Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA LẦN 2.

Total questions: 22

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 11: Để trở thành cường quốc công nghiệp, Liên Xô phải thực hiện bao nhiêu kế hoạch 5 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

Một kế hoạch.

b)

Hai kế hoạch.

c)

Ba kế hoạch.

d)

Bốn kế hoạch.

2.

Câu 12: Kế hoạch 5 năm xây dựng chủ nghĩa đầu tiên của Liên Xô là:

a)

1928 – 1932.

b)

1933 – 1937.

c)

1926 – 1931.

d)

1934 – 1939.

3.

Câu 13: Sản lượng công nghiệp của Liên Xô đứng:

a)

Vị trí đầu thế giới.

b)

Vị trí thứ 2 thế giới.

c)

Vị trí thứ 3 châu Âu.

d)

Vị trí thứ 2 châu Âu.

4.

Câu 14: Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết được thành lập vào thời gian nào?

a)

Tháng 6 – 1925.

b)

Tháng 12 – 1925.

c)

Tháng 12 – 1922.

d)

Tháng 6 – 1922.

5.

Câu 15: Năm 1940, Liên Xô có bao nhiêu nước cộng hòa?

a)

4 nước.

b)

10 nước.

c)

12 nước.

d)

15 nước.

6.

Câu 16: Đảng Bôn – sê – vích quyết định thực hiện “Chính sách kinh tế mới” vào thời gian nào?

a)

Tháng 3 – 1921.

b)

Tháng 12 – 1922.

c)

Tháng 6 – 1925.

d)

Tháng 12 – 1930.

7.

Câu 17: Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Mĩ bắt đầu trong lĩnh vực gì?

a)

Tháng 7 – 1929 trong lĩnh vực ngân hàng.

b)

Tháng 8 – 1929 trong lĩnh vực tài chính.

c)

Tháng 9 – 1929 trong lĩnh vực công nghiệp.

d)

Tháng 10 – 1929 trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.

8.

Câu 18: Lực lượng lãnh đạo phong trào công nhân Mĩ là tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Mĩ.

b)

Đảng Dân chủ Mĩ.

c)

Đảng Cộng hòa Mĩ.

d)

Tổ chức Công đoàn Mĩ.

9.

Câu 19: Đảng Cộng sản Pháp thành lập năm bao nhiêu?

a)

Năm 1919.

b)

Năm 1920.

c)

Năm 1921.

d)

Năm 1922.

10.

Câu 20: Trong thời gian tồn tại (1919-1943), Quốc tế Cộng sản đã tiến hành bao

4 lines
11.

Đảng Cộng sản Pháp thành lập năm bao nhiêu?

a)

Năm 1919.

b)

Năm 1920.

c)

Năm 1921.

d)

Năm 1922.

12.

Trong thời gian tồn tại (1919-1943), Quốc tế Cộng sản đã tiến hành bao nhiêu kì đại hội?

a)

9 kì đại hội.

b)

8 kì đại hội

c)

7 kì đại hội.

d)

6 kì đại hội.

13.

Hoàn cảnh cơ bản nào sau đây dẫn đến sự ra đời của Quốc tế cộng sản?

a)

Cao trào cách mạng dâng cao ở các nước thuộc châu Âu dẫn đến sự thành lập các đảng cộng sản ở nhiều nước.

b)

Chính quyền tư sản đàn áp khủng bố phong trào của quần chúng.

c)

Những hoạt động tích cực của Lê-nin và Đảng Bôn-sê-vích Nga.

d)

Quốc tế thứ hai giải tán.

14.

Phong trào Ngũ tứ ở Trung Quốc được mở đầu bằng cuộc biểu tình của tầng lớp nào?

a)

Biểu tình của 3000 học sinh ở Bắc Kinh.

b)

Biểu tình của 3000 công nhân Bắc Kinh.

c)

Biểu tình của 3000 nông dân Bắc Kinh.

d)

Biểu tình của 3000 công nhân, nông dân, trí thức ở Bắc Kinh.

15.

Kết quả của những cuộc khởi nghĩa Gia – va, Xô – viết Nghệ - Tĩnh là gì?

a)

Giành thắng lợi và giải phóng dân tộc.

b)

Lan rộng khắp Đông Nam Á và làm động lực cho các cuộc khởi nghĩa toàn dân.

c)

Lật đổ chính quyền phản quốc và đế quốc xâm lược.

d)

Bị chính quyền thực dân đàn áp đẫm máu.

16.

Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản trong thời kì khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 là gì?

a)

Thiếu nhân công để sản xuất.

b)

Thiếu nguyên liệu và thị trường tiêu thụ hàng hóa.

c)

Sự cạnh tranh quyết liệt của Mỹ và Tây Âu.

d)

Thiếu nguồn vốn để đầu tư và sản xuất.

17.

Bước tiến của phong trào dân chủ tư sản ở Đông Nam Á là?

a)

Xuất hiện các nhóm.

b)

Xuất hiện các phái.

c)

Xuất hiện các chính đảng.

d)

Xuất hiện các hội.

18.

Giai cấp tầng lớp nào đã hướng cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở nhiều nước Đông Nam Á theo con đường dân chủ tư sản?

a)

Tầng lớp trí thức mới.

b)

Tầng lớp trí thức.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Tầng lớp công nhân.

19.

Trận Trân Châu Cảng (12 - 1941) mở đầu cuộc chiến tranh Thái Bình Dương giữa các nước nào?

a)

Nhật Bản với Mĩ.

b)

Nhật Bản với Pháp.

c)

Nhật Bản với Anh.

d)

Nhật Bản với Mĩ - Anh - Pháp.

20.

Tháng 1 – 1942, Mặt trận Đồng minh chống phát xít được thành lập gồm những nước nào?

a)

Mỹ, Liên Xô, Đức.

b)

Anh, I – ta – li – a, Nhật Bản.

c)

Đức, Mỹ, Trung Quốc.

d)

Liên Xô, Anh, Mỹ.

21.

Ngày 6 và ngày 9/8/1945, Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố nào của Nhật Bản?

a)

Na-gôi-a, Tô-ki-ô.

b)

Hi-rô-si-ma, Na-ga-xa-ki.

c)

Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.

d)

Hi-rô-si-ma, Na-gôi-a.

22.

Hạm đội của nước nào bị thiệt hại nặng nề nhất ở trận Trân Châu Cảng?

a)

Hạm đội Anh.

b)

Hạm đội Pháp.

c)

Hạm đội Nhật.

d)

Hạm đội Mĩ.