Worksheetsふくしゅう4
Total questions: 47
Worksheet time: 25mins
しんせき
Họ hàng
Dì
Chú
Gia đình
おばさん
Chú, bác
Dì, cô
Mẹ
Bà
おじさん
Chú, bác
Dì, cô
Mẹ
Bà
おばあさん
Chú, bác
Dì, cô
Ông
Bà
おじいさん
Chú, bác
Dì, cô
Ông
Bà
いとこ
Em gái
Chị họ
Anh trai
Chú
Ninh Bình
ハノイ
ニンビン
フーコックとう
ファンシーパン
Phú Quốc
ハノイ
ニンビン
フーコックとう
ファンシーパン
Chùa
おてら
びじゅつかん
ゆうえんち
きょうかい
Bảo tàng mỹ thuật
おてら
びじゅつかん
ゆうえんち
きょうかい
Khu vui chơi
おてら
びじゅつかん
ゆうえんち
きょうかい
Nhà thờ
おてら
びじゅつかん
ゆうえんち
きょうかい
はくぶつかん
Viện bảo tàng
Di tích
Khu vui chơi
Nhà thờ
いせき
Viện bảo tàng
Di tích
Khu vui chơi
Nhà thờ
Kỳ nghỉ Tết
テト休み
れん休
なつ休み
休み
Kỳ nghỉ hè
テト休み
れん休
なつ休み
休み
Hãy dịch câu sau sang tiếng Nhật:
"Tớ đi Nhật vào kỳ nghỉ hè"
なつ休みに日本を行きます
なつ休みに日本へ行きます
なつ休みは日本が行きます
なつ休みは日本に行きます
Hãy dịch câu sau sang tiếng Nhật:
"Cậu đi đâu vào kỳ nghỉ Tết?"
テト休みはどこに行きますか。
テト休みはどこを行きますか。
テト休みにどこを行きますか。
テト休みにどこへ行きますか。
Hãy điền trợ từ còn thiếu vào chỗ trống:
"だれ____えいがかんへ行きますか?"
と
が
は
に
Hãy điền trợ từ còn thiếu vào chỗ trống:
"なつ休み____どこへ行きますか?"
と
が
は
に
山
さん
やみ
やま
かわ
ふじ山
ふじさん
ふじやみ
ふじやま
ふじさ
かわ
山
川
行
田
たんぼ
山ぼ
山んぼ
田ぼ
田んぼ
いきます
行
行す
行きます
行ます
りょ行
りょこう
りょいき
りょこ
りょいく
ひこうき
ひこう行
ひ行き
ひ行うき
行こうき
Hãy điền trợ từ còn thiếu vào chỗ trống:
「くるま____ニンビンへ行きます。」
が
に
と
で
Hãy dịch câu sau sang tiếng Nhật:
"Cậu đi bằng tàu mất khoảng bao nhiêu tiếng?"
れっしゃが何じかんですか。
れっしゃで何じかんぐらいですか。
れっしゃで何じかんですか。
れっしゃが何じかんぐらいですか.
Hãy dịch câu sau sang tiếng Nhật:
"Đi bằng ô tô mất khoảng 3 tiếng."
くるまで3じかんです。
くるまが3じかんぐらいです。
くるまが3じかんです。
くるまで3じかんぐらいです.
Hãy điền trợ từ còn thiếu vào chỗ trống:
「____がっこうへ行きますか。」
何で
どう
どこ
どうやって
のりもの
のうもの
のりもう
のりのも
タクシー
くるま
バイクタクシー
バイク
タクシー
くるま
バイクタクシー
バイク
タクシー
くるま
バイクタクシー
バイク
タクシー
くるま
バイクタクシー
バイク
れっしゃ
バス
ひ行き
ふね
お父さん
おとさん
おとうさん
おちさん
おちいさん
お母さん
おかさん
おはさん
おははさん
おかあさん
友だち
Bạn bè
Gia đình
Người
Bố mẹ
一人
いちひと
ひとり
いちり
ひといち
1 tiếng rưỡi
1じかん
1じかんはん
1はんじかん
1じはん
何人
なにひと
なんにん
なんじん
なににん
ベトナム人
ベトナムじん
べとなむにん
ベトナムひいと
ベトナムひと
