wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin dk 1

Total questions: 99

Worksheet time: 5hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Trong máy tính thông tin được biểu diễn như thế nào

a)

Thông tin được biểu diễn hình ảnh.

b)

Thông tin được biểu diễn văn bản.

c)

Thông tin được biểu diễn dưới dạng dãy bit.

d)

Thông tin được biểu diễn âm thanh.

2.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

1KB = 1024MB

b)

1B = 1024 bit

c)

1KB = 1024MB

d)

1 Bit = 1024B​

3.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Bit là chính chữ số 1.

b)

Bit là đơn vị đo lượng thông tin.

c)

Bit là đơn vị đo khối lượng kiến thức.

d)

Bit là một số có 1 chữ số

4.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là

a)

hình ảnh.

b)

văn bản.

c)

dãy bit.

d)

âm thanh.

5.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh trong máy tính được gọi chung là

a)

thông tin.

b)

dữ liệu.

c)

chỉ dẫn.

d)

lệnh.

6.

  Chức năng của CPU là

a)

thực hiện các phép tính số học và logic; điều khiển, phối hợp các thiết bị để máy tính thực hiện đúng chương trình đã định và điều khiển thiết bị ngoại vi.

b)

thực hiện các phép tính số học và logic.

c)

điều khiển, phối hợp các thiết bị để máy tính thực hiện đúng chương trình đã định.

d)

điều khiển thiết bị ngoại vi.

7.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử:

a)

Nhập thông tin =>Xử lý thông tin => Xuất thông tin.

b)

Màn hình => CPU => Đĩa cứng.

c)

Đĩa cứng => Màn hình => CPU.

d)

Màn hình =>Máy in =>CPU.

8.

Chuột máy tính là thiết bị ngoại vi dùng để

a)

lưu trữ dữ liệu.

b)

xuất dữ liệu ra từ máy tính.

c)

đưa dữ liệu vào máy tính điện tử.

d)

có chức năng thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình của máy tính.

9.

Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ

a)

Read Access Memory.

b)

Rewrite Access Memory

c)

Random Access Memory

d)

Run Access Memory.

10.

Phần cứng của máy tính gồm các thành phần chính sau:

a)

Bộ nhớ, CU, ROM, RAM, Word

b)

Case, màn hình, chuột, bàn phím, Excel

c)

Bộ nhớ, CPU, thiết bị nhập xuất.

d)

ROM, RAM, màn hình, chuột, bàn phím, Unikey

11.

Hệ điều hành được lưu trữ tại thiết bị nào trong các thiết bị dưới đây?


a)

RAM và ROM

b)

Đĩa cứng.

c)

Thanh ghi.

d)

CPU.

12.

Khi giao tiếp với hệ điều hành, người dùng có thể đưa yêu cầu hoặc thông tin Trong phần cứng của máy tính, bộ phận nào có nhiệm vụ chỉ huy các hoạt động của máy tính?

a)

Bộ nhớ.

b)

CPU.

c)

Thiết bị xuất (Output).

d)

Thiết bị nhập (Input).

13.

Bộ nhớ RAM có thể

a)

giúp lưu trữ thông tin cấu hình máy.

b)

xử lý tính toán.

c)

 lưu trữ thông tin cho máy tính, giúp cài đặt và chạy chương trình.

d)

giúp lưu trữ thông tin tạm thời.

14.

Thiết bị nào chỉ đọc thông tin, dùng để lưu trữ các chương trình hệ thống được hãng sản xuất nạp sẵn, chương trình điều khiển việc nhập xuất cơ sở?


a)

ROM.

b)

RAM.

c)

CPU.

d)

Thanh ghi.

15.

Đâu là đường dẫn đúng? 

a)

D:\Hoc lieu\tin\k47A 

b)

D:Hoc lieu\tin\k47A 

c)

D:|Hoc lieu|tin|k47A 

d)

D:/Hoc lieu/tin/k47A 

16.

Hệ điều hành thường được lưu trữ ở đâu?

a)

USB.

b)

Bộ nhớ trong.

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Đĩa mềm.

17.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây?

a)

Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.

b)

Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó.

c)

Tên thư mục phân biệt chữ hoa và chữ thường.

d)

Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.

18.

Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây là hợp lệ?

a)

U/I.DOC

b)

HTH.DOC

c)

X.Pas?P

d)

HY*O.D

19.

Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ?

a)

bai8pas:

b)

Onthitot.nghiep.doc

c)

Bangdiem.xls

d)

lopcao.a

20.

Muốn khởi động lại hệ điều hành Windows ta thực hiện như sau: 

a)

Vào bảng chọn Start\Power \hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Restart. 

b)

Vào bảng chọn Start \Power \hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Stand By.

c)

Vào bảng chọn Start \Power \hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Shut down.

d)

Vào bảng chọn Start \Power \ hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Sleep.

21.

Khi kết thúc làm việc với Windows, muốn tắt máy em phải thực hiện thao tác như thế nào? 

a)

Vào bảng chọn Start\ Power  \hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Sleep. 

b)

Vào bảng chọn Start \Power \hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Shut down.  

c)

Vào bảng chọn Start\ Power \hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Restart. 

d)

Vào bảng chọn Start\ Power \hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Stand By. 

22.

Khi đang làm việc với máy tính để bàn (PC) mà máy tính bị treo và không thể sử dụng được chuột và bàn phím, cách tốt nhất là

a)

nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete. 

b)

nhấn nút Reset trên thùng máy.

c)

tắt nút nguồn. 

d)

rút nguồn điện. 

23.

Trong hệ điều hành Windows, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình 

a)

Internet Explorer. 

b)

Microsoft Word. 

c)

Microsoft Excel. 

d)

File Explorer

24.

. Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo một thư mục mới trên màn hình nền thực hiện thao tác như sau:

a)

Nháy đúp chuột tại My Computer\New\Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter

b)

Nháy chuột phải tại vùng trống trên màn hình nền\ New\ Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter

c)

Nháy chuột trái tại vùng trống trên màn hình nền\New\Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter

d)

Mở My Computer\Control Panel\New\Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter

25.

Trong hệ điều hành Windows, để xoá các tệp/thư mục đang chọn thực hiện thao tác:

a)

Vào bảng chọn Home\Rename

b)

Nhấn phím Delete

c)

Vào bảng chọn File\Delete

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete

26.

Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo thư mục, mở ổ đĩa muốn tạo thư mục mới bên trong nó và 

a)

nhấn phím F2, gõ tên cho thư mục mới tạo và nhấn phím Enter. 

b)

nháy Home\New Folder, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter. 

c)

nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter.

d)

nháy File\New\Short Cut, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter.

27.

Trong hệ điều hành Windows, muốn đổi tên cho thư mục đang chọn ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + R, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter. 

b)

Nháy Home\Move to Folder, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter. 

c)

Nháy File\Rename, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter

d)

Nhấn phím F2, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter. 

28.

Trong hệ điều hành Windows, muốn sao chép các tệp/thư mục đang chọn vào bộ nhớ đệm ta thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn thẻ File\Copy

b)

Chọn thẻ Home\Copy.

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X.

d)

. Nháy phải chuột tại vị trí bất kì bên trong vùng chứa các tệp đang chọn, chọn lệnh Cut. 

29.

Cho các nút lệnh trên thanh công cụ được liệt kê theo thứ tự như hình 

nút lệnh e  được dùng để

a)

phục hồi thao tác vừa thực hiện. 

b)

đổi tên tệp/thư mục.

c)

tạo mới thư mục. 

d)

tìm kiếm tệp/thư mục. 

30.

Kiểu gõ nào được sử dụng phổ biết nhất?

a)

VNI.

b)

Telex.

c)

VIQR.

d)

Tự định nghĩa.

31.

Bảng mã nào thường dùng để gõ Tiếng Việt?

a)

VIQR.

b)

Unicode.

c)

BK HCM 2.

d)

VPS.

32.

  Không sử dụng font nào khi soạn thảo bằng bảng mã TCVN3?

a)

Times New Roman

b)

VnArial

c)

VnTimeH

d)

VnTime

33.

Để mở mới 1 văn bản ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+S

c)

Ctrl+P

d)

Ctrl+O

34.

  Phần mềm nào sau đây không là phần mềm xử lí chữ Việt?

a)

Vietkey

b)

ABC2.1

c)

Unlocker

d)

Unikey

35.

Để gõ chữ cái in hoa, thực hiện

a)

Nhấn giữ phím Shift rồi gõ phím tương ứng

b)

Nhấn giữ phím Alt rồi gõ phím tương ứng

c)

Nhấn giữ phím Ctrl rồi gõ phím tương ứng

d)

Nhấn giữ phím Tab rồi gõ phím tương ứng

36.

Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

a)

Click 4 lần trên đoạn.

b)

Click 1 lần trên đoạn

c)

Click 3 lần trên đoạn

d)

Click 2 lần trên đoạn

37.

  Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

c)

 Word tự động, không cần bấm phím

d)

Bấm phím Enter

38.

Phông chữ nào sau đây không thuộc bộ mã Unicode?

a)

VnTime

b)

Arial

c)

Times New Roman

d)

Tahoma

39.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để:

a)

đóng văn bản đang làm việc

b)

lưu văn bản đang làm việc

c)

tạo một văn bản mới

d)

mở 1 văn bản đã có trên máy tính

40.

Trong Word 2016, tổ hợp phím Ctrl+B có tác dụng gì?

a)

Bật/tắt chế độ định dạng gạch chân

b)

Tăng kích thước văn bản

c)

Tạo chữ đậm cho văn bản

d)

Chuyển sang chữ in hoa

41.

  Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn ta thực hiện lệnh Home\Font và chọn cỡ chữ trong ô

a)

Paste 

b)

Font

c)

Font Size

d)

Small caps

42.

Phím tắt Ctrl + Shift ++ có tác dụng gì?

a)

Căn trái.

b)

Căn phải

c)

Tạo chỉ số trên

d)

Tạo chỉ số dưới

43.

Font chữ yêu cầu theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư là

a)

VnTime

b)

Times New Roman

c)

Tahoma

d)

Arial

44.

Trong Word 2016 khi trình bày cụm từ “Kính gửi” và tên cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân nhận văn bản theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, quy định là

a)

chữ in thường, cỡ chữ từ 12 -13, kiểu đứng

b)

chữ in thường, cỡ chữ từ 12 -13, kiểu đứng, đậm

c)

chữ in thường, cỡ chữ từ 11 -12, kiểu đứng

d)

chữ in thường, cỡ chữ từ 13 -14, kiểu đứng

45.

Muốn thay đổi lề cho trang văn bản trong Word 2016, ta thực hiện:

a)

Thẻ Layout\ Nhóm Page Setup\ Apply to

b)

Thẻ Layout\ Nhóm Page Setup\ Orientations

c)

Thẻ Layout\ Nhóm Page Setup\ Margins

d)

Thẻ Layout\ Nhóm Page Setup\ Pages

46.

  Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I

c)

Nháy vào nút lệnh trên thanh công cụ

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U

47.

Trong soạn thảo Word 2016, muốn lựa chọn các từ không liền nhau, ta thực hiện:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

b)

Chuyển con trỏ đến đầu từ giữ phím Shift + nhấn phím mũi tên

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Chọn 1 từ sau đó giữ phím Ctrl và chọn các từ tiếp theo.     

48.

Muốn lựa chọn toàn bộ văn bản trong Word 2016 ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Shift + A

b)

Alt + A

c)

Ctrl + Shift + A

d)

Ctrl + A

49.

Trong khi đang soạn thảo văn bản, tổ hợp phím Ctrl + V dùng để

a)

dán một đoạn văn bản từ Clipboard

b)

sao chép một đoạn văn bản

c)

cắt một đoạn văn bản

d)

cắt và sao chép một đoạn văn bản

50.

Để tạo khoảng cách giữa các dòng là 1.5 lines, thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+H

b)

Chọn thẻ Layout\ Nhóm Page Setup\ Orientations

c)

Chọn thẻ Home\ Font\ Line and Paragraph Spacing là 1.5

d)

Chọn thẻ Home\ Paragraph\ Line spacing\ chọn 1.5 lines

51.

Trong Word 2016, tổ hợp phím Ctrl + J có tác dụng:

a)

 căn lề phải

b)

căn lề trái

c)

căn thẳng 2 lề

d)

căn lề giữa

52.

Trong Microsoft Word 2016, để đổ màu nền cho đoạn văn bản ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

Format\ Drop Cap  

b)

Home\ Paragraph\ Shading

c)

View\ Drop Cap

d)

Edit\ Drop Cap

53.

Nút lệnh Bullets có tác dụng gì?

a)

Đánh dấu đầu đoạn

b)

Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản.

c)

Chèn các ký tự không có trên bàn phím.

d)

Chèn kí tự đặc biệt

54.

Lệnh Home\ Paragraph\ Spacing có tác dụng

a)

tạo bảng biểu

b)

tạo khoảng cách giữa các đoạn văn bản

c)

tạo văn bản mới

d)

tạo chữ nghệ thuật

55.

Để đánh số tự động đầu dòng, em chọn nút lệnh nào trong Home\Paragraph?

a)

Numbering

b)

Indent Numbering

c)

Underline

d)

Borders

56.

Để đổ màu cho dòng văn bản, trong hộp thoại Borders and Shading chọn thẻ Shading\chọn màu trong mục Fill\chọn Apply to:

a)

Paragraph

b)

Whole document

c)

Text

d)

This section

57.
a)

thụt lề phải cả đoạn văn bản

b)

thụt lề dòng đầu tiên của đoạn văn bản

c)

thụt lề từ dòng thứ hai của đoạn văn bản

d)

thụt cả đoạn văn bản

58.

Trong Word 2016, tổ hợp phím Ctrl + E có tác dụng:

a)

căn giữa

b)

căn lề phải

c)

căn lề trái

d)

căn thẳng 2 lề

59.

Trong hộp thoại Paragraph, muốn định dạng đoạn văn bản thứ 2 cách đoạn văn bản 1 và đoạn văn bản 3 một khoảng là 12pt thì thực hiện lệnh nào?

a)

Thẻ Line and Page \mục Spacing, chọn Before và After là 12pt

b)

Thẻ Indents and     Spacing\mục Spacing, chọn Before và After là 12pt

c)

Thẻ Indents \mục Spacing, chọn Before và After là 12pt

d)

Thẻ Indents and Spacing\ chọn Before và After là 12pt

60.

Trong soạn thảo Word 2016, muốn chèn hình ảnh vào văn bản ta thực hiện:

a)

Insert\ Illustrations\ Shapes

b)

Insert\ Illustrations\ SmartArt

c)

Insert\ Illustrations\ Chart

d)

Insert\ Illustrations\ Pictures

61.

  Lệnh nào sau đây dùng để chèn hình khối?

a)

Insert\ Illustrations\ SmartArt

b)

Insert\ Illustrations\ Chart.

c)

Insert\ Illustrations\ Shapes

d)

Insert\ Illustrations\ Screenshot

62.

Chức năng nào trong Word 2016 để chụp màn hình?

a)

Screenshot.

b)

Shapes.

c)

Chart.

d)

SmartArt.

63.

Muốn cắt ảnh trong văn bản theo ý muốn ta dùng lệnh nào trong Picture Format?

a)

Crop.

b)

Wrap Text.

c)

Position.

d)

Align.

64.

Khi sử dụng lệnh Insert\ Illustrations\ Shapes, muốn giữ nguyên hình dạng shape, ta kết hợp phím nào khi tạo?

a)

Shift.

b)

. Alt.

c)

CapsLock.

d)

Crtl

65.

Trong Word 2016, nội dung của vùng Header sẽ

a)

được hiển thị bên phải mỗi trang.

b)

được hiển thị ở đầu mỗi trang.

c)

được hiển thị ở cuối mỗi trang.

d)

được hiển thị bên trái mỗi trang.

66.

Trong Word 2016 tại tiêu đề đầu trang (Header), muốn di chuyển đến tiêu đề cuối trang (Footer), sử dụng nút lệnh nào trên Tab phụ Header & Footer?

a)

Nút Next.

b)

Nút Previous.

c)

Nút Go to Footer.

d)

Nút Go to Header.

67.

Trong Word 2016, muốn chèn số trang tự động tại tiêu đề trên của văn bản ta dùng lệnh:

a)

Insert\ Illustrations\ Screenshot.

b)

Insert\ Header & Footer\ Page Number\ Top of Page.

c)

Insert\ Illustrations\ Chart.

d)

Insert\ Illustrations\ SmartArt.

68.

Muốn đánh số trang đầu bắt đầu từ trang 5 ta thực hiện lệnh nào dưới đây:

a)

Insert\ Format Page Numbers\ Start at: nhập giá trị 5.

b)

Insert\ Page Number\ Start at: nhập giá trị 5.

c)

Insert\ Header & Footer\ Page Number\ Format Page Numbers\ Start at: nhập giá trị 5.

d)

Format Page Numbers\ Start at: nhập giá trị 5.

69.

Khi cần thay đổi màu nền cho hình khối đang chọn thì dùng nút lệnh nào trong thẻ Format rồi chọn màu?

a)

Shape Effects.

b)

Shape Fill.

c)

Shape Outline.

d)

Edit Shape.

70.

Chức năng Drop Cap dùng để

a)

tạo chữ hoa cho toàn bộ văn bản

b)

làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn văn

c)

tạo chữ hoà đầu tiên cho toàn bộ văn bản

d)

tạo chữ đầu tiên trong đoạn văn bản có kích thước lớn và trải trên nhiều dòng

71.

a)

4 - 3 - 2 - 1

b)

2 - 3 - 1 - 4

c)

3 - 2 - 1 - 4

d)

1 - 3 - 4 - 2

72.

  Trong soạn thảo Word 2016 để chèn một Text Box trong văn bản, ta sử dụng lựa chọn:

a)

Thẻ Insert\ Nhóm lệnh Symbols\ Text Box

b)

Thẻ Insert\ Nhóm lệnh Text\ Text Box

c)

Thẻ Home\ Nhóm lệnh Font\ Text Box

d)

Thẻ Insert\ Nhóm lệnh Text\ WordArt

73.

Trong soạn thảo Word để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Thẻ Insert\ Nhóm lệnh Symbols\ Symbol

b)

Thẻ Home\ Nhóm lệnh Styles\ Symbol

c)

Thẻ Format\ Nhóm lệnh Font\ Symbol

d)

Thẻ Insert\ Nhóm lệnh Text\ Symbol

74.

Lệnh Equation có chức năng:

a)

tạo chú thích trong văn bản

b)

tạo chữ cái đầu đoạn văn bản

c)

soạn thảo công thức toán học trong văn bản

d)

tạo chữ nghệ thuật trong văn bản

75.

Trong Word 2016, lệnh Insert\ Text\ WordArt dùng để

a)

tạo bảng biểu

b)

chia cột

c)

tạo văn bản mới

d)

tạo chữ nghệ thuật

76.

Mặc định khi tạo chữ cái lớn đầu tiên trong đoạn văn bản có kích thước lớn và trải trên:

a)

2 dòng văn bản

b)

. 4 dòng văn bản

c)

5 dòng văn bản.

d)

3 dòng văn bản

77.

Thao tác nhấn giữ phím CTRL trong khi dùng chuột để rê Text Box có tác dụng:

a)

Thay đổi kích thước Text Box.

b)

Xoay Text Box.

c)

Sao chép Text Box.

d)

Di chuyển Text Box.

78.

Khi cần thay đổi hiệu ứng cho WordArt - chữ nghệ thuật đang chọn ta dùng lệnh nào trong thẻ Format của thanh công cụ Drawing Tools?

a)

Text Outline.

b)

Text Fill.

c)

Text Effects.

d)

Text Direction.

79.

  Muốn nhập mới một công thức toán học chọn lệnh nào trong Equation\ nhóm lệnh Symbol\ thẻ Insert:

a)

Save Select to Equation Gallery.

b)

More Equations from Office.com.

c)

Ink Equation.

d)

Insert New Equation.

80.

Lệnh Insert\ Group Tables\ Table\ Insert Table có tác dụng

a)

tạo biểu đồ

b)

tạo lược đồ

c)

tạo bảng

d)

tạo chữ nghệ thuật

81.

Phím nào được kết hợp dùng để chọn nhiều ô rời rạc?

a)

Alt

b)

Shift

c)

Enter

d)

Ctrl

82.

Lệnh nào sau đây có chức năng chọn cột?

a)

Layout\ Table\ Select\ Select Cell

b)

Tab phụ Layout\ Table\ Select\ Select Column

c)

Layout\ Table\ Select\ Select Table

d)

Tab phụ Layout\ Table\ Select\ Select Row

83.

Lệnh Table Tools\ Layout\ Insert Left có chức năng

a)

thêm cột trống phía phải con trỏ

b)

thêm cột trống phía trái con trỏ

c)

xóa cột trống phía phải con trỏ

d)

xóa cột trống phía trái con trỏ

84.

Lệnh Split Table cho phép

a)

tách 1 dòng thành 2 dòng

b)

tách 1 ô thành 2 ô

c)

tách 1 bảng thành 2 bảng theo chiều ngang

d)

tách 1 cột thành 2 cột

85.

Muốn văn bản trong ô được căn chỉnh vào chính giữa ô thì chọn lệnh nào sau đây?

a)

Layout\ Alignment\ Align Top Center

b)

Tab phụ Layout\ Alignment\ Align Top left

c)

Layout\ Alignment\ Align Bottom right

d)

Tab phụ Layout\ Alignment\ Align Center

86.

Lệnh Text Direction dùng để

a)

thay đổi hướng chữ trong ô

b)

thay đổi kích thước của cột

c)

thay đổi kích thước của ô

d)

thay đổi kích thước của dòng

87.

Muốn lặp lại dòng tiêu đề của bảng, sử dụng lệnh nào dưới đây?

a)

Tab phụ Layout\ Data\ Repeat Header Row

b)

Layout\ Data\  Convert to Text

c)

Layout\ Merge Cell\ Split Cell

d)

Tab phụ Layout\ Cell size\ AutoFit

88.

Muốn tô màu cho văn bản trong ô, chọn văn bản tại ô cần tô màu rồi thực hiện lệnh nào dưới đây:

a)

Table Tools\ Table Design\ Borders\ Borders and Shading\ Shading\ Apply to\ Cell

b)

Table Tools\ Table Design\ Borders\ Borders and Shading\ Shading\ Fill \Chọn màu \Apply to\ Text

c)

Table Tools\ Table Design\ Shading\ Apply to\ Paragraph

d)

Table Tools\ Table Design\ Borders\ Borders and Shading\ Shading\ Apply to\ Table

89.

Trộn các ô lại với nhau sử dụng menu lệnh

a)

Table Tools\ Formula

b)

Table Tools\ Layout\ Group Merge\ Split Cells

c)

Table\ Sort

d)

Table Tools\ Layout\ Group Merge\ Merge Cells

90.

Hãy chỉ ra địa chỉ khối trong các địa chỉ dưới đây?

a)

7:7

b)

A:A

c)

A3

d)

A3:D7

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi quy định đặt tên cột trong bảng biểu?

a)

Tên cột đầu tiên là 1, tiếp đến 2, 3, … tính từ dưới lên trên

b)

Tên cột đầu tiên là A, tiếp đến B, C, … tính từ trái sang phải

c)

Tên cột đầu tiên là A, tiếp đến B, C, … tính từ phải sang trái

d)

Tên cột đầu tiên là 1, tiếp đến 2, 3, … tính từ trên xuống dưới

92.

Quy định đặt tên hàng trong bảng biểu, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tên hàng đầu tiên là 1, tiếp đến 2, 3, … tính từ trên xuống dưới

b)

Tên hàng đầu tiên là 1, tiếp đến 2, 3, … tính từ dưới lên trên

c)

Tên hàng đầu tiên là A, tiếp đến B, C, … tính từ trái sang phải

d)

Tên hàng đầu tiên là A, tiếp đến B, C, … tính từ phải sang trái

93.

Tham chiếu ô đặc biệt Left khi đưa địa chỉ ô vào công thức của bảng biểu trong trường hợp:

a)

Tất cả các ô phía bên trái thuộc hàng chứa tham chiếu ô này

b)

Tất cả các ô phía bên phải thuộc hàng chứa tham chiếu ô này

c)

Tất cả các ô phía bên trên thuộc cột chứa tham chiếu ô này

d)

Tất cả các ô phía bên dưới thuộc cột chứa tham chiếu ô này

94.

Muốn sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần thì chọn lệnh nào sau đây?

a)

Ascending

b)

No Header Row

c)

Descending

d)

Header Row

95.

Trong hộp thoại Formula để dùng hàm có sẵn chọn mục:

a)

Paste function

b)

Number format

c)

Formula

d)

Paste bookmark

96.

Để tính trung bình cộng các số trong danh sách các ô tham gia tính của bảng dùng hàm:

a)

Hàm Min()

b)

Hàm Max()

c)

Hàm Average()

d)

Hàm Sum()

97.

Đâu là địa chỉ của một hàng trong bảng biểu?

a)

E3

b)

E:E

c)

E3:K9

d)

9:9

98.

Lệnh Table Tools\ Layout\ Formula dùng để

a)

mở hộp thoại thực hiện tính toán trong bảng

b)

tạo biểu đồ

c)

mở hộp thoại thiết lập chức năng sắp xếp dữ liệu

d)

tạo bảng

99.

Để thực hiện sắp xếp dữ liệu trong bảng dùng lệnh:

a)

Thẻ Layout\ nhóm lệnh Data\ Formula

b)

Thẻ Layout\ nhóm lệnh Data\ Sort

c)

Thẻ Layout\ nhóm lệnh Table\ Sort

d)

Thẻ Layout\ nhóm lệnh Merge\ Sort