Font size
WorksheetsÔn tập tiếng việt tập 2
Total questions: 119
Worksheet time: 40mins
Câu 92: Những từ cùng nghĩa với Tổ quốc là:
A. Đất nước, hoà bình
B. Kiến thiết, gìn giữ
C. Gấm vóc, hùng vĩ
D. Đất nước, giang sơn.
Câu 93: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu thành ngữ sau:
Trẻ trồng na, già trồng ………..
A. Lê
B. Bưởi.
C. Chuối
D. Nhãn
Câu 94: Thay thế các từ hoặc cụm từ cần thiết bằng đại từ thích hợp.
Con Quạ khát nước, con quạ đi tìm nước uống.
A. Con quạ
B. Nó
C. Nước
D. Đi tìm
Câu 95: Quốc kì của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện:
A. Sự độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn của đất nước.
B. Khát vọng chinh phục đỉnh cao tri thức của nhân loại.
C. Ước mơ về một cuộc sống yên bình, nhiều may mắn.
D. Hi vọng về sự thịnh vượng và trường tồn củ dân tộc.
Câu 96: Một trong những biểu hiện của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:
A. Nhiệt độ thấp.
B. Độ ẩm thấp
C. Nóng ẩm, mưa nhiều.
D. Gió không thay đổi.
Câu 97. Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập vào ngày tháng năm nào?
A. 12/9/1945
B. 9/2/1954
C. 02/09/1946
D. 02/09/1945
Câu 98: Muốn phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ, mỗi học sinh và mỗi công dân cần phải làm gì?
A. Tìm hiểu học tập để biết rõ về luật an toàn Giao thông đường bộ.
B. Thận trọng khi tham gia giao thông trên đường.
C. Không đùa nghịch, chạy nhảy hoặc đá bóng dưới lòng đường.
D. Thực hiện tất cả các điều trên.
Câu 99: Các lễ hội chủ yếu ở địa phương em là:
A. Ném còn, đua thuyền
B. Ném pao, ném còn, cồng chiêng
C. Lễ hội Thành bản Phủ, Lễ hội Hoa Ban.
D. Lễ Hội Thành Bản Phủ.
Câu 100. Để phòng tránh nghuy cơ bị xâm hại tình dục, chúng ta cần phải làm gì?
A. Không tham gia các hoạt động ngoại khoá của nhà trường.
B. Không đi một mình ở những nơi tối tăm, vắng vẻ.
C. Không đi chơi với bạn bè, cha mẹ
D. Không để người lạ vào nhà nhất là khi trong nhà chỉ có một mình và ở trong phòng kín với người lạ.
Câu 101: Từ nào dưới đây là động từ ?
A. Nước
B. Nguồn
C. Chảy
D. Trong
Câu 102: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ Tổ quốc
A. Lá cờ
B. Bạch Đằng
C. Việt Bắc
D. Non sông
Câu 103: Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ Trung thực ?
A. Ái thực
B. Thành thật
C. Chính trực
D. Gian lận
Câu 104: Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ lành:
A. ác
B. rách
C. hỗn
D. Thẳng
Câu 105: Chủ ngữ trong câu: “ Làng Nủ là nơi đáng yêu và thương nhất mà em biết.” là:
A. Làng Nủ
B. Đáng yêu
C. Thương nhất
D. Em biết
Câu 106: Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với từ hòa bình?
Câu 107: Trong các từ dưới đây, từ nào chỉ khoảng thời gian lúc mặt trời sắp lặn?
A.Vừng đông
B. Đi ngủ
C. Xế chiều
D. Tối đêm
Câu 108: Từ nào viết sai lỗi chính tả:
A. Rạng đông
B. Bát ngát
C. Thường thượt
D. Tối đêm
Câu 109 Từ “dịu dàng”thuộc từ loại nào?
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Đại từ
Câu 110: Từ “cháu” trong câu “ Cháu là Nam ” là:
A. Câu kể Ai thế nào?
B. Câu kể Ai làm gì?
C. Câu kể Ai là gì?
D. Câu kể Ai như nào?
Câu 111: Tên cơ quan nào dưới đây viết hoa sai quy tắc?
A. Nhà máy Nhiệt điện Long Phú
B. Nhà máy Hóa dầu Long Sơn
C. Công ty Xăng dầu Quảng Bình
D. Trường tiểu học Ban mai
Câu 112: Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?
A. Cậu đã đọc cuốn sách mới của Nguyễn Ngọc Ánh chưa?
B. Cuốn sách này viết về chủ đề nào thế?
C. Cuốn sách này hay và ý nghĩa quá?
D. Cậu cho tớ mượn cuốn sách này được không?
Câu 113: Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “thuận lợi”
A. suôn sẻ
B. khó khăn
C. bí mật
D. khuyết điểm
Câu 114: Từ nào dưới đây có nghĩa là “năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sang tạo trong công việc”
A. ưu điểm
B. nhận thức
C. trí tuệ
D. tài năng
Câu 115: Chủ ngữ “Cô thợ may” có thể ghép với vị ngữ nào dưới đây để tạo thành câu nêu đặc điểm?
A. khéo léo và tỉ mỉ trong công việc.
B. cắt vải để may quần áo.
C. đang chọn những tấm vải đẹp.
D. đang sửa quần áo cho khách hàng.
Câu 116: Tình bạn là gì?
A. Là mối quan hệ đem lại sự thân thiết, chia sẻ giữa hai người.
B. Là mối quan hệ được xây dựng bằng lòng tin, sự thấu hiểu, tình cảm trong sáng giữa hai hoặc nhiều người.
C. Là mối quan hệ bình đẳng đôi bên cùng có lợi.
D. Là mối quan hệ giữa hai bạn cùng giới.
Câu 117: Đâu là món ăn nổi tiếng của dân tộc Thái tỉnh Điện Biên ?
A. Bánh dày
B. Nem chua
C. Thịt gác bếp
D. Cháo lươn
Câu 118: Để bảo vệ cái đúng, cái tốt em cần:
A. Nghe theo ý kiến số đông
B. Đưa ra ý kiến chủ quan
C. Không quan tâm đến vấn đề của người khác
D. Nhận thức đúng đắn sự vật, sự việc
Câu 119: Ta giành thắng lợi trong chiến dịch Điện Biên Phủ sau bao nhiêu ngày đêm?
A. 54 ngày đêm
B. 55 ngày đêm
C. 56 ngày đêm
D. 57 ngày đêm
Câu 120: Việt Nam nằm ở khu vực nào?
A. Đông Nam Á, thuộc Châu Á
B. Tây Á, thuộc Châu Á
C. Nam Á, thuộc Châu Á
D. Đông Á, thuộc Châu Á
Câu 121: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?
A. Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.
B. Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con song đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.
C. Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.
D. Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.
Câu 122: Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?
A. Tết đến, hàng bán rất chạy.
B. Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.
C. Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.
D. Đồng hồ chạy rất đúng giờ.
Câu 123: Cuối của bài thơ “Hành trình của bầy ong” tác giả có viết:
“Bầy ong giữ hộ cho người
Những mùa hoa đã tàn phai tháng ngày”
A. Bầy ong đã làm cho những mùa hoa tàn phai nhanh.
B. Bầy ong đã giữ những giọt mật cho đời.
C. Bầy ong đã làm cho những mùa hoa không bao giờ hết.
D. Bầy ong giữ được những hương vị của mật hoa con người sau khi các mùa hoa đã hết.
Câu 124: Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?
hoa không những học giỏi mà còn hát hay
A. Quan hệ nguyên nhân – kết quả.
B. Quan hệ tương phản.
C. Quan hệ điều kiện – kết quả.
D. Quan hệ tang tiến.
Câu 125: Câu “Chiếc lá thoáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ cho thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng” có mấy vế câu:
A. Có 1 vế câu
B. Có 2 vế câu
C. Có 3 vế câu
D. Có 4 vế câu
Câu 126: Mạch điện thắp sáng đơn giản có những bộ phận nào?
A. nguồn điện, bóng đèn, dây điện và công tắc.
B. bóng đèn, dây điện, sứ, nhựa.
C. nguồn điện, bóng đèn, cao su, chất lỏng.
D. dây điện, công tắc, thủy tinh, nhựa.
Câu 127: Vì sao cuộc xâm lược của quân tần lại thất bai?
A. Do quân Tần không đoàn kết.
B. Do người Việt yêu nước, đoàn kết.
C. Do quân Tần nhường trận thế cho người Việt
D. Do quân Tần thiếu vũ khí, thiếu lương thực
Câu 128: Tên nước ta từ năm 1976 đến nay là:
A. Việt Nam
B. Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa
C. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
D. Gọi khác
Câu 129: Anh hùng liệt sĩ Vừ A Dính sinh năm bao nhiêu?
A. Năm 1931
B. Năm 1932
C. Năm 1933
D. Năm 1934
Câu 130: Nhân ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 em cần làm gì để tri ân thầy cô?
A. Rủ bạn bè trốn đi chơi xa
B. Bổ mặc không làm các bài tập thầy cô giao
C. Thi đua nhiều điểm tốt để tặng thầy cô.
D. Thi vẽ tranh lên tường để tri ân thầy cô.
Câu 131: Động từ là từ chỉ:
A. Chỉ đặc điểm của sự vật, hoạt động, trạng thái.
B. Từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
C. Từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng tự nhiên, thời gian,…)
D. Từ chỉ đặc điểm, trạng thái của sự vật.
Câu 132: Từ trái nghĩa với từ nóng là
A.Nhỏ
B. To
C. Lạnh
D. Lớn
Câu 133: Bài hát Quốc ca Việt Nam có tên là?
A. Quốc tế ca
B. Tiến quân ca
C. Cùng nhau ta đi lên
D. Đội ca
Câu 134: Quần đảo Trường sa thuộc tỉnh, thành phố nào nước ta?
A. Khánh Hoà
B. Thành phố Đà Nẵng
C. Quảng Ninh
D. Kiên Giang
Câu 135: Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương?
A. 54
B. 60
C. 63
D. 61
Câu 136: Từ in đậm trong câu sau: Nắng vàng óng. Lúa cũng vậy. được dùng để thay thế cho từ ngữ nào:
A. Nắng.
B. Lúa.
C. Vàng óng.
D. Vàng
Câu 137: Các từ như: Tôi, tớ, chúng tôi, chúng tớ, mày, chúng mày, tao, ông bà… là
A.Đại từ thay thế
B. Đại từ nghi vấn
C. Đại từ xưng hô
D. Cả ba loại trên.
Câu 138: Đại từ tôi trong câu sau: Tôi thích nhất những chiếc ô tô vừa chạy vừa bay là?
A. Đại từ thay thế
B. Đại từ xưng hô
C. Đại từ nghi vấn
D. Cả ba đáp án trên.
Câu 139: Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào nước ta?
A. Khánh hoà
B. Thành phố Đà Nẵng
C. Quảng Ninh
D. Hải Phòng
Câu 140: Vị vua sáng lập triều Lý là:
A. Lý Thái Tổ.
B. Lý Thái Tông.
C. Lý Thánh Tông.
D. Lý Nhân Tông.
Câu 141: Cho đoạn thơ sau:
“Nòi tre đâu chịu mọc cong
Chưa lên đã nhọn như chông lạ thường
Lưng trần phơi nắng phơi sương
Có manh áo cộc tre nhường cho con”
Đoạn thơ trên tác giả đã sử dụng những biện pháp nghệ thuật gì để miêu tả cây tre?
A. So sánh
B. Nhân hoá
C. Điệp từ
D. So sánh, nhân hoá
Câu 142: Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ láy?
A. Cũ kĩ, ồn ào, xanh tốt, đỏ thắm, cheo leo, tim tím.
B. Khuya khoắt, xanh xanh, lung linh, long lanh.
C. Vui vẻ, lung linh, long lanh, chăm học.
D. Đo đỏ, cheo leo, tim tím, thơm lừng, vắt vẻo.
Câu 143. Đất nước Việt Nam hoàn toàn thống nhất vào ngày tháng năm nào?
A. 30/05/1944
B. 27/12/1945
C. 30/04/1977
D. 30/04/1975
Câu 144: Trên trái đất có bao nhiêu châu lục?
A. 4 châu lục
B. 5 châu lục
C. 6 châu lục
D. 8 châu lục
Câu 145
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "can đảm"?
A. gan dạ
B. điềm đạm
C. bảo đảm
D. sáng dạ
Câu 146.
Hai tiếng "tay" trong những trường hợp dưới đây có mối quan hệ như thế nào về nghĩa?
1. Sao mờ kéo lưới kịp trời sáng
Ta kéo xoăn tay chùm cá nặng.
(Huy Cận)
2. Nét cười đen nhánh sau tay áo
Trong ánh trưa hè trước giậu thưa.
(Lưu Trọng Lư)
A. Đa nghĩa
B. Trái nghĩa
C. Đồng âm
D. Đồng nghĩa
Câu 147. Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
Người thanh tiếng nói cũng thanh
Chuông kêu khẽ đánh bên ........... cũng kêu
A. Thanh
B. Thành
C. Cạnh
D. Chuông
Câu 148. Trong câu "Bé đang học ở trường mầm non", từ mầm non được dùng với nghĩa gì?
A. Nghĩa chuyển
B. Nghĩa gốc
C. Đồng nghĩa
D. Trái nghĩa
Câu 149. Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra từ ngày tháng nào đến ngày tháng năm nào?
A. 13/3/1954 – 07/5/1954
B. 10/3/1954 – 07/5/1954
C. 13/3/1953 – 07/ 5/ 1954
D. 13/3/1954 – 07/5/1955
Câu 150. Từ “lim dim” thuộc từ loại nào?
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Quan hệ từ
Câu 151: Bài Thư gửi các học sinh là bức thư mà bác Hồ gửi cho học sinh nhân dịp gì đặc biệt?
A. Nhân dịp đầu xuân năm mới
B. Nhân dịp khai trường đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C. Nhân dịp Bác về dự lễ khai giảng ở một trường học.
D. Nhân dịp bế giảng năm học đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
Câu 152: Từ "đánh" trong câu nào được dùng với nghĩa gốc:
A. Mẹ chẳng đánh em Mỷ bao giờ vì em ấy rất ngoan.
B. Bạn Hùng có tài đánh trống.
C. Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng
D. Bố cho chú bé đánh giày một chiếc áo len.
Câu 153: Câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm:
A. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
B. Chị ngã em nâng
C. Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh
D. Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Câu 154: Quốc kì nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đặc điểm gì?
A. Hình chữ nhật, chiều rộng bằng hai phần ba chiều dài, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh.
B. Hình chữ nhật, chiều rộng bằng một phần ba chiều dại, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh.
C. Hình vuông, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh.
D. Hình vuông, nền đỏ, ở giữa có một ngôi sao vàng năm cánh và hình bó lúa.
Câu 155: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với sông ngòi ở Việt Nam?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. Phân bố rộng khắp trên cả nước.
C. Có nhiều sông lớn và đầy nước quanh năm.
C. Có nhiều sông lớn và đầy nước quanh năm.
Câu 156: Sự tích nỏ thần giải thích cho sự xuất hiện của công trình nào?
A. Thành Luy Lâu.
B. Thành Cổ Loa.
C. Thành nhà Hồ.
D. Thành Ung Châu
Câu 157: Việt Nam đã tham gia Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm nào?
A. 1982
B. 1983
C. 1980
D. 1985
Câu 158: Cách nào sau đây xây dựng tình bạn?
A. Sống khép kín không muốn ảnh hưởng đến bạn khác.
B .Luôn tin tưởng, tôn trọng, lắng nghe bạn.
C. Rụt rè, e ngại khi tiếp xúc với bạn.
D. Ngại giao tiếp với bạn.
Câu 159: Đâu là tính từ biểu thị truyền thống tôn sư trọng đạo?
A. Cần cù.
B. Nỗ lực.
C. Thân thiện.
D. Biết ơn
Câu 160: Bạn thường lắng nghe người khác như thế nào?
A. Luôn tôn trọng lắng nghe.
B. Chỉ lắng nghe khi cần thiết.
C. Thường tảng lờ vì còn phải suy nghĩ chuyện khác.
D. Không nên lắng nghe.
Câu 161: Từ “mực” trong các từ “mực nước biển”, “lọ mực”, “cá mực” “khăng khăng một mực”, có quan hệ với nhau như thế nào?
A - Đồng âm
B - Đồng nghĩa
C - Trái nghĩa
D - Nhiều nghĩa
Câu 162: Trong các cặp từ sau, cặp nào là cặp từ đồng nghĩa?
A - béo - gầy
B - biếu - tặng
C - bút - thước
D - trước - sau
Câu 163: Từ 3 tiếng “thương, yêu, tình” có thể tạo được bao nhiêu từ ghép?
A 2 từ
B. 3 từ
C. 4 từ
D. 5 từ
Câu 164: Giải câu đố sau:
Thái sư mưu lược muôn phần
Công lao to lớn, nhà Trần dựng xây?
Đó là ai?
A. Lý Công Uẩn
B. Trần Thủ Độ
C. Trần Hưng Đạo
D. Lê Hoàn
Câu hỏi 165: Thành ngữ nào dưới đây nói riêng về vẻ đẹp của người phụ nữ?
A. Trai tài, gái sắc
B. Thắt đáy lưng ong
C. Trai thanh, gái lịch
D. Trai anh hùng, gái thuyền quyên
Câu 166: Giải câu đố:
Ba tuổi chưa nói chưa cười,
Cứ nằm yên lặng nghe lời mẹ ru.
Chợt nghe nước có giặc thù,
Vụt cao mười trượng đánh quân thù tan xương.
Là ai?
A. Ngô Quyền
B. An Dương Vương
C. Thánh Gióng
D. Lê Lợi
Câu 167: Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây viết sai?
A. Lá lành đùm lá rách
B. Một nắng hai mưa
C. Người ta là hoa đất
D. Chị ngã em nâng
Câu 168: Giải câu đố:
Vua nào áo vải
Đánh bại quân Thanh
Lên ngôi Hoàng đế
A. Lê Lợi
B. Nguyễn Huệ
C. Lý Công Uẩn
D. Đinh Bộ Lĩnh
Câu 169: Câu nào dưới đây được tách đúng bộ phận chủ ngữ và vị ngữ?
A. Con ngựa quý của ông Trắc/ mới quý làm sao.
B. Bờm/ của con ngựa được ông Trắc xén cắt rất phẳng.
C. Cái đuôi dài ve vẩy/ hết sang phải lại sang trái.
D. Ông Trắc đặt tên/ cho con ngựa là Hồng Vân.
Câu 170: Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
“Rồi đến chị rất thương
Rồi đến em rất thảo
Ông lành như hạt gạo
Bà hiền như suối trong..”
(Theo Trúc Thông)
A. so sánh và nhân hóa
B. nhân hóa và đảo ngữ
C. điệp từ và so sánh
D. điệp từ và nhân hóa
Câu 171: Nghĩa của từ "trung thực" là gì?
A. Chăm chỉ và cần cù
B. Sống thật, không gian dối
C. Yêu thương và chia sẻ
D. Hòa nhã và thân thiện
Câu 172: Trong câu "Bà ngoại kể chuyện cổ tích cho chúng tôi nghe," thành phần nào là vị ngữ?
x
A. Bà ngoại
B. Kể chuyện cổ tích
C. Cho chúng tôi nghe
C. Cho chúng tôi nghe
Câu 173: Từ nào sau đây là từ láy?
A. Mặt trời
B. Lung linh
C. Trường học
D. Hoạt động
Câu 174: Câu tục ngữ nào khuyên con người phải biết chăm chỉ lao động?
A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
B. Có công mài sắt, có ngày nên kim
C. Lá lành đùm lá rách
D. Uống nước nhớ nguồn
Câu 175: Từ “xanh ngắt” trong câu “Cánh đồng lúa xanh ngắt” là:
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Đại từ
Câu 176: Bộ phận trạng ngữ trong câu "Vào buổi sáng, chim hót líu lo trên cành cây" là gì?
A. Chim hót líu lo
B. Trên cành cây
C. Vào buổi sáng
D. Cả câu
Câu 177: Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
A. Xinh đẹp - Xấu xí
B. To lớn - Nhỏ bé
C. Hiền lành - Dịu dàng
D. Siêng năng - Lười biếng
Câu 178: Câu nào dưới đây là câu ghép?
A. Mẹ em đang nấu ăn trong bếp.
B. Trời mưa to nhưng em vẫn đi học đúng giờ.
C. Hoa cúc nở vàng rực rỡ.
D. Em thích ăn táo.
Câu 179: Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng yêu nước?
A. Lá lành đùm lá rách
B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
C. Uống nước nhớ nguồn
D. Có chí thì nên
Câu 180: Trong câu "Chúng em chăm chỉ học bài để đạt kết quả tốt," từ "để" là:
A. Danh từ
B. Liên từ
C. Đại từ
D. Giới từ
Câu 181. Triều đại nào có nhiều trạng nguyên nhất?
A. Trần
B. Lê
C. Nguyễn
D. Hồ
Câu 182. Văn Miếu – Quốc Tử Giám ở đâu?
A. Điện Biên
B. Hải Phòng
C. Huế
D. Hà Nội
Câu 183. Truyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp nghĩa là:
A. Tiến sĩ
B. Văn Miếu
C. Chứng tích
D. Văn hiến
Câu 184. Ai là trạng nguyên trẻ tuổi nhất nước ta ?
A. Nguyễn Hiền
B. Nguyễn Du
C. Nguyễn Lữ
D. Nguyễn Bỉnh Khiêm
Câu 185. Thế nào là từ đồng nghĩa?
A. Là những từ chỉ hoạt động
B. Là những từ chỉ trạng thái, tính chất.
C. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
D. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Câu 186. Động từ là gì?
A. Là từ dùng để chỉ các hoạt động, trạng thái của con người và các sự vật, hiện tượng khác
B. Là từ dùng để chỉ các tính chất của con người và các sự vật, hiện tượng khác
C. Là từ dùng để chỉ mức độ của con người và các sự vật, hiện tượng khác
D. Là từ dùng để chỉ phẩm chất của con người và các sự vật, hiện tượng khác
Câu 187. Trái nghĩa với từ “ Hạnh phúc” là:
A. Túng tiếu
B. Bất hạnh
C. Gian khổ
D. Phúc tra
Câu 188.Từ nào dưới đây hợp nghĩa với câu: “ Những vì sao ……. trên bầu trời đêm”.
A. Long lanh
B. Lấp lánh
C. Lấp loáng
D. Lập loè
Câu 189. Trường nho học cao cấp thời xưa, đặt ở khu vực Văn Miếu là:
A. Khuê Văn
B. Văn Miếu
C. Quốc Tử Giám
D. Thiên Quang
Câu 190. Câu nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “ Tự trọng”.
A. Tin vào bản thân mình.
B. Quyết định lấy công việc của mình.
C. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
D. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
Câu 191: Trong các từ sau từ nào mang nghĩa gốc?
A. Quả cam
B. Quả trứng
C. Quả bóng
D. Quả đồi
Câu 192. Cặp từ in đậm nào dưới đây là những từ đa nghĩa?
A. Bé tập đi. – Chị đi du lịch.
B. Cánh đồng lúa chín . – Thức ăn mẹ nấu đã chín.
C. Ông ngồi câu cá. – Chú cá này đã cắn câu.
D. Nam bị ngã đau chân. – Chân em mang giày số 35.
Câu 193: Câu nào có từ in đậm mang nghĩa gốc?
A. Đây là lần đầu tiên em bị điểm kém.
B. Nước suối đầu nguồn rất trong.
C. Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
D. Bạn Khang luôn đứng đầu lớp về thành tích học tập.
Câu 194: Đại từ thay thế trong câu “Bạn Thanh thích nghe nhạc và tôi cũng thế.” là:
A. Thế
B. Bạn Thanh
C. Tôi
D. Nghe nhạc
Câu 195: Từ nào dưới đây là đại từ?
A. Bao nhiêu
B. Cái gì
C. Bố mẹ
D. Cây cối
Câu 196: Bác Hồ sinh ngày tháng năm nào?
A. Ngày 19 tháng 5 năm 1890
B. Ngày 19 tháng 4năm 1890
C. Ngày 19 tháng 5 năm 1891
D. Ngày 19 tháng 4 năm 1892
Câu 197: Việt Nam không có chung đường biên giới với quốc gia nào?
A. Thái Lan
B. Trung Quốc
C. Lào
D. Cam-pu-chia
Câu 198: Vương quốc Chăm- pa được thành lập vào thời gian nào?
A. Cuối thế kỉ I
B. Cuối thế kỉ II
C. Cuối thế kỉ III
D. Cuối thế kỉ IV
Câu 199: Vật nào dưới đây không phải là nguồn năng lượng chất đốt?
D. Tấm tôn
A. Lá cây khô
B. Khí bi-ô-ga
C. Dầu hoả
C. Dầu hoả
Câu 200: Năng lượng gió được sử dụng vào việc gì dưới đây?
A. Chạy máy cấy lúa.
B. Đưa nước lên cao.
C. Sản xuất điện.
D. Làm nóng nước.
Câu 201. Từ đồng nghĩa với từ “hiền hậu” là:
A. Đức độ
B. Nhân từ
C. Nhu nhược
D. Hiền lành
Câu 202. Từ “cầm” nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
A. Lần này, vị tướng lại cầm binh ra trận.
B. Người lính da đen không dám cầm lấy cuốn sổ.
C. Nếu chị đi buôn bán chuyến này thì cầm chắc lãi to.
D. Chứng kiến hoàn cảnh của cậu bé, tôi không cầm được nước mắt.
Câu 203: Dòng nào dưới đây gồm hai từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc?
A. Vui sướng, mãn nguyện
B. Khổ cực, bất hạnh
C. Vui sướng, bất hạnh
D. Khổ cực, vui sướng
Câu 204: Các Lễ hội nào diễn ra ở địa phương em?
A.Lễ hội Cồng chiêng, Lễ hội hoa Ban
B. Lễ hội hoa Ban, Lễ hội Thành Bản Phủ
C. Lễ hội Thành Bản Phủ, Lễ hội cồng Chiêng
D. Lễ hội chùa Hương, Lễ hội Thành Bản Phủ
Câu 205: Từ “nhà” trong kết hợp nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?
A. Về nhà mới
B. Nhà trên phố
C. Nhà vắng vẻ
D. Con nhà nghèo
Câu 206. Trong câu "Bé đang học ở trường mầm non", từ mầm non được dùng với nghĩa gì?
A. Nghĩa chuyển
B. Nghĩa gốc
C. Đồng nghĩa
D. Trái nghĩa
Câu 207: Thánh địa Mỹ Sơn được UNESCO công nhận là Di sản Văn hoá thế giới năm?
A. 1885
B. 1858
C. 1875
D. 1995
Câu 208: Trong các câu sau, câu nào có từ “bà” là đại từ?
A - Bà Lan năm nay 70 tuổi.
B - Bà ơi, bà có khỏe không?
C - Tôi về quê thăm bà tôi.
D - Tiếng bà dịu dàng và trầm bổng.
Câu 209: Biến đổi nào thường xảy ra khi chất này biến đổi thành chất khác, thể hiện qua sự thay đổi về màu sắc, mùi, vị,…?
A. Biến đổi vật lí.
B. Biến đổi hóa học.
C. Biến đổi sinh học.
D. Biến đổi quang học.
Câu 210: “Vua nào 7 tuổi lên ngôi
Việc dân việc nước trọn đời lo toan
Mở trường thi chọn quan văn
Lập Quốc Tử Giám luyện hàng danh nhân”?
A. Lý Thánh Tông
B. Lý Cao Tông
C. Lý Nhân Tông
D. Lý Anh Tông
