wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Học kì I Tin học 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Từ thông tin thu được sau khi suy nghĩ, em sẽ đưa ra được điều gì?

a)

Cảm xúc của mình

b)

Thái độ của mình

c)

Suy nghĩ của mình

d)

Quyết định của mình

2.

Trong câu sau thì đâu là thông tin: "Trong lớp, Minh thấy An vui vẻ, hòa đồng, dễ nói chuyện, Minh muốn kết bạn với An. "

a)

Trong lớp

b)

Minh thấy An vui vẻ

c)

Minh muốn kết bạn với An

d)

Minh thấy An vui vẻ, hòa đồng, dễ nói chuyện

3.

Trong câu sau thì đâu là quyết định: "Trong lớp, Minh thấy An vui vẻ, hòa đồng, dễ nói chuyện, Minh muốn kết bạn với An. "

a)

Trong lớp

b)

Minh thấy An vui vẻ

c)

Minh muốn kết bạn với An

d)

Minh thấy An vui vẻ, hòa đồng, dễ nói chuyện

4.

Đâu là thông tin trong tình huống sau: "Mẹ chuẩn bị đi làm. Thấy trời mưa, Khoa đưa áo mưa cho mẹ."

 

a)

Mẹ chuẩn bị đi làm

b)

   Không có thông tin

c)

  Khoa đưa áo mưa cho mẹ

d)

    Thấy trời mưa

5.

Đâu là quyết định trong tình huống sau: "Mẹ chuẩn bị đi làm. Thấy trời mưa, Khoa đưa áo mưa cho mẹ."

a)

    Mẹ chuẩn bị đi làm

b)

   Không có thông tin

c)

    Khoa đưa áo mưa cho mẹ

d)

   Thấy trời mưa

6.

Thông tin có ở đâu?

a)

        Ở công viên

b)

      Trong mọi sự vật, hiện tượng

c)

      Trong sách vở

d)

     Ở trong suy nghĩ

7.

Thông tin thường gặp ở các dạng nào?

a)

    Dạng chữ

b)

        Dạng hình ảnh

c)

     Dạng âm thanh

d)

   Cả ba dạng trên

8.

Cần phải có thông tin để làm gì?

a)

A.       Xử lý thông tin

b)

B.    Điều khiển hành động

c)

C.     Xử lý âm thanh

d)

D.     Ra quyết định

9.

Đâu là quyết định trong tình huống sau: "An chuẩn bị đi học. Thấy trời mưa, An xin cô cho nghỉ ở nhà."

 

a)

  An chuẩn bị đi học

b)

  Không có thông tin

c)

      An xin cô cho nghỉ ở nhà

d)

Thấy trời mưa

10.

Khi tham gia giao thông, em gặp đèn xanh em sẽ quyết định gì?

a)

Di chuyển qua đèn xanh

b)

Dừng lại

c)

Đi chậm

11.

Máy tính có mấy bộ phận cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Các loại máy tính thường gặp là?

a)

Laptop

b)

Máy tính để bàn

c)

Đồng hồ thông minh

d)

Máy tính bảng

13.

Cái nào không phải bộ phận cơ bản của máy tính?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Thân máy

14.

Bộ phận số 2 trong hình được gọi là?

a)

Thân máy

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Chuột cảm ứng

15.

Bộ phận dùng để nhập thông tin vào máy tính là?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Thân máy

d)

Loa

16.

Bộ phận nào dùng để đưa thông tin vào máy tính bảng, điện thoại thông minh?

a)

Thân máy

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Màn hình cảm ứng

17.

Trong phòng thực hành, khi phát hiện dây của chuột máy tính không được cắm vào máy tính, em sẽ làm gì?

a)

Cắm lại

b)

Thông báo với thầy cô

c)

Lấy ra chơi

d)

Nhờ bạn khác cắm hộ

18.

Để vệ sinh máy tính, em không được sử dụng công cụ nào?

a)

Bình xịt nước

b)

khăn giấy

c)

khăn ướt

d)

chổi phủi bụi

19.

Muốn bật, tắt máy tính em phải làm gì trước?

a)

Tự bật

b)

Nhờ bạn khác bật

c)

Hỏi người lớn

d)

Tự cắm điện

20.

Điều nào nên làm khi thực hiện quy tắc an toàn điện?

a)

Sạc đầy pin máy tính bảng, điện thoại trước khi dùng

b)

Vừa sạc pin, vừa sử dụng máy tính bảng, điện thoại

c)

Dùng khăn ướt để lau máy tính

d)

Ăn uống quanh khu vực máy tính

21.

Tư thế ngồi làm việc với máy tính là? ( chọn nhiều đáp án)

a)

ngồi tự do

b)

Ngồi thẳng lưng tư thế thỏa mái

c)

Mắt hướng ngang tầm màn hình

d)

ngồi cúi người xao cho nhìn thấy màn hình

22.

Khi ngồi làm việc với máy tính, khoảng cách từ mắt tới màn hình tư bao nhiều cm?

a)

5 -8 cm

b)

5 cm - 80 cm

c)

50 dm - 80 cm

d)

50 cm -80 cm

23.

Tư thế ngồi khi sử dụng máy tính đúng sẽ giúp em tránh nguy cơ mắc những bệnh nào sau đây?

a)

vẹo cột sống

b)

đau tai

c)

cận thị

d)

đau chân

24.

tư thế nào sau đây đúng khi sử dụng máy tính?

a)

b)

c)

d)

25.

Hãy sắp xếp các bước khởi dộng máy tính

A. Nhấn nút nguồn trên màn hình

B. Chờ máy tính khởi động xong và sẵn sàng sử dụng

C. Nhấn nút nguồn trên thân máy tính

a)

A - B - C

b)

A - C - B

c)

C - B - A

26.

Tư thế ngồi làm việc với máy tính là? ( chọn nhiều đáp án)

a)

ngồi tự do

b)

Ngồi thẳng lưng tư thế thỏa mái

c)

Mắt hướng ngang tầm màn hình

d)

ngồi cúi người xao cho nhìn thấy màn hình

27.

Thao tác đúng khi tắt máy tính là?

a)

Rút phích cắm điện

b)

Nhấn nút công tắc trên thân máy

c)

Đóng các phần mềm đang mở và chọn start/power/shut down

28.

Khu vực số 2 được gọi là?

a)

Khu vực chính của bàn phím

b)

Các phím chức năng

c)

các phím điều khiển

d)

Hướng dẫn các phím

29.

Khu vực chính của bàn phím có mấy phím hàng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Hàng phím số 1 được gọi là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

31.

Hàng phím nào có hai phím có gờ F và J?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím dưới

32.

Hàng phím số 3 được gọi là?

a)

Hàng phím chứa phím dấu cách

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím trên

33.

Hàng phím số 4 được gọi là hàng phím nào?

a)

hàng phím chứa phím dấu cách

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

34.

Trên hàng phím cơ sở có hai phím nào có gờ?

a)

Hai phím có gờ A và D

b)

Hai phím có gờ F và J

c)

Hai phím có gờ F và H

d)

Hai phím có gờ J và L

35.

Phím A S D F G H J K L thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím chứa phím dấu cách

d)

Hàng phím dưới

36.

Khi hoàn tất, các ngón tay của em phải đặt ở những phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím chứa phím dấu cách

37.

Phím T và phím U thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

38.

Em có thể xem những tin tức, chương trình giải trí nào dưới đây trên Internet?

a)

Phim hoạt hình

b)

Thông tin dự báo thời tiết

c)

Nghe nhạc thiếu nhi

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

39.

Những thông tin nào trên Internet dưới đây Không phù hợp với em?

a)

Hướng dẫn học tập dành cho học sinh lớp 3

b)

Video lịch sử, văn hóa dành cho thiếu nhi

c)

Trò chơi trực tuyến có tính bạo lực

d)

Truyện cổ tích Việt Nam

40.

Khẳng định nào Không đúng về đặc điểm của internet?

a)

Thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi của em

b)

Thông tin trên Internet có thể không chính xác

c)

Thông tin trên Internet đa dạng, phong phú và luôn được cập nhật

d)

Rất nhiều thông tin có thể tìm thấy trên Internet

Hide answersPreviousNext

41.

Em không thể thực hiện công việc nào sau đây trên Internet?

a)

Chơi game.

b)

Xem phim hoạt hình.   

c)

Quét nhà giúp mẹ.  

d)

Học tiếng anh.

42.

   Việc em nên làm khi truy cập Internet?

a)

Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet.

b)

Truy cập Internet mà không có người lớn ngồi cùng.

c)

Xem các thông tin không phù hợp với lứa tuổi.

d)

Tin tưởng mọi thông tin tìm thấy trên Internet.

43.

Chọn nhóm các con vật có cùng đặc điểm

a)

chim, gà, cá

b)

mực, tôm, cá

c)

lợn, gà, cua

44.

Chúng ta nên sắp xếp đồ vật như thế nào?

a)

Sắp xếp tùy ý theo ý thích của mình.

b)

Phân loại đồ vật và sắp xếp theo danh mục hợp lí.  

c)

Sắp xếp tất cả đồ vật mà không cần phân loại .

d)

Xếp các đồ vật ở các vị trí khác nhau.

45.

Thông tin trong máy tính được lưu trữ thành gì?

a)

Các biểu tượng

b)

Các ký hiệu

c)

Các chữ số

d)

Các tệp

46.

Các tệp được sắp xếp trong đâu?

a)

Sách vở

b)

Ký hiệu máy tính

c)

Ổ cứng

d)

Các thư mục

47.

Các tệp được sắp xếp trong các thư mục để làm gì?

a)

Dễ tìm kiếm

b)

Khó tìm kiếm

c)

Dễ tìm kiếm và dễ quản lý

d)

Không ai tìm được

48.

Đâu là đặc điểm đúng của thư mục?

a)

Mỗi thư mục không thể chứa các thư mục khác

b)

Mỗi thư mục có tên riêng

c)

Biểu tượng của thư mục là hình chữ nhật

d)

Biểu tượng của thư mục là hình cuốn sách

49.

Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục khác gọi là gì?

a)

Các thư mục nhỏ

b)

Cá thư mục chính

c)

Các thư mục lớn

d)

Các thư mục con

50.

Các thư mục con cùng trong một thư mục lớn không được làm gì?

a)

Được trùng tên một nửa

b)

Không được trùng tên

c)

Có thể trùng tên

d)

Có được trùng tên