wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử + địa lý -4-hk1

Total questions: 77

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Điền các từ có trong ngoặc kép vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành thông tin về sự kiện Lý Công Uẩn dời đô ra thành Thăng Long: (Thăng Long, Lý Công Uẩn, Đại La, Trần, Lý, Hậu Lê) Sau khi được tôn lên làm vua, (1). ……………….... dời đô ra (2)…………………… vào năm 1010 và đổi tên Đại La thành (3). …………………….. Từ đó, nơi đây là kinh đô của các triều đại: (4) ……………………………..(5) …………………… (6)............................

(a)  

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (Tiền Đường, Hậu Đường, hoàng tử, quý tộc, quan lại) Quốc Tử Giám ở phía sau là khu Thái Học gồm nhà ………………………… và nhà …………………….. Đây là nơi học tập của các ……………………….. , con gia đình …………………………. , ………………………………. và những người giỏi trong nước (thời phong kiến).

(a)  

3.

Điền các từ “ Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô” vào chỗ chấm. Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ ………………………….. (Nình Bình) về thành Đại La (Hà Nội) và đổi tên là ……………………………………. Từ đó, nơi đây là …………………………………... của các triều đại Lý, Trần, …………………………………. Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

(a)  

4.

Lưạ chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống. (Thăng Long, Lý Công Uẩn, Đại La, Trần, Lý, Hậu Lê) Sau khi được tôn lên làm vua, ………………………….. dời đô ra ………………………………….. vào năm 1010 và đổi tên Đại La thành …………………………………………. Từ đó nơi đây là kinh đô của các triều đại : …………………………………………………… .

(a)  

5.

Lựa chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn phù hợp và điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành thông tin về lễ giỗ Tổ Hùng Vương: (Đền Thượng, trò chơi, uống nước nhớ nguồn, lễ rước kiệu vua,) Nghi thức quan trọng nhất là ……………………………….. và lễ dâng hương. Đoàn rước kiệu lần lượt đi qua các đền để đến …………………………………………….. Tại đây, lễ dâng hương được tổ chức trang trọng, thể hiện đạo lí ………………………………………… Phần hội có các …………………………………. như: thi gói bánh chưng, giã bánh giầy, hát Xoan, đấu vật,...

(a)  

6.

Điền vào chỗ trống: Tỉnh Bình Dương nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía ……………………………… , diện tích lớn đứng thứ ……………………………. trong vùng …………………………………. Phía ………………………..…… giáp tỉnh Bình Phước. Phía ……………………………. giáp Thành phố Hồ Chí Minh. Phía …………………………... giáp tỉnh Đồng Nai. Phía ……………………………. giáp tỉnh Tây Ninh và Thành phố Hồ Chí Minh.

(a)  

7.

Điền vào chỗ trống:: Bình Dương hiện có ……………….. đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm 5 thành phố (thành phố Thủ Dầu Một, thành phố Dĩ An, thành phố Thuận An, thành phố Tân Uyên; thành phố Bến Cát) và 4 huyện (huyện Bắc Tân Uyên, huyện Bàu Bàng, huyện Dầu Tiếng, huyện Phú Giáo).

(a)  

8.
Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào thời gian nào?
a)
2/9/1944
b)

2/9/1945

c)
2/9/1946
d)
2/9/1947
9.
Xòe Thái được UNESCO ghi danh là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại vào năm nào?
a)
Năm 1990
b)
Năm 2011
c)
Năm 2000
d)
Năm 2021
10.
Trống đồng Đông Sơn được phát hiện lần đầu tiên ở đâu?
a)
Đông Sơn, Thanh Hóa
b)
Âu Lạc
c)
Đại Cồ Việt
d)
Đại Việt
11.
Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?
a)
Địa hình tương đối bằng phẳng
b)
Địa hình gồm các Cao Nguyên xếp tầng
c)
Địa hình chủ yếu là đồi núi
d)
Địa hình có dạng hình tam giác
12.
Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào?
a)
Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng năm
b)
Ngày 30 tháng 4 hằng năm
c)
Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm
d)
Ngày 1 tháng 5 hằng năm
13.
Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?
a)
Văn Lang
b)
Âu Lạc
c)
Việt Nam
d)
Đại Việt
14.
Thành Cổ Loa có dạng gì?
a)
Hình tròn
b)
Hình thang
c)
Hình vuông
d)
Hình xoáy trôn ốc
15.
Một số lễ hội tiêu biểu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:
a)
Hội Lim, hội chùa Hương, hội Gióng, lễ hội Phủ Giày
b)
Hội Chùa Hương, Hội Đâm Trâu, Hội Mừng Năm Mới
c)
Hội Lim, hội chùa Hương, hội Mừng Cơm Mới
d)
Hội Lim, hội chùa Hương, hội Cồng Chiêng, Hội Đâm Trâu
16.
Nhà ở truyền thống của người dân vùng Đồng bằng Bắc Bộ như thế nào?
a)
Nhà được đắp bằng đất hoặc xây bằng gạch, mái lợp lá hoặc ngói
b)
Nhà được đắp bằng đất mái lợp lá
c)
Nhà được xây kiểu nhà ống với nhiều tầng
d)
Nhà được xây bằng gạch bê tông cốt thép
17.
Sông Hồng chảy qua những tỉnh, thành phố nào ở nước ta?
a)
Lào Cai, Phú Thọ, Hà Nam, Hà Nội, Thái Bình
b)
Hà Nội, Nam Định, Vinh, Hải Phòng
c)
Hà Nội, Nam Định, Vinh, Nha Trang
18.
Một số tên gọi khác của sông Hồng
a)
Hồng Hà
b)
Lạc Hà
c)
Sông Hường
d)
Sông Cả
19.
Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của địa hình vùng Duyên hải miền Trung?
a)
Phía tây là địa hình đồi núi
b)
Phía đông là dải đồng bằng nhỏ, hẹp
c)
Ven biển có các cồn cát, đầm phá
d)
Có các dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta
20.
Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi nào?
a)
Dãy Trường Sơn
b)
Dãy Hoàng Liên Sơn
c)
Dãy Tam Đảo
d)
Dãy Cung Đông triều
21.
Vì sao vùng Đồng bằng Bắc bộ có dân cư tập trung đông đúc nhất nước ta?
a)
Do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất.
b)
Do có nền văn hoá lâu đời, đất rộng, có nhiều đặc sản.
c)
Do đất đai màu mỡ và có nhiều khoáng sản, hải sản.
d)
Do có nhiều lễ hội lớn như: hội Lim, hội Gióng, hội Phủ Giày,…
22.
Đồng Bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của ?
a)
Sông Hồng và sông Cả.
b)
Sông Cửu Long và sông Đồng Nai.
c)
Sông Thái Bình và sông Cả.
d)
Sông Hồng và sông Thái Bình.
23.
Trung du Bắc Bộ là vùng:
a)
Có thế mạnh về đánh cá.
b)
Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả.
c)
Có thế mạnh về khai thác khoáng sản.
d)
Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta
24.
Đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn thứ:
a)
Lớn thứ nhất.
b)
Lớn thứ hai.
c)
Lớn thứ ba
d)
Lớn thứ tư
25.
Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng lãnh thổ nằm ở phía nào nước ta?
a)
Phía bắc
b)
Phía tây
c)
Phía nam
d)
Phía đông
26.
Đỉnh núi cao nhất nước ta và nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là?
a)
Phan - xi - păng.
b)
Mẫu Sơn
c)
Phu Luông
d)
Tây Côn Lĩnh
27.
Loại đất chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là?
a)
Đất phù sa
b)
Đất mặn
c)
Đất đỏ vàng
d)
Đất phèn
28.
Đỉnh núi Phan-xi-păng có độ cao bao nhiêu mét ?
a)
3143 mét
b)
3134 mét
c)
3314 mét
d)
3341 mét
29.
Vua Lý Thái Tổ dời đô ra thành Đại La vào năm?
a)
Năm 1011
b)
Năm 1226
c)
Năm 1010
d)
Năm 1076
30.
Phân bố dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
Đồng đều giữa các tỉnh, các khu vực.
b)
Không đồng đều giữa các tỉnh, các khu vực.
c)
Mật độ dân số ở mức rất cao.
d)
Khu vực miền núi có mật độ dân số cao hơn.
31.
Loại đất chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là ?
a)
Đất phù sa.
b)
Đất đỏ vàng.
c)
Đất mặn.
d)
Đất phèn.
32.
Hệ thống đê ở vùng Đồng Bằng Bắc Bộ có vai trò gì?
a)
Ngăn lũ và giúp trồng lúa nhiều vụ trong năm.
b)
Là đường giao thông kết nối với các vùng khác.
c)
Ngăn phù sa sông bồi đắp.
d)
Ngăn sạt lở ven sông.
33.
Vùng đồng bằng Bắc bộ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào?
a)
Sông Hồng và sông Mã;
b)
Sông Hồng và sông Tiền
c)
Sông Hồng và sông Mê Kông;
d)
Sông Hồng và sông Thái Bình
34.
Hà Nội nằm ở vùng nào?
a)
Vùng Đồng bằng Nam Bộ;
b)
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
c)
Đồng bằng Bắc Bộ;
d)
Duyên hải miền Trung
35.
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về Văn Miếu – Quốc Tử Giám?
a)
Ở thủ đô Hà Nội.
b)
Là ngôi trường chỉ nhận dạy nữ giới.
c)
Ngôi trường được coi là trường đại học đầu tiên của Việt Nam.
d)
Trường Nho học cao cấp thời xưa, đặt ở khu vực Văn Miếu.
36.
Địa đạo Tam giác sắt nằm ở thành phố, huyện nào của tỉnh Bình Dương?
a)
Thành phố Bến Cát;
b)
Thành phố Dĩ An;
c)
Huyện Dầu Tiếng;
d)
Huyện Bàu Bàng;
37.
Địa đạo Tam giác sắt nằm ở 3 xã, phường nào của thành phố Bến Cát tỉnh Bình Dương?
a)
An Tây, Mỹ Phước, An Điền;
b)
Mỹ Phước, Thới Hòa, An Điền
c)
An Tây, Phú An, An Điền;
d)
Phú An, Thới Hòa, An Điền
38.
Tên nước "Văn Lang" liên quan với tên nhân vật lịch sử nào sau đây?
a)
Đinh Bộ Lĩnh
b)
Vua Hùng
c)
An Dương Vương
d)
Lý Thánh Tông
39.
Tên nước "Âu Lạc" liên quan với tên nhân vật lịch sử nào sau đây?
a)
Đinh Bộ Lĩnh
b)
Vua Hùng
c)
An Dương Vương
d)
Lý Thánh Tông
40.
Tên nước "Đại Cồ Việt" liên quan với tên nhân vật lịch sử nào sau đây?
a)
Đinh Bộ Lĩnh
b)
Vua Hùng
c)
An Dương Vương
d)
Lý Thánh Tông
41.
Tên nước "Đại Việt" liên quan với tên nhân vật lịch sử nào sau đây?
a)
Đinh Bộ Lĩnh
b)
Vua Hùng
c)
An Dương Vương
d)
Lý Thánh Tông
42.
Đặc điểm về "Dân cư" của dãy Hoàng Liên Sơn là:
a)
lạnh quanh năm ở những nơi cao
b)
thường hẹp và sâu
c)
thưa thớt
d)
rất dốc
43.
Đặc điểm về "Khí hậu" của dãy Hoàng Liên Sơn là:
a)
lạnh quanh năm ở những nơi cao
b)
thường hẹp và sâu
c)
thưa thớt
d)
rất dốc
44.
Đặc điểm về "Thung lũng" của dãy Hoàng Liên Sơn là:
a)
lạnh quanh năm ở những nơi cao
b)
thường hẹp và sâu
c)
thưa thớt
d)
rất dốc
45.
Đặc điểm về "Sườn núi" của dãy Hoàng Liên Sơn là:
a)
lạnh quanh năm ở những nơi cao
b)
thường hẹp và sâu
c)
thưa thớt
d)
rất dốc
46.
Người dân ở Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là……
a)
Thuận lợi phát triển ngành kinh tế biển.
b)
chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…
c)
dân tộc Kinh.
d)
điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất.
47.
Dân cư tập trung đông đúc ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ do………….
a)
Thuận lợi phát triển ngành kinh tế biển.
b)
chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…
c)
dân tộc Kinh.
d)
điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất.
48.
Khoáng sản phong phú ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ……………
a)
Thuận lợi phát triển ngành kinh tế biển.
b)
chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…
c)
dân tộc Kinh.
d)
điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất.
49.
Vùng đồng bằng Bắc Bộ có nhiều nghề thủ công truyền thống như…………..
a)
Thuận lợi phát triển ngành kinh tế biển.
b)
chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…
c)
dân tộc Kinh.
d)
điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất.
50.
Ngoài trồng lúa nước, vùng Đồng bằng Bắc Bộ còn trồng rau màu và cây ăn quả.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Nhà truyền thống ở vùng đồng bằng Bắc Bộ thường là nhà cao tầng, xây bằng gạch, ngói.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Vào mùa hạ, sông ở vùng đồng bằng Bắc Bộ thường cạn nước.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi sinh sống của dân tộc Kinh.
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Người dân ở Đồng bằng Bắc bộ chủ yếu là ……….
a)
vùng lúa lớn thứ 2 cả nước.
b)
chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…
c)
dân tộc kinh
d)
điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất.
55.
Dân cư tập trung đông đúc ở vùng Đồng bằng Bắc bộ do ……
a)
vùng lúa lớn thứ 2 cả nước.
b)
chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…
c)
dân tộc kinh
d)
điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất.
56.
Đồng bằng Bắc bộ là ……..
a)
vùng lúa lớn thứ 2 cả nước.
b)
chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…
c)
dân tộc kinh
d)
điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất.
57.
Vùng đồng bằng Bắc bộ có nhiều nghề thủ công truyền thống như:………….
a)
vùng lúa lớn thứ 2 cả nước.
b)
chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…
c)
dân tộc kinh
d)
điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất.
58.
Các tỉnh tiếp giáp với tỉnh Quảng Nam là: Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi, Kom Tum.
a)
Đúng
b)
Sai
59.
Ở tỉnh Quảng Nam có Lễ hội Chùa Hương
a)
Đúng
b)
Sai
60.
Thành Cổ Loa nay thuộc huyện Đông Anh – Huế.
a)
Đúng
b)
Sai
61.
Người Việt Cổ ở nhà sàn, đi lại chủ yếu bằng thuyền.
a)
Đúng
b)
Sai
62.
Các tỉnh tiếp giáp với tỉnh Quảng Nam là: Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi, Kon Tum.
a)
Đúng
b)
Sai
63.
Ở tỉnh Quảng Nam có Lễ hội Chùa Hương.
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Thành Cổ Loa nay thuộc huyện Đông Anh – Huế.
a)
Đúng
b)
Sai
65.
Người Việt Cổ ở nhà sàn, đi lại chủ yếu bằng thuyền.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Công dụng của một số loại khoáng sản khai thác ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ của: "Than" là:
a)
Sản xuất phân lân
b)
Làm vật liệu xây dựng
c)
Sản xuất điện
d)
Luyện kim
67.
Công dụng của một số loại khoáng sản khai thác ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ của: "Khoáng sản kim loại" là
a)
Sản xuất phân lân
b)
Làm vật liệu xây dựng
c)
Sản xuất điện
d)
Luyện kim
68.
Công dụng của một số loại khoáng sản khai thác ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ của: "A - pa - tít" là:
a)
Sản xuất phân lân
b)
Làm vật liệu xây dựng
c)
Sản xuất điện
d)
Luyện kim
69.
Công dụng của một số loại khoáng sản khai thác ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ của: "Đá vôi" là:
a)
Sản xuất phân lân
b)
Làm vật liệu xây dựng
c)
Sản xuất điện
d)
Luyện kim
70.
Đặc trưng của làng quê truyền thống vùng Đông bằng Bắc Bộ "Đình làng" là:
a)
Là cửa ngõ ra vào làng
b)
Là nơi cung cấp nguồn nước sinh hoạt chính cho dân làng
c)
Là nơi diễn ra các sinh hoạt văn hóa chung của làng
d)
Là nơi thờ Thành hoàng làng, thường được xây dựng ở vị trí trung tâm
71.
Đặc trưng của làng quê truyền thống vùng Đồng bằng Bắc Bộ "Cổng làng" là:
a)
Là cửa ngõ ra vào làng
b)
Là nơi cung cấp nguồn nước sinh hoạt chính cho dân làng
c)
Là nơi diễn ra các sinh hoạt văn hóa chung của làng
d)
Là nơi thờ Thành hoàng làng, thường được xây dựng ở vị trí trung tâm
72.
Đặc trưng của làng quê truyền thống vùng Đông bằng Bắc Bộ "Giếng nước" là:
a)
Là cửa ngõ ra vào làng
b)
Là nơi cung cấp nguồn nước sinh hoạt chính cho dân làng
c)
Là nơi diễn ra các sinh hoạt văn hóa chung của làng
d)
Là nơi thờ Thành hoàng làng, thường được xây dựng ở vị trí trung tâm
73.
Đặc trưng của làng quê truyền thống vùng Đông bằng Bắc Bộ "Sân đình" là:
a)
Là cửa ngõ ra vào làng
b)
Là nơi cung cấp nguồn nước sinh hoạt chính cho dân làng
c)
Là nơi diễn ra các sinh hoạt văn hóa chung của làng
d)
Là nơi thờ Thành hoàng làng, thường được xây dựng ở vị trí trung tâm
74.
Văn Miếu – Quốc Tử Giám được bắt đầu xây dựng dưới thời nhà Nguyễn
a)
Đúng
b)
Sai
75.
Việc dựng bia ghi danh những người đỗ đạt nhằm khuyến khích tinh thần hiếu học trong nhân dân
a)
Đúng
b)
Sai
76.
Văn Miếu – Quốc Tử Giám được UNESCO ghi danh là di sản văn hóa thế giới
a)
Đúng
b)
Sai
77.
Ngày nay, Văn Miếu – Quốc Tử Giám là nơi để tìm hiểu và tôn vinh truyền thống hiếu học của dân tộc.
a)
Đúng
b)
Sai