Worksheetstoan 9 8.12
Total questions: 265
Worksheet time: 3hrs 12mins
Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
144=±12
5−4=1
6:2=3
2+3=5
Biểu thức A=3x−2+x+1 có nghĩa khi:
x≥2
x≥−1
x=2
x=−1
Cho một góc nhọn α biết tanα=2,5 . Khi đó, số đo của α (làm tròn đến độ) bằng:
65o
66o
67o
68o
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 4, BH = 3. Khi đó, SΔABC bằng:
50
350
12
24
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 3, CH = 4. Khi đó, góc ABH có số đo gần bằng góc nào sau đây nhất?
50o
35o
60o
63o
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=2x+x bằng:
−1
0
2
Không xác định
Độ dài của AH bằng?
5
6
7
8
Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
d song song d'
d trùng d'
d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2
d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2
Hệ số góc của đường thẳng y=−3x+5 là
3
5
- 3x
- 3
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng y=−2x+4
A(1;1)
B(1;2)
C(0;2)
D(−2;4)
Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A(−1;3) và B(2;6)
y=x+4
y=x−4
y=4x+1
y=−4x+1
Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:
15
20
25
30
Đường tròn là hình:
Có vô số trục đối xứng
Có một trục đối xứng
Có hai trục đối xứng
Không có trục đối xứng
Cho đường tròn tâm A, đường kính BC. Gọi D là trung điểm của AB. Dây EF vuông góc với AB. Tứ giác BEAF là hình gì?
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình bình hành
Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:
(O) chứa (O')
(O) cắt (O')
(O) tiếp xúc (O')
(O) và (O') ngoài nhau
Cho số thực a > 0. Số thực nào sau đây là căn bậc hai số học của a?
a
−a
2a
2a
Số nào sau đây là căn bậc hai của số a = 0,36 ?
- 0,6
0, 6
0,9
-0,18
Khẳng định nào sau đây SAI?
A2=A khi A≥0
A2=−A khi A≤0
A<B⟺0≤A<B
A>B⟺0≤A<B
Biểu thức A = −3x−2 có nghĩa khi?
x≥3−2
x≥0
x≤0
x≤3−2
Các số x không âm thỏa mãn 5x<10 ?
0≤x<20
x<20
x≥0
x≤2
Gía trị biểu thức (2−3)2−(1−3)2 bằng?
1
2
23
−23
Giá trị của biểu thức 9(3−8)2+(−0,8)2 là?
24,64
32
-24,8
24,8
Rút gọn biểu thức A = 144a2−9a với a > 0?
-9a
-3a
3a
9a
ĐKXĐ của 125−5x laˋ?
x≤15
x≥25
x≤25
x≥0
Giá trị của x không âm thỏa mãn 2x−50=0 ?
25
5
625
15
căn bậc hai số học của 169?
13
−13
±13
169
Các căn bậc hai của 100?
10
-10
100
±10
Khẳng định nào sau đây SAI?
A2=A khi A≥0
A2=−A khi A≤0
A<B⟺A<B
A>B⟺0≤A<B
Biểu thức A = 4x−8 có nghĩa khi?
x≥2
x≥−2
x≤4
x≤−4
Gía trị biểu thức (3−11)2 bằng?
3−11
−3+11
3+11
−3−11
Giá trị của biểu thức So saˊnh 7 &3212 là?
7 >3212
7 =3212
7 <3212
7 ≤3212
ĐKXĐ của 125−5x laˋ?
x≤15
x≥25
x≤25
x≥0
Giá trị của x không âm thỏa mãn 2x−50=0 ?
25
5
625
15
Chọn đáp án đúng:
MH2=HN.HP
MN2=HN.HP
MH2=HN.NP
MP2=MN2+NP2
Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?
BC.AC=AH.BC
a.h=b.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=5cm, CH=20cm, độ dài cạnh AH bằng
20
15
10
100
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 12cm, CH = 10cm, độ dài đoạn BH bằng
15 cm.
22 cm.
2 cm.
14,4 cm.
DG=?
13
14
12
6
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
h21=a21+c21
h21=b21−c21
AH21=AB21+AC21
AH21=AB21+BC21
Cho Δ ABC VUÔNG TẠI A, biết AB=10cm, AC=20cm. Số đo của góc B?
630
640
650
620
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC=6cm, AC=4cm. SinB =?
41
21
32
23
Xem hình bên trên. Công thức là sai?
AH2=BH.CH
AH2=AB2−AH2
AH2=AC2−CH2
h2=b′.c′
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
AB.AC=AH.BC
a.b=h.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Trong hình bên, sinα bằng:
35
45
53
43
Điều kiện xác định của biểu thức 2x−3 là
x=23
x≤23
x≥23
x>32
Căn bậc hai số học của 4 là:
2
-2
2 và -2
4
3−16
Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta cần nhân tử và mẫu với biểu thức nào?
3+1
3−1
3
6
phương trình
4x−4+9x−9=10 với x≥1 có nghiệm là:
x=1
x=4
x=2
x=5
kết quả phép tính
3−11−3+11=?
1
−1
23
−23
kết quả b318a3.2a5b với a,b>0 là
ab9
ab3
a2b29
−ab3
(2x+1)2 =2. Vậy x=?
25;2−3
25;23
2−5;2−3
21;2−3
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Rút gọn biểu thức A = 144a2−9a với a > 0?
-9a
-3a
3a
9a
Kết quả phép tính 9−45 là:
3−25
2−5
5−2
5+2
Tıˋm x kho^ng a^m, bie^ˊt : x=11
x=11
x=±121
x=121
x=11
Tìm x biết: 2x+1=3
x=2
x=4
x=−4
x=−2
Nếu x2=5 thì x bằng:
25
5
±5
±25
chọn khẳng định đúng?
3−125=−25
3−125=−5
3−125=25
3−125=5
Thu gọn 3−27a31 với a=0 ta được
3a1
4a1
−3a1
−8a1
20.Biểu thức 23−32 có giá trị là
A. 23−32
B. 0
C. 32−23
D. 3−2
x3 xác định khi và chỉ khi
x≥0
x≤0
x>0
x=0
Với a≥0 thì 3a.27a=?
9a2
81a
9a
−9a
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4
37x2
−37x2
27x2
−27x2
Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:
BA=BAB
BA=BA
BA=BBA
BA=BAB
Chọn phép trục căn thức đúng:
p−1p=p+1p(p+1)
p−1p=p−1p(p−1)
p−1p=4p−1p(p−1)
p−1p=p−1p(p+1)
a+ba+ab =? (với a, b đều có nghĩa)
ab
a
a +b
a1
Rút gọn : 16a2(a<0)
4a
−4a
4+a
4+a
Rút gọn bt: x−yxx−yy(x≥0,y≥0,x khaˊc y)
x+xy+y
x+xy−y
x−xy+y
x−xy−y
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB=3cm, AC=4cm. Tính AH?
2,4
4,2
12
7
4. Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết BH = 9cm, HC = 16cm. Tính độ dài cạnh AB, AH ?
AH = 12cm, AB = 15cm
AH = 15cm, AB = 12cm
AH = 10cm, AB = 15cm
AH = 12cm, AB = 13cm
5. Cho hình vẽ. Tính x.
x = 10cm
x = 8cm
x = 11cm
x = 5cm
6. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:
15 cm; 8 cm; 18 cm
5 cm; 6 cm; 8 cm
21 cm; 20 cm; 29 cm
2 cm; 3 cm; 4 cm
Cho α và β là hai góc nhọn bất kì thoả mãn α+β=90∘ . Khẳng định nào sau đây đúng?
tanα=sinα
tanα=cotβ
tanα=cosβ
tanα=tanβ
Điền vào chỗ trống
cosA=.........
ACAB
ABAC
ACBC
BCAC
Điền vào chỗ trống
......=BABC
cotC
tanA
tanC
cotA
Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là sai?
sinC=ACAB
sinB=ACBC
cosA=ACAB
tanC=BCAB
Phương trình 4x+3y=−1 nhận cặp số nào sau đâylà nghiệm
(1;1)
(−1;−1)
(1;−1)
(−1;1)
Điểm P(−1;−2) thuộc đồ thị hàm số y=−mx2 thì m bằng
2
-2
4
-4
Đồ thị hàm số y=2x2 đi qua điểm nào trong các điểm sau
A(1;−2)
B(−1;−2)
C(1;2)
D(0;2)
Cho hàm số y=(3m−4)x2 với m=34 . Tìm m để hàm số đạt giá trị lớn nhất là 0
m > 0
m < 0
m<34
m>34
Cho hàm số y=(3m+2)x2 với m=−32 .Tìm m để hàm số đồng biến với x < 0
m>−32
m < 0
m > 0
m < −32
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Góc BAD bằng 50 độ, CB = CD, Khi đó góc CBD bằng
20 độ
25 độ
30 độ
35 độ
Giải phương trình (m−1)x2−2(m+1)x+(m−2)=0 với m= 5 ta được nghiệm là
x=23+6;x=23−6
x=23+26,x=23−26,
Vô nghiệm
x= 2 và x = -4
Trong một đường tròn, hãy chọn khẳng định sai
Góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn
Góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây bằng nửa số đo cung bị chắn
Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 180 độ
Trong một đường tròn, hãy chọn khẳng định sai
Các góc nội tiếp chắn cùng một cung thì bằng nhau
Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 90 độ
Góc ở tâm bằng một nửa số đo cung bị chắn
Góc nội tiếp bằng nửa số đo góc ở tâm chắn cùng một cung
Trong một đường tròn . Chọn khẳng định sai
Các góc nội tiếp chắn cùng một cung thì bằng nhau
Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
Góc chắn nửa đường tròn bằng 180 độ
Góc ở tam bằng số đo cung bị chắn
Kết quả phép tính: 16.25+196:49=?
(a)
Kết quả phép tính: 32+42=?
(a)
Kết quả phép tính: 81=?
9
81
3
Đáp án khác
Kết quả phép tính: (2−3)2+3=?
2
23−2
3
-2
Tìm x biết: x=15
(a)
Tìm x biết: 2x=14
(a)
Cho x>2 . Chọn kết quả đúng:
x = 4
x > 4
x > 2
x < 2
Cho biết 2x<4 . Chọn kế quả đúng
0≤x<8
16>x≥0
x < 8
x < 16
Căn bậc hai của 144169 là
1213
12−13
1213 và 12−13
Tất cả đều đúng
Điều kiện xác định của biểu thức 2−4−8x là
x > 2
x≤21
x≥21
x≤−2
Căn bậc hai số học của số a không âm là:
số có bình phương bằng a
−a
a
±a
Căn bậc hai số học của số a không âm là:
số có bình phương bằng a
−a
a
±a
(−3)2
Căn bậc hai số học của
3
-3
-81
81
y=f(x)=x−1
Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
x ≤ -1
x≥1
x≤1
x≥−1
x≤−1
x≥−1
x=0
x=−1
52−32
Căn bậc hai số học của
16
4
-4
±4
ca˘n bac ba cua −125 la
5
-5
±5
-25
25+144 kết quả của phép tính
17
169
13
±13
x2−1−3x Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
x≥3 vaˋ x=−1
x<0 vaˋ x=1
x≥0 vaˋ x=1
x≤0 vaˋ x<−1
52+(−5)2 biểu thức sau có kết quả là
0
-10
50
10
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
−x2+2x−1 xác định khi và chỉ khi
xϵR
x=1
x∈Φ
x≥1
−xx2với x>0 có kết quả là
-x
-1
1
x
ne^ˊu a2=−a thıˋ
a≥0
a=1
a≤0
a=0
Biểu thức x+1x2xaˊc định khi vaˋ chỉ khi
x>−1
x≥−1
x∈R
x≥0
Ruˊt gọn 4−23ta được ke^ˊt quả laˋ
2−3
1−3
3−1
3−2
Tıˊnh 17−33.17+33coˊ ke^ˊt quả laˋ
±16
±256
256
16
Tıˊnh −0,1 .0,4 Kết quả là ??
0,2
-0,2
100−4
1004
Biểu thức x−1−2xaˊc định khi
x>1
x≥1
x<1
x=0
Ruˊt gọn biểu thức aa3với a>0, ke^ˊt quả laˋ
a2
±a
a
-a
Ruˊt gọn biểu thức x+2x+1với x≥0, ke^ˊt quả laˋ
±(x+1)
−(x+1)
x−1
x+1
2x+5=10
121
5
8
8
Căn bậc hai số học của 9 là
3
-3
±3
81
Số 16 có căn bậc hai là
4
-4
±4
256
Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos∠MNP bằng
NPMN
NPMP
MPMN
MNMP
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức x2y với x≥0; y≥0 ta được
xy
−xy
∣x∣y
- −∣x∣y
Rút gọn biểu thức 722a2 bằng
6a
6∣a∣
36a
36∣a∣
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là đúng?
AH2=AB.AC
AH2=AB.BH
AH2=BH.CH
AH2=CH.BC
Căn bậc ba của 216 là:
6
-36
-6
36
Điều kiện xác định của căn thức 7x−4 là
x=47
x≥47
x≤47
x>47
So sánh 9 và 79 ta được
9<79
9>79
9=79
Không so sánh được
x−2 xác định khi
x>2
x<−2
x≥2
x≤−2
Rút gọn biểu thức A=58+50−218 ta được
72
82
92
102
Giá trị của x để 2x+1=3 là:
13
14
1
4
Khử mẫu của biểu thức 5a32 với a>0 ta được
5a210a
5a310a
5a22
5a22
Cho tam giác MNP vuông tại M. Biết MN = 3, NP = 5. Tỉ số lượng giác nào sau đây đúng?
cosP=53
tanP=43
tanP=35
sinP=53
Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây đúng?
tanP=ABAC
tanB=BCAB
tanB=ACAB
tanB=BCAC
Biểu thức 3x−4+x+2 có nghĩa khi:
x∈R
x>4
x≤4
x∈R và x=4
Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 3cm, BC = 5cm, độ dài BH là:
95
53
59
35
Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?
MN = MP.sinP
MN = MP.cosP
MN = MP.tanP
MN = MP.cotP
Một tam giác vuông ABC vuông tại A. Biết AB = 2cm, BC = 22 cm. Góc B bằng:
25o
35o
45o
55o
Rút gọn biểu thức: 3a2.12a4 với a < 0 được kết quả:
6a3
−6a3
18a3
−18a3
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 2cm, BC = 4cm. Góc C bằng:
45o
30o
60o
75o
Cho x+1=3 giá trị của x2 bằng:
8
2
64
100
Giá trị của biểu thức 4+9 là
5
5
13
13
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12 cm, ∠B = 40°. Tính cạnh AC và ∠C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
AC≈7,72; ∠C=50o
AC≈7,73; ∠C=50o
AC≈7,71; ∠C=50o
AC≈7,71; ∠C=50o
Giá trị x, y trong hình vẽ là:
x = 7,2; y = 11,8
x = 7,2; y = 12,8
x = 7; y = 13
x = 7,3; y = 12,8
Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi
x=a
x=a
a2=x; x≥0
x2=a; x≥0
Khẳng định nào sau đây là sai:
a2=a khi a≥0
a2=−a khi a<0
A<B khi A<B
A>B khi 0≤B<A
Kí hiệu thích hợp điền vào chỗ trống (...) trong 2..... 1+2 là:
=
>
≥
<
Giá trị của biểu thức 19+83+19−83 là:
23
8+23
6
8
Cho ba biểu thức P=xy+yx; Q=xx+yy; R=x−y . Biểu thức nào bằng (x+y)(x−y)
P
Q
R
P và R
Giá trị của biểu thức 9a2(b2+4−4b) khi a=2; b=−3 bằng số nào sau đây?
6(2+3)
6(2−3)
3(2+3)
3(2−3)
Biểu thức P=x−11 có nghĩa khi x thoả mãn:
x=1
x≥0
x≥0; x=1
x<1
Cho vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:
5cm
2cm
2,6cm
2,4cm
Cho tam giác ABC vuông tại C. Ta có: cosBsinA−cotBtanA bằng:
2
1
0
3
Biết tan75o=2+3 . Thì sin15o có giá trị là:
22−3
22+2
22+3
22−2
Biểu thức x−3 có nghĩa khi
x < 3
x < 0
x ≥ 0
x ≥ 3
Tìm x thỏa mãn phương trình: x2−x−6 =x − 3
(a)
Tìm x để 3×x−1−2 có nghĩa
(a)
Kết quả của phép tính 2,5×14,4 là?
36
6
18
9
Rút gọn biểu thức b2a4 với b ≠ 0 ta được?
(a)
Đưa thừa số 81×(2−y)4 ra ngoài dấu căn ta được?
9(2 – y)
81(2 – y)2
9(2 – y)2
−9(2 – y)2
5a+64a−aa4+5254a Rút gọn biểu thức với a > 0, ta được kết quả là:
12 a
8 a
6 a
10 a
Giá trị của biểu thức (4−5)2−6−2 5 là:
5−2 5
4
2+2 5
1
Thu gọn 3125a3 ta được
25a
5a
−25a3
−25a3
(−3)2
Căn bậc hai số học của
3
-3
-81
81
25+144 kết quả của phép tính
17
169
13
±13
x2−1−3x Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
x≥3 vaˋ x=−1
x<0 vaˋ x=1
x≥0 vaˋ x=1
x≤0 vaˋ x<−1
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
−x2+2x−1 xác định khi và chỉ khi
xϵR
x=1
x∈Φ
x≥1
“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
song song với bán kính đi qua điểm đó
vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
song song với bán kính đường tròn
vuông góc với bán kính bất kì
Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥ OA
A ∈ (O)
d // OA
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là
Cát tuyến
Tiếp tuyến
Có MA, MB là các tiếp tuyến của (O).
Theo tính chất hai tiếp tuyến ta chưa thể suy ra điều nào sau đây
∠AMO=∠BMO
MA=MB
∠AOM=∠BOM
AB⊥OH
(O) và đường thẳng d có chung điểm A,
chỉ cần chứng minh OA⊥d là có thể khẳng định d là tiếp tuyến với đường tròn (O)
Đúng
Sai
Số tâm đối xứng của đường tròn là
1
2
Vô số
4
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là
Giao của ba đường phân giác.
Giao của ba đường trung trực.
Giao của ba đường cao.
Giao của ba đường trung tuyến.
Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?
Điểm M nằm ngoài đường tròn.
Điểm M nằm trong đường tròn.
Điểm M nằm trên đường tròn.
Điểm M không thuộc đường tròn.
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
Trung điểm cạnh huyền.
Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.
Giao ba đường cao.
Giao ba đường trung tuyến.
Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM > R. Chọn khẳng định đúng?
Điểm M nằm ngoài đường tròn.
Điểm M nằm trên đường tròn.
Điểm M nằm trong đường tròn.
Điểm M không thuộc đường tròn.
Đường tròn được xác định khi
Biết tâm và bán kính của đường tròn.
Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.
Biết ba điểm không thẳng hàng.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Cho hình vẽ, điền đoạn thẳng thích hợp vào chỗ chấm: sinA=AC...
(a)
Cho tam giác ABC vuông tại C có BC=1,2 cm, AC=0,9 cm . Tính cosB .
0,8
1,2
3,1
0,6
Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:
sin góc này bằng cos góc kia
sin hai góc bằng nhau.
sin góc này bằng tan góc kia.
cos góc này bằng cot góc kia.
Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cm . Tính cosB
25
325
525
535
Trong tam giác vuông ABC ; sin C =?
ACAB
BCAB
ABAC
Trong tam giác vuông ABC ; cos B =?
ACAB
BCAB
ABAC
Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?
1
2
3
4
Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?
Tam giác vuông
Tam giác nhọn
Tam giác tù
Tất cả các tam giác đều dùng được
Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cosα=?
HĐ
HK
KĐ
ĐK
Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tanα=?
HĐ
HK
KĐ
ĐK
Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"
cosin
sin
tang
cotang
Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó tanN bằng:
NPMN
NPMP
NPMN
MNMP
Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.
sinα + cosα = 1
sin2α + cos2α = 1
sin3α + cos3α = 1
sinα − cosα = 1
Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định sai
tanα=cosαsinα
cotα=sinαcosα
tanα.cotα=1
1+tan2α=cos2α
Cho α và β là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn α + β = 90o. Khẳng định nào sau đây là đúng?
tanα = sinβ
tanα = cotβ
tanα = cosβ
tanα = tanβ
Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm.
Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB.
sin B = 0,6;
cos B = 0,8
sin B = 0,8;
cos B = 0,6
sin B = 0,4;
cos B = 0,8
sin B = 0,6;
cos B = 0,4
Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4.
Khi đó cosB bằng:
43
53
34
54
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm.
Tính tỉ số lượng giác tanC. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
tan C ≈ 0,87
tan C ≈ 0,86
tan C ≈ 0,88
tan C ≈ 0,89
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm, CH = 6cm.
Tính tỉ số lượng giác cos B.
215
521
53
52
Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:
12
63
123
33
Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:
6
123
83
63
Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm và BC = 12 cm thì số đo góc C là:
60°
30°
0,5
2
tan28°45′ bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?
sin61°15′
cos61°15′
cot61°15′
cot28°45′
cos36° bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?
sin54°
sin36°
cos54°
tan54°
Câu 1: Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?
A. a
B. −a
C. 2a
D. 3a
Câu 2: Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi
A. x=a
B. a=x
C. x2=a ,x≥0
D. a2=x, x≥0
Câu 3: Số bào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36
A. -0.6
B. 0.6
C. 0.9
D. 0.18
Câu 4: Cho hàm số f(x) = x3 + x. Tính f(2)
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 5: Cho hàm số f(x) = 3x2 + 2x + 1. Tính f(3) – 2f(2).
A. 37
B. 17
C. 20
D. 0
Câu 6: Cho hàm số y = f(x) xác định trên D. Với x1, x2 ∈ D; x1 < x2, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên D
B. f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên D
C. f(x1) > f(x2) thì hàm số đồng biến trên D
D. f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên D
Câu 7: Biểu thức 10+100x có nghĩa khi
A. x<10
B. x≥−101
C. x≥101
D. x≥10
Câu 8: Biểu thức x−3 có nghĩa khi
A. x<3
B. x≥−31
C. x≥3
D. x≥−3
Câu 9: So sánh hai số 5 và 50−2
A. 5>50−2
B. . 5<50−2
C. . 5=50−2
D. Kết quả khác
Câu 10: So sánh hai số 5 và 50−2
A. 5>50−2
B. . 5<50−2
C. . 5=50−2
D. Kết quả khác
Câu 11: Tính x trong hình vẽ sau:
A. −62
B. . 6
C. . 6
D. 62
Câu 12: Tính x trong hình vẽ sau:
A. −62
B. . 82
C. . 83
D. 62
Câu 13: Cho ABCD là hình tháng vuông A và D. Đường chéo BD vuông góc với BC. Biết AD = 12cm, DC = 25cm. Tính độ dài BC, biết BC < 20
A. BC = 17cm
B. BC = 16cm
C. BC = 14cm
D. BC = 15cm
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB : AC = 3 : 4
và AB + AC = 21
A. AB = 9; AC = 10; BC = 15
B. AB = 8; AC = 10; BC = 15
C. AB = 8; AC = 12; BC = 15
D. AB = 9; AC = 12; BC = 15
Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết BH = 4cm, CH = 9cm. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB và AC. Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M, N (hình vẽ).
A. DE = 5cm
B. DE = 8cm
C. DE = 6cm
D. DE = 7cm
Câu 16: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.
A. 150cm2
B. 300cm2
C. 125cm2
D. 200cm2
Câu 17: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.
A. 150cm2
B. 300cm2
C. 125cm2
D. 200cm2
Câu 18: Tính giá trị biểu thức 15+66−15−66
A. 26
B. 6
C. 6
D. 12
Câu 19: Rút gọn biểu thức 36a2+3a với a > 0
A. -9a
B. -3a
C. 3a
D. 9a
Câu 20: Tìm x thỏa mãn phương trình x2−6x−6=x−3
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 21: Tìm x thỏa mãn phương trình 2x2+2=3x−1
A. 2
B. 1
C. 5
D. 3
Câu 22: Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB > CD
B. AB = CD
C. AB < CD
D. AB ≤ CD
Câu 23: Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. AB > CD
B. AB = CD
C. AB < CD
D. AB // CD
Câu 24: Cho đường tròn (O) có bán kính R = 6,5cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 2,5cm. Tính độ dài dây AB.
A. AB = 6cm
B. AB = 8cm
C. AB = 10cm
D. AB = 12cm
Câu 25: Cho đường tròn (O; R) có hai dây AB, CD vuông góc với nhau ở M. Biết AB = 16cm; CD = 12cm; MC = 2cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là?
A. 2cm
A. 3cm
A. 4cm
D. 5cm
Câu 26: Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
A. d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
A. d ⊥ OA
A. A ∈ (O)
D. d // OA
Câu 27: Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
A. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
B. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
C. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
D. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Câu 28: Cho tam giác ABC có AC = 3cm, AB = 4cm; BC = 5cm. Vẽ đường tròn (M; NM). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đường thẳng BC cắt đường tròn (C; CA) tại một điểm
B. AB là cát tuyến của đường tròn (C; CA)
C. AB là tiếp tuyến của (C; CA)
D. BC là tiếp tuyến của (C; CA)
Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c. Chọn khẳng định sai?
A. b = a. sin B = a. cos C
B. a = c. tan B = c. cot C
C. a2 = b2 + c2
D. c = a. sin C = a. cos B
Câu 30: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm, góc C bằng 60 độ . Kết quả AB, BC
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Cho đường thẳng d: y = −kx + b (k ≠ 0). Hệ số góc của đường thẳng d là:
A. k
B. -k
C. 1/k
D. b
Câu 32: Cho đường thẳng d: y = (m + 2) x – 5 đi qua điểm A (−1; 2). Hệ số góc của đường thẳng d là?
A. 1
B. 11
C. -7
D. 7
Câu 33: Tìm hệ số góc của đường thẳng d biết d đi qua điểm A(1;1) và điểm B(−1;2)
A. -1 /2
B. 1/2
C. 1
D. -1
Câu 34: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng d’: và đi qua điểm M (2; −1). Chọn đáp án đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 35: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng y=1/3x+3 và cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại điểm có tung độ bằng 5.
A. y = −3x + 11
B. y = −3x + 4
C. y = −3x
D. y = 3x + 11
Câu 36: Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng y = −2x + 1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.
A. y = −3x + 6
B. y = −2x – 4
C. y = −2x + 6
D.y = −2x + 1
Câu 37: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị y = 2x + 1:
A. (0; 1)
B. (0; −1)
C. (1; 0)
D. (−1; 2)
Câu 38: Đồ thị hàm số y = (3 – m)x + m + 3 đi qua gốc tọa độ khi:
A. m = −3
B. m = 3
C. m 3
D. m
Câu 39: Hai đồ thị hàm số y=1/2x-3 và y= -x-3 cắt nhau tại điểm:
A. (−4; −1)
B. (−4; 1)
C. (4; 1)
D. (4; −1)
Câu 40: Hai đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0) và d’: y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) có a = a’ và b ≠ b’. Khi đó:
A. d // d’
B. d ≡ d’
C. d cắt d’
D. d ⊥ d’
Câu 41: Cho hai đường thẳng d: y = (m + 2)x – m và d’: y = −2x − 2m + 1 là đồ thị của hai hàm số bậc nhất. Với giá trị nào của m thì d // d’?
A. m = −2
B. m = −4
C. m = 2
D. m ≠ {2; −4}
Câu 42:Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 3) x + 7 có đồ thị là đường thẳng d. Tìm m để d // d’: y = 3x + 2
A. m = 2
B. m = −4
C. m = 3
D. m= -3
Câu 43: Cho đường tròn (O;R) và điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM=8/5 R . Kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm), đường thẳng AB cắt OM tại K. Tính MA theo R.
A. 539R
B. 3/2R
C. 39R
D. 5R
Câu 44: Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
B. Là đường thẳng song song với trục hoành
C. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(0;b) và B(-b/a;0) với b ≠ 0
D. Là đường cong đi qua gốc tọa độ
Câu 45: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị của hàm số y = 3x – 2
A. Hình 4
B. Hình 2
C. Hình 3
D.Hình 1
Câu 46: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y = 2x – 1
B. y = x – 1
C. y = x – 2
D. y = −2x −1
Câu 47: Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.
A.
B.
C.
D.
Câu 48: Cho hệ phương trình bên
có nghiệm (x; y). Tổng x + y là?
A. 5/9
B. -15/9
C. 5/19
D. -5/19
Câu 49: Khẳng định nào là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 50: Khẳng định nào là đúng?
A.
B.
C.
D.
Điều kiện để căn thức 2x−1 có nghĩa là
x>21
x<21
x≥21
x≤21
Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22 là
2
21
22
21
(x−1)2 bằng:
x−1
1−x
∣x−1∣
∣1−x∣
(3−22)2+(3+22)2
Kết quả phép tính trên là:
6
42
−42
-6
9a2b4
Rút gọn biểu thức trên ta được:
3ab2
3a2b
3∣a∣b2
3ab2
Tìm x biết:
2x+1=3
x=2
x=4
x=13
x=11
Nếu x2=5 thì x bằng:
25
5
±5
±25
Tìm x biết:
2x+1=3
x=2
x=4
x=13
x=11
Cho M=6+25 và N=35+1
So sánh M và N ta được:
M=N
M<N
M>N
M≥N
321+2
Sau khi thực hiện trục căn thức mẫu ta được biểu thức là:
32+2
62+2
62−2
182+2
Với x, y là số đo các góc nhọn. Chọn nội dung sai trong các câu sau:
Tany=cosysiny
sin2y + cos2y = 1
cotx=sinxcosx
tany.coty = 1
Giá trị lớn nhất của biểu thức 2022−x+2x bằng:
2022
2021
2020
2019
