Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 9

Total questions: 65

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

a)

y=2x3+x−5y=2x^3+x-5

b)

y=x22−3x+5y=\frac{x^2}{2}-3x+5

c)

y=x+22y=x+2^2

d)

y=1x2−22x+5y=\frac{1}{x^2}-2^2x+5

2.

Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến khi  x<0x<0  

a)

y=−2x2y=-2x^2   

b)

y=5x2y=5x^2  

c)

y=2xy=2x  

d)

y=−2x+4y=-2x+4  

3.

Với x<0x<0 thì hàm số  y=(m−2)x2y=\left(m-2\right)x^2  đồng biến khi :

a)

m≤2m\le2   

b)

m≥2m\ge2  

c)

m>2m>2  

d)

m<2m<2  

4.

Cho hàm số  y=13x2.y=\frac{1}{3}x^2.  Khẳng định nào sao đây đúng ?

a)

Hàm số xác định với mọi x thuộc R.

b)

Hàm số đồng biến khi x > 0.

c)

Hàm số nghịch biến khi x < 0.

d)

Cả 3 câu đều đúng

5.

Cho hàm số  y=−14x2y=\frac{-1}{4}x^2  . Khẳng định nào sau đây sai ?

a)

Hàm số xác định với mọi x thuộc R.

b)

Hàm số đã cho có giá trị nhỏ nhất y=0 khi x = 0

c)

Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất y=0 khi x = 0

d)

Nếu y=-1 thì x=±2

6.

Cho hàm số  y=f(x)=−2x2+13y=f\left(x\right)=-2x^2+\frac{1}{3}   khẳng định nào sau đây đúng nhất?

a)

y=f(−1)=−53y=f\left(-1\right)=\frac{-5}{3}  

b)

y=f(0)=0y=f\left(0\right)=0  

c)

  y=f(2)=233y=f\left(2\right)=\frac{23}{3}  

d)

Cả 3 câu đều đúng

7.

Tập xác định của hàm số y = ax2 (a # 0)

a)

R

b)

R\{0}

c)

Q

d)

Q\{0}

8.

Hàm số y=ax2y=ax^2 (a # 0) đồng biến và nghịch biến với x > 0 khi nào?

a)

Đồng biến khi a = 0 và nghịch biến khi a # 0

b)

Đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi a < 0

c)

Đồng biến khi a = 1 và nghịch biến khi a # 1

d)

Đồng biến khi a > 1 và nghịch biến khi a < 1

9.

Tìm m để hàm số y=(2m−3)x2 y=\left(2m-3\right)x^{2\ } đồng biến khi x > 0

a)

m=1m=1

b)

m=52m=\frac{5}{2}

c)

m=32 m=\frac{3}{2}\

d)

m=2m=2

10.

Cho hàm số y=−5x2y=-5x^2  có đồ thị (P). Biết hoành độ của điểm M năm trên (P)

là - 2. Khi đó tung độ của M là

a)

−25-\frac{2}{5}  

b)

− 25-\ \sqrt[]{\frac{2}{5}}  

c)

20

d)

-20

11.

Cho hàm số y=(−2m+1)x2y=\left(-2m+1\right)x^2  . Tìm m để đồ thị đi qua điểm A (-2;4)

a)

m= 1

b)

m=2

c)

m=0

d)

m=-2

12.

Tìm tọa độ giao điểm của (P): y=x2−4xy=x^2-4x  với đường thẳng d:  y=−x−2y=-x-2  là:

a)

M(−1;−1), N(−2;0)M\left(-1;-1\right),\ N\left(-2;0\right)  

b)

M(1;−3), N(2;−4)M\left(1;-3\right),\ N\left(2;-4\right)  

c)

M(0;−2), N(2;−4)M\left(0;-2\right),\ N\left(2;-4\right)  

d)

M(−3;1), N(3;−5)M\left(-3;1\right),\ N\left(3;-5\right)  

13.

Cho hàm số y = −12x2 y\ =\ -\frac{1}{2}x^{2\ } . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số ?

a)

(2;−2)\left(2;-2\right)

b)

(1;−1)\left(1;-1\right)

c)

(−1; 12)\left(-1;\ \frac{1}{2}\right)

d)

(0;1)\left(0;1\right)

14.

Tìm tọa độ giao điểm của (P): y=x22y=\frac{x^2}{2} và đường thẳng (d): y=x+4y=x+4

a)

(2;−2) vaˋ (4;−8)\left(2;-2\right)\ và\ \left(4;-8\right)

b)

(−2;2) vaˋ (4;8)\left(-2;2\right)\ và\ \left(4;8\right)

c)

(2;−4) vaˋ (−4;16)\left(2;-4\right)\ và\ \left(-4;16\right)

d)

(−3;92) vaˋ (4;−8)\left(-3;\frac{9}{2}\right)\ và\ \left(4;-8\right)

15.

Cho parabol (P ) : y=ax2y=ax^2 và đường thẳng (d) : y=−x+2y=-x+2
Gọi A và B là tọa độ giao điểm của hai đồ thị. Tính diện tích tam giác OAB

a)

5

b)

6

c)

3

d)

8

16.

Cho parabol (P): y=x2y=x^2

Tìm giá trị của a, b sao cho đường thẳng y=ax+by=ax+b tiếp xúc (P) và đi qua A(0; -2)

a)


a = ±22 vaˋ b = −2a\ =\ \pm2\sqrt[]{2}\ và\ b\ =\ -2

b)

a = ±2 vaˋ b =−2a\ =\ \pm2\ và\ b\ =-2

c)

a = 8 vaˋ b =2a\ =\ 8\ và\ b\ =2

d)

a = ±4 vaˋ b = 2a\ =\ \pm4\ và\ b\ =\ 2

17.

Cho hàm số y = a x2x^2  ( với a ≠\ne 0). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0

b)

Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0

c)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0

d)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0

18.

Hàm số y = -2020 x2 đồng biến khi:

a)

x < 0

b)

x > 0

c)

x ∈\in R

d)

x ≠\ne 0

19.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số  y=ax2(với x≠0)y=ax^2\left(với\ x\ne0\right)  

a)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

b)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

c)

Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

d)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị

20.

Hàm số nào sau đây có đồ thị hàm số như hình bên dưới:

a)

y = 2x2

b)

y = x2

c)

y = -2x2

d)

y = -x2

21.

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2x^2  tại x0x_0 =-2 là

a)

28

b)

14

c)

21

d)

-28

22.

Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1) x2x^2 .

Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2;4) 

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

m = 2

d)

m = -2

23.

Cho hàm số y = (5m+2) x2x^2 với m ≠−25\ne-\frac{2}{5} . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x>0  

a)

m< −25-\frac{2}{5}  

b)

m > 25\frac{2}{5}  

c)

m <undefined 

d)

m >  −52-\frac{5}{2}  

24.

Cho hàm số y = m−7−3x2 với m≠7\frac{m-7}{-3}x^2\ với\ m\ne7 . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x<0 

a)

m > 7

b)

m < 7

c)

m < -7

d)

m > -7

25.

 Trong các điểm A(1;2); B(-1;-1); C(10;-200); D(10;−10)D\left(\sqrt{10};-10\right) có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số (P): y = - x2x^2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

26.

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = - x2x^2  

b)

y =undefined 

c)

y =- 2undefined 

d)

y = -2undefined 

27.

Khẳng định sau đúng hay sai?
Đồ thị của hàm số  y=ax2 (a≠0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) là một đường cong đi qua gốc tọa độ. Đường cong đó được gọi là một parabol với đỉnh O.

a)

Đúng.

b)

Sai.

28.

Chọn đáp án đúng.
Đồ thị của hàm số y=ax2 (a≠0)y=ax^2\ (a≠0) nhận: 

a)

Trục Ox làm trục đối xứng

b)

Trục Oy làm trục đối xứng

29.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a≠0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a>0a>0 thì:

a)

Đồ thị nằm bên trái trục tung.

b)

Đồ thị nằm bên phải trục tung.

c)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.

30.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a≠0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a<0a<0 thì:

a)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

b)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

c)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

31.

Chọn đáp án đúng.
Cho hàm số y=ax2 (a≠0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị là parabol (P). Biết điểm A(−1; 2)A\left(-1;\ 2\right) thuộc parabol (P) thì giá trị của a là:

a)

2.2.  

b)

−2.-2.  

c)

  1.1.  

d)

−1.-1.  

32.

Chọn các đáp án đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số y=−x2 y=-x^2\ là:

a)

A (−1;1)A\ \left(-1;1\right)  

b)

B(−1;−1).B\left(-1;-1\right).  

c)

C(1;1).C\left(1;1\right).  

d)

D(1;−1)D\left(1;-1\right)  

33.

Chọn đáp án đúng.
Điểm M(2;−1)M\left(2;-1\right) thuộc đồ thị hàm số:

a)

y=−4x2.y=-4x^2.  

b)

y=4x2.y=4x^2.  

c)

y=−x24.y=\frac{-x^2}{4}.  

d)

y=x24.y=\frac{x^2}{4}.  

34.

Chọn đáp án đúng. 
Cho hàm số y=ax2 (a≠0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị hàm số như hình vẽ. Giá trị của a là:

a)

0,1.

b)

1.

c)

3.

d)

9.

35.

Chọn đáp án đúng.
Biết điểm A(−2; b)A\left(-2;\ b\right) thuộc đồ thị hàm số y=0,2x2y=0,2x^2 thì giá trị của bb là:

a)

0,8.0,8.  

b)

−0,8.-0,8.  

c)

−10.-10.  

d)

10.10.  

36.

Chọn đáp án đúng.
Nếu điểm B(c; 6)B\left(c;\ 6\right) thuộc đồ thị hàm số y=0,2x2 (1)y=0,2x^2\ \left(1\right) thì điểm nào trong các điểm sau cũng thuộc đồ thị hàm số (1)?

a)

  C(c;−6).C\left(c;-6\right).  

b)

D (−c; 6).D\ \left(-c;\ 6\right).  

c)

E (6; −6).E\ \left(6;\ -6\right).  

d)

F (−6; 6).F\ \left(-6;\ 6\right).  

37.

CHo hàm số y=3x2y=3x^2  Hãy chọn khẳng định đúng

a)

Đồng biến khi x >0

b)

Đồng biến khi x <0

c)

Có giá trị lớn nhất là 0

d)

Nghịch biến khi x >0

38.

Cho hàm số y=−5x2y=-5x^2  có đồ thị (P). Biết hoành độ của điểm M năm trên (P)

là - 2. Khi đó tung độ của M là

a)

−25-\frac{2}{5}  

b)

− 25-\ \sqrt[]{\frac{2}{5}}  

c)

20

d)

-20

39.

Cho hàm số y=−12x2y=-\frac{1}{2}x^2  . CHọn khẳng định sai

a)

Gốc tọa độ O là điểm cao nhất

b)

Gốc tọa độ O là điểm thấp nhất

c)

Hàm số đồng biến khi x > 0

d)

Điểm M(2;-2) thuộc đồ thị hàm số

40.

Cho hàm số y=−5x2y=-5x^2  có đồ thị là Parabol (P). Điểm nào thuộc (P)

a)

A(1; 5)

b)

B(- 1; - 5)

c)

C(2; 20)

d)

D(-5; 1)

41.

CHo hàm số y=(−2m+1)x2y=\left(-2m+1\right)x^2  . Tìm m để đồ thị đi qua điểm A (-2;4)

a)

m= 1

b)

m=2

c)

m=0

d)

m=-2

42.

Cho hàm số y=−2x2y=-2x^2  có đồ thị (P). Tìm điểm trên (P) có tung độ là -18

a)

3;-3

b)

(3;-18); (-3; -18)

c)

(-18; 3); (-18; -3)

d)

(3;-3)

43.

Tìm m để hàm số y=(2m−4)x2y=\left(2m-4\right)x^2  đồng biến khi x < 0

a)

m= 2

b)

m >2

c)

m < -2

d)

m < 2

44.

Tìm m để hàm số y=(−3m +12)x2y=\left(-3m\ +12\right)x^2  có điểm thấp nhất là O

a)

m <4

b)

m<-4

c)

m>4

d)

m<-4

45.

Tìm m để đổ thị hàm số y=(m−6)x2y=\left(m-6\right)x^2  đi qua A(-3; 18)

a)

m=4

b)

m=-8

c)

m=8

d)

m=-4

46.

Tìm m để hàm số y=(−2m−2)x2y=\left(-2m-2\right)x^2  có giá trị lớn nhất là y = 0

a)

m < 1

b)

m< -1

c)

m > -1

d)

m > 1

47.

Chọn đáp án đúng.

Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:

a)

ax2+bx+c.ax^2+bx+c.

b)

ax2+bx+c=0.ax^2+bx+c=0.

c)

bx+c=0.bx+c=0.

d)

ax2+bx+c=0 (a≠0).ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right).

48.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),x^{2\ }+2x+3=0\ \left(1\right),\ x^2+3=0\ \left(2\right),  

x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4)x^{2\ }+2x=0\ \left(3\right),\ 2x+3=0\ \left(4\right) . Các phương trình bậc hai một ẩn là: 

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(3), (4).

d)

(2), (3).

49.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn  x2 −5x+4=0x^{2\ }-5x+4=0 , trong đó: 


a)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=4.  

b)

a=1,b=−5,c=4.a=1,b=-5,c=4.  

c)

a=1,b=5,c=−4.a=1,b=5,c=-4.  

d)

a=1,b=−5,c=−4.a=1,b=-5,c=-4.  

50.

Chọn các đáp án đúng.

a)

Phương trình bậc hai một ẩn x2−3=0x^2-3=0 có   a=1, b=3, c=0.a=1,\ b=3,\ c=0.  

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có   a=−1,b=5,c=0.a=-1,b=5,c=0.  

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 3−x2=03-x^2=0 có   a=−1, b=0, c=3.a=-1,\ b=0,\ c=3.  

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có   a=5, b=0,c=−1.a=5,\ b=0,c=-1.  

51.

Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn −3−x2=0-3-x^2=0 có a=1, b=5, c=−3.a=1,\ b=5,\ c=-3.

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có a=−1,b=5,c=−3.a=-1,b=5,c=-3.

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3=05x-3=0 có a=−3, b=5, c=−1.a=-3,\ b=5,\ c=-1.

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có a=5, b=−3,c=−1.a=5,\ b=-3,c=-1.

52.

Chọn đáp án đúng.

a)

Phương trình x2 −5x=0x^{2\ }-5x=0 có một nghiệm duy nhất là x=0.x=0.  

b)

Phương trình x=5.x=5. có một nghiệm duy nhất là  

c)

Phương trình x1=0, x2=5.x_1=0,\ x_2=5. có hai nghiệm là  

d)

Phương trìnhundefinedvô nghiệm.

53.

Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=03x^2=0 có tập nghiệm là S={0;3}.S=\left\{0;\sqrt{3}\right\}.

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có tập nghiệm là S={0}.S=\left\{0\right\}.

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3=05x-3=0 có tập nghiệm là S={0;3; −3}.S=\left\{0;\sqrt{3};\ -\sqrt{3}\right\}.

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có tập nghiệm là S={0;−3}.S=\left\{0;-\sqrt{3}\right\}.

54.

Chọn các đáp án đúng.
Phương trình nào trong các phương trình sau có tập nghiệm là S={−1; 3}S=\left\{-1;\ 3\right\} ? 

a)

x2 −2x−3=0.x^{2\ }-2x-3=0.  

b)

(x−1)2=4.\left(x-1\right)^2=4.  

c)

x2 +2x−3=0.x^{2\ }+2x-3=0.  

d)

(x+1)2=4.\left(x+1\right)^2=4.  

55.

Chọn các đáp án đúng.
Cho phương trình mx2+x+1=0 (5)mx^2+x+1=0\ \left(5\right)

a)

Với m=0m=0 thì phương trình (5) có một nghiệm duy nhất.

b)

Với m=1m=1 thì phương trình (5) vô nghiệm.

c)

Với m=−2m=-2 thì phương trình (5) có hai nghiệm phân biệt.

d)

Với m≠0m\ne0 thì phương trình (5) là phương trình bậc hai một ẩn.

56.

Chọn đáp án đúng.
Với giá trị nào của m thì phương trình (m−1)x2 −5x+4=0\left(m-1\right)x^{2\ }-5x+4=0 là phương trình bậc hai một ẩn:

a)

m=1.m=1.  

b)

m≠1.m\ne1.  

c)

m=0.m=0.  

d)

m≠0.m\ne0.  

57.

Với giá trị nào của m thì phương trình sau là phương trình bậc 2 (m−1)x2−mx+3m−1=0\left(m-1\right)x^2-mx+3m-1=0  

a)

m = 1

b)

m ≠\ne  1

c)

m ≠13\ne\frac{1}{3}  

d)

m ≠\ne  0

58.

Phương trình  2x22x^2   + 2mx + 2m -  32\frac{3}{2}  = 0 có nghiệm kép khi 

a)

m = 3 hoặc m = 1

b)

0< m <1

c)

m >3

d)

m < 1

59.

Phương trình  x2−mx+m4=0x^2-mx+\frac{m}{4}=0  có hai nghiệm phân biệt khi 

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

0<m<10<m<1  

d)

m<0m<0  hoặc  m>1m>1  

60.

Phương trình  x2−2x−m−1=0x^2-2x-m-1=0  vô nghiệm khi

a)

m=−1m=-1  

b)

m<−1m<-1  

c)

m>−2m>-2  

d)

m<−2m<-2  

61.

Phương trình x2−mx−m=0x^2-mx-m=0  có nghiệm khi

a)

m>0m>0  

b)

m≥0m\ge0  

c)

−4≤m≤0-4\le m\le0  

d)

m≥0m\ge0  hoặc  m≤−4m\le-4  

62.

Đường thẳng y=3x−2y=3x-2  cắt Parabol  y=x2y=x^2  tại các điểm có hoành độ là

a)

x1=1;x2=2x_1=1;x_2=2  

b)

x1=−1;x2=2x_1=-1;x_2=2  

c)

x1=−1;x2=−2x_1=-1;x_2=-2  

d)

x1=1;x2=−2x_1=1;x_2=-2  

63.

Biệt thức  Δ\Delta ' của phương trình 4 x2x^2  - 6x - 1 = 0 là:

a)

13

b)

20

c)

5

d)

25

64.

Cho phương trình bậc hai x2 - 2( 2m+1)x + 2m = 0. Hệ số b' của phương trình là:

a)

m+1

b)

m

c)

2m+1

d)

- (2m + 1)

65.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),x^{2\ }+2x+3=0\ \left(1\right),\ x^2+3=0\ \left(2\right),  

x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4)x^{2\ }+2x=0\ \left(3\right),\ 2x+3=0\ \left(4\right) . Các phương trình bậc hai một ẩn là: 

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(3), (4).

d)

(2), (3).