Font size
WorksheetsBÀI TẬP ÔN CUỐI KỲ 1 LỚP 11/7
Total questions: 19
Worksheet time: 24mins
Nhân viên công ty
こうむいん
しゅふ
かいしゃいん
きょうし
Tiếng Nhật
ベトナムご
かんこくご
ちゅうごくご
にほんご
Hàn Quốc
かんこく
ちゅうごく
にほん
ベトナム
Việt Nam
ドイツ
ベトナム
アメリカ
にほん
アメリカ
Anh
Úc
Mỹ
Đức
きょうし
bác sĩ
nhân viên công ty
giáo viên
học sinh
こうむいん
công chức
bác sĩ
học sinh
giáo viên
フランス
Đức
Anh
Mỹ
Pháp
エンジニア
Nội trợ
Bác sĩ
kĩ sư
giáo viên
dán nhãn ý nghĩa của các từ sau:
Điền vào ô trống:
やまと:おしごとは。
なかい: (a)
điền vào chỗ trống:
アンさんは えいごが できます。にほんご (a) できます。
điền vào chỗ trống:
ミラー:キムさんは (a) ができますか。
キム:わたしは にほんごが できます。
điền vào chỗ trống:
キム:「がくせいですか。」
さとう: (a)
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:
おなまえは?
やまだです
がくせいです
ベトナムです
かいしゃいんです
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:
なにごが できますか?
ベトナムです
いしゃです
えいごが できます
かんこくじんです
chọn câu trả lời cho câu hỏi sau:
エンジニアですか?
いいえ、ベトナムじんです
はい、がくせいです
いいえ、エンジニアじゃないです。がくせいです
ベトナムです
Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau:
えいごが できますか?
はい、できます
いいえ、ベトナムじんです
にほんです
きょうしです
Tự giới thiệu bản thân theo mẫu sau:
はじめまして(hajimemashite)
わたしは ~(tên) です。(Watashi wa~desu)
ベトナムじんです。(Betonamu jindesu)
がくせいです。(Gakusei desu)
どうぞよろしく おねがいします(doozo yoroshiku onegaishimasu)。
