Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Present simple lv1 (2): Everyday Activities

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Con chọn từ đúng để diễn tả một hành động, hoạt động thường diễn ra nhé:

We ____ (brush) our teeth at 9 p.m every day.

a)

brush

b)

brushes

c)

brushing

2.

Con chọn từ đúng để diễn tả một hành động, hoạt động thường diễn ra nhé:

Dad usually _____ (drink) coffee in the afternoon.

a)

drink

b)

drinks

c)

drinking

3.

Con chọn từ đúng để diễn tả một hành động, hoạt động thường diễn ra nhé:

My cat usually ______ (play) with a ball.

a)

play

b)

plays

c)

playing

4.

Con chọn từ đúng để diễn tả một hành động, hoạt động thường diễn ra nhé:

My sister _______ (listen) to music at weekend.

a)

listen

b)

listens

c)

listening

5.

Con chọn từ đúng để diễn tả một hành động, hoạt động thường diễn ra nhé:

The kids _____ (join) the chess club on Saturday.

(join: Tham gia)

a)

join

b)

joins

c)

joining

6.

Con chọn từ đúng để diễn tả một hành động, hoạt động thường diễn ra nhé:

My brother ____ (work) for a big company.

a)

work

b)

works

c)

working

7.

Con chọn từ đúng để diễn tả một hành động, hoạt động thường diễn ra nhé:

Mom ____ (shop) at the supermarket every day.

a)

shop

b)

shops

c)

shopping

8.

Con chọn từ đúng để diễn tả một hành động, hoạt động thường diễn ra nhé:

I _____ (call) my grandparents once a week.

(once a week: Mỗi tuần một lần)

a)

call

b)

calling

c)

calls

9.

Con chọn từ đúng để diễn tả một hành động, hoạt động thường diễn ra nhé:

My grandparent ______ (water) the plants every afternoon.

(water: Tưới nước (động từ))

a)

water

b)

watering

c)

waters

10.

Con chọn từ đúng để diễn tả một hành động, hoạt động thường diễn ra nhé:

The bird _______ (sing) in the morning.

a)

sing

b)

singing

c)

sings

11.

Con chọn từ đúng để diễn tả một hành động, hoạt động thường diễn ra nhé:

Mary ______ (help) her mother cook dinner.

a)

help

b)

helping

c)

helps

12.

Con chọn từ đúng để diễn tả một hành động, hoạt động thường diễn ra nhé:

I ______ (feed) the dog in the evening.

a)

feed

b)

feeding

c)

feeds