Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl10ktr 15 bài 8910

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung vai trò của sản xuất kinh doanh?

a)

Cung cấp các sản phẩm đầu vào cho quá trình sản xuất

b)

Giải quyết việc làm cho người lao động

c)

Kiềm hãm sự phát triển của các nghành kinh tế vùng sâu , vùng xa

d)

Cung cấp các hàng hóa hoặc dịch vụ cho người tiêu dùng

2.

Mô hình hộ sản xuất kinh doanh được hình thành trên cơ sở của cá nhân hoặc của một

a)

Tập thể người lao động

b)

Hộ gia đình làm chủ

c)

Doanh nghiệp nhỏ lẻ

d)

Tập thể người lao động

3.

Mô hình hộ kinh doanh chỉ được đăng kí kinh doanh tại một địa điểm được sử dụng

a)

Dưới 10 lao động

b)

Trên 10 lao động

c)

Không hạn chế lao động

d)

Lao động là trẻ em

4.

Mô hình sản xuất kinh doanh hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể , đồng sở hữu , có tư cách pháp nhân do ít nhất 7 thành viên

a)

Tự nguyên thành lập

b)

Cùng sản xuất chung

c)

Đổi mới , sáng tạo

d)

Lao động trực tiếp

5.

Doanh nghiệp được hình thành do sự đóng góp của nhiều người với vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau thuộc loại hình doanh nghiệp

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Hợp tác xã

6.

Là tổ chức có tên riêng , có con dấu , có tài sản , có trụ sở giao dịch được thành lập hoặc đăng kí thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh thuộc mô hình kinh tế

a)

Doanh nghiệp

b)

Hộ tiêu dùng

c)

Hợp tác xã

d)

Hộ kinh doanh

7.

Điểm chung của thành viên trong hợp tác xã là

a)

Tự nguyện hiến đất

b)

Cùng sản xuất chung

c)

Đổi mới canh tác

d)

Bán sức lao động

8.

Lợi ích của thành viên trong hợp tác xã được phân chia

a)

Đồng đều

b)

Theo mức đóng góp

c)

Theo quyết định của chủ nhiệm

d)

Theo cổ phần

9.

Tổ chức hợp tác xã góp phần giải quyết

a)

Thực phẩm bẩn

b)

Thừa đất nông nghiệp

c)

Thiếu lương thực

d)

Lao động nhàm rỗi

10.

Mối quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả có kì hạn cả vốn và lãi được hiểu là hoạt động gì

a)

Tín dụng

b)

Thanh lí

c)

Giải ngân

d)

Tín chấp

11.

Việc cho vay chỉ là nhường quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong một thời hạn nhất định là nói đến đặc điểm nào sau đây của tín dụng

a)

Dựa trên sự tin tưởng

b)

Có tính tạm thời

c)

Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi

d)

Có tính thời hạn

12.

Đến thời hạn tính dụng người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm gì

a)

Hoàn trả cả vốn gốc vã lãi vô điều kiện

b)

Hoàn trả vốn gốc vô điều kiện

c)

Hoàn trả lãi vô điều kiện

d)

Chỉ hoàn trả vốn gốc hoặc lãi

13.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về tính dụng

a)

Khi vay tín dụng không nhất thiết phải trả lãi

b)

Người vay phải trả một khoản lãi theo quy định

c)

Người vay tín dụng có thể vay giới hạn số tiền

d)

Nợ tín dụng là một khoản nợ xấu

14.

Chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và tín dụng được gọi là gì

a)

Tiền lãi

b)

Tiềm vay

c)

Tiền thế chấp

d)

Tiền vốn

15.

Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng ngân hàng

a)

Dựa trên cơ sở lòng tin

b)

Có tín thời hạn

c)

Phải hoàn trả cả gốc lẫn lãi

d)

Không có tín thời hạn

16.

Phương án nào sau đây là đặc điểm của tín dụng ngân hàng

a)

Dựa trên cơ sở lòng tin

b)

Không giơigiới hạn thời gian vay

c)

Chỉ cần trả tiềm gốc

d)

Không tiềm ẩn rủi ro

17.

Phương án nào sau đây không là đặc điểm của cho vay tín chấp

a)

Dựa hoàn toàn vào uy tín của người vay

b)

Số tiền vay không giới hạn

c)

Thời hạn cho vay ngắn

18.

Hoạt động ngân hàng cùng người vay xác định và thỏa thuận số lãi vốn vay phải trả cộng với số nợ gốc được chia ra để trả nợ theo nhiều kì hạn trong thời hạn cho vay được gọi là

a)

Vay tín dụng

b)

Vay trả góp

c)

Vay thế chấp

d)

Vay không lãi

19.

Loại tín dụng được ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn trong một thời hạn nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn gọi là gì

a)

Tín dụng ngân hàng

b)

Tín dụng nhà nước

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng tiêu dùng

20.

Loại tín dụng được thực hiện dưới hình thức mua bán chịu , mua bán trả chậm . Đến thời hạn đã thỏa thuận , doanh nghiệp mua phải hoàn trả cả vốn gốc và lãi được gọi là gì

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng nhà nước

c)

Tín dụng ngân hàng

d)

Tín dụng tiêu dùng

21.

Khi vay tín chấp người vay cần có trách nhiệm nào sau đây

a)

Cung cấp trung thực , chính xác thông tin cá nhân

b)

Trả ít nhất 50% vốn vay và lãi theo đúng hạn

c)

Có thể mượn thông tin của người khác để vay

d)

Có thể hoặc không cần thiết giấy tờ vay