Worksheetsktpl10ktr 15 bài 8910
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung vai trò của sản xuất kinh doanh?
Cung cấp các sản phẩm đầu vào cho quá trình sản xuất
Giải quyết việc làm cho người lao động
Kiềm hãm sự phát triển của các nghành kinh tế vùng sâu , vùng xa
Cung cấp các hàng hóa hoặc dịch vụ cho người tiêu dùng
Mô hình hộ sản xuất kinh doanh được hình thành trên cơ sở của cá nhân hoặc của một
Tập thể người lao động
Hộ gia đình làm chủ
Doanh nghiệp nhỏ lẻ
Tập thể người lao động
Mô hình hộ kinh doanh chỉ được đăng kí kinh doanh tại một địa điểm được sử dụng
Dưới 10 lao động
Trên 10 lao động
Không hạn chế lao động
Lao động là trẻ em
Mô hình sản xuất kinh doanh hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể , đồng sở hữu , có tư cách pháp nhân do ít nhất 7 thành viên
Tự nguyên thành lập
Cùng sản xuất chung
Đổi mới , sáng tạo
Lao động trực tiếp
Doanh nghiệp được hình thành do sự đóng góp của nhiều người với vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau thuộc loại hình doanh nghiệp
Doanh nghiệp tư nhân
Công ty cổ phần
Công ty trách nhiệm hữu hạn
Hợp tác xã
Là tổ chức có tên riêng , có con dấu , có tài sản , có trụ sở giao dịch được thành lập hoặc đăng kí thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh thuộc mô hình kinh tế
Doanh nghiệp
Hộ tiêu dùng
Hợp tác xã
Hộ kinh doanh
Điểm chung của thành viên trong hợp tác xã là
Tự nguyện hiến đất
Cùng sản xuất chung
Đổi mới canh tác
Bán sức lao động
Lợi ích của thành viên trong hợp tác xã được phân chia
Đồng đều
Theo mức đóng góp
Theo quyết định của chủ nhiệm
Theo cổ phần
Tổ chức hợp tác xã góp phần giải quyết
Thực phẩm bẩn
Thừa đất nông nghiệp
Thiếu lương thực
Lao động nhàm rỗi
Mối quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả có kì hạn cả vốn và lãi được hiểu là hoạt động gì
Tín dụng
Thanh lí
Giải ngân
Tín chấp
Việc cho vay chỉ là nhường quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong một thời hạn nhất định là nói đến đặc điểm nào sau đây của tín dụng
Dựa trên sự tin tưởng
Có tính tạm thời
Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi
Có tính thời hạn
Đến thời hạn tính dụng người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm gì
Hoàn trả cả vốn gốc vã lãi vô điều kiện
Hoàn trả vốn gốc vô điều kiện
Hoàn trả lãi vô điều kiện
Chỉ hoàn trả vốn gốc hoặc lãi
Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về tính dụng
Khi vay tín dụng không nhất thiết phải trả lãi
Người vay phải trả một khoản lãi theo quy định
Người vay tín dụng có thể vay giới hạn số tiền
Nợ tín dụng là một khoản nợ xấu
Chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và tín dụng được gọi là gì
Tiền lãi
Tiềm vay
Tiền thế chấp
Tiền vốn
Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng ngân hàng
Dựa trên cơ sở lòng tin
Có tín thời hạn
Phải hoàn trả cả gốc lẫn lãi
Không có tín thời hạn
Phương án nào sau đây là đặc điểm của tín dụng ngân hàng
Dựa trên cơ sở lòng tin
Không giơigiới hạn thời gian vay
Chỉ cần trả tiềm gốc
Không tiềm ẩn rủi ro
Phương án nào sau đây không là đặc điểm của cho vay tín chấp
Dựa hoàn toàn vào uy tín của người vay
Số tiền vay không giới hạn
Thời hạn cho vay ngắn
Hoạt động ngân hàng cùng người vay xác định và thỏa thuận số lãi vốn vay phải trả cộng với số nợ gốc được chia ra để trả nợ theo nhiều kì hạn trong thời hạn cho vay được gọi là
Vay tín dụng
Vay trả góp
Vay thế chấp
Vay không lãi
Loại tín dụng được ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn trong một thời hạn nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn gọi là gì
Tín dụng ngân hàng
Tín dụng nhà nước
Tín dụng thương mại
Tín dụng tiêu dùng
Loại tín dụng được thực hiện dưới hình thức mua bán chịu , mua bán trả chậm . Đến thời hạn đã thỏa thuận , doanh nghiệp mua phải hoàn trả cả vốn gốc và lãi được gọi là gì
Tín dụng thương mại
Tín dụng nhà nước
Tín dụng ngân hàng
Tín dụng tiêu dùng
Khi vay tín chấp người vay cần có trách nhiệm nào sau đây
Cung cấp trung thực , chính xác thông tin cá nhân
Trả ít nhất 50% vốn vay và lãi theo đúng hạn
Có thể mượn thông tin của người khác để vay
Có thể hoặc không cần thiết giấy tờ vay
