wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA QUẢN TRỊ DỰ ÁN DHQT15a- NĂM 2024 c15

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chọn mô hình tổ chức phù hợp để phân rõ trách nhiệm, quyền hạn để đảm bảo thực hiện thành công dự án. Đây là biểu hiện nội dung nào của quản trị dự án ?

a)

Quản trị nhân sự

b)

Quản trị thời gian và chi phí

c)

Quản trị sản xuất

d)

Quản trị rủi ro

2.

Là việc xác định, giám sát thực hiện mục tiêu dự án, xác định công việc nào thuộc về dự án và cần phải thực hiện và không phải thực hiện của dự án. Đây là biểu hiện nội dung nào của quản trị dự án ?

a)

Quản trị thời gian

b)

Quản trị chi phí

c)

Quản trị phạm vi

d)

Quản trị chất lượng

3.

Là việc lập kế hoạch, phân phối và giám sát tiến độ nhằm đảm bảo thời hạn hoàn thành dự án, cho biết công việc bắt đầu và kết thúc. Đây là biểu hiện nội dung nào của quản trị dự án ?

a)

Quản trị chi phí

b)

Quản trị phạm vi

c)

Quản trị nhân lực

d)

Quản trị thời gian

4.

Là việc hướng dẫn, phối hợp những nỗ lực của mọi thành viên tham gia dự án vào việc hoàn thành mục tiêu dự án. Đây là biểu hiện nội dung nào của quản trị dự án ?

a)

Quản trị nhân lực

b)

Quản trị chất lượng

c)

Quản trị thời gian

d)

Quản trị phạm vi

5.

Sản phẩm của giai đoạn thiết kế dự án là gì?

a)

Sản phẩm cụ thể của dự án

b)

Tổng quan về dự án

c)

Sơ đồ tổ chức và nhân lực

d)

Danh sách và lịch trình các công việc, ngân sách, đề cương dự án

6.

Để quản trị có hiệu quả, người ta thường chia quản trị dự án thành mấy lĩnh vực cơ bản?

a)

8 lĩnh vực

b)

9 lĩnh vực

c)

10 lĩnh vực

d)

11 lĩnh vực

7.

Là một tác nhân được chủ nhiệm dự án sử dụng để thực hiện dự án với các điều kiện ràng buộc về thời gian, chất lượng và chi phí đã được thỏa thuận trong một bản hợp đồng? Đó là tác nhân nào tham gia vào dự án?

a)

Tư vấn dự án

b)

Giám đốc dự án

c)

Nhà thầu

d)

Chủ dự án ủy nhiệm

8.

Để thực hiện một số nhiệm vụ của dự án, đôi khi không có đủ các nguồn lực nội tại cần thiết, giám đốc dự án phải cần đến tác nhân nào tham gia vào dự án?

a)

Nhà thầu

b)

Tư vấn dự án

c)

Giám đốc dự án

d)

Chủ dự án ủy nhiệm

9.

Theo dõi, kiểm tra tiến trình dự án, phân tích tình hình hoàn thành, giải quyết các vấn đề liên quan và thực hiện báo cáo hiện trạng. Đây là biểu hiện của nội dung nào trong quá trình quản trị dự án?

a)

Tổ chức thực hiện dự án

b)

Giám sát dự án

c)

Điều phối thực hiện dự án

d)

Lập kế hoạch dự án

10.

Lập kế hoạch tổng quan; Quản trị phạm vi; Quản trị thời gian; Quản trị chi phí; Quản trị chất lượng; Quản trị nhân lực; Quản trị thông tin; Quản trị rủi ro; Quản trị hợp đồng và mua bán. Đây là biểu hiện của nội dung gì?

a)

Đặc điểm quản trị dự án

b)

Chức năng quản trị dự án

c)

Nhiệm vụ quản trị dự án

d)

9 lĩnh vực quản trị dự án

11.

Xây dựng các kế hoạch dự án - kế hoạch tiến độ, kế hoạch chi phí, kế hoạch huy động và quản lý các nguồn lực, kế hoạch quản lý rủi ro, kế hoạch về quản lý nhân sự dự án. Đây là giai đoạn nào trong chu kỳ sống của dự án?

a)

Xác định dự án

b)

Lập kế hoạch dự án

c)

Thực hiện dự án

d)

Kết thúc dự án

12.

Đây là giai đoạn nàotrong chu kỳ sống của dự án?

a)

Xác định dự án

b)

Lập kế hoạch dự án

c)

Thực hiện dự án

d)

Kết thúc dự án

13.

Với mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận thì dự án sẽ được chọn khi?

a)

NPV lớn nhất

b)

NPV nhỏ nhất

c)

IRR nhỏ nhất

d)

IRR lớn nhất

14.

Nếu hiện tại bạn có 683.000 đồng sau 4 năm với lãi suất 10%/năm thì khoản tiền đó sẽ là bao nhiêu?

a)

705.000 đồng

b)

723.000 đồng

c)

900.000 đồng

d)

1.000.000 đồng

15.

Một dự án đầu tư có số vốn đầu tư ban đầu 100 triệu đồng. Lợi nhuận sau thuế và khấu hao năm 1 đến 5 lần lượt là: 40 triệu đồng/năm. Hãy tính thời gian hoàn vốn của dự án đầu tư?

a)

2 năm 5 tháng

b)

2 năm 10 tháng

c)

3 năm 6 tháng

d)

4 năm 10 tháng

16.

Công thức PV=FVn/(1+i)n cho biết?

a)

Giá trị hiện tại của khoản tiền đơn

b)

Giá trị hiện tại của dòng tiền đều nhau

c)

Giá trị tương lai của khoản tiền đơn

d)

Giá trị tương lai của dòng tiền đều nhau

17.

Lãi suất sẽ là bao nhiêu nếu từ 3,22 triệu đồng, sau 10 năm bạn nhận được 10 triệu đồng?

a)

8%

b)

12%

c)

15%

d)

18%

18.

Nếu bạn muốn có 1.000 triệu đồng với lãi suất 10% và thời gian 5 năm. Vậy đó là giá trị tương lai của?

a)

621 triệu đồng

b)

751 triệu đồng

c)

751 triệu đồng

d)

751 triệu đồng

19.

Hệ số (1+i)n cho biết?

a)

Hệ số lãi đơn

b)

Hệ số lãi kép

c)

Hệ số co giãn

d)

Hệ số hiện giá

20.

Chỉ tiêu B/C (Lợi ích/Chi phí) chỉ được lựa chọn khi dự án?

a)

B/C = 0

b)

B/C < 0

c)

B/C < 1

d)

B/C >= 1

21.

Lãi suất không chỉ tính theo giá vốn gốc mà tính cả đến lãi suất tích lũy phát sinh từ tiền lãi ở các giai đoạn trước. Đây được gọi là?

a)

Lãi đơn

b)

Lãi kép

c)

Lãi suất huy động

d)

Lãi suất cho vay

22.

Nếu muốn cuối năm thứ 5 có số tiền 10 triệu đồng. Hỏi hiện tại bạn phải tiết kiệm số tiền? Biết lãi suất 5%/năm.

a)

7.748 .000 đồng

b)

7.748.000 đồng

c)

7.835.000 đồng

d)

7.908.000 đồng

23.

Sau 5 năm bạn sẽ nhận được bao nhiêu tiền nếu vào cuối mỗi năm bạn gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng? Biết lãi suất 10%/năm.

a)

546.700.000 đồng

b)

600.510.000 đồng

c)

610.510.000 đồng

d)

612.300.000 đồng

24.

Vốn đầu tư ban đầu cho dự án là vốn đầu tư trong?

a)

Suốt vòng đời dự án

b)

Thời kỳ thi công (xây dựng cơ bản) dự án

c)

Thời kỳ thi công và khai thác dự án

d)

Thời kỳ thanh lý dự án

25.

Lãi suất chỉ tính theo giá vốn gốc mà không tính đến lãi suất tích lũy phát sinh từ tiền lãi ở các giai đoạn trước. Đây được gọi là?

a)

Lãi suất huy động

b)

Lãi suất cho vay

c)

Lãi đơn

d)

Lãi kép

26.

Công ty X đự định đầu tư vào nhà máy sản xuất bao bì với số vốn 140 triệu đồng. Lợi nhuận sau thuế và khấu hao từ năm 1 đến năm 4 là 60 triệu/năm. Hãy tính thời gian hoàn vốn của dự án?

a)

2 năm

b)

2 năm 3 tháng

c)

2 năm 4 tháng

d)

3 năm

27.

Vậy lãi suất bình quân của hai ngồn là bao nhiêu?

a)

12,2 %

b)

13,5%

c)

12,8%

d)

12,5%

28.

Nếu lãi suất mỗi tháng là 1% thì hàng tháng anh X phải trả ngân hàng?

a)

18.829.389 đồng

b)

18.830.389 đồng

c)

23.908.327 đồng

d)

23.910.327 đồng

29.

Hỏi ngay từ bây giờ công ty phải đầu tư một số tiền là bao nhiêu nếu biết tỷ suất lợi nhuận kinh doanh là 20% năm?

a)

321,89 triệu đồng

b)

482,34 triệu đồng

c)

278,27 triệu đồng

d)

289,35 triệu đồng

30.

Trường hợp muốn biết quy mô lãi (lỗ ) của dự án đầu tư thì tính chỉ tiêu tài chính nào?

a)

Chỉ tiêu lợi ích chi phí (B/C)

b)

Chỉ tiêu thu nhập thuần (NPV)

c)

Chỉ tiêu suất hoàn vốn nội bộ (IRR)

d)

Chỉ tiêu lợi nhuận thuần (W)

31.

Hãy xác định giá trị hiện tại thuần (NPV) của dự án?

a)

91,36 triệu đồng

b)

95,43 triệu đồng

c)

92,79 triệu đồng

d)

92,87 triệu đồng

32.

Hãy xác định giá trị hiện tại thuần (NPV) của dự án?

a)

91,36 triệu đồng

b)

95,43 triệu đồng

c)

92,79 triệu đồng

d)

92,87 triệu đồng

33.

Hãy tính thời gian hoàn vốn của dự án?

a)

4 năm

b)

4 năm 3 tháng

c)

4 năm 6 tháng

d)

5 năm

34.

Hãy tính NPV của dự án? Biết lợi nhuận sau thuế năm 1 đến năm 4 là 100 triệu đồng/năm. Sau 4 năm giá trị thanh lý bằng 0, áp dụng phương pháp khấu hao đều và chi phí sử dụng vốn là 15%.

a)

26,0 triệu đồng

b)

46,5 triệu đồng

c)

56,5 triệu đồng

d)

65,4 triệu đồng

35.

Hãy tính sản lượng hòa vốn của dự án?

a)

15.000 cuốn

b)

22.000 cuốn

c)

25.000 cuốn

d)

30.000 cuốn

36.

Hãy tính doanh thu hòa vốn của dự án?

a)

700.000.000 đồng

b)

750.000.000 đồng

c)

800.000.000 đồng

d)

850.000.000 đồng

37.

Chỉ tiêu "Tỷ suất lợi nhuận của vốn đầu tư" IRR cho biết điều gì?

a)

Khả năng trả nợ

b)

Cơ cấu nguồn vốn

c)

Cơ cấu tài sản

d)

Hi

38.

Chỉ tiêu "Tỷ suất lợi nhuận của vốn đầu tư" IRR cho biết điều gì?

a)

Khả năng trả nợ

b)

Cơ cấu nguồn vốn

c)

Cơ cấu tài sản

d)

Hiệu quả sử dụng vốn

39.

Trường hợp muốn biết mức lãi suất tối đa mà dự án có thể chấp nhận được thì tính chỉ tiêu tài chính nào?

a)

Chỉ tiêu lợi ích chi phí (B/C)

b)

Chỉ tiêu thu nhập thuần (NPV)

c)

Chỉ tiêu suất hoàn vốn nội bộ (IRR)

d)

Chỉ tiêu lợi nhuận thuần (W)

40.

Nếu NPV = 0 thì chỉ tiêu tài chính B/C sẽ?

a)

Chỉ tiêu B/C = 0

b)

Chỉ tiêu B/C = 1

c)

Chỉ tiêu B/C > 1

d)

Chỉ tiêu B/C < 1

41.

Doanh nghiệp A dự định đầu tư một tài sản cố định trị giá 300 triệu đồng. Lợi nhuận sau thuế và khấu hao từ năm 1 đến năm 3 là 150 triệu đồng/năm. Sau 3 năm sử dụng, hết giá trị thu hồi. Hãy tính IRR của dự án?

a)

21,4%

b)

22,4%

c)

23,4%

d)

24,4%

42.

Mô hình chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án phù hợp với dự án?

a)

Quy mô nhỏ, kỹ thuật đơn giản.

b)

Quy mô nhỏ, kỹ thuật phức tạp.

c)

Quy mô lớn, kỹ thuật đơn giản.

d)

Quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp.

43.

Hình thức tổ chức quản lý mà chủ đầu tư tự sản xuất, tự xây dựng, tự tổ chức giám sát, tự chịu trách nhiệm trước pháp luật là?

a)

Hình thức tổ chức quản lý dự án chức năng.

b)

Hình thức tổ chức quản lý dự án chuyên trách.

c)

Hình thức tổ chức quản lý dự án ma trận.

d)

Hình thức tổ chức chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.

44.

Hình thức tổ chức quản lý dự án cho phép đấu thầu, lựa chọn nhà tổng thầu để thực hiện toàn bộ dự án là?

a)

Mô hình quản lý theo chức năng.

b)

Mô hình quản lý theo dạng chìa khóa trao tay.

c)

Mô hình quản lý chủ nhiệm điều hành dự án.

d)

Mô hình quản lý ma trận.

45.

Mô hình tổ chức chìa khóa trao tay phù hợp với dự án?

a)

Quy mô lớn, tính chất kí thuật phức tạp

b)

Quy mô nhỏ, tính chất kĩ thuật đơn giản

c)

Quy mô nhỏ, tính chất kí thuật phức tạp

d)

Quy mô lớn, tính chất kí thuật đơn giản

46.

Đây không phải là giám đốc dự án?

a)

Là người có kiến thức tổng hợp, hiểu biết nhiều lĩnh vực chuyên môn và có kinh nghiệm phong phú.

b)

Là một chuyên gia giỏi trong lĩnh vực chuyên môn họ quản lý.

c)

Là một nhà tổ chức, phối hợp mọi người, mọi bộ phận cùng thực hiện dự án.

d)

Là người chịu trách nhiệm đối với công tác tổ chức, tuyển dụng cán bộ, lập kế hoạch, hướng dẫn và quản lý dự án.

47.

Phương pháp lẩn tránh được áp dụng khi?

a)

Vấn đề cần được giải quyết nhanh chóng, người quyết định biết chắc mình đúng, vấn đề nảy sinh xung đột không phải lâu dài và định kì

b)

Vấn đề là rất quan trọng, có đủ thời gian để tập hợp quan điểm, thông tin từ nhiều phía để có phương pháp xử lý hoàn hảo nhất, trong nhóm đã tồn tại mâu thuẫn từ trước, cần tạo dựng mối quan hệ lâu dài giữa các bên

c)

Vấn đề không quan trọng, vấn đề không liên quan đến quyền lợi của mình, hậu quả giải quyết vấn đề lớn hơn lợi ích đem lại, người thứ 3 có thể giải quyết vấn đề tốt hơn

d)

Giữ gìn mối quan hệ tốt đẹp là ưu tiên hàng đầu, cảm thấy vấn đề là quan trọng với người khác hơn với mình

48.

Phương pháp nhượng bộ được áp dụng khi?

a)

Vấn đề cần được giải quyết nhanh chóng, người quyết định biết chắc mình đúng, vấn đề nảy sinh xung đột không phải lâu dài và định kì

b)

Vấn đề là rất quan trọng, có đủ thời gian để tập hợp quan điểm, thông tin từ nhiều phía để có phương pháp xử lý hoàn hảo nhất, trong nhóm đã tồn tại mâu thuẫn từ trước, cần tạo dựng mối quan hệ lâu dài giữa các bên

c)

Vấn đề không quan trọng, vấn đề không liên quan đến quyền lợi của mình, hậu quả giải quyết vấn đề lớn hơn lợi ích đem lại; người thứ 3 có thể giải quyết vấn đề tốt hơn

d)

Giữ gìn mối quan hệ tốt đẹp là ưu tiên hàng đầu, cảm thấy vấn đề là quan trọng với người khác hơn với mình

49.

Đâu không phải là hình thức lãnh đạo dự án?

a)

Lãnh đạo dự án theo hình thức giám sát

b)

Lãnh đạo dự án theo hình thức tư vấn

c)

Lãnh đạo dự án theo hình thức tham gia

d)

Lãnh đạo dự án theo hình thức đội ngũ

50.

Việc giải quyết xung đột bằng cách mỗi bên chịu nhường một bước để đi đến giải pháp mà trong đó tất cả các bên đều cảm thấy thoải mái nhất là phương pháp?

a)

Phương pháp cạnh tranh

b)

Phương pháp hợp tác

c)

Phương pháp lẩn tránh

d)

Phương pháp thỏa hiệp

51.

Phương pháp cạnh tranh được áp dụng khi?

a)

Vấn đề cần được giải quyết nhanh chóng, người quyết định biết chắc mình đúng, vấn đề nảy sinh xung đột không phải lâu dài và định kì.

b)

Vấn đề là rất quan trọng, có đủ thời gian để tập hợp quan điểm, thông tin từ nhiều phía để có phương pháp xử lý hoàn hảo nhất, trong nhóm đã tồn tại mâu thuẫn từ trước, cần tạo dựng mối quan hệ lâu dài giữa các bên.

c)

Vấn đề không quan trọng, vấn đề không liên quan đến quyền lợi của mình, hậu quả giải quyết vấn đề lớn hơn lợi ích đem lại; người thứ 3 có thể giải quyết vấn đề tốt hơn.

d)

Giữ gìn mối quan hệ tốt đẹp là ưu tiên hàng đầu, cảm thấy vấn đề là quan trọng với người khác hơn với mình.

52.

Phương pháp hợp tác được áp dụng khi?

a)

Vấn đề cần được giải quyết nhanh chóng, người quyết định biết chắc mình đúng, vấn đề nảy sinh xung đột không phải lâu dài và định kì

b)

Vấn đề là rất quan trọng, có đủ thời gian để tập hợp quan điểm, thông tin từ nhiều phía để có phương pháp xử lý hoàn hảo nhất, trong nhóm đã tồn tại mâu thuẫn từ trước, cần tạo dựng mối quan hệ lâu dài giữa các bên

c)

Vấn đề không quan trọng, vấn đề không liên quan đến quyền lợi của mình, hậu quả giải quyết vấn đề lớn hơn lợi ích đem lại; người thứ 3 có thể giải quyết vấn đề tốt hơn

d)

Giữ gìn mối quan hệ tốt đẹp là ưu tiên hàng đầu, cảm thấy vấn đề là quan trọng với người khác hơn với mình

53.

Đâu không phải là ưu điểm của mô hình tổ chức kiểu dự án?

a)

Phản ứng nhanh trước yêu cầu của khách hàng.

b)

Tập trung quyền lực đối với nhà quản lý dự án.

c)

Các thành viên dự án chịu sự điều hành trực tiếp của nhà quản lý dự án.

d)

Tiết kiệm được nguồn lực khi thực hiện dự án.

54.

Trách nhiệm của giám đốc dự án?

a)

Trách nhiệm đối với cấp trên và các thành viên dự án.

b)

Trách nhiệm đối với các thành viên dự án.

c)

Trách nhiệm đối với cấp trên, với các thành viên, đối với dự án.

d)

Trách nhiệm đối với các thành viên và đối với dự án.

55.

Tổ chức quản lý dự án theo ma trận là sự kết hợp?

a)

Tổ chức quản lý dự án theo chức năng và tổ chức chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.

b)

Tổ chức quản lý dự án theo chức năng và tổ chức quản lý chuyên trách.

c)

Tổ chức quản lý chuyên trách và chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.

d)

Tổ chức quản lý chuyên trách và mô hình chủ nhiệm điều hành dự án.

56.

Tính phối hợp trong nội bộ tổ chức, doanh nghiệp theo mô hình tổ chức chức năng?

a)

Không có tính phối hợp.

b)

Phối hợp yếu.

c)

Phối hợp mạnh.

d)

Phối hợp trung bình.

57.

Đâu là nhược điểm của mô hình chủ nhiệm điều hành dự án?

a)

Không phân tán rủi ro cho chủ đầu tư

b)

Thời gian thực hiện đầu tư kéo dài và thất thoát lãng phí cao

c)

Chất lượng dự án không được nâng cao

d)

Chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật về dự án

58.

Đâu là nhược điểm của mô hình chìa khóa trao tay?

a)

Chi phí dự án cao

b)

Thời gian thực hiện dự án chậm

c)

Có sự cân kết giữa nhà thầu và tư vấn giám sát

d)

Không phân tán rủi ro cho chủ đầu tư

59.

Phân tích công việc (WBS) là?

a)

Bản báo cáo tổng hợp về dự án.

b)

Bản báo cáo chi tiết về dự án.

c)

Bản báo cáo về tiến độ thực hiện dự án.

d)

Bản liệt kê công việc cần làm và thứ tự công việc của dự án.

60.

Kế hoạch để cập đến thời gian của công việc, cũng như thời gian thực hiện công việc và xác định mối quan hệ giữa các công việc là?

a)

Kế hoạch nhân lực.

b)

Kế hoạch chi phí.

c)

Kế hoạch chất lượng.

d)

Kế hoạch thời gian.

61.

Kế hoạch đề cập đến những tiêu chuẩn chất lượng cần phải đạt được đối với từng công việc hay mục đầu tư, các phương pháp và công cụ kiểm soát chất lượng là?

a)

Kế hoạch quản lý chất lượng.

b)

Kế hoạch chi phí.

c)

Kế hoạch nhân lực.

d)

Kế hoạch thời gian.

62.

Bước nào là bước đầu tiên khi lập kế hoạch dự án?

a)

Xác định mục tiêu dự án.

b)

Xây dựng sơ đồ kế hoạch dự án.

c)

Phát triển kế hoạch dự án.

d)

Lập lịch trình dự án.

63.

Phương pháp lập kế hoạch dự án theo các giai đoạn hoặc các hoạt động chính với mốc thời gian bắt đầu và kết thúc là phương pháp?

a)

Lập kế hoạch dự án theo mốc thời gian.

b)

Lập kế hoạch dự án theo sơ đồ mạng.

c)

Lập kế hoạch dự án theo Gantt.

d)

Lập kế hoạch dự án theo cấu trúc công việc.

64.

Trên biểu đồ Gantt trục tung (cột dọc) thể hiện?

a)

Thời gian của công việc cần làm

b)

Nguồn lực của công việc cần làm

c)

Tên công việc cần làm

d)

Độ dài của dự án

65.

Ưu điểm của sơ đồ Gantt?

a)

Dễ đọc, dễ nhận biết hiện trạng của từng công việc

b)

Phù hợp với các dự án có nhiều công việc và đan xen nhau

c)

Dễ điều chỉnh lại biểu đồ

d)

Cách rút ngắn thờ

66.

Phương pháp dự toán ngân sách từ cao xuống thấp là quá trình?

a)

Các nhà quản lý cấp cao hơn ước tính toàn bộ chi phí cho các công việc dự án, sau đó các thông số này được chuyển đến cho các nhà quản lí cấp thấp hơn.

b)

Các nhà quản lí cấp cao hơn không ước tính chi phí cho các công việc dự án mà giao cho cấp thấp hơn ước tính chi phí của dự án.

c)

Các nhà quản lí cấp thấp hơn ước tính chi phí của dự án rồi chuyển cho cấp trên phê duyệt.

d)

Các nhà quản lí cấp trên giao ước tính toàn bộ chi phí các công việc cùa dự án.

67.

Nhà quản lí dự án trợ giúp cho đơn vị trong hoạt động tiếp xúc, duy trì khách hàng và mở rộng khách hàng là?

a)

Kĩ năng lãnh đạo

b)

Kĩ năng tiếp thị và quan hệ khách hàng

c)

Kĩ năng thương lượng và giải quyết khó khăn vướng mắc

d)

Kĩ năng ra quyết định

68.

Đâu không phải là tác dụng của dự toán ngân sách?

a)

Chỉ đạo và quản lí tiến độ chi tiêu cho các công việc dự án

b)

Phản ánh nhiệm vụ và các chính sách phân phối nguồn lực cho dự án

c)

Xác định chi phí dự tính cho từng công việc và tổng chi phí dự toán của dự án

d)

Kiểm tra, giám sát tiến trình thực hiện của dự án về các mặt thời gian, chi phí và chất lượng

69.

Đâu không phải là chức năng của cán bộ quản lí dự án?

a)

Giám sát quá trình thực hiện dự án

b)

Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn nhất định của dự án

c)

Tổ chức thực hiện dự án

d)

Lập kế hoạch dự án

70.

Để quản lý chi phí cần phải làm gì?

a)

Phân tích công việc

b)

Tìm kiếm đủ vốn

c)

Cung cấp vốn theo đúng tiến độ

d)

Phân tích dòng chi phí

71.

Đâu không phải là nội dung trong việc xác định tổng dự toán?

a)

Xác định số công việc cần thực hiện

b)

Xác định tổng chi phí trực tiếp cho mỗi công việc

c)

Dự toán quy mô các khoản mục chi phí gián tiếp

d)

Xác định tổng dự toán kinh phí cho dự án

72.

Nếu tăng cường làm thêm giờ, tăng thêm số lượng lao động và máy móc thiết bị thì tiến độ thực hiện các công việc dự án sẽ thế nào?

a)

Rút ngắn thời gian thực hiện dự án

b)

Thời gian thực hiện dự án không đổi

c)

Thời gian thực hiện dự án biến đổi

d)

Kéo dài thời gian thực hiện dự án.

73.

Trong lập kế hoạch dự án, kế hoạch phạm vi là?

a)

Kế hoạch để cập đến thời gian của công việc, cũng như thời gian thực hiện công việc và xác định mối quan hệ giữa các công việc.

b)

Kế hoạch đề cập đến các công việc nào thuộc dự án và công việc nào không

74.

Lập kế hoạch dự án theo mốc thời gian là?

a)

Phương pháp lập kế hoạch dự án theo sơ đồ thanh ngang, theo đó công việc và thời gian thực hiện được biểu diễn bằng thanh ngang

b)

Phương pháp lập kế hoạch dự án theo các giai đoạn hoặc các hoạt động chính với mốc thời gian bắt đầu và kết thúc

c)

Phương pháp lập kế hoạch dự án theo logic trình tự của các công việc, thời gian thực hiện công việc, mối quan hệ giữa các công việc và có thể điều chỉnh sơ đồ mạng đi sát với tình hình thực tế

d)

Phương pháp lập kế hoạch dự án theo từng cấp quản lý để phân công công việc đồng thời nêu rõ quyền hạn và trách nhiệm của từng cấp quản lý

75.

Dự toán chi phí công việc dự án được thực hiện?

a)

Cùng với thiết kế dự án

b)

Sau khi thiết kế dự án

c)

Trước khi thiết kế dự án

d)

Độc lập với thiết kế dự án

76.

Ký hiệu: ........ trong sơ đồ PERT, để chỉ:

a)

Công việc thực

b)

Công việc ảo

c)

Sự kiện

d)

Thời điểm bắt đầu và kết thúc

77.

Ký hiệu: Ο trong sơ đồ PERT, để chỉ:

a)

Công việc thật

b)

Công việc ảo

c)

Sự kiện

d)

Mạng lưới

78.

Cho biết thời gian bi quan để thực hiện một công việc là 20 ngày, thời gian lạc quan là 15 ngày. Vậy độ lệch chuẩn về thời gian của công việc này là?

a)

0,83

b)

0,91

c)

8,3

d)

9,1

79.

Tìm câu sai trong các câu sau?

a)

Độ dài thời gian của đường găng trong sơ đồ PERT chính là thời gian hoàn thành dự án

b)

Cách duy nhất để rút ngắn thời gian hoàn thành dự án là rút ngắn thời gian thực hiện của một hay một số công việc nằm trên đường găng

c)

C. Trong một sơ đồ PERT có thể có hai đường găng

d)

   D. Trên đường găng của sơ đồ PERT bao giờ cũng có một công việc ảo

80.

Tìm câu sai trong các câu sau?

a)

Trong sơ đồ PERT chiều dài của mũi tên không cần phải tỷ lệ với độ lớn thời gian của công việc dự án

b)

Trong sơ đồ PERT có công việc thật và có thể có công việc ảo

c)

Đường có thời gian dài nhất trong sơ đồ PERT được gọi là đường găng

d)

Trong mỗi sơ đồ PERT chỉ có một đường găng duy nhất

81.

Tìm câu sai trong các câu sau đây?

a)

Công việc ảo là một công việc không có thực, thể hiện mối liên hệ phụ thuộc giữa các công việc

b)

Công việc ảo, không cần hao phí thời gian và chi phí

c)

Công việc ảo được dùng để chỉ ra rằng công việc đứng sau nó không thể khởi công khi công việc đứng trước công việc ảo đã hoàn thành

d)

Công việc ảo được vẽ bằng đường mũi tên nét đứt

82.

Nhìn vào sơ đồ GANTT:

a)

Phức tạp

b)

Cho biết ngay tổng thời gian thực hiện dự án

c)

Không cho biết ngay tổng thời gian thực hiện dự án

d)

Khó nhận biết các công việc, thời gian thực hiện và mối quan hệ giữa chúng

83.

Độ lệch chuẩn là đại lượng của môn toán xác suất thống kê được áp dụng trong quản lý dự án nhằm xác định?

a)

Có bao nhiêu thời gian còn lại trong dự án

b)

Sự khác biệt giữa ước lượng hiện tại với so với giá trị ước lượng cao nhất

c)

Các mẫu có sự đúng sai như thế nào

d)

Khoảng cách biệt giữa kết quả đo lường hiện tại so với mức độ trung bình

84.

Một tiến trình của dự án có ba công việc: A, B và C. A, B là các công việc thực, C là công việc ảo. Cho biết: Phương sai của công việc A là 1,25; của công việc B là 1,35. Vậy phương sai của cả tiến trình là?

a)

1,25

b)

1,35

c)

2,6

d)

2,8

85.

Cho biết thời gian bi quan để thực hiện một công việc là 20 ngày, thời gian lạc quan là 10 ngày. Vậy phương sai về thời gian của công việc này là?

a)

1,67

b)

2,78

c)

2,83

d)

2,91

86.

Đường găng của một dự án chỉ có 2 công việc là X và Y. Phương sai của công việc X là 1,8; phương sai của công việc Y là 1,2. Vậy độ lệch chuẩn về thời gian của đường găng là?

a)

1,73

b)

2,44

c)

3,00

d)

4,42

87.

Về mặt hình thức, có thể xác định thời gian dự trữ bằng cách?

a)

Lập bảng tính

b)

Căn cứ vào sơ đồ PERT

c)

Lập bảng tính và căn cứ vào sơ đồ PERT

d)

Lập bảng t