wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6 CONG -*/ SO NGUYEN

Total questions: 139

Worksheet time: 3hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

1479+26=14-79+26=  

a)

59

b)

-49

c)

49

d)

-39

2.

73+2627=-73+26-27=  

a)

-74

b)

-64

c)

-54

d)

-84

3.

100100100100=-100-100-100-100=  

a)

400

b)

-400

c)

0

d)

-200

4.

441984=44-19-84=  

a)

-21

b)

21

c)

-59

d)

59

5.

49731759=49-73-17-59=  

a)

-110

b)

-90

c)

-80

d)

-100

6.

75(4695)+86=75-\left(46-95\right)+86=  

a)

75 -46 -95 +86

b)

75 -46 +95 +86

c)

75 -46 +95 -86

d)

75 +46 +95 +86

7.

71+(834993)=-71+\left(83-49-93\right)=  

a)

-71 +83 -49 -93

b)

71 +83 -49 -93

c)

-71 -83 +49 +93

d)

-71 +83 +49 +93

8.

(7196)(2136)=\left(71-96\right)-\left(21-36\right)=  

a)

71 -96 -21 -36

b)

71 +96 -21 +36

c)

71 -96 -21 +36

d)

71 -96 +21 +36

9.

(4389)+21=-\left(43-89\right)+21=  

a)

57

b)

67

c)

189

d)

199

10.

7227=-\left|-72\right|-27=  

a)

45

b)

-45

c)

-99

d)

99

11.

16(86)+7989=-16-\left(-86\right)+79-89=  

a)

100

b)

-100

c)

-60

d)

60

12.

(2)+(5)=\left(-2\right)+(-5)=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

13.

(6)+12\left(-6\right)+12  

a)

6-6  

b)

66  

c)

1818  

d)

18-18  

14.

(15)+(2)=\left(-15\right)+(-2)=  

a)

17-17  

b)

13-13  

c)

1717  

d)

7-7  

15.

(9)+8=\left(-9\right)+8=  

a)

17-17  

b)

11  

c)

1-1

d)

1717  

16.

(2)(5)=\left(-2\right)-(-5)=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

17.

(2)5=\left(-2\right)-5=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

18.

223022-30  

a)

88  

b)

52-52  

c)

5252  

d)

8-8  

19.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

b)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương.

c)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm.

d)

Hiệu của hai số nguyên là một số nguyên âm.

20.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Hiệu của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

b)

Hiệu của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm.

c)

Hiệu của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên âm.

d)

Hiệu của hai số đối nhau bằng 0.

21.

(12)+(23)=\left(-12\right)+(-23)=  

a)

35-35  

b)

3535  

c)

13-13  

d)

1313  

22.

1479+26=14-79+26=

a)

59

b)

-49

c)

49

d)

-39

23.

73+2627=-73+26-27=

a)

-74

b)

-64

c)

-54

d)

-84

24.

100100100100=-100-100-100-100=

a)

400

b)

-400

c)

0

d)

-200

25.

441984=44-19-84=

a)

-21

b)

21

c)

-59

d)

59

26.

49731759=49-73-17-59=

a)

-110

b)

-90

c)

-80

d)

-100

27.

75(4695)+86=75-\left(46-95\right)+86=

a)

75 -46 -95 +86

b)

75 -46 +95 +86

c)

75 -46 +95 -86

d)

75 +46 +95 +86

28.

71+(834993)=-71+\left(83-49-93\right)=

a)

-71 +83 -49 -93

b)

71 +83 -49 -93

c)

-71 -83 +49 +93

d)

-71 +83 +49 +93

29.

(7196)(2136)=\left(71-96\right)-\left(21-36\right)=

a)

71 -96-21-36

b)

71 +96 -21 +36

c)

71 -96-21 +36

d)

71 -96 +21 +36

30.

(4389)+21=-\left(43-89\right)+21=

a)

57

b)

67

c)

189

d)

199

31.

16(86)+7989=-16-\left(-86\right)+79-89=

a)

100

b)

-100

c)

-60

d)

60

32.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

33.

25.(6).(4)=25.\left(-6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

34.

(125).(1).(8).(11)=\left(-125\right).\left(-1\right).\left(-8\right).\left(-11\right)=  

a)

-5500

b)

5500

c)

-11000

d)

11000

35.

(16).4(64)=\left(-16\right).4-\left(-64\right)=  

a)

128

b)

-128

c)

0

d)

32

36.

(1).(2).(3).(4).(5)=\left(-1\right).\left(-2\right).\left(-3\right).\left(-4\right).\left(-5\right)=  

a)

-120

b)

120

c)

15

d)

-15

37.

(1)(2).(3)+(4)=\left(-1\right)-\left(-2\right).\left(-3\right)+\left(-4\right)=  

a)

-24

b)

-10

c)

-11

d)

1

38.

(5)3=\left(-5\right)^3=  

a)

15

b)

-15

c)

-125

d)

125

39.

96(11).(6)=96-\left(-11\right).\left(-6\right)=  

a)

-990

b)

990

c)

30

d)

-30

40.

(+7).(-5) =

a)

12

b)

-12

c)

35

d)

-35

41.

(-3).7=

a)

21

b)

-21

c)

10

d)

-10

42.

Kết quả của phép tính (-140) : 20 là ?

a)

7

b)

- 70

c)

- 7

d)

-120

43.

Thực hiện phép tính: (-2).29 + (-2).(-99) + (-2).(-30). =

a)

199

b)

299

c)

-199

d)

200

44.

Kết quả của phép tính: (-5998).(-9798) là số nguyên dương hay âm?

a)

Nguyên dương

b)

nguyên âm

c)

không xác định được

45.

Kết quả của phép tính (-9).(-23456).(-12233) là số nguyên dương hay nguyên âm

a)

Nguyên âm

b)

nguyên dương

c)

không xác định được

46.

Kết quả của tích 2021. (-2022) bằng kết quả của tích nào sau đây:

a)

(-2021).2022

b)

(-2021).(-2022)

c)

2021.2022

47.

Kết quả của tích (-2021) . 0 bằng:

a)

0

b)

1

c)

-2021

d)

-0

48.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

49.

25.(+6).(4)=-25.\left(+6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

50.

Tích (-3). (-3). (-3). (-3). (-3). (-3). (-3) bằng:

a)

38

b)

-37

c)

37

d)

(-3)8

51.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH: (-3).17

a)

51

b)

-51

c)

12

d)

-22

52.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH: (-6).(-7)

a)

42

b)

44

c)

-45

d)

-42

53.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH: (-5).(-80)

a)

-400

b)

390

c)

400

d)

-390

54.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH: (-200).4

a)

800

b)

-800

c)

1000

d)

-1000

55.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH: (+12).(-20)

a)

-250

b)

240

c)

-240

d)

250

56.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH: (-3).(-3)

a)

9

b)

-9

c)

6

d)

-6

57.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH: 50:(-5)

a)

10

b)

-10

c)

5

d)

-5

58.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH: (-240):(-12)

a)

25

b)

20

c)

-20

d)

-25

59.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH: 90:(-45)

a)

-2

b)

2

c)

3

d)

-3

60.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH : (-12):(-4)

a)

3

b)

-3

c)

4

d)

-4

61.

Sau một quý kinh doanh bác Ba lãi được 60 triệu đồng. Tính trung bình số tiền lãi trong mỗi tháng bác Ba nhận được?

a)

A. 20 triệu đồng

b)

B. 30 triệu đồng

c)

C. 10 triệu đồng

d)

D. 15 triệu đồng

62.

Sau một quý kinh doanh chú Tư lỗ được 12 triệu đồng. Tính trung bình số tiền lỗ trong mỗi tháng của chú Tư?

a)

A. 3 triệu đồng

b)

B. 1 triệu đồng

c)

C. 4 triệu đồng

d)

D. 6 triệu đồng

63.

ƯC(5;10) bằng:

a)

A.{1;5}

b)

B. {-1;-5; 1}

c)

C. {-5; -1; 1; 5}

d)

D. {-5; -2; -1; 1; 2; 5}

64.

Bội của -8 là:

a)

A. {0; ±8; ±16; ±24; ....}\left\{0;\ \pm8;\ \pm16;\ \pm24;\ ....\right\}  

b)

B. { 1; 2; 4; 8}

c)

C. {±1;±2;±8}\left\{\pm1;\pm2;\pm8\right\}  

65.

Ước của -3 là:

a)

A. { 0; 3}

b)

B. {3;1; 1; 3}\left\{-3;-1;\ 1;\ 3\right\}  

c)

C. {0; ±1; ±3}\left\{0;\ \pm1;\ \pm3\right\}  

66.

ƯC( -12; 5) bằng:

a)

A. 1

b)

B. 0

c)

C. ±1\pm1  

d)

D. ±60\pm60  

67.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

68.

25.(6).(4)=25.\left(-6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

69.

(5)3=\left(-5\right)^3=  

a)

15

b)

-15

c)

-125

d)

125

70.

Giá trị của lũy thừa (-1)10 là:

a)

-1

b)

1

c)

10

d)

-10

71.

Tìm x biết x + 7 = 4

a)

x = -3

b)

x = 11

c)

x = -11

d)

x = 3

72.

Tìm số nguyên x biết, x – 43 = (35 – x) – 48

a)

x = 15

b)

Không có giá trị x thỏa mãn.

c)

x = 30

d)

x = -30

73.

Kết quả của phép tính (-125).8 là:

a)

1000

b)

-1000

c)

-100

d)

100

74.

Khi x = -12, giá trị của biểu thức (x – 8).(x + 7) là số nào trong bốn số sau:

a)

-100

b)

100

c)

-96

d)

-196

75.

Chọn câu đúng:

a)

(-23). (-16) > 23. (-16)

b)

(-23). (-16) = 23. (-16)

c)

(-23). (-16) < 23. (-16)

d)

(-23). 16 > 23. (-6)

76.

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương x thỏa mãn (x – 3).(x + 2) = 0 là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

77.

a)

Di sản thế giới được UNESCO công nhận

b)

Di sản văn hoá và Di sản hỗn hợp.

c)

Di sản văn hoá và Di sản tự nhiên

d)

Di sản hỗn hợp và Di sản tự nhiên

78.

Có bao nhiêu học sinh không nuôi con vật nào?

(a)  

79.

Có bao nhiêu học sinh không nuôi con vật nào?

(a)  

80.

Có bao nhiêu loại con vật được nuôi?

(a)  

81.

Con vật nào chạy chậm nhất?

a)

Hươu cao cổ

b)

Thỏ

c)

Sơn dương

d)

Ngựa vằn

82.

Con vật nào chạy nhanh nhất?

a)

Sơn dương

b)

Chó sói

c)

Báo gấm

d)

Ngựa vằn

83.

Tốc độ chạy của thỏ là bao nhiêu?

a)

51 km/h

b)

56 km/h

c)

64 km/h

d)

69 km/h

84.

Tốc độ chạy của sơn dương và chó sói lần lượt là

a)

69 km/h và 98 km/h

b)

98 km/h và 69 km/h

c)

98 km/h và 64 km/h

d)

56 km/h và 51 km/h

85.

Dữ liệu nào sau đây không phải là số liệu?

a)

xôi

b)

11

c)

2

d)

8

86.

Môn học nào được yêu thích nhất?

a)

Toán

b)

GDCD

c)

Tiếng Anh

d)

87.

Số bạn thích môn Toán và môn Tiếng Anh lần lượt là

a)

5 và 13

b)

13 và 7

c)

7 và 5

d)

13 và 5

88.

Tổng số học sinh thích môn Lí và GDCD là

a)

10

b)

7

c)

17

d)

3

89.

Cho biểu đồ tranh. Biết tổng số xe bán được trong ba năm là 440 xe. Mỗi hình tròn   thay thế cho bao nhiêu xe.

a)

40

b)

30

c)

35

d)

50

90.

Biểu đồ cột kép xếp loại học lực hai lớp 6A và 6B

Hãy cho biết số học sinh khá lớp nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu bạn?                       

a)

Lớp 6A nhiều 5 hơn  bạn

b)

Lớp 6B nhiều hơn 5 bạn.

c)

Hai lớp bằng nhau.

d)

Lớp 6A nhiều hơn 1 bạn.

91.

Cho biểu đồ tranh . Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào sai:

a)

Ngày thứ năm trong tuần số học sinh được nhiều điểm mười nhất.

b)

Ngày thứ tư trong tuần số học sinh được điểm mười ít nhất.

c)

Ngày thứ hai và ngày thứ sáu trong tuần số học sinh được điểm mười bằng nhau.

d)

Số học sinh đạt điểm mười trong tuần là 17 học sinh.

92.

Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số máy cày của 4 xã. Hãy cho biết trong 4 xã trên xã nào có số máy cày nhiều nhất và bao nhiêu chiếc?

a)

Xã B, 100 chiếc     

b)

Xã A, 100 chiếc.

c)

Xã A, 120chiếc.          

d)

Xã D, 100 chiếc

93.

Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS. Hãy cho biết khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi?

a)

35 học sinh

b)

32 học sinh

c)

60 học sinh

d)

112 học sinh

94.

Bảng sau biểu thị điểm kiểm tra một tiết môn Toán của tổ 1.Khẳng định nào sau đây sai:

a)

Tổ 1 có 10 học sinh

b)

Điểm cao nhất mà các bạn trong tổ đạt được là 10

c)

Điểm thấp nhất mà các bạn trong tổ đạt được là 4

d)

Hai bạn đạt điểm 8 là Chung và Hùng

95.

Hãy đọc bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm của tổ 1 lớp 6A và cho biết số học sinh có hạnh kiểm từ khá và giỏi  là bao nhiêu?

a)

7

b)

6

c)

9

d)

11

96.

Lan quay tấm bìa và thấy mũi tên chỉ vào ô số 3 như hình. Hãy cho biết sự kiện nào sau đây xảy ra

a)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số 2

b)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số nhỏ hơn 5

c)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số chẵn

d)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số lớn hơn 3

97.

 Nguyệt và Thảo chơi oẳn tù tì, Thảo có thể ra

a)

Búa

b)

Kéo

c)

Giấy

d)

Tất cả đáp án

98.

Trong chuyến du lịch tại Đà Nẵng, Lan quen được một người bạn mới cũng là người Việt Nam nhưng lại quên quê hương của bạn ấy. Hỏi có tất cả bao nhiêu tỉnh thành có thể có của người bạn mới đó?

a)

43

b)

54

c)

63

d)

35

99.

 Phép thử nghiệm: Bạn Minh chọn một ngày trong tuần để đá bóng. Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm này?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

100.

Chu vi của hình sau là (a)   cm

101.

Diện tích của hình sau là (a)   cm2cm^2  

102.

Chu vi của hình sau là (a)   cm

103.

Chu vi của hình sau là (a)   cm

104.

Chu vi của hình sau là (a)   cm

105.

Chu vi của hình sau là (a)   cm

106.

Diện tích của hình sau là (a)   cm2cm^2  

107.

Diện tích của hình sau là (a)   cm2cm^2  

108.

Diện tích của hình sau là (a)   cm2cm^2  

109.

Diện tích của hình sau là (a)   cm2cm^2  

110.

ông thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều rộng a, chiều dài b là :

a)

P = a + b.2

b)

P = (a + b).2

c)

P = (a X b).2

d)

P = a.b + a + b

111.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật với chiều rông a, chiều dài b là:

a)

S= a.b

b)

S= b.a

c)

S= a.a

d)

S= (a + b).2

112.

Hình vuông cạnh a có chu vi là:

a)

P = a

b)

P = a.2

c)

P = a.3

d)

P = a.4

113.

Hình vuông cạnh a có diện tích là:

a)

S = a.a

b)

S = a.4

c)

S = α2\alpha^2  

d)

S = a + a

114.

Hình bình hành cạnh a, cạnh b và chiều cao có chu vi tính bằng công thức nào sau đây

a)

P = (a + b ) x 2

b)

P= a + b x 2

c)

P = a x 2 + b

d)

P = a x h

115.

Hình bình hành cạnh a, cạnh b và chiều cao có diện tích tính bằng công thức nào sau đây

a)

S = a x b

b)

S= a x a

c)

S = a x 2 + b

d)

S = a x h

116.

Diện tích hình thoi có độ dài 2 đường chéo là m và n là:

a)

S= m + n

b)

S= m.n

c)

S= m. 2 + n

d)

S= (m . n) : 2

117.

Hình vuông có diện tích là 25 cm2 thì cạnh là mấy xăng ti mét?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

118.

DIỆN TÍCH của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

119.

Chu vi của hình chữ nhật khi chiều dài bằng 15 cm và chiều rộng bằng 8 cm là:

a)

23 cm

b)

36 cm

c)

46 cm

d)

46 cm

120.

Chu vi của một hình vuông là 36cm. Tính độ dài một cạnh.

a)

6 cm

b)

9 cm

c)

144 cm

d)

18 cm

121.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

122.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

123.

Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh CD là a, độ dài cạnh BC là b (a và b cùng đơn vị đo).

Hãy viết công thức tính chu vi P của hình bình hành ABCD

a)

P = (a + b) x 2

b)

P = (a + b) : 2

c)

P = ( a - b) x 2

d)

P = ( a x b) : 2

124.

Chu vi hình thoi có độ dài cạnh 4 cm là

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

16 m

125.

Chiều cao của hình bình hành bên là bao nhiêu?

a)

7cm

b)

5cm

c)

3cm

126.

Diện tích hình nào lớn hơn?

a)

Hình chữ nhật màu xanh

b)

Hình vuông màu hồng

c)

Cả 2 hình có diện tích bằng nhau

127.

Độ dài cạnh còn thiếu là bao nhiêu?

a)

1cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

9cm

128.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

129.

Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần

a)

Diện tích không đổi

b)

Diện tích tăng lên 3 lần.

c)

Diện tích giảm 3 lần.

d)

Diện tích tăng 9 lần.

130.

Diện tích hình thang trên bằng bao nhiêu ?

a)

255

b)

425

c)

850

d)

325

131.

Tính diện tích khu đất hình chữ nhật có chu vi 300m, chiều dài hơn chiều rộng 50m. Diện tích khu đất đó là :

a)

A. 5000m2

b)

1500m2

c)

3000m2

d)

500m2

132.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì chu vi là

a)

42 m

b)

432m

c)

84m

d)

21m

133.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì diện tích là:

a)

84 m2m^2  

b)

432 m2m^2  

c)

42 m2m^2  

d)

342 m2m^2  

134.

Tính diện tích hình bình hành với độ dài cạnh đáy là 13cm, chiều cao là 4cm.

a)

17 cm2cm^2

b)

52 cm2cm^2

c)

25 cm2cm^2

d)

134cm2\frac{13}{4}cm^2

135.

Mảnh đất hình bình hành có diện tích 125 m2 , độ dài đáy là 25m. Tính chiều cao của mảnh đất.

a)

5m

b)

25m

c)

100m

d)

75m

136.

Tìm chiều cao của hình bình hành có diện tích là 135 dm2dm^2 , độ dài cạnh đáy là 9dm.  

a)

144dm

b)

15cm

c)

126dm

d)

15dm

137.

Bạn Minh vẽ hình thoi trên giấy kẻ ô vuông như trên. Biết mỗi hình vuông có cạnh bằng 1 cm. Diện tích của hình thoi ABCD là:

a)

14 cm

b)

24 cm

c)

24 cm2cm^2  

d)

48

138.

Bạn Ngọc sử dụng một đoạn dây thép dài 312 cm để uốn thành khung hình thoi trang trí giá sách như hình bên. Cạnh của hình thoi này có độ dài là:

a)

156 cm

b)

156

c)

78 cm2cm^2  

d)

78 cm

139.

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 240 m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta trồng cỏ voi trong mảnh đất có dạng hình thoi như hình bên. Diện tích phần đất trồng cỏ là:

a)

2400 m2m^2  

b)

1600 m2m^2  

c)

3200 m2m^2  

d)

Đáp án khác