wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ふくしゅう4

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

しんせき

a)

Họ hàng

b)

c)

Chú

d)

Gia đình

2.

おばさん

a)

Chú, bác

b)

Dì, cô

c)

Mẹ

d)

3.

おじさん

a)

Chú, bác

b)

Dì, cô

c)

Mẹ

d)

4.

おばあさん

a)

Chú, bác

b)

Dì, cô

c)

Ông

d)

5.

おじいさん

a)

Chú, bác

b)

Dì, cô

c)

Ông

d)

6.

いとこ

a)

Em gái

b)

Chị họ

c)

Anh trai

d)

Chú

7.

Ninh Bình

a)

ハノイ

b)

ニンビン

c)

フーコックとう

d)

ファンシーパン

8.

Phú Quốc

a)

ハノイ

b)

ニンビン

c)

フーコックとう

d)

ファンシーパン

9.

Chùa

a)

おてら

b)

びじゅつかん

c)

ゆうえんち

d)

きょうかい

10.

Bảo tàng mỹ thuật

a)

おてら

b)

びじゅつかん

c)

ゆうえんち

d)

きょうかい

11.

Khu vui chơi

a)

おてら

b)

びじゅつかん

c)

ゆうえんち

d)

きょうかい

12.

Nhà thờ

a)

おてら

b)

びじゅつかん

c)

ゆうえんち

d)

きょうかい

13.

はくぶつかん

a)

Viện bảo tàng

b)

Di tích

c)

Khu vui chơi

d)

Nhà thờ

14.

いせき

a)

Viện bảo tàng

b)

Di tích

c)

Khu vui chơi

d)

Nhà thờ

15.

Kỳ nghỉ Tết

a)

テト休み

b)

れん休

c)

なつ休み

d)

休み

16.

Kỳ nghỉ hè

a)

テト休み

b)

れん休

c)

なつ休み

d)

休み

17.

Hãy dịch câu sau sang tiếng Nhật:

"Tớ đi Nhật vào kỳ nghỉ hè"

a)

なつ休みに日本を行きます

b)

なつ休みに日本へ行きます

c)

なつ休みは日本が行きます

d)

なつ休みは日本に行きます

18.

Hãy dịch câu sau sang tiếng Nhật:

"Cậu đi đâu vào kỳ nghỉ Tết?"

a)

テト休みはどこに行きますか。

b)

テト休みはどこを行きますか。

c)

テト休みにどこを行きますか。

d)

テト休みにどこへ行きますか。

19.

Hãy điền trợ từ còn thiếu vào chỗ trống:

"だれ____えいがかんへ行きますか?"

a)

b)

c)

d)

20.

Hãy điền trợ từ còn thiếu vào chỗ trống:

"なつ休み____どこへ行きますか?"

a)

b)

c)

d)

21.

a)

さん

b)

やみ

c)

やま

d)

かわ

22.

ふじ山

a)

ふじさん

b)

ふじやみ

c)

ふじやま

d)

ふじさ

23.

かわ

a)

b)

c)

d)

24.

たんぼ

a)

山ぼ

b)

山んぼ

c)

田ぼ

d)

田んぼ

25.

いきます

a)

b)

行す

c)

行きます

d)

行ます

26.

りょ行

a)

りょこう

b)

りょいき

c)

りょこ

d)

りょいく

27.

ひこうき

a)

ひこう行

b)

ひ行き

c)

ひ行うき

d)

行こうき

28.

Hãy điền trợ từ còn thiếu vào chỗ trống:

「くるま____ニンビンへ行きます。」

a)

b)

c)

d)

29.

Hãy dịch câu sau sang tiếng Nhật:

"Cậu đi bằng tàu mất khoảng bao nhiêu tiếng?"

a)

れっしゃが何じかんですか。

b)

れっしゃで何じかんぐらいですか。

c)

れっしゃで何じかんですか。

d)

れっしゃが何じかんぐらいですか.

30.

Hãy dịch câu sau sang tiếng Nhật:

"Đi bằng ô tô mất khoảng 3 tiếng."

a)

くるまで3じかんです。

b)

くるまが3じかんぐらいです。

c)

くるまが3じかんです。

d)

くるまで3じかんぐらいです.

31.

Hãy điền trợ từ còn thiếu vào chỗ trống:

「____がっこうへ行きますか。」

a)

何で

b)

どう

c)

どこ

d)

どうやって

32.

a)

のりもの

b)

のうもの

c)

のりもう

d)

のりのも

33.

a)

タクシー

b)

くるま

c)

バイクタクシー

d)

バイク

34.

a)

タクシー

b)

くるま

c)

バイクタクシー

d)

バイク

35.

a)

タクシー

b)

くるま

c)

バイクタクシー

d)

バイク

36.

a)

タクシー

b)

くるま

c)

バイクタクシー

d)

バイク

37.

れっしゃ

a)

b)

c)

d)

38.

バス

a)

b)

c)

d)

39.

ひ行き

a)

b)

c)

d)

40.

ふね

a)

b)

c)

d)

41.

お父さん

a)

おとさん

b)

おとうさん

c)

おちさん

d)

おちいさん

42.

お母さん

a)

おかさん

b)

おはさん

c)

おははさん

d)

おかあさん

43.

友だち

a)

Bạn bè

b)

Gia đình

c)

Người

d)

Bố mẹ

44.

一人

a)

いちひと

b)

ひとり

c)

いちり

d)

ひといち

45.

1 tiếng rưỡi

a)

1じかん

b)

1じかんはん

c)

1はんじかん

d)

1じはん

46.

何人

a)

なにひと

b)

なんにん

c)

なんじん

d)

なににん

47.

ベトナム人

a)

ベトナムじん

b)

べとなむにん

c)

ベトナムひいと

d)

ベトナムひと