wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP 1

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào dưới đây là oxide?

a)

Fe2O3

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

O2

2.

Những chất nào dưới đây là oxide?

a)

O2

b)

CO2

c)

CuO

d)

H2SO4

3.

Oxide nào dưới đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Fe2O3

b)

CO2

c)

MgO

d)

CO

4.

Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

5.

Dãy nào chứa hợp chất tương ứng là oxide, acid?

a)

CuO, NaCl

b)

HCl, Fe2O3

c)

CuO, HCl

d)

CuO, CH4

6.

Cho mẩu gỗ lim lần lượt vào 2 cốc đựng dầu ăn và nước thì mẩu gỗ chìm hay nổi? Biết khối lượng riêng của gỗ lim, dầu ăn và nước lần lượt là 950 kg/m3, 800 kg/m3 và 1000 kg/m3

a)

Mẩu gỗ nổi trong cả 2 cốc chứa dầu và nước.

b)

Mẩu gỗ nổi trong nước nhưng chìm trong dầu.

c)

Mẩu gỗ nổi trong dầu nhưng chìm trong nước.

d)

Mẩu gỗ chìm trong cả 2 cốc chứa dầu và nước.

7.

Một vật được nhúng ngập hoàn toàn và nổi lên trong chất lỏng khi:

a)

lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật có độ lớn bằng độ lớn trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật lớn hơn trọng lực tác dụng lên vật.

c)

lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật nhỏ hơn trọng lực tác dụng lên vật.

d)

lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật bằng trọng lượng riêng của vật.

8.

Cho các chất: NaCl, NaOH, HCl, Ba(OH)2, Cu(OH)2. Có bao nhiêu chất là base?

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: 5

(a)  

9.

Cho các chất: NaCl, NaOH, HCl, Ba(OH)2, Fe(OH)3. Có bao nhiêu chất là kiềm?

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: 5

(a)  

10.

Cho các chất: NaCl, Fe(OH)3, HCl, Ba(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3. Có bao nhiêu chất là base không tan?

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: 5

(a)  

11.

Nếu pH > 7 thì dung dịch có môi trường

a)

base

b)

trung tính

c)

acid

d)

không xác định

12.

Cho: Cu(OH)2, KOH, HCl, NaOH, Ba(OH)2. Có bao nhiêu dung dịch có pH > 7?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

13.

Cho các dung dịch: CH3COOH, HNO3, KOH, HCl, Ca(OH)2, H2SO4. Có bao nhiêu dung dịch có pH < 7?

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: 5

(a)  

14.

Dãy chất nào sau chỉ tác dụng với dung dịch acid như HCl, ...

a)

CO, NO

b)

CO2, SO2

c)

Al2O3, ZnO

d)

MgO, Fe2O3

15.

"Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với ... Khi tan trong nước, acid tạo ra ...". Các chỗ trống tương ứng cần điền là:

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: kim loại, nhóm hydroxide, ion OH^-



(a)  

16.

Acid nào có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn?

a)

HNO3

b)

H2SO4   

c)

HCl   

d)

CH3COOH

17.

"Base là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với ... Khi tan trong nước, base tạo ra ...". Các chỗ trống 1, 2 và 3 tương ứng cần điền là:

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: hydrogen, gốc acid, ion hydrogen.

(a)  

18.

Base nào dưới đây không phải là kiềm?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

KOH

19.

Phản ứng đốt cháy than trong không khí tỏa ra một lượng nhiệt lớn giúp nấu chín thức ăn và sưởi ấm. Đây là phản ứng

a)

vừa tỏa nhiệt vừa thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

thu nhiệt.

d)

không phải phản ứng hóa học.

20.

Oxide nào sau đây là oxide acid?

a)

CuO

b)

Al2O3

c)

CO

d)

CO2

21.

Khi cho cùng một lượng aluminium (nhôm, Al) vào cốc đựng dung dịch hydrochloric acid (axit clohidric, HCl) nồng độ 0,2 M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng thanh lớn.

b)

Dạng viên nhỏ.

c)

Dạng lá mỏng.

d)

Dạng bột.

22.

Hình bên có những dụng cụ thí nghiệm nào?

a)

Bộ giá thí nghiệm, đèn cồn, ống nghiệm.

b)

Đèn cồn, giá để ống nghiệm, ống nghiệm.  

c)

Kẹp ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn.  

d)

Giá để ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp ống nghiệm.

23.

Hình bên có ý nghĩa là ...

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: Bát sứ.

(a)  

24.

Hộp cá 3 cô (Thái Lan) rơi từ trên cao xuống bị móp méo là sự

a)

biến đổi tính chất.

b)

biến đổi vật lí.

c)

biến đổi hóa học.

d)

biến đổi trạng thái.

25.

Đốt cháy 12,8 gam Cu trong lọ đựng khí O2 thu được 16 gam CuO. Khối lượng khí O2 đã phản ứng là:

a)

3 gam.

b)

3,2 gam. 

c)

28,8 gam.

d)

1,6 gam. 

26.

Vì sao khi đốt nóng 6,4 gam đồng (copper) trong khí oxygen thu được 8 gam đồng(II) oxit (copper(II) oxide). Vì sao khối lượng chất rắn thu được lại tăng lên so với khối lượng chất rắn ban đầu?

Lưu ý: HS trả lời như: Khối lượng chất rắn thu được lại tăng lên so với khối lượng chất rắn ban đầu do copper đã ...

(a)  

27.

6,5 gam Zn tác dụng hết với 100 gam dung dịch HCl thu được 0,1 mol khí hydrogen và dung dịch X. Khối lượng dung dịch X thu được là

a)

100 gam

b)

106,4 gam

c)

106,5 gam

d)

106,3 gam

28.

Tên gọi tương ứng của HCl, KCl là

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: Sulfuric acid, sodium sulfate

(a)  

29.

Tên gọi tương ứng của muối FeCl3 là

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: Cu2S: copper(I) sulfide

(a)  

30.

Điền từ/nhóm từ thích hợp vào chỗ trống sau:

... là lượng chất chứa ... nguyên tử hoặc ... của chất đó.

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: Khối lượng, một, số mol.

(a)  

31.

1 mol nguyên tử Zn chứa ... nguyên tử ...

Lưu ý: HS trả lời như: 1, H2O

(a)  

32.

Cho phản ứng: K2SO4 + BaCl2 -> X + Y

X, Y tương ứng là

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: CuO, K2S

(a)  

33.

Công thức tính nồng độ mol của dung dịch là

a)

C%=mctmdd.100 (%)C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}}.100\ \left(\%\right)

b)

CM=1nctC_M=\frac{1}{n_{ct}}

c)

CM=nctVddC_M=\frac{n_{ct}}{V_{dd}}

d)

Ddd=mddVddD_{dd}=\frac{m_{dd}}{V_{dd}}

34.

Dung dịch NaCl 2M nghĩa là gì?

a)

Trong 1 lít dung dịch NaCl 2M có 2 mol NaCl.

b)

Trong 1 lít dung dịch NaCl 2M có 2 mol H2O.

c)

Trong 1 lít dung dịch NaCl 2M có 117 gam NaCl.

d)

Trong 1 lít dung dịch NaCl 2M có 2 gam NaCl.

35.

Dung dịch NaCl 0,5% nghĩa là

a)

trong 100 gam dung dịch NaCl chứa 0,5 gam H2O

b)

trong 100 gam dung dịch NaCl chứa 0,5 gam NaCl

c)

trong 100 gam dung dịch NaCl chứa 99,5 gam H2O

d)

trong 100 gam dung dịch NaCl chứa 0,5 mol NaCl

36.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

CM = nctVdd(M )C_M\ =\ \frac{n_{ct}}{V_{dd}}\left(M\ \right)

b)

C% = mctmdd(%)C\%\ =\ \frac{m_{ct}}{m_{dd}}\left(\%\right)

c)

C% = mct.100mdd(%)C\%\ =\ \frac{m_{ct}.100}{m_{dd}}\left(\%\right)

d)

C% = mdm.100mdd(%)C\%\ =\ \frac{m_{dm}.100}{m_{dd}}\left(\%\right)

37.

Trắc nghiệm Đúng (Đ)/Sai (S).

  1. 1. Thang pH thường có giá trị từ 1 đến 14.

  2. 2. Khi cho từ từ dung dịch hydrochloric acid (HCl) vào dung dịch sodium hydroxide (NaOH), dung dịch thu được có pH tăng dần.

  3. 3. Nhỏ từ từ dung dịch copper(II) sulfate (CuSO4) vào dung dịch barium chloride (BaCl2). Hiện tượng quan sát được là xuất hiện kết tủa trắng BaSO4.

  4. 4. Lưỡi dao cắt thường mài mỏng để tăng áp suất khi cắt.

  5. 5. Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng N

  6. Lưu ý: HS trả lời như: 1Đ, 2Đ, ...



(a)  

38.

2 Al + a CuSO4 \rightarrow Al2(SO4)3 + 3 Cu. Xác định a?

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: 6

(a)  

39.

Nhỏ dung dịch K2SO4 vào dung dịch BaCl2.

Hiện tượng của phản ứng là ...

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: có sủi bọt khí CO2, có kết tủa xanh Cu(OH)2

(a)  

40.

Cho các nhận định:

  1. 1. Khối lượng mol ứng với đại lượng m.

  2. 2. N là số mol.

  3. 3. Thể tích mol chất khí là thể tích chiếm bởi N nguyên tử hay phân tử của chất khí đó.

  4. 4. Phương trình hóa học biểu diễn sắt tác dụng với sulfuric acid loãng là Fe + H2SO4 \rightarrow FeSO4 + H2

  5. 5. Nhỏ dd Ba(NO3)2 vào dd Na2SO4 có kết tủa trắng BaSO4

  6. Lưu ý: Hs ngắn trả lời như: 1Đ, 2..., ...



(a)  

41.

15,6 kg chất rắn A có thể tích 0,002 m30,002\ m^3 . Khối lượng riêng của chất rắn A bằng bao nhiêu kg/ m3m^3 ?

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: 1000

(a)  

42.

Dung dịch sulfuric acid H2SO4 là acid, vì H2SO42 H++SO42H_2SO_4\rightarrow2\ H^{+^{ }}+SO_4^{2-_{ }}

Khẳng định này là Đúng (viết Đ) hay Sai (S)

Lưu ý: HS trả lời như: ...

(a)  

43.

PHTH thể hiện sodium oxide (Na2O) tác dụng với hydrochloric acid (HCl) là:

Na2O + 2 HCl \rightarrow NaCl + H2O

Lưu ý: HS trả lời như: Đúng (viết Đ) hay Sai (viết S)

(a)  

44.

PHTH thể hiện aluminium (Al) tác dụng với hydrochloric acid (HCl) là:

Al + 6 HCl \rightarrow AlCl3 + 3 H2

Lưu ý: HS trả lời như: Đúng (viết Đ) hay Sai (viết S)

(a)  

45.

PTHH điều chế MgO từ Mg và O2 là:

2 Mg + O2 \rightarrow 2 MgO

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: Đúng (viết Đ) hay Sai (viết S)

(a)  

46.

CuO, NaCl có tên gọi tương ứng là:

a)

Copper oxide, potassium chloride.

b)

Carbon oxide, sodium chloride.

c)

Copper(II) oxide, sodium chloride.

d)

Calcium oxide, sodium chloride.

47.

Viết phương trình hóa học khi:

Na + O2 \rightarrow

Lưu ý: HS trả lời như: C + 2H2 tạo CH4

(a)  

48.

Viết phương trình hóa học khi:

HCl + Fe →

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: H2SO4 + 2K tạo K2SO4 + H2

(a)  

49.

Viết phương trình hóa học khi:

HCl + ZnO →

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: H2SO4 + 2K tạo K2SO4 + H2

(a)  

50.

Viết phương trình hóa học của:

Fe2(SO4)3 + NaOH

Lưu ý: HS trả lời như: MgCO3 + 2HCl tạo MgCl2 + H2O + CO2

(a)  

51.

Cho dung dịch chứa 0,5 mol Na2SO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Nêu hiện tượng quan sát và tính số mol muối BaSO4 tạo thành.

Lưu ý: HS trả lời như: Hiện tượng có sủi bọt khí CO2, 0,2 mol CO2

(a)  

52.

Cho dung dịch chứa 0,7 mol K2SO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2. Nêu hiện tượng quan sát và tính số mol muối BaSO4 tạo thành.

Lưu ý: HS trả lời như: Hiện tượng có sủi bọt khí CO2, 0,2 mol CO2

(a)  

53.

Cho dung dịch Na2SO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol Ba(NO3)2. Nêu hiện tượng quan sát và tính số mol muối NaNO3 tạo thành.

Lưu ý: HS trả lời như: Hiện tượng có sủi bọt khí CO2, 0,2 mol CO2

(a)  

54.

Cho 15,6 kg chất rắn làm bằng kim loại A ứng với thể tích 0,002 m^3. Khối lượng riêng và kim loại A cần tìm là

Lưu ý: HS trả lời như: D = 800 kg/m^3, A là dầu ăn ( tên khoa học, kí hiệu hóa học)

a)

D = 2700 kg/m^3, A là nhôm (aluminium, Al)

b)

D = 7800 kg/m^3, A là sắt (iron, Fe)

c)

D = 11300 kg/m^3, A là chì (lead, Pb)

d)

D = 19300 kg/m^3, A là vàng (gold, Pb)

55.

Chất nào dưới đây là oxide?

a)

H2SO4

b)

CuO

c)

HCl

d)

CO2

e)

CuSO4

56.

Phản ứng nào dưới đây có xảy ra?

  1. 1. HCl + Zn

  2. 2. HCl + Cu

  3. 3. HCl + SiO2

  4. 4. H2SO4 + Fe2O3

  5. 5. MgSO4 + BaCl2

  6. 6. HCl + CaCO3

  7. Lưu ý: HS trả lời ngắn như: Phản ứng có xảy ra: 1, 2, ...



(a)  

57.

Để an toàn khi pha loãng dung dịch H2SO4 đặc cần làm thế nào?

a)

Cho cả nước và acid H2SO4 đặc vào cùng một lúc.

b)

Rót từ từ nước vào acid H2SO4 đặc và khuấy đều.

c)

Rót mạnh nước vào acid H2SO4 đặc.

d)

Rót từ từ H2SO4 đặc vào nước và khuấy đều.

58.

Trong nọc của ong, kiến, nhện (và một số côn trùng khác) có chứa acid hữu cơ, gây cảm giác bỏng rát cho người chúng bị đốt. Để làm dịu vết thương, nên bôi lên vết thương

a)

nước sạch.

b)

nước chanh.

c)

vôi tôi.

d)

dầu gió.

59.

Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:

a)

NaOH, Ca(OH)2.

b)

NaOH, HCl.

c)

NaCl, H2O.

d)

HCl, CH3COOH.

60.

Cho các dung dịch có độ pH sau:

1. Dung dịch 1: pH = 8

  1. 2. Dung dịch 2: pH = 10

  2. 3. Dung dịch 3: pH = 14

  3. 4. Dung dịch 4: pH = 2

  4. Dung dịch có độ base mạnh nhất là ...

  5. Lưu ý: HS trả lời ngắn như: Dung dịch 1



(a)  

61.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn.

b)

Thạch cao.

c)

Phèn chua.

d)

Vôi tôi.

62.

Phân bón hóa học: Đạm, lân, kali như 10-10-6 lần lượt được đánh giá theo chỉ số nào?

a)

Hàm lượng % số mol: N, P2O5, K2O

b)

Hàm lượng % khối lượng: N, P, K

c)

Hàm lượng % khối lượng: N, P2O5, K2O

d)

Hàm lượng % khối lượng: N2O5, P2O5, K2O

63.

Phân lân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ chứa 40%P2O5. Hàm lượng % P2O5 trong phân bón đó là ... Kết quả cuối cùng làm tròn đến số thập phân thứ hai.

Lưu ý: HS trả lời như: Ca(H2PO4)2 12,25%

(a)  

64.

VietGAP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnamese Good Agricultural Practices, có nghĩa là Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt ở Việt Nam. Tiêu chuẩn này do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành đối với từng sản phẩm, nhóm sản phẩm thủy sản, trồng trọt và chăn nuôi. Nhận định nào sau đây về VietGAP là sai?

a)

Những nguyên tắc, trình tự, thủ tục hướng dẫn tổ chức, cá nhân xử lý trước và sau thu hoạch nhằm đảm bảo an toàn, nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Những nguyên tắc, trình tự, thủ tục hướng dẫn tổ chức, cá nhân sản xuất không dùng phân bón hóa học.

c)

Những nguyên tắc, trình tự, thủ tục hướng dẫn tổ chức, cá nhân sản xuất, thu hoạch và sau thu hoạch đảm bảo an toàn, nâng cao giá trị sản phẩm.

d)

Những nguyên tắc, trình tự, thủ tục hướng dẫn tổ chức, cá nhân sản xuất, thu hoạch

65.

Cu + Ag2SO4 \rightarrow CuSO4 + a Ag. Xác định a trong phương trình hóa học trên?

(a)  

66.

Phần trăm về khối lượng đạm có trong phân urea (NH2)2CO là ...

Lưu ý: Hs trả lời ngắn như: 11,7% (làm tròn đến số thập phân thứ hai) (C = 12, N = 14, O = 16)

(a)  

67.

Thí nghiệm điều chế khí oxygen được bố trí như hình bên. Khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn trong ống nghiệm sẽ:

a)

Tăng.

b)

Giảm. 

c)

Không thay đổi.   

d)

Tăng hoặc giảm. 

68.

Trong thí nghiệm điều chế khí oxygen ở hình 1, khi sử dụng KMnO4 dạng bột, yếu tố nào sau đây giúp tăng tốc độ phản ứng?          

a)

Nồng độ.

b)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.  

c)

Chất xúc tác. 

d)

Nhiệt độ.  

69.

Khí X có công dụng làm trái cây nhanh chín thông qua việc tăng tính thấm của màng ở tế bào thịt quả. X được tạo nên từ carbon và hydrogen, có công thức tổng quát dạng CnH2n. Biết X nhẹ hơn khí oxygen 0,875 lần. Xác định công thức hóa học của X?

Lưu ý: HS trả lời ngắn như: C8H18

(a)  

70.

Hải sản sau khi đánh bắt trên tàu, thuyền cần được bảo quản để tránh hư hỏng, thối rữa gây giảm năng suất trong khi đợi đưa về đất liền để tiêu thụ. Theo em, trên các tàu đánh cá, ngư dân phải làm thế nào để giúp cá tươi lâu, làm chậm quá trình hư hỏng, phân huỷ cá?

Lưu ý: HS trả lời ngắn: ... .

(a)