wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cap oxi hoa và pin dien hoa

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cặp oxi hoá - khử?

a)

Cu/Cu2+.

b)

2Cl-/Cl2.

c)

Fe3+/Fe2+.

d)

Cr2+/Cr3+.

2.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hóa có tính oxi hóa …(II)… Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

3.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hóa có tính oxi hóa …(II)… Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

4.

Trong dung dịch, thế điện cực chuẩn của ion Am+/A càng lớn thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hóa có tính oxi hóa …(II)… Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng yếu và càng mạnh.

c)

càng mạnh và càng mạnh.

d)

càng yếu và càng yếu.

5.

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá– khử: Fe2+/Fe, Na+/Na, Ag+/Ag, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu lần lượt là - 0,44V, - 2,713V, +0,799V, - 2,353V, +0,340V. Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na+.

b)

Mg2+.

c)

Ag+.

d)

Fe2+.

6.

Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Al3+/Al, Fe2+/Fe, Sn2+/Sn, Cu2+/Cu.Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch muối tương ứng?

a)

Fe và CuSO4.

b)

Fe vàAl2(SO4)3.

c)

Sn và FeSO4.

d)

Cu và SnSO4.

7.

Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg, H2O/H2, OH -, 2H+/H2, Ag+/Ag. Cặp oxi hoá/khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là:

a)

2H+/H2.

b)

Ag+/Ag.

c)

H2O/H2, OH - .

d)

Mg2+/Mg.

8.

Hai kim loại X, Y và dung dịch muối tương ứng có các phản ứng hóa học theo sơ đồ sau:

(1) X + 2Y3+ → X2+ + 2Y2+ và (2) Y + X2+ → Y2+ + X. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn X2+.

b)

X khử được ion Y2+.

c)

Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn X2+.

d)

X có tính khử mạnh hơn Y.

9.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ -> 2Cr3+ + 3Sn. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa.

b)

Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

c)

Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử.

d)

Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

10.

Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm

a)

Fe(NO3)2, H2O.

b)

Fe(NO3)2, AgNO3.

c)

Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

11.

Cho hai phản ứng sau:

Zn(s) + Cu2+(aq) → Zn2+(aq) + Cu(s) (1)

Cu(s) + 2Ag+(aq) → Cu2+(aq) + 2Ag(s) (2)

Số cặp oxi hoá - khử trong hai phản ứng trên là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

12.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe.Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

13.

Cho các phản ứng:

(1) 2Al(s) + 3Cu2+(aq) →2Al3+(aq) +3Cu(s)

(2) Fe(s) + Cu2+aq) → Fe2+(aq) + Cu(s)

(3) 3Fe(s) + 2Al3+(aq)→2Al(s) + 3Fe2+(aq)

Ở điều kiện chuẩn, phương trình hoá học nào sau đây đúng?

a)

(1) và (2).

b)

(1).

c)

(1), (2) và (3).

d)

(2).

14.

Dãy điện hoá là dãy các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng…(1)... của cặp oxi hoá - khử. Thông tin phù hợp điền vào (1) là

a)

nguyên tử khối.

b)

tính acid.

c)

thế điện cực chuẩn.

d)

tính khử.

15.

Trong pin Galvani X-Y có phản ứng chung là:

X(s) + Y2+(aq) → Y(s) + X2+(aq)

Quá trình xảy ra tại cathode (hay cực dương) của pin là

a)

X2+(aq) + 2e → X(s). 

b)

Y(s) → Y2+(aq) + 2e.

c)

X(s) → X2+(aq) + 2e. 

d)

Y2+(aq) +2e → Y(s).

16.

Nhúng thanh nhôm (Al) và thanh copper (Cu) vào dung dịch H2SO4 1 M. Nối hai thanh với nhau bằng dây dẫn. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tại thanh nhôm xảy ra quá trình oxi hoá Al thành Al3+.

b)

Tại thanh copper xảy ra quá trình khử ion Cu²+ thành Cu.

c)

Tại thanh đồng và thanh nhôm đều sinh ra khí hydrogen.

d)

Trên dây dẫn xuất hiện dòng electron chuyển từ thanh nhôm sang thanh copper.

17.

Pin nhiên liệu được nghiên cứu rộng rãi nhằm thay thế nguồn nhiên liệu hóa thạch ngày càng cạn kiệt. Trong pin nhiên liệu, dòng điện được tạo ra do phản ứng oxi hóa nhiên liệu (hydrogen, carbon monooxide, methanol, ethanol, propane,…) bằng oxi không khí. Pin nhiên liệu phổ biến hiện nay là pin hydrogen. Nhược điểm của pin nhiên liệu là

a)

nhiên liệu được bổ sung liên tục.

b)

thời gian hoạt động của pin không bị hạn chế.

c)

giá thành cao.

d)

không tạo ra các sản phẩm gây ô nhiễm môi trường.

18.

Nguồn điện hoá học nào sau đây không dựa vào các phản ứng hoá học?

a)

Pin Galvani.

b)

Pin nhiên liệu.

c)

Acquy.

d)

Pin mặt trời.

19.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa khử Fe2+/Fe, Ag+/Ag ở điểu kiện chuẩn. Quá trinh xảy ra ở anode (cực -) khi pin hoạt động là

a)

Fe -> Fe2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e -> Fe

c)

Ag+ + 1e -> Ag

d)

Ag -> Ag+ + le

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thế điện cực chuẩn của kim loại càng lớn, tính khử càng mạnh.     

b)

Thế điện cực chuẩn của kim loại càng nhỏ, tính oxi hóa càng mạnh.            

c)

Trong pin điện hóa, cặp oxi hóa – khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn đóng vai trò anode.

d)

Trong pin điện hóa, cặp oxi hóa – khử có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn đóng vai trò anode.

21.

Một pin Galvani được cấu tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử sau:

(1) Ag+ + 1e → Ag                 EoAg+/Ag = 0,799 V

(2) Ni2+ + 2e → Ni                  EoNi2+/Ni = -0,257 V

Khi pin làm việc ở điều kiện chuẩn, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ag được tạo ra ở cathode (cực +), Ni được tạo ra ở anode(cực -).

b)

Ag được tạo ra ở cathode (cực +), Ni2+ được tạo ra ở anode(cực -).

c)

Ag+ được tạo ra ở anode(cực -) và Ni được tạo ra ở cathode (cực +).

d)

Ag được tạo ra ở anode(cực -) và Ni2+ được tạo ra ở cathode (cực +).

22.

Sức điện động chuẩn của pin Galvani được tính như thế nào?

a)

Bằng hiệu của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

b)

Bằng tổng của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

c)

Bằng tích của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

d)

Bằng thương của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

23.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e -> Fe2+

a)

Fe3+/Fe2+

b)

Fe2+/Fe

c)

Fe3+/Fe

d)

Fe2+/Fe3+

24.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

Na+/Na

b)

2H+/H2

c)

A13+/Al

d)

Cl2/2Cl-

25.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K

b)

Na+/Na

c)

Ba2+/Ba

d)

Cu2+/Cu

26.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+

b)

Fe2+

c)

Ag+

d)

Al3+

27.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+

b)

Al3+

c)

Na+

d)

Ag+

28.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Hg

d)

Au

29.

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

30.

Trong pin điện hóa Zn - Cu, phản ứng hóa học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hóa - khử tương ứng ?

a)

Zn và Cu2+

b)

Zn và Cu

c)

Zn2+ và Cu2+

d)

Zn2+ và Cu

31.

Trong quá trình hoạt động của điện Zn - Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

Cực Zn sang cực Cu

b)

cực bên phải sang cực bên trái

c)

Cathode sang anode

d)

cực dương sang cực âm

32.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni->Ni2++2e

b)

Cu->Cu2++2e

c)

Cu2++ 2e->Cu

d)

Ni2++2e->Ni

33.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu - Ag, điện cực Cu là

a)

điện cực dương

b)

cathode

c)

điện cực bị giảm dần khối lượng

d)

nơi xảy ra quá trình khử

34.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ \rightarrow Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

35.

Trong pin điện hóa, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

36.

Trong pin điện hóa, sự oxi hóa

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cực âm và cực dương.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Thế điện cực chuẩn của kim loại càng lớn, tính khử càng mạnh.

b)

Thế điện cực chuẩn của kim loại càng nhỏ, tính oxi hóa của ion càng mạnh.

c)

Trong pin điện hóa, cặp oxi hóa - khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn đóng vai trò anode.

d)

Trong pin điện hóa, cặp oxi hóa - khử có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn đóng vai trò cực âm.

38.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

39.

Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là

a)

Zn2+

b)

Fe3+

c)

Fe2+

d)

Cu2+

40.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là

a)

Al, Zn, Mg, Cu

b)

Cu, Mg, Zn, Al

c)

Mg, Cu, Zn, Al

d)

Cu, Zn, Al, Mg