wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tin HKI - Khối 7

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính để bàn là một bộ gồm có các thành phần nào:

a)

Hộp thân máy - Màn hình - Loa

b)

Màn hình - Bàn phím và chuột - Máy chiếu

c)

Bàn phím và chuột - Hộp thân máy - Màn hình

d)

Máy in - Màn hình - Micro - Máy chiếu

2.

Bàn phím và chuột thuộc nhóm thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị vào/nhập

b)

Thiết bị ra/xuất

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Thiết bị in ấn.

3.

Webcam là

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

d)

Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra

4.

Hộp thân máy của máy tính để bàn chứa thành phần quan trọng nhất của máy tính, đó chính là:

a)

Bộ trung tâm, bộ nguồn

b)

Bộ xử lý, bộ tải nhiệt

c)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ.

d)

Các ổ đĩa.

5.

CPU là viết tắt của cụm từ?

a)

Processing Unit.

b)

Central Unit.

c)

Central Processing

d)

Central Processing Unit.

6.

Dữ liệu của máy tính được chứa tại thành phần nào?

a)

Bộ nhớ trong.

b)

Bộ nhớ ngoài.

c)

Bộ nguồn.

d)

Bộ phận khác.

7.

Trên máy tính xách tay, có một bộ phận thay cho chuột. Bộ phận đó là gì?

a)

Tấm chắn.

b)

Tấm chạm hình chữ nhật.

c)

Tấm bình phong.

d)

Tấm đan.

8.

Thiết bị nào vừa giúp nhập và xuất của máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh?

a)

Màn hình.

b)

Bàn phím

c)

Màn hình cảm ứng.

d)

Tai nghe.

9.

Bộ phận nào của máy tính để bàn có chức năng hiển thị kết quả xử lí thông tin hoặc thông báo tới người dùng máy tính?

a)

Bộ nhớ.

b)

Bàn phím.

c)

Màn chiếu

d)

Màn hình.

10.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Điện thoại thông minh không thể coi là một loại máy tính.

b)

Tất cả máy tính bảng đều không thể nghe, gọi điện thoại được.

c)

Máy tính để bàn thường không dùng màn hình để nhập.

d)

Màn hình cảm ứng chỉ là thiết bị ra.

11.

Màn hình, Loa, Máy in, Máy chiếu được gọi tên chung là gì trên máy tính?

a)

Thiết bị vào/nhập

b)

Thiết bị ra/xuất

c)

Thiết bị vừa nhập vừa xuất

d)

Thiết bị l

12.

Màn hình, Loa, Máy in, Máy chiếu được gọi tên chung là gì trên máy tính?

a)

Thiết bị vào/nhập

b)

Thiết bị ra/xuất

c)

Thiết bị vừa nhập vừa xuất

d)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu.

13.

Đâu là thiết bị xuất thông tin dạng văn bản và hình ảnh trên máy tính?

a)

Máy quét và máy in

b)

Màn hình và máy in

c)

Loa và Micro

d)

Micro và máy chiếu

14.

Chọn cụm từ còn thiếu trong đoạn văn sau: "… là tên gọi chung của các thiết bị giúp máy tính giao tiếp với thế giới bên ngoài".

a)

Màn hình cảm ứng.

b)

Thiết bị vào.

c)

Thiết bị ra.

d)

Thiết bị vào - ra.

15.

Thiết bị chuyển văn bản, hình ảnh thành tệp số hóa là?

a)

Máy photo

b)

Máy chiếu

c)

Máy in

d)

Máy quét

16.

Đâu là thiết bị không thể nhận thông tin dạng âm thanh và dạng hình ảnh?

a)

Bàn phím

b)

Laptop có camera và micro

c)

Điện thoại

d)

Máy chụp hình

17.

Thành phần nào của máy tính được coi là bộ não của máy tính?

a)

CPU

b)

RAM

c)

ROM

d)

Đĩa cứng.

18.

Đâu là thiết bị ra xuất thông tin dạng âm thanh của máy tính?

a)

Máy in

b)

Loa của máy tính

c)

Máy quét

d)

Máy tính có camera

19.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Thiết bị vào - ra có thể thu nhận thông tin đưa vào máy tính.

b)

Thiết bị vào - ra không thể xuất thông tin ra khỏi máy tính dưới dạng quen thuộc với con người.

c)

Không thể đọc hay lưu trữ dữ liệu số từ máy tính vào vật lưu trữ hoặc gửi lên mạng.

d)

Thiết bị vào - ra không phải là tên gọi chung của các thiết bị như chuột, màn hình, bàn phím, loa…

20.

Nếu muốn trò chuyện video với bạn thì máy tính để bàn của em cần có những thiết bị nào?

a)

Camera và micro

b)

Camera

c)

Không cần gì thêm.

d)

Micro

21.

Bàn phím vật lý thông thường có sẵn ở thiết bị nào?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Máy tính để bàn

22.

Máy tính đang mở một tệp trên USB. Hãy chọn cách sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

4 lines
23.

Máy tính đang mở một tệp trên USB. Hãy chọn cách sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

a)

4 - 3 - 2 - 1

b)

4 - 2 - 3 -1

c)

2 - 3 -1 - 4

d)

1 - 4 - 2 - 3

24.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính 1 cách an toàn.

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

b)

Chọn lệnh Shutdown của Windows.

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn.

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

On-screen Keyboard là phần cứng máy tính.

b)

On-screen Keyboard là phần mềm máy tính

c)

On-screen Keyboard là hệ điều hành.

d)

On-screen Keyboard là tên của thiết bị xuất.

26.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là của Hệ điều hành?

a)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp văn bản.

c)

Điều khiển các thiết bị vào ra.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính

27.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

b)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có Hệ điều hành.

c)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

d)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.

28.

Hệ điều hành phổ biến cho điện thoại di động là?

a)

Android

b)

BIOS

c)

Windows

d)

ChromeOS

29.

Đối tượng quản lý chính trên máy tính là gì?

a)

Phần cứng và phần mềm

b)

Đường dẫn và thư mục

c)

Thư mục và tập tin

d)

Tập tin và hệ điều hành.

30.

Khi tạo mới một đối tượng trên máy tính, cần xác định điều gì?

a)

Tên và thuộc tính

b)

Tên và kích thước

c)

Tên và thời gian tạo

d)

Tên và vị trí

31.

Phần mở rộng của tệp cho biết điều gì?

a)

Dữ liệu của tệp thuộc loại nào

b)

Tệp tạo khi nào

c)

Tệp ở vị trí nào

d)

Không có cũng không sao

32.

Tập tin là gì?

(a)  

33.

Phần mở rộng của tệp cho biết điều gì?

a)

Dữ liệu của tệp thuộc loại nào

b)

Tệp tạo khi nào

c)

Tệp ở vị trí nào

d)

Không có cũng không sao

34.

Tập tin là gì?

a)

Đối tượng quản lý đối tượng khác.

b)

Đối tượng chứa đựng đối tượng khác.

c)

Đối tượng lưu trữ dữ liệu.

d)

Đối tượng lưu trữ đối tượng khác

35.

Cặp lệnh thực hiện việc di chuyển trên máy tính là gì?

a)

Move và Paste

b)

Cut và Paste

c)

Copy và Delete

d)

Paste và Rename

36.

Công việc nào sau đây có thể thay đổi nội dung tệp

a)

Xem

b)

Sao chép

c)

Di chuyển

d)

Đổi phần mở rộng

37.

Trên cửa sổ File Explorer, em có thể xác định vị trí hiện hành qua thành phần nào?

a)

Thanh tiêu đề

b)

Thanh đường dẫn

c)

Vùng nội dung

d)

Thanh trạng thái

38.

Những phần mềm dưới đây được gọi chung là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Phần mềm trình chiếu

39.

Tiện ích nào sau đây của HDH Windows cho phép mở tập tin văn bản để đọc dữ liệu

a)

Calculater

b)

MS Paint

c)

WordPad

d)

OnScreen Keyboard

40.

Chọn phương án điền vào chỗ …. của câu: "… làm trung gian giữa người dùng máy tính với các phần mềm ứng dụng".

a)

CPU

b)

RAM

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Hệ điều hành

41.

Công cụ nào sau đây dùng để trao đổi thông tin trên Internet?

a)

Thư điện tử

b)

Mạng xã hội

c)

Diễn đàn trực tuyến

d)

Tất cả các đáp án trên

42.

Kênh trao đổi thông tin phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Mạng xã hội

b)

Viết thư tay

c)

Gặp trực tiếp

d)

website https://thieunien.vn

43.

Dùng mạng xã hội, các thành viên Không thể làm gì?

a)

Kết bạn

b)

Nói chuyện

c)

Chia sẻ ý tưởng và sở thích.

d)

Tham gia vận động tập thể tại một địa điểm nào đó

44.

Trong các website dưới đây, website nào là mạng xã hội?

a)

https://dantri.com

b)

https://vietnamnet.vn

c)

https://facebook.com

d)

https://mp3.zing.vn

45.

Chọn cụm từ còn thiếu: "Mạng xã hội là một … web kết nối các … có cùng đặc điểm cá nhân như sở

a)

công cụ

b)

mạng

c)

hệ thống

d)

nền tảng

46.

Chọn cụm từ còn thiếu: "Mạng xã hội là một … web kết nối các … có cùng đặc điểm cá nhân như sở thích, lứa tuổi, nghề nghiệp hay lĩnh vực quan tâm".

a)

phần mềm - tài khoản.

b)

ứng dụng - tài khoản.

c)

phần mềm - thành viên.

d)

ứng dụng - thành viên.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Mạng xã hội là một ứng dụng web.

b)

Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội.

c)

Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.

d)

Người dùng chỉ có thể chia sẻ bài viết dưới dạng văn bản cho bạn bè trên mạng xã hội.

48.

Nội dung trên mạng xã hội là do ai tạo ra?

a)

Do nhà quản lý tạo ra.

b)

Do mạng Internet tạo ra.

c)

Do người dùng tạo ra.

d)

Do máy tính tạo ra.

49.

Phát triển cộng đồng mạng xã hội bằng cách nào?

a)

Quảng cáo nhiều người biết đến.

b)

Người dùng được chỉ định kết nối với nhau.

c)

Kết nối tài khoản của người dùng với tài khoản của các cá nhân, tổ chức khác.

d)

Người dùng được kết nối ngẫu nhiên với nhau.

50.

Đâu là nhận định đúng về việc nên làm khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Không chia sẻ, thích, bình luận những nội dung xấu hoặc có tính bạo lực lan truyền trên mạng xã hội.

b)

Chia sẻ tất cả những gì thấy trên mạng xã hội.

c)

Không bao giờ bình luận nội dung gì trên mạng xã hội.

d)

Chia sẻ, bình luận chỉ những nội dung ảnh hưởng đến người khác.

51.

Đâu là nhận định đúng khi đưa thông tin lên mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin cá nhân lên bất cứ khi nào mà không cần suy nghĩ.

b)

Không đưa thông tin cá nhân lên mạng xã hội. Kẻ xấu có thể lợi dụng các thông tin này để tống tiền, hăm dọa…

c)

Chỉ đưa thông tin cá nhân khi ai đó yêu cầu.

d)

Chỉ đưa thông tin cá nhân lên khi cảm thấy tinh thần vui vẻ.

52.

Đâu là nhận định đúng khi đăng bài hay chia sẻ, bình luận trên mạng xã hội?

a)

Đăng bài với những câu từ phản cảm, thiếu văn hóa trên mạng xã hội.

b)

C

53.

Đâu là nhận định đúng khi đăng bài hay chia sẻ, bình luận trên mạng xã hội?

a)

Đăng bài với những câu từ phản cảm, thiếu văn hóa trên mạng xã hội.

b)

Chia sẻ với những nội dung có câu từ phản cảm, thiếu văn hóa trên mạng xã hội.

c)

Không đăng bài hay chia sẻ, bình luận với những câu từ phản cảm, thiếu văn hóa trên mạng xã hội.

d)

Bình luận hùa theo những nội dung có câu từ phản cảm, thiếu văn hóa trên mạng xã hội.

54.

Đâu là nhận định đúng khi tiếp cận với mọi thông tin trên mạng xã hội?

a)

Tin vào mọi thông tin trên mạng xã hội.

b)

Mọi thông tin trên mạng xã hội đều đáng tin.

c)

Chỉ tin vào những nội dung được chia sẻ nhiều trên mạng xã hội.

d)

Không hoàn toàn tin vào mọi thông tin trên mạng xã hội, vì 1 số thông tin trên đó có độ chính xác không cao.

55.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Sử dụng mạng xã hội quá nhiều dễ dẫn đến trầm cảm, học tập sa sút.

b)

Mạng xã hội là nơi tuyệt đối an toàn, không ai bị lừa hay lôi kéo vào những việc phạm pháp.

c)

Mạng xã hội làm tăng tương tác trực tiếp giữa người với người, giảm tương tác trong cộng đồng ảo.

d)

Mạng xã hội không giúp em giới thiệu bản thân, thể hiện quan điểm.

56.

Trò chuyện qua Messeger là một chức năng cơ bản của?

a)

yahoo

b)

zalo

c)

facebook

d)

email

57.

Tính năng của Messeger là:

a)

Gọi thoại, gọi video

b)

Gửi ảnh hoặc video

c)

Gửi tệp tin, nhắn tin

d)

Tất cả các ý trên.

58.

Để sử dụng được Facebook, mỗi người cần có?

a)

Một tài khoản zalo.

b)

Một tài khoản yahoo.

c)

Một tài khoản email.

d)

Một tài khoản facebook.

59.

Hành vi được cho là thiếu văn hóa khi giao tiếp với người khác?

a)

Chăm chú nghe người khác nói chuyện.

b)

Nhìn điện thoại không rời mắt.

c)

Xin lỗi nghe điện thoại khi đang ngồi nói chuyện với người khác.

d)

Nói vừa đủ khi nghe điện thoại ở nơi công cộng.

60.

Điền vào chỗ chấm (…….)

(a)  

61.

Điền vào chỗ chấm (…….) (……..) với người khác những gì mà (……..) không muốn phải nhận.

a)

hãy làm - chính mình

b)

chính mình - đừng làm

c)

đừng làm - chính mình

d)

chính mình - người khác

62.

Khi có chuyện bực tức một ai đó, em đang sử dụng mạng xã hội, em sẽ làm gì?

a)

Đăng ngay lên mạng xã hội.

b)

Không đăng lên mạng xã hội vì mạng xã hội không phải là nơi xả cơn giận.

c)

Đăng lên mạng xã hội để chỉ trích người đó.

d)

Nhờ bạn bè đăng lên mạng xã hội để xả giận.

63.

Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người khác, em sẽ làm gì?

a)

Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết.

b)

Bình luận, hùa theo nội dung đó.

c)

Không làm gì cả vì biết đó là thông tin sai sự thật.

d)

Chỉ nhấn like mà không bình luận gì.

64.

Thế nào là dụ dỗ và bắt nạt trên mạng?

a)

Lôi kéo, tặng quà, hăm dọa, khống chế làm theo yêu cầu của chúng.

b)

Bạn bè tặng quà sinh nhật.

c)

Bạn bè gửi lời chúc mừng sinh nhật qua mạng.

d)

Bạn bè nhắn tin hỏi thăm qua mạng.

65.

Em có thể phòng tránh việc bị dụ dỗ và bắt nạt qua mạng như thế nào?

a)

Không dùng mạng xã hội nữa.

b)

Kết bạn với nhiều người lạ cho vui.

c)

Thường xuyên nói chuyện thân thiết với người lạ.

d)

Cảnh giác với "người quen trên mạng" quá tốt bụng, đó có thể là kẻ xấu dụ dỗ em.

66.

Nếu kẻ dụ dỗ trên mạng muốn gặp riêng em, em sẽ làm thế nào?

a)

Đồng ý gặp riêng.

b)

Không đồng ý gặp, vì không biết họ là ai.

c)

Đồng ý gặp nhưng rủ bạn đi cùng.

d)

Nhờ bạn bè đi gặp hộ, còn bản thân không đi.

67.

Nếu bị đe dọa trên mạng, em sẽ làm như thế nào?

a)

Dũng cảm nói ra với bố mẹ, thầy cô hoặc người thân giúp đỡ.

b)

Không dám nói ra cho ai biết.

c)

Tự một mình giải quyết.

d)

Viết trong nhật kí riêng.

68.

Bạn A đi mua một máy tính cá nhân với thông số kĩ tuật được ghi trên tài liệu hướng dẫn là 5 GHz. Theo em 5 GHz là thuộc thông

4 lines
69.

Bạn A đi mua một máy tính cá nhân với thông số kĩ tuật được ghi trên tài liệu hướng dẫn là 5 GHz. Theo em 5 GHz là thuộc thông số kĩ thuật gì?

a)

Tốc độ CPU

b)

Dung lượng RAM

c)

Độ phân giải hình ảnh

d)

Dung lượng lưu trữ

70.

Theo em, nên hay không nên làm những việc nào dưới đây?

a)

Việc nên làm: 3, 5, 6, việc không nên làm: 1, 2, 4.

b)

Việc nên làm: 1, 6, 4, việc không nên làm: 3, 5, 2.

c)

Việc nên làm: 1, 2, 4, việc không nên làm: 3, 5, 6.

d)

Việc nên làm: 1, 2, 3, việc không nên làm: 4, 5, 6.

71.

"Cảnh báo" thường xuất hiện khi:

a)

Có nguy cơ máy tính bị nhiễm virus hoặc malware.

b)

Bạn cần thay đổi mật khẩu email.

c)

Máy tính cần cập nhật phần mềm.

d)

Máy tính đang hoạt động bình thường.

72.

Học sinh chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội?

a)

Quan điểm, ý kiến cá nhân về 1 vấn đề nào đó.

b)

Điều bức xúc, khó chịu về người này người kia hay 1 hiện tượng nào đó.

c)

Những lời lẽ miệt thị, xúc phạm người khác.

d)

Thông tin cá nhân.

73.

"Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sử dụng cổng______để kết nối với máy tính trong khi các thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA,_______hoặc DisplayPort". Hãy điền vào chỗ trống?

a)

X-OR/ USB

b)

USB/ HDMI

c)

HDMI/ USB type C

d)

NOT/ USB

74.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

IBM

b)

Microsoft

c)

Google

d)

Apple

75.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ điều hành:

4 lines
76.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

IBM

b)

Microsoft

c)

Google

d)

Apple

77.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ điều hành:

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

b)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu

d)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet

78.

Cổng HDMI dùng để kết nối thiết bị nào với máy tính?

a)

Màn hình, máy chiếu.

b)

Chuột, bàn phím, điện thoại.

c)

Loa và tai nghe.

d)

Nguồn điện.

79.

Đâu là tình huống lừa đảo thường gặp trên mạng xã hội?

a)

Nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền ngay vào tài khoản **** nếu không muốn gặp những rắc rối liên quan tới bản thân

b)

Nhận được tin nhắn trúng thưởng phần quà có giá trị

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

Nhận được thư điện từ từ địa chỉ lạ yêu cầu mở một tài liệu hoặc một đường link đính kèm và thực hiện theo hướng dẫn

80.

Đâu không phải là chức năng của hệ điều hành

a)

Quản lý danh bạ, thông tin liên lạc các đối tác.

b)

Quản lý các tiến trình đang thực thi.

c)

Quản lý các tài khoản đang sử dụng.

d)

Quản lý việc sử dụng bộ nhớ.

81.

Mật khẩu nào sau đây có tính bảo mật cao nhất?

a)

matkhau.

b)

AnMinhKhoa.

c)

1234567

d)

2nM1nhKh0a@.

82.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.

b)

Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.

c)

Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính.

d)

Phần cứng máy tính có thể hoạt động khi chưa có hệ điều hành.

83.

Máy tính có ổ cứng SSD gắn sẵn trong máy tính có dung lượng 256 GB, dung lượng ổ cứng HDD gắn sẵn trong máy là 150 GB, RAM có dung lượng 16 GB. Vậy dung lượng lưu trữ

4 lines
84.

Máy tính có ổ cứng SSD gắn sẵn trong máy tính có dung lượng 256 GB, dung lượng ổ cứng HDD gắn sẵn trong máy là 150 GB, RAM có dung lượng 16 GB. Vậy dung lượng lưu trữ của máy tính là:

a)

256 GB

b)

422 GB

c)

150 GB

d)

406 GB

85.

Hệ điều hành không có nhiệm vụ gì trong các nhiệm vụ dưới đây?

a)

Giúp người dùng sử dụng máy tính không cần thao tác.

b)

Điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính.

c)

Cầu nối trung gian trao đổi thông tin giữa người dùng với máy tính.

d)

Quản lí toàn bộ hoạt động của máy tính.

86.

Dạng số "General" trong Excel là:

a)

Định dạng hiển thị mặc định

b)

Định dạng số tiền tệ

c)

Định dạng phần trăm

d)

Định dạng ngày tháng

87.

Để định dạng số tiền tệ trong Excel, chọn:

a)

Number

b)

Currency

c)

Accounting

d)

Percentage

88.

Để hiển thị dữ liệu dưới dạng phần trăm, chọn:

a)

General

b)

Percentage

c)

Currency

d)

Accounting

89.

Để định dạng số với 2 chữ số thập phân, sử dụng tùy chọn:

a)

Increase Decimal

b)

Decrease Decimal

c)

Format Cells

d)

None of the above

90.

Trong hộp thoại Format Cells, thẻ nào dùng để chọn định dạng kiểu dữ liệu số?

a)

Number

b)

Alignment

c)

Font

d)

Border

91.

Để thêm dấu phân cách hàng nghìn vào số, ta chọn:

a)

Comma Style

b)

Percentage Style

c)

Currency Style

d)

General

92.

Để định dạng số với 2 chữ số thập phân, sử dụng tùy chọn:

a)

Decimal

b)

Decrease Decimal

c)

Format Cells

d)

None of the above

93.

Phương án nào sau đây là địa chỉ ô dữ liệu trong trang tính?

a)

Z120

b)

AB_12

c)

1000ZZ

d)

ABCDE

94.

Ô liền trước của ô DK101 có tên là gì?

a)

DK100

b)

DK102

c)

DJ101

d)

DL101

95.

Phương án nào sau đây giúp di chuyển từ ô AN9 đến ô AO10 nhanh nhất?

a)

Nhấn phím PageUp

b)

Nhấn phím rồi

c)

Nhấn phím rồi

d)

Gõ AO10 vào ô tên

96.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống cho câu sau: "Trên Excel, khi mở một tập tin mới thì có sẵn ……"

a)

Bốn trang tính trống.

b)

Hai trang tính trống.

c)

Ba trang tính trống.

d)

Một trang tính trống.

97.

Trên Excel, khi mở một tập tin mới thì có sẵn ……

a)

Bốn trang tính trống.

b)

Hai trang tính trống.

c)

Ba trang tính trống.

d)

Một trang tính trống.

98.

Các thành phần chính trên trang tính gồm có gì?

a)

Hộp tên, thanh công thức, các cột.

b)

Thanh điều hướng, thanh công thức.

c)

Thanh tiêu đề cột/hàng, thanh cuộn ngang/dọc, vùng khối ô.

d)

Thanh tiêu đề, thanh bảng chọn, vùng nút lệnh.

99.

Để chèn thêm một hàng(dòng) trống, em chọn phương án nào sau đây?

a)

Trong dải lệnh Home → Insert → Cell

b)

Trong dải lệnh Home → Insert → Row

c)

Trong dải lệnh Home → Insert → Column

d)

Trong dải lệnh Home → Format

100.

Để xóa toàn bộ cột đang chọn, em chọn phương án nào sau đây?

a)

Nhấn phím Delete

b)

Trong dải lệnh Home → Insert → Column

c)

Trong dải lệnh Home → Delete

d)

Trong dải lệnh Home → Format

101.

Cột liền sau cột GFZ có tên là gì?

a)

GFA

b)

GGA

c)

GFY

d)

GGY

102.

Phương án nào sau đây là địa chỉ khối ô trong trang tính?

a)

K50:Z120

b)

A1;B12

c)

ZZ33-AA13

d)

AB45 | CDE52

103.

Để bỏ đánh dấu chọn khối ô ta thực hiện như thế nào?

a)

Nháy chuột ở bên ngoài khối ô.

b)

Nháy chuột lên tên của khối ô.

c)

Kéo chuột chọn toàn bộ khối ô.

d)

Nhấn nút Delete.

104.

Để sao chép khối ô đang chọn sang chỗ khác ta thực hiện như thế nào?

a)

Nhấn Ctrl+X→ chọn ô góc trên bên trái của đích đến→ nhấn Ctrl+V.

b)

Nhấn Ctrl+C→ chọn ô là góc trên bên trái của đích đến→ nhấn Ctrl+V.

c)

Nhấn Ctrl+C→ nhấn Ctrl+V

d)

Nhấn Ctrl+X→ nhấn Ctrl+V.

105.

Trên trang tính, khối ô A3:C4 là gồm các ô:

a)

A3 và C4.

b)

A3, A4, C3 và C4.

c)

A3, A4, B3, B4, C3 và C4.

d)

A3, A4, B3 và C4.

106.

Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải ký tự nào?

a)

Địa chỉ ô đầu tiên tham chiếu tới.

b)

Dấu ngoặc đơn.

c)

Dấu nháy.

d)

Dấu bằng.

107.

Câu 96. Sau khi đánh dấu chọn một khối ô số liệu, trên thanh trạng thái xuất hiện các thông tin về khối ô. Trong các thông tin đó, Count có ý nghĩa gì?

a)

Số lượng ô có dữ liệu trong khối.

b)

Tổng số các số liệu trong khối.

c)

Trung bình cộng của các số liệu trong khối.

d)

Số lượng hàng của khối.

108.

Câu 97: Khi chọn 1 ô trên trang tính, địa chỉ ô xuất hiện ở đâu?

a)

Thanh tiêu đề

b)

Hộp nội dung

c)

Cột tính

d)

Hộp tên

109.

Câu 98: Nhận định nào ĐÚNG?

a)

Khối ô có thể là một nhóm ô liền nhau trên cùng một hàng, cùng cột hoặc thậm chí là một ô.

b)

Khối ô chỉ là một nhóm ô liền nhau trên cùng một hàng.

c)

Khối ô chỉ là một nhóm ô liền nhau trên cùng một cột.

d)

Khối ô chỉ là một ô tính.

110.

Câu 99: Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

Gõ nhập địa chỉ ô vào hộp tên và nhấn Enter thì ô đó được chọn.

b)

Gõ nhập địa chỉ khối ô vào hộp tên và nhấn Enter thì khối ô đó được chọn.

c)

Sau khi đánh dấu chọn khối ô thì địa chỉ khối xuất hiện trong hộp tên.

d)

Sau khi đánh dấu chọn khối ô thì địa chỉ ô góc bên trái của khối ô xuất hiện trong hộp tên.

111.

Câu 100. Trong bảng tính Excel: giao của một hàng và một cột được gọi là:

a)

Dữ liệu

b)

Ô

c)

Trường

d)

Công thức

112.

Câu 101. Trong các menu sau, tên menu nào chỉ có trong Excel mà không có trong Word, Powerpoint?

a)

Home

b)

View

c)

Data

d)

Insert

113.

Câu 102. Phần mềm Microsoft Excel dùng để làm gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Trình chiếu và thuyết trình

c)

Tạo bảng tính và tính toán

d)

Xử lý ảnh

114.

Câu 103. Phần mở rộng mặc định của tập tin Excel là gì?

a)

XLS/ XLSX

b)

DOC/DOCX

c)

PPT/PPTX

d)

EXE

115.

Câu 104. Trong Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?

a)

Shift+Home

b)

Ctrl+Home

c)

Shift+Ctrl+Home

d)

Alt+Home

116.

Câu 105. Trong Excel 2007, muốn lưu bảng tính hiện hành vào đĩa, ta thực hiện thao tác:

a)

Edit / Save

b)

Home / Save

c)

File / Save

d)

Insert / Save

117.

Trong Excel 2007, muốn lưu bảng tính hiện hành vào đĩa, ta thực hiện thao tác:

a)

Edit / Save

b)

Home / Save

c)

File / Save

d)

Insert / Save

118.

Trong Excel, để thay đổi tên sheet ta thực hiện :

a)

Nhấp chuột vào tên Sheet, gõ tên mới

b)

Nhấp chuột vào tên Sheet, nhấn phím F2, gõ tên mới

c)

Nhấp chuột phải vào tên Sheet, chọn Rename, gõ tên mới

d)

Nhấp chuột phải vào tên Sheet, gõ tên mới

119.

Sau khi khởi động Excel, ta nhập dữ liệu vào một cell(ô). Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Nếu dữ liệu là giá trị số, Excel sẽ tự động canh trái

b)

Nếu dữ liệu là giá trị chuỗi , Excel sẽ tự động canh trái

c)

Nếu dữ liệu là ngày, Excel sẽ tự động canh phải

d)

Nếu dữ liệu là True/False, Excel sẽ tự động canh giữa

120.

Trong Excel, Địa chỉ ô giao nhau giữa hàng thứ 2 và cột thứ 3 có địa chỉ ô là gì?

a)

2C

b)

B3

c)

C2

d)

3B

121.

Khi bạn sử dụng đầu cắm HDMI thì bạn cần cắm vào cổng nào trong các hình sau đây:

4 lines
122.

Mạng xã hội giúp người dùng có thể đăng các video dài và có thể kiếm tiền qua số lượt xem quảng cáo được đính kèm trên video:

a)

Facebook.

b)

Lotus.

c)

Youtube.

d)

Gmail.

123.

Việc đăng nhập tài khoản cho một dịch vụ gọi là

a)

Sign out.

b)

Sign down.

c)

Sign in.

d)

Sign up.

124.

Sau khi đã chọn đối tượng, ta sử dụng phím tắt nào trong Windows để sao chép đối tượng đó:

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl + V

125.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục.

a)

File Explorer.

b)

Internet Explore.

c)

Microsoft Windows.

d)

Help.

126.

Chuột và bàn phím hiện nay phổ biến sử dụng đầu cắm nào:

a)

HDMI.

b)

USB.

c)

VGA.

d)

LAN.

127.

Màn hình cảm ứng là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị lưu trữ.

b)

Thiết bị vào.

c)

Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra.

d)

Thiết bị ra.