Font size
WorksheetsTừ phân tử đến tế bào
Total questions: 194
Worksheet time: 2hrs 37mins
Dựa vào mức độ tổ chức của tế bào - đặc biệt là nhân, người ta phân biệt hai loại sinh vật?
Prokaryot và Aukaryot
Protorokaryot và Eukaryot
Prokaryot và Eukaryot
Ankaryot và Eukaryot
Đặc điểm chính để của tế bào Prokaryot:
Có màng nhân rõ ràng ngăn cách với tế bào chất
Không có DNA
Có nhiều cặp nhiễm sắc thể và có nhiễm sắc thể giới tính
Chưa có màng nhân rõ ràng ngăn cách với tế bào chất
Vỏ nhầy của tế bào vi khuẩn:
Có tác dụng góp phần bảo vệ tế bào vi khuẩn
Vi khuẩn có vỏ nhầy thì sẽ nhanh chóng bị bạch cầu tiêu diệt
Không tích lũy chất dinh dưỡng cho vi khuẩn
Vi khuẩn có vỏ nhầy sẽ tạo thành những khuẩn lạc khô, xù xì
Bào quang có chức năng hô hấp tế bào là:
Ty thể
Lục lạp
Lưới nội chất hạt
Trung thể
Đơn vị tổ chức cơ sở của sự sống là gì?
Các đại phân tử
Tế bào
Mô
Cơ quan
Phospholipid có chức năng chủ yếu là gì?
Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Là thành phần của máu ở động vật
Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ DNA tới ribosome và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là?
DNA
rDNA
mRNA
tDNA
Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptid hay một phân tử RNA được gọi là gì?
Codon
Anticodon
Gen
Đoạn intron
Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ vào yếu tố nào sau đây?
Khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi
Sự truyền thông tin trên DNA từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác
Khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường sống
Khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật
Vì sao nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào
Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào
Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất
Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
Chứa vật chất di truyền
Có cấu trúc màng kép
Có nhân con
Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất
Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động?
Không cần tiêu tốn năng lượng
Cần tiêu tốn năng lượng
Cần có các kênh protein
Cần các bơm đặc biệt trên màng
Thành phần nào cấu tạo nên phân tử ATP?
Adenosin, đường deoxyribose, 3 nhóm photphat
Adenosin, đường ribose, 3 nhóm photphat
Adenin, đường ribose, 3 nhóm photphat
Adenin, đường deoxyribose, 3 nhóm photphat
Hoạt động nào sau đây là của enzyme?
Tham gia vào thành phần của các chất tổng hợp được
Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
Điều hoà các hoạt động sống của cơ thể
Phân giải protein
Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
Năng lượng sinh học là quá trình đốt cháy các chất hữu cơ (glucid, lipid, protid) tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể
Năng lượng sinh học là quá trình phân rã các chất hữu cơ (glucid, lipid, protid) tạo các chất mới cho cơ thể
Năng lượng sinh học là quá trình đốt cháy các chất hữu cơ (glucose, acid béo, acid amin) tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể
Năng lượng sinh học là quá trình đốt cháy các chất hữu cơ (glucose, acid béo, acid amin) tạo các chất mới cho cơ thể
Chất nào sau đây là chất đầu tiên tham gia vào chu trình Krebs?
Acid pyruvic
Succinyl CoA
Acetyl CoA
Oxalo acetat
Enzyme PGI là viết tắt của enzyme nào sau đây?
Phosphoglucose isomerase
Phosphorylglyco isomerase
Phosphat glycogen isomerase
Phosphoryl glucose isomerase
GAP là tên viết tắt của chất nào sau đây?
Glyceroacetat phosphat
Glyceraldehyd phosphat
Glyceroaceton phosphat
Glycerol acid phosphoric
Quá trình chuyển từ 3PG thành 2PG cần sự xúc tác của enzyme nào sau đây?
Phosphoglycerat kinase
Phosphoglycerat synthase
Phosphoglycerat liase
Phosphoglycerat mutase
Quá trình hoạt hóa các acid béo thành các phân tử Acyl CoA xảy ra ở đâu?
Bào tương
Gan
Cơ
Ty thể
Quá trình hoạt hóa các acid béo thành các phân tử Acyl CoA cần sự có mặt của coenzyme nào?
CoA-SH
FAD
NAD
TPP
Cấu trúc bậc 2, 3, 4 của protein bị phá vỡ ở pH bằng bao nhiêu?
1-2
4-5
6-8
2-3
Enzyme nào thủy phân đặc hiệu liên kết của các acid amin nhân thơm và acid α amin?
Trypsin
Amylase
Pepsin
Elastase
AST là tên viết tắt của enzyme nào sau đây?
Alanin transaminase
Asparat transaminase
Arguanin transaminase
Athonin transaminase
Triệu chứng xuất hiện sớm nhất và thường gặp khi glucose máu giảm nhẹ?
Vã mồ hôi, run tay chân
Mất thăng bằng, chóng mặt
Cồn cào (dạ dày, ruột tăng co bóp)
Tim đập nhanh, rối loạn nhịp tim
Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách nào?
Thoái hóa glycogen
Tân tạo glucose từ protid
Tân tạo glucose từ acid béo
Tạo Glucose từ acid lactic
Có các loại bệnh sau
1. Đái tháo đường 2. Hạ đường huyết 3. Tăng huyết áp 4. Galactose máu bẩm sinh 5. Thiếu vitamin 6. Xơ vữa động mạch 7. Rối loạn tiền đình
Rối loạn chuyển hóa glucid biểu hiện ở những bệnh nào trong các bệnh kể trên?
1; 2; 3; 4; 5
1; 2; 3; 6; 7
1; 2; 4; 5
1; 3; 5; 7
Phát biểu nào sau đây đúng về bệnh Gout?
Giảm acid uric trong máu
Gây viêm khớp cấp, đau nhức dữ dội
Ứ đọng ure ở các khớp
Ứ đọng sạn urat hoặc sạn calci ở thận
Cơ thể tăng huy động dự trữ mỡ thường gặp nhất trong trường hợp nào sau đây?
Đái tháo đường
Đói
Sốt
Basedow
Bản chất của hô hấp tế bào là gì?
Chuỗi phản ứng Oxy hoá khử
Phản ứng thủy phân thuỷ phân
Phản ứng dinh tổng hợp
Phản ứng phân giải
Quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra từ 1 phân tử glucose là bao nhiêu?
2 ATP
4 ATP
20 ATP
32 ATP
Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là gì?
C, H, O, N
C, H, O, P
O, P, C, N
H, O, N, P
Ở người, ung thư di căn là hiện tượng
Di chuyển của các tế bào độc lập trong cơ thể
Một tế bào người phân chia vô tổ chức và hình thành khối u
Tế bào ung thư di chuyển theo máu đến nơi khác trong cơ thể
Tế bào ung thư mất khả năng kiểm soát phân bào và liên kết tế bào
Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng gì?
Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
Chỉ ra phát biểu đúng về sự hô hấp tế bào?
Khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo ra năng lượng, cần cung cấp O2 và giải phóng CO2, H2O
Khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo ra năng lượng và O2
Sự hô hấp tế bào có bản chất là quá trình trao đổi ion giữa các chất
Sự hô hấp tế bào xảy ra nhanh chóng trong cơ thể, không cần xúc tác
Các sản phẩm hình thành trong quá trình đốt cháy các chất glucid, lipid, protid lần lượt là gì?
Các chất trung gian, các chất cặn bã đào thải ra ngoài
Các đơn vị cấu tạo, các chất cặn bã đào thải ra ngoài
Các đơn vị cấu tạo, các chất trung gian, các chất cặn bã
Các đơn vị cấu tạo, các chất cặn bã, năng lượng
Hãy chỉ ra vai trò của quá trình phosphoryl hóa, khử phosphoryl?
Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng
Tích trữ, vận chuyển năng lượng và hoạt hóa các chất
Tích trữ, vận chuyển năng lượng
Hoạt hóa các chất
Cơ chế khuếch tán tích cực là gì?
Là cơ chế vận chuyển các chất do sự chênh lệch về nồng độ của chúng
Là cơ chế vận chuyển các chất cần sự trợ giúp của các phân tử protein vận chuyển
Là cơ chế vận chuyển các chất cần được cung cấp năng lượng và các chất protein vận chuyển đặc hiệu đồng chuyển với Na+
Là cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp
Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
Quá trình biến đổi glucose thành G6P tiêu tốn 2 phân tử ATP
Quá trình biến đổi glucose thành G6P giải phóng phân tử ATP
Quá trình biến đổi glucose thành G6P mở đầu cho quá trình thoái hóa glucid
Quá trình biến đổi glucose thành G6P tiêu tốn phân tử ATP cần xúc tác của enzyme hexokinase và ion Mg2+
Enzyme xúc tác cho quá trình chuyển hóa DHAP thành GAP thuộc loại enzyme nào?
Isomerase
Oxidoreductase
Transferase
Hydrolase
Glycerol thoái hóa tạo sản phẩm trung gian nào sau đây?
Glycerol-3-phosphat
Dihydroxyaceton-3-phosphat
Acetyl CoA
Dihydroxyaceton-2-phosphat
Acyl CoA được hình thành ở màng ngoài ty thể, đi vào trong ty thể nhờ vào gì?
Nhờ vào protein đặc hiệu và ion Na+
Tự do
Qua hệ thống Acyl-Hb/Hb
Qua hệ thống vận chuyển Acyl-cDNAitin/cDNAitin
Quá trình tổng hợp acid béo bão hòa có số chẵn nguyên tử C bắt đầu bằng phản ứng nào sau đây?
2 phân tử Acetyl CoA kết hợp với nhau
Phân tử Acetyl CoA kết hợp với phân tử CO2 tạo phân tử Malonyl CoA
Phân tử Acetyl CoA kết hợp với phân tử Malonyl CoA
Phân tử Acetyl CoA kết hợp với phân tử Propionyl CoA
Quá trình khử amin của acid amin tạo ra sản phẩm là NH3 dưới dạng NH4+. NH4+ được biến đổi thành chất nào để về gan, thận trước khi ra khỏi cơ thể?
Glutamin
Glutamat
Urea
Ornithin
Citrulline kết hợp với chất nào để tạo Argininosuccinate?
Alanin
Arginine
Aspartat
Adenin
Giai đoạn nào bắt đầu cho quá trình thoái hóa nhóm heme?
Mở vòng pyrol
Mở vòng porphyrin
Chuyển ion Fe2+ thành ion Fe3+
Tách loại ion Fe2+
Vàng da viêm gan và vàng da tắc mật giống nhau ở điểm nào?
Billirubin gián tiếp tăng cao trong máu
Có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu
Billirubin liên hợp tăng cao trong máu
Không có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu
Bệnh nào sau đây có thể gây tăng ceton máu?
Suy gan nặng
Suy thận nặng
Tiểu đường do tụy
Thiếu enzyme xúc tác quá trình chuyển hóa acid amin
Thiếu enzyme nào sau đây sẽ gây tăng lipoprotein máu type II?
Cholesterase
Dehydrogenase
LP lipase
Reductase
Hiện tượng vàng da ở trẻ sơ sinh xuất hiện vài ngày sau sinh và mất đi trong vòng 7 tuần đầu do nguyên nhân chính nào sau đây?
Do gan của trẻ chưa hoàn thiện gây thiếu hụt tạm thời enzyme glucuronosyltranferase
Do bất đồng nhóm máu của mẹ và con
Do tắc mật
Do gan bị nhiễm độc
Quá trình tổng hợp globin trong quá trình sản xuất hemoglobin xuất hiện những sai sót về số lượng hay tỉ lệ của các chuỗi polypeptid gây nên các bệnh nào?
Thalassemia
Rối loạn hem
Ung thư
Leukemia
Hợp chất citrat được hình thành trong chu trình Krebs từ các chất nào sau đây?
Oxalo acetat và fumarat
Oxalo acetat và malat
Acetyl acetat và fumarat
Oxalo acetat và acetyl acetat
Trong phản ứng chuyển hóa isocitrat thành α-cetoglutarat, chất nào được tách ra?
H2
CO2
H2O
H2 và CO2
Phân tử ATP được tạo thành trong giai đoạn nào sau đây?
PEP chuyển thành pyruvat
2PG chuyển thành PEP
3PG chuyển thành 2PG
G6P chuyển thành F6P
Quá trình oxy hóa và phoshoryl hóa GAP thành 1,3-DGP có coenzyme nào tham gia?
NAD
FAD
NADH
CoSH
Enzyme aldosase phân cắt phân tử F1,6DP thành 2 phân tử nào sau đây?
Glyceraldehyd và dihydroxyaceton
Glyceraldehyd và dihydroxyaceton phosphat
Glyceraldehyd-3-phosphat và dihydroxyaceton phosphat
Glycerol-3-phosphat và dihydroxyaceton
Sản phẩm cuối cùng của quá trình β-oxy hóa trong quá trình thoái hóa các acid béo bão hòa có số chẵn nguyên tử C là gì?
Các phân tử Acyl CoA
Các phân tử Acetyl CoA
Các phân tử Acyl CoA và Propionyl CoA
Các phân tử Acetyl CoA và Propionyl CoA
Sản phẩm cuối cùng của quá trình β-oxy hóa trong quá trình thoái hóa các acid béo bão hòa có số lẻ nguyên tử C là gì?
Các phân tử Acyl CoA
Các phân tử Acyl CoA và Propionyl CoA
Các phân tử Acetyl CoA
Các phân tử Acetyl CoA và Propionyl CoA
Điều gì sau đây cần lưu ý khi thoái hóa các acid béo không no?
Chỉ thoái hóa các acid béo có liên kết đôi ở vị trí số 3
Dạng cis phải được chuyển thành dạng trans
Dạng trans chuyển thành dạng cis
Chỉ thoái hóa các acid béo có liên kết đôi ở vị trí số 2
Dãy các acid amin nào sau đây sau khi mất nhóm carboxyl và amin chuyển hóa thành oxaloacetat và tham gia vào chu trình acid citric?
Gly, Ala, Cys, Ser, Thr, Trp
Glu, Gln, Arg, His, Pro
Val, Ile, Met
Asp, Asn
Biliverdin bị khử tạo thành bilirubin nhờ vào enzyme nào sau đây?
Bilirubin synthetase
Biliverdin reductase
Bilirubin dehydrogenase
Biliverdin decarboxylase
NH4+ gắn vào hợp chất glutamat tạo hợp chất glutamin nhờ vào enzyme nào?
Glutamin synthetase
Glutamin dehydrogenase
Glutamat decarboxylase
Glutamin transaminase
Trong chu trình Krebs, bao nhiêu phân tử CO2 được tách ra?
1
2
3
0
Trong chu trình Krebs, bao nhiêu phân tử H2 được tách ra?
4
2
1
3
Phân tử nào tách ra khi 2PG chuyển thành PEP với xúc tác của enzyme enolase?
H2O
H2
CO2
H3PO4
Hãy điền nội dung còn thiếu vào phát biểu sau đây: "Acid béo tự do vào máu, gắn với albumin huyết tương tạo ………, theo máu đến các mô để thực hiện quá trình oxy hóa, tạo năng lượng."
Lipoprotein
Phospholipid
Triglycerid
Acetyl CoA
HCl trong dạ dày có vai trò như thế nào?
Hoạt hóa trypsinogen thành trysin hoạt động
Hoạt hóa chymotrypsinogen thành chymotrypsin hoạt động
Hoạt hóa pepsinogen thành pepsin hoạt động
Không có vai trò gì
Cơ quan nào có vai trò giữ cho lượng glucose máu hằng định?
Gan
Ruột non
Thận
Cơ
Từ/cụm từ nào còn thiếu trong phát biểu sau đây? "Khi glucose máu giảm, gan tăng cường phân hủy ………… tạo glucose cung cấp cho máu"
Fructose
Galactose
Glycogen
Tinh bột
Cholesterol được tổng hợp chủ yếu ở đâu trong cơ thể?
Gan, tuyến thượng thận
Ruột, tinh hoàn, buồng trứng
Gan, ruột
Gan, hệ thần kinh
Trong chu trình ure, nhóm carbamoyl được chuyển qua ornithin để tạo ra chất nào sau đây?
Citrulline
Arginine
Pyrimidine
Argininosuccinate
Bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ chu trình Krebs?
8
12
1
3
Quá trình tổng hợp glucose xảy ra khi nào?
Khi lượng glucose hấp thu không đủ
Khi lượng glucose thừa so với nhu cầu
Khi lượng glucose trong máu thiếu hụt
Khi đói hoặc cạn kiệt glycogen dự trữ
Ở gan, khi nào xảy ra quá trình thoái hóa glycogen?
Khi nồng độ glucose trong máu giảm
Khi nồng độ glucose trong máu tăng
Khi cần cung cấp ATP cho các hoạt động của cơ thể
Khi cần giải phóng bớt glycogen dự trữ tại gan
Propionyl CoA qua nhiều quá trình chuyển hóa tạo thành chất gì để tham gia vào chu trình Krebs?
Succinyl CoA
Citrat
Fumarat
Malat
Sản phẩm nào của chu trình urea tham gia vào chu trình Krebs?
Arginine
Argininosuccinate
Fumarat
Citrat
Mắt xích nối liền quá trình trao đổi glucid và protein là chất nào sau đây?
Acetyl CoA
Acid pyruvic
Succinyl CoA
Oxaloacetat
Sự đốt cháy các chất trong cơ thể diễn ra qua bao nhiêu giai đoạn?
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Giai đoạn thứ nhất của quá trình đốt cháy các chất diễn ra hoạt động nào?
Cắt đứt phân tử các chất thành các phân tử có kích thước nhỏ hơn
Thoái hóa các chất thành các chất trung gian
Thoái hóa các chất thành phân tử các đơn vị cấu tạo
Cắt đứt các nhóm chức
Phát biểu nào sau đây là đúng cho quá trình phosphoryl hóa?
Là quá trình gắn gốc phosphate vào một phân tử chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và được xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Là quá trình cắt đứt gốc phosphate ra khỏi một phân tử chất hữu cơ, cần cung cấp năng lượng và được xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Là quá trình gắn gốc phosphate vào một phân tử chất hữu cơ, cần cung cấp năng lượng và được xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Là quá trình cắt đứt gốc phosphate ra khỏi một phân tử chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và được xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Phát biểu nào sau đây là đúng cho quá trình khử phosphoryl hóa?
Là quá trình gắn gốc phosphate vào một phân tử chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và được xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Là quá trình gắn gốc phosphate vào một phân tử chất hữu cơ, cần cung cấp năng lượng và được xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Là quá trình cắt đứt gốc phosphate ra khỏi một phân tử chất hữu cơ, cần cung cấp năng lượng và được xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Là quá trình cắt đứt gốc phosphate ra khỏi một phân tử chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và được xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Quá trình phosphoryl hóa và khử phosphoryl cần cung cấp và giải phóng ra năng lượng như thế nào?
Năng lượng cần cung cấp lớn hơn năng lượng giải phóng ra
Năng lượng cần cung cấp bằng năng lượng giải phóng ra
Năng lượng cần cung cấp nhỏ hơn năng lượng giải phóng ra
Năng lượng cần cung cấp rất nhỏ so với lượng giải phóng ra
Sự oxy hóa sinh học còn có cách gọi nào khác?
Sự chuyển hóa của tế bào
Sự khử sinh học
Sự hô hấp tế bào
Sự quang hợp của tế bào
Liên kết nào sau đây là liên kết nghèo năng lượng?
Ester phosphat
Adenosin phosphat
Guanidin phosphat
Enol phosphat
Liên kết nào sau đây là liên kết giàu năng lượng?
Glycosid
Peptid
Acetyl phosphat
Guanidin phosphat
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chu trình acid citric?
Xảy ra trong lysosom, trong điều kiện yếm khí
Xảy ra trong ty thể, trong điều kiện yếm khí
Xảy ra trong ty thể, trong điều kiện ái khí
Xảy ra trong lysosom, trong điều kiện ái khí
Dãy các chất nào được hình thành theo thứ tự trong chu trình Krebs?
cid citric - succinat - fumarat - malat - oxaloacetat
citrat - succinyl CoA - succinat - fumarat - oxaloacetat
citrat - isocitrat - alpha cetoglutarat - succinyl CoA - succinat - fumarat - malat - oxaloacetat
citrat - isocitrat - alpha cetoglutarat - succinyl CoA - succinat - malat - fumarat - oxaloacetat
Phân tử ATP hoặc GTP được tạo thành trực tiếp ở giai đoạn nào sau đây của chu trình acid citric?
Từ iso citrat tạo alpha cetoglutarat
Từ succinyl CoA tạo succinat
Từ fumarat tạo malat
Từ iso citrat tạo oxalosuccinat
Enzyme nào xúc tác cho phản ứng chuyển hóa iso citrat tạo thành -ketoglutarat?
iso citrat dehydrogenase
alpha cetoglutarat kinase
alpha cetoglutarat dehydrogenase
iso citrat synthetase
Nước tham gia ở giai đoạn nào sau đây trong chu trình acid citric?
Từ fumarat tạo malat
Từ iso citrat tạo alpha cetoglutarat
Từ succinyl CoA tạo succinat
Từ succinat tạo fumarat
Giai đoạn hydrat hóa fumarat tạo malat xảy ra nhờ vào xúc tác của enzyme
fumarat dehydrogenase
malat synthetase
fumarase
malat dehydrogenase
Phản ứng nào trong chu trình acid citric có sự tách loại hydrogen?
Từ iso citrat tạo alpha cetoglutarat, từ alpha cetoglutarat tạo succinyl CoA, từ succinat tạo thành fumarat, từ malat tạo thành oxaloacetat
Từ iso citrat tạo alpha cetoglutarat, từ succinat tạo thành fumarat, từ malat tạo thành oxaloacetat
Từ iso citrat tạo alpha cetoglutarat, từ alpha cetoglutarat tạo succinyl CoA, từ malat tạo thành oxaloacetat
Từ iso citrat tạo alpha cetoglutarat, từ alpha cetoglutarat tạo succinyl CoA, từ succinat tạo thành fumarat
Bao nhiêu cặp H+ đi ra khỏi chu trình acid citric?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Bao nhiêu phân tử ATP được tạo thành trong 1 vòng chu trình acid citric?
A. 2
B. 5
C. 11
D. 12
Ý nghĩa của chu trình acid citric là gì?
Là giai đoạn thoái hóa cuối cùng của các chất glucid, lipid, protid, cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể
Là giai đoạn thoái hóa cuối cùng của các chất glucid, lipid, protid, tiêu hao nhiều năng lượng của cơ thể
Là giai đoạn thoái hóa cuối cùng của các chất glucid, lipid, protid, tiêu hao nhiều năng lượng của cơ thể và sinh ra các chất chuyển hóa trung gian cho các quá trình chuyển hóa khác
Là giai đoạn thoái hóa cuối cùng của các chất glucid, lipid, protid, cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể và các chất chuyển hóa trung gian cho các quá trình chuyển hóa khác
Theo nhóm carbonyl, các phân tử monosaccharide được chia thành mấy loại?
2
3
4
5
Aldose là phân tử monosaccharide có chứa nhóm chức nào?
Aldehyde
Cetone
Ether
Acid carboxylic
Cetose là phân tử monosaccharide có chứa nhóm chức nào?
Aldehyde
Cetone
Ether
Acid carboxylic
Phân tử đường nào tham gia vào cấu trúc của phân tử acid nucleic?
D-Ribose
D-Ribulose
D-Glucose
D-Galactose
D-Galactose được chuyển hóa và tổng hợp ở đâu?
Tuyến ức
Gan
Thận
Tuyến vú
Đường saccharose có ở đâu trong các loại sau?
Mầm lúa
Củ cải đường
Sữa người và động vật
Nho
Đường lactose có trong chất nào sau đây?
Mầm lúa
Sữa người và động vật
Mía, củ cải đường
Nho
Thành phần của tinh bột bao gồm chất gì?
10 - 25 % alpha-amylose và 75 - 85 % amylopectin
10 - 15 % alpha-amylose và 75 - 90 % amylopectin
15 - 25 % alpha-amylose và 75 - 85 % amylopectin
25 - 35 % alpha-amylose và 65 - 75 % amylopectin
Glycogen được tìm thấy nhiều nhất ở đâu trong cơ thể?
Phổi
Gan, cơ xương
Thận
Não
Glycosaminglycan nào sau đây được tìm thấy trong thủy tinh dịch, dịch khớp xương?
Acid hyaluronic
Chondroitin sulfate
Heparin
Keratan sulfate
Glycosaminglycan nào sau đây có khả năng ức chế quá trình đông máu, dùng để trị nghẽn mạch do huyết khối?
Acid hyaluronic
Chondroitin sulfate
Heparin
Keratan sulfate
Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của DNA, RNA?
Galactose, glucose
Glucose, fructose
Ribose, deoxyribose
Glucose, lactose
Heparin có vai trò nào sau đây?
Ức chế quá trình đông máu, làm đục huyết tương
Ức chế quá trình đông máu, làm trong huyết tương
Tăng cường quá trình đông máu, làm trong huyết tương
Tăng cường quá trình đông máu, làm đục huyết tương
Các monosaccharide được hấp thụ theo cơ chế nào?
Cơ chế thẩm thấu
Cơ chế khuếch tán đơn thuần
Cơ chế khuếch tán tích cực
Cơ chế khuếch tán đơn thuần, cơ chế khuếch tán tích cực
Glucose được hoạt hóa thành chất nào sau đây trước khi tiếp tục được chuyển hóa thành các chất trung gian?
Glucose-1-phosphaste
Glucose-6-phosphaste
Glucose-2-phosphaste
Glucose-4-phosphaste
Trước khi được chuyển thành glucose-6-phosphate, glycogen được chuyển hóa thành chất nào sau đây?
Glucose-1-phosphaste
Glucose-6-phosphaste
Glucose-2-phosphaste
Glucose-4-phosphaste
Quá trình biến đổi glucose thành glucose-6-phosphate sử dụng bao nhiêu phân tử ATP?
1
2
3
4
Enzyme nào được sử dụng cho quá trình biến đổi glucose thành glucose-6-phosphate?
Hexokinase
Phosphoglucose kinase
Phosphoglucose oxidase
Pentokinase
PGI xúc tác cho phản ứng nào sau đây?
Đồng phân hóa G6P thành F6P
Đồng phân hóa G6P thành G1P
Đồng phân hóa G1P thành G6P
Đồng phân hóa F6P thành G6P
GAP và DHAP được tạo thành từ sự phân cắt phân tử chất nào?
F6P
G1,6DP
F1,6DP
G6P
DHAP biến đổi thành GAP nhờ vào enzyme nào sau đây?
Triose isomerase
Triose phosphate isomerase
Glycerol phosphate isomerase
Glyceraldehyde isomerase
Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase xúc tác cho phản ứng nào sau đây?
Chuyển DHAP thành GAP
Chuyển GAP thành DHAP
Chuyển GAP thành 1,3-DPG
Chuyển DHAP thành 1,3-DP
Phosphoglycerate mutase (PGM) xúc tác cho quá trình nào sau đây?
Chuyển 2PG thành 3PG
Chuyển 3PG thành 2PG
Chuyển 1,3-DPG thành 3PG
Chuyển 1,3-DPG thành 2PG
2PG bị khử nước tạo thành sản phẩm nào?
Enolphosphate
Phosphoenol pyruvate
Pyruvate
3-phosphoglycerate
Đái tháo đường là bệnh lý điển hình của rối loạn chuyển hóa glucid do nguyên nhân nào sau đây?
Thiếu hụt insulin
Thiếu hụt vitamin B1
Thiếu hụt enzyme G6PD
Thiếu hụt enzyme 1, 6-diphosphatase
Dạng acid béo nào sau đây thường gặp tham gia trong thành phần lipid?
Acid béo bão hòa, acid béo có vòng
Acid không bão hòa, acid béo mang nhóm chức alcol
Acid béo bão hòa, acid béo không bão hòa
Acid béo bão hòa, acid béo không bão hòa, acid béo có vòng, acid béo mang nhóm chức alcol
Acid béo nào sau đây có chứa nhóm chức alcol?
Acid stearic
Acid cerebronic
Acid prostanoic
Acid oleic
Phân tử DHA có chứa bao nhiêu nguyên tử C và bao nhiêu liên kết đôi?
22 nguyên tử C và 6 liên kết đôi
22 nguyên tử C và 4 liên kết đôi
23 nguyên tử C và 6 liên kết đôi
23 nguyên tử C và 4 liên kết đôi
Phân tử EPA có chứa bao nhiêu nguyên tử C và bao nhiêu liên kết đôi?
20 nguyên tử C và 6 liên kết đôi
20 nguyên tử C và 4 liên kết đôi
20 nguyên tử C và 2 liên kết đôi
20 nguyên tử C và 5 liên kết đôi
Alcol nào sau đây có thể tham gia vào thành phần của lipid?
Glycerol, amino alcol, sterol
Glycerol, amino alcol
Glycerol, sterol, alcol bậc cao
Glycerol, sterol, alcol bậc cao, amino alcol
Loại lipid nào sau đây là lipid thuần?
Glycerophospholipid
Sphingolipid
Lipoprotein
Cerid
Loại lipid nào sau đây là lipid tạp?
Glyceride
Lecithin
Cerid
Sterid
Trong thành phần lipid nào sau đây có chứa cholin?
Lecithin
Cephalin
Cardiolipin
Phosphatidylserin
Trong phân tử cephalin có chứa alcol nào?
Cholin
Serin
Cholesterol
Ethanolamin
Chylomicron có vai trò gì?
Vận chuyển triglycerid của thức ăn
Vận chuyển triglycerid nội sinh
Vận chuyển cholesterol của thức ăn
Vận chuyển cholesterol nội sinh
VLDL có vai trò gì?
Vận chuyển triglycerid của thức ăn
Vận chuyển triglycerid nội sinh
Vận chuyển cholesterol của thức ăn
Vận chuyển cholesterol nội sinh
Quá trình thoái hóa glycerol tạo sản phẩm nào sau đây trước khi đi vào giai đoạn 2 của con đường glycolysis?
3GP
GAP
2GP
DHAP
Bước đầu tiên trong quá trình thoái hóa acid béo là gì?
Hoạt hóa acid béo thành acetyl CoA
Hoạt hóa acid béo thành acyl CoA
Hoạt hóa acid béo thành acyl carnitin
Hoạt hóa acid béo thành acetyl carnitin
Acyl CoA đi qua màng trong ty thể vào chất khuôn như thế nào?
Acyl CoA khuếch tán vào trong ty thể nhờ vào vận chuyển carnitin
Acyl CoA khuếch tán vào trong ty thể qua hệ thống vận chuyển acylcarnitin/carnitin
Acyl CoA kết hợp với carnitin tạo ester được khuếch tán vào trong ty thể qua hệ thống vận chuyển acyl-carnitin/carnitin
Ester tạo bởi acyl CoA và carnitin được khuếch tán vào trong ty thể qua hệ thống vận chuyển acyl-carnitin/carnitin
Mỗi lần beta oxy hóa cắt đứt một mẩu chứa bao nhiêu nguyên tử C ra khỏi phân tử acid béo?
3
2
4
1
Quá trình chuyển hóa acyl CoA thành enoyl CoA được xúc tác bởi enzyme nào sau đây?
Acyl CoA gehydratase
Acyl CoA decarboxylase
Acyl CoA isomerase
Acyl CoA dehydrogenase
Sản phẩm cuối cùng của quá trình beta oxy hóa thoái hóa acid béo bão hòa có số chẵn nguyên tử C là gì?
Các phân tử acetyl CoA và một phân tử propionyl CoA
Các phân tử propionyl CoA
Các phân tử propionyl CoA và một phân tử acetyl CoA
Các phân tử acetyl CoA
Sản phẩm cuối cùng của quá trình beta oxy hóa thoái hóa acid béo bão hòa có số lẻ nguyên tử C là gì?
Các phân tử acetyl CoA và một phân tử propionyl CoA
Các phân tử propionyl CoA
Các phân tử propionyl CoA và một phân tử acetyl CoA
Các phân tử acetyl CoA
Phospholipase A xúc tác thủy phân liên kết ester ở C số mấy?
2
1
3
Không liên kết ester nào bị cắt đứt
Phospholipase D thủy phân liên kết nào?
Liên kết ester giữa acid phosphoric và glycerol
Liên kết ester giữa acid phosphoric và base nito
Liên kết ester ở C1 của lysophospholipid
Liên kết ester ở C1 và C2 của phospholipid
Giai đoạn đầu của quá trình tổng hợp acid béo bão hòa có số Carbon chẵn xảy ra phản ứng nào?
Acetyl - CoA kết hợp với CO2 tạo propionyl - CoA
Acetyl - CoA kết hợp với nhau tạo acyl - CoA
Acetyl - CoA kết hợp với CO2 tạo acyl - CoA
Acetyl - CoA kết hợp với CO2 tạo malonyl - CoA
Enzyme xúc tác cho quá trình chuyển hóa acetyl - CoA thành malonyl - CoA là gì?
Malonyl carboxylase
Acetyl - CoA carboxylase
Acetyl - CoA transferase
Malonyl isomerase
Aceto acetyl - ACP được hình thành do sự ngưng tụ của các chất nào sau đây?
Acetyl CoA và propionyl CoA
Acetyl - ACP và acetyl CoA
Acetyl - ACP và malonyl -ACP
Acetyl CoA và malonyl ACP
Beta-hydroxy butyryl-ACP được chuyển thành crotonyl-ACP thông qua phản ứng nào?
Khử carboxyl
Khử methyl
Khử hydro
Khử nước
Có bao nhiêu loại acid amin tham gia vào cấu trúc protein?
25
50
30
20
Acid amin trung tính là những acid amin như thế nào?
Có số nhóm -COOH bằng số nhóm -NH2
Có số nhóm -COOH ít hơn số nhóm -NH2
Có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
Không có nhóm -COOH
Acid amin acid là những acid amin như thế nào?
Có số nhóm -COOH bằng số nhóm -NH2
Có số nhóm -COOH ít hơn số nhóm -NH2
Có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
Không có nhóm -COOH
Acid amin base là những acid amin như thế nào?
Có số nhóm -COOH bằng số nhóm -NH2
Có số nhóm -COOH ít hơn số nhóm -NH2
Có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
Không có nhóm -COOH
Acid amin nào sau đây không tham gia cấu tạo protein nhưng có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa protein và acid amin?
Alanin, leucin
Ornitin, citrulin
Arginin, trytophan
Cystein, glutamin
Protein nào sau đây có chức năng vận chuyển?
Myosin
Hemoglobin
Lipoprotein
Immoglubin
Protein nào sau đây có chức năng co duỗi?
Myosin
Hemoglobin
Lipoprotein
Immoglubin
Protein nào sau đây có chức năng miễn dịch?
Myosin
Hemoglobin
Lipoprotein
Immoglubin
Chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc 1 được xoắn lại thành ống trụ, ống trụ cuộn tròn thành cuộn, bốn cuộn như vậy kết hợp với nhau tạo thành một tổ hợp gì?
Các phân tử protein
Các phân tử glucid
Các phân tử lipid
Các phân tử glucoprotein
Cấu trúc bậc 2, 3, 4 của protein bị phá vỡ ở pH nào?
3-4
8-9
1-2
11-12
Enzyme pepsin thủy phân đặc hiệu liên kết của các acid amin nào?
Acid amin trung tính
Acid amin acid
Acid amin nhân thơm
Acid amin kiềm
Enzyme trypsin thủy phân đặc hiệu liên kết của các acid amin nào?
Acid amin trung tính
Acid amin acid
Acid amin nhân thơm
Acid amin kiềm
Enzyme chymotrypsin thủy phân đặc hiệu liên kết của các acid amin nào?
Acid amin trung tính
Acid amin acid
Acid amin nhân thơm
Acid amin base
Enzyme nào thủy phân liên kết của các acid amin C tận?
Chymptrypsin
Pepsin
Carboxylpepsidase
Aminopepsidase
Enzyme nào thủy phân liên kết của các acid amin N tận?
Chymptrypsin
Pepsin
Carboxylpepsidase
Aminopepsidase
Gamma amino butyric acid GABA là chất ức chế dẫn truyền thần kinh được tạo thành trong các mô qua phản ứng nào?
Khử hydrogen glutamate
Khử amin glutamate
Khử carboxyl glutamate
Khử nước glutamate
Histamin được tạo thành trong cơ thể thông qua phản ứng nào?
Khử nước histidine
Khử carboxyl histidine
Khử amin histidine
Khử hydro histidine
AST là enzyme nào sau đây?
Asparagin transaminase
Asparagin thiotransferase
Aspartate thiotransferase
Aspartate transaminase
GOT là enzyme nào sau đây?
Glutamin oxalo acetate transaminase
Glycin oxalo acetate transaminase
Glutamate oxalo acetate transaminase
Glycin acetate transaminase
ALT là enzyme nào sau đây?
Alanine transaminase
Alanine transferase
Arginine transferase
Arginine transaminase
GPT là enzyme nào sau đây?
Glutamin pyruvate transaminase
Glycin pyruvate transaminase
Glutamate pyruvate transaminase
Glycin pyruvine transaminase
GOT được tìm thấy nhiều trong các tế bào nào?
Cơ tim
Gan
Thận
Mật
GPT được tìm thấy nhiều trong các tế bào nào?
Cơ tim
Gan
Thận
Mật
Quá trình khử amin oxy hóa tạo thành sản phẩm nào sau đây?
Urea, acid cetoneic
Amoniac, acid alpha cetoneic
Glutamin, acid cetoneic
Glutamate, acid cetoneic
Amoniac được biến đổi thành chất nào sau đây trước khi được vận chuyểnA đến gan và thận?
Glutamine
Glutamate
Acid glutamic
Urea
Chu trình urea gồm mấy giai đoạn?
1
2
3
4
Ở ty thể, carbamoyl phosphate được tạo thành do sự kết hợp giữa các chất nào sau đây?
HCO3- và NH4+
CO2 và NH4+
CO32- và NH3
CO32- và NH4+
Giai đoạn tạo carbamoyl phosphate tiêu tốn bao nhiêu phân tử ATP?
1
2
3
4
Carbamoyl phosphate tương tác với chất nào tạo citrulline?
Glycin
Histidine
Arginine
Ornithine
Enzyme nào xúc tác cho phản ứng tạo thành citrulline ở ty thể?
Orthinine carbamoyl isomerase
Orthinine carbamoyl transferase
Orthinine carbamoyl synthase
Orthinine carbamoyl dehydrogenase
Đến tế bào chất, citrulline sử dụng 1 phân tử ATP tạo sản phẩm trung gian nào?
Citrullyl-AMP
Citrullyl-CDP
Citrullyl-ADP
Citrullyl-CMP
Citrullyl-AMP tương tác với chất nào để tạo thành argininosuccinate?
Aspartate
Arginine
Fumarate
Malate
Argininosuccinate phân giải tạo thành chất nào sau đây?
Arginine và fumarate
Arginine và malate
Fumarate và oxaloacetate
Malate và oxaloacetate
Fumarate tạo thành ở tế bào chất trong chu trình urea tiếp tục tham gia vào quá trình nào?
Chu trình acid citric
Chu trình alanine
Chu trình cori
Chu trình glycolysis
Tại gan, NH4+ được biến đổi thành urea thông qua con đường nào?
Chu trình acid citric
Chu trình alanine - glucose
Chu trình Cori
Chu trình Urea
Hồng cầu người có chứa khoảng bao nhiêu phần trăm là hemoglobin?
18%
36%
32%
45%
Phân tử porphin gồm mấy vòng pyrol liên kết với nhau bằng cầu methylene?
3
4
5
6
Phân tử porphin gồm 4 vòng pyrol liên kết với nhau bằng cầu nối nào?
Methylene
Ethylene
Vinylic
Allyl
2,3-DPG được tạo thành từ quá trình nào?
Quá trình thoái hóa glycerol
Quá trình thoái hóa glucose
Quá trình thoái hóa acid amin
Quá trình thoái hóa cholesterol
Một phân tử hemoglobin gắn được bao nhiêu phân tử O2?
2
3
4
5
Vòng porphyrine bị mở bởi heme oxygenase, tách Fe2+ tạo sản phẩm nào?
Biliverdin màu xanh ve
Bilirubin màu vàng
Biliverdin màu vàng
Bilirubin màu xanh ve
Bilirubin tự do trong máu kết hợp với chất nào sau đây để chuyển về gan?
Globulin
Albumin
Immuglobin
Insulin
Ở gan, bilirubin tự do kết hợp chất nào sau đây tạo bilirubin liên hợp?
Acid glutamic
Glutamin
Acid glucoronic
Acid phosphoric
Tại ruột, bilirubin tự do bị khử tạo thành chất nào sau đây?
Urobilinogen
Stercobilin
Urobilin
Biliverdin
Urobilinogen được tạo thành sẽ tiếp tục chuyển hóa như thế nào?
Phần lớn được thải theo phân, phần nhỏ được tái hấp thu về gan
Phần nhỏ được thải theo phân, phần lớn tái hấp thu về gan
Phần nhỏ được thải theo nước tiểu, phần lớn tái hấp thu về gan
Phần lớn được thải theo nước tiểu, phần nhỏ tái hấp thu về gan
Bilirubin tự do có màu gì?
Vàng
Nâu
Xanh ve
Đỏ
Biliverdin có màu gì?
Nâu
Đỏ
Vàng
Xanh ve
Lượng bilirubin toàn phần có trong huyết thanh có giá trị như thế nào?
Dưới 1 mg%
Trên 1 mg%
Dưới 2 mg%
Trên 2 mg%
Có mấy nhóm nguyên nhân gây vàng da?
2
3
4
5
Vàng da trước gan là hiện tượng tăng bilirubin toàn phần do nguyên nhân nào sau đây?
Do tan máu quá nhiều
Do rối loạn chuyển hóa hemoglobin
Do rối loạn chuyển hóa globin
Do thiếu hụt acid glucoronic
