wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học 9 Ôn Tập Học Kỳ 1(24-25)

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chất lượng thông tin được đánh giá thông qua các tiêu chí?

a)

Tính hiện đại, tính đầy đủ, tính chính xác và tính hữu ích

b)

Tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ và tính sử dụng được

c)

Tính đáng tin cậy, tính đầy đủ, tính chính xác và tính hữu ích

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

2.

Thông tin chính xác có thể mô tả như thế nào?

a)

Thông tin có nội dung gốc xác định và nguồn tin đó đủ thẩm quyền đối với thông tin được nêu.

b)

Thông tin đúng đắn, có thể kiểm chứng được, đủ cụ thể so với vấn đề cần giải quyết.

c)

Thông tin được cập nhật, được thu thập đúng lúc, kịp thời để giải quyết vấn đề đặt ra.

d)

Thông tin về mọi khía cạnh của sự kiện, cho phép nhìn nhận sự kiện một cách toàn diện.

3.

Em hãy cho biết câu hỏi: "Thông tin có đáp ứng đúng những yêu cầu của triển lãm mà chúng ta đã đề ra không?" được sử dụng để kiểm tra tiêu chí nào của chất lượng thông tin?

a)

Tính mới.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính đầy đủ.

d)

Tính sử dụng được.

4.

Em hãy cho biết câu hỏi về vấn đề đang cần giải quyết: "Còn điều gì chúng ta chưa biết về vấn đề đang cần giải quyết?" nhằm kiểm tra tiêu chí nào của chất lượng thông tin?

a)

Tính mới.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính đầy đủ.

d)

Tính sử dụng được.

5.

Em hãy cho biết câu hỏi về vấn đề đang cần giải quyết: "Thông tin có thống nhất với những gì chúng ta đã biết không? Có xảy ra mâu thuẫn nào không?" nhằm kiểm tra tiêu chí nào của chất lượng thông tin?

a)

Tính mới.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính đầy đủ.

d)

Tính sử dụng được.

6.

Vì sao thông tin sai lệch lại gây hại trong giải quyết vấn đề?

a)

Gây lãng phí thời gian xử lý dữ liệu

b)

Đưa ra quyết định sai lầm

c)

Tăng chi phí lưu trữ thông tin

d)

Làm chậm quá trình xử lý thông tin

7.

Khi nào thông tin được coi là có chất lượng cao?

a)

Khi thông tin có độ chính xác, đầy đủ và được cung cấp đúng thời điểm

b)

Khi thông tin được thu thập từ nhiều nguồn khác nhau

c)

Khi thông tin được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu lớn

d)

Khi thông tin được trình bày bằng hình ảnh đẹp mắt

8.

Câu nào trong các câu sau là đúng nhất về vai trò của thông tin trong giải quyết vấn đề?

a)

Thông tin giúp ta hiểu đúng nhiệm vụ đặt ra.

b)

Không có thông tin thì không thể ra quyết định được.

c)

Không cần thu thập và xử lý thông tin đầy đủ khi ra quyết định.

d)

Thông tin chỉ là một phần nhỏ khi ra quyết định.

9.

Câu nào trong các câu sau là đúng nhất về tính mới của thông tin trong quá trình giải quyết vấn đề?

a)

Thông tin thay đổi theo thời gian.

b)

Thông tin được công bố trên truyền thông.

c)

Thông tin đã được cập nhật để gần đúng với thực tại.

d)

Thông tin không trùng lặp với những gì đã biết trước đó.

10.

Câu nào trong các câu sau là đúng nhất về tính đầy đủ của thông tin trong quá trình giải quyết vấn đề?

a)

Thông tin đủ sự kiện và số liệu cần thiết.

b)

Thông tin thể hiện bằng rất nhiều dữ liệu.

c)

Thông tin được tất cả mọi người xác nhận.

d)

Thông tin thể hiện bằng nhiều hình thức (văn bản, ảnh, video).

11.

Trong một cuộc thi Rung chuông vàng, câu hỏi được đặt ra là: "Để duy trì sự sống, con người, động vật và thực vật cần những điều kiện gì?". Câu trả lời nào sau đây đáp ứng đúng nội dung của câu hỏi đó?

a)

Động vật có thể di chuyển, có hệ thần kinh, có giác quan và tế bào không có thành xenlulo.

b)

Con người, động vật, thực vật đều có cấu tạo từ tế bào, có khả năng l

c)

Con người, động vật, thực vật đều cần không khí, nước, thức ăn, ánh sáng để duy trì sự sống.

d)

Con người, động vật, thực vật đều cần dùng chất hữu cơ để nuôi lớn cơ thể và sinh sản.

12.

Ngoài những mặt tích cực, công nghệ kĩ thuật số cũng gây ra những tác động tiêu cực lớn tới con người, nhất là lứa tuổi học sinh. Câu nào trong các câu sau minh họa cho ý trên?

a)

Qua các nền tảng ứng dụng gọi xe trực tuyến, người dùng dễ dàng tìm kiếm và làm quen với người lạ, từ đó tăng nguy cơ xảy ra các vấn đề về an toàn.

b)

Internet và mạng xã hội trở thành nơi truyền tải tin tức giả và những thông tin không chính xác, gây hoang mang cho người tiếp nhận và ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định.

c)

Một số nền tảng mạng xã hội khuyến khích việc so sánh bản thân với người khác, làm suy giảm sự tự tin và gia tăng áp lực trong cuộc sống

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

13.

Hành vi nào sau đây không được coi là vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá?

a)

Giả danh người khác để đăng tin thu hút sự chú ý.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Viết bài giới thiệu về trường học.

d)

Tham gia đánh bạc trực tuyến.

14.

Chị B sử dụng mạng xã hội quá nhiều, kết bạn với những người không quen biết, cài đặt các phần mềm lạ. Chị B có thể gặp những nguy cơ nào?

a)

Máy bị nhiễm virus

b)

Bị đánh cắp thông tin

c)

Bị lừa đảo, đe dọa bắt nạt trên mạng.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

15.

Hành vi nào sau đây khi hoạt động trong môi trường số không vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa?

a)

Phân biệt các dân tộc thiểu số

b)

Chia sẻ đường link lạ trên mạng xã hội

c)

Chia sẻ thông tin về kế hoạch năm học

d)

Đăng hình ảnh của người khác lên mạng xã hội khi chưa xin phép.

16.

Việc sử dụng phần mềm trực tuyến miễn phí tạo ra sản phẩm để sử dụng với mục đích cá nhân có bị coi là vi phạm bản quyền phần mềm không?

a)

b)

Không

17.

Đâu là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?

a)

Thanh thiếu nhiên bị ảnh hưởng bởi những nội dung xấu, trái thuần phong mĩ tục trên mạn, bị lây nhiễm lối sống thiếu văn hóa.

b)

Sử dụng máy tính hay điện thoại thông minh quá gần giờ đi ngủ có thể gây ra khó ngủ.

c)

Trẻ em nghiện chơi game hay Internet làm sao nhãng luyện tập thể thao, ảnh hưởng tới sự phát triển thể chất và tinh thần.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

18.

Khi làm việc với máy tính ta có quy tắc 20-20-20: Sau khi nhìn màn hình 20 phút nên nghỉ 20 giây để nhìn ra xa ít nhất 20 feet (khoảng 6 mét). Em hãy cho biết mục đích của quy tắc này là gì?

a)

Để cho mắt được nghỉ ngơi thư giãn, tránh bệnh về mắt do sử dụng màn hình máy tính trong thời gian dài liên tục.

b)

Để cho máy tính được nghỉ ngơi, không bị làm việc nhiều

c)

Để cho tay nghỉ ngơi, không phải gõ phím

d)

Để cho lưng không mỏi, tránh các bệnh về cột sống

19.

Em sẽ thực hiện những điều gì để phòng tránh cho bản thân những ảnh hưởng tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số:

a)

Sử dụng thiết bị số và Intermet một cách có hiểu biết

b)

Tham gia các câu lạc bộ như văn nghệ, bóng đá, bóng chuyền, cầu lông,..

c)

Không chia sẻ các thông tin cá nhân trên không gian mạng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Trong chương trình Tin học 9 (sách Kết nối tri thức), em được tìm hiểu các luật/nghị định nào khi sử dụng dịch vụ Internet?

a)

Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11

b)

Luật An ninh mạng năm 2018

c)

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

21.

Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 quy định các hành vi bị cấm ở điều bao nhiêu?

a)

Điều 5

b)

Điều 12

c)

Điều 10

d)

Điều 6

22.

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP quy định các hành vi bị cấm ở điều bao nhiêu?

a)

Điều 5

b)

Điều 12

c)

Điều 10

d)

Điều 6

23.

Khi cảm thấy mệt mỏi hoặc đau mắt sau khi sử dụng thiết bị công nghệ, bạn nên làm gì?

a)

Tiếp tục sử dụng thiết bị để hoàn thành công việc.

b)

Để thiết bị ở chế độ sáng tối đa để nhìn rõ hơn.

c)

Nghỉ ngơi, thực hiện các bài tập mắt hoặc đi dạo để thư giãn.

d)

Sử dụng thêm nhiều thiết bị khác để tăng cường hiệu quả.

24.

Em sẽ làm gì nếu nhận thấy mạng xã hội làm em mất tập trung vào việc học?

a)

Hạn chế sử dụng mạng xã hội vào giờ học.

b)

Tắt thông báo từ mạng xã hội trong lúc học.

c)

Chỉ dùng mạng xã hội sau khi hoàn thành bài tập.

d)

Cả các đáp án đều đúng.

25.

Làm thế nào để bảo vệ thông tin cá nhân khi sử dụng các ứng dụng kỹ thuật số?

a)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè để họ hỗ trợ khi cần.

b)

Chỉ sử dụng mật khẩu đơn giản để dễ nhớ.

c)

Kích hoạt bảo mật hai lớp và hạn chế chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng.

d)

Công khai toàn bộ thông tin cá nhân để tăng độ tin cậy.

26.

Lợi ích của phần mềm mô phỏng là:

a)

Giúp người sử dụng làm quen, tìm hiểu, nghiên cứu hoạt động của đối tượng một cách trực quan sinh động với chi phí thấp

b)

Tạo ra nhiều tình huống để luyện tập hoặc nghiên cứu đối tượng

c)

Hạn chế các tình huống có thể làm hỏng thiết bị hoặc gây nguy hiểm cho con người   

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

27.

Khi truy cập vào phần mềm mô phỏng https://phet.colorado.edu/ . Phát biểu nào sau đây SAI:

a)

Phần mềm có mục mô phỏng các thí nghiệm hóa học

b)

Phần mềm chỉ có ngôn ngữ Tiếng Việt

c)

Phần mềm có mục mô phỏng các thí nghiệm vật lí

d)

Phần mềm có mục mô phỏng các bài tập toán

28.

Phần mềm nào dưới đây hỗ trợ dựng các hình hình học, mô phỏng các hoạt động trong hình học và giúp giải toán:

a)

Crocodile Physics.

b)

ChemLab.

c)

Geometer's Sketchpad.

d)

Flowgorithm.

29.

Phần mềm nào dưới đây mô phỏng các thí nghiệm vật lí:

a)

Crocodile Physics.

b)

ChemLab.

c)

Geometer's Sketchpad.

d)

Flowgorithm.

30.

Phần mềm nào dưới đây mô phỏng các thí nghiệm hóa học:

a)

Crocodile Physics.

b)

ChemLab.

c)

Geometer's Sketchpad.

d)

Flowgorithm.

31.

Phần mềm nào dưới đây cho phép em chạy thử thuật toán dạng sơ đồ khối:

a)

Crocodile Physics.

b)

ChemLab.

c)

Geometer's Sketchpad.

d)

Flowgorithm.

32.

Để mở một tệp có sẵn trong phần mềm Geometer's Sketchpad, em chọn dãy lệnh sau:

a)

File--> Open

b)

File--> New

c)

File--> Save

d)

File--> Save As

33.

Trong phần mềm Geometer's Sketchpad, sau khi chọn một đoạn thẳng, để đo độ dài đoạn thẳng đó, em chọn:

a)

File -->Open

b)

Measure--> Length

c)

File -->Save

d)

Measure--> Calculate

34.

Trong phần mềm Geometer's Sketchpad, tỉ lệ vàng của ngôi sao 5 cánh có giá trị xấp xỉ bằng:

a)

1,1416

b)

1,618

c)

1,234

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

35.

Chọn phương án đúng:

a)

Không nên sử dụng hình ảnh, video trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu.

b)

Nên sử dụng hợp lí hình ảnh, video trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu.

c)

Các hình ảnh trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu không cần đảm bảo chất lượng.

d)

Màu sắc của hình ảnh không là mối quan tâm.

36.

Em có thể sử dụng bài trình chiếu và sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin và hợp tác theo cách nào sau đây?

a)

Trình bày trực tiếp

b)

Chia sẻ để các thành viên khác xem và cập nhật độc lập

c)

Chia sẻ để các thành viên cùng chỉnh sửa trực tuyến

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

37.

Trong sơ đồ tư duy, em không thể đính kèm tệp nào?

a)

Hình ảnh

b)

Video

c)

Phần mềm

d)

Bảng tính

38.

Chọn phương án đúng:

a)

Chỉ sử dụng bài trình chiếu để trình bày trực tiếp.

b)

Chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để người khác có thể xem.

c)

Không thể chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực.

d)

Chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu cho các thành viên khác xem.

39.

Chọn phương án sai:

a)

Sơ đồ tư duy giúp trình bày thông tin.

b)

Bài trình chiếu giúp trình bày thông tin.

c)

Tệp văn bản để trao đổi thông tin.

d)

Tệp chương trình Scratch dùng trong trao đổi thông tin

40.

Các đối tượng đa phương tiện trên trang chiếu nên được trình bày theo cách nào trong các cách sau?

a)

Sắp xếp, bố trí ở bên trên, bên phải và ở dưới.

b)

Sắp xếp, bố trí ở vị trí ở giữa trang chiếu.

c)

Sắp xếp, bố trí hợp lý với màu sắc hài hòa.

d)

Màu sắc phong phú và sặc sỡ.

41.

Trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác nhằm mục đích nào?

a)

Cùng nhau thảo luận để tìm hiểu hoặc giải quyết vấn đề.

b)

Cùng nhau trao đổi nội dung về bài học và bài tập ở trên lớp.

c)

Cùng nhau chia sẻ kiến thức tìm hiểu được trên Internet.

d)

Cùng nhau tạo bài thuyết trình báo cáo.

42.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất về việc đính kèm tệp và chèn nội dung tệp vào sơ đồ tư duy?

a)

Đính kèm tệp là đưa tệp vào một ô của sơ đồ tư duy nhưng không hiện nội dung.

b)

Đính kèm tệp là đưa nội dung của tệp vào ô sơ đồ tư duy.

c)

Chèn nội dung tệp là đưa nội dung của tệp vào ô sơ đồ tư duy.

d)

Chèn nội dung tệp vào sơ đồ tư duy chính là đính kèm tệp vào sơ đồ tư duy.

43.

Chọn phương án đúng:

a)

Không nên sử dụng hình ảnh, video trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu.

b)

Nên sử dụng hợp lí hình ảnh, video trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu.

c)

Các hình ảnh trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu không cần đảm bảo chất lượng.

d)

Màu sắc của hình ảnh không là mối quan tâm.

44.

Thao tác đính kèm đường liên kết vào một nhánh đã được chọn của sơ đồ tư duy:

a)

Chọn Insert/Clip Art.

b)

Chọn Insert/Picture.

c)

Chọn Insert/Bookmark.

d)

Chọn Insert/Hyperlink.

45.

Để sử dụng các công cụ trực quan một cách hợp lí trong trình bày thông tin em cần chú ý:

a)

Sử dụng đúng công cụ trực quan và đảm bảo chất lượng dữ liệu

b)

Nếu trình bày tiến trình lịch sử thì em sử dụng sơ đồ tư duy

c)

Sử dụng thật nhiều hình ảnh trên một trang chiếu

d)

Chèn nhiều video để minh họa cho nội dung, không cần phải chèn văn bản

46.

Trong phần mềm bảng tính, công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) có tác dụng:

a)

Hạn chế kiểu dữ liệu hoặc giá trị nhập vào ô tính

b)

Giúp cho việc nhập dữ liệu được chính xác

c)

Thỏa mãn được các yêu cầu bài toán đặt ra

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Trong phần mềm bảng tính, công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) nằm trong dải lệnh nào?

a)

Data Tools

b)

Data

c)

Home

d)

Insert

48.

Phần mềm bảng tính, công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Data Tools

b)

Data

c)

Home

d)

Insert

49.

Trong hộp thoại Data Validation, để chọn kiểu dữ liệu danh sách, tại ô Allow em chọn:

a)

Whole number

b)

Any value

c)

List

d)

Date

50.

Trong hộp thoại Data Validation, để chọn kiểu dữ liệu số nguyên, tại ô Allow em chọn:

a)

Whole number

b)

Any value

c)

List

d)

Date

51.

Trong hộp thoại Data Validation, để chọn kiểu dữ liệu ngày tháng, tại ô Allow em chọn:

a)

Whole number

b)

Any value

c)

List

d)

Date

52.

Phần mềm tạo sơ đồ tư duy sử dụng trong chương trình là MindMaple Lite:

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đính kèm tệp văn bản vào nhánh của sơ đồ tư duy: chọn Insert-->Attachment--> Attachment:

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Không thể chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Không thể chèn dữ liệu tệp chương trình Scratch vào sơ đồ tư duy.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khi hoạt động trong môi trường số, em chia sẻ đường link nhận quà trúng thưởng từ người không quen biết cho bạn bè của em.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Việc chơi trò chơi điện tử quá nhiều có thể gây nghiện, khiến mất ngủ, ít giao tiếp, học hành mất tập trung, ảnh hưởng sức khỏe,...

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Nói chuyện bất lịch sự, thiếu lễ phép với thầy cô, bạn bè, đăng bài nói xấu, bôi nhọ danh dự người khác trên mạng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Bạn Chiến khoe với em bạn làm bài tập bằng cách sử dụng trí tuệ nhân tạo nên rất nhanh, không cần suy nghĩ tư duy, chỉ cần ghi lại bài giải là xong. Cách học của Chiến như vậy Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Việc sử dụng đúng công cụ trực quan và các hình ảnh đảm bảo chất lượng giúp cho khả năng hiển thị thông tin được cải thiện và việc trình bày được thuận lợi, hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai