Font size
Worksheetstin dk 1
Total questions: 99
Worksheet time: 5hrs 55mins
Trong máy tính thông tin được biểu diễn như thế nào
Thông tin được biểu diễn hình ảnh.
Thông tin được biểu diễn văn bản.
Thông tin được biểu diễn dưới dạng dãy bit.
Thông tin được biểu diễn âm thanh.
Chọn câu đúng trong các câu sau
1KB = 1024MB
1B = 1024 bit
1KB = 1024MB
1 Bit = 1024B
Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
Bit là chính chữ số 1.
Bit là đơn vị đo lượng thông tin.
Bit là đơn vị đo khối lượng kiến thức.
Bit là một số có 1 chữ số
Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là
hình ảnh.
văn bản.
dãy bit.
âm thanh.
Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh trong máy tính được gọi chung là
thông tin.
dữ liệu.
chỉ dẫn.
lệnh.
Chức năng của CPU là
thực hiện các phép tính số học và logic; điều khiển, phối hợp các thiết bị để máy tính thực hiện đúng chương trình đã định và điều khiển thiết bị ngoại vi.
thực hiện các phép tính số học và logic.
điều khiển, phối hợp các thiết bị để máy tính thực hiện đúng chương trình đã định.
điều khiển thiết bị ngoại vi.
Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử:
Nhập thông tin =>Xử lý thông tin => Xuất thông tin.
Màn hình => CPU => Đĩa cứng.
Đĩa cứng => Màn hình => CPU.
Màn hình =>Máy in =>CPU.
Chuột máy tính là thiết bị ngoại vi dùng để
lưu trữ dữ liệu.
xuất dữ liệu ra từ máy tính.
đưa dữ liệu vào máy tính điện tử.
có chức năng thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình của máy tính.
Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ
Read Access Memory.
Rewrite Access Memory
Random Access Memory
Run Access Memory.
Phần cứng của máy tính gồm các thành phần chính sau:
Bộ nhớ, CU, ROM, RAM, Word
Case, màn hình, chuột, bàn phím, Excel
Bộ nhớ, CPU, thiết bị nhập xuất.
ROM, RAM, màn hình, chuột, bàn phím, Unikey
Hệ điều hành được lưu trữ tại thiết bị nào trong các thiết bị dưới đây?
RAM và ROM
Đĩa cứng.
Thanh ghi.
CPU.
Khi giao tiếp với hệ điều hành, người dùng có thể đưa yêu cầu hoặc thông tin Trong phần cứng của máy tính, bộ phận nào có nhiệm vụ chỉ huy các hoạt động của máy tính?
Bộ nhớ.
CPU.
Thiết bị xuất (Output).
Thiết bị nhập (Input).
Bộ nhớ RAM có thể
giúp lưu trữ thông tin cấu hình máy.
xử lý tính toán.
lưu trữ thông tin cho máy tính, giúp cài đặt và chạy chương trình.
giúp lưu trữ thông tin tạm thời.
Thiết bị nào chỉ đọc thông tin, dùng để lưu trữ các chương trình hệ thống được hãng sản xuất nạp sẵn, chương trình điều khiển việc nhập xuất cơ sở?
ROM.
RAM.
CPU.
Thanh ghi.
Đâu là đường dẫn đúng?
D:\Hoc lieu\tin\k47A
D:Hoc lieu\tin\k47A
D:|Hoc lieu|tin|k47A
D:/Hoc lieu/tin/k47A
Hệ điều hành thường được lưu trữ ở đâu?
USB.
Bộ nhớ trong.
Bộ nhớ ngoài
Đĩa mềm.
Tìm câu sai trong các câu dưới đây?
Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.
Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó.
Tên thư mục phân biệt chữ hoa và chữ thường.
Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.
Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây là hợp lệ?
U/I.DOC
HTH.DOC
X.Pas?P
HY*O.D
Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ?
bai8pas:
Onthitot.nghiep.doc
Bangdiem.xls
lopcao.a
Muốn khởi động lại hệ điều hành Windows ta thực hiện như sau:
Vào bảng chọn Start\Power \hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Restart.
Vào bảng chọn Start \Power \hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Stand By.
Vào bảng chọn Start \Power \hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Shut down.
Vào bảng chọn Start \Power \ hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Sleep.
Khi kết thúc làm việc với Windows, muốn tắt máy em phải thực hiện thao tác như thế nào?
Vào bảng chọn Start\ Power \hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Sleep.
Vào bảng chọn Start \Power \hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Shut down.
Vào bảng chọn Start\ Power \hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Restart.
Vào bảng chọn Start\ Power \hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Stand By.
Khi đang làm việc với máy tính để bàn (PC) mà máy tính bị treo và không thể sử dụng được chuột và bàn phím, cách tốt nhất là
nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete.
nhấn nút Reset trên thùng máy.
tắt nút nguồn.
rút nguồn điện.
Trong hệ điều hành Windows, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình
Internet Explorer.
Microsoft Word.
Microsoft Excel.
File Explorer
. Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo một thư mục mới trên màn hình nền thực hiện thao tác như sau:
Nháy đúp chuột tại My Computer\New\Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter
Nháy chuột phải tại vùng trống trên màn hình nền\ New\ Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter
Nháy chuột trái tại vùng trống trên màn hình nền\New\Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter
Mở My Computer\Control Panel\New\Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter
Trong hệ điều hành Windows, để xoá các tệp/thư mục đang chọn thực hiện thao tác:
Vào bảng chọn Home\Rename
Nhấn phím Delete
Vào bảng chọn File\Delete
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete
Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo thư mục, mở ổ đĩa muốn tạo thư mục mới bên trong nó và
nhấn phím F2, gõ tên cho thư mục mới tạo và nhấn phím Enter.
nháy Home\New Folder, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter.
nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter.
nháy File\New\Short Cut, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter.
Trong hệ điều hành Windows, muốn đổi tên cho thư mục đang chọn ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + R, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.
Nháy Home\Move to Folder, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.
Nháy File\Rename, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter
Nhấn phím F2, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.
Trong hệ điều hành Windows, muốn sao chép các tệp/thư mục đang chọn vào bộ nhớ đệm ta thực hiện thao tác nào?
Chọn thẻ File\Copy
Chọn thẻ Home\Copy.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X.
. Nháy phải chuột tại vị trí bất kì bên trong vùng chứa các tệp đang chọn, chọn lệnh Cut.
Cho các nút lệnh trên thanh công cụ được liệt kê theo thứ tự như hình
nút lệnh e được dùng để
phục hồi thao tác vừa thực hiện.
đổi tên tệp/thư mục.
tạo mới thư mục.
tìm kiếm tệp/thư mục.
Kiểu gõ nào được sử dụng phổ biết nhất?
VNI.
Telex.
VIQR.
Tự định nghĩa.
Bảng mã nào thường dùng để gõ Tiếng Việt?
VIQR.
Unicode.
BK HCM 2.
VPS.
Không sử dụng font nào khi soạn thảo bằng bảng mã TCVN3?
Times New Roman
VnArial
VnTimeH
VnTime
Để mở mới 1 văn bản ta nhấn tổ hợp phím:
Ctrl+N
Ctrl+S
Ctrl+P
Ctrl+O
Phần mềm nào sau đây không là phần mềm xử lí chữ Việt?
Vietkey
ABC2.1
Unlocker
Unikey
Để gõ chữ cái in hoa, thực hiện
Nhấn giữ phím Shift rồi gõ phím tương ứng
Nhấn giữ phím Alt rồi gõ phím tương ứng
Nhấn giữ phím Ctrl rồi gõ phím tương ứng
Nhấn giữ phím Tab rồi gõ phím tương ứng
Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:
Click 4 lần trên đoạn.
Click 1 lần trên đoạn
Click 3 lần trên đoạn
Click 2 lần trên đoạn
Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter
Bấm tổ hợp phím Shift + Enter
Word tự động, không cần bấm phím
Bấm phím Enter
Phông chữ nào sau đây không thuộc bộ mã Unicode?
VnTime
Arial
Times New Roman
Tahoma
Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để:
đóng văn bản đang làm việc
lưu văn bản đang làm việc
tạo một văn bản mới
mở 1 văn bản đã có trên máy tính
Trong Word 2016, tổ hợp phím Ctrl+B có tác dụng gì?
Bật/tắt chế độ định dạng gạch chân
Tăng kích thước văn bản
Tạo chữ đậm cho văn bản
Chuyển sang chữ in hoa
Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn ta thực hiện lệnh Home\Font và chọn cỡ chữ trong ô
Paste
Font
Font Size
Small caps
Phím tắt Ctrl + Shift ++ có tác dụng gì?
Căn trái.
Căn phải
Tạo chỉ số trên
Tạo chỉ số dưới
Font chữ yêu cầu theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư là
VnTime
Times New Roman
Tahoma
Arial
Trong Word 2016 khi trình bày cụm từ “Kính gửi” và tên cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân nhận văn bản theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, quy định là
chữ in thường, cỡ chữ từ 12 -13, kiểu đứng
chữ in thường, cỡ chữ từ 12 -13, kiểu đứng, đậm
chữ in thường, cỡ chữ từ 11 -12, kiểu đứng
chữ in thường, cỡ chữ từ 13 -14, kiểu đứng
Muốn thay đổi lề cho trang văn bản trong Word 2016, ta thực hiện:
Thẻ Layout\ Nhóm Page Setup\ Apply to
Thẻ Layout\ Nhóm Page Setup\ Orientations
Thẻ Layout\ Nhóm Page Setup\ Margins
Thẻ Layout\ Nhóm Page Setup\ Pages
Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện:
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I
Nháy vào nút lệnh trên thanh công cụ
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U
Trong soạn thảo Word 2016, muốn lựa chọn các từ không liền nhau, ta thực hiện:
Bấm tổ hợp phím Ctrl + C
Chuyển con trỏ đến đầu từ giữ phím Shift + nhấn phím mũi tên
Nháy chuột vào từ cần chọn
Chọn 1 từ sau đó giữ phím Ctrl và chọn các từ tiếp theo.
Muốn lựa chọn toàn bộ văn bản trong Word 2016 ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?
Shift + A
Alt + A
Ctrl + Shift + A
Ctrl + A
Trong khi đang soạn thảo văn bản, tổ hợp phím Ctrl + V dùng để
dán một đoạn văn bản từ Clipboard
sao chép một đoạn văn bản
cắt một đoạn văn bản
cắt và sao chép một đoạn văn bản
Để tạo khoảng cách giữa các dòng là 1.5 lines, thực hiện:
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+H
Chọn thẻ Layout\ Nhóm Page Setup\ Orientations
Chọn thẻ Home\ Font\ Line and Paragraph Spacing là 1.5
Chọn thẻ Home\ Paragraph\ Line spacing\ chọn 1.5 lines
Trong Word 2016, tổ hợp phím Ctrl + J có tác dụng:
căn lề phải
căn lề trái
căn thẳng 2 lề
căn lề giữa
Trong Microsoft Word 2016, để đổ màu nền cho đoạn văn bản ta dùng lệnh nào sau đây?
Format\ Drop Cap
Home\ Paragraph\ Shading
View\ Drop Cap
Edit\ Drop Cap
Nút lệnh Bullets có tác dụng gì?
Đánh dấu đầu đoạn
Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản.
Chèn các ký tự không có trên bàn phím.
Chèn kí tự đặc biệt
Lệnh Home\ Paragraph\ Spacing có tác dụng
tạo bảng biểu
tạo khoảng cách giữa các đoạn văn bản
tạo văn bản mới
tạo chữ nghệ thuật
Để đánh số tự động đầu dòng, em chọn nút lệnh nào trong Home\Paragraph?
Numbering
Indent Numbering
Underline
Borders
Để đổ màu cho dòng văn bản, trong hộp thoại Borders and Shading chọn thẻ Shading\chọn màu trong mục Fill\chọn Apply to:
Paragraph
Whole document
Text
This section
thụt lề phải cả đoạn văn bản
thụt lề dòng đầu tiên của đoạn văn bản
thụt lề từ dòng thứ hai của đoạn văn bản
thụt cả đoạn văn bản
Trong Word 2016, tổ hợp phím Ctrl + E có tác dụng:
căn giữa
căn lề phải
căn lề trái
căn thẳng 2 lề
Trong hộp thoại Paragraph, muốn định dạng đoạn văn bản thứ 2 cách đoạn văn bản 1 và đoạn văn bản 3 một khoảng là 12pt thì thực hiện lệnh nào?
Thẻ Line and Page \mục Spacing, chọn Before và After là 12pt
Thẻ Indents and Spacing\mục Spacing, chọn Before và After là 12pt
Thẻ Indents \mục Spacing, chọn Before và After là 12pt
Thẻ Indents and Spacing\ chọn Before và After là 12pt
Trong soạn thảo Word 2016, muốn chèn hình ảnh vào văn bản ta thực hiện:
Insert\ Illustrations\ Shapes
Insert\ Illustrations\ SmartArt
Insert\ Illustrations\ Chart
Insert\ Illustrations\ Pictures
Lệnh nào sau đây dùng để chèn hình khối?
Insert\ Illustrations\ SmartArt
Insert\ Illustrations\ Chart.
Insert\ Illustrations\ Shapes
Insert\ Illustrations\ Screenshot
Chức năng nào trong Word 2016 để chụp màn hình?
Screenshot.
Shapes.
Chart.
SmartArt.
Muốn cắt ảnh trong văn bản theo ý muốn ta dùng lệnh nào trong Picture Format?
Crop.
Wrap Text.
Position.
Align.
Khi sử dụng lệnh Insert\ Illustrations\ Shapes, muốn giữ nguyên hình dạng shape, ta kết hợp phím nào khi tạo?
Shift.
. Alt.
CapsLock.
Crtl
Trong Word 2016, nội dung của vùng Header sẽ
được hiển thị bên phải mỗi trang.
được hiển thị ở đầu mỗi trang.
được hiển thị ở cuối mỗi trang.
được hiển thị bên trái mỗi trang.
Trong Word 2016 tại tiêu đề đầu trang (Header), muốn di chuyển đến tiêu đề cuối trang (Footer), sử dụng nút lệnh nào trên Tab phụ Header & Footer?
Nút Next.
Nút Previous.
Nút Go to Footer.
Nút Go to Header.
Trong Word 2016, muốn chèn số trang tự động tại tiêu đề trên của văn bản ta dùng lệnh:
Insert\ Illustrations\ Screenshot.
Insert\ Header & Footer\ Page Number\ Top of Page.
Insert\ Illustrations\ Chart.
Insert\ Illustrations\ SmartArt.
Muốn đánh số trang đầu bắt đầu từ trang 5 ta thực hiện lệnh nào dưới đây:
Insert\ Format Page Numbers\ Start at: nhập giá trị 5.
Insert\ Page Number\ Start at: nhập giá trị 5.
Insert\ Header & Footer\ Page Number\ Format Page Numbers\ Start at: nhập giá trị 5.
Format Page Numbers\ Start at: nhập giá trị 5.
Khi cần thay đổi màu nền cho hình khối đang chọn thì dùng nút lệnh nào trong thẻ Format rồi chọn màu?
Shape Effects.
Shape Fill.
Shape Outline.
Edit Shape.
Chức năng Drop Cap dùng để
tạo chữ hoa cho toàn bộ văn bản
làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn văn
tạo chữ hoà đầu tiên cho toàn bộ văn bản
tạo chữ đầu tiên trong đoạn văn bản có kích thước lớn và trải trên nhiều dòng
4 - 3 - 2 - 1
2 - 3 - 1 - 4
3 - 2 - 1 - 4
1 - 3 - 4 - 2
Trong soạn thảo Word 2016 để chèn một Text Box trong văn bản, ta sử dụng lựa chọn:
Thẻ Insert\ Nhóm lệnh Symbols\ Text Box
Thẻ Insert\ Nhóm lệnh Text\ Text Box
Thẻ Home\ Nhóm lệnh Font\ Text Box
Thẻ Insert\ Nhóm lệnh Text\ WordArt
Trong soạn thảo Word để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:
Thẻ Insert\ Nhóm lệnh Symbols\ Symbol
Thẻ Home\ Nhóm lệnh Styles\ Symbol
Thẻ Format\ Nhóm lệnh Font\ Symbol
Thẻ Insert\ Nhóm lệnh Text\ Symbol
Lệnh Equation có chức năng:
tạo chú thích trong văn bản
tạo chữ cái đầu đoạn văn bản
soạn thảo công thức toán học trong văn bản
tạo chữ nghệ thuật trong văn bản
Trong Word 2016, lệnh Insert\ Text\ WordArt dùng để
tạo bảng biểu
chia cột
tạo văn bản mới
tạo chữ nghệ thuật
Mặc định khi tạo chữ cái lớn đầu tiên trong đoạn văn bản có kích thước lớn và trải trên:
2 dòng văn bản
. 4 dòng văn bản
5 dòng văn bản.
3 dòng văn bản
Thao tác nhấn giữ phím CTRL trong khi dùng chuột để rê Text Box có tác dụng:
Thay đổi kích thước Text Box.
Xoay Text Box.
Sao chép Text Box.
Di chuyển Text Box.
Khi cần thay đổi hiệu ứng cho WordArt - chữ nghệ thuật đang chọn ta dùng lệnh nào trong thẻ Format của thanh công cụ Drawing Tools?
Text Outline.
Text Fill.
Text Effects.
Text Direction.
Muốn nhập mới một công thức toán học chọn lệnh nào trong Equation\ nhóm lệnh Symbol\ thẻ Insert:
Save Select to Equation Gallery.
More Equations from Office.com.
Ink Equation.
Insert New Equation.
Lệnh Insert\ Group Tables\ Table\ Insert Table có tác dụng
tạo biểu đồ
tạo lược đồ
tạo bảng
tạo chữ nghệ thuật
Phím nào được kết hợp dùng để chọn nhiều ô rời rạc?
Alt
Shift
Enter
Ctrl
Lệnh nào sau đây có chức năng chọn cột?
Layout\ Table\ Select\ Select Cell
Tab phụ Layout\ Table\ Select\ Select Column
Layout\ Table\ Select\ Select Table
Tab phụ Layout\ Table\ Select\ Select Row
Lệnh Table Tools\ Layout\ Insert Left có chức năng
thêm cột trống phía phải con trỏ
thêm cột trống phía trái con trỏ
xóa cột trống phía phải con trỏ
xóa cột trống phía trái con trỏ
Lệnh Split Table cho phép
tách 1 dòng thành 2 dòng
tách 1 ô thành 2 ô
tách 1 bảng thành 2 bảng theo chiều ngang
tách 1 cột thành 2 cột
Muốn văn bản trong ô được căn chỉnh vào chính giữa ô thì chọn lệnh nào sau đây?
Layout\ Alignment\ Align Top Center
Tab phụ Layout\ Alignment\ Align Top left
Layout\ Alignment\ Align Bottom right
Tab phụ Layout\ Alignment\ Align Center
Lệnh Text Direction dùng để
thay đổi hướng chữ trong ô
thay đổi kích thước của cột
thay đổi kích thước của ô
thay đổi kích thước của dòng
Muốn lặp lại dòng tiêu đề của bảng, sử dụng lệnh nào dưới đây?
Tab phụ Layout\ Data\ Repeat Header Row
Layout\ Data\ Convert to Text
Layout\ Merge Cell\ Split Cell
Tab phụ Layout\ Cell size\ AutoFit
Muốn tô màu cho văn bản trong ô, chọn văn bản tại ô cần tô màu rồi thực hiện lệnh nào dưới đây:
Table Tools\ Table Design\ Borders\ Borders and Shading\ Shading\ Apply to\ Cell
Table Tools\ Table Design\ Borders\ Borders and Shading\ Shading\ Fill \Chọn màu \Apply to\ Text
Table Tools\ Table Design\ Shading\ Apply to\ Paragraph
Table Tools\ Table Design\ Borders\ Borders and Shading\ Shading\ Apply to\ Table
Trộn các ô lại với nhau sử dụng menu lệnh
Table Tools\ Formula
Table Tools\ Layout\ Group Merge\ Split Cells
Table\ Sort
Table Tools\ Layout\ Group Merge\ Merge Cells
Hãy chỉ ra địa chỉ khối trong các địa chỉ dưới đây?
7:7
A:A
A3
A3:D7
Phát biểu nào sau đây là đúng khi quy định đặt tên cột trong bảng biểu?
Tên cột đầu tiên là 1, tiếp đến 2, 3, … tính từ dưới lên trên
Tên cột đầu tiên là A, tiếp đến B, C, … tính từ trái sang phải
Tên cột đầu tiên là A, tiếp đến B, C, … tính từ phải sang trái
Tên cột đầu tiên là 1, tiếp đến 2, 3, … tính từ trên xuống dưới
Quy định đặt tên hàng trong bảng biểu, phát biểu nào sau đây là đúng?
Tên hàng đầu tiên là 1, tiếp đến 2, 3, … tính từ trên xuống dưới
Tên hàng đầu tiên là 1, tiếp đến 2, 3, … tính từ dưới lên trên
Tên hàng đầu tiên là A, tiếp đến B, C, … tính từ trái sang phải
Tên hàng đầu tiên là A, tiếp đến B, C, … tính từ phải sang trái
Tham chiếu ô đặc biệt Left khi đưa địa chỉ ô vào công thức của bảng biểu trong trường hợp:
Tất cả các ô phía bên trái thuộc hàng chứa tham chiếu ô này
Tất cả các ô phía bên phải thuộc hàng chứa tham chiếu ô này
Tất cả các ô phía bên trên thuộc cột chứa tham chiếu ô này
Tất cả các ô phía bên dưới thuộc cột chứa tham chiếu ô này
Muốn sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần thì chọn lệnh nào sau đây?
Ascending
No Header Row
Descending
Header Row
Trong hộp thoại Formula để dùng hàm có sẵn chọn mục:
Paste function
Number format
Formula
Paste bookmark
Để tính trung bình cộng các số trong danh sách các ô tham gia tính của bảng dùng hàm:
Hàm Min()
Hàm Max()
Hàm Average()
Hàm Sum()
Đâu là địa chỉ của một hàng trong bảng biểu?
E3
E:E
E3:K9
9:9
Lệnh Table Tools\ Layout\ Formula dùng để
mở hộp thoại thực hiện tính toán trong bảng
tạo biểu đồ
mở hộp thoại thiết lập chức năng sắp xếp dữ liệu
tạo bảng
Để thực hiện sắp xếp dữ liệu trong bảng dùng lệnh:
Thẻ Layout\ nhóm lệnh Data\ Formula
Thẻ Layout\ nhóm lệnh Data\ Sort
Thẻ Layout\ nhóm lệnh Table\ Sort
Thẻ Layout\ nhóm lệnh Merge\ Sort
