wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 9 8.12

Total questions: 265

Worksheet time: 3hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

144=±12\sqrt{144}=\pm12

b)

54=1\sqrt{5}-\sqrt{4}=1

c)

6:2=3\sqrt{6}:\sqrt{2}=\sqrt{3}

d)

2+3=5\sqrt{2}+\sqrt{3}=\sqrt{5}

2.

Biểu thức  A=3x2+x+1A=^3\sqrt{x-2}+\sqrt{x+1}  có nghĩa khi:

a)

x2x\ge2

b)

x1x\ge-1

c)

x2x\ne2

d)

x1x\ne-1

3.

Cho một góc nhọn  α\alpha  biết  tanα=2,5\tan\alpha=2,5  . Khi đó, số đo của  α\alpha  (làm tròn đến độ) bằng:

a)

65o65^o

b)

66o66^o

c)

67o67^o

d)

68o68^o

4.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 4, BH = 3. Khi đó,  SΔABCS_{\Delta ABC}  bằng:

a)

5050

b)

503\frac{50}{3}

c)

1212

d)

2424

5.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 3, CH = 4. Khi đó, góc ABH có số đo gần bằng góc nào sau đây nhất?

a)

50o50^o

b)

35o35^o

c)

60o60^o

d)

63o63^o

6.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  A=2x+xA=2x+\sqrt{x}  bằng:

a)

1-1

b)

00

c)

22

d)

Không xác định

7.

Độ dài của AH bằng?

a)

55

b)

66

c)

7

d)

8

8.

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

d song song  d'

b)

d trùng d'

c)

d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2

d)

d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2

9.

Hệ số góc của đường thẳng  y=3x+5y=-3x+5  là

a)

3

b)

5

c)

- 3x

d)

- 3

10.

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng  y=2x+4y=-2x+4  

a)

A(1;1)A\left(1;1\right)  

b)

B(1;2)B\left(1;2\right)  

c)

C(0;2)C\left(0;2\right)  

d)

D(2;4)D\left(-2;4\right)  

11.

Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm  A(1;3)A\left(-1;3\right)  và  B(2;6)B\left(2;6\right)  

a)

y=x+4y=x+4  

b)

y=x4y=x-4  

c)

y=4x+1y=4x+1  

d)

y=4x+1y=-4x+1  

12.

Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:

a)

1515

b)

2020

c)

2525

d)

3030

13.

Đường tròn là hình:

a)

Có vô số trục đối xứng

b)

Có một trục đối xứng

c)

Có hai trục đối xứng

d)

Không có trục đối xứng

14.

Cho đường tròn tâm A, đường kính BC. Gọi D là trung điểm của AB. Dây EF vuông góc với AB. Tứ giác BEAF là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

15.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

16.

Cho số thực a > 0. Số thực nào sau đây là căn bậc hai số học của a?

a)

a\sqrt{a}  

b)

a-\sqrt{a}  

c)

2a\sqrt{2a}  

d)

2a2\sqrt{a}  

17.

Số nào sau đây là căn bậc hai của số a = 0,36 ?

a)

- 0,6

b)

0, 6

c)

0,9

d)

-0,18

18.

Khẳng định nào sau đây SAI? 

a)

A2=A khi A0\sqrt{A^2}=A\ khi\ A\ge0  

b)

A2=A khi A0\sqrt{A^2}=-A\ khi\ A\le0  

c)

A<B0A<B\sqrt{A}<\sqrt{B}\Longleftrightarrow0\le A<B  

d)

A>B0A<BA>B\Longleftrightarrow0\le\sqrt{A}<\sqrt{B}  

19.

Biểu thức A = 3x2 A\ =\ \sqrt{-3x}-2\  có nghĩa khi?

a)

x23x\ge\frac{-2}{3}  

b)

x0x\ge0  

c)

x0x\le0  

d)

x23x\le\frac{-2}{3}  

20.

Các số x không âm thỏa mãn  5x<10\ \sqrt{5x}<10  ?

a)

0x<200\le x<20  

b)

x<20x<20  

c)

x0x\ge0  

d)

x2x\le2  

21.

Gía trị biểu thức  (23)2(13)2\ \sqrt{\left(2-\sqrt{3}\right)^2}-\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}  bằng?

a)

1

b)

2

c)

232\sqrt{3}  

d)

23-2\sqrt{3}  

22.

Giá trị của biểu thức  9(83)2+(0,8)2 \ 9\sqrt{\left(\frac{-8}{3}\right)^2}+\sqrt{\left(-0,8\right)^2}\  là?

a)

24,64

b)

32

c)

-24,8

d)

24,8

23.

Rút gọn biểu thức  A = 144a29a \ A\ =\ \sqrt{144a^2}-9a\  với a > 0?

a)

-9a

b)

-3a

c)

3a

d)

9a

24.

ĐKXĐ ca 1255x  laˋ?ĐKXĐ\ của\ \sqrt{125-5x}\ \ là?  

a)

x15x\le15  

b)

x25x\ge25  

c)

x25x\le25  

d)

x0x\ge0  

25.

Giá trị của x không âm thỏa mãn  2x50=0\ 2\sqrt{x}-50=0  ?

a)

25

b)

5

c)

625

d)

15

26.

căn bậc hai số học của 169?

a)

1313  

b)

13-13  

c)

±13\pm13

d)

169169

27.

Các căn bậc hai của 100?

a)

10

b)

-10

c)

100

d)

±10\pm10  

28.

Khẳng định nào sau đây SAI? 

a)

A2=A khi A0\sqrt{A^2}=A\ khi\ A\ge0  

b)

A2=A khi A0\sqrt{A^2}=-A\ khi\ A\le0  

c)

A<BA<B\sqrt{A}<\sqrt{B}\Longleftrightarrow A<B  

d)

A>B0A<BA>B\Longleftrightarrow0\le\sqrt{A}<\sqrt{B}  

29.

Biểu thức A = 4x8A\ =\ \sqrt{4x-8}  có nghĩa khi?

a)

x2x\ge2  

b)

x2x\ge-2  

c)

x4x\le4  

d)

x4x\le-4  

30.

Gía trị biểu thức  (311)2\ \sqrt{\left(3-\sqrt{11}\right)^2}  bằng?

a)

3113-\sqrt[]{11}  

b)

3+11-3+\sqrt[]{11}

c)

3+113+\sqrt[]{11}

d)

311-3-\sqrt[]{11}

31.

Giá trị của biểu thức  So saˊnh 7 &2123\ So\ sánh\ 7\ \&\sqrt[3]{212}  là?

a)

  7 >2123\ \ 7\ >\sqrt[3]{212}

b)

 7 =2123\ 7\ =\sqrt[3]{212}

c)

  7 <2123\ \ 7\ <\sqrt[3]{212}

d)

  7 2123\ \ 7\ \le\sqrt[3]{212}

32.

ĐKXĐ ca 1255x  laˋ?ĐKXĐ\ của\ \sqrt{125-5x}\ \ là?  

a)

x15x\le15  

b)

x25x\ge25  

c)

x25x\le25  

d)

x0x\ge0  

33.

Giá trị của x không âm thỏa mãn  2x50=0\ 2\sqrt{x}-50=0  ?

a)

25

b)

5

c)

625

d)

15

34.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

35.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

BC.AC=AH.BCBC.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

36.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=5cm, CH=20cm, độ dài cạnh AH bằng

a)

20

b)

15

c)

10

d)

100

37.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 12cm, CH = 10cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

15 cm.

b)

22 cm.

c)

2 cm.

d)

14,4 cm.

38.

DG=?DG=?

a)

1313  

b)

1414  

c)

1212  

d)

66  

39.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1a2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{a^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

40.

Cho Δ\Delta  ABC VUÔNG TẠI A, biết AB=10cm, AC=20cm. Số đo của góc B?

a)

63063^0  

b)

64064^0

c)

65065^0

d)

62062^0

41.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC=6cm, AC=4cm. SinB =?

a)

14\frac{1}{4}

b)

12\frac{1}{2}  

c)

23\frac{2}{3}

d)

32\frac{3}{2}

42.

Xem hình bên trên. Công thức là sai?

a)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH

b)

AH2=AB2AH2AH^2=AB^2-AH^2

c)

AH2=AC2CH2AH^2=AC^2-CH^2

d)

h2=b.ch^2=b'.c'

43.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.b=h.ca.b=h.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

44.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

45.

Điều kiện xác định của biểu thức   2x3\sqrt{2x-3}  là

a)

x=32x=\frac{3}{2}  

b)

x32x\le\frac{3}{2}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

46.

Căn bậc hai số học của 4 là:

a)

2

b)

-2

c)

2 và -2

d)

4

47.

631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  

Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta cần nhân tử và mẫu với biểu thức nào?

a)

3+1\sqrt{3}+1

b)

31\sqrt{3}-1  

c)

3\sqrt{3}  

d)

66  

48.

phương trình 
4x4+9x9=10\sqrt{4x-4}+\sqrt{9x-9}=10 với  x1x\ge1   có nghiệm là:

a)

x=1x=1  

b)

x=4x=4  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

49.

kết quả phép tính

13113+1=?\frac{1}{\sqrt{3}-1}-\frac{1}{\sqrt{3}+1}=?  

a)

11  

b)

1-1  

c)

232\sqrt{3}  

d)

23-2\sqrt{3}  

50.

    kết quả    18a3b3.b2a5\sqrt{\frac{18a^3}{b^3}}.\sqrt{\frac{b}{2a^5}}  với  a,b>0a,b>0   là 

a)

9ab\frac{9}{ab}  

b)

3ab\frac{3}{ab}  

c)

9a2b2\frac{9}{a^2b^2}  

d)

3ab-\frac{3}{a^{ }b^{ }}  

51.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2} =2. Vậy x=?

a)

52;32\frac{5}{2};\frac{-3}{2}

b)

52;32\frac{5}{2};\frac{3}{2}

c)

52;32\frac{-5}{2};\frac{-3}{2}

d)

12;32\frac{1}{2};\frac{-3}{2}  

52.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

53.

Rút gọn biểu thức  A = 144a29a \ A\ =\ \sqrt{144a^2}-9a\  với a > 0?

a)

-9a

b)

-3a

c)

3a

d)

9a

54.

Kết quả phép tính 945\sqrt{9-4\sqrt{5}} là: 

a)

3253-2\sqrt{5}  

b)

252-\sqrt{5}  

c)

52\sqrt{5}-2  

d)

5+2\sqrt{5}+2

55.

Tıˋm x kho^ng a^m, bie^ˊt : x=11Tìm\ x\ không\ âm,\ biết\ :\ \sqrt{x}=11  

a)

x=11x=\sqrt{11}  

b)

x=±121x=\pm121  

c)

x=121x=121  

d)

x=11x=\sqrt{\sqrt{11}}  

56.

Tìm x biết: 2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=4x=-4  

d)

x=2x=-2  

57.

Nếu x2=5\sqrt{x^2}=5 thì x bằng: 

a)

2525  

b)

55  

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

58.

chọn khẳng định đúng?

a)

1253=25\sqrt[3]{-125}=-25  

b)

1253=5\sqrt[3]{-125}=-5  

c)

1253=25\sqrt[3]{-125}=25  

d)

1253=5\sqrt[3]{-125}=5  

59.

Thu gọn 127a33\sqrt[3]{-\frac{1}{27a^3}}  với a0a\ne0   ta được

a)

13a\frac{1}{3a}  

b)

14a\frac{1}{4a}  

c)

13a-\frac{1}{3a}  

d)

18a-\frac{1}{8a}  

60.

20.Biểu thức  2332\left|2\sqrt{3}-3\sqrt{2}\right|   có giá trị là

a)

A.  23322\sqrt{3}-3\sqrt{2}  

b)

B. 0

c)

C.  32233\sqrt{2}-2\sqrt{3}  

d)

D.  32\sqrt{3}-\sqrt{2}  

61.

3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

x0x\ge0  

b)

x0x\le0  

c)

x>0x>0  

d)

x0x\ne0  

62.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

9a-9a  

63.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

37x23\sqrt{7}x^2  

b)

37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

27x22\sqrt{7}x^2  

d)

27x2-2\sqrt{7}x^2  

64.

Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:

a)

AB=ABB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A\sqrt{B}}{B}  

b)

AB=AB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A}{B}  

c)

AB=BAB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{B\sqrt{A}}{B}  

d)

AB=ABB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{\sqrt{AB}}{B}  

65.

Chọn phép trục căn thức đúng:

a)

pp1=p(p+1)p+1\frac{p}{\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(\sqrt{p}+1\right)}{p+1}

b)

pp1=p(p1)p1\frac{p}{\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(\sqrt{p}-1\right)}{p-1}

c)

pp1=p(p1)4p1\frac{p}{\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

d)

pp1=p(p+1)p1\frac{p}{\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(\sqrt{p}+1\right)}{p-1}

66.

a+aba+b\frac{a+\sqrt{ab}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}  =? (với a, b đều có nghĩa)

a)

ab\sqrt{ab}  

b)

a\sqrt{a}  

c)

a +b\sqrt{a\ }+\sqrt{b}  

d)

1a\frac{1}{\sqrt{a}}  

67.

Rút gọn : 16a2(a<0)\sqrt[]{16a^2}\left(a<0\right)  

a)

4a4a  

b)

4a-4a

c)

4+a4+a

d)

4+a4+a

68.

Rút gọn bt: xxyyxy(x0,y0,x khaˊc y)\frac{x\sqrt[]{x}-y\sqrt[]{y}}{\sqrt[]{x}-\sqrt[]{y}}\left(x\ge0,y\ge0,x\ khác\ y\right)  

a)

x+xy+yx+\sqrt[]{xy}+y  

b)

x+xyyx+\sqrt[]{xy}-y

c)

xxy+yx-\sqrt[]{xy}+y

d)

xxyyx-\sqrt[]{xy}-y

69.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB=3cm, AC=4cm. Tính AH?

a)

2,4

b)

4,2

c)

12

d)

7

70.

4. Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết BH = 9cm, HC = 16cm. Tính độ dài cạnh AB, AH ?

a)

AH = 12cm, AB = 15cm

b)

AH = 15cm, AB = 12cm

c)

AH = 10cm, AB = 15cm

d)

AH = 12cm, AB = 13cm

71.

5. Cho hình vẽ. Tính x.

a)

x = 10cm

b)

x = 8cm

c)

x = 11cm

d)

x = 5cm

72.

6. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

a)

15 cm; 8 cm; 18 cm

b)

5 cm; 6 cm; 8 cm

c)

21 cm; 20 cm; 29 cm

d)

2 cm; 3 cm; 4 cm

73.

Cho αCho\ \alpha  và  β\beta  là hai góc nhọn bất kì thoả mãn  α+β=90\alpha+\beta=90\circ  . Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

tanα=sinα\tan\alpha=\sin\alpha  

b)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

c)

tanα=cosβ\tan\alpha=\cos\beta  

d)

tanα=tanβ\tan\alpha=\tan\beta  

74.


Điền vào chỗ trống
cosA=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}  

75.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cotC\cot C  

b)

tanA\tan A  

c)

tanC\tan C  

d)

cotA\cot A  

76.

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

sinC=ABAC\sin C=\frac{AB}{AC}

b)

sinB=BCAC\sin B=\frac{BC}{AC}

c)

cosA=ABAC\cos A=\frac{AB}{AC}

d)

tanC=ABBC\tan C=\frac{AB}{BC}

77.

Phương trình 4x+3y=14x+3y=-1  nhận cặp số nào sau đâylà nghiệm

a)

(1;1)\left(1;1\right)  

b)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

c)

(1;1)\left(1;-1\right)  

d)

(1;1)\left(-1;1\right)  

78.

Điểm P(1;2)P\left(-1;-2\right)  thuộc đồ thị hàm số y=mx2y=-mx^2  thì m bằng

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

79.

Đồ thị hàm số y=2x2y=2x^2  đi qua điểm nào trong các điểm sau

a)

A(1;2)A\left(1;-2\right)  

b)

B(1;2)B\left(-1;-2\right)  

c)

C(1;2)C\left(1;2\right)  

d)

D(0;2)D\left(0;2\right)  

80.

Cho hàm số y=(3m4)x2y=\left(3m-4\right)x^2  với m43m\ne\frac{4}{3}  . Tìm m để hàm số đạt giá trị lớn nhất là 0

a)

m > 0

b)

m < 0

c)

m<43m<\frac{4}{3}  

d)

m>43m>\frac{4}{3}  

81.

Cho hàm số y=(3m+2)x2y=\left(3m+2\right)x^2  với m=23m=-\frac{2}{3}  .Tìm m để hàm số đồng biến với x < 0

a)

m>23m>-\frac{2}{3}  

b)

m < 0

c)

m > 0

d)

m < 23m\ <\ -\frac{2}{3}  

82.

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Góc BAD bằng 50 độ, CB = CD, Khi đó góc CBD bằng

a)

20 độ

b)

25 độ

c)

30 độ

d)

35 độ

83.

Giải phương trình (m1)x22(m+1)x+(m2)=0\left(m-1\right)x^2-2\left(m+1\right)x+\left(m-2\right)=0  với m= 5 ta được nghiệm là

a)

x=3+62;x=362x=\frac{3+\sqrt[]{6}}{2};x=\frac{3-\sqrt[]{6}}{2}  

b)

x=3+262,x=3262,x=\frac{3+2\sqrt[]{6}}{2},x=\frac{3-2\sqrt[]{6}}{2},  

c)

Vô nghiệm

d)

x= 2 và x = -4

84.

Trong một đường tròn, hãy chọn khẳng định sai

a)

Góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn

b)

Góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn

c)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây bằng nửa số đo cung bị chắn

d)

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 180 độ

85.

Trong một đường tròn, hãy chọn khẳng định sai

a)

Các góc nội tiếp chắn cùng một cung thì bằng nhau

b)

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 90 độ

c)

Góc ở tâm bằng một nửa số đo cung bị chắn

d)

Góc nội tiếp bằng nửa số đo góc ở tâm chắn cùng một cung

86.

Trong một đường tròn . Chọn khẳng định sai

a)

Các góc nội tiếp chắn cùng một cung thì bằng nhau

b)

Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

c)

Góc chắn nửa đường tròn bằng 180 độ

d)

Góc ở tam bằng số đo cung bị chắn

87.

Kết quả phép tính: 16.25+196:49=?\sqrt[]{16}.\sqrt[]{25}+\sqrt[]{196}:\sqrt[]{49}=?  

(a)  

88.

Kết quả phép tính: 32+42=?\sqrt[]{3^2+4^2}=?  

(a)  

89.

Kết quả phép tính: 81=?\sqrt[]{\sqrt[]{81}}=?  

a)

9

b)

81

c)

3

d)

Đáp án khác

90.

Kết quả phép tính: (23)2+3=?\sqrt[]{\left(2-\sqrt[]{3}\right)^2}+\sqrt[]{3}=?  

a)

2

b)

2322\sqrt[]{3}-2  

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

-2

91.

Tìm x biết: x=15\sqrt[]{x}=15  

(a)  

92.

Tìm x biết: 2x=142\sqrt[]{x}=14  

(a)  

93.

Cho x>2\sqrt[]{x}>\sqrt[]{2}  . Chọn kết quả đúng:

a)

x = 4

b)

x > 4

c)

x > 2

d)

x < 2

94.

Cho biết 2x<4\sqrt[]{2x}<4  . Chọn kế quả đúng

a)

0x<80\le x<8  

b)

16>x016>x\ge0  

c)

x < 8

d)

x < 16

95.

Căn bậc hai của 169144\frac{169}{144}  là

a)

1312\frac{13}{12}  

b)

1312\frac{-13}{12}  

c)

1312\frac{13}{12}  và 1312\frac{-13}{12}  

d)

Tất cả đều đúng

96.

Điều kiện xác định của biểu thức 248x2-\sqrt[]{4-8x}  là

a)

x > 2

b)

x12x\le\frac{1}{2}  

c)

x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x2x\le-2  

97.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

98.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

99.

(3)2\left(-3\right)^2  

Căn bậc hai số học của 

a)

3

b)

-3

c)

-81

d)

81

100.

y=f(x)=x1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x \le  -1

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x1x\ge-1  

101.

a)

x1x\le-1

b)

x1x\ge-1

c)

x0x\ne0

d)

x1x\ne-1

102.

52325^2-3^2  



Căn bậc hai số học của  

a)

16

b)

4

c)

-4

d)

±4\pm4  

103.

ca˘n bac ba cua 125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

-25

104.

25+144\sqrt{25+144}  kết quả của phép tính

a)

17

b)

169

c)

13

d)

±13\pm13  

105.

3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x0 vaˋ x<1x\le0\ và\ x<-1  

106.

52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  biểu thức sau có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

107.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

108.

x2+2x1\sqrt{-x^2+2x-1}  xác định khi và chỉ khi

a)

xϵRx\epsilon R  

b)

x=1

c)

xΦx\in\Phi  

d)

x1x\ge1  

109.

x2xvi x>0-\frac{\sqrt{x^2}}{x}với\ x>0  có kết quả là

a)

-x

b)

-1

c)

1

d)

x

110.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

111.

Biu thc x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>1x>-1  

b)

x1x\ge-1  

c)

xRx\in R  

d)

x0x\ge0  

112.

Ruˊt gn 423ta được ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ \sqrt{4-2\sqrt{3}}ta\ được\ kết\ quả\ là

a)

232-\sqrt{3}  

b)

131-\sqrt{3}  

c)

31\sqrt{3}-1  

d)

32\sqrt{3}-2  

113.

Tıˊnh 1733.17+33coˊ ke^ˊt quả laˋTính\ \sqrt{17-\sqrt{33}}.\sqrt{17+\sqrt{33}}có\ kết\ quả\ là  

a)

±16\pm16  

b)

±256\pm256  

c)

256

d)

16

114.

Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

115.

Biu thc 2x1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x1x\ge1  

c)

x<1

d)

x0x\ne0  

116.

Ruˊt gn biu thc a3avi a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

117.

Ruˊt gn biu thc x+2x+1vi x0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

(x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

x1\sqrt{x}-1  

d)

x+1\sqrt{x}+1  

118.

2x+5=102x+5=10  

a)

121

b)

5

c)

8

d)

8

119.

Căn bậc hai số học của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

±3\pm3  

d)

81

120.

Số 16 có căn bậc hai là

a)

4

b)

-4

c)

±4\pm4  

d)

256

121.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cosMNP\cos\angle MNP   bằng

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

122.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức x2y\sqrt[]{x^2y}   với x0; y0x\ge0;\ y\ge0  ta được

a)

xyx\sqrt[]{y}  

b)

xy-x\sqrt[]{y}  

c)

xy\left|x\right|\sqrt[]{y}  

d)

- xy-\left|x\right|\sqrt[]{y}  

123.

Rút gọn biểu thức 2a272\sqrt[]{\frac{2a^2}{72}}  bằng

a)

a6\frac{a}{6}  

b)

a6\frac{\left|a\right|}{6}  

c)

a36\frac{a}{36}  

d)

a36\frac{\left|a\right|}{36}  

124.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC  

b)

AH2=AB.BHAH^2=AB.BH  

c)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH  

d)

AH2=CH.BCAH^2=CH.BC  

125.

Căn bậc ba của 216 là:

a)

6

b)

-36

c)

-6

d)

36

126.

Điều kiện xác định của căn thức 7x4\sqrt[]{7x-4}  là

a)

x=74x=\frac{7}{4}  

b)

x74x\ge\frac{7}{4}  

c)

x74x\le\frac{7}{4}  

d)

x>74x>\frac{7}{4}  

127.

So sánh 9 và 79\sqrt[]{79}  ta được

a)

9<799<\sqrt[]{79}  

b)

9>799>\sqrt[]{79}  

c)

9=799=\sqrt[]{79}  

d)

Không so sánh được

128.

x2\sqrt[]{x-2} xác định khi

a)

x>2x>2  

b)

x<2x<-2  

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\le-2  

129.

Rút gọn biểu thức A=58+50218A=5\sqrt[]{8}+\sqrt[]{50}-2\sqrt[]{18}  ta được

a)

727\sqrt[]{2}  

b)

828\sqrt[]{2}  

c)

929\sqrt[]{2}  

d)

10210\sqrt[]{2}  

130.

Giá trị của xx   để 2x+1=3\sqrt[]{2x+1}=3  là:

a)

13

b)

14

c)

1

d)

4

131.

Khử mẫu của biểu thức 25a3\sqrt[]{\frac{2}{5a^3}}   với a>0a>0  ta được

a)

10a5a2\frac{\sqrt[]{10a}}{5a^2}  

b)

10a5a3\frac{\sqrt[]{10a}}{5a^3}  

c)

25a2\frac{\sqrt[]{2}}{5a^2}  

d)

25a2\frac{2}{5a^2}  

132.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Biết MN = 3, NP = 5. Tỉ số lượng giác nào sau đây đúng?

a)

cosP=35\cos P=\frac{3}{5}  

b)

tanP=34\tan P=\frac{3}{4}  

c)

tanP=53\tan P=\frac{5}{3}  

d)

sinP=35\sin P=\frac{3}{5}  

133.

Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây đúng?

a)

tanP=ACAB\tan P=\frac{AC}{AB}  

b)

tanB=ABBC\tan B=\frac{AB}{BC}  

c)

tanB=ABAC\tan B=\frac{AB}{AC}  

d)

tanB=ACBC\tan B=\frac{AC}{BC}  

134.

Biểu thức x43+x+2\sqrt[3]{x-4}+x+2   có nghĩa khi:

a)

xRx\in R  

b)

x>4x>4  

c)

x4x\le4  

d)

xR x\in R\  và x4x\ne4  

135.

Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 3cm, BC = 5cm, độ dài BH là:

a)

59\frac{5}{9}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

95\frac{9}{5}  

d)

53\frac{5}{3}  

136.

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

MN = MP.sinP

b)

MN = MP.cosP

c)

MN = MP.tanP

d)

MN = MP.cotP

137.

Một tam giác vuông ABC vuông tại A. Biết AB = 2cm, BC =   222\sqrt[]{2}  cm. Góc B bằng:

a)

25o25^o  

b)

35o35^o  

c)

45o45^o  

d)

55o55^o  

138.

Rút gọn biểu thức: 3a2.12a4\sqrt[]{3a^2}.\sqrt[]{12a^4}   với a < 0 được kết quả:

a)

6a36a^3  

b)

6a3-6a^3  

c)

18a318a^3  

d)

18a3-18a^3  

139.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 2cm, BC = 4cm. Góc C bằng:

a)

45o45^o  

b)

30o30^o  

c)

60o60^o  

d)

75o75^o  

140.

Cho x+1=3\sqrt[]{x+1}=3   giá trị của x2x^2  bằng:

a)

8

b)

2

c)

64

d)

100

141.

Giá trị của biểu thức 4+9\sqrt[]{4}+\sqrt[]{9}  là

a)

5

b)

5\sqrt[]{5}  

c)

13

d)

13\sqrt[]{13}  

142.

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12 cm,  B\angle B = 40°. Tính cạnh AC và   C\angle C  (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

a)

AC7,72; C=50oAC\approx7,72;\ \angle C=50^o  

b)

AC7,73; C=50oAC\approx7,73;\ \angle C=50^o  

c)

AC7,71; C=50oAC\approx7,71;\ \angle C=50^o  

d)

AC7,71; C=50oAC\approx7,71;\ \angle C=50^o  

143.

Giá trị x, y trong hình vẽ là:

a)

x = 7,2; y = 11,8         

b)

x = 7,2; y = 12,8

c)

x = 7; y = 13

d)

x = 7,3; y = 12,8

144.

Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi

a)

x=ax=\sqrt[]{a}  

b)

x=a\sqrt[]{x}=a  

c)

a2=x; x0a^2=x;\ x\ge0  

d)

x2=a; x0x^2=a;\ x\ge0  

145.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

a2=a khi a0\sqrt[]{a^2}=a\ khi\ a\ge0  

b)

a2=a khi a<0\sqrt[]{a^2}=-a\ khi\ a<0  

c)

A<B khi A<B\sqrt[]{A}<\sqrt[]{B}\ khi\ A<B  

d)

A>B khi 0B<A\sqrt[]{A}>\sqrt[]{B}\ khi\ 0\le B<A  

146.

Kí hiệu thích hợp điền vào chỗ trống (...) trong 2..... 1+22.....\ 1+\sqrt[]{2}  là:

a)

=

b)

>>  

c)

\ge  

d)

<<  

147.

Giá trị của biểu thức 19+83+1983\sqrt[]{19+8\sqrt[]{3}}+\sqrt[]{19-8\sqrt[]{3}}  là:

a)

232\sqrt[]{3}  

b)

8+238+2\sqrt[]{3}  

c)

6

d)

8

148.

Cho ba biểu thức P=xy+yx; Q=xx+yy; R=xyP=x\sqrt[]{y}+y\sqrt[]{x};\ Q=x\sqrt[]{x}+y\sqrt[]{y};\ R=x-y  . Biểu thức nào bằng (x+y)(xy)\left(\sqrt[]{x}+\sqrt[]{y}\right)\left(\sqrt[]{x}-\sqrt[]{y}\right)  

a)

P

b)

Q

c)

R

d)

P và R

149.

Giá trị của biểu thức 9a2(b2+44b)\sqrt[]{9a^2\left(b^2+4-4b\right)}  khi a=2; b=3a=2;\ b=-\sqrt[]{3}  bằng số nào sau đây?

a)

6(2+3)6\left(2+\sqrt[]{3}\right)  

b)

6(23)6\left(2-\sqrt[]{3}\right)  

c)

3(2+3)3\left(2+\sqrt[]{3}\right)  

d)

3(23)3\left(2-\sqrt[]{3}\right)  

150.

Biểu thức P=1x1P=\frac{1}{\sqrt[]{x}-1}   có nghĩa khi x thoả mãn:

a)

x1x\ne1  

b)

x0x\ge0  

c)

x0;  x1x\ge0;\ \ x\ne1  

d)

x<1x<1  

151.

Cho  vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5cm

b)

2cm

c)

2,6cm

d)

2,4cm

152.

Cho tam giác ABC vuông tại C. Ta có: sinAcosBtanAcotB\frac{\sin A}{\cos B}-\frac{\tan A}{\cot B}  bằng:

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

153.

Biết tan75o=2+3\tan75^o=2+\sqrt[]{3}  . Thì sin15o\sin15^o   có giá trị là:

a)

232\frac{\sqrt[]{2-\sqrt[]{3}}}{2}  

b)

2+22\frac{\sqrt[]{2+\sqrt[]{2}}}{2}  

c)

2+32\frac{\sqrt[]{2+\sqrt[]{3}}}{2}  

d)

222\frac{\sqrt[]{2-\sqrt[]{2}}}{2}  

154.

Biểu thức x3\sqrt[]{x-3}    có nghĩa khi

a)

x < 3 

b)

x < 0   

c)

x ≥ 0  

d)

x ≥ 3 

155.

Tìm x thỏa mãn phương trình: x2x6 =x  3\sqrt[]{x^2-x-6\ }=\sqrt[]{x\ -\ 3}  

(a)  

156.

Tìm x để 23×x1\sqrt[]{\frac{-2}{3\times x-1}}   có nghĩa

(a)  

157.

Kết quả của phép tính 2,5×14,4\sqrt[]{2,5}\times\sqrt[]{14,4}   là?

a)

36

b)

6

c)

18

d)

9

158.

Rút gọn biểu thức a4b2\sqrt[]{\frac{a^4}{b^2}}   với b ≠ 0 ta được?

(a)  

159.

Đưa thừa số 81×(2y)4\sqrt[]{81\times\left(2-y\right)^4}  ra ngoài dấu căn ta được?

a)

9(2 – y) 

b)

81(2 – y)2

c)

9(2 – y)2 

d)

−9(2 – y)2

160.

5a+6a4a4a+54a255\sqrt[]{a}+6\sqrt[]{\frac{a}{4}}-a\sqrt[]{\frac{4}{a}}+5\sqrt[]{\frac{4a}{25}}  Rút gọn biểu thức với a > 0, ta được kết quả là:

a)

  12 a12\ \sqrt[]{a}  

b)

8 a8\ \sqrt[]{a}  

c)

6 a6\ \sqrt[]{a}  

d)

10 a10\ \sqrt[]{a}  

161.

Giá trị của biểu thức (45)262 5\sqrt[]{\left(4-\sqrt[]{5}\right)^2}-\sqrt[]{6-2\ \sqrt[]{5}}  là:

a)

52 55-2\ \sqrt[]{5}  

b)

4

c)

2+2 52+2\ \sqrt[]{5}  

d)

1

162.

Thu gọn 125a33\sqrt[3]{125a^3}  ta được

a)

25a

b)

5a 

c)

−25a3 

d)

−25a3 

163.

(3)2\left(-3\right)^2  

Căn bậc hai số học của 

a)

3

b)

-3

c)

-81

d)

81

164.

25+144\sqrt{25+144}  kết quả của phép tính

a)

17

b)

169

c)

13

d)

±13\pm13  

165.

3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x0 vaˋ x<1x\le0\ và\ x<-1  

166.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

167.

x2+2x1\sqrt{-x^2+2x-1}  xác định khi và chỉ khi

a)

xϵRx\epsilon R  

b)

x=1

c)

xΦx\in\Phi  

d)

x1x\ge1  

168.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

169.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

170.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

171.

Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là

a)

Cát tuyến

b)

Tiếp tuyến

172.

Có MA, MB là các tiếp tuyến của (O).

Theo tính chất hai tiếp tuyến ta chưa thể suy ra điều nào sau đây

a)

AMO=BMO\angle AMO=\angle BMO

b)

MA=MB

c)

AOM=BOM\angle AOM=\angle BOM

d)

ABOHAB\perp OH

173.

(O) và đường thẳng d có chung điểm A, 



chỉ cần chứng minh OAdOA\perp d  là có thể khẳng định d là tiếp tuyến với đường tròn (O)



a)

Đúng

b)

Sai

174.

Số tâm đối xứng của đường tròn là

a)

1

b)

2

c)

Vô số

d)

4

175.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao của ba đường phân giác.

b)

Giao của ba đường trung trực.

c)

Giao của ba đường cao.

d)

Giao của ba đường trung tuyến.

176.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trong đường tròn.

c)

Điểm M nằm trên đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

177.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

Trung điểm cạnh huyền.

b)

Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

Giao ba đường cao.

d)

Giao ba đường trung tuyến.

178.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM > R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trên đường tròn.

c)

Điểm M nằm trong đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

179.

Đường tròn được xác định khi

a)

Biết tâm và bán kính của đường tròn.

b)

Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.

c)

Biết ba điểm không thẳng hàng.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

180.

Cho hình vẽ, điền đoạn thẳng thích hợp vào chỗ chấm: sinA=...AC\sin A=\frac{...}{AC}  



(a)  

181.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC=1,2 cm, AC=0,9 cmBC=1,2\ cm,\ AC=0,9\ cm  . Tính  cosB\cos B  .

a)

0,8

b)

1,2

c)

3,1

d)

0,6

182.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

183.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

184.

Trong tam giác vuông ABC ; sin C =?

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ABBC\frac{AB}{BC}  

c)

ACAB\frac{AC}{AB}  

185.

Trong tam giác vuông ABC ; cos B =?

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ABBC\frac{AB}{BC}  

c)

ACAB\frac{AC}{AB}  

186.

Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

187.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

188.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cosα=?\cos\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

189.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tanα=?\tan\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

190.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

191.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó tanN\tan N bằng:

a)

MNNP\frac{MN}{NP}

b)

MPNP\frac{MP}{NP}

c)

MNNP\frac{MN}{NP}

d)

MPMN\frac{MP}{MN}

192.

Cho α\alpha là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.

a)

sinα  + cosα  = 1   

b)

sin2α  + cos2α  = 1

c)

sin3α  + cos3α  = 1   

d)

sinα  − cosα  = 1

193.

Cho α\alpha là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định sai

a)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}   

b)

cotα=cosαsinα\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}   

c)

tanα.cotα=1\tan\alpha.\cot\alpha=1   

d)

1+tan2α=cos2α1+\tan^2\alpha=\cos^2\alpha   

194.

Cho α và β là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn α + β = 90o. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

tanα  = sinβ  

b)

tanα  = cotβ

c)

tanα  = cosβ  

d)

tanα  = tanβ

195.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm.

Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB.

a)

sin B = 0,6;

cos B = 0,8    

b)

sin B = 0,8;

cos B = 0,6

c)

sin B = 0,4;

cos B = 0,8  

d)

sin B = 0,6;

cos B = 0,4

196.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4.

Khi đó cosB bằng:

a)

34\frac{3}{4}

b)

35\frac{3}{5}

c)

43\frac{4}{3}

d)

45\frac{4}{5}

197.

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm.

Tính tỉ số lượng giác tanC. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

a)

tan C ≈ 0,87

b)

tan C ≈ 0,86

c)

tan C ≈ 0,88

d)

tan C ≈ 0,89

198.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm, CH = 6cm.

Tính tỉ số lượng giác cos B.

a)

521\frac{5}{\sqrt[]{21}}

b)

215\frac{\sqrt[]{21}}{5}

c)

35\frac{3}{5}

d)

25\frac{2}{5}

199.

Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:

a)

1212

b)

636\sqrt{3}

c)

12312\sqrt{3}

d)

333\sqrt{3}

200.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}

201.

Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm và BC = 12 cm thì số đo góc C là:

a)

60°60\degree

b)

30°30\degree

c)

0,50,5

d)

22

202.

tan28°45\tan28\degree45'  bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?

a)

sin61°15\sin61\degree15'  

b)

cos61°15\cos61\degree15'  

c)

cot61°15\cot61\degree15'  

d)

cot28°45\cot28\degree45'  

203.

cos36°\cos36\degree  bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?

a)

sin54°\sin54\degree  

b)

sin36°\sin36\degree  

c)

cos54°\cos54\degree  

d)

tan54°\tan54\degree  

204.

Câu 1: Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?

a)

A. a\sqrt[]{a}  

b)

B. a-\sqrt[]{a}  

c)

C. 2a\sqrt[]{2a}  

d)

D. 3a\sqrt[]{3a}  

205.

Câu 2: Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi

a)

A. x=ax=\sqrt[]{a}  

b)

B. a=x\sqrt[]{a}=x  

c)

C. x2=a  ,x0x^2=a\ \ ,x\ge0  

d)

D. a2=x, x0a^2=x,\ x\ge0  

206.

Câu 3: Số bào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36

a)

A. -0.6

b)

B. 0.6  

c)

C. 0.9 

d)

D. 0.18 

207.

Câu 4: Cho hàm số f(x) = x3 + x. Tính f(2)

a)

A. 4

b)

B. 6

c)

C. 8 

d)

D. 10

208.

Câu 5: Cho hàm số f(x) = 3x2 + 2x + 1. Tính f(3) – 2f(2).

a)

A. 37

b)

B. 17

c)

C. 20 

d)

D. 0

209.

Câu 6: Cho hàm số y = f(x) xác định trên D. Với x1, x2 ∈ D; x1 < x2, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

b)

B. f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên D

c)

C. f(x1) > f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

d)

D. f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

210.

Câu 7: Biểu thức   10+100x\sqrt[]{10+100x}  có nghĩa khi

a)

A. x<10x<10  

b)

B. x110x\ge-\frac{1}{10}  

c)

C. x110x\ge\frac{1}{10}  

d)

D. x10x\ge10  

211.

Câu 8: Biểu thức   x3\sqrt[]{x-3}  có nghĩa khi

a)

A. x<3x<3  

b)

B. x13x\ge-\frac{1}{3}  

c)

C. x3x\ge3  

d)

D. x3x\ge-3  

212.

Câu 9: So sánh hai số 5 và 502\sqrt[]{50}-2  

a)

A. 5>5025>\sqrt[]{50}-2

b)

B. . 5<5025<\sqrt[]{50}-2

c)

C. . 5=5025=\sqrt[]{50}-2

d)

D. Kết quả khác

213.

Câu 10: So sánh hai số 5 và 502\sqrt[]{50}-2  

a)

A. 5>5025>\sqrt[]{50}-2

b)

B. . 5<5025<\sqrt[]{50}-2

c)

C. . 5=5025=\sqrt[]{50}-2

d)

D. Kết quả khác

214.

Câu 11: Tính x trong hình vẽ sau:

a)

A. 62-6\sqrt[]{2}

b)

B. . 66

c)

C. . 6\sqrt[]{6}

d)

D. 626\sqrt[]{2}  

215.

Câu 12: Tính x trong hình vẽ sau:

a)

A. 62-6\sqrt[]{2}

b)

B. . 828\sqrt[]{2}

c)

C. . 838\sqrt[]{3}

d)

D. 626\sqrt[]{2}  

216.

Câu 13: Cho ABCD là hình tháng vuông A và D. Đường chéo BD vuông góc với BC. Biết AD = 12cm, DC = 25cm. Tính độ dài BC, biết BC < 20

a)

A. BC = 17cm   

b)

B. BC = 16cm

c)

C. BC = 14cm

d)

D. BC = 15cm

217.

Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB : AC = 3 : 4

và AB + AC = 21

a)

A. AB = 9; AC = 10; BC = 15    

b)

B. AB = 8; AC = 10; BC = 15   

c)

C. AB = 8; AC = 12; BC = 15

d)

D. AB = 9; AC = 12; BC = 15

218.

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết BH = 4cm, CH = 9cm. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB và AC. Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M, N (hình vẽ).

a)

A. DE = 5cm   

b)

B. DE = 8cm 

c)

C. DE = 6cm

d)

D. DE = 7cm 

219.

Câu 16: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.

a)

A. 150cm2  

b)

B. 300cm2

c)

C. 125cm2

d)

D. 200cm2

220.

Câu 17: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.

a)

A. 150cm2  

b)

B. 300cm2

c)

C. 125cm2

d)

D. 200cm2

221.

Câu 18: Tính giá trị biểu thức 15+661566\sqrt[]{15+6\sqrt[]{6}}-\sqrt[]{15-6\sqrt[]{6}}  

a)

A. 262\sqrt[]{6}  

b)

B. 6\sqrt[]{6}  

c)

C. 6

d)

D. 12

222.

Câu 19: Rút gọn biểu thức 36a2+3a\sqrt[]{36a^2}+3a   với a > 0

a)

A. -9a

b)

B. -3a

c)

C. 3a

d)

D. 9a

223.

Câu 20: Tìm x thỏa mãn phương trình x26x6=x3\sqrt[]{x^2-6x-6}=\sqrt[]{x-3}   

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 1

224.

Câu 21: Tìm x thỏa mãn phương trình 2x2+2=3x1\sqrt[]{2x^2+2}=3x-1   

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 5

d)

D. 3

225.

Câu 22: Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

A. AB > CD

b)

B. AB = CD

c)

C. AB < CD

d)

D. AB ≤ CD

226.

Câu 23: Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. AB > CD

b)

B. AB = CD

c)

C. AB < CD

d)

D. AB // CD

227.

Câu 24: Cho đường tròn (O) có bán kính R = 6,5cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 2,5cm. Tính độ dài dây AB.

a)

A. AB = 6cm

b)

B. AB = 8cm

c)

C. AB = 10cm

d)

D. AB = 12cm

228.

Câu 25: Cho đường tròn (O; R) có hai dây AB, CD vuông góc với nhau ở M. Biết AB = 16cm; CD = 12cm; MC = 2cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là?

a)

A. 2cm    

b)

A. 3cm    

c)

A. 4cm    

d)

D. 5cm    

229.

Câu 26: Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

A. d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)        

b)

A. d ⊥ OA

c)

A. A ∈ (O)     

d)

D. d // OA  

230.

Câu 27: Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

A. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm  

b)

B. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

C. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm    

d)

D. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

231.

Câu 28: Cho tam giác ABC có AC = 3cm, AB = 4cm; BC = 5cm. Vẽ đường tròn (M; NM). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Đường thẳng BC cắt đường tròn (C; CA) tại một điểm 

b)

B. AB là cát tuyến của đường tròn (C; CA)

c)

C. AB là tiếp tuyến của (C; CA)   

d)

D. BC là tiếp tuyến của (C; CA)

232.

Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c. Chọn khẳng định sai?

a)

A. b = a. sin B = a. cos C        

b)

B. a = c. tan B = c. cot C

c)

C. a2 = b2 + c2    

d)

D. c = a. sin C = a. cos B

233.

Câu 30: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm, góc C bằng 60 độ . Kết quả AB, BC

a)

A.       

b)

B.

c)

C.   

d)

D.

234.

Câu 31: Cho đường thẳng d: y = −kx + b (k ≠ 0). Hệ số góc của đường thẳng d là:

a)

A.   k    

b)

B. -k

c)

C.   1/k

d)

D. b

235.

Câu 32: Cho đường thẳng d: y = (m + 2) x – 5 đi qua điểm A (−1; 2). Hệ số góc của đường thẳng d là?

a)

A.   1  

b)

B. 11

c)

C.   -7

d)

D. 7

236.

Câu 33: Tìm hệ số góc của đường thẳng d biết d đi qua điểm A(1;1) và điểm B(−1;2)

a)

A.   -1 /2

b)

B. 1/2

c)

C.   1

d)

D. -1

237.

Câu 34: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng d’: và đi qua điểm M (2; −1). Chọn đáp án đúng

a)

A. 

b)

B.

c)

C.

d)

D.

238.

Câu 35: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng y=1/3x+3 và cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại điểm có tung độ bằng 5.

a)

A. y = −3x + 11  

b)

B. y = −3x + 4

c)

C. y = −3x  

d)

D. y = 3x + 11

239.

Câu 36: Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng y = −2x + 1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.

a)

A. y = −3x + 6

b)

B. y = −2x – 4     

c)

C. y = −2x + 6     

d)

D.y = −2x + 1

240.

Câu 37: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị y = 2x + 1:

a)

A. (0; 1) 

b)

B. (0; −1)        

c)

C. (1; 0)           

d)

D. (−1; 2)

241.

Câu 38: Đồ thị hàm số y = (3 – m)x + m + 3 đi qua gốc tọa độ khi:

a)

A. m = −3   

b)

B. m = 3     

c)

C. m  3     

d)

D. m    

242.

Câu 39: Hai đồ thị hàm số y=1/2x-3 và y= -x-3 cắt nhau tại điểm:

a)

A. (−4; −1)    

b)

B. (−4; 1)  

c)

C. (4; 1)   

d)

D. (4; −1)    

243.

Câu 40: Hai đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0) và d’: y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) có a = a’ và b ≠ b’. Khi đó:

a)

A. d // d’  

b)

B. d ≡ d’    

c)

C. d cắt d’  

d)

D. d ⊥ d’

244.

Câu 41: Cho hai đường thẳng d: y = (m + 2)x – m và d’: y = −2x − 2m + 1 là đồ thị của hai hàm số bậc nhất. Với giá trị nào của m thì d // d’?

a)

A. m = −2   

b)

B. m = −4     

c)

C. m = 2     

d)

D. m ≠ {2; −4}

245.

Câu 42:Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 3) x + 7 có đồ thị là đường thẳng d. Tìm m để d // d’: y = 3x + 2

a)

A. m = 2

b)

B. m = −4     

c)

C. m = 3     

d)

D. m= -3

246.

Câu 43: Cho đường tròn (O;R) và điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM=8/5 R . Kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm), đường thẳng AB cắt OM tại K. Tính MA theo R.

a)

A. 395R\frac{\sqrt[]{39}}{5}R  

b)

B. 3/2R    

c)

C. 39R\sqrt[]{39}R      

d)

D. 5R

247.

Câu 44: Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

a)

A. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

B. Là đường thẳng song song với trục hoành

c)

C. Là đường thẳng đi qua hai điểm  A(0;b) và B(-b/a;0) với b ≠ 0 

d)

D. Là đường cong đi qua gốc tọa độ

248.

Câu 45: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị của hàm số y = 3x – 2

a)

A. Hình 4

b)

B. Hình 2

c)

C. Hình 3

d)

D.Hình 1

249.

Câu 46: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

A. y = 2x – 1 

b)

B. y = x – 1

c)

C. y = x – 2

d)

D. y = −2x −1

250.

Câu 47: Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

251.

Câu 48: Cho hệ phương trình bên

có nghiệm (x; y). Tổng x + y là?

a)

A. 5/9

b)

B. -15/9

c)

C. 5/19

d)

D. -5/19

252.

Câu 49: Khẳng định nào là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

253.

Câu 50: Khẳng định nào là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

254.

 Điều kiện để căn thức 2x1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

x>12x>\frac{1}{2}  

b)

x<12x<\frac{1}{2}  

c)

x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  

255.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22\frac{2}{\sqrt{2}} là 


a)

2\sqrt{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

12\frac{1}{\sqrt{2}}  

256.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng:

a)

x1x-1  

b)

1x1-x  

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

1x\left|1-x\right|  

257.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

258.

9a2b4\sqrt{9a^2b^4}  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

3ab23ab^2  

b)

3a2b3a^2b  

c)

3ab23\left|a\right|b^2  

d)

3ab23a\left|b^2\right|  

259.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

260.

Nếu x2=5\sqrt{x^2}=5 thì x bằng: 

a)

2525  

b)

55  

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

261.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

262.

Cho M=6+25M=\sqrt{6+2\sqrt{5}}  và  N=5+13N=\frac{\sqrt{5}+1}{\sqrt{3}}

So sánh M và N ta được: 

a)

M=NM=N  

b)

M<NM<N  

c)

M>NM>N  

d)

MNM\ge N  

263.

1+232\frac{1+\sqrt{2}}{3\sqrt{2}}

Sau khi thực hiện trục căn thức mẫu ta được biểu thức là: 

a)

2+23\frac{2+\sqrt{2}}{3}  

b)

2+26\frac{2+\sqrt{2}}{6}  

c)

226\frac{2-\sqrt{2}}{6}  

d)

2+218\frac{2+\sqrt{2}}{18}  

264.

Với x, y là số đo các góc nhọn. Chọn nội dung sai trong các câu sau:

a)

Tany=sinycosyTany=\frac{\sin y}{\cos y}  

b)

sin2y + cos2y = 1

c)

cotx=cosxsinx\cot x=\text{}\frac{\cos x}{\sin x}  

d)

tany.coty = 1

265.

Giá trị lớn nhất của biểu thức  2022x+2x2022-x+2\sqrt[]{x}  bằng:   

a)

2022 

b)

2021

c)

2020

d)

2019