wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHKI 10 CN

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khái niệm về nhà khoa học:

a)

A. Là người làm công tác nghiên cứu khoa học với các phương pháp nghiên cứu khác nhau trong các lĩnh vực, ngành nghề khác nhau, phục vụ cho mọi mặt đời sống của con người.

b)

B. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

c)

C. Ba gồm các lĩnh vực Vật lí, Hóa học, Sinh học, Thiên văn học và Khoa học Trái Đất.

d)

D. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa hoc vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

2.

Câu 2: Khái niệm về khoa học:

a)

A. Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

B. Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

C. Là các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

3.

Câu 3: Khái niệm về kĩ thuật:

a)

A. Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

C. Là các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp

d)

D. Cả 3 đáp án trên

4.

Câu 4: Khái niệm về công nghệ:

a)

A. Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

B. Là các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp

c)

C. Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

5.

Câu 5: Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực kĩ thuật?

a)

A. Công nghệ cơ khí

b)

B. Công nghệ xây dựng

c)

C. Công nghệ điện

d)

D. Công nghệ sinh học

6.

Câu 6: Hệ thống kĩ thuật:

a)

A. Là hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí trung tâm tách biệt với nhau.

b)

B. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

c)

C. Là hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể.

d)

D. Gồm lĩnh vực lĩnh vực Vật lí, Hóa học, Sinh học, Thiên văn học và Khoa học Trái Đất.

7.

Câu 7: Liên kết truyền thông tin:

a)

A. Có nhiều phương thức khác nhau như liên kết có dây, liên kết mạng. sóng,…

b)

B. Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực

c)

C. Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí

d)

D. Dùng để truyền năng lượng và thông tin

8.

Câu 8: Liên kết thủy lực, khí nén:

a)

A. Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí

b)

B. Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực

c)

C. Dùng để truyền năng lượng và thông tin

d)

D. Có nhiều phương thức khác nhau như liên kết có dây, liên kết mạng, sóng,…

9.

Câu 9: Bản chất của công nghệ đúc là:

a)

A. Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

b)

B. Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

c)

C. Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

D. Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối

10.

Câu 10: Bản chất của công nghệ gia công cắt gọt là:

a)

A. Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

B. Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

C. Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

D. Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối

11.

Câu 11: Bản chất của công nghệ gia công áp lực là:

a)

A. Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

B. Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

C. Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

D. Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối

12.

Câu 12: Công nghệ mới đầu tiên được giới thiệu là:

a)

A. Công nghệ CAD/CAM/CNC

b)

B. Công nghệ in 3D

c)

C.  Công nghệ nano

d)

D. Công nghệ năng lượng tái tạo

13.

Câu 13: Công nghệ nano là:

a)

A. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

b)

B. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

c)

C. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

d)

D. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

14.

Câu 14: CAM trong công nghệ CAD/ CAM – CNC là gì ?

a)

A. Thiết kế có sự trợ giúp của máy tính

b)

B. điều khiển số bằng máy tính.

c)

C. sản xuất có trợ giúp của máy tính

d)

D. điều khiển số

15.

Câu 15: Công nghệ nào sau đây không phải là công nghệ mới

a)

A. Công nghệ lắp đặt điện tử- điện dân dụng

b)

B. Công nghệ vật liệu nano

c)

C. Công nghệ in 3D

d)

D. Công nghệ năng lượng tái tạo

16.

Câu 16: Đánh giá công nghệ nhằm mấy mục đích?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

17.

Câu 17: Có mấy tiêu chí đánh giá công nghệ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

18.

Câu 18: Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?

a)

A. Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.

b)

B. Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.

c)

C. Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

d)

D. Cả 3 đáp án trên

19.

Câu 19: Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?

a)

A. Tiêu chí về hiệu quả

b)

B. Tiêu chí về độ tin cậy

c)

C. Tiêu chí về kinh tế

d)

D. Tiêu chí về môi trường

20.

Câu 20: Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?

a)

A. Tiêu chí về hiệu quả

b)

B. Tiêu chí về độ tin cậy

c)

C. Tiêu chí về kinh tế

d)

D. Tiêu chí về môi trường

21.

Câu 21: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

A. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

b)

B. Công nghệ thông tin và tự động hóa

c)

C. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

d)

D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

22.

Câu 22: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

A. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

b)

B. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

c)

C. Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

23.

Câu 23: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?

a)

A. Cuối thể kỉ XVIII

b)

B. Đầu thế kỉ XVIII

c)

C. Giữa thế kỉ XVIII

d)

D. Không xác định

24.

Câu 25: Khái niệm bản vẽ kĩ thuật:

a)

A. Là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, diễn tả hình dạng, kết cấu, các thông tin về kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật,… của sản phẩm.

b)

B. Là ngành nghề thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp.

c)

C. Là tài liệu cần thiết khi bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm.

d)

D. Cả 3 ý trên.

25.

Câu 26: Có bao nhiêu tiêu chuẩn về bản vẽ kĩ thuật?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

26.

Câu 27: Tiêu chuẩn đầu tiên của bản vẽ kĩ thuật:

a)

A. Khổ giấy.

b)

B. Tỉ lệ.

c)

C. Nét vẽ.

d)

D. Chữ viết.

27.

Câu 28: Đơn vị đo kích thước dài và sai lệch giới hạn:

a)

A. Milimet.

b)

B. Deximet.

c)

C. Mét.

d)

D. Centimet.

28.

Câu 29: Đơn vị đo góc:

a)

A. Độ.

b)

B. Phút.

c)

C. Giây.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

29.

Câu 30: Có mấy loại khổ giấy chính?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

30.

Câu 31: Khổ giấy chính là khổ giấy nào?

a)

A. A0.

b)

B. A1.

c)

C. A2.

d)

D. A3.

31.

Câu 32: Nét liền đậm thể hiện:

a)

A. Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

B. Đường kích thước.

c)

C. Đường gióng.

d)

D. Đường gạch trên mặt cắt.

32.

Câu 33: Nét đứt mảnh thể hiện:

a)

A. Đường giới hạn hình.

b)

B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

C. Đường tâm, đường trục.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

33.

Câu 34: Nét lượn sóng thể hiện:

a)

A. Đường bao khuất, cạnh khuất.

b)

B. Đường tâm, đường trục.

c)

C. Đường giới hạn hình.

d)

D. Đường gióng.

34.

Câu 35: Quy định của kiểu chữ A:

a)

b)

c)

d)

35.

Câu 36: Kiểu chữ B có chiều rộng nét chữ:

a)

b)

c)

d)

36.

Câu 37: Kí hiệu TCVN 7285:2003 nghĩa là gì?

a)

A. Là Tiêu chuẩn Việt Nam.

b)

B. Số đăng kí của tiêu chuẩn là 7285.

c)

C. Tiêu chuẩn được ban hành từ năm 2003.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

37.

Câu 38: quan sát hình vẽ và cho biết hình vẽ a) thể hiện hoạt động gì?

a)

A. Vẽ sơ đồ và phác họa bản vẽ kĩ thuật.

b)

B. Trao đổi ý kiến.

c)

C. Đọc, đối chiếu bản vẽ liên quan đến sản phẩm khi thiết kế.

d)

D. Thiết kế sản phẩm dựa vào bản vẽ.

38.

Câu 39: Khái niệm phương pháp hình chiếu vuông góc:

a)

A. Là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, diễn tả hình dạng, kết cấu, các thông tin về kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật,… của sản phẩm.

b)

B. Là phương pháp biểu diễn các hình chiếu vuông góc trên cùng một mặt phẳng (bản vẽ).

c)

C. Là tài liệu cần thiết khi bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm.

d)

D. Cả 3 ý trên.

39.

Câu 40: Có bao nhiêu phương pháp chiếu?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

D. 5.

d)

D. 5.

40.

Câu 42: Vẽ hình chiếu vuông góc gồm mấy bước?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

41.

Câu 43: Bước 1 của vẽ hình chiếu là:

a)

A. Phân tích vật thể thành các hình đơn giản và chọn các hướng chiếu.

b)

B. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh.

c)

C. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh.

d)

D. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn. Ghi kích thước của bản vẽ.

42.

Câu 44: Bước 2 của vẽ hình chiếu là:

a)

A. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh.

b)

B. Phân tích vật thể thành các hình đơn giản và chọn các hướng chiếu.

c)

C. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn. Ghi kích thước của bản vẽ.

d)

D. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh.

43.

Câu 45: Bước 3 của vẽ hình chiếu là:

a)

A. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh.

b)

B. Phân tích vật thể thành các hình đơn giản và chọn các hướng chiếu.

c)

C. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh.

d)

D. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn. Ghi kích thước của bản vẽ.

44.

Câu 46: Bước 4 của vẽ hình chiếu là:

a)

A. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh.

b)

B. Phân tích vật thể thành các hình đơn giản và chọn các hướng chiếu.

c)

C. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh.

d)

D. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn. Ghi kích thước của bản vẽ.

45.

Câu 47: Hình chiếu A được gọi là gì?

a)

A. Hình chiếu đứng.

b)

B. Hình chiếu bằng.

c)

C. Hình chiếu cạnh.

d)

D. Đáp án khác.

46.

Câu 48: Hình chiếu B được gọi là gì?

a)

C. Hình chiếu bằng

b)

B. Hình chiếu đứng.

c)

A. Hình chiếu cạnh.

d)

D. Đáp án khác.

47.

Câu 49: Hình chiếu C được gọi là gì?

a)

A. Hình chiếu đứng.

b)

B. Hình chiếu cạnh.

c)

C. Hình chiếu bằng.

d)

D. Đáp án khác.

48.

Câu 50: Hình chiếu từ trước gọi là hình chiếu gì?

a)

A. Hình chiếu đứng.

b)

B. Hình chiếu bằng.

c)

C. Hình chiếu cạnh.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

49.

Câu 51: Hình chiếu từ trên được gọi là:

a)

A. Hình chiếu đứng.

b)

B. Hình chiếu cạnh.

c)

C. Hình chiếu bằng.

d)

D. Đáp án khác.

50.

Câu 52: Hình chiếu từ trái được gọi là:

a)

A. Hình chiếu cạnh.

b)

B. Hình chiếu đứng.

c)

C. Hình chiếu bằng.

d)

D. Đáp án khác.

51.

Câu 53: Hình 9.7 và hình 9.8 mô tả phương pháp chiếu góc thứ ba. Quan sát các hình trên và cho biết: Vị trí của vật thể so với các mặt phẳng hình chiếu.

a)

A. Vật thể nằm ở phía sau mặt phẳng P1, vật thể nằm phía dưới mặt phẳng P2.

b)

B. Vật thể nằm phía dưới mặt phẳng P2, vật thể nằm phía bên phải mặt phẳng P3.

c)

C. Vật thể nằm ở phía sau mặt phẳng P1, vật thể nằm phía dưới mặt phẳng P2, vật thể nằm phía bên phải mặt phẳng P3.

d)

D. Vật thể nằm ở phía sau mặt phẳng P2, vật thể nằm phía dưới mặt phẳng P3, vật thể nằm phía bên phải mặt phẳng P1.

52.

Câu 54: Quan sát hình 9.5 và nêu mối quan hệ về vị trí giữa các hình chiếu A, B, C trong phương pháp chiếu góc thứ nhất.

a)

A. Hình chiếu A ở góc trên bên trái; hình chiếu C ở phía bên phải hình chiếu A; hình chiếu B ở phía dưới hình chiếu A.

b)

B. Hình chiếu A ở góc trên bên phải; hình chiếu C ở phía bên phải hình chiếu A; hình chiếu B ở phía dưới hình chiếu A.

c)

C. Hình chiếu A ở góc trên bên trái; hình chiếu C ở phía bên trái hình chiếu A; hình chiếu B ở phía trên hình chiếu A.

d)

D. Đáp án khác.

53.

Câu 55: Quan sát hình 9.6 và phát biểu cách xác định các kích thước m và n của hình chiếu cạnh.

a)

A. m – chiều cao; n – chiều rộng.

b)

B. m – chiều rộng; n – chiều cao.

c)

C. m – chiều dài; n – chiều rộng.

d)

D. m – chiều rộng; n – chiều dài.

54.

Câu 56: Khái niệm chung về hình cắt, mặt cắt:

a)

A. Dủng để thể hiện các cấu tạo bên trong của vật thể.

b)

B. Dùng để thể hiện các cấu tạo bên ngoài của vật thể.

c)

C. Dùng để thể hiện các cấu tạo bên trong và bên ngoài của vật thể.

d)

D. Đáp án khác.

55.

Câu 57: Hình cắt có mấy phân loại?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

56.

Câu 58: Có mấy loại mặt cắt?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4. 

d)

D. 5.

57.

Câu 59: Khái niệm mặt cắt rời:

a)

A. Là mặt cắt vẽ ở ngoài hình chiếu.

b)

B. Là mặt cắt được vẽ ngay trên hình chiếu.

c)

C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

D. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

58.

Câu 60: Khái niệm mặt cắt chập:

a)

A. Là mặt cắt vẽ ở ngoài hình chiếu.

b)

B. Là mặt cắt được vẽ ngay trên hình chiếu.

c)

C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

D. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

59.

Câu 61: Vị trí của mặt phẳng cắt được vẽ bằng:

a)

A. Nét gạch dài-chấm-đậm và có mũi tên chỉ hướng chiếu.

b)

B. Nét gạch dài và có mũi tên chỉ hướng chiếu.

c)

C. Nét liền mảnh và có mũi tên chỉ hướng chiếu.

d)

D. Nét gạch dài và có mũi tên chỉ hướng chiếu.

60.

Câu 62: Hình vẽ bên dưới biểu thị:

a)

A. Hình cắt toàn bộ.

b)

B. Mặt cắt chập.

c)

C. Hình cắt một nửa.

d)

D. Mặt cắt rời.

61.

Câu 63: Hình vẽ bên dưới biểu thị:

a)

B. Mặt cắt chập.

b)

A. Hình cắt toàn bộ.

c)

C. Hình cắt một nửa.

d)

D. Mặt cắt rời.

62.

Câu 64: Hình vẽ dưới đây biểu thị:

a)

A. Hình cắt toàn bộ.

b)

B. Hình cắt bán phần.

c)

C. Hình cắt cục bộ.

d)

D. Không xác định được.

63.

Câu 65: Khi đường bao mặt cắt đơn giản, ta sử dụng:

a)

A. Mặt cắt chấp.

b)

B. Mặt cắt rời.

c)

D. Hình cắt cục bộ.

64.

Câu 66: Hình 1 thuộc loại hình biểu diễn nào và tên gọi của mỗi hình.

a)

A. Hình cắt A – A.

b)

B. Mặt cắt A – A.

c)

C. Mặt cắt B – B.

d)

D. Hình cắt B – B.

65.

Câu 67: Hình 2 thuộc loại hình biểu diễn nào và tên gọi của mỗi hình.

a)

A. Hình cắt A – A.

b)

B. Mặt cắt A – A.

c)

C. Mặt cắt B – B.

d)

D. Hình cắt B – B.

66.

Câu 68: Hình 3 thuộc loại hình biểu diễn nào và tên gọi của mỗi hình.

a)

A. Hình cắt A – A.

b)

B. Mặt cắt A – A.

c)

C. Mặt cắt B – B.

d)

D. Hình cắt B – B.

67.

Câu 69: Hình 3 thuộc loại hình biểu diễn nào và tên gọi của mỗi hình.

a)

A. Mặt cắt B – B.

b)

B. Mặt cắt A – A.

c)

C. Hình cắt B – B.

d)

D. Hình cắt A – A.

68.

Câu 70: Quan sát Hình 10.9 và xác định: Nét vẽ đường bao quanh của mặt cắt rời.

a)

A. Nét liền đậm. 

b)

B. Nét liền mảnh.

c)

C. Nét lượn sóng mảnh.

d)

D. Nét gạch dài chấm đậm.

69.

          Câu 80: Quan sát Hình 10.9 và xác định: Nét vẽ đường bao quanh của mặt cắt chập.

a)

A. Nét liền đậm.

b)

B. Nét liền mảnh.

c)

C. Nét lượn sóng mảnh.

d)

D. Nét gạch dài chấm đậm.