wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S11-KTCK1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp là:

a)
A. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.
b)
B. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài.
c)
C. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.
d)
D. Sự trao đổi khí ở phổi
2.

Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, ở động vật có bao nhiêu hình thức hô hấp?

a)

A. 4 (Hô hấp qua bề mặt cơ thể; Hô hấp qua mang; Hô hấp qua ống khí; Hô hấp bằng phổi).

b)

B. 5 (Hô hấp tế bào; Hô hấp qua bề mặt cơ thể; Hô hấp qua mang; Hô hấp qua ống khí; Hô hấp bằng phổi).

c)

C. 3 (Hô hấp qua mang; Hô hấp qua ống khí; Hô hấp bằng phổi).

d)

D. 2 (Hô hấp qua mang; Hô hấp bằng phổi).

3.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?

a)
A. Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.
b)
B. Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.
c)
C. Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.
d)
D. Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn.
4.

Bề mặt trao đổi khí không có các đặc điểm nào sau đây?

a)
A. Diện tích bề mặt lớn.
b)
B. Mỏng và luốn ẩm ướt.
c)
C. Có nhiều mao mạch và có sự lưu thống khí.
d)
D. Bề mặt trao đổi khí luôn khô ráo.
5.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào sau đây?

a)
A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
b)
B. Hô hấp bằng mang.
c)
C. Hô hấp bằng phổi.
d)
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
6.

Khi cá thở ra, diễn biến nào diễn ra dưới đây đúng?

a)
A. Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ?
b)
B. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ khoang miệng đi qua mang.
c)
C. Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ khoang miệng đi qua mang.
d)
D. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng nước từ khoang miệng đi qua mang.
7.

Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)
A. Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
b)
B. Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
c)
C. Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
d)
D. Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí
8.

Vì sao lưỡng cư sống được cả ở nước và ở cạn?

a)
A. Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.
b)
B. Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.
c)
C. Vì da luôn cần ẩm ướt.
d)
D. Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.
9.

Hoạt động nào giúp thông khí ở phổi cho loài lưỡng cư?

a)
A. Sự vận động của cơ hoành
b)
B. Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
c)
C. Không cần sự vận động, không khí vẫn lưu thông.
d)
D. Sự vận động của các chi.
10.

Trong các phát biểu về bề mặt trao đổi khí có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Bề mặt trao đổi khí rộng. (2) Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua. (3) Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp. (4) Có sự chênh lệch nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dáng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
11.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?

a)
A. Châu chấu
b)
B. Cá chép
c)
C. Giun đất.
d)
D. Cá voi.
12.

Ý nào sau đây về nồng độ O2 và CO2 là không đúng?

a)
A. Nồng độ O2 tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể.
b)
B. Trong tế bào, nồng độ CO2 cao so với ở ngoài cơ thể
c)
C. Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể.
d)
D. Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao hơn so với ở ngoài cơ thể.
13.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)
A. Da của giun đất
b)
B. Phổi và da của ếch nhái
c)
C. Phổi của bò sát
d)
D. Phổi của chim
14.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

a)
A. Hô hấp bằng mang.
b)
B. Hô hấp bằng phổi.
c)
C. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
d)
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
15.

Căn cứ vào cơ quan trao đổi khí, trường hợp nào sau đây không phải là một hình thức hô hấp ?

a)
A. Hô hấp qua da
b)
B. Hô hấp bằng mang
c)
C. Hô hấp bằng phổi
d)
D. Hô hấp bằng hệ thống ống khí
16.

Trong hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?

a)
A. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ dịch mô.
b)
B. Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô.
c)
C. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô.
d)
D. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ máu.
17.

Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú ở đặc điểm nào?

a)
A. Phế quản phân nhánh nhiều.
b)
B. Khí quản dài.
c)
C. Có nhiều phế nang.
d)
D. Có nhiều túi khí.
18.

Hô hấp ngoài là:

a)
A. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang.
b)
B. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể.
c)
C. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi.
d)
D. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…
19.

Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?

a)
A. Vì phổi không hấp thu được O2 trong nước
b)
B. Vì phổi không thải được CO2 trong nước
c)
C. Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được
d)
D. Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước
20.

Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?

a)
A. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.
b)
B. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.
c)
C. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.
d)
D. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.
21.

Hô hấp ở động vật không có vai trò nào sau đây?

a)
A. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể.
b)

B. Cung cấp oxygen cho tế bào tạo năng lượng.

c)
C. Thải CO2 ra khỏi cơ thể.
d)
D. Cung cấp CO2 cho tế bào tạo năng lượng.
22.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:

a)
A. Sự co dãn của phần bụng.
b)
B. Sự di chuyển của chân.
c)
C. Sự nhu động của hệ tiêu hoá.
d)
D. Vận động của cánh.
23.

Trao đổi khí ở phổi thực chất là:

a)
A. Sự hô hấp trong
b)
B. Quá trình hô hấp nội bào
c)
C. Sự hô hấp ngoài
d)
D. Quá trình thải khí độc
24.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)
A. Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.
b)
B. Vì độ ẩm trên cạn thấp.
c)
C. Vì không hấp thu được O2 của không khí.
d)
D. Vì nhiệt độ trên cạn cao.
25.

Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

a)
A. Vì có nhiều cung mang.
b)
B. Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.
c)
C. Vì mang có kích thước lớn.
d)
D. Vì mang có khả năng mở rộng.
26.

Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có:

a)
A. Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và về tim).
b)
B. Tốc độ máu chảy chậm, máu không đi được xa.
c)
C. Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp.
d)
D. Máu đến các cơ quan chậm.
27.

Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm gì để được gọi là hở ?

a)
A. Vì tốc độ máu chảy chậm.
b)
B. Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.
c)
C. Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối.
d)
D. Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô - máu.
28.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.
b)
B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
c)
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
d)
D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.
29.

Nhóm động vật nào chưa có hệ tuần hoàn?

a)
A. Chim.
b)
B. Thú.
c)
C. Động vật đơn bào
d)
D. Cá.
30.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:

a)
A. Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.
b)
B. Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện.
c)
C. Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể.
d)
D. Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.
31.

Mỗi chu kì hoạt động của hệ tuần hoàn kín đơn diễn ra theo trật tự nào?

a)
A. Tâm thất → Động mạch mang → Mao mạch mang → Động mạch lưng → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch → Tâm nhĩ
b)
B. Tâm nhĩ → Động mạch mang → Mao mạch mang → Động mạch lưng → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch → Tâm thất
c)
C. Tâm thất → Động mạch lưng → Mao mạch mang → Động mạch mang → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch → Tâm nhĩ
d)
D. Tâm thất → Động mạch mang → Mao mạch các cơ quan → Động mạch lưng → Mao mạch mang → Tĩnh mạch → Tâm nhĩ
32.

Vì sao ở tĩnh mạch, huyết là thấp nhất?

a)
A. Vì tổng tiết diện của tĩnh mạch lớn.
b)
B. Vì số lượng tĩnh mạch nhiều hơn động mạch.
c)
C. Vì số lượng tĩnh mạch lớn.
d)
D. Vì tĩnh mạch ở xa tim, áp lực co bóp của tim giảm.
33.

Hệ tuần hoàn không bao gồm:

a)
A. Tim.
b)
B. Hệ thống mạch máu.
c)
C. Dịch tuần hoàn.
d)
D. Phổi.
34.

Huyết áp là gì ?

a)
A. Lực đẩy máu của tim vào động mạch chủ ở kỳ co tâm thất
b)
B. Áp lực máu do sức đẩy máu của tim và sức ép của thành động mạch
c)
C. Áp lực của máu vào thành mạch
d)
D. Ap lực máu trong tim
35.

Đường đi của hệ tuần hoàn hở diễn ra như thế nào?

a)
A. Tim → Động mạch → Khoang máu → trao đổi chất với tế bào → Hỗn hợp dịch mô – máu → Tĩnh mạch → Tim.
b)
B. Tim → Động mạch → Trao đổi chất với tế bào → Hỗn hợp dịch mô – máu → Khoang máu → Tĩnh mạch → Tim.
c)
C. Tim → Động mạch → Hỗn hợp dịch mô – máu → Khoang máu → Trao đổi chất với tế bào → Tĩnh mạch → Tim.
d)
D. Tim → Động mạch → Khoang máu → Hỗn hợp dịch mô – máu → Tĩnh mạch →Tim.
36.

Ý nào không phải là sai khác về hoạt động của cơ tim so với hoạt động của cơ vân?

a)
A. Hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì”.
b)
B. Hoạt động tự động.
c)
C. Hoạt động theo chu kì.
d)
D. Hoạt động cần năng lượng.
37.

Hệ tuần hoàn có chức năng nào sau đây?

a)
A. Vận chuyển các chất vào cơ thể
b)
B. Vận chuyển các chất từ ra khỏi cơ thể
c)
C. Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể
d)
D. Dẫn máu từ tim đến các mao mạch
38.

Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu?

a)
A. Vì chúng là động vật biến nhiệt.
b)
B. Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.
c)
C. Vì tim chỉ có 2 ngăn.
d)
D. Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.
39.

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng thì cơ tim:

a)
A. Cơ tim co tối đa
b)
B. Cơ tim co bóp nhẹ.
c)
C. Cơ tim hoàn toàn không co bóp.
d)
D. Cơ tim co bóp bình thường.
40.

Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?

a)
A. Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.
b)
B. Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.
c)
C. Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu.
d)
D. Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá.
41.

Nhịp tim sẽ không tăng lên trong trường hợp nào sau đây?

a)
A. Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)
b)
B. Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…
c)
C. Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài
d)
D. Khi cơ thể đang nghỉ ngơi, tim hoạt động bình thường.
42.

Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiêt diện lớn nhât?

a)
A. Động mạch.
b)
B. Mạch bạch huyết.
c)
C. Tĩnh mạch.
d)
D. Mao mạch.
43.

Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)
A. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.
b)
B. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.
c)
C. Máu đến các cơ quan nhanh nên Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
d)
D. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.
44.

Hệ dẫn truyền tim gồm:

a)
A. Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.
b)
B. Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin
c)
C. Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin
d)
D. Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.
45.

Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn?

a)
A. Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
b)
B. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.
c)
C. Máu giàu O2 được tim bơm đi tạo áp lực đẩy máu đi rất lớn.
d)
D. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn.
46.

Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp?

a)
A. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.
b)
B. Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.
c)
C. Càng xa tim, huyết áp càng giảm.
d)
D. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.
47.

Các tế bào của cơ thể đơn bào và đa bào bậc thấp, trao đổi chất và khí với môi trường bên ngoài, xảy ra qua:

a)
A. Hệ tuần hoàn kín
b)
B. Màng tế bào một cách trực tiếp
c)
C. Qua dịch mô quanh tế bào
d)
D. Hệ tuần hoàn hở
48.

Để đảm bảo sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào trong cơ thể:

a)
A. Máu phải chảy rất chậm trong tĩnh mạch.
b)
B. Máu phải chảy rất nhanh trong động mạch.
c)
C. Máu phải chảy rất chậm trong mao mạch.
d)
D. Tim phải cho bóp theo chu kì.
49.

Nhịp tim ở người trung bình khoảng:

a)
A. 50-80 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.
b)
B. 40-60 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh
c)
C. 60-100 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.
d)
D. 60-100 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 120 →160 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.
50.

Hệ tuần hoàn của động vật nào sau đây không có mao mạch?

a)
A.Tôm sông
b)
B. Cá rô phi
c)
C. Ngựa
d)
D. Chim bồ câu
51.

Khi nói về đặc tính của huyết áp, có các kết luận sau: 1. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn 2. Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp, tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ. 3. Khi cơ thể bị mất máu thì huyết áp giảm. 4. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành tim mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển. 5. Huyết áp tăng dần từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch Có bao nhiêu kết luận không đúng?

a)
A. 1
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
D. 3
52.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là :

a)
A. Do hệ dẫn truyền tim
b)
B. Do tim
c)
C. Do mạch máu
d)
D. Do huyết áp
53.

Vì sao khi ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)
A. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
b)
B. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch.
c)
C. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
d)
D. Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.
54.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

a)
A. Vận chuyển dinh dưỡng.
b)
B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.
c)
C. Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.
d)
D. Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.
55.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kỳ tim kéo dài khoảng khoảng bao lâu?

a)
A. 0,8 giây
b)
B. 0,6 giây
c)
C. 0,7 giây
d)
D. 0,9 giây
56.

Phát biểu nào sai khi nói về trao đổi khí qua mang?

a)
A. Cá xương là động vật trao đổi khí qua mang.
b)
B. Mang cá được cấu tạo từ các cung mang, sợi mang và phiến mang.
c)
C. Mỗi mang gồm có 2 cung mang, mỗi cung mang có 4 sợi mang, mỗi sợi mang có nhiều phiến mang.
d)
D. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua phiến mang.
57.

Nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang, làm cho

a)
A. dòng nước giàu O2 đi qua mang theo hai chiều song song, không bị ngắt quãng.
b)
B. dòng nước giàu O2 đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quãng.
c)
C. dòng nước giàu CO2 đi qua mang theo hai chiều song song, không bị ngắt quãng.
d)
D. dòng nước giàu CO2 đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quang.
58.

Vì sao lưỡng cư có thể sống được cả ở môi trường nước và môi trường cạn?

a)
A. Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú và đa dạng.
b)
B. Vì chi của chúng có màng, vừa bơi được dưới nước và vừa nhảy được ở trên cạn.
c)
C. Vì da của chúng ẩm ướt khi ở dưới nước và khô ráo khi ở trên cạn.
d)
D. Vì lưỡng cư có khả năng hô hấp bằng da và phổi.
59.

Phổi ở người có diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn là do

a)
A. phổi được cấu tạo từ hàng triệu phế nang.
b)
B. phổi được cấu tạo từ hàng triệu khí quản.
c)
C. phổi có các van đóng, mở phối hợp nhịp nhàng.
d)
D. phổi có hệ thống túi khí nhiều và phân nhánh
60.

Hoạt động của những loại cơ nào dưới đây gây ra cử động hít vào thở ra bình thường của người?

a)
A. Cơ liên sườn và cơ hoành.
b)
B. Cơ bụng và cơ vai.
c)
C. Cơ vai và cơ hoành.
d)
D. Cơ liên sườn và cơ lưng.
61.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

a)
A. Hô hấp lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống.
b)
B. Hô hấp lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống.
c)
C. Hô hấp thải CO2 sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài, làm mất cân bằng môi trường trong cơ thể.
d)
D. Hô hấp lấy CO2 và thải ra O2 giúp đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.
62.

Ở động vật, bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường gọi là

a)
A. ống trao đổi khí.
b)
B. bề mặt trao đổi khí.
c)
C. áp suất trao đổi khí.
d)
D. thể tích trao đổi khí.
63.

Trao đổi khí của thủy tức và giun đất thuộc hình thức nào sau đây?

a)
A. Trao đổi khí qua mang.
b)
B. Trao đổi khí qua hệ thống ống khí.
c)
C. Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.
d)
D. Trao đổi khí qua phổi.
64.

Phát biểu nào đúng khi nói về trao đổi khí qua hệ thống ống khí?

a)
A. Ngành ruột khoang và giun dẹp trao đổi khí qua hệ thống ống khí.
b)
B. Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân thành thành các phế quản và phế nang.
c)
C. Ống khí lớn nhất là ống khí tận, tạo ra bề mặt trao đổi khí lớn.
d)
D. Lỗ thở có van đóng, mở điều tiết không khí ra, vào ống khí.
65.

Thông khí ở côn trùng là

a)
A. nhờ khí O2 và CO2 khuếch tán qua toàn bộ bề mặt cơ thể.
b)
B. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.
c)
C. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân, phối hợp với đóng, mở các van lỗ thở.
d)
D. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích các van lỗ thở, phối hợp với đóng, mở thành bụng.
66.

Ở chim, khi hít vào không khí giàu

a)
A. CO2 đi vào phổi và vào nhóm túi khí sau.
b)
B. CO2 đi vào phổi và vào nhóm túi khí trước.
c)
C. O2 đi vào phổi và vào nhóm túi khí sau.
d)
D. O2 đi vào phổi và vào nhóm túi khí trước.
67.

Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi ích gì đối với hệ hô hấp?

a)
A. Giúp cơ hô hấp phát triển to hơn, săn chắc hơn, co khỏe hơn.
b)
B. Giúp tăng nhịp thở, lấy được nhiều khí oxygen hơn.
c)
C. Giúp giảm thể tích khi hít vào hoặc thở ra, giảm áp lực lên phổi.
d)
D. Giúp phòng chống mọi bệnh tật gây ra với hệ hô hấp.
68.

Khói thuốc lá gây ra những tác động xấu cho sức khỏe người hút và người hít phải khói thuốc vì

a)
A. khói thuốc có chứa tác nhân gây bệnh là virus gây bệnh cho con người.
b)
B. khói thuốc có chứa tác nhân gây bệnh là nấm mốc gây bệnh cho con người.
c)
C. khói thuốc có chứa các chất hóa học độc hại như nicotine, carbon monoxide, tar.
d)
D. khói thuốc có chứa bụi mịn làm hệ hô hấp ngừng hoạt động ngay lập tức.
69.

Khi nuôi tôm, cá với mật độ cao người ta thường dùng máy sục khí vào nước nuôi nhằm

a)
A. loại bỏ các tạp chất và vi sinh vật trong nước, giúp tôm, cá khỏe mạnh hơn.
b)
B. giúp cho nước trong hơn để tôm, cá có thể nhìn thấy nguồn thức ăn.
c)
C. đảm bảo cung cấp đủ lượng carbon dioxide giúp cho tôm, cá hô hấp.
d)
D. đảm bảo cung cấp đủ lượng oxygen trong nước giúp cho tôm, cá hô hấp.
70.

Vì sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của chim bồ câu lại cao hơn so với chuột?

a)
A. Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch và có nhiều oxi hơn.
b)
B. Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh chim giúp phổi chim co giãn tốt hơn.
c)
C. Vì phổi chim có hệ thống ống khí trao đổi khí nên chứa được nhiều khí hơn, còn phổi của chuột không có hệ thống ống khí nên chứa được ít khí.
d)
D. Vì hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn.
71.

Phát biểu nào sai khi nói về cấu tạo của tim?

a)
A. Tâm nhĩ là buồng bơm máu ra khỏi tim.
b)
B. Buồng tim nối thông với động mạch hoặc tĩnh mạch.
c)
C. Giữa tâm nhĩ và tâm thất, giữa tâm thất và động mạch có các van tim.
d)
D. Thành các buồng tim được cấu tạo bởi các tế bào cơ tim.
72.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự là

a)
A. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.
b)
B. nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.
c)
C. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co.
d)
D. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.
73.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng 0,8 s, trong đó

a)
A. tâm nhĩ co 0,3 s; tâm thất co 0,1 s; thời gian dãn chung là 0,4 s.
b)
B. tâm nhĩ co 0,1 s; tâm thất co 0,3 s; thời gian dãn chung là 0,4 s.
c)
C. tâm nhĩ co 0,1 s; tâm thất co 0,4 s; thời gian dãn chung là 0,3 s.
d)
D. tâm nhĩ co 0,4 s; tâm thất co 0,1 s; thời gian dãn chung là 0,1 s.
74.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về huyết áp?

a)
A. Huyết áp là tốc độ máu chảy trong một giây.
b)
B. Huyết áp tâm thu còn gọi là huyết áp tối đa, ứng với tâm thất dãn.
c)
C. Huyết áp cao nhất ở động mạch lớn, giảm dần ở các động mạch nhỏ.
d)
D. Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp.
75.

Phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm của mao mạch phù hợp với chức năng trao đổi chất với tế bào?

a)
A. Số lượng mao mạch ít, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.
b)
B. Số lượng mao mạch rất lớn, tạo ra diện tích trao đổi chất giữa máu và tế bào lớn.
c)
C. Thành mao mạch cấu tạo từ các lớp mô liên kết, lớp tế bào biểu mô dẹt và có các lỗ nhỏ cho phép các chất đi qua.
d)
D. Vận tốc máu chảy nhanh, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.
76.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ các bộ phận nào sau đây?

a)
A. Dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.
b)
B. Dịch tuần hoàn, tim và máu.
c)
C. Máu, nước mô và tim.
d)
D. Máu, tim và hệ thống bạch huyết.
77.

Hệ tuần hoàn hở không có đặc điểm nào dưới đây?

a)
A. Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp.
b)
B. Máu chảy vào xoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô.
c)
C. Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh.
d)
D. Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể, sau đó trở về tim theo các ống góp.
78.

Ở hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực

a)
A. mạnh, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua tĩnh mạch, mao mạch và về tim.
b)
B. mạnh, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.
c)
C. yếu, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.
d)
D. yếu, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ mao mạch qua động mạch, tĩnh mạch và về tim.
79.

Hệ tuần hoàn kép có ở những động vật nào dưới đây?

a)
A. Chim sẻ, ong, châu chấu.
b)
B. Con trai, ốc sên, ếch.
c)
C. Cá chép, cá mập, ếch.
d)
D. Chim bồ câu, con mèo, con thỏ.
80.

Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn ở người và hệ tuần hoàn ở cá là

a)
A.ở cá, máu được oxy hóa khi qua mao mạch mang.
b)
B. người có 2 vòng tuần hoàn còn cá chỉ có 1 vòng tuần hoàn.
c)
C. các ngăn tim ở người gọi là các tâm nhĩ và tâm thất.
d)
D. người có hệ tuần hoàn kín, cá có hệ tuần hoàn hở.
81.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)
A. hô hấp và tuần hoàn, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.
b)
B. hô hấp và thể dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.
c)
C. thần kinh và thể dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.
d)
D. thần kinh và tim mạch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.
82.

Luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên có lợi ích gì đối với hệ tuần hoàn?

a)
A. Cơ tim phát triển, thành tim dày, buồng tim dãn rộng hơn và co mạnh hơn, dẫn đến tăng thể tích tâm thu.
b)
B. Nhịp tim khi nghỉ ngơi giảm do thể tích tâm thu tăng.
c)
C. Mạch máu bên hơn và tăng khả năng đàn hồi, nhờ đó tăng lưu lượng máu khi lao động.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
83.

Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất sẽ dễ bị suy tim, nguyên nhân chính là do

a)
A. khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm.
b)
B. khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời nghỉ của tim.
c)
C. khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxygen.
d)
D. khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxygen để hoạt động.
84.

Một người sống ở vùng núi cao và một người sống ở đồng bằng cùng thi đấu thể thao ở vùng đồng bằng. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hoạt động tim, phổi của hai người này khi đang thi đấu?

a)
A. Hoạt động tim, phổi của hai người này đều tăng mạnh.
b)
B. Hoạt động tim, phổi của hai người này đều giảm mạnh.
c)
C. Người sống ở vùng đồng bằng có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng núi cao.
d)
D. Người sống ở vùng núi cao có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng đồng bằng.
85.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)
A. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
b)
B. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
c)
C. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
d)
D. Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
86.

Sắp xếp các hoạt động dưới đây theo thứ tự phù hợp với quá trình thở ra của Cá xương. (1) miệng ngậm lại. (2) nước đi ra. (3) nền khoang miệng nâng lên, khoang miệng và khoang mang hẹp lại. (4) nắp mang mở ra.

a)
A. (1) --> (2) --> (3) --> (4).
b)
B. (4) --> (3) --> (2) --> (1).
c)
C. (1) --> (3) --> (4) --> (2).
d)
D. (2) --> (3) --> (4) --> (1).
87.

Loại bệnh nào dưới đây không phải là bệnh ở đường dẫn khí?

a)
A. Ung thư khí quản.
b)
B. Ung thư thực quản.
c)
C. Lao phổi.
d)
D. Viêm phế quản.
88.

Loài động vật nào dưới đây không có trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?

a)
A. Giun đất.
b)
B. Cá chép.
c)
C. Ếch.
d)
D. Sán dây.
89.

Loại van nào dưới đây nằm giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái?

a)
A. Van động mạch phổi.
b)
B. Van hai lá.
c)
C. Van động mạch chủ.
d)
D. Van ba lá.
90.

Loại van nào dưới đây nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải?

a)
A. Van động mạch phổi.
b)
B. Van hai lá.
c)
C. Van động mạch chủ.
d)
D. Van ba lá.
91.

Hệ miễn dịch gồm?

a)
A. Miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn.
b)
B. Miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu.
c)
C. Miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo.
d)
D. Miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường.
92.

Kháng nguyên là gì?

a)
A. Là phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.
b)
B. Là phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.
c)
C. Là phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.
d)
D. Là phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.
93.

Miễn dịch là gì?

a)
A. Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh.
b)
B. Là khả năng cơ thể chống lại cá tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh.
c)
C. Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể.
d)
D. Là khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại.
94.

Dị ứng là gì?

a)
A. Phản ứng đồng điệu của cơ thể đối với kháng nguyên thể định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể).
b)
B. Phản ứng đồng điệu của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên).
c)
C. Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể).
d)
D. Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên).
95.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là?

a)
A. Lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp, …
b)
B. Lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày, …
c)
C. Dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.
d)
D. Vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.
96.

Bệnh là gì?

a)
A. Là sự sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng của bất kỳ bộ phận, cơ quan, hệ thống nào của cơ thể.
b)
B. Là một sự mất đi tế bào của cơ thể.
c)
C. Là một nhân tố khiến cơ thể trở nên yếu dần về già.
d)
D. Là tác nhân làm cho cơ thể mất đi sự cân bằng vốn có ngay từ đầu.
97.

Đâu là bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch dịch thể?

a)
A. Tế bào B tăng sinh và biệt hóa cho tế bào T.
b)
B. Các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine gây hoạt hóa tế bào B.
c)
C. Tế bào T tìm kiếm các kháng nguyên và kích độc lên nó.
d)
D. Tế bào B tìm kiếm các kháng thể và kích thích lên nó.
98.

Đâu là bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch tế bào?

a)
A. Các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine làm tế bào T độc hoạt hóa.
b)
B. Tế bào T tìm kiếm các kháng nguyên và kích độc lên nó.
c)
C. Tế bào B tăng sinh và biệt hóa cho tế bào T gây độc.
d)
D. Tế bào B tìm kiếm các kháng thể và kích thích lên nó.
99.

Sốc phản vệ xảy ra khi nào?

a)
A. Khi các đại thực bào đang tiêu diệt các kháng nguyên.
b)
B. Khi kháng nguyên bắt đầu đi vào cơ thể.
c)
C. Khi dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng.
d)
D. Khi các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập.
100.

Khi nhiễm vi sinh vật gây bệnh, người ta thấy có kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày,... Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó?

a)
A. Tế bào gan.
b)
B. Tế bào limpho T2.
c)
C. Tế bào limpho B.
d)
D. Tế bào limpho T4.