WorksheetsMarugoto A2-4_Từ vựng_Katsudou 15
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
あきます(開きます)
a)
mở (tự động từ)
b)
rác
c)
bán
d)
tăng lên
2.
あぶら
a)
dầu
b)
mở (tự động từ)
c)
rác
d)
bán
3.
おんど
a)
nhiệt độ
b)
dầu
c)
mở (tự động từ)
d)
rác
4.
かいぎ
a)
cuộc họp
b)
nhiệt độ
c)
dầu
d)
mở (tự động từ)
5.
かみ(紙)
a)
giấy
b)
cuộc họp
c)
nhiệt độ
d)
dầu
6.
かんがえ(考え)
a)
suy nghĩ, ý tưởng
b)
giấy
c)
cuộc họp
d)
nhiệt độ
7.
かんきょう
a)
môi trường
b)
suy nghĩ, ý tưởng
c)
giấy
d)
cuộc họp
8.
きれいにします
a)
làm sạch
b)
môi trường
c)
suy nghĩ, ý tưởng
d)
giấy
9.
気をつけます
a)
chú ý, cẩn thận
b)
làm sạch
c)
môi trường
d)
suy nghĩ, ý tưởng
10.
くうき
a)
không khí
b)
chú ý, cẩn thận
c)
làm sạch
d)
môi trường
11.
つけます
a)
bật
b)
không khí
c)
chú ý, cẩn thận
d)
làm sạch
12.
けします
a)
tắt
b)
bật
c)
không khí
d)
chú ý, cẩn thận
13.
あけます
a)
mở (tha động từ)
b)
tắt
c)
bật
d)
không khí
14.
しめます
a)
đóng
b)
mở (tha động từ)
c)
tắt
d)
bật
15.
しょくぶつ
a)
thực vật
b)
đóng
c)
mở (tha động từ)
d)
tắt
16.
しんぶんし
a)
giấy in báo
b)
thực vật
c)
đóng
d)
mở (tha động từ)
17.
すぐ
a)
ngay lập tức
b)
giấy in báo
c)
thực vật
d)
đóng
18.
たいせつ
a)
quan trọng
b)
ngay lập tức
c)
giấy in báo
d)
thực vật
19.
だいたい
a)
đại khái
b)
quan trọng
c)
ngay lập tức
d)
giấy in báo
20.
だいどころ
a)
nhà bếp
b)
đại khái
c)
quan trọng
d)
ngay lập tức
21.
できるだけ
a)
cố gắng hết sức
b)
nhà bếp
c)
đại khái
d)
quan trọng
22.
ながします
a)
làm chảy ra, đổ ra
b)
cố gắng hết sức
c)
nhà bếp
d)
đại khái
23.
ふくろ
a)
túi
b)
làm chảy ra, đổ ra
c)
cố gắng hết sức
d)
nhà bếp
24.
へらします
a)
làm giảm, giảm thiểu
b)
túi
c)
làm chảy ra, đổ ra
d)
cố gắng hết sức
25.
むだにします
a)
làm lãng phí
b)
làm giảm, giảm thiểu
c)
túi
d)
làm chảy ra, đổ ra
26.
もったいない
a)
lãng phí
b)
làm lãng phí
c)
làm giảm, giảm thiểu
d)
túi
27.
やくにたちます
a)
có ích, hữu dụng
b)
lãng phí
c)
làm lãng phí
d)
làm giảm, giảm thiểu
28.
よごします
a)
làm bẩn
b)
có ích, hữu dụng
c)
lãng phí
d)
làm lãng phí
29.
エコバッグ
a)
túi thân thiện với môi trường
b)
làm bẩn
c)
có ích, hữu dụng
d)
lãng phí
30.
ビン
a)
chai, lọ
b)
túi thân thiện với môi trường
c)
làm bẩn
d)
có ích, hữu dụng
31.
リサイクルします
a)
tái chế
b)
chai, lọ
c)
túi thân thiện với môi trường
d)
làm bẩn
32.
~にあきます(飽きます)
a)
chán ngấy, mệt mỏi với ~
b)
tái chế
c)
chai, lọ
d)
túi thân thiện với môi trường
33.
いります(要ります)
a)
cần (v)
b)
chán ngấy, mệt mỏi với ~
c)
tái chế
d)
chai, lọ
34.
わけます
a)
phân loại, phân chia
b)
cần (v)
c)
chán ngấy, mệt mỏi với ~
d)
tái chế
35.
ふえます
a)
tăng lên
b)
phân loại, phân chia
c)
cần (v)
d)
chán ngấy, mệt mỏi với ~
36.
うります
a)
bán
b)
tăng lên
c)
phân loại, phân chia
d)
cần (v)
37.
ゴミ
a)
rác
b)
bán
c)
tăng lên
d)
phân loại, phân chia
100 %
