wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8- HK1- ÔN TẬP 1

Total questions: 44

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất: A + B → C + D. Phương trình bảo toàn khối lượng là:

a)

mA + mC = mB + mD.

b)

mA + mD = mC + mB.

c)

mA + mB = mC + mD.

d)

mA + mB = mC - mD.

2.

Phản ứng hóa học là

a)

Quá trình biến hợp chất thành đơn chất.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái của chất.

c)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

d)

Quá trình biến một chất thành nhiều chất.

3.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Có chất kết tủa (chất không tan).

b)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt).

c)

Có sự thay đổi màu sắc.

d)

Một trong số các dấu hiệu trên.

4.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Từ màu này chuyển sang màu khác.

b)

Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái lỏng.

c)

Từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái hơi.

d)

Từ trạng rắn chuyển sang trạng thái hơi.

5.

Cho X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tố Nitrogen

a)

CO.

b)

NO.

c)

N2O.

d)

N2.

6.

Khí A có dA/kk > 1 là khí nào

a)

H2.

b)

N2.

c)

O2.

d)

NH3.

7.

Chọn câu đúng

a)

Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan

b)

Nước đừơng không phải là dung dịch

c)

Dầu ăn tan được trong nước

d)

Có 2 cách để chất rắn hòa tan trong nước

8.

Chọn đáp án sai

a)

Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan

b)

Xăng là dung môi của dầu ăn

c)

Nước là dung môi của dầu ăn

d)

Chất tan là chất bị tan trong dung môi

9.

Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì

a)

Chất tan

b)

Dung môi

c)

Chất bão hòa

d)

Chất chưa bão hòa

10.

Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan là

a)

Dung môi

b)

Dung dich bão hòa

c)

Dung dich chưa bão hòa

d)

Cả A&B

11.

Hòa tan 3 gam muối NaCl vào trong nước thu được dung dịch muối. Chất tan là

a)

muối NaCl.

b)

nước.

c)

muối NaCl và nước.

d)

dung dịch nước muối thu được.

12.

Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là

a)

Dung môi

b)

Dung dịch bão hòa

c)

Dung dịch chưa bão hòa

d)

Cả A và B

13.

Làm sao để quá trình hòa tan chất rắn vào nước diễn ra nhanh hơ

4 lines
14.

Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là

a)

Dung môi

b)

Dung dịch bão hòa

c)

Dung dịch chưa bão hòa

d)

Cả A và B

15.

Làm sao để quá trình hòa tan chất rắn vào nước diễn ra nhanh hơn?

a)

khuấy dung dịch.

b)

đun nóng dung dịch.

c)

nghiền nhỏ chất rắn.

d)

cả ba cách đều được.

16.

Dung dịch chưa bão hòa là

a)

Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan.

b)

Tỉ lệ 2 : 1 giữa chất tan và dung môi.

c)

Tỉ lệ 1 : 1 giữa chất tan và dung môi.

d)

Làm quỳ tím hóa đỏ.

17.

Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?

a)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

b)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng

c)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng

d)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

18.

Khi hoà tan 100ml rượu ethylic vào 50ml nước thì:

a)

Rượu là chất tan và nước là dung môi

b)

Nước là chất tan và rượu là dung môi

c)

Nước và rượu đều là chất tan

d)

Nước và rượu đều là dung môi

19.

Cho dung dịch aluminium chloride (AlCl3) phản ứng với dung dịch Sodium Hydroxide (NaOH). Sau phản ứng thu được aluminium Hydroxide (Al(OH)3) và Sodium chloride (NaCl). Công thức đúng về khối lượng được viết

a)

m(AlCl3) + m(NaOH) → m(Al(OH)3) + m(NaCl).

b)

AlCl3 + NaOH = Al(OH)3 + NaCl.

c)

AlCl3 + NaOH + Al(OH)3 = NaCl.

d)

mAlCl3 + mNaOH = mAl(OH)3 + mNaCl

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống " Trong 1 phản ứng hóa học ..... khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng"

a)

Tổng

b)

Tích

c)

Hiệu

d)

Thương

21.

Nung đá vôi thu được vôi sống và khí carbon dioxide. Kết luận nào sau đây là đúng

a)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng vôi sống

b)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí

c)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide cộng với khối lượng vôi sống

d)

Không xác định

22.

Cho PƯHH sau: aA + Bb → cC + dD. Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng:

a)

mA + mB = mC + mD

b)

mA + mB > mC + mD

c)

mA + mD = mB + mC

d)

mA + mB < mC + mD

23.

Cho PƯHH sau: aA + Bb → cC + dD. Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng:

a)

mA + mB = mC + mD

b)

mA + mB > mC + mD

c)

mA + mD = mB + mC

d)

mA + mB < mC + mD

24.

Ý nghĩa của định luật bảo toàn khối lượng là:

a)

Trong phản ứng hóa học, các nguyên tử không bị phân chia.

b)

Khối lượng các chất sản phẩm phản ứng bằng khối lượng các chất phản ứng.

c)

Cân hiện đại cho phép xác định khối lượng với độ chính xác cao.

d)

Vật chất không bị tiêu hủy.

25.

Cho Iron tác dụng với acid chloride thu được 11,43 gam muối Iron (II) chloride và 0,18 gam khí hydrogen bay lên. Tổng khối lượng chất phản ứng là

a)

11,61 gam

b)

12,2 gam

c)

11 gam

d)

12,22 gam

26.

Than cháy theo phản ứng hoá học: carbon + khí Oxygen -> khí carbon dioxide Cho biết khối lượng carbon là 9 kg, khối lượng Oxygen là 24 kg. Khối lượng khí carbon dioxide tạo thành là:

a)

16,5 kg

b)

16,6 kg

c)

35 kg

d)

33 kg

27.

Trong những trường hợp dưới đây, yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng giữa hydrogen và oxygen tăng lên khi đưa bột platin vào hỗn hợp phản ứng?

a)

Nồng độ oxygen tăng lên.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nhiệt độ.

d)

Kích thước hạt.

28.

Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến quá trình sau: phản ứng Oxygen hóa SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5.

a)

Do thêm chất xúc tác là SO3.

b)

Do thêm chất xúc tác là V2O5.

c)

Do tăng nồng độ V2O5.

d)

Khi thêm V2O5, sẽ xảy ra phản ứng sinh O2 nên tốc độ phản ứng tăng.

29.

Công thức hóa học của acid có gốc acid (= S) và (≡ PO4) lần lượt là:

a)

HS2; H3PO4.

b)

H2S; H(PO4)3.

c)

H2S; H3PO4.

d)

HS; HPO4.

30.

Chất nào sau đây là acid?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

MgSO4.

31.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

32.

Một chất lỏng không màu có khả năng hóa đỏ một chất chỉ thị thông dụng. Nó tác dụng với một số kim loại giải phóng Hydrogen và nó giải phóng khí CO2 khi thêm vào muối Hydrocarbonate. Kết luận nào dưới đây là phù hợp?

4 lines
33.

g không màu có khả năng hóa đỏ một chất chỉ thị thông dụng. Nó tác dụng với một số kim loại giải phóng Hydrogen và nó giải phóng khí CO2 khi thêm vào muối Hydrocarbonate. Kết luận nào dưới đây là phù hợp nhất cho chất lỏng ban đầu?

a)

Kiềm

b)

Base

c)

Muối

d)

Acid

34.

Dãy chất toàn bao gồm acid là

a)

HCl; NaOH

b)

CaO, H2SO4

c)

H3PO4, HNO3, HCl

d)

NaCl, KOH

35.

Nhóm các dung dịch nào sau đây có pH < 7 ?

a)

NaOH, HCl

b)

HCl, NaOH

c)

HCl, HNO3

d)

KOH, NaCl

36.

Xác định công thức hóa học của acid, biết phân tử acid chỉ chứa 1 nguyên tử S và thành phần khối lượng các nguyên tố trong acid như sau: %H = 2,04%; %S = 32,65%, %O = 65,31%.​

a)

H2SO4.

b)

H2SO5.

c)

H2SO3.

d)

H2SO2.

37.

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, NaCl.

b)

HCl, H2SO4, Ba(NO3)2, K2CO3, NaOH.

c)

Ba(OH)2, Na2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3.

d)

HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, H3PO3.

38.

Có 3 chất rắn là: Cu, Fe, CuO đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn. Để nhận biết 3 chất rắn trên, ta dùng thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch CuSO4.

c)

dung dịch HCl.

d)

khí O2.

39.

Chọn câu sai:

a)

Acid luôn chứa nguyên tử H.

b)

Tên gọi của H2S là acid hydro sulfide.

c)

Acid gồm nhiều nguyên tử hydrogen và gốc acid.

d)

Công thức hóa học của acid dạng HnA.

40.

Acid nitric là tên gọi của acid nào sau đây?

a)

H3PO4.

b)

HNO3.

c)

HNO2.

d)

H2SO3.

41.

Hydrochloric acid có công thức hoá học là:

a)

HCl.

b)

HClO.

c)

HClO2.

d)

HClO3.

42.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

NaCl

43.

Oxide tương ứng với acid H2SO3 là

a)

SO2.

b)

SO3.

c)

SO.

d)

CO2.

44.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại acid là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4