wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phát triển kinh tế

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Đối với một quốc gia tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

a)

thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.

b)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

c)

thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.

d)

khắc phục tình trạng đói nghèo.

2.

Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng

a)

giảm theo.

b)

tăng lên.

c)

không đổi.

d)

cân bằng.

3.

Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

Giảm nghèo đa chiều.

b)

Thu nhập quốc dân theo đầu người.

c)

Thu nhập quốc dân.

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người.

4.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

5.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?

a)

Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

b)

Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Số lao động tham gia sản xuất.

d)

Tổng diện tích đất được sử dụng.

6.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào

a)

chỉ tiêu về tiền bộ xã hội.

b)

mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.

c)

mức tăng chỉ số phát triển con người.

d)

chỉ tiêu về cơ cấu kinh tế.

7.

Trong các chỉ tiêu về tiền bộ xã hội, chỉ tiêu nào dưới đây không là căn cứ để đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia?

a)

Chỉ số đói nghèo dân cư.

b)

Chỉ số phát triển con người.

c)

Chỉ số lạm phát theo thời kỳ.

d)

Chỉ số bất bình đẳng thu nhập.

8.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế.

b)

Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

c)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại.

9.

Phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế.

b)

Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

c)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại.

d)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch vùng miền.

10.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là

a)

sự bổ sung tỷ lệ thất nghiệp.

b)

sự tăng trưởng mức sản xuất.

c)

sự suy giảm chất lượng sống.

d)

quá trình gia tăng lạm phát.

11.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không cần căn cứ vào chỉ số nào?

a)

Tình trạng đói nghèo.

b)

Phát triển con người.

c)

Bất bình đẳng xã hội

d)

Quản trị người mua hàng.

12.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.

b)

hạn chế nguồn thu ngân sách.

c)

kiềm chế mở rộng việc làm.

d)

nâng cao phúc lợi xã hội.

13.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại.

b)

Hội nhập kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

14.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Phải cùng trong khu vực.

b)

Phải tương đồng văn hóa.

c)

Nước lớn có quyền áp đặt.

d)

Bình đẳng và cùng có lợi.

15.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sau rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập liên minh.

b)

Hội nhập song phương.

c)

Hội nhập khu vực.

d)

Hội nhập toàn cầu.

16.

Gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương.

b)

Hội nhập khu vực.

17.

Gianhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập toàn cầu.

d)

Hội nhập đa phương.

18.

Khithamgiavàoquátrìnhhộinhậpkinhtếquốctếsongphương,cácquốcgiakhôngbắtbuộcphảithủnguyêntắcnàodướiđây?

a)

Tôn trọng vị thế của nhau.

b)

Bình đẳng cùng có lợi.

c)

Phải sử dụng ngôn ngữ của nhau.

d)

Tôn trọng độc lập chủ quyền.

19.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các nước tham gia cần tuân thủ những thủ tục nào dưới đây?

a)

Cá lớn nuốt cá bé.

b)

Nước nhỏ phụ thuộc nước lớn.

c)

Các bên cùng có lợi.

d)

Nước nhỏ không được tự quyết.

20.

Hình thức hợp tác nào dưới đây không phải là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập bảo tồn văn hóa.

b)

Hội nhập kinh tế song phương.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế khu vực.

21.

Cách hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia không gồm hoạt động nào?

a)

Thương mại nội địa.

b)

Thương mại quốc tế.

c)

Dịch vụ thương mại ngoại tệ.

d)

Đầu tư quốc tế.

22.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia

a)

mở rộng phạm vi lãnh thổ.

b)

xâm chiếm quốc gia khác.

c)

áp đặt thuế suất thiểu toàn cầu.

d)

thỏa thuận thương mại ưu đãi.

23.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng.

b)

Gia tăng lệ thuộc nước khác.

c)

Nâng cao thu nhập người dân.

d)

Nâng cao vị thế đất nước.

24.

Các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

thị trường chung.

b)

liên minh kinh tế.

c)

hiệp định thương mại.

25.

tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ A.

a)

thị trường chung.

b)

liên minh kinh tế.

c)

hiệp định thương mại tự do.

d)

thoả thuận thương mại ưu đãi.

26.

Việc các quốc gia cùng nhau tham gia các liên minh thuế quan chung là biểu hiện của

a)

hợp tác lĩnh vực chính trị.

b)

hợp tác về biên giới lãnh thổ.

c)

hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

hội nhập về văn hóa dân tộc.

27.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực?

a)

Là hợp tác ký kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, cũng có lợi.

b)

Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.

c)

Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.

d)

Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.

28.

Việc làm nào dưới đây thể hiện sự hội nhập quốc tế?

a)

Tài trợ hoạt động khủng bố.

b)

Tài trợ tổ chức phi nhân đạo.

c)

Tham gia sứ mệnh nhân đạo.

d)

Tham gia hiệp định thương mại.

29.

Hình thức xóa bỏ thuế quan với những hàng rào phí thuế quan đối với những hàng hóa, dịch vụ trong quan hệ buôn bán của các nước thành viên, đồng thời thiết lập và áp dụng một biểu thuế quan chung của các nước thành viên với các nước khác là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

liên minh thuế quan.

b)

thoả thuận thương mại ưu đãi.

c)

hiệp định thương mại tự do.

d)

thị trường chung.

30.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết đối với những quốc gia đang phát triển để thu hẹp khoảng cách tụt hậu.

b)

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, một quốc gia được lợi thì sẽ có quốc gia khác chịu thiệt về kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra sự phụ thuộc và mất cân bằng về lợi ích giữa các quốc gia với nhau.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế có thể diễn ra.

31.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, một quốc gia được lợi thì sẽ có quốc gia khác chịu thiệt về kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đối với hình thức hội nhập kinh tế song phương, việc thực hiện những thỏa thuận và nghĩa vụ đã ký kết được áp dụng cho

a)

hai quốc gia ký kết với nhau.

b)

các nước trong khu vực.

c)

mọi quốc gia trên thế giới.

d)

nhiều quốc gia khác nhau.

33.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

đoàn thể thực hiện.

b)

Nhà nước thực hiện.

c)

công đoàn thực hiện.

d)

người dân thực hiện.

34.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

trợ cấp ốm đau.

b)

trợ cấp thất nghiệp.

c)

trợ cấp lưu trú.

d)

trợ cấp thai sản.

35.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

bảo hiểm thân thể.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

bảo hiểm tài sản.

36.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm dân sự.

c)

Bảo hiểm con người.

d)

Bảo hiểm thương mại.

37.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào

a)

thời gian tham gia bảo hiểm.

b)

mức đóng quỹ bảo hiểm y tế.

c)

tình trạng bệnh tật mắc phải.

d)

độ tuổi tham gia bảo hiểm.

38.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm xã hội trường hợp nào dưới đây người tham gia bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm?

a)

Do hết tuổi lao động theo quy định.

b)

Do bị sa thải vì vi phạm kỷ luật.

c)

Ốm đau hoặc tai nạn lao động.

d)

Thái sản hoặc bệnh nghề nghiệp.

39.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế-xã hội?

a)

Huy động vốn dài hạn.

b)

Thúc đẩy tín dụng đen.

c)

Ổn định tài chính cá nhân.

d)

Giảm lao động thất nghiệp.

40.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

Trợ cấp bệnh nghề nghiệp.

b)

Trợ cấp tử tuất.

c)

Trợ cấp lưu trú.

d)

Trợ cấp tai nạn lao động.

41.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

Vận động và tự nguyện.

b)

Tự nguyện và cưỡng chế.

c)

Bắt buộc và vận động.

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

42.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

tiền trợ cấp theo quy định.

b)

toàn bộ số tiền đã đóng.

c)

bảo hiểm thất nghiệp.

d)

chi phí khám chữa bệnh.

43.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động được yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế-xã hội?

a)

Những cánh án tài năng.

b)

Các loại hình tín dụng đen.

c)

Nguồn vốn nhàn rỗi.

d)

Nhiều lao động thất nghiệp.

44.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm lànhằm

a)

phải nộp phí bảo hiểm.

b)

được đóng phí bảo hiểm.

c)

được từ chối trách nhiệm.

d)

được bồi thường thiệt hại.

45.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

phải nộp phí bảo hiểm.

b)

được đóng phí bảo hiểm.

c)

được từ chối trách nhiệm.

d)

được bồi thường thiệt hại.

46.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm

a)

ngày càng lệ thuộc vào nhau.

b)

ổn định được nguồn tài chính.

c)

thu được nhiều lợi nhuận.

d)

chiếm đoạt tài sản của nhau.

47.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là do

a)

hộ gia đình đứng ra tổ chức.

b)

Nhà nước đứng ra tổ chức.

c)

doanh nghiệp tư nhân tổ chức.

d)

doanh nghiệp nước ngoài tổ chức.

48.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được

a)

trợ cấp tài sản, ốm đau.

b)

tiền mặt để chi tiêu hàng ngày.

c)

thanh toán khám, chữa bệnh.

d)

lương hưu hàng tháng.

49.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe mà mình đang sử dụng. Bác A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

50.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Bảo hiểm.

d)

Phát triển kinh tế.

51.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây, trong đó hoạt động của tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm đã được hai bên ký kết?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm thương mại.

52.

bảohiểmtrêncơsởbênmuabảohiểmđóngphíbảohiểmđểtổchứcbảohiểmbồithường,trảtiềnbảohiểmkhixảyrasựkiệnbảohiểmtheothoảthuậntronghợpđồngbảohiểmđãđượchaibênkíkết?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm xã hội.

53.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và

a)

cơ quan quản lý lao động.

b)

thân nhân người lao động.

c)

người sử dụng lao động.

d)

người đào tạo lao động.

54.

Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước

a)

không bị thâm hụt.

b)

ổn định và tăng thu.

c)

mất cân đối thu chi.

d)

chi tiêu nhiều hơn.

55.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

Phòng ngừa biến cố.

b)

Ngăn ngừa rủi ro.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

56.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

tạo ra nhiều sản phẩm.

b)

tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

bảo vệ người lao động.

d)

tăng thu nhập cho người lao động.

57.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

việc làm tối thiểu.

b)

thu nhập tối đa.

c)

y tế tối thiểu.

d)

bảo hiểm tối thiểu.

58.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ nghèo trong xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

59.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

a)

phạm tội.

b)

rủi ro.

c)

quyền lợi.

d)

lợi nhuận.

60.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều các nguồn thu nhập.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

Chấp hành quy tắc công cộng.

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thông.

61.

Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

xóa đói giảm nghèo.

b)

xóa bỏ nhà tạm.

c)

phòng ngừa rủi ro.

d)

phòng ngừa thất nghiệp.

62.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Hưởng thu nhập vô điều kiện.

b)

Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.

c)

Khắc phục và giảm thiểu rủi ro.

d)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

63.

Đối với sự phát triển kinh tế-xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

thúc đẩy sự phát triển giảm nghèo.

b)

thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội.

c)

thúc đẩy tình trạng thất nghiệp.

d)

thúc đẩy tình trạng lạm phát.

64.

Hệ thống các chính sách cần thiết của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thượng tầng xã hội.

65.

Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể

a)

ổn định cuộc sống.

b)

mặc cả mà tự ti.

c)

từ bỏ cuộc sống.

d)

gia tăng giảm nghèo.

66.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

b)

Hưởng chế độ phục cấp khu vực.

c)

Xóa bỏ định.

67.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

b)

Hưởng chế độ phục hồi khu vực.

c)

Xóa bỏ định kiến về giới.

d)

Phát triển sản xuất và dịch vụ.

68.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

thu đổ ngọai tệ.

b)

hỗ trợ pháp lý.

c)

giáo dục tối thiểu.

d)

hỗ trợ việc làm.

69.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từng nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

70.

Ở nước ta, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm.

b)

Chính sách xuất khẩu nông sản.

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

71.

Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

yếu tố hộ nhập.

b)

yếu tố khách hàng.

c)

yếu tố xuất thân.

d)

yếu tố quốc tế.

72.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính nhân đạo.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính phi lợi nhuận.

d)

tính xã hội.

73.

Khi xây dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình?

a)

Phương hướng kinh doanh.

b)

Cách thức thực hiện.

c)

Thời điểm hoàn thành.

d)

Điều kiện thực hiện.

74.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch sản xuất.

b)

kế hoạch tài chính.

c)

chiến lược đàm phán.

d)

chiến lược kinh doanh.

75.

một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch sản xuất

b)

kế hoạch tài chính

c)

chiến lược đàm phán

d)

chiến lược kinh doanh

76.

Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số vốn mình muốn có

b)

Số vốn đã thua lỗ

c)

Số vốn đã đầu tư

d)

Số vốn cần huy động

77.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

nhân sự và đối thủ

b)

tài chính và nhân sự

c)

tài chính và lợi nhuận

d)

đối thủ và lợi nhuận

78.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

lợi nhuận thực tế

b)

thời điểm thất bại

c)

thời gian thành công

d)

mục tiêu hướng tới

79.

Khi tiến hành kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

bài trừ quyền tự do tín ngưỡng

b)

làm trái thỏa ước lao động tập thể

c)

tham gia bảo vệ an ninh quốc gia

d)

tuyển dụng lao động trực tuyến

80.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Sản xuất hàng giả để thu lợi ích

b)

Khuyến mãi hàng kém chất lượng

c)

Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý

d)

Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm

81.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân

b)

Thực hiện chính sách, giảm nghèo

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định

d)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội

82.

Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng lợi thế và khả năng cạnh tranh

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

c)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

d)

Hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

83.

mxãhội củadoanhnghiệp?

a)

A.Tănglợithếvàkhảnăngcạnhtranh.

b)

B.Gópphầnbảovệmôitrườngsống.

c)

C.Giúpổnđịnhcuộcsốngcộngđồng.

d)

D.Hỗtrợcộngđồngvượtquakhókhăn

84.

Theoquyđịnhcủaphápluật,khitiếnhànhkinhdoanh,mọidoanhnghiệpđềuphảithựchiệnnghĩavụtuânthủphápluậtvềmôitrườnglàđãthựchiệntráchnhiệmxãhộicủadoanhnghiệpởhìnhthứcnàodướiđây?

a)

A.Tráchnhiệmkinhtế.

b)

B.Tráchnhiệmpháplý.

c)

C.Tráchnhiệmkinhdoanh.

d)

D.Tráchnhiệmtừthiện.

85.

Nộidungnàodướiđâykhôngthểhiệnýnghĩacủaviệcthựchiệntráchnhiệmxãhộicủadoanhnghiệp?

a)

A.Bảovệmôitrườngsống.

b)

B.Tránhrủirovàkhủnghoảng.

c)

C.Gâythiệthạingườitiêudùng.

d)

D.Tăngnăngsuấtlaođộng.

86.

Doanhnghiệphoạtđộnghiệuquả,cólợinhuận,tạoraviệclàmcómứclươngtươngxứnglàthểhiệnhìnhthứctráchnhiệmxãhộinàocủadoanhnghiệp?

a)

A.Nhânvăn.

b)

B.Đạođức.

c)

C.Pháplý.

d)

D.Kinhtế.

87.

Việccácchủthểkinhtếthựchiệntốttráchnhiệmxãhộicủamìnhkhikinhdoanhsẽđemlạilợiíchnàodướiđâyđốivớisựpháttriểnbềnvững?

a)

A.Bảovệbấtbìnhđẳngxãhội.

b)

B.Bảovệmôitrườngsống.

c)

C.Gâyrốiloạnthịtrường.

d)

D.Cạnhtranhkhônglànhmạnh.

88.

Tạoviệclàm,thunhậpvàcơhộipháttriểnchongườilaođộng,cungứngnhiềusảnphẩmcóchấtlượngchongườitiêudùnglàthểhiệnhìnhthứctráchnhiệmxãhộinàocủadoanhnghiệp?

a)

A.Đạođức.

b)

B.Nhânvăn.

c)

C.Kinhtế.

d)

D.Pháplý.

89.

Việcdoanhdoanhthựchiệntốtnhữngchínhsáchvàviệclàmcụthểnhằmmanglạiảnhhưởngtíchcựcđếnxãhộiđónggópchocácmụctiêuxãhộivàsựpháttriểnbềnvữngcủađấtnướclàthểhiệnnộidungnào dưới đâycủadoanhnghiệp?

a)

A.Tráchnhiệmtiêudùng.

b)

B.Tráchnhiệmsảnxuất.

c)

C.Tráchnhiệmxãhội.

d)

D.Tráchnhiệmphânphối.

90.

Thựchiệntốttráchnhiệmxãhộisẽđemlạilợiíchnàodướiđâyđốivớidoanhnghiệp?

(a)  

91.

Nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm tiêu dùng.

b)

Trách nhiệm sản xuất.

c)

Trách nhiệm xã hội.

d)

Trách nhiệm phân phối.

92.

Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?

a)

Xây dựng thương hiệu tích cực.

b)

Giảm khả năng cạnh tranh.

c)

Được nhà nước hỗ trợ thuế.

d)

Thúc đẩy nguy cơ phá sản.

93.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân.

b)

Gian lận chế độ của người lao động.

c)

Kìm hãm người lao động phát triển.

d)

Hỗ trợ công nhân vi phạm pháp luật.

94.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty M luôn luôn chỉ đạo nhân viên phải không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an toàn là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm kinh tế.

d)

Trách nhiệm nhân văn.

95.

Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm kinh doanh.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm từ thiện.

96.

Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm sản xuất.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

97.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

b)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

c)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

98.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

4 lines
99.

đốivớixãhội?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

b)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

c)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

100.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.

b)

Ủng hộ quỹ nhân đạo.

c)

Chấp hành việc bảo vệ môi trường.

d)

Tuân thủ nghĩa vụ thuế.

101.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

b)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

c)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.

d)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

102.

Tuân thủ các quy định về thuế, bảo vệ môi trường, bảo vệ người tiêu dùng... là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Pháp lý.

b)

Kinh tế.

c)

Đạo đức.

d)

Nhân văn.

103.

Khi đại dịch Covid-19 bùng phát, doanh nghiệp HD đã trích quỹ để ủng hộ Quỹ vắc xin của chính phủ, việc làm này thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm tình nguyện.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

104.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với

a)

cá nhân.

b)

gia đình.

c)

xã hội.

d)

địa phương.

105.

Trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Không thực hiện đăng ký kinh doanh.

b)

Kinh doanh mặt hàng không đăng ký.

c)

Kinh doanh trước rồi đăng ký sau.

d)

Kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.

106.

Nội dung nào không thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?

a)

Xâm phạm lợi ích khách hàng.

b)

Bảo vệ lợi ích khách hàng.

c)

Trung thực trong sản xuất.

d)

Giữ chữ tín với khách hàng.

107.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức không thể hiện ở việc mỗi doanh nghiệp.

4 lines
108.

nghiệpkhitiếnhànhkinhdoanh?

a)

Xâm phạm lợi ích khách hàng.

b)

Bảo vệ lợi ích khách hàng.

c)

Trung thực trong sản xuất.

d)

Giữ chữ tín với khách hàng.

109.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức không thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh đều phải

a)

thực hiện tốt đạo đức kinh doanh.

b)

từ chối đăng ký kinh doanh.

c)

sản xuất sản phẩm an toàn.

d)

đối xử công bằng với nhân viên.

110.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Xả thải chưa qua xử lý ra môi trường.

b)

Tàn phá tài nguyên để thu lợi nhuận.

c)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa.

d)

Tiết kiệm chi phí sản xuất.

111.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp bao gồm trách nhiệm

a)

tự nguyện và tự giác.

b)

tự nguyện và bắt buộc.

c)

bắt buộc và tự giác.

d)

bắt buộc và cưỡng chế.

112.

Công dân thực hiện tốt các quy định của pháp luật về bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm từ thiện.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm kinh doanh.

113.

Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường, thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

114.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình.

b)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước.

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.