wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTTC1

Total questions: 206

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu cuối cùng mà nhà quản trị tài chính nên theo đuổi là

a)

Gia tăng thu nhập của công ty

b)

Tiết kiệm chi phí kinh doanh

c)

Tối đa hóa giá trị của cải cho chủ sở hữu công ty

d)

Tối đa hóa lợi nhuận cho công ty

2.

Hoạt động nào dưới đây không thuộc lĩnh vực quản trị tài chính

a)

Phát hành cổ phiếu thường mới

b)

Phát hành tiền có mệnh giá mới

c)

Phát hành trái phiếu công ty

d)

Phát hành cổ phiếu ưu đãi

3.

Mục tiêu ngắn hạn của quản trị tài chính doanh nghiệp là

a)

Lập bảng cân đối kế toán

b)

Theo dõi chi phí hoạt động thường xuyên

c)

Đảm bảo năng lực thanh toán

d)

Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ

4.

Đãi ngộ tài chính nên được hiểu là

a)

Công cụ tạo kích thích hợp lý đối với nhân viên

b)

Phương tiện quản lý nhân viên

c)

Biện pháp duy nhất để giữ chân nhân viên

d)

Công cụ cạnh tranh số một trong thu hút nhân tài

5.

Mục đích của việc lập và phân tích các báo cáo tài chính trong quản trị tài chính doanh nghiệp là tổng hợp và trình bày tổng quát, toàn diện về tình hình

a)

Các khoản phải thu phải trả

b)

Tài sản, vốn, kết quả sản xuất kinh doanh

c)

Chi tiết chi phí kinh doanh

d)

Chi tiết doanh số

6.

Tài liệu nào dưới đây không thuộc các báo cáo tài chính của doanh nghiệp

a)

Báo cáo giá thành sản phẩm, dịch vụ

b)

Báo cáo chi tiết kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo chi tiết nợ phải trả

d)

Báo cáo hiệu quả công tác quan hệ công chúng (PR) của doanh nghiệp

7.

Đối với nhà quản trị tài chính doanh nghiệp, tỷ số nào dưới đây không trực tiếp phản ánh tình hình sử dụng tài sản của doanh nghiệp

a)

Kỳ thu tiền trung bình

b)

Hệ số vòng quay hàng tồn kho

c)

Khấu hao tích lũy trên vốn chủ sở hữu

d)

Hệ số vòng quay khoản phải thu

8.

Muốn đảm bảo tốt nhất khả năng thanh toán thì hệ số thanh toán nhanh phải có giá trị

a)

Lớn hơn 1

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Nhỏ hơn 1 nhưng lớn hơn 0,5

d)

Nhỏ hơn 0,5

9.

Trong điều kiện tổng tài sản và cơ cấu tài sản không đổi, một sự suy giảm nợ ngắn hạn của doanh nghiệp sẽ dẫn tới hệ số thanh toán nợ ngắn hạn

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Bằng không

10.

Tài sản lưu động không bao gồm

a)

Khoản phải trả

b)

Dự phòng hàng tồn kho

c)

Khoản phải thu

d)

Khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn

11.

Chính sách tín dụng cho khách hàng của doanh nghiệp được nới lỏng khi

a)

Thời hạn tín dụng giảm

b)

Tiêu chuẩn tín dụng tăng

c)

Doanh số bán chịu giảm

d)

Thời hạn tín dụng tăng

12.

Biện pháp ưu tiên khi xử lý khoản nợ quá hạn của doanh nghiệp là

a)

Tái cơ cấu gia hạn nợ

b)

Bán nợ một phần

c)

Xóa nợ toàn bộ

d)

Khởi kiện

13.

Chi phí đặt hàng mới và nhận hàng có quan hệ tỉ lệ nghịch với quy mô

a)

Khoản phải thu

b)

Quy mô sản xuất

c)

Doanh số bán hàng

d)

Dự trữ bình quân

14.

Điều nào sau đây là một nguyên tắc tài chính cơ bản trong quản trị tài sản lưu động của doanh nghiệp

a)

Tỷ suất sinh lời tỉ lệ thuận với tính thanh khoản

b)

Tính thanh khoản tỉ lệ thuận với rủi ro

c)

Tỷ suất sinh lời tỉ lệ nghịch với rủi ro

d)

Tỷ suất sinh lời tỉ lệ thuận với rủi ro

15.

Việc phân chia kết cấu vốn của doanh nghiệp thành các loại gồm vốn chủ sở hữu, các khoản nợ và nguồn vốn khác được thực hiện căn cứ vào

a)

Thời gian sử dụng vốn

b)

Quyền sở hữu

c)

Cơ cấu nguồn vốn

d)

Thời gian và kỳ hạn sử dụng vốn

16.

Một doanh nghiệp có sử dụng nợ vay, khi tăng vốn bằng cách phát hành thêm cổ phiếu thường sẽ làm cho hệ số nợ của doanh nghiệp

a)
  • Bằng 1

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Giảm

17.

Khi tài trợ bằng chiết khấu chứng từ có giá, áp dụng lãi suất chiết khấu cao hơn sẽ dẫn tới số tiền doanh nghiệp vay (Mức tài trợ chiết khấu)

a)

Không đổi

b)

Bằng thị giá

c)

Thấp hơn

d)

Cao hơn

18.

Đối với tài sản cố định thuê hoạt động thì bên nào sẽ chịu trách nhiệm tính khấu hao

a)

Người môi giới

b)

Bên đi thuê

c)

Bên cho thuê

d)

Không ai phải tính

19.

Ảnh hưởng của lãi vay đối với thuế thu nhập doanh nghiệp (trong điều kiện các yếu tố khác giữ nguyên) là

a)

Lãi vay tăng thì thuế phải nộp giảm

b)

Lãi vay tăng thì thuế phải nộp tăng

c)

Lãi vay không ảnh hưởng đến thuế phải nộp

d)

Lãi vay giảm thì thuế phải nộp giảm

20.

Trong thẩm định dự án về mặt tài chính, phương pháp nào chỉ cho biết khả năng sinh lợi tương đối của dự án, không thể hiện mức đóng góp kinh tế bằng số tuyệt đối của dự án cho của cải của cổ đông cho phép xác định được mức sinh lời trên 1 đồng vốn bỏ ra và có tính đến giá trị thời gian của tiền

a)

Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)

b)

Phương pháp chỉ số sinh lợi (PI)

c)

Phương pháp tỷ lệ thu hồi nội bộ (IRR)

d)

Phương pháp thời gian hoàn vốn đầu tư (PBP)

21.

Việc bỏ vốn mua tài sản cố định, chấp nhận rủi ro và theo đuổi mục tiêu sử dụng khai thác có hiệu quả là những đặc trưng của hành vi

a)

Tài trợ ngắn hạn

b)

Tài trợ dài hạn

c)

Đầu tư ngắn hạn

d)

Đầu tư dài hạn

22.

Những dự án nhằm thực hiện cùng một công việc mà nếu chấp nhận dự án này thì buộc phải loại bỏ các dự án còn lại, thì được gọi là:

a)

Các dự án phụ thuộc

b)

Các dự án độc lập

c)

Các dự án xung khắc

d)

Các dự án không loại trừ

23.

Giá trị hiện tại thuần của một dự án đầu tư được xác định bằng hiệu số giữa ... của dự án đtư vs ... của dự án đtư

a)

Giá trị hiện tại các khoản chi phí; Giá trị hiện tại các khoản thu nhập đầu tiên

b)

Giá trị hiện tại các khoản chi phí; Giá trị hiện tại các khoản thu nhập

c)

Giá trị hiện tại các khoản thu nhập; Giá trị hiện tại các khoản chi phí

d)

Giá trị hiện tại các khoản thu nhập; Giá trị hiện tại các khoản chi phí đầu tiên

24.

IRR là mức lãi suất chiết khấu mà tại đó giá trị hiện tại thuần (NPV) của dự án nhận giá trị

a)

Âm (<0)

b)

Không âm (≥0)

c)

Dương (>0)

d)

Bằng 0

25.

Trong mua bán và sáp nhập doanh nghiệp, thuật ngữ "Kết hợp theo chiều ngang" được hiểu là việc sáp nhập được tiến hành giữa các doanh nghiệp

a)

Cùng tuyến sản phẩm

b)

Cùng một ngành kinh doanh và thường dẫn tới tăng mức độ cạnh tranh trong ngành đó

c)

Cùng một ngành kinh doanh và thường dẫn tới giảm mức độ cạnh tranh trong ngành đó

d)

Cùng tuyến sản phẩm và khác nhau về chức năng sản xuất kinh doanh

26.

Trong định giá để mua lại doanh nghiệp, tổng giá trị tài sản ròng hiện có của doanh nghiệp được xác định là

a)

Thu nhập trước thuế - Thuế thu nhập

b)

Tổng doanh thu - Tổng chi phí

c)

Tổng giá trị tài sản hiện có - Các khoản nợ

d)

Tổng giá trị tài sản hiện có

27.

Công ty Xí Măng Hà Tiên I và Công ty Xí Măng Hà Tiên II cùng niêm yết chứng khoán lên Sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh. Hai công ty trên sắp kết hợp lại với nhau để gia tăng sức mạnh nội sinh của mình theo đúng quyết định của Tổng công ty Xí Măng. Nhiều nhà phân tích đánh giá rằng nếu 2 công ty trên kết hợp lại, thì 1 cổ phần của Công ty Hà Tiên II có giá trị bằng 0,9 cổ phần của Hà Tiên I. Tình huống trên thể hiện

a)

Công ty Hà Tiên I đang tiến hành mua lại Công ty Hà Tiên II

b)

Công ty Hà Tiên I đang tiến hành liên doanh với công ty Hà Tiên II

c)

Công ty Hà Tiên I đang tiến hành sáp nhập với Công ty Hà Tiên II

d)

Công ty Hà Tiên I đang mua cổ phần của Công ty Hà Tiên II

28.

Tài sản cố định (TSCD) nào dưới đây doanh nghiệp không phải trích khấu hao

a)

TSCD vô hình là quyền sử dụng đất lâu dài của doanh nghiệp

b)

TSCD thuê tài chính

c)

TSCD nhận của đối tác liên doanh

d)

TSCD của doanh nghiệp cho thuê hoạt động

29.

Giá trị hiện tại ròng NPV của một dự án sẽ giảm (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi) nếu

a)

Lãi suất chiết khấu tăng

b)

Chỉ số lợi nhuận tăng

c)

Mức sinh lợi đòi hỏi của dự án giảm

d)

Thời gian hoàn vốn đầu tư giảm

30.

Mức độ đòn bẩy hoạt động (DOL) không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Định phí

b)

Biến phí

c)

Doanh thu

d)

Nợ vay

31.

Tỉ lệ chi phí tín dụng thương mại mục mua hàng thanh toán 1 lần theo chính sách tín dụng của doanh nghiệp tỉ lệ thuận với

a)

Thời hạn tín dụng

b)

Tiêu chuẩn tín dụng

c)

Tỉ lệ chiết khấu

d)

Lãi suất thị trường

32.

Chính sách tín dụng thương mại quy định hình thức thanh toán là "1/10 net 30" hình hàm ý rằng

a)

Tỉ lệ chiết khấu là 1%

b)

Tỉ lệ chiết khấu là 10%

c)

Thời hạn tín dụng là 10 ngày

d)

Thời hạn được hưởng chiết khấu là 30 ngày

33.

Nội dung nào sau đây không phải là ưu điểm của mô hình công ty cổ phần

a)

Ngươi lao động được quyền đầu tư vào công ty mà họ đang làm việc

b)

Chủ đầu tư dễ dàng chuyển nhượng quyền sở hữu về vốn trong công ty

c)

Công ty có thể thuê những nhà quản lý chuyên nghiệp

d)

Chủ sở hữu chỉ bị đánh thuế thu nhập 1 lần

34.

Bộ phận TSLĐ mang tính CĐ, cần thiết để đáp ứng mức nhu cầu tối thiểu trg 1 chu kỳ hđkd của 1 cty đgl

a)

TSLĐ tạm thời

b)

TSLĐ thường xuyên

c)

TSNH

d)

TSCĐ

35.

Mô hình xác định mức tồn trữ tối ưu Baumol-Allais-Tobin (BAT) không dựa trên giả thiết

a)

Thời gian chuyển hoán chứng khoán thành tiền không đáng kể

b)

Lượng tiền dự trữ ổn định trong kỳ là xác định

c)

Số tiền vượt quá mức tiêu chuẩn sẽ được đầu tư vào chứng khoán khả hoán

d)

Chi phí chuyển hoán chứng khoán phụ thuộc vào kim ngạch mỗi lần huyển hoán chứng khoán

36.

Công việc của nhà quản trị tài chính công ty không phải là

a)

Chỉ tìm kiếm TN cao nhất cho cty

b)

Làm giàu cho chủ sở hữu cty

c)

Tạo mt đãi ngộ TC tốt đvs nhân viên của cty

d)

Tìm cách tiết kiệm các CPHĐ cho cty

37.

Quan hệ kinh tế nào dưới đây không thuộc các quan hệ tài chính doanh nghiệp

a)

Nhân viên tạm ứng tiền công tác phí

b)

Nhân viên nhận lương do công ty chi trả

c)

Nhân viên cho công ty vay

d)

Nhân viên nghỉ hưu nhận lương hưu

38.

Mục tiêu nào dưới đây là phù hợp nhất đối với nhà quản trị tài chính của công ty cổ phần

a)

Tối đa hóa lợi nhuận của công ty

b)

Tối đa hóa thị giá cổ phiếu của công ty

c)

Tối đa hóa cổ tức chi trả hàng năm

d)

Tối đa hóa thu nhập hoạt động

39.

Có thể hiểu chính sách phân phối thu nhập công ty là một bộ phận của

a)

Chính sách đầu tư của công ty

b)

Chính sách tài trợ của công ty

c)

Chính sách tài chính công ty

d)

Chính sách tín dụng của công ty

40.

Trong quản trị tài chính doanh nghiệp, phân tích bảng cân đối kế toán giúp tổng hợp và phản ánh một cách tổng quát về tình hình

a)

Tài sản hiện có và nguồn vốn của doanh nghiệp tại thời điểm phân tích

b)

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp tại thời điểm phân tích

c)

Kết quả kinh doanh và thực hiện nghĩa vụ với ngân sách của doanh nghiệp

d)

Diễn biến các khoản thu chi của doanh nghiệp tại thời điểm phân tích

41.

Tài liệu nào dưới đây không thuộc các báo cáo tài chính của doanh nghiệp:

a)

Báo cáo chi tiết nợ phải trả

b)

Báo cáo chi tiết kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo giá thành sản phẩm, dịch vụ

d)

Báo cáo tình hình sản phẩm hư hỏng trong sản xuất

42.

Chỉ tiêu nào sau đây giúp đánh giá chính xác nhất khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu:

a)

ROS

b)

ROI

c)

ROA

d)

ROE

43.
  • Hệ số thu nhập trên lãi vay được xác định bởi công thức

a)

Thu nhập trước lãi vay và thuế / Tiền lãi vay

b)

Thu nhập sau thuế / Tiền lãi vay

c)

Thu nhập trước thuế / Tiền lãi vay

d)

Thu nhập trước khấu hao, lãi vay và thuế / Tiền lãi vay

44.

Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là giá trị của toàn bộ

a)

Tài sản có thời gian sử dụng dưới 2 năm

b)

Tài sản lưu động

c)

Công cụ lao động có thời gian sử dụng dưới 1 năm

d)

Hàng tồn kho và các khoản phải thu ngắn hạn

45.

Khi bán chịu, để khuyến khích khách hàng thanh toán trước hạn, doanh nghiệp nên ấn định

a)

Tỷ lệ chiết khấu thanh toán thấp

b)

Tỷ lệ chiết khấu thương mại cao

c)

Tỷ lệ chiết khấu thanh toán cao

d)

Tỷ lệ lãi phạt quá hạn thấp

46.

Phòng ngừa rủi ro tín dụng trong bán chịu của doanh nghiệp không bao gồm

a)

Tìm hiểu thông tin về khách hàng

b)

Lập dự phòng phải thu khó đòi

c)

Lập chính sách thu tiền

d)

Hạn chế khách hàng mới

47.

Mức hàng tối thiểu còn lại trong kho, để doanh nghiệp khởi phát một yêu cầu đặt hàng mới, được gọi là

a)

Mức dự trữ an toàn

b)

Điểm tái đặt hàng

c)

Số lượng đặt hàng hiệu quả

d)

Mức tồn kho tối ưu

48.

Tài sản nào sau đây là tài sản lưu động của doanh nghiệp

a)

Xe ô tô chuyên chở công nhân viên

b)

Xe ô tô chở thanh lý

c)

Xe ô tô thuê tài chính

d)

Xe ô tô bày bán

49.

Việc phân chia nguồn tài trợ của doanh nghiệp thành nguồn ngắn hạn và nguồn dài hạn, đc t.hiện dựa trên tiêu thức

a)

Quyền sử dụng vốn

b)

Quyền sở hữu vốn

c)

Chi phí sử dụng vốn

d)

Thời gian sử dụng vốn

50.

Khi doanh nghiệp tài trợ dài hạn bằng thuê tài chính sẽ dẫn tới

a)

Hệ số VCSH tăng

b)

Hệ số nợ giữ nguyên

c)

Hệ số nợ giảm

d)

Hệ số nợ tăng

51.

Khi tài trợ bằng chiết khấu chứng từ có giá, thời hạn còn lại của chứng từ có giá càng dài thì số tiền doanh nghiệp vay (Mức tài trợ chiết khấu)

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Ko đổi

d)

= thị giá

52.
  • So với tài trợ bằng vốn chủ sở hữu, sự khác biệt của tài trợ bằng nợ thể hiện qua

a)

CP tài trợ đc tính vào CPKD

b)

Thời hạn tài trợ dài hơn

c)

Ko ph trả CP tài trợ

d)

Qmo tài trợ lớn hơn

53.

Hạn chế của mô hình công ty cổ phần

a)

Gia tăng CP đại lý

b)

Chủ sở hữu khó chuyển nhượng vốn

c)

Chồng chéo trg điều hành KD

d)

Người lao động không được tham gia đầu tư vào DN mà họ đang làm việc

54.

Trong thẩm định dự án về mặt tài chính, phương pháp nào cho phép đo lường giá trị tăng thêm do vốn đầu tư mang lại giúp việc đánh giá và lựa chọn dự án phù hợp với mục tiêu tối đa hóa thu nhập, không phản ánh mức sinh lời trên 1 đồng vốn đầu tư và có tính đến giá trị thời gian của tiền

a)

Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)

b)

Phương pháp chỉ số sinh lợi (PI)

c)

Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ (IRR)

d)

Phương pháp thời gian hoàn vốn đầu tư (PBP)

55.

Những dự án đầu tư mà việc thực hiện dự án này không ảnh hưởng gì và cũng không bị tác động gì từ việc thực hiện dự án khác thì được gọi là

a)

Các dự án độc lập

b)

Các dự án xung khắc

c)

Các dự án phụ thuộc

d)

Các dự án mâu thuẫn

56.

Trong đầu tư để hình thành và đưa doanh nghiệp vào hoạt động, nhận định nào sau đây bất hợp lý

a)

Có thể bao gồm đầu tư xây dựng cơ bản

b)

Có thể bao gồm đầu tư mua sắm thiết bị

c)

Có thể không bao gồm đầu tư xây dựng cơ bản

d)

Buộc phải bao gồm đầu tư xây dựng cơ bản

57.

Tỷ lệ chiết khấu làm cân bằng giá trị hiện tại của các khoản thu nhập với giá trị hiện tại của các khoản chi phí của 1 DÁ đtư chính là

a)

Chỉ số lợi nhuận (PI)

b)

Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR)

c)

CP sd vốn BQ của cty (WACC)

d)

LS vay vốn NH để đtư DÁ

58.

Phương pháp thẩm định dự án nào dưới đây không xem xét tới yếu tố giá trị thời gian của tiền

a)

Giá trị hiện tại thuần (NPV)

b)

Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR)

c)

Kỳ hoàn vốn (PBP)

d)

Chỉ số sinh lợi (PI)

59.

Trong mua bán và sáp nhập doanh nghiệp, thuật ngữ "Kết hợp theo chiều dọc" được hiểu là việc sáp nhập được tiến hành giữa các doanh nghiệp

a)

Có cùng tuyến sp, nhg khác nhau về chức năng sx, KD

b)

Có cùng tuyến sp và giống nhau về chức năng sx, KD

c)

Ko cùng tuyến sp và giống nhau về chức năng sx, KD

d)

Ko cùng tuyến sp

60.

Trong định giá để mua lại doanh nghiệp, giá trị của doanh nghiệp phụ thuộc vào

a)

Gtri TS và các khoản nợ hiện tại, CP mua lại, LN kỳ vọng sau mua lại

b)

Gtri TS và các khoản nợ hiện tại

c)

Lợi nhuận kỳ vọng trong tương lai của doanh nghiệp

d)

Lợi nhuận kỳ vọng trong tương lai của doanh nghiệp và các khoản nợ hiện tại

61.

Khi tập đoàn bán lẻ hàng tiêu dùng Metro đầu tư mua lại các doanh nghiệp ptrien vùng trồng rau sạch nhằm đbảo clg rau do Metro tiêu thụ hành vi đầu tư mua lại doanh nghiệp đó được coi là

a)

Mua lại theo chiều ngang

b)

Kết hợp theo chiều dọc

c)

Mua lại theo chiều dọc

d)

Kết hợp theo chiều ngang

62.

Tài sản cố định (TSCD) nào dưới đây doanh nghiệp không phải trích khấu hao

a)

TSCD đang được sử dụng song đã khấu hao hết nguyên giá

b)

TSCD thuê tài chính

c)

TSCD nhận của đối tác liên doanh

d)

TSCD của doanh nghiệp cho thuê hoạt động

63.

Đối với tài sản cố định (TSCD) được hình thành từ nguồn vốn vay, nguyên giá chỉ bao gồm phần lãi vay tính trong khoảng thời gian

a)

Từ thời điểm bắt đầu vay đến khi hoàn trả hết vốn vay

b)

Từ thời điểm mua TSCD đến thời điểm nhận TSCĐ

c)

Từ thời điểm mua TSCD đến thời điểm đưa TSCD đó vào trạng thái sẵn sàng sd

d)

Từ thời điểm mua TSCD đến khi hoàn trả hết vốn vay

64.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, giá trị hiện tại thuần của một dự án sẽ tăng nếu

a)

Lãi suất chiết khấu tăng

b)

Mức sinh lời đòi hỏi của dự án tăng

c)

Chỉ số lợi nhuận giảm

d)

Lãi suất chiết khấu giảm

65.

Nợ tích lũy của doanh nghiệp không bao gồm

a)

Nợ bảo hiểm xã hội của nhân viên trong doanh nghiệp

b)

Nợ tiền lương

c)

Nợ thuế đối với chính phủ

d)

Nợ nhà cung cấp

66.

Trong huy động nguồn tài trợ dài hạn của doanh nghiệp, điều nào sau đây được coi là lợi thế của phát hành cổ phiếu ưu đãi về cổ tức so với phát hành cổ phiếu thường

a)

Chi phí phát hành thấp

b)

Cổ tức ưu đãi giúp giảm thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp

c)

Tránh việc phân chia quyền kiểm soát cho cổ đông mới

d)

Có thể trì hoãn thanh toán cổ tức ưu đãi

67.

Mđộ bẩy tài chính (DFL) phản ánh phần trăm thay đổi của thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS) so với phần trăm thay đổi của

a)

Doanh thu

b)

Thu nhập hoạt động

c)

Định phí

d)

Sản lượng

68.

Nhân tố nào sau đây là bất lợi cho một công ty cổ phần

a)

Khó khăn trong việc tài trợ vốn

b)

Thu nhập của chủ sở hữu bị đánh thuế 2 lần

c)

Khó khăn trong việc chuyển quyền sở hữu

d)

Chủ sở hữu chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ

69.

Theo MH xđ mức tồn trữ tiền tối ưu Baumol-Allais-Tobin (BAT) thì tổng chi phí liên quan đến việc giữ tiền không bao gồm

a)

CPCĐ vs kim ngạch trg chuyển hoán CK

b)

CP tỷ lệ vs kim ngạch trg chuyển hoán CK

c)

CP cơ hội của vc giữ tiền

d)

Kim ngạch CK mỗi lần chuyển hoán

70.

Hành vi nào dưới đây thuộc lĩnh vực hoạt động của nhà quản trị tài chính công ty

a)

Tăng lương cho nhân viên

b)

Cbi ngân quỹ cho vc trả lương

c)

Tăng thưởng cho nhân viên

d)

Phạt = hình thức trừ tiền vào lương

71.

Quản trị tài chính doanh nghiệp không có chức năng là

a)

Qtri qtr sx của DN

b)

Qtri qtr đtư của DN

c)

Qtri qtr pphoi LN của DN

d)

Qtri qtr tài trợ của DN

72.

Giám đốc tài chính không chịu trách nhiệm

a)

Qhe vs nhà đtư

b)

Qhe vs nhà tài trợ

c)

Lập BCTC DN

d)

Đbảo khả năng thanh toán

73.

Trong quản trị tài chính doanh nghiệp, việc phân tích báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp giúp tổng hợp và phản ánh một cách tổng quát về tình hình

a)

Tài sản hiện có và nguồn vốn của doanh nghiệp tại thời điểm phân tích

b)

Doanh số, chi phí và thu nhập của doanh nghiệp tại thời điểm phân tích

c)

Diễn biến các khoản thu chi của doanh nghiệp tại thời điểm phân tích

d)

Tình hình thu hồi các khoản nợ của doanh nghiệp tại thời điểm phân tích

74.

Phân tích báo cáo tài chính trong quản trị TCDN giúp nhà qtri nhận thức chính xác, trung thực, kquan về

a)

Qtr QTTC

b)

Tình hình TS - vốn và tình hình KD

c)

Tình hình LN - RR

d)

Hiệu quả sd vốn

75.

Đối với nhà quản trị tài chính doanh nghiệp, tỷ số nào dưới đây không trực tiếp phản ánh tình hình sử dụng tài sản của doanh nghiệp

a)

Tổng TS/ Tổng nợ

b)

Kỳ thu tiền tb

c)

Hệ số vg quay HTK

d)

Hệ số vg quay khoản ph thu

76.

Tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên gtri TS BQ của doanh nghiệp phản ánh

a)

Khả năng sinh lời của TS

b)

Khả năng thanh toán

c)

Tình hình TS

d)

Tình hình vốn KD

77.

Trong điều kiện tổng tài sản và cơ cấu tài sản của doanh nghiệp không đổi, 1 sự gia tăng nợ NH của DN sẽ dẫn tới hệ số thanh toán nợ NH

a)

Không thay đổi

b)

Không xác định

c)

Giảm

d)

Tăng

78.

Tài sản nào thuộc tài sản lưu động của doanh nghiệp

a)

Tiền thuế chưa nộp

b)

Khoản phải trả

c)

Khoản phải thu

d)

Tiền lương chưa trả

79.

Khi chấp nhận bán chịu, doanh nghiệp đưa ra chính sách chiết khấu thanh toán nhằm mục tiêu

a)

Hưởng khoản chiết khấu

b)

Tận dụng tgian trả chậm

c)

Giảm tđộ chi tiền

d)

Tăng tđộ thu hồi tiền bán chịu

80.

Mức tồn kho dự trữ của một doanh nghiệp có xu hướng tăng nếu

a)

Thị trường cung ứng tốt

b)

Quy mô sản xuất giảm

c)

Trình độ tổ chức sản xuất của doanh nghiệp tốt hơ

d)

Dự báo khan hiếm nguồn cung ứng

81.

Yếu tố đối với việc xác định mức dự trữ hàng tồn kho tối ưu của doanh nghiệp bao gồm

a)

Tối thiểu hóa CP bảo quản

b)

Tối thiểu hóa CP hết hàng

c)

Tối thiểu hóa CP hết hàng và CP bảo quản

d)

Tối thiểu hóa CP đặt hàng và CP bảo quản

82.
  • Nguồn tài trợ nào dưới đây không thuộc nguồn tài trợ dài hạn

a)

Phát hành cổ phiếu ưu đãi

b)

Phát hành trái phiếu

c)

Thuê tài chính

d)

Phát hành thương phiếu

83.

Khi sử dụng tài trợ bằng các khoản nợ tích lũy thì doanh nghiệp sẽ

a)

Trả lãi như vay ngân hàng cùng kỳ hạn

b)

Không phải trả lãi

c)

Trả lãi thấp

d)

Trả lãi cao

84.

Khi tài trợ bằng chiết khấu chứng từ có giá, trong trường hợp ngân hàng thu phí dịch vụ tài trợ cao hơn thì số tiền doanh nghiệp vay (Mức tài trợ chiết khấu)

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Không đổi

d)

Bằng thị giá

85.

Khi đi thuê tài chính, trách nhiệm chi trả tiền duy tu, sửa chữa TS thuê thuộc về

a)

Bên đi thuê

b)

Bên cho thuê

c)

Không ai phải trả

d)

Bên đi thuê và bên cho thuê

86.

Trong các nguồn tài trợ sau, chi phí lợi tức của nguồn tài trợ nào phụ thuộc vào thu nhập kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Phát hành cổ phiếu ưu đãi về cổ tức

b)

Phát hành cổ phiếu thường

c)

Phát hành trái phiếu

d)

Thuê tài chính

87.

Khi sử dụng phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV) để lựa chọn 1 trong 2 dự án xung khắc nhau, và có tuổi thọ khác nhau. Vấn đề tuổi thọ dự án sẽ được giải quyết như sau:

a)

Thực hiện cả hai dự án nếu mỗi dự án có NPV dương

b)

Coi toàn bộ luồng tiền của dự án có tuổi thọ ngắn hơn đc tái đtư cho tới ngày hết hạn của dự án có tuổi thọ dài hơn với mức lợi tức đòi hỏi của công ty.

c)

Nếu cả 2 dự án đều có NPV dương, chọn thực hiện dự án có tuổi thọ ngắn hơn

d)

Nếu cả 2 dự án đều có NPV dương, chọn thực hiện dự án có tuổi thọ dài hơn

88.

Luồng tiền thuần của dự án không bao gồm:

a)

Giá trị thanh lý

b)

Thu nhập sau thuế

c)

Khấu hao

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

89.

Tỷ lệ giữa giá trị hiện tại của những khoản thu từ dự án đầu tư với vốn đầu tư ban đầu chính là

a)

Tỷ suất TNBQ vốn đtư (Hp)

b)

Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR)

c)

Chỉ số sinh lời (PI) của dự án

d)

Giá trị hiện tại thuần (NPV) của dự án

90.

Phương pháp thẩm định dự án nào dưới đây không xem xét tới yếu tố giá trị thời gian của tiền

a)
  • Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR)

b)

Sử dụng giá trị hiện tại thuần (NPV)

c)

Sử dụng tỷ suất LNBQ vốn đtư (Hp)

d)

Sử dụng chỉ số sinh lợi (PI)

91.

Việc kết hợp giữa hai hay nhiều doanh nghiệp và cho ra đời một doanh nghiệp mới và các doanh nghiệp cũ sẽ không còn tồn tại nữa được gọi là

a)

Mua lại doanh nghiệp

b)

Hợp nhất doanh nghiệp

c)

Liên kết doanh nghiệp

d)

Thôn tính doanh nghiệp

92.

So với việc đầu tư xây mới một nhà máy, việc mua lại một nhà máy hiện đang hoạt động sẽ có các lợi thế

a)

Yto tgian đc rút ngắn hơn, xâm nhập TT nhanh hơn, tận dụng đc lợi thế của nhà máy đang hđ

b)

Yto tgian đc rút ngắn hơn, xâm nhập TT nhanh hơn nhg có thể ph đtư thêm để đms cnghe cho nhà máy đc mua

c)

Xâm nhập TT nhanh hơn, tận dụng được lợi thế của nhà máy đang hoạt động nhg có thể phải đầu tư thêm để đổi mới công nghệ cho nhà máy được mua

d)

Tận dụng được lợi thế của nhà máy đang hoạt động nhg có thể phải đầu tư thêm để đổi mới công nghệ cho nhà máy được mua

93.

Tại một công trình xây dựng cơ bản có hạng mục do Công ty Sumitomo và công ty Cầu 17 cùng tham gia thi công gói thầu, đó là sự thể hiện của

a)

Liên doanh

b)

Hợp nhất

c)

Sáp nhập

d)

Liên danh nhà thầu

94.

Doanh nghiệp phải trích khấu hao đối với

a)

Tài sản cố định của doanh nghiệp dùng cho hoạt động kinh doanh nhưng ngừng sử dụng vì lý do thời vụ

b)

Tài sản cố định của doanh nghiệp trong thời gian ngừng sử dụng để tiến hành nâng cấp hoặc sửa chữa, tháo dỡ theo kế hoạch

c)

Tài sản cố định vô hình là quyền sử dụng đất lâu dài của doanh nghiệp

d)

Tài sản cố định của doanh nghiệp đã khấu hao hết nguyên giá song vẫn sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

95.

Tiền lãi của trái phiếu coupon được tính trên cơ sở

a)

Giá mua thực tế

b)

Giá chiết khấu

c)

Thị giá trái phiếu

d)

Mệnh giá

96.

DN có thể hạ thấp sản lượng hòa vốn = cách

a)

Thay đổi cấu trúc CP theo hướng tăng CPCĐ

b)

Thay đổi cấu trúc vốn theo hướng giảm nguồn vốn có CPCĐ

c)

Thay đổi cấu trúc CP theo hướng giảm CPCĐ

d)

Thay đổi cấu trúc vốn theo hướng tăng nguồn vốn có CPCĐ

97.

Đòn bẩy TC dương hàm ý rằng

a)

DN nên gia tăng nợ vay

b)

DN nên giữ nguyên cấu trúc vốn

c)

DN nên cắt giảm nợ vay

d)

Gtri VCSH > gtri nợ vay

98.

Nguồn tài trợ nào dưới đây đem lại lợi thế giảm thuế TNDN

a)

Phát hành CPUD

b)

Phát hành CPT

c)

Sd TD thuê mua

d)

Sd LN để lại

99.

Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của hình thức thuê vận hành?

a)

Thời hạn thuê thường rất ngắn

b)

Ng đi thuê có quyền hủy ngang HĐ

c)

Ng cho thuê có quyền định đoạt TS khi kết thúc HĐ

d)

Người đi thuê phải chịu mọi chi phí vận hành của tài sản

100.

Quyết định nào sau đây không thuộc thẩm quyền của nhà quản trị tài chính công ty

a)

Quyết định điểm hòa vốn

b)

Quyết định mua TSCĐ

c)

Quyết định tồn quỹ

d)

Quyết định về mạng lưới phân phối

101.

Trong quản trị hàng tồn kho dự trữ, quan niệm nào sau đây không hợp lý

a)

Mức dự trữ an toàn triệt tiêu toàn bộ RR hết hàng để bán

b)

Mức dự trữ an toàn giúp giảm thiểu RR hết hàng để bán

c)

Dự trữ an toàn cao hơn thì ph chấp nhận CP cơ hội của vốn đtư vào HTK lớn hơn

d)

Dự báo nguồn cung ứng giúp ích trg xđ mức dự trữ an toàn

102.

Hành vi nào dưới đây không thuộc lĩnh vực hoạt động của nhà quản trị tài chính công ty

a)

Tham vấn cho bộ phận bán hàng về giá bán hàng trả chậm

b)

Chuẩn bị ngân quỹ cho việc thanh toán tiền hàng đến hạn chi trả

c)

Chấp nhận cho khách hàng nợ tiền mua hàng

d)

Đôn đốc thu hồi tiền bán hàng trả chậm

103.

Quản trị tài chính doanh nghiệp không có chức năng

a)

Tài trợ với chi phí hợp lý cho thực thi chiến lược kinh doanh của công ty

b)

Thực thi chiến lược kinh doanh của công ty bằng mọi giá

c)

Kiểm soát chi phí tài trợ cho thực thi chiến lược kinh doanh của công ty

d)

Tổ chức kế hoạch ngân quỹ cho thực thi chiến lược kinh doanh của công ty

104.

Nội dung nào dưới đây không thuộc chức năng của quản trị tài chính doanh nghiệp

a)

Kiểm soát việc thực thi chiến lược tài chính công ty

b)

Tổ chức thực thi chiến lược tài chính công ty

c)

Hoạch định chiến lược tài chính cho công ty

d)

Ban hành chế độ quản lý tài chính doanh nghiệp Nhà nước

105.

Khi quyết định mua cổ phiếu của một công ty, bạn nên quan tâm đến:

a)

Tình hình tài sản của công ty

b)

Tình hình công nợ của công ty

c)

Tình hình chi tiêu của công ty

d)

Tình hình tài chính của công ty

106.

Trong quản trị tài chính doanh nghiệp, phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp giúp tổng hợp và phản ánh một cách tổng quát về tình hình

a)

Diễn biến các khoản thu chi của doanh nghiệp tại thời điểm phân tích

b)

Tài sản hiện có và nguồn vốn của doanh nghiệp tại thời điểm phân tích

c)

Doanh số, chi phí và thu nhập của doanh nghiệp tại thời điểm phân tích

d)

Tình hình thu hồi các khoản nợ của doanh nghiệp tại thời điểm phân tích

107.

Việc đưa nhân tố thời gian vào phân tích các chỉ số tài chính là đặc trưng của phương pháp

a)

Phân tích và dự báo chỉ số

b)

Dự báo chỉ số

c)

Phân tích chỉ số

d)

Phân tích xu hướng

108.

Đối với nhà quản trị tài chính doanh nghiệp, tỷ số nào dưới đây không trực tiếp phản ánh khả năng sinh lời của doanh nghiệp

a)

Thu nhập sau thuế / Tài sản cố định

b)

Số ngày của 1 vòng quay khoản phải thu

c)

Thu nhập / Tổng tài sản

d)

Thu nhập / Vốn chủ sở hữu

109.

Tỷ suất tự tài trợ của doanh nghiệp thể hiện thông qua

a)

Lợi nhuận trước lãi vay và thuế / Nợ ngắn hạn

b)

Giá trị tài sản bằng tiền / Nợ ngắn hạn

c)

Tài sản lưu động / Nợ ngắn hạn

d)

Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản

110.

Khi DN có sử dụng nợ vay, quyết định tài trợ cho mua sắm tài sản cố định bằng cách phát hành trái phiếu sẽ dẫn tới tỷ suất tự tài trợ tài sản cố định

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Ko thay đổi

d)

Ko xđ

111.

Khi DN có sử dụng nợ vay, quyết định tài trợ cho mua sắm tài sản cố định bằng cách phát hành cổ phiếu thường sẽ dẫn tới tỷ suất tự tài trợ tài sản cố định

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Ko thay đổi

d)

Ko xđ

112.

Lựa chọn nào không hợp lý đối với tài sản lưu động của doanh nghiệp

a)

Được sử dụng cho mục đích thương mại

b)

Trích khấu hao tài sản

c)

Được sử dụng cho mục đích ngắn hạn

d)

Luân chuyển giá trị trong một chu kỳ kinh doanh

113.

Nhân tố nào không thể hiện chất lượng tín dụng của khách hàng mua chịu

a)

Khả năng thanh toán

b)

Tài sản thế chấp

c)

Vốn hay sức mạnh TC

d)

Sự thân quen

114.

Khi doanh nghiệp quyết định cắt giảm lượng hàng hóa dự trữ sẽ dẫn đến:

a)

Giảm chi phí bảo quản

b)

Tăng chi phí bảo quản

c)

Giảm chi phí đặt hàng mới

d)

Tối thiểu hoá chi phí tồn kho

115.

Điểm tái đặt hàng của doanh nghiệp không phụ thuộc vào

a)

Tốc độ tiêu thụ hàng của doanh nghiệp

b)

Tốc độ tiêu thụ hàng của doanh nghiệp và thời gian mua hàng

c)

Chi phí đặt hàng mới

d)

Thời gian mua hàng

116.

MH đặt hàng hiệu quả (EOQ) trong quản trị hàng tồn kho không dựa trên giả thiết

a)

Không xảy ra hiện tượng hết hàng

b)

Chi phí mua hàng không phụ thuộc vào lượng đặt hàng mỗi lần

c)

Có thể xđ đc CP tồn kho tối ưu

d)

Chi phí đặt hàng mới phụ thuộc lượng hàng đặt mỗi lần

117.

Trong các nguồn tài trợ ngắn hạn của doanh nghiệp, hình thức bao thanh toán là hình thức tài trợ của tổ chức tín dụng dựa trên việc

a)

Mua lại các khoản phải thu của doanh nghiệp

b)

Cam kết thanh toán các khoản phải trả của doanh nghiệp

c)

Mua lại toàn bộ chứng từ chưa đến hạn thanh toán

d)

Mua lại các khoản phải trả của doanh nghiệp

118.

Mức độ bẩy tổng hợp (DTL) không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Nợ vay

b)

Định phí

c)

TN hđ

d)

Thuế TNDN

119.

Khi tài trợ bằng chiết khấu chứng từ có giá, nếu rủi ro tín dụng của chứng từ có giá cao hơn sẽ dẫn tới chi phí tài trợ

a)

=0

b)

Không đổi

c)

Cao hơn

d)

Thấp hơn

120.

Hình thức vay vốn nào dưới đây không thuộc vay trung và dài hạn

a)

Vay thực hiện DÁ đtư

b)

Vay hợp vốn

c)

Vay trả góp

d)

TD thấu chi

121.

Phương án tài trợ toàn bộ tài sản thường xuyên bằng nguồn vốn dài hạn thay cho phương án tài trợ toàn bộ TS bằng nguồn vốn dài hạn sẽ dẫn tới

a)

Tăng ổn định, giảm chi phí tài trợ

b)

Giảm ổn định, giảm chi phí tài trợ

c)

Giảm ổn định, tăng chi phí tài trợ

d)

Tăng ổn định, tăng chi phí tài trợ

122.

Với cùng một dự án, nếu doanh nghiệp chuyển từ khấu hao tuyến tính sang khấu hao theo tỉ lệ giảm dần hoặc khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh thì

a)

Không xác định được giá trị hiện tại thuần (NPV) của dự án tăng hay giảm

b)

Giá trị hiện tại thuần (NPV) của dự án không đổi

c)

Giá trị hiện tại thuần (NPV) của dự án sẽ tăng

d)

Giá trị hiện tại thuần (NPV) của dự án sẽ giảm

123.

Đầu tư dài hạn là hình thức đầu tư có thời gian hoàn vốn

a)

Trên 5 năm

b)

Từ 3 đến 5 năm

c)

Từ 1 năm trở lên

d)

Từ 1 đến 3 năm

124.

So sánh thu nhập sau thuế của dự án với tiền vốn đầu tư trong một thời gian nhất định là thể hiện việc lựa chọn dự án theo phương pháp

a)

Thời gian hoàn vốn đầu tư (PBP)

b)

Tỷ suất thu nhập bình quân vốn đầu tư (Hp)

c)

Giá trị hiện tại thuần (NPV)

d)

Chỉ số sinh lời (PI)

125.

Theo phương pháp thẩm định dự án bằng giá trị hiện tại thuần (NPV), với tỷ lệ sinh lời đòi hỏi của dự án là xđ trc, tiêu chuẩn lựa chọn thực hiện dự án là

a)

NPV âm

b)

NPV không âm

c)

NPV dương

d)

NPV bằng 0

126.

Khi so sánh tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) của dự án với tỷ lệ sinh lời đòi hỏi của dự án, công ty sẽ quyết định thực hiện dự án nếu

a)

IRR < tỷ lệ chiết khấu

b)

IRR = tỷ lệ chiết khấu

c)

IRR >= tỷ lệ chiết khấu

d)

IRR xấp xỉ tỷ lệ chiết khấu

127.

Động cơ thúc đẩy việc mua lại, hợp nhất và sáp nhập doanh nghiệp không phải là

a)

Giảm slg DN

b)

Tăng hiệu quả kinh tế tài chính của tập đoàn

c)

Đa dạng hóa các hoạt động kinh doanh của tập đoàn

d)

Phát triển tập đoàn

128.

Các biện pháp giải quyết công nợ theo thể thức tự nguyện không bao gồm

a)

Giảm nợ, thanh lý tự nguyện

b)

Gia hạn nợ, giảm nợ

c)

Gia hạn nợ, giảm nợ, thanh lý tự nguyện

d)

Giảm nợ, xóa nợ, khởi kiện yêu cầu phá sản

129.

Khi ô chủ DN tư nhân X mua CP đc bán lần đầu của CTCP TM du lịch Y, nguyên là DNNN thì ô ta đang tgia vào

a)

Mua lại thôn tính DNNN

b)

Sáp nhập vs DNNN

c)

CP hóa DNNN

d)

Liên doanh vs DNNN

130.

Doanh nghiệp phải trích khấu hao đối với tài sản cố định (TSCD)

a)

TSCĐ thuê TC

b)

TSCD của doanh nghiệp trong thời gian ngừng sử dụng để tiến hành sửa chữa, tháo dỡ theo kế hoạch

c)

TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất lâu dài của DN

d)

TSCD của doanh nghiệp đang sd nhg đã khấu hao hết nguyên giá

131.

Khi lãi suất thị trường tăng, thị giá trái phiếu coupon sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

ko xđ

d)

ko đổi

132.

Doanh nghiệp chỉ nên ngừng sản xuất và tiêu thụ khi

a)

Đơn giá bán (P) nhỏ hơn biến phí đơn vị (V)

b)

Đơn giá bán (P) lớn hơn biến phí đơn vị (V)

c)

Đơn giá bán (P) bằng biến phí đơn vị (V)

d)

Đơn giá bán (P) lớn hơn định phí trung bình (FC/Q)

133.

Trong huy động nguồn tài trợ dài hạn của doanh nghiệp, điều nào sau đây được coi là lợi thế của phát hành cổ phiếu ưu đãi về cổ tức so với phát hành trái phiếu

a)

Cổ tức ưu đãi có thể trì hoãn khi công ty gặp khó khăn trong thanh toán

b)

Tránh việc phân chia quyền kiểm soát thông qua quyền biểu quyết

c)

Chi phí phát hành thấp

d)

Cổ tức ưu đãi giúp giảm thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp

134.

Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính của cổ phiếu ưu đãi

a)
  • Cổ đông ưu đãi được nhận cổ tức trước cổ đông thường

b)

Cổ đông ưu đãi được nhận cổ tức nhiều hơn cổ đông thường

c)

Cổ tức ưu đãi được xác định trước, không phụ thuộc vào kết quả hoạt động của công ty

d)

Cổ tức ưu đãi không được tính giảm trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp

135.

Quyết định nào sau đây không thuộc quyết định tài trợ của doanh nghiệp

a)

Quyết định nên sử dụng vốn chủ sở hữu hay vốn vay

b)

Quyết định sử dụng đòn bẩy tài chính

c)

Quyết định sử dụng đòn bẩy hoạt động

d)

Quyết định nên vay để mua hay thuê tài sản

136.

Chi phí tài trợ bằng phát hành cổ phiếu ưu đãi so với chi phí tài trợ bằng phát hành trái phiếu thì có xu hướng

a)

Ổn định hơn

b)

Thấp hơn

c)

Ổn định hơn và thấp hơn

d)

Kém ổn định hơn

137.

Quyết định nào thuộc thẩm quyền và lĩnh vực của nhà quản trị tài chính công ty

a)

Lựa chọn nguồn tài trợ nghiên cứu sản phẩm mới

b)

Đầu tư nghiên cứu chế tạo một sản phẩm mới

c)

Đầu tư nghiên cứu phát triển cải tiến sản phẩm

d)

Đầu tư xúc tiến đưa sản phẩm mới vào TT

138.

Quản trị tài chính công ty không có chức năng:

a)

Bác bỏ kế hoạch KD có CP cao

b)

Cbi ngân quỹ cho kế hoạch KD đc phê duyệt

c)

Ksoat hiệu quả TC của vc t.hiện kế hoạch KD

d)

Tgia thẩm định tính khả thi của kế hoạch KD trên phương diện TC

139.

Quan điểm nào của nhà quản trị tài chính nên tránh?

a)

Dự án có rủi ro cao hứa hẹn thu nhập cao

b)

DÁ có TN cao hơn thường gắn với cấu trúc RR phức tạp hơn

c)

Ko có DÁ phi RR

d)

RR của DÁ cần đc bù đắp tương xứng

140.

Tài liệu nào dưới đây không thuộc các báo cáo tài chính của doanh nghiệp:

a)

Báo cáo chi tiết nợ phải thu

b)

Báo cáo chi tiết chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Báo cáo tình hình tăng trưởng tài chính của doanh nghiệp

d)

Báo cáo chi tiết nợ phải trả

141.

Đối với nhà quản trị tài chính doanh nghiệp, giá trị còn lại trên sổ sách kế toán của tài sản cố định được hiểu là:

a)

Giá trị tài sản cố định còn lại trong doanh nghiệp

b)

Khấu hao lũy kế của tài sản cố định

c)

Giá trị thanh lý tài sản cố định của công ty trên thị trường

d)

Hiệu số giữa nguyên giá tài sản cố định và khấu hao lũy kế của tài sản cố định tính đến thời điểm báo cáo

142.

Chỉ tiêu nào dưới đây giúp đánh giá tốt nhất về tính thanh khoản của công ty

a)

Hệ số thanh toán tức thời

b)

Tiền mặt tồn quỹ

c)

Tiền mặt và tài sản tương đương tiền

d)
  • Tiền mặt tồn quỹ và tiền gửi NH

143.

Hiệu suất sử dụng vốn cố định thể hiện thông qua:

a)

Doanh thu thuần / TSLĐ

b)

Doanh thu thuần / Vốn cố định bình quân

c)

Doanh thu thuần / Tổng tài sản

d)

Doanh thu thuần / Khấu hao tài sản cố định

144.

Trong điều kiện doanh số và giá vốn hàng bán không đổi, nếu giá trị hàng tồn kho bình quân của doanh nghiệp giảm thì số ngày của 1 vg quay HTK

a)

Tăng

b)

Ko đổi

c)

= 0

d)

Giảm

145.

Trong các tài sản dưới đây, tài sản có tính thanh khoản cao nhất là:

a)

Tín phiếu Kho bạc ngắn hạn

b)

Chứng khoán dễ dàng chuyển đổi thành tiền

c)

Tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng

d)

Tiền mặt tồn quỹ

146.

Trong quản trị tiền của doanh nghiệp, tiêu chuẩn lựa chọn đầu tư chứng khoán khả hoán là:

a)

Thời gian đáo hạn dài

b)

Khả năng biến động giá cao

c)

LS cao

d)

Tính thanh khoản cao

147.

Nội dung hình thức của khoản tín dụng cho khách hàng không bao gồm:

a)

Cơ quan giải quyết tranh chấp

b)

Chiết khấu thanh toán

c)

Thời hạn bán chịu

d)

Doanh số bán chịu

148.

Nguy cơ tổn thất do hết hàng bán không bao gồm:

a)

Khấu hao và hỏng hóc

b)

Gián đoạn lịch trình sản xuất

c)

Tổn thất uy tín đối với khách hàng

d)

Giảm doanh số bán hàng

149.

Trong thiết lập chính sách tín dụng của doanh nghiệp, việc nâng cao tiêu chuẩn tín dụng không dẫn tới

a)

Giảm rủi ro tín dụng thương mại

b)

Giảm doanh số bán chịu hàng hóa

c)

Hạn chế khách hàng tiềm năng

d)

Tăng rủi ro tín dụng thương mại do bán chịu

150.

Các mối quan hệ tài chính của doanh nghiệp (DN) bao gồm

a)

giữa DN với thị trường và với NN

b)

giữa DN với Nhà nước, với thị trường và trong nội bộ DN đó

c)

trong nội bộ DN, giữa DN với Nhà nước

d)

giữa DN với Nhà nước, với các tổ chức tín dụng, với các nhà cung cấp và với các nhà đầu tư.

151.

Khi doanh nghiệp có sử dụng nợ vay, huy động vốn bằng cách phát hành trái phiếu sẽ làm cho

a)

Hệ số nợ không đổi

b)

Hệ số nợ có chiều hướng tăng

c)

Hệ số nợ tăng

d)

Hệ số nợ giảm

152.

Khi sử dụng tài trợ = TDTM, nếu người mua trì hoãn thanh toán chậm hơn thời hạn TD mà ko bị phạt thì CP TDTM do bỏ qua khoản chiết khấu sẽ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

153.

Sử dụng tài trợ bằng tín dụng thấu chi không phép doanh nghiệp

a)

Chi tiêu ít hơn số dư tài khoản thanh toán

b)

Chi tiêu bằng số dư tài khoản thanh toán

c)

Chi tiêu vượt số dư tài khoản thanh toán quá hạn mức tín dụng

d)

Chi tiêu vượt số dư tài khoản thanh toán trong hạn mức tín dụng

154.

Hình thức nào dưới đây không thuộc nguồn tài trợ ngắn hạn

a)

Thuê tài chính

b)

Thuê vận hành

c)

Vay theo hạn mức tín dụng

d)

Bao thanh toán

155.

Mức độ bẩy tổng hợp (DTL) phản ánh sự thay đổi của thu nhập trên mỗi cổ phần thường khi có 1% thay đổi của

a)

Thu nhập hoạt động

b)

Định phí

c)

Biến phí

d)

Sản lượng

156.

Quyết định đầu tư của doanh nghiệp không bao gồm

a)

Quyết định chính sách bán chịu

b)

Quyết định thay thế tài sản cố định cũ

c)

Quyết định sử dụng đòn bẩy hoạt động

d)

Quyết định vay để mua tài sản

157.

Những dự án mà việc thực hiện dự án này dẫn tới buộc phải thực hiện dự án khác, thì được gọi là

a)

Dự án thay thế

b)

Dự án độc lập

c)

Dự án xung khắc

d)

Dự án phụ thuộc

158.

Phương pháp tỷ suất thu nhập bình quân vốn đầu tư cho phép lựa chọn dự án đầu tư trên cơ sở so sánh ............. với tiền vốn đầu tư trong một thời gian nhất định

a)

Thu nhập sau thuế của dự án

b)

Doanh số của dự án

c)

Chi phí của dự án

d)

Thuế thu nhập của dự án

159.

Nếu sử dụng phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV) để đánh giá 3 dự án xung khắc, với tỷ lệ sinh lời đòi hỏi của dự án là xđ trc, DN sẽ lựa chọn t.hiện DÁ

a)

NPV ≥ 0

b)

NPV > 0 và nhỏ nhất

c)

NPV lớn nhất

d)

NPV ≥ 0 và lớn nhất

160.

Các phương pháp thẩm định dự án đầu tư có xem xét đến giá trị thời gian của tiền bao gồm

a)

Thời gian hoàn vốn đầu tư, giá trị hiện tại thuần, tỷ suất thu nhập bình quân vốn đầu tư

b)

Tỷ suất sinh lợi nội bộ, thời gian hoàn vốn đầu tư, chỉ số sinh lợi

c)

Giá trị hiện tại thuần, Chi số sinh lợi, tỷ suất thu nhập bình quân vốn đầu tư

d)

Chỉ số sinh lợi, tỷ suất sinh lợi nội bộ, giá trị hiện tại thuần

161.

Doanh nghiệp gặp khó khăn, hoặc thua lỗ trong hoạt động kinh doanh sau khi đã áp dụng các giải pháp tài chính cần thiết mà vẫn mất khả năng thanh toán nợ đến hạn thì doanh nghiệp đó

a)

Chắc chắn sẽ phá sản

b)

Đã phá sản

c)

Được đánh giá là làm ăn hiệu quả

d)

Hiện đang lâm vào tình trạng phá sản

162.

Các biện pháp quản trị tài chính nhằm tổ chức lại hoạt động tài chính của doanh nghiệp đang lâm vào tình trạng phá sản không bao gồm

a)

Xử lý linh hoạt tài sản ứ đọng, tích cực tìm nguồn tài trợ mới, phân chia tài sản theo trình tự phá sản

b)

Xử lý linh hoạt tài sản ứ đọng, tích cực tìm nguồn tài trợ mới

c)

Xử lý linh hoạt tài sản ứ đọng

d)

Tích cực tìm nguồn tài trợ mới

163.

Tài sản cố định (TSCD) nào dưới đây doanh nghiệp không phải trích khấu hao

a)

TSCD thuê tài chính

b)

TSCD thuê hoạt động

c)

TSCD nhận của đối tác liên doanh

d)

TSCD của doanh nghiệp cho thuê hoạt động

164.

Doanh nghiệp phải trích khấu hao đối với tài sản cố định (TSCD) nào

a)

TSCĐ của DN trg tgian ngừng sd để tiến hành nâng cấp hoặc sửa chữa, tháo dỡ theo kế hoạch

b)

TSCĐ vô hình là quyền sd đất lâu dài của DN

c)

TSCĐ của DN đang sd nhg đã khấu hao hết nguyên giá

d)

TSCĐ nhận của đối tác liên doanh

165.

Khi LS TT giảm, thị giá TP coupon sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Ko đổi

d)

Ko xđ

166.

Trong huy động nguồn tài trợ dài hạn của doanh nghiệp, điều nào sau đây được coi là lợi thế của thuê tài chính so với vay ngân hàng:

a)

Chi phí tài trợ không phụ thuộc vào thu nhập kinh doanh

b)

Không làm tăng hệ số nợ của doanh nghiệp

c)

Không cần tài sản thế chấp

d)

Thời gian thuê thường dài

167.

Trong trường hợp công ty không có vay nợ, khi thu nhập hoạt động (EBIT) tăng thì tỷ suất thu nhập trên vốn chủ sở hữu (ROE)

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thể xác định

d)

Không đổi

168.

Quyết định đtu TSNH của DN ko bao gồm

a)

Quyết định tồn kho

b)

Quyết định mua kỳ phiếu NH

c)

Quyết định thuê hđ TS

d)

Quyết định dự trữ lượng tiền mặt hợp lí

169.

Trong hình thức vay theo hạn mức tín dụng được thỏa thuận giữa ngân hàng và doanh nghiệp, hạn mức tín dụng được hiểu là:

a)

Mức tiền gửi tối thiểu phải duy trì tại ngân hàng để đảm bảo khả năng thanh toán

b)

Mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong thời hạn hợp đồng

c)

Tổng số nợ vay tối đa cho phép trong thời hạn hợp đồng

d)

Mức thu nhập tối thiểu của doanh nghiệp để được cấp tín dụng

170.

Mục tiêu dài hạn của quản trị tài chính doanh nghiệp là

a)

Kiểm tra giám sát hiệu quả tài chính của hoạt động nghiên cứu và phát triển

b)

Tài trợ chi phí nghiên cứu và phát triển

c)

Nâng cao hiệu quả đầu tư và tiết kiệm chi phí tài trợ

d)

Đầu tư phát triển sản phẩm mới

171.

Chính sách tài chính doanh nghiệp không bao gồm

a)

Chính sách đầu tư

b)

Chính sách tài trợ

c)

Chính sách phân phối thu nhập

d)

Chính sách tiền tệ

172.

Tài liệu nào dưới đây không thuộc các báo cáo tài chính của doanh nghiệp

a)

Báo cáo phân phối chủng loại hàng tiêu thụ

b)

Báo cáo giá thành sản phẩm, dịch vụ

c)

Báo cáo chi tiết kết quả kinh doanh

d)

Báo cáo chi tiết chi phí bán hàng

173.

Thông số tài chính nào dưới đây chưa thể hiện khả năng thanh toán của doanh nghiệp

a)

Số dư tiền mặt tồn quỹ

b)

Tổng nợ/Tổng tài sản

c)

Tổng tài sản lưu động / nợ ngắn hạn

d)

Tổng giá trị tài sản bằng tiền / nợ ngắn hạn

174.

Tỷ suất đầu tư của doanh nghiệp thể hiện thông qua

a)

Khấu hao tích lũy / Tổng tài sản

b)

Giá trị còn lại của tài sản cố định và đầu tư dài hạn / Tổng tài sản

c)

VCSH/ Tổng TS

d)

Nợ NH / Tổng TS

175.

Trong trường hợp doanh số bán chịu không đổi, khi giá trị khoản phải thu bình quân của doanh nghiệp tăng sẽ dẫn tới kỳ thu tiền bình quân

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Ko đổi

d)

=0

176.

Mục đích giữ tiền của doanh nghiệp không bao gồm

a)

Dự phòng

b)

Chi tiêu hàng ngày

c)

Đầu tư dự án dài hạn

d)

Trả nợ đến hạn

177.

Trong mô hình mức tồn trữ tiền tối ưu Baumol-Allais-Tobin (BAT), lượng tiền dự trữ của doanh nghiệp ít sẽ dẫn đến

a)

Tăng chi phí chuyển hoán chứng khoán thành tiền

b)

Tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền

c)

Tối đa hóa chi phí dự trữ tiền

d)

Tối thiểu hoá chi phí dự trữ tiền

178.

Chính sách tín dụng tối ưu của doanh nghiệp đòi hỏi cân nhắc lợi thế do gia tăng ... vs bất lợi do tăng CP lquan đến ...

a)

Doanh số bán chịu; khoản phải thu

b)

Khoản phải thu; HTK

c)

Khoản phải thu; doanh số bán chịu

d)

HTK; khoản phải thu

179.

Quản trị hàng tồn kho ko nhằm mục đích

a)

Đảm bảo tính liên tục của hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Tối ưu hóa chi phí tồn kho

c)

Tối ưu hoá chi phí đặt hàng mới

d)

Tăng tốc độ tiêu thụ sản phẩm

180.

Khi quyết định mức tài sản lưu động tối ưu, nhà quản trị phải đối mặt vs

a)

Sự đánh đổi giữa tính thanh khoản và rủi ro

b)

Sự đánh đổi giữa tỷ suất sinh lời và rủi ro

c)

Sự đánh đổi giữa vốn và nợ vay

d)

Sự đánh đổi giữa vay ngắn hạn vs vay dài hạn

181.

Nếu một công ty trả cổ tức bằng cổ phiếu, sẽ

a)

Không làm thay đổi vốn chủ sở hữu

b)

Làm tăng vốn chủ sở hữu

c)

Làm giảm vốn chủ sở hữu

d)

Làm giảm TS

182.

Khi doanh nghiệp huy động vốn bằng cách phát hành trái phiếu cho phép chuyển đổi thành cổ phiếu, sẽ làm cho

a)

Hệ số nợ tăng

b)

Hệ số nợ giảm

c)

Hệ số nợ không đổi

d)

Hệ số vốn chủ sở hữu tăng

183.

Trong hình thức tài trợ bằng vay NH ngắn hạn, vs khoản vay đơn (theo món) khi NH yc mức ký quỹ cao hơn sẽ dẫn tới CP tài trợ

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Ko đổi

d)

=0

184.

Đối với tài sản cố định đi thuê tài chính, thì bên nào sẽ chịu trách nhiệm tính khấu hao:

a)

Nhà cung cấp

b)

Bên cho thuê

c)

Bên đi thuê

d)

Không phải tính

185.

Bất lợi của phương án tài trợ bằng phát hành cổ phiếu mới là:

a)

Cổ tức không được tính vào chi phí kinh doanh hợp lệ khi xđ TN chịu thuế

b)

Công ty không phải lo hoàn trả vốn cho cổ đông khi đang hoạt động kinh doanh

c)

Công ty không phải trả cổ tức khi kinh doanh thua lỗ

d)

Vốn huy động từ phát hành cổ phiếu có thể sử dụng dài hạn và ổn định

186.

Mô hình tài trợ sử dụng nguồn tài trợ dài hạn nhiều hơn sẽ dẫn tới:

a)

Giảm tính ổn định, giảm chi phí tài trợ

b)

Giảm tính ổn định, tăng chi phí tài trợ

c)

Tăng tính ổn định, giảm chi phí tài trợ

d)

Tăng tính ổn định, tăng chi phí tài trợ

187.

Quyết định đtu TSDH của doanh nghiệp không bao gồm

a)

Quyết định mua sắm tài sản cố định ms

b)

Quyết định mua trái phiếu chính phủ

c)

Quyết định đầu tư dự án

d)

Quyết định tồn quỹ

188.

Dự án đầu tư là một tập hồ sơ, tài liệu trình bày một cách chi tiết và có hệ thống các khoản ....... của hoạt động đầu tư nhằm đạt được các khoản ........ mong muốn trong tương lai.

a)

chi phí; chi phí

b)

chi phí; thu nhập

c)

thu nhập; chi phí

d)

thu nhập; thu nhập

189.

Thời gian cần thiết để các khoản thu nhập của dự án bù đắp giá trị đầu tư của dự án thể hiện qua tiêu

a)

Tuổi thọ của dự án

b)

Thời gian sản xuất kinh doanh của dự án

c)

Thời gian hoàn vốn đầu tư

d)

Thời gian thi công

190.

Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn của dự án (PBP) chấp nhận các dự án có thời gian vốn thực tế:

a)

Lớn hơn thời gian hoàn vốn đòi hỏi của doanh nghiệp

b)

Không nhỏ hơn thời gian hoàn vốn đòi hỏi của doanh nghiệp

c)

Không quá thời gian hoàn vốn đòi hỏi của doanh nghiệp

d)

Bằng thời gian hoàn vốn đòi hỏi của doanh nghiệp

191.

Tiêu chuẩn chấp nhận dự án theo phương pháp chỉ số sinh lợi (PI) để thẩm định các dự án độc lập với nhau là:

a)

PI > 1 và lớn nhất

b)

PI lớn nhất

c)

PI ≥ 0 và lớn nhất

d)

PI = 1

192.

Một doanh nghiệp đang lâm vào tình trạng phá sản nhưng dự kiến có những cơ hội tốt để khôi phục lại hoạt động sản xuất kinh doanh, thì chủ nợ doanh nghiệp đó nên ưu tiên giải quyết công nợ bằng cách

a)

Gia hạn nợ

b)

Xoá nợ

c)

Khởi kiện

d)

Chờ đợi tham gia trình tự phá sản doanh nghiệp mắc nợ

193.

Thứ tự hưởng lợi trong việc phân chia giá trị tài sản của công ty cổ phần khi phá sản là

a)

Cổ đông, Người lao động trong công ty, Trái chủ

b)

Người lao động trong công ty, Trái chủ, Cổ đông

c)

Cổ đông, Trái chủ, Người lao động trong công ty

d)

Người lao động trong công ty, Cổ đông, Trái chủ

194.

Trường hợp Công ty tài chính Sài Gòn (SFC) kết hợp với Ngân hàng Thương mại cổ phần Đà Nẵng để hình thành nên ngân hàng Việt Á được gọi là

a)

Hợp nhất công ty

b)

Mua lại công ty

c)

Sáp nhập công ty

d)

Thâu tóm công ty

195.

Tài sản cố định (TSCD) nào dưới đây doanh nghiệp không phải trích khấu hao

a)

TSCD của doanh nghiệp cho thuê hoạt động

b)

TSCD nhận của đối tác liên doanh

c)

TSCD thuê tài chính

d)

TSCD của doanh nghiệp trong thời gian ngừng sử dụng để tiến hành nâng cấp sửa chữa, tháo dỡ theo kế hoạch

196.

Doanh nghiệp phải trích khấu hao đối với tài sản cố định (TSCD)

a)

TSCD của doanh nghiệp trong thời gian ngừng sử dụng để tiến hành nâng cấp sửa chữa, tháo dỡ theo kế hoạch

b)

TSCD của doanh nghiệp đang sử dụng nhưng đã khấu hao hết nguyên giá

c)

TSCĐ của DN cho thuê hđ

d)

TSCD vô hình là quyền sử dụng đất lâu dài của doanh nghiệp

197.

Để điều chỉnh công thức định giá trái phiếu trong trường hợp thanh toán coupon một năm 2 lần, số tiền .... và .... phải được chia cho 2 và số kỳ phải nhân với 2.

a)

Coupon, lãi suất

b)

Lãi suất, coupon

c)

Mệnh giá, lãi suất

d)

Lãi suất, mệnh giá

198.

Trong trường hợp doanh nghiệp muốn hạ thấp chi phí tài trợ-doanh nghiệp sẽ lựa chọn mô hình tài trợ nào trong các mô hình sau:

a)

Nguồn dài hạn tài trợ cho tài sản cố định, nguồn ngắn hạn cho bộ phận tài sản còn lại

b)

Nguồn dài hạn tài trợ cho tài sản thường xuyên, nguồn ngắn hạn cho bộ phận tài sản còn lại

c)

Nguồn ngắn hạn tài trợ cho tài sản lưu động tạm thời, nguồn dài hạn cho bộ phận tài sản còn lại

d)

Nguồn ngắn hạn tài trợ cho một phần tài sản lưu động tạm thời, nguồn dài hạn cho bộ phận tài sản còn lại

199.

Nếu một công ty trả cổ tức bằng tiền mặt, sẽ

a)

Làm tăng vốn chủ sở hữu

b)

Làm giảm những khoản nợ

c)

Làm tăng những khoản nợ

d)

Làm giảm vốn chủ sở hữu

200.

Khi một công ty chuyển từ chính sách vốn lưu động an toàn sang chính sách vốn lưu động mạo hiểm, điều này hàm ý rằng công ty đang mong chờ:

a)

Tỷ suất sinh lời tăng, rủi ro sẽ giảm

b)

Tính thanh khoản và rủi ro đều tăng

c)

Tính thanh khoản giảm, tỷ suất sinh lời sẽ tăng

d)

Rủi ro và tỷ suất sinh lời đều giảm

201.

Mức độ bẩy hoạt động (DOL) phản ánh sự thay đổi của thu nhập hoạt động trên mỗi phần trăm (%) thay đổi của

a)

Biến phí

b)

Doanh thu

c)

Định phí

d)

Tài sản

202.

Các khoản tín dụng mà ngân hàng cấp cho doanh nghiệp không bao gồm

a)

Tín dụng thấu chi

b)

Tín dụng thương mại

c)

Hạn mức tín dụng

d)

Tín dụng chứng từ

203.

Khi doanh thu của công ty không đổi, việc gia tăng sử dụng đòn bẩy tài chính sẽ dẫn đến

a)

Sản lượng hoà vốn tăng

b)

Thu nhập hoạt động tăng

c)

Rủi ro kinh doanh tăng

d)

Rủi ro tài chính tăng

204.

Trường hợp nào sau đây khuyến khích doanh nghiệp tăng nợ vay trong cơ cấu vốn

a)

Dthu và TN của cty trở nên biến động hơn

b)

Thuế TN cá nhân tăng

c)

Tính thanh khoản của các tài sản công ty giảm

d)

Thuế TN cty tăng

205.

Trường hợp nào sau đây sẽ làm giảm điểm sản lượng hòa vốn của công ty

a)

Giá bán tăng, sản lượng và các chi phí khác giữ nguyên

b)

Định phí và biến phí đều tăng, giá bán không đổi

c)

Các yto khác không đổi, biến phí nhân công giảm

d)

Sử dụng phương pháp khấu hao nhanh thay vì sử dụng phương pháp đường thẳng

206.

Khi giá bán không đổi, việc gia tăng sử dụng đòn bẩy hoạt động sẽ dẫn đến

a)

Sản lượng hòa vốn giảm

b)

Rủi ro kinh doanh tăng

c)

Thu nhập hoạt động tăng

d)

Sản lượng hòa vốn tăng