wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kỳ 1

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi tung tin sai sự thật, nói xấu đối thủ, đối tác thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh trung thực.

b)

Cạnh tranh lành mạnh.

c)

Cạnh tranh không lành mạnh.

d)

Cạnh tranh có mục đích.

2.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả thị trường của một mặt tăng lên thì doanh nghiệp sản xuất mặt hàng đó có xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tiền lương cho công nhân.

b)

Mở rộng quy mô sản xuất.

c)

Giảm chi phí mua nguyên liệu.

d)

Thu hẹp quy mô sản xuất.

3.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các chủ thể kinh tế tranh đua giành những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hoá, qua đó thu được lợi ích tối đa là nội dung của khái niệm

a)

cung.

b)

cầu.

c)

cạnh tranh.

d)

thị trường.

4.

Một trong các biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh trong nền kinh tế thị trường là

a)

hàng hóa dư thừa, người sản xuất bị thua lỗ.

b)

tổn hại nền kinh tế, gây rối loạn thị trường.

c)

làm cho cung lớn hơn cầu, thị trường bất ổn.

d)

nguồn tiền mặt trên thị trường bị khan hiếm.

5.

Nội dung nào sau đây được xem là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Kích thích sức sản xuất.

6.

Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

a)

không thay đổi.

b)

có xu hướng giảm.

c)

không biến động.

d)

luôn cân bằng nhau.

7.

Nhân dịp lễ 30/4 các công ty lữ hành giảm giá, Giám đốc ngân hàng A đã cho toàn thể nhân viên dưới quyền nghỉ để đi du lịch. Giám đốc A đã vận dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung – cầu?

a)

Giá cả độc lập với cầu.

b)

Giá cả tăng thì cầu giảm.

c)

Giá cả ngang bằng giá trị.

d)

Giá cả giảm thì cầu tăng

8.

Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

b)

Sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

c)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.

d)

Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.

9.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?

a)

Công ty V mở rộng nhà máy sản xuất hàng hóa nhằm thu lợi nhuận.

b)

Chị C khảo sát nhu cầu thị trường để làm báo cáo tốt nghiệp.

c)

Ngày 10/7/2024, công ty A tung 1000 xe ô tô điện ra thị trường

d)

Doanh nghiệp P soạn thảo kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm.

10.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nội dung nào sau đây không biểu hiện mối quan hệ cung - cầu?

a)

Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

b)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.

c)

Cung - cầu độc lập với nhau.

d)

Cung - cầu tác động lẫn nhau.

11.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.

d)

Hạ giá thành sản phẩm.

12.

Nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

a)

cung giảm.

b)

cầu giảm.

c)

cung tăng.

d)

cầu tăng.

13.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

cung bằng cầu

14.

Yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

15.

Giá hồ tiêu liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một phần diện tích hồ tiêu sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh. Như vậy anh X đã

a)

Vận dụng không tốt quy luật cung cầu.

b)

Vận dụng tốt quy luật cung cầu.

c)

Vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh.

d)

Vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.

16.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng

a)

Giảm.

b)

Tăng.

c)

Không đổi.

d)

Giữ nguyên.

17.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

18.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà.

b)

Tính trung thực.

c)

Tính quyết đoán.

d)

Tính kiên trì.

19.

Văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

Có tính bền vững

b)

Có tính dịch chuyển

c)

Có tính di động cao

d)

Có tính thay đổi

20.

Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy các

a)

Giá trị tương lai.

b)

Giá trị truyền thống.

c)

Lợi thế cạnh tranh.

d)

Lợi thế doanh nghiệp.

21.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là người lao động

a)

Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thoả thuận.

b)

Người nông dân làm việc trồng trọt trong trang trại của mình.

c)

Người làm thuê theo từng vụ việc hằng ngày và được trả tiền

22.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Tính thời điểm.

b)

Tính ổn định.

c)

Tính hấp dẫn.

d)

Tính trừu tượng.

23.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn suy nghĩ để vạch ra chiến lược kinh doanh cho công ty của mình, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực quốc tế.

b)

Năng lực giao tiếp.

c)

Năng lực lãnh đạo.

d)

Năng lực làm việc nhóm.

24.

Thông tin trên phản ánh về đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?

a)

Tính hợp lí và tính giá trị.

b)

Tính kế thừa và tính thời đại.

c)

Tính thời đại và tính hợp lí.

d)

Tính giá trị và tính kế thừa.

25.

Chọn mua nhiều hơn các sản phẩm có yếu tố “xanh", lựa chọn các phương thức tiêu dùng bền vững, thân thiện với môi trường, sẵn sàng chi trả cho những sản phẩm có yếu tố “bền vững”... đang là những thay đổi tích cực của xu hướng tiêu dùng được nhiều doanh nghiệp nắm bắt. Thông tin trên phản ánh về đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại.

d)

Tính hợp lí.

26.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Lợi tức.

b)

Tranh giành.

c)

Cạnh tranh.

d)

Đấu tranh.

27.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

cung.

b)

cầu.

c)

lạm phát.

d)

thất nghiệp.

28.

Căn cứ vào mức độ lạm phát, có những loại lạm phát nào?

a)

Có 2 loại lạm phát: lạm phát vừa phải, siêu lạm phát.

b)

Có 3 loại lạm phát: lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.

c)

Có 3 loại lạm phát: lạm phát nhẹ, lạm phát vừa, siêu lạm phát.

d)

Có 2 loại lạm phát: lạm phát nhẹ và siêu lạm phát.

29.

Ý tưởng kinh doanh là

a)

điều không cần thiết trong quá trình thực hiện các hoạt động kinh doanh.

b)

khái niệm chỉ loại ý tưởng có tính sáng tạo, khả thi mang đến lợi nhuận trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

c)

các suy nghĩ có thể giúp cho người lao động có thể biến mình thành các chủ doanh nghiệp.

d)

khái niệm chỉ các suy nghĩ chỉ có những người xuất chúng mới có thể nghĩ ra được.

30.

Cơ hội kinh doanh là

a)

bản hợp đồng thỏa thuận giữa người lao động và người lao động về các điều khoản phù hợp trong quá trình làm việc.

b)

sự xuất hiện những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện được mục tiêu kinh doanh.

c)

sự biến mất của những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện được mục tiêu kinh doanh.

d)

sự biến đổi các ý tưởng trong quá trình điều chỉnh các ý tưởng khi thực hiện hoạt động kinh doanh.

31.

Các nguồn giúp người muốn kinh doanh tìm được ý tưởng kinh doanh là gì?

a)

Các yếu tố từ bên trong hoạt động kinh doanh.

b)

Lợi thế nội tại, cơ hội bên ngoài.

c)

Lợi thế nội lực

d)

Lợi thế bên ngoài

32.

Ý tưởng kinh doanh nội tại được xuất phát từ đâu?

a)

Từ một nhu cầu mới chưa được đáp ứng.

b)

Thuận lợi về vị trí triển khai.

c)

Lợi thế cạnh tranh.

d)

Đam mê, hiểu biết.

33.

Đạo đức kinh doanh là

a)

các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh.

b)

một số nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh.

c)

một trong các yếu tố mà bắt buộc các ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh đều phải thực hiện theo.

d)

các yếu tố cần bắt buộc phải học trước khi muốn tham gia vào thị trường kinh doanh.

34.

Em hãy cho biết khái niệm của văn hóa tiêu dùng?

a)

Là một bộ phận quan trọng của nền văn hóa dân tộc, nó thể hiện các giá trị văn hóa của con người Việt Nam trong tiêu dùng cá nhân và trong tiêu dùng sản xuất

b)

Là thói quen tiêu dùng của một bộ phận người dân

c)

Là thói quen tiêu dùng của số ít người dân trên toàn quốc

d)

Là các cách thức mà người tiêu dùng chọn lựa các đồ dùng cho bản thân

35.

Vai trò của văn hóa tiêu dùng đối với doanh nghiệp là

a)

đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp, tạo được ấn tượng, thiện cảm đối với người tiêu dùng.

b)

góp phần tạo nên những sắc thái văn hóa phong phú, đa dạng của cộng đồng dân tộc.

c)

thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người

d)

hình thành tư duy chiến lược trên phạm vi rộng lớn

36.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

hủy hoại môi trường tự nhiên.

b)

đầu cơ tích trữ hàng hóa.

c)

làm giả thương hiệu.

d)

áp dụng kĩ thuật tiên tiến.

37.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

38.

Khi nền kinh tế ở trạng thái siêu lạm phát thì nền kinh tế đó lâm vào

a)

trạng thái khủng hoảng.

b)

trạng thái sụp đổ.

c)

trạng thái đứng im.

d)

trạng thái phát triển.

39.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.

b)

Mất cân đối cung cầu lao động.

c)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.

d)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.

40.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Cách thức kinh doanh.

b)

Hồ sơ kinh doanh.

c)

Phản hồi của khách hàng.

d)

Giá trị thặng dư sản phẩm.

41.

. Tình trạng giảm sút số lượng đơn đặt hàng của doanh nghiệp L có thể là kết quả của sự cạnh tranh gia tăng trong thị trường.

a)

Đúng

b)

sai

42.

Sự gia tăng giá của các yếu tố đầu vào không ảnh hưởng đến giá bán sản phẩm của doanh nghiệp L

a)

Sai

b)

Đúng

43.

Lạm phát cao có thể làm giảm sức mua của tiền tệ, khiến giá cả hàng hóa và dịch vụ tăng lên, ảnh hưởng đến đời sống của người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Sự giảm tỷ lệ lao động trong khu vực nông, lâm, thủy sản và sự gia tăng tỷ lệ lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ cho thấy sự chuyển dịch cơ cấu lao động, điều này có thể dẫn đến thất nghiệp cơ cấu nếu người lao động không kịp thích ứng với yêu cầu mới.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Sự gia tăng tỷ lệ lao động trong khu vực dịch vụ từ 24,8% lên 35,6% so với năm 2000 cho thấy sự tăng trưởng mạnh mẽ của ngành dịch vụ, điều này có thể giảm thất nghiệp chu kỳ bằng cách tạo ra nhiều cơ hội việc làm mới.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Sự thay đổi tỷ lệ lao động giữa các khu vực không ảnh hưởng đến mức độ thất nghiệp trong nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chuyển dịch lao động từ nông, lâm, thủy sản sang các ngành công nghiệp và dịch vụ thường không gây thất nghiệp cơ cấu nếu người lao động được đào tạo lại.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Hành vi cạnh tranh chỉ diễn ra giữa những người cùng bán một loại hàng hoá trên thị trường.

a)

đúng

b)

sai

49.

Khi giá bán sản phẩm của doanh nghiệp L tăng, số lượng đơn đặt hàng của họ có xu hướng tăng lên

a)

đúng

b)

sai

50.

Nếu doanh nghiệp L không thể giảm chi phí sản xuất, họ có thể phải xem xét các chiến lược khác để duy trì sức cạnh tranh trên thị trường.

a)

đúng

b)

sai

51.

Giảm lãi suất bởi ngân hàng trung ương thường có thể làm giảm lạm phát vì người tiêu dùng sẽ ít vay mượn hơn và tiêu dùng giảm.

a)

đúng

b)

sai

52.

Khi chính phủ tăng chi tiêu công mà không tăng thuế, việc này có thể dẫn đến lạm phát do tăng lượng tiền trong nền kinh tế mà không kèm theo sự tăng trưởng tương ứng trong sản xuất hàng hóa và dịch vụ.

a)

đúng

b)

sai

53.

Lạm phát không ảnh hưởng đến các hợp đồng dài hạn với mức giá cố định vì giá cả đã được định sẵn và không thay đổi ❤️

a)

đúng

b)

sai

54.

Việc công ty A sử dụng linh kiện kém chất lượng và không thực hiện bảo hành theo cam kết là vi phạm đạo đức kinh doanh vì không trung thực và thiếu trách nhiệm.

a)

đúng

b)

sai

55.

Công ty A không cần phải thông báo cho khách hàng về việc giảm thời gian bảo hành, vì đây là quyết định nội bộ của công ty

a)

đúng

b)

sai

56.

Quảng cáo sản phẩm với công nghệ tiên tiến nhưng sử dụng linh kiện kém chất lượng là hành vi đúng đắn trong kinh doanh nếu giúp công ty tiết kiệm chi phí.

a)

đúng

b)

sai

57.

Công ty A từ chối sửa chữa sản phẩm theo cam kết bảo hành cho thấy sự thiếu trách nhiệm và không tôn trọng quyền lợi của khách hàng.

a)

đúng

b)

sai

58.

Hành vi của công ty Thuý Hương chỉ là đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng chứ không vi phạm pháp luật.

a)

đúng

b)

sai

59.

Hành vi của công ty Thuý Hương có thể khiến khách hàng nhầm lẫn, gây thiệt hại cho công Công ty TNHH
Nestle.

a)

đúng

b)

sai

60.

Hành vi Công ty Thuý Hương thiết kế sản phẩm tương tự gây nhầm lẫn là cạnh tranh không lành mạnh.

a)

đúng

b)

sai

61.

Lạm phát tăng làm cho doanh nghiệp sản xuất đình trệ, một số công nhân bị mất hoặc giảm việc làm.

a)

đúng

b)

sai

62.

Chủ doanh nghiệp M thực hiện giảm sản xuất, giảm lương công nhân là hoạt động duy trì sản xuất, ứng phó qua thời điểm kinh tế khó khăn do lạm phát tăng cao

a)

đúng

b)

sai

63.

Doanh nghiệp X yêu cầu tăng giá nguyên liệu cho doanh nghiệp M là vi phạm pháp luật

a)

đúng

b)

sai

64.

Việc làm của chính quyền xã không thực hiện có hiệu quả vấn đề thất nghiệp

a)

đúng

b)

sai

65.

Bạn P, là lao động di cư từ vùng dịch về đã chủ động đi tìm việc làm mà không chờ sự giúp đỡ của chính quyền địa phương

a)

đúng

b)

sai

66.

Việc chính quyền địa phương tạo điều kiện tìm việc làm cho gia đình chính sách là tạo nên sự ỷ lại cho người dân.

a)

đúng

b)

sai

67.

Việc chính quyền địa phương tạo điều kiện tìm việc làm cho gia đình chính sách, giúp người dân duy trì và cải thiện cuộc sống là góp phần giải quyết việc làm, ổn định cuộc sống

a)

đúng

b)

sai