – 25’

c)

20- 30’

d)

30- 45’

103.

Sử dụng chất hút ẩm là calcioxyd thì khả năng hút ẩm là bao nhiêu?

a)

40% so với khối lượng của nó

b)

50% so với khối lượng của nó

c)

30% so với khối lượng của nó

d)

300% so với khối lượng của nó

104.

Khả năng hút ẩm calci clorid:

a)

Hút được 15 – 20%

b)

Hút được tốt: 100-250%

c)

Hút được 10 – 20%

d)

Hút được 5 – 10%

105.

Bảo quản thuốc dạng lỏng (dung dịch thuốc, siro, potio) gồm các biện pháp sau, ngoại trừ:

a)

Đóng gói chèn lót hợp lý

b)

Pha chế tỷ trọng, PH đúng

c)

Bảo quản trong kho lạnh

d)

Điều kiện vận chuyển “tránh đổ vỡ”, “tránh lật ngược”

106.

Dụng cụ y tế bằng chất dẻo có nhiều ưu điểm, ngoại trừ:  

a)

nhẹ, cách nhiệt

b)

Có khả năng hấp phụ mùi của thuốc, hóa chất

c)

Chế tạo thành nhiều hình dạng

d)

Giá thành rẻ

107.

Tiệt khuẩn dụng cụ y tế kim loại bằng phương pháp sấy ở nhiệt độ?

a)

100 – 110 độ C/ 3-4 giờ

b)

60 – 80 độ C/ 3-4 giờ

c)

160 – 180 độ C/ 3-4 giờ

d)

160 – 180 độ C/ 3-4 phút

108.

Tiệt khuẩn dụng cụ y tế kim loại bằng phương pháp luộc có thể thêm hoá chất?

a)

KCO3

b)

NaCO3 1%

c)

phenol 5%

d)

KMnO4 10 %

109.

Nguyên nhân gây cháy nổ do phản ứng hóa học là gì?  

a)

Do hóa chất sắp xếp không  gọn gàng

b)

Do nhiệt độ trong kho vượt quá mức qui định

c)

Do hóa chất để không riêng biệt

d)

Do sắp xếp chất oxy hóa mạnh gần chất khử mạnh

110.

Theo qui định kho dược có các chức năng sau đây, ngoại trừ:  

a)

Thực hiện chức năng kinh tế

b)

Bảo quản

c)

Dự trữ

d)

Kiểm tra chất lượng

111.

Tại cơ sở sản xuất thuốc, tiêu chuẩn nào là quan trọng nhất?  

a)

GSP

b)

GLP

c)

GMP

d)

ISO

112.

Độ ẩm tương đối của không khí sẽ cho biết điều gì ?  

a)

Sự hanh khô hay ẩm ướt của không khí

b)

Biết khả năng chứa hơi nước của không khí

c)

Sự ẩm của không khí

d)

Là là tỷ lệ % giữa cực đại và độ ẩm tuyệt đối

113.

Điều kiện cần thiết để thông gió tự nhiên cho kho dược phẩm là:

a)

Độ ẩm tuyệt đối trong kho bằng độ ẩm tuyệt đối ngoài kho

b)

Tránh giảm nhiệt độ kho thuốc

c)

Tránh đọng sương

d)

Sau thông gió phải đảm bảo điều kiện bảo quản

114.

Dùng bao nhiêu chất hút ẩm là vôi sống cho 1 lít thể tích không khí?

a)

0,5g

b)

0,28 g

c)

10g

d)

20g

115.

Khi dùng chất hút ẩm silica gel thường sử dụng khối lượng là bao nhiêu cho 1 lít thể tích không khí?  

a)

0,5g

b)

0,28 g

c)

1g

d)

2g

116.

Chất hút ẩm silicagel  có ưu điểm:  

a)

Hút được 200% so với khối lượng của nó

b)

Hút được 70% so với khối lượng của nó

c)

Sạch, tái sử dụng được

d)

Hút được 100% so với khối lượng của nó

117.

Tác hại của các khí hơi oxy, ozon trong không khí gây ra hậu quả :  

a)

Dụng cụ cao su chất dẻo ít bị lão hóa

b)

Gây carbonat hóa

c)

Làm mất mùi tinh dầu, dầu mỡ ôi khét

d)

Tạo thành acid khi gặp ẩm

118.

Tác hại của các khí hơi Cl2 , SO2, NO2 trong không khí gây hỏng thuốc, dụng cụ y tế là:  

a)

Tạo thành chất oxy hóa

b)

Tạo thành acid khi gặp ẩm

c)

Làm mất mùi tinh dầu

d)

Tạo thành carbonat hóa

119.

Xử lý dụng cụ thủy tinh bị kẹt dính bằng các biện pháp sau, ngoại trừ:

a)

Luột sôi

b)

Nhỏ acid vào chỗ kẹt

c)

Lau bằng giấy bản, mùn cưa

d)

Sấy 1000C – 1200C/10- 15 phút

120.

Điều kiện tốt nhất để bảo quản dụng cụ thủy tinh quang học:

a)

tủ kín, thắp đèn đỏ

b)

tủ kín, có gói chống ẩm

c)

giá kệ phải kê cao

d)

kho phải thoáng khí

121.

Đặc tính nào không phải là ưu điểm của thủy tinh:

a)

trơ về mặt hoá học

b)

không thấm ẩm

c)

dễ rửa sạch

d)

cứng và giòn

122.

Khi vận chuyển, bảo quản dụng cụ thủy tinh cần chú ý nhất là:  

a)

chống ẩm

b)

chống nóng

c)

chống lật ngược

d)

chống đỗ vỡ

123.

Đặc tính nào không là nhược điểm của thủy tinh:

a)

dễ bị ăn mòn

b)

dễ bị ố, mờ

c)

dễ đổ vỡ

d)

khó thích ứng khi thay đổi nhiệt độ đột ngột

124.

Chọn đặc tính không thuộc về thủy tinh:  

a)

dẫn nhiệt kém

b)

dễ dát mỏng và kéo giãn

c)

dễ bị ố, mờ do nấm mốc

d)

khả năng chịu nén tốt

125.

Yếu tố nào không làm hư hại dụng cụ thủy tinh:

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Lực cơ học

126.

Ứng lực làm thủy tinh dễ vỡ là do tính chất:

a)

khả năng chịu nén kém

b)

khả năng chịu va chạm kém

c)

khả năng dẫn nhiệt kém

d)

khả năng chịu ăn mòn kém

127.

Trên bao bì bảo quản dụng cụ thủy tinh, bắt buộc phải có ký hiệu:

a)

cây dù

b)

ngọn lửa

c)

cái ly

d)

hai mũi tên cùng chiều

128.

Trên bao bì bảo quản dụng cụ thủy tinh, không cần có ký hiệu:

a)

ngọn lửa

b)

cây dù

c)

cái ly

d)

hai mũi tên cùng chiều

129.

Tính bền vững hóa học của thủy tinh là do lớp chất….trên bề mặt quyết định:  

a)

NaO.

b)

NaOH.

c)

NaSiO3

d)

SiO2

130.

Chọn hóa chất ăn mòn thủy tinh ít hơn so với các chất còn lại:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaF

d)

HF

131.

Loại thủy tinh chịu acid tốt nhất:

a)

thủy tinh kiềm

b)

thủy tinh trung tính

c)

thủy tinh acid

d)

thủy tinh thạch anh

132.

Cuvet đo quang khi đo ở bước sóng tử ngoại nên chọn loại:  

a)

plastic

b)

thủy tinh trung tính

c)

thủy tinh acid

d)

thủy tinh thạch anh

133.

Mục đích việc lót giấy mỏng giữa nắp và bình thủy tinh nút mài:  

a)

chống nhầm lẫn

b)

chống két dính

c)

hạn chế nấm mốc

d)

chống va đập

134.

Chọn phát biểu sai khi nói về tỷ trọng của thủy tinh:

a)

tỷ trọng thay đổi

b)

phụ thuộc vào thành phần mỗi loại thủy tinh

c)

tỷ trọng thủy tinh nhẹ hơn nước

d)

tỷ trọng thủy tinh nặng hơn nước

135.

Sự có mặt của hơi nước và CO2 không khí sẽ làm cho thủy tinh dễ bị:

a)

ăn mòn

b)

carbonat hoá

c)

oxy hoá

d)

lóc thuỷ tinh

136.

Loại thủy tinh dễ bị carbonat hóa nhất:

a)

Thuỷ tinh kiềm

b)

Thuỷ tinh trung tính

c)

Thuỷ tinh acid

d)

Thuỷ tinh thạch anh

137.

Hiện tượng carbonat hóa làm cho thủy tinh:

a)

dễ vỡ

b)

rỗ mặt

c)

mờ đụt , kết dính

d)

biến màu

138.

Két thủy tinh là do hiện tượng….gây ra:

a)

kém chịu nhiệt

b)

carbonat hoá

c)

oxy hoá

d)

kém bền vững cơ học

139.

Sau khi sản xuất, ống tiêm cần được soi từng ống để phát hiện:

a)

khả năng thôi nhiễm tạp chất

b)

khả năng chịu va chạm

c)

nấm mốc gây mờ đục

d)

lóc thuỷ tinh

140.

Xử lý dụng cụ thủy tinh bị két, mờ đục không dùng biện pháp:

a)

ngâm vào dung dịch kiềm đậm đặc

b)

ngâm vào dung dịch acid

c)

luộc trong nước sôi

d)

nhỏ acid loãng vào chỗ két dính

141.

Biện pháp tốt nhất để làm sạch mặt trong của buret hoặc pipet chính xác

a)

ngâm vào nước vôi trong

b)

rửa bằng nước nóng

c)

ngâm vào dung dịch sulfo - cromic

d)

ngâm vào dung dịch HCl loãng

142.

Các dụng cụ thủy tinh có nút mài, nếu bảo quản riêng nhất thiết phải….:

a)

chống ẩm

b)

gói riêng

c)

đánh số

d)

chống đỗ vỡ

143.

Các dụng cụ thủy tinh có nút mài không có tính “lắp lẫn” vì:  

a)

thủy tinh không cùng loại

b)

sự đàn hồi không đều

c)

không đảm bảo độ kín

d)

độ mài nhám khác nhau

144.

Chọn cách sử dụng thủy tinh sai nguyên tắc:  

a)

đựng thuốc tiêm trong thủy tinh trung tính, chịu nhiệt.

b)

khi đun nóng cần lót lưới amiant.

c)

sau khi đun nóng cần đặt lên vải lót.

d)

dụng cụ đun nóng phải có đáy tròn, dày.

145.

Để xử lý dụng cụ thủy tinh nút mài bị két dính, không dùng biện pháp:

a)

dùng acid

b)

làm nóng

c)

làm lạnh

d)

bọc vải hoặc cao su rồi gõ nhẹ

146.

Thép carbon không dùng làm dụng cụ y tế:

a)

búa phẫu thuật

b)

kéo

c)

kim tiêm

d)

đục

147.

Chỉ khâu phẫu thuật có thể làm từ:  

a)

thép hợp kim

b)

kim loại màu

c)

kim loại kiềm

d)

kim loại nặng

148.

Nhược điểm đáng chú ý nhất của dụng cụ kim loại:  

a)

khó tiệt trùng

b)

khó gia công

c)

dễ bị đàn hồi bởi nhiệt

d)

dễ bị han gỉ

149.

Bản chất của hiện tượng ăn mòn kim loại là:

a)

phản ứng oxy hóa – khử

b)

ăn mòn hóa học

c)

ăn mòn điện hóa

d)

phản ứng kết hợp

150.

Loại khí hơi làm hỏng dụng cụ kim loại mạnh nhất:

a)

Nitơ

b)

SO2

c)

CO2

d)

Oxy

151.

Ăn mòn điện hóa xảy ra khi dụng cụ kim loại tiếp xúc với:

a)

dung dịch acid

b)

dung dịch kiềm

c)

dung dịch chất điện li

d)

khí hơi

152.

Chọn vật liệu không dùng làm bao bì đựng thuốc tiêm truyền:

a)

thuỷ tinh

b)

kim loại

c)

Polyethylen

d)

nhựa tổng hợp

153.

Khí hơi gây ăn mòn kim loại mạnh hơn khi kết hợp với:

a)

nhiệt độ cao

b)

độ ẩm cao

c)

độ ẩm thấp

d)

nhiệt độ thấp

154.

Biện pháp chống ăn mòn kim loại tốt nhất đối với nhà sản xuất:

a)

cải thiện môi trường

b)

sơn cách li

c)

dùng chất ức chế ăn mòn

d)

sử dụng hợp kim, thép không  gỉ

155.

Biện pháp chống ăn mòn kim loại dễ thực hiện đối với người làm công tác bảo quản:  

a)

cải thiện môi trường

b)

sơn cách li

c)

dùng chất ức chế ăn mòn

d)

sử dụng hợp kim, thép không gỉ

156.

Kim loại có thể dùng làm ống thông khí quản:

a)

đồng

b)

sắt

c)

inox

d)

bạc

157.

Biện pháp tiệt khuẩn không áp dụng được cho dụng cụ kim loại:

a)

dùng nhiệt

b)

dùng hoá chất

c)

lọc tiệt khuẩn

d)

dùng tia UV

158.

Biện pháp tiệt khuẩn dụng cụ kim loại ít được khuyến khích áp dụng:

a)

Đốt

b)

Sấy nhiệt độ cao

c)

Luột sôi

d)

Hấp cách thuỷ

159.

Để tránh bị ăn mòn, dụng kim loại không nên bảo quản chung kho với:

a)

dụng cụ cao su

b)

dụng cụ thuỷ tinh

c)

thuốc viên

d)

dụng cụ chất dẻo

160.

Biện pháp bảo quản dụng cụ kim loại tránh tác hại của oxy:  

a)

bao gói kín

b)

sơn cách ly

c)

bao bì sẫm màu

d)

duy trì độ ẩm của kho thấp

161.

Chất phụ gia có trong cao su có thể gây hư hại dụng cụ kim loại:

a)

chất tạo màu

b)

chất hoá dẻo

c)

bột talc

d)

lưu huỳnh

162.

Ưu điểm của cao su, chất dẻo, ngoại trừ:

a)

khả năng đàn hồi cao

b)

dễ cháy

c)

cách điện , cách nhiệt tốt

d)

chịu ăn mòn và mài mòn tốt

163.

Ưu điểm của chất dẻo khi dùng làm bao bì thuốc, ngoại trừ:

a)

dễ gia công

b)

bền, đẹp

c)

giá thành rẻ

d)

dễ hấp phụ thuốc

164.

Ánh sáng và tia cực tím làm cho cao su, chất dẻo dễ bị……:  

a)

lão hoá

b)

oxy hoá

c)

lưu hoá

d)

vôi hoá

165.

Để chống dính dụng cụ cao su mỏng, người ta thực hiện:

a)

xoa bột talc

b)

bơm khí trơ

c)

đóng gói kín

d)

bảo quản trong bao bì sẫm màu

166.

Trong sản xuất dụng cụ cao su, để cải thiện độ bền người ta thực hiện:

a)

carbonat hoá

b)

vôi hoá

c)

oxy hoá

d)

lưu hoá

167.

Vai trò của amoni carbonat dùng trong bảo quản dụng cụ cao su, chất dẻo:  

a)

chống oxy hoá

b)

chống đọng sương

c)

chống lão hoá

d)

chống dính

168.

Đặc điểm của cao su tổng hợp, ngoại trừ:

a)

Chịu được nhiệt độ cao

b)

chịu được hóa chất và dung môi hữu cơ.

c)

dễ bị nóng khi ma sát

d)

đàn hồi tốt

169.

Không nên bảo quản dụng cụ cao su, chất dẻo chung kho với:

a)

hoá chất

b)

thuốc viên

c)

dụng cụ thuỷ tinh

d)

dung môi hữu cơ

170.

Độ ẩm cao chỉ thích hợp để bảo quản:  

a)

kim loại

b)

thuốc bột

c)

dụng cụ thuỷ tinh

d)

dụng cụ cao su

171.

Tiệt trùng dụng cụ chất dẻo không dùng biện pháp

a)

luột sôi

b)

ngâm trong cồn

c)

dùng hỗn hợp khí Methyl bromid và Ethylen oxyd

d)

sấy ở 180 oC

172.

Không tiệt trùng bằng cách luộc chung dụng cụ cao su với kim loại vì:

a)

kim loại bị ăn mòn

b)

chảy dẻo cao su

c)

biến màu kim loại

d)

cao su hấp phụ mùi

173.

Chọn đặc điểm không thuộc loại bông mỡ:  

a)

màu trắng ngà

b)

sờ nhờn tay

c)

ít bị xẹp khi nén ép

d)

khả năng hút nước tốt

174.

Chọn loại bông dễ bị hỏng nhất khi quản:

a)

Bông mỡ

b)

Bông hút

c)

bông fibrin

d)

bông gelatin

175.

Chọn loại bông hút nước tốt nhất:  

a)

bông mỡ

b)

bông hút

c)

bông fibrin

d)

bông gelatin

176.

Chọn loại bao bì phù hợp nhất để bảo quản bông fibrin:  

a)

túi F.E.

b)

thùng xốp dày

c)

thùng sắt đã tiệt trùng

d)

sọt tre thưa

177.

Trong bảo quản, bông fibrin cần chú ý nhược điểm:

a)

dễ hút ẩm

b)

dễ nhiễm vi khuẩn , nấm mốc

c)

dễ bị oxy hoá

d)

dễ cháy

178.

Bao bì bảo quản băng gạc dùng cho phẫu thuật cần phải:  

a)

kín khí

b)

chống lật ngược

c)

chống nóng

d)

chống đỗ vỡ

179.

Bảo quản bông, băng gạc cần chú ý:

a)

chống cháy

b)

chống lật ngược

c)

phải chống nóng

d)

chống đỗ vỡ

180.

Đặc điểm chung của bông băng gạc, chỉ khâu phẫu thuật, ngoại trừ:

a)

dễ cháy

b)

dễ hút ẩm

c)

dễ nhiễm khuẩn

d)

dễ bay bụi

181.

Chọn loại chỉ dùng trong phẫu thuật cố định xương:  

a)

chỉ catgut

b)

chỉ tơ

c)

chỉ chất dẻo tổng hợp

d)

chỉ kim loại

182.

Nguyên liệu dùng làm chỉ khâu phẫu thuật cố định xương:  

a)

đồng, kẽm

b)

sắt, thiếc

c)

kẽm , chì

d)

bạc, đồng

183.

Loại chỉ cần bảo quản trong cồn pha xanh methylen:  

a)

chỉ gân đuôi chuột

b)

chỉ tơ

c)

chỉ chất dẻo tổng hợp

d)

chỉ kim loại

184.

Loại chỉ dùng trong phẫu thuật mắt:  

a)

cagut

b)

chỉ tơ

c)

chỉ gân đuôi chuột

d)

chỉ chất dẻo tổng hợp

185.

Đặc điểm nhận dạng thuốc bột bị ẩm :

a)

chảy lỏng

b)

bết dính

c)

vón cục

d)

nhạt màu

186.

Ưu tiên chọn phương tiện chữa cháy đối với đám cháy nhỏ trong kho thuốc thành phẩm :

a)

bình CO2

b)

thuốc bọt hoá học

c)

cát

d)

nước

187.

Chỉ khâu phẫu thuật có thể làm từ

a)

thép hợp kim

b)

.