NEW
Font size
WorksheetsCK GDQP
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Câu 1. Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?
A. Thiên tai.
B. Dịch bệnh.
C. An ninh thông tin.
D. An ninh lương thực.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng biểu hiện của biến đổi khí hậu?
A. Mực nước biển dâng cao.
B. Lượng mưa thay đổi thất thường.
C. Nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng cao.
D. Giảm các hiện tượng thời tiết cực đoan.
Câu 3. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: “……….. bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên”.
A. Môi trường.
B. Không khí.
C. Sinh vật.
D. Hệ sinh thái.
Câu 4. Yếu tố vật chất nào dưới đây không phải là thành phần của môi trường tự nhiên?
A. Không khí.
B. Sinh vật.
C. Ánh sáng.
D. Dân cư.
Câu 5. “Sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
Câu 6. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của môi trường?
A. Cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và sản xuất của con người
B. Chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra trong sản xuất và cuộc sống.
C. Là không gian sống và là nơi cung cấp, lưu trữ thông tin của riêng loài người.
D. Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá của con người, các loài sinh vật và Trái Đất.
Câu 7. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: “……… là hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cùng các loài sinh vật trong hệ thống đó”.
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
Câu 8. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: “……….. bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên”.
A. Môi trường.
B. Không khí.
C. Sinh vật.
D. Hệ sinh thái.
Câu 9. Yếu tố vật chất nào dưới đây không phải là thành phần của môi trường tự nhiên?
A. Không khí.
B. Sinh vật.
C. Ánh sáng.
D. Dân cư.
Câu 10. “Sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
Câu 11. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của môi trường
A. Cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và sản xuất của con người
B. Chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra trong sản xuất và cuộc sống.
C. Là không gian sống và là nơi cung cấp, lưu trữ thông tin của riêng loài người.
D. Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá của con người, các loài sinh vật và Trái Đất.
Câu 12. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: “……… là hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cùng các loài sinh vật trong hệ thống đó”.
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
Câu 13. Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta không nên thực hiện biện pháp nào sau đây?
A. Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.
B. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân
C. Nhà nước tiến hành cải tạo, phục hồi môi trường đất ở các khu vực ô nhiễm.
D. Xem xét tác động và có giải pháp phòng ngừa ô nhiễm trước khi quy hoạch.
Câu 14. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bảo vệ môi trường nước?
A. Không vứt chất thải xuống các sông, suối, ao, hồ.
B. Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.
C. Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.
D. Không để rò rỉ hóa chất độc hại ra môi trường nước.
Câu 15. Để bảo vệ môi trường không khí, chúng ta không nên thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí.
B. Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí
C. Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.
D. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư.
Câu 16. Trong bảo vệ môi trường, pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Xả nước thải, khí thải chưa được xử lí kĩ thuật ra môi trường.
B. Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định.
C. Phát tán, thải chất độc hại, vi rút chưa kiểm định ra môi trường.
D. Sử dụng nguyên liệu chứa yếu tố độc hại vượt mức cho phép.
Câu 17. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ môi trường?
A. Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.
B. Thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường.
C. Tố giác các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
D. Bị động trong việc phòng ngừa, ứng phó với thiên tai, dịch bệnh.
Câu 18. Cho thông tin sau: “Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của (.....)”. Em hãy điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về môi trường là:
A. con người
B. con người và sinh vật
C. con người, sinh vật và tự nhiên
D. con người, sinh vật, tự nhiên và xã hội
Câu 19.Thành phần môi trường gồm ?
A. gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh và ánh sáng.
B. gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng và các hình thái vật chất khác.
C. là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng và các hình thái vật chất khác.
D. là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng.
Câu 20. Cho thông tin sau: “Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi (.....) không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người, sinh vật và tự nhiên”. Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm ô nhiễm môi trường là ?
A. tính chất của thành phần môi trường
B. tính chất vật lí, hoá học của thành phần môi trường
C. tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường
D. tính chất vật lí, hoá học, sinh học, trạng thái của thành phần môi trường
Câu 21. Phát biểu nào sau đây không phải là ý nghĩa của môi trường?
A. Môi trường là không gian sống của con người và các loài sinh vật.
B. Môi trường cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và hoạt động sản xuất của con người.
C. Môi trường cung cấp nguồn thức ăn tự nhiên vô tận, đáp ứng nhu cầu con người.
D. Môi trường là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá của con người, các loài sinh vật và Trái Đất.
Câu 22. Cho thông tin sau: “Bảo vệ môi trường là các hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu”. Em hãy điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm bảo vệ môi trường là:
A. khắc phục ô nhiễm môi trường
B. khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường
C. khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường
D. khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện thành phần, chất lượng môi trường
Câu 23. Cho thông tin sau: “Việc xử lí, cải tạo và phục hồi môi trường đất thuộc trách nhiệm (.....) đối với khu vực ô nhiễm do mình gây ra”. Em hãy điền từ nhận xét cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên:
A. cơ quan, tổ chức và cộng đồng dân cư sử dụng đất
B. cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư và hộ gia đình sử dụng đất
C. cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và người sử dụng đất
D. cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất
Câu 24. Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?
A.Tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan (bão, lũ lụt,..).
B. Băng tan, nước biển dâng, xâm nhập mặn.
C. Nhiệt độ trung bình trên Trái Đất giảm.
D. Suy giảm đa dạng sinh học.
Câu 25.Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?
A. Thiên tai.
B. Dịch bệnh.
C. Di cư tự do.
D. An ninh thông tin
Câu 26. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của môi trường đối với con người và các loài sinh vật?
A. Cung cấp không gian sống.
B. Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá.
C. Là nơi chứa đựng và phân hủy chất thải.
D. Lưu trữ thông tin tiến hóa của riêng loài người.
Câu 27. Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta nên thực hiện biện pháp nào sau đây?
A. Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.
B. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân.
C. Khai thác triệt để tài nguyên rừng để lấy gỗ phục vụ cho đời sống sản xuất.
D. Tăng diện tích đất canh tác bằng hành động đốt nương làm rẫy.
Câu 28. Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, kẻ địch không tập trung tiến đánh mục tiêu nào sau đây?
A. Các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.
B. Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.
C. Các đầu mối giao thông, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật.
D. Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.
Câu 29. Kẻ địch không thực hiện thủ đoạn nào sau đây khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?
A. Tiến hành đánh phá liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.
B. Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.
C. Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.
D. Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.
Câu 30. Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?
A. Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
B. Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.
C. Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.
D. Quân đội nhân dân và công an nhân dân.
Câu 31. Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?
A. Lực lượng trinh sát.
B. Lực lượng ngụy trang.
C. Lực lượng đánh địch.
D. Lực lượng công an.
Câu 32. Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân không được thành lập ở cấp nào sau đây?
A. Quân khu.
B. Tỉnh.
C. Huyện.
D. Xã, thôn.
Câu 33. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……. là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”.
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Phòng không nhân dân.
Câu 34. “Tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng. bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không. phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Hoạt động phòng không nhân dân.
Câu 35. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……… là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu”.
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Hoạt động phòng không nhân dân.
Câu 36. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?
A. Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.
B. Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
C. Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.
D. Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.
Câu 37. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?
A. Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.
B. Được tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.
C. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng; theo sự chỉ huy và hướng dẫn của Bộ Công an.
D. Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.
Câu 38. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình?
A. Xây dựng công trình phòng không nhân dân.
B. Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.
C. Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.
D. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân.
Câu 39. Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định được áp dụng đối với
A. các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.
B. học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.
C. lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.
D. trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.
Câu 40. Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán tại chỗ được áp dụng đối với
A. các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.
B. học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.
C. lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.
D. trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.
Câu 41. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các hoạt động phòng không nhân dân trong thời chiến?
A. Tổ chức sơ tán, phân tán.
B. Tổ chức khắc phục thiệt hại, hậu quả.
C. Tổ chức đánh địch tiến công đường không.
D. Lập Ban chỉ đạo phòng không nhân dân ở cấp xã, phường.
Câu 42. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc thực hiện phòng không nhân dân?
A. Học tập đầy đủ chương trình, kế hoạch giáo dục ở trường phổ thông.
B. Tham gia xây dựng các công trình phòng không nhân dân: hầm, hào trú ẩn.
C. Mặc trang phục sáng màu, đội mũ vải,… để tránh máy bay địch phát hiện.
D. Sơ tán, phân tán đến nơi quy định để bảo đảm an toàn tuyệt đối về người.
Câu 43. Cho thông tin sau: “Phòng không nhân dân là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không (.....), giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh". Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về phòng không nhân dân ?
A. để bảo vệ an toàn tính mạng, của cải của nhân dân
B. để bảo đảm an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân
C. để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân
D. để bảo vệ an toàn cuộc sống, tính mạng, tài sản của nhân dân
Câu 44. Cho thông tin sau: “Phòng không nhân dân là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không (.....), giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh". Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về phòng không nhân dân ?
A. để bảo vệ an toàn tính mạng, của cải của nhân dân
B. để bảo đảm an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân
C. để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân
D. để bảo vệ an toàn cuộc sống, tính mạng, tài sản của nhân dân
Câu 45. Cho thông tin sau: “Thế trận phòng không nhân dân là tổng thể (.....), bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ”. Em hãy điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về thế trận phòng không nhân dân ?
A. các yếu tố, các lợi thế về địa hình
B. các yếu tố, các lợi thế về lực lượng
C. các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng
D. các yếu tố, các lợi thế về địa hình, địa vật, lực lượng
Câu 46. Địa bàn phòng không nhân dân là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong ?
A. hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh.
B. hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu.
C. hệ thống phòng thủ của cấp quân khu.
D. hệ thống phòng thủ của cấp huyện, cấp tỉnh và cấp quân khu.
Câu 47. Cho thông tin sau: “Phòng không nhân dân là một nội dung quan trọng của công tác quốc phòng, quân sự; được xây dựng, hoạt động trong khu vực phòng thủ, (.......) trên mặt trận đối không nhằm thực hiện phòng, tránh, đánh địch và khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch; bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân, góp phần xây dựng khu vực phòng thủ vững mạnh, bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc”. Em hãy điền vào chỗ (.......) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về vị trí, chức năng của phòng không nhân dân ?
A. là một bộ phận thuộc địa bàn phòng không nhân dân
B. là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân
C. là một bộ phận của thế trận phòng không nhân dân
D.là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân và phòng không nhân dân
Câu 48. Tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng, được tổ chức điều hành tập trung thống nhất từ Trung ương đến địa phương theo sự chỉ huy và hướng dẫn của ?
A. Bộ Quốc phòng.
B. Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam.
C. Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân cấp Trung ương.
D. Bộ Tư lệnh Quân chủng Phòng không – Không quân.
Câu 49.Cho thông tin sau: “Lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân gồm: (.....); lực lượng nguy trang, sơ tán, phòng tránh; lực lượng đánh địch xâm nhập, tiến công đường không; lực lượng phục vụ chiến đấu, bảo đảm phòng không nhân dân; lực lượng khắc phục hậu quả, cứu hoả, cứu thương, cứu sập”. Em hãy điền vào chỗ (....,) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân ?
A. lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, truyền tin liên lạc, báo động phòng không
B. lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, thông báo, báo động phòng không
C. lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, thông báo phòng không
D. lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, báo động phòng không
Câu 50. Cho thông tin sau: “Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, địch tập trung vào các mục tiêu chính sau: Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ; các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch; các đài phát thanh, truyền hình; các khu công nghiệp quốc phòng và công nghiệp lớn, các nhà máy; (.....); lực lượng phòng không, không quân, hải quân, các khu vực tập trung quân và vũ khí trang bị của ta”. Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về mục tiêu tiến công đường không của địch ?
A. các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật
B. các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng, kho tàng
C. các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng
D. các đầu mối giao thông, sân bay, kho tàng
Câu 51. Cho thông tin sau: “Thủ đoạn của địch tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam gồm: Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công; bí mật, bất ngờ thời điểm tiến công. Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; (....); giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển; tiêu diệt, phá huỷ tiềm lực quốc phòng của ta; phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác”. Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về thủ đoạn tiến công đường không của địch ?
A. tiến hành đánh phá ác liệt, liên tục cả ngày đêm, trong mọi thời tiết
B. tiến hành đánh phá đồng loạt, ác liệt cả ngày đêm
C. tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt cả ngày đêm
D. tiến hành đánh phá đồng loạt, ác liệt, liên tục ngày đêm, trong mọi thời tiết
Câu 52. Trong các hoạt động phòng không nhân dân sau, hoạt động nào có cả trong thời bình và thời chiến?
A. Sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định
B. Sơ tán, phân tán trong tình huống khẩn cấp
C. Sơ tán, phân tán tại chỗ
D. Xây dựng khu vực sơ tán, phân tán ở từng cấp
Câu 53 Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải là hoạt động phòng không nhân dân thời bình?
A. Xây dựng hệ thống trận địa đánh địch tiến công đường không
B. Xây dựng hệ thống đài quan sát phòng không
C. Tổ chức lực lượng cứu thương, cứu sập
D. Xây dựng hệ thống thông báo, báo động
Câu 54. Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải là hoạt động phòng không nhân dân thời bình?
A. Huấn luyện lực lượng phòng không nhân dân đánh địch tiến công đường không
B. Tiếp tục sản xuất ở nơi sơ tán để bảo đảm nhu cầu thiết yếu của nhân dân
C. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân
D. Xây dựng công trình phòng tránh, trú ẩn dành cho cá nhân
Câu 55. Trong việc thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân, lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt?
A. Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
B. Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.
C. Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.
D. Quân đội nhân dân và công an
Câu 56. Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân được tổ chức thành lập ở mấy cấp?
A. 2 cấp (trung ương và quân khu).
B. 3 cấp (trung ương, quân khu và tỉnh).
C. 4 cấp (trung ương, quân khu, tỉnh và huyện).
D. 5 cấp (trung ương, quân khu, tỉnh, huyện và xã).
Câu 57. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?
A. Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.
B. Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.
C. Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
D. Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.
Câu 58. Hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình, không bao gồm hoạt động nào sau đây ?
A. Xây dựng công trình phòng không nhân dân.
B. Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.
C. Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.
D. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân.
Câu 59: Ý kiến nào sau đây là đầy đủ và chính xác
A. Súng bộ binh là súng trang bị cho cá nhân.
B. Súng bộ binh là súng trang bị cho bộ binh.
C. Súng bộ binh là súng trang bị cho phân đội bộ binh.
D. Súng bộ binh là súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh.
Câu 60. Ý kiến nào sau đây là đầy đủ và chính xác?
A. Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường, đầu đạn vạch đường, đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy.
B. Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường (có lõi thép), đầu đạn vạch đường và đầu đạn cháy.
C. Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường (có lõi thép), đầu đạn xuyên chảy và đầu đạn cháy.
D. Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường (có lõi thép), đầu đạn vạch đường, đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy.
Câu 61: Ý kiến nào sau đây là đầy đủ và chính xác?
A. Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 do Việt Nam sản xuất.
B. Súng tiểu liên AK sử dụng đạn do Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam sản xuất.
C. Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 (K56) do Trung Quốc, Việt Nam và một số nước sản xuất.
D. Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 do Trung Quốc và Việt Nam sản xuất.
Câu 62: Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn máy bay, quân nhảy dù là bao nhiêu mét?
A. 450 m.
B. 500 m.
C. 350 m.
D. 400 m.
Câu 63: Hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK chứa được bao nhiêu viên ?
A. 28 viên đạn.
B. 25 viên đạn.
C. 32 viên đạn.
D. 30 viên đạn.
Câu 64: Súng tiểu liên AK có tốc độ ban đầu của đầu đạn là bao nhiêu m/s ?
A. 720 m/s.
B. 730 m/s.
C. 700 m/s.
D. 710 m/s.
Câu 65: Thước ngắm của súng tiểu liên AK ghi từ số 1 đến số 8, tương ứng với cự li bắn từ ?
A. 100 m đến 800 m trên thực địa.
B. 200 m đến 900 m trên thực địa.
C. 300 m đến 1000 m trên thực địa
D. 200 m đến 1600 m trên thực địa.
Câu 66: Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK là bao nhiêu mét ?
A. 400 m.
B. 350 m.
C. 250 m.
D. 450 m.
Câu 67: Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK đối với mục tiêu người chạy là ?
A. 475 m.
B. 500 m.
C. 550 m.
D. 525 m.
Câu 68.Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn mục tiêu mặt đất, mặt nước và tập trung hoả lực là
A. 500 m.
B. 600 m.
C. 700 m.
D. 800 m.
Câu 69: Khi bắn phát một, súng tiểu liên AK có tốc độ bắn là
A. 35 phát/phút.
B. 40 phát/phút.
C. 45 phát/phút.
D. 50 phát/phút.
Câu 70: Súng tiểu liên AK gồm
A. 9 bộ phận chính.
B. 10 bộ phận chính.
C. 11 bộ phận chính.
D. 12 bộ phận chính.
Câu 71: Thuốc nổ TNT nổ ở bao nhiêu độ ?
A. 350 °C.
B. 360 °C.
C. 370 °C.
D. 380 °C.
Câu 72: Thuốc nổ TNT được gây nổ bằng kíp số mấy ?
A. kíp số 6 trở lên.
B. kíp số 5 trở lên.
C. kíp số 7 trở lên.
D. kíp số 8 trở lên.
Câu 73. Thuốc nổ C4 nổ ở bao nhiêu độ ?
A. 202 °C.
B. 200 °C.
C. 201 °C.
D. 199 °C.
Câu 74: Cho thông tin sau: “Vũ khí tự tạo là vũ khí có cấu tạo và nguyên lí hoạt động đơn giản, (.....), dùng vật liệu tại chỗ, đạn dược hỏng hoặc cải tiến các loại đạn được thu được của đối phương". Em điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm vũ khí tự tạo là:
A. dễ chế tạo bằng những phương pháp và kĩ thuật thủ công
B. dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công
C. dễ chế tạo bằng những phương pháp thủ công
D. dễ chế tạo bằng những kĩ thuật và phương tiện thủ công
Câu 75: Thuốc nổ là gì ?
A. Là chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ.
B. Là chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích đủ mạnh thì thường nổ,
C. Là chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động từ bên trong thì thường nổ.
D. Là chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động từ bên trong đủ mạnh thì thường nổ.
Câu 76: Cho thông tin sau: “Phòng không nhân dân là một nội dung quan trọng của công tác quốc phòng, quân sự; được xây dựng, hoạt động trong khu vực phòng thủ, (.......) trên mặt trận đối không nhằm thực hiện phòng, tránh, đánh địch và khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch; bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân, góp phần xây dựng khu vực phòng thủ vững mạnh, bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc”. Em hãy điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về vị trí, chức năng của phòng không nhân dân là:
A. là một bộ phận thuộc địa bàn phòng không nhân dân
B. là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân
C. là một bộ phận của thế trận phòng không nhân dân
D. là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân và phòng không nhân dân
Câu 77: Trong việc thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân, lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt?
A. Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.
B. Quân đội nhân dân và công an
C. Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
D. Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.
Câu 78: Thành phần môi trường gồm ?
A. là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng và các hình thái vật chất khác.
B. gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh và ánh sáng.
C. là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng.
D. gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng và các hình thái vật chất khác.
