wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 7 Ôn tập HK 1 (24-25)

Total questions: 50

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Website nào sau đây là mạng xã hội?

a)

https://gmail.google.com

b)

https://facebook.com

c)

https://mail.yahoo.com

d)

https://khituongvietnam.gov.vn

2.

Website nào sau đây là mạng xã hội?

a)

https://mail.icloud.com

b)

https://youtube.com

c)

https://mail.yahoo.com

d)

https://vtvgo.vn

3.

Trong các câu sau đây câu nào SAI?

a)

Cách tổ chức mạng xã hội phổ biến nhất để người sử dụng tham gia là dưới dạng các website.

b)

Có thể trò chuyện với bạn bè trên mạng xã hội qua gửi tin nhắn, thực hiện cuộc gọi trực tiếp như gọi điện thoại gọi video.

c)

Dùng mạng xã hội chỉ có thể nói chuyện trực tiếp giữa hai người không thể nói chuyện trực tiếp giữa nhiều người.

d)

Thông tin chia sẻ trên mạng xã hội có thể là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video.

4.

Trong các câu sau đây câu nào SAI?

a)

Cần cân nhắc và tìm hiểu kĩ trước khi quyết định tham gia vào mạng xã hội.

b)

Mạng xã hội không có quy định về độ tuổi tham gia.

c)

Mạng xã hội là một cộng đồng trực tuyến để mọi người có thể tương tác với nhau.

d)

Facebook cho phép người sử dụng tạo hồ sơ cá nhân, kết nối bạn bè.

5.

Những hạn chế của mạng xã hội?

a)

Có thể đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch.

b)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực.

c)

Nhiều nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.

d)

Tất cả các phương án trên.

6.

Em nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

c)

Học hỏi kiến thức.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

7.

Em hãy lựa chọn đáp án không phải là lợi ích của mạng xã hội:

a)

Học tập, chia sẻ các kiến thức mới

b)

Mạng xã hội rất an toàn

c)

Kết nối với nhiều người khắp nơi trên thế giới.

d)

Trò chuyện trực tiếp với bạn bè, người thân.

8.

Em nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Tìm hiểu các thông tin về khóa học Tiếng Anh.

b)

Chia sẻ lối sống tốt lành, các suy nghĩ tích cực đến mọi người.

c)

Học hỏi kiến thức.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

9.

Em hãy lựa chọn đáp án không phải là lợi ích của mạng xã hội:

a)

Cập nhật tin tức mới nhanh.

b)

Luôn cung cấp thông tin chính xác và đáng tin cậy nhất.

c)

Kết nối với nhiều người khắp nơi trên thế giới.

d)

Trò chuyện trực tiếp với bạn bè, người thân.

10.

Chọn phương án ghép sai. Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

11.

Khi bị người khác đe dọa qua mạng xã hội em sẽ làm gì?

a)

Im lặng không nói gì cả.

b)

Nhắn tin qua mạng để giải thích.

c)

Gặp người đó và giải thích.

d)

Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô về vấn đề đang gặp phải

12.

Nghiện Internet ảnh hưởng như thế nào đến sức khỏe?

a)

Tâm trạng bất ổn.

b)

Không thể tập trung.

c)

Trí nhớ bị giảm sút.

d)

Tất cả các ý trên.

13.

Bạn M. có biểu hiện luôn bận tâm với Internet khi luôn nghĩ về hoạt động online của mình ở lần trước hay các lần sắp tới. Theo em bạn M đang có biểu hiện

a)

yêu thích mạng.

b)

quan tâm tới hoạt động online.

c)

yêu thích lập trình online.

d)

nghiện Internet.

14.

Bạn A. có biểu hiện thường xuyên thức khuya để vào tiktok, facebook. Khi bố mẹ bạn nhắc nhở, bạn có thái độ cáu kỉnh, bực tức. Theo em bạn M đang có biểu hiện:

a)

Yêu thích mạng.

b)

Yêu thích tiktok.

c)

Yêu thích lập trình online.

d)

Nghiện Internet.

15.

 Theo em, khi nhận được Email, tin nhắn cần phải làm việc nào sau đây:

a)

Trả lời bất kể đó là email, tin nhắn gì.

b)

Trả lời ngay lập tức bằng câu mẫu có sẵn “Tôi sẽ trả lời sau”.

c)

Chọn lọc và sớm trả lời những email, tin nhắn cần thiết.

d)

Không trả lời nếu cần thì họ sẽ phải tìm cách khác liên hệ với mình.

16.

Khi giao tiếp qua mạng, em nên?

a)

Sử dụng hình ảnh văn minh

b)

Ngôn ngữ lịch sự

c)

Thái độ hòa nhã

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

17.

Để trở thành người giao tiếp, ứng xử có văn hóa trên mạng, em nên thực hiện:

a)

Luôn nhớ mình đang giao tiếp với người chứ không phải giao tiếp với máy tính hay điện thoại thông minh

b)

Cần tuân thủ các quy tắc ứng xử trong đời thực

c)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

18.

Khi giao tiếp ứng xử trên mạng em không nên:

a)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác

b)

Chú ý đến ngữ pháp, dấu câu, chính tả, cách trình bày vấn đề

c)

Viết hoa tất cả các nội dung mình thích để mọi người chú ý

d)

Cần đọc trước rồi hãy hỏi

19.

Để mình không bị nghiện mạng xã hội, nghiện game, em nên:

a)

Tham gia hoạt động thể thao

b)

Cài phần mềm hạn chế thời gian

c)

Thường xuyên tâm sự với cha mẹ

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

20.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự, bước 1 bắt đầu từ vị trí nào của danh sách?

a)

Ở đầu

b)

Ở giữa

c)

Ở cuối

d)

Bất kì vị trí nào

21.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ

b)

Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách, chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm

d)

Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách

22.

Thuật toán kiếm tuần tự, ở bước 2 nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét bằng giá trị cần tìm thì kết luận

a)

"Tìm thấy" và chỉ ra vị trí phần tử tìm được;

b)

chuyển đến bước 3

c)

"Không tìm thấy"; Kết thúc

d)

Chuyển đến bước 5

23.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự, khi tìm hết danh sách mà không thấy giá trị cần tìm thì :

a)

Trả lời "không tìm thấy" và kết thúc

b)

Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách, chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Trả lời "tìm thấy" và kết thúc

d)

Tiếp tục tìm lại từ đầu danh sách

24.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.

b)

Thông báo "Tìm thấy".

c)

Thông báo "Tìm thấy" và kết thúc.

d)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc.

25.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân, bước 1 bắt đầu từ vị trí nào của danh sách đã được sắp xếp?

a)

Ở đầu

b)

Ở giữa

c)

Ở cuối

d)

Bất kì vị trí nào

26.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân với danh sách sắp xếp tăng dần, tại mỗi bước, nếu giá trị cần tìm lớn hơn giá trị vị trí giữa thì lần lặp tiếp theo sẽ tìm trong nửa nào của danh sách?

a)

Nửa đầu

b)

Bất kì

c)

Ở giữa

d)

Nửa sau

27.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, nếu giá trị cần tìm bằng giá trị vị trí giữa thì thực hiện:

a)

Tìm kiếm ở nửa đầu danh sách

b)

Tìm kiếm ở nửa sau danh sách

c)

Kết luận "giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa" và kết thúc

d)

Kết luận "giá trị cần tìm không thấy" và kết thúc

28.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiều bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

29.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 8 trong danh sách [2, 3, 4, 8, 10, 16]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 6 trong danh sách

[2, 3, 5, 4, 1, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo “Không tìm thấy”; Kết thúc

b)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 10 của danh sách

c)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

31.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 8 trong danh sách [2, 3, 4, 8, 10, 16]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 6 trong danh sách [2, 3, 5, 4, 1, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo "Không tìm thấy"

b)

Thông báo "Tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 10 của danh sách

c)

Thông báo "Tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

Thông báo "Tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

33.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Tìm một phần tử trong danh sách bất kì.

b)

Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp.

c)

Tìm một phần tử trong danh sách sắp xếp xếp từ lớn đến nhỏ

d)

Tìm một phần tử trong danh sách sắp xếp xếp từ nhỏ đến lớn

34.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25].

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 10 trong danh sách [2, 3, 4, 7, 10, 11]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Để thực hiện tìm kiếm nhị phân cho dãy số [3, 5, 6, 8, 9, 12], cần bắt đầu ở phần tử vị trí số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Đối với thuật toán tìm kiếm nhị phân, dãy giá trị có cần phải sắp xếp theo thứ tự không?

a)

b)

Không

38.

Các từ trong quyển từ điển tiếng Anh đã được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đối với thuật toán tìm kiếm tuần tự, dãy giá trị có cần phải sắp xếp theo thứ tự không?

a)

b)

Không

40.

Em tìm một từ trong quyển từ điển Tiếng Anh, em nên sử dụng thuật toán tìm kiếm nào trong các thuật toán đã học?

a)

Tuần tự

b)

Nổi bọt

c)

Lựa chọn

d)

Nhị phân

41.

Sắp xếp giúp cho việc tìm kiếm như thế nào?

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

c)

Chính xác

d)

Không liên quan

42.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không

43.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước "Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc" là bước thứ mấy của thuật toán?

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

44.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.

b)

Khi chưa tìm thấy

c)

Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.

d)

Khi đã tìm thấy hoặc khi vùng tìm kiếm đã hết phần tử

45.

Vị trí giữa của vùng tìm kiếm trong thuật toán tìm kiếm nhị phân được tính:

a)

(Vị trí đầu + Vị trí cuối) x 2

b)

(Vị trí đầu + Vị trí cuối)/2

c)

Phần nguyên của (Vị trí đầu + Vị trí cuối)/2

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

46.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy chữ "P" trong danh sách [A, M, Q, P, T, X]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Mai trong danh sách ["Hoa", "Lan", "Mai", "Phong", "Vy"]?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy Hoa trong danh sách ["Hoa", "Lan", "Mai", "Phong", "Vy"]?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Để thực hiện tìm kiếm nhị phân cho dãy số sau, cần bắt đầu ở phần tử vị trí số mấy?

1; 2; 4; 5; 6; 7; 9

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Để thực hiện tìm kiếm nhị phân cho dãy số sau, ở bước 1 giá trị ở vị trí giữ bằng bao nhiêu?

1; 2; 4; 5; 6; 7; 9

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5