Font size
WorksheetsKiến thức Giải phẫu và Sinh lý học
Total questions: 232
Worksheet time: 2hrs 11mins
Hình thể và cấu tạo của cơ thể người là đối tượng học của môn:
Ngoại khoa
Giải phẫu học
Phẫu thuật
Cơ thể học
Đối với Y học, giải phẫu học và sinh lý học là môn:
Cơ sở
Lâm sàng
Cận lâm sàng
Y học hiện đại
Giải phẫu học ở trường Y là:
Giải phẫu học đại thể
Giải phẫu học từng vùng
Giải phẫu học cơ sở
Tất cả các phương án còn lại
Sinh lý học là môn học nghiên cứu về:
hoạt động, chức năng của các cơ quan trong cơ thể
hình thể, cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể
Cả A và B đều đúng
Cả A và B chưa chính xác
Người ta đặt tên cho các cấu tạo cơ thể người dựa vào:
Các đồ vật trong tự nhiên
Vị trí trong cơ thể
Chức năng
Tất cả các phương án còn lại
Mối quan hệ và sự tác động giữa con người với con người là:
Yếu tố ngoại môi
Yếu tố nội môi
Yếu tố xã hội của ngoại môi
Yếu tó tự nhiên của ngoại môi
Các đặc tính của máu ở người bình thường:
Luôn hằng định
Thay đổi khi các yếu tố ngoại môi thay đổi
Thay đổi theo mùa, có tính qui luật
Tất cả các phương án còn lại chưa chính xác
Thành phần nào có tỉ lệ hằng định, duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào?
Protid
Glucid
Lipid
Khoáng
Màng tế bào có thành phần:
Protid
Lipid
Cả Protid và Lipid
Không có Protid và Lipid
Có mấy loại biểu mô tuyến?
2
4
6
8
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ tầng
Biểu mô trụ giả tầng
Tất cả các phương án còn lại chưa chính xác
Được tạo nên từ các tế bào cùng đảm nhận chức năng nhất định là:
Cơ quan
Hệ cơ quan
Mô
Tất cả các phương án còn lại chưa chính xác
Lớp có nhiều mạch máu, thần kinh, ống tuyến mồ hôi, tuyến bã và chân lông thuộc lớp nào của da?
Lớp thượng bì
Lớp trung bì
Lớp hạ bì
Tất cả các phương án còn lại
Quá trình đồng hóa và dị hóa xảy ra trong cơ thể
áu, thần kinh, ống tuyến mồ hôi, tuyến bã và chân lông thuộc lớp nào của da?
Lớp thượng bì
Lớp trung bì
Lớp hạ bì
Tất cả các phương án còn lại
Quá trình đồng hóa và dị hóa xảy ra trong cơ thể nhờ hệ thống:
Hormon
Enzyme
Hormon và Enzyme
Không phải Hormon và Enzyme
Đặc điểm của cơ thể sống là:
Chuyển hóa
Chịu kích thích
Sinh sản
Tất cả các phương án còn lại
Các xương dưới đây thuộc xương mặt là xương kép, LOẠI TRỪ xương:
Hàm trên
Khẩu cái
Hàm dưới
Gò má
Hộp sọ được tạo thành bởi bao nhiêu xương?
4
6
8
14
Các xương kép vùng mặt bao gồm các xương, ngoại trừ:
Xương hàm trên
Xương thái dương
Xương gò má
Tất cả các phương án còn lại
Vùng đầu mặt có tất cả bao nhiêu xương?
8 xương
14 xương
22 xương
33 xương
Xương chẩm
Xương chẩm
Xương thái dương
Xương trán
Xương đỉnh
Xương hàm trên
Xương hàm trên
Xương mũi
Xương gò má
Xương khẩu cái
1, 2, 3
1, 2, 3
2, 3, 4
1, 2, 3, 4
Chỉ duy nhất xương số 1, 2
1, 2, 3
1, 2, 3
2, 3, 4
1, 3, 4
Tất cả các phương án còn lại
Xương cột sống có bao nhiêu đốt sống ngực?
5
7
12
4
Mỏm ngang
Mỏm ngang
Mỏm gai
Mỏm khớp
Mảnh cung đốt sống
Mỏm ngang
Mỏm ngang
Mỏm gai
Mỏm khớp
Mảnh cung đốt sống
Các đôi xương sườn dưới đây, những đôi nào là đôi xương sườn cụt:
Từ I-VII
Từ VIII-X
Từ XI-XII
Từ IX-XII
Phần đá xương thái dương
Phần đá xương thái dương
Phần trai xương thái dương
Phần nhĩ xương thái dương
Cung gò má xương thái dương
Cánh lớn xương bướm
Cánh lớn xương bướm
Cảnh nhỏ xương bướm
Thân xương bướm
Mỏm chân bướm
Xương sườn thuộc loại xương dài, dẹt và bó mạch thần kinh liên sườn nằm ở rãnh:
Trong, bờ trên xương sườn
Ngoài, bờ trên xương sườn
Trong, bờ dưới xương sườn
Ngoài, bờ dưới xương sườn
Mỏm chũm
Mỏm chũm
Mỏm châm
Phần trai xương thái dương
Phần nhĩ xương thái dươn
Mỏm chũm
Mỏm chũm
Mỏm châm
Phần trai xương thái dương
Phần nhĩ xương thái dương
Các đốt sống của cột sống có đặc điểm, ngoại trừ:
Thân đốt có hình trụ, dẹt có 2 mặt trên và dưới.
Cung đốt ở phía sau và 2 bên, cùng với thân đốt tạo thành lỗ đốt sống.
Các khuyết của 2 đốt sống kề nhau tạo thành lỗ liên đốt sống.
Mỏm đốt có 2 loại là mỏm gai.
Không có thân đốt, chỉ có 2 cung trước và sau, lỗ đốt sống rất rộng là đặc điểm của đốt sống:
Đốt sống cổ I
Đốt sống cổ VII
Đốt sống ngực
Đốt sống thắt lưng
Cơ nào dưới đây thuộc nhóm cơ nhai
Cơ tháp
Cơ gò má
Cơ cau mày
Cơ chân bướm trong và ngoài
Cơ thuộc thành ngực sau là:
Cơ lưng to
Cơ ngực lớn
Cơ dưới đòn
Cơ răng trước
Cơ bám da vùng đầu mặt có các đặc tính:
A. Khi co làm thay đổi nét mặt.
B. Do dây thần kinh mặt (VII) chi phối
C. Được sắp xếp quanh các hố tự nhiên
D. Tất cả các phương án còn lại
Cơ chẩm trán
Cơ chẩm trán
Cơ thẳng trán
Cơ trán
Cơ bám da
Cơ đòn chũm
Cơ đòn chũm
Cơ ức chũm
Cơ ức đòn chũm
Cơ ức móng
Cơ ức đòn chũm
Cơ ức đòn chũm
Cơ thang
Cơ bậc thang
Cơ nâng vai
Cơ thành bụng
Cơ thành bụng
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Cơ thẳng bụng
Cơ hoành
Cơ hoành
Cơ vuông thắt lưng
Cơ thắt lưng chậu
Cơ chéo lớn và cơ chéo bé
Cơ ngực lớn
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ răng trước
Cơ gian sườn
Nuôi dưỡng các cơ vùng đầu mặt là:
Động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh ngoài
Cả động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài
Không phải động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài
Cấp máu vùng cổ là:
Các nhánh của động mạch cảnh ngoài
Các nhánh của động mạch dưới đòn
Các nhánh của cả động mạch cảnh ngoài và động mạch dưới đòn
Không phải các nhánh của động mạch cảnh ngo
Cấp máu vùng cổ là:
Các nhánh của động mạch cảnh ngoài
Các nhánh của động mạch dưới đòn
Các nhánh của cả động mạch cảnh ngoài và động mạch dưới đòn
Không phải các nhánh của động mạch cảnh ngoài và động mạch dưới đòn
Động mạch nào sau đây không phải là động mạch cảnh?
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch cảnh trong
Động mạch dưới đòn
Tất cả các phương án còn lại chưa chính xác
Đám rối thần kinh cổ là gì?
Đám rối thần kinh cổ
Các nhánh dây V
Các nhánh dây VII
Tất cả các phương án còn lại chưa chính xác
Xương nào của chi trên thuộc loại xương dẹt?
Cánh tay.
Cẳng tay.
Cổ tay.
Bả vai.
Xương nào cùng xương đòn hợp thành đai vai?
Cánh tay.
Cẳng tay.
Cổ tay.
Bả vai.
Xương vùng nào gồm có 8 xương xếp thành 2 hàng:
Cánh tay.
Cẳng tay.
Cổ tay.
Bả vai.
Xương chi dưới nào dưới đây thuộc loại xương dẹt?
Chậu.
Chày.
Cổ chân.
Đùi.
Xương nào sau đây khi định hướng, chỏm xương lên trên vào trong và đường ráp ra sau:
Chậu.
Chày.
Cổ chân.
Đùi.
Xương nào sau đây thuộc loại xương vừng:
Chậu.
Chày.
Cổ chân.
Bánh chè.
Bờ trước và mặt trong thân xương nào ở chi dưới nằm sát dưới da:
Chậu.
Chày.
Cổ chân.
Đùi.
Xương hộp và xương chêm thuộc xương nào của chi dưới:
Chậu.
Chày.
Cổ chân.
Đùi.
Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay:
Xương nguyệt
Xương thang
Xương thuyền
Xương đậu
Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng dưới xương cổ tay:
Xương thang
Xương thê
Xương Cả
Xương nguyệt
Rãnh xoắn xương cánh tay nằm ở:
1/3 trên mặt sau
1/3 dưới mặt sau
1/3 giữa mặt sau
1/3 giữa mặt trước
Khớp cổ chân là chỗ tiếp khớp giữa:
Hai xương cẳng chân với mặt trên xương sên
Đầu dưới hai xương cẳng chân với mặt trên xương s
Khớp cổ chân là chỗ tiếp khớp giữa:
Hai xương cẳng chân với mặt trên xương sên
Đầu dưới hai xương cẳng chân với mặt trên xương sên
Mộng chày mác với mặt trên xương sên
Mộng chày mác với xương sên
Các cơ nào dưới đây thuộc khu đùi sau:
Mông lớn, căng cân đùi.
Bán gân, bán mạc, nhị đầu đùi.
Các cơ chậu hông mấu chuyển.
Mông nhỡ.
Các cơ nào dưới đây thuộc lớp giữa vùng mông:
Mông lớn, căng cân đùi.
Bán gân, bán mạc, nhị đầu đùi.
Các cơ chậu hông mấu chuyển.
Mông nhỡ.
Các cơ nào dưới đây thuộc lớp nông vùng mông:
Mông lớn, căng cân đùi.
Bán gân, bán mạc, nhị đầu đùi.
Các cơ chậu hông mấu chuyển.
Mông nhỡ.
Cơ nào dưới đây KHÔNG thuộc khu đùi trước:
Cơ may.
Cơ tứ đầu đùi.
Cơ thẳng trong.
Cơ thắt - lưng chậu.
Cơ nào dưới đây KHÔNG thuộc khu cẳng chân trước:
Chày trước.
Duỗi chung các ngón chân.
Mác ba.
Duỗi dài ngón I.
Cơ nào dưới đây KHÔNG thuộc ô gan chân trong:
Duỗi dài ngón I.
Ngắn gấp ngón I.
Dạng ngón I.
Khép ngón I.
Khu cách tay trước có các cơ là:
Cơ nhị đấu, cơ tam đầu, cơ cánh tay
Cơ delta, cơ nhị đầu, cơ quạ cánh tay
Cơ nhị đầu, cơ tam đầu, cơ quạ cánh tay
Cơ nhị đầu, cơ cánh tay trước, cơ quạ cánh tay.
Có bao nhiêu cơ vùng cách tay sau:
1 cơ
2 cơ
3 cơ
4 cơ
Khu cẳng tay sau gồm có 8 cơ xếp thành:
1 Lớp
2 Lớp nông, sâu
3 Lớp nông, lớp giữa, lớp sâu
4 Lớp nông, lớp giữa, lớp sâu, lớp sát xương
Các lớp cơ của vùng mông có:
1 lớp
2 lớp
3 lớp
4 lớp
Cơ nào dưới đây không thuộc lớp sâu của vùng mông:
Cơ tháp (cơ hình lê)
Cơ bịt trong, bịt ngoài
Cơ sinh đôi và cơ
Các lớp cơ của vùng mông có:
1 lớp
2 lớp
3 lớp
4 lớp
Cơ nào dưới đây không thuộc lớp sâu của vùng mông
Cơ tháp (cơ hình lê)
Cơ bịt trong, bịt ngoài
Cơ sinh đôi và cơ vuông đùi
Cơ mông nhỡ
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ dưới đòn
Cơ mông lớn
Cơ tứ đầu đùi
Động mạch nào dưới đây ở chi trên KHÔNG có cơ tùy hành:
Động mạch cánh tay sâu.
Động mạch cánh tay.
Động mạch trụ.
Động mạch nách.
Động mạch nào dưới đây đi cùng với dây thần kinh quay ở khu cánh sau:
Động mạch cánh tay sâu.
Động mạch cánh tay.
Động mạch trụ.
Động mạch nách.
Tĩnh mạch nông ở vùng khuỷu được hợp bởi:
Tĩnh mạch quay nông, trụ nông và giữa nông hợp thành hình chữ M
Tĩnh mạch đầu, tĩnh mạch nền
Tĩnh mạch quay, Tĩnh mạch trụ
Tĩnh mạch nền, tĩnh mạch trụ nông
Động mạch cấp máu chủ yếu cho vùng cẳng tay sau là:
Động mạch gian cốt sau
Động mạch quay
Động mạch trụ
Động mạch cánh tay
Động mạch cánh tay đi từ bờ dưới cơ ngực to đến:
Đến khuỷu tay
Đến nếp gấp khuỷu tay
Đến dưới nếp khuỷu
Đến dưới nếp khuỷu tay 3 cm
Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc tuần hoàn máu:
Động mạch
Tĩnh mạch
Mao mạch
Ống ngực
Hệ tuần của cơ thể người gồm:
Tuần hoàn máu
Tuần hoàn bạch huyết
Tuần hoàn máu và tuần hoàn bạch huyết
Đại tuần hoàn và tiểu tuần hoàn
Chức năng của hệ tuần hoàn bạch huyết là NGOẠI TRỪ:
Duy trì áp lực, thể tích dịch ở khoang kẽ
Vận chuyển các chất có phân tử lượng lớn trong máu
Tham gia hệ thống miễn dịch bảo vệ cơ thể
Tất cả các phương án còn lại
tuần hoàn bạch huyết là NGOẠI TRỪ:
Duy trì áp lực, thể tích dịch ở khoang kẽ
Vận chuyển các chất có phân tử lượng lớn trong máu
Tham gia hệ thống miễn dịch bảo vệ cơ thể
Tất cả các phương án còn lại
Thuộc hệ tuần hoàn bạch huyết
Nơi bạch huyết đổ vào hệ tuần hoàn máu
Ống ngực
Tất cả các phương án còn lại
Tuần hoàn máu có chức năng vận chuyển:
Máu
O2
CO2
Tất cả các phương án còn lại
Thể tích dịch qua mạch bạch huyết trong 24 giờ:
Bằng ½ thể tích huyết tương toàn cơ thể
Bằng thể tích huyết tương toàn cơ thể
Gấp đôi thể tích huyết tương toàn cơ thể
Gấp rưỡi thể tích huyết tương toàn cơ thể
Biểu hiện của phù là:
Thể tích dịch ở mô kẽ quá nhiều
Mạch bạch huyết bị tắc
Để lại vết lõm ở da vài giây sau ấn ngón tay
Tất cả các phương án còn lại
Mặt của tim ở phía sau xương ức- xương sườn là:
Mặt dưới
Mặt trước
Mặt trái
Mặt sau 2 tâm nhĩ
Mặt của tim ấn vào phổi tạo thành khuyết tim là:
Mặt dưới
Mặt trước
Mặt trái
Mặt sau 2 tâm nhĩ
Đáy tim là mặt:
Mặt dưới
Mặt trước
Mặt trái
Mặt sau 2 tâm nhĩ
Van 2 lá ngăn cách lỗ:
Nhĩ- thất phải
Nhĩ- thất trái
Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch phổi
Động mạch chủ và động mạch phổi
Van 3 lá ở lỗ:
Nhĩ- thất phải
Nhĩ- thất trái
Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch phổi
Động mạch chủ và động mạch phổi
Van tổ chim ở lỗ nào của tim:
Tĩnh mạch chủ dưới
Nhĩ- thất trái
Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch phổi
Động mạch chủ và động mạch phổi
Thành phần nằm trên rãnh liên nhĩ thất trước:
2 tiểu nhĩ, quai động mạch chủ và động mạch phổi
Động mạch vành trái, tĩnh mạch vành lớn
Động mạch vành phải và tĩnh mạch vành nhỏ
Không có thành phần nào
Thành phần nằm trong rãnh liên thất trước:
2 tiểu nhĩ, quai động mạch chủ và động mạch phổi
Động mạch vành trái, tĩ
Thành phần nằm trong rãnh liên thất trước:
2 tiểu nhĩ, quai động mạch chủ và động mạch phổi
Động mạch vành trái, tĩnh mạch vành lớn
Động mạch vành phải và tĩnh mạch vành giữa
Động mạch vành phải, động mạch liên nhĩ thất trái
Mỏm tim nằm ở khoang liên sườn thứ V:
Cách bờ trái xương ức 8cm
Trên đường kẻ từ xương đòn trái xuống
Trên đường vú trái
Trên đường kẻ từ giữa xương đòn trái xuống
Để nghe tiếng van động mạch chủ của tim thì cần đặt ống nghe ở vị trí nào trên lồng ngực?
Khoang liên sườn II cạnh xương ức phải
Khoang liên sườn II cạnh xương ức trái
Sụn sườn VI cạnh xương ức trái
Khoang liên sườn V đường giữa đòn trái
Thành phần không có van là:
Nhĩ- thất phải
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch phổi
Động mạch chủ và động mạch phổi
Thành phần thu máu từ ngoại vi trở về tim là:
Động mạch
Tĩnh mạch
Mao mạch
Tĩnh mạch phổi
Quai động mạch chủ xuất phát từ:
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Máu tĩnh mạch từ chi dưới đổ về:
Tĩnh mạch chậu trong
Tĩnh mạch chậu
Tĩnh mạch chậu ngoài
Tĩnh mạch đùi
Chọn phát biểu chưa chính xác về động mạch:
Dẫn máu nhiều O2 đến tất cả các cơ quan cơ thể
Hầu hết nằm sâu/ lớp sâu giữa các cơ
Cấu tạo bởi 3 lớp
Tất cả phương án còn lại
Thành mạch máu có 2 lớp mỏng là thành của
Động mạch
Tĩnh mạch
Mao mạch
Tĩnh mạch và mao mạch
Động mạch cảnh gốc phải đi đến bờ trên sụn giáp và chia 2 nhánh động mạch là:
Cảnh trong, cảnh ngoài
Cảnh trước, cảnh sau
Cảnh trên, cảnh dưới
Cảnh phải, cảnh trái
Động mạch chủ ngực chạy tiếp quai động mạch chủ ở ngang đốt sống ngực:
III
IV
V
VI
Động mạch chủ ngực chui qua lỗ cơ hoành ở ngang đốt sống ngực:
IX
X
XI
XII
Động mạch chủ bụng chạy xuống dưới, chia thành 2 động mạch chậu chung phải và trai ở ngang đốt sống thắt lưng:
II
III
IV
V
Hai động mạch vành cấp máu cho tim được tách ra từ:
Quai động mạch chủ
Sát gốc quai động mạch chủ
Hai động mạch vành cấp máu cho tim được tách ra từ:
Quai động mạch chủ
Sát gốc quai động mạch chủ
Thân động mạch cánh tay đầu
Phần ngang của quai động mạch chủ
Động mạch dưới đòn phải tách ra từ:
Nhánh lên của quai động mạch chủ
Nhánh ngang của quai động mạch chủ
Động mạch chủ ngực
Thân động mạch cánh tay đầu
Máu tĩnh mạch của tạng trong tiểu khung đổ vào tĩnh mạch:
Chậu gốc
Chậu trong
Chậu ngoài
Cùng giữa
Khi nhìn thấy máu chảy thành tia qua vết đứt ở cẳng tay là vết thương gây đứt:
Động mạch
Tĩnh mạch
Mao mạch
Cả động mạch và tĩnh mạch
Để cầm máu vết thương động mạch, vị trí băng ép hoặc ga rô tốt nhất là:
Ngay sát phía trên vết thương
Ngay sát phía dưới vết thương
Tại vết thương
Tất cả phương án còn lại
Để đưa thuốc vào cơ thể, sử dụng đường tiêm:
Động mạch
Tĩnh mạch
Mao mạch
Tất cả phương án còn lại
Giới hạn phía trên của mũi là:
Lỗ mũi trước
Xương khẩu cái
Xương hàm tr
Để đưa thuốc vào cơ thể, sử dụng đường tiêm:
Động mạch
Tĩnh mạch
Mao mạch
Tất cả phương án còn lại
Giới hạn phía trên của mũi là:
Lỗ mũi trước
Xương khẩu cái
Xương hàm trên và xương lệ
Xương sàng và xương bướm
Họng mũi
Thành trước có lỗ vòi nhĩ thông từ tai giữa xuống
Thành sau có lỗ vòi nhĩ thông từ tai giữa xuống
Hai thành bên có lỗ vòi nhĩ thông từ tai giữa xuống
Thành trên có lỗ vòi nhĩ thông từ tai giữa xuống
Cơ riêng của thanh quản có tác dụng:
Mở rộng và thu hẹp thanh môn, làm căng dây thanh âm
Mở rộng thanh môn và làm căng dây thanh âm
Làm hẹp thanh môn và làm căng dây thanh âm
Hẹp thanh môn, nâng hạ thanh quản
Thành phần nào dưới đây KHÔNG đúng với hình thể ngoài của mũi.
Tháp bằng xương.
Hai lỗ mũi trước.
Tháp bằng sụn.
Lỗ mũi sau.
Thành phần nào dưới đây KHÔNG thông với ngách mũi.
Xương thái dương và khẩu cái.
Xoang trán và xương hàm trên.
Xương sàng và xương bướm.
Ống lệ tỵ.
Thành phần nào dưới đây thông với ngách mũi dưới.
Xương thái dương và khẩu cái.
Xoang trán và xương hàm trên.
Xương sàng và xương bướm.
Ống lệ tỵ.
Thành phần nào dưới đây thông với ngách mũi giữa.
Xương thái dương và khẩu cái.
Xoang trán và xoang hàm trên.
Xoang sàng và xoang bướm.
Ống lệ tỵ.
Thành phần nào dưới đây đúng với phía trước của họng mũi.
Hốc mũi, miệng và thực quản.
Hai lỗ mũi sau.
Các đốt sống cổ I - VII.
Các cơ và bó mặt thần kinh cổ.
Thành phần nào dưới đây tương ứng với thành sau của họng:
Hốc mũi, miệng và thực quản.
Hai lỗ mũi, thanh quản và khí quản.
Các đốt sống cổ I - VII.
Các cơ và bó mặt thần kinh cổ.
Thành phần nào dưới đây phù hợp với vị trí và thành phần họng mũi.
Hạnh nhân họng.
Tương ứng đốt sống cổ II - VII.
Amidal nằm hai bên eo họng.
Tương ứng đốt sống cổ III- VI.
Thành phần nào dưới đây thuộc họng miệng:
Hạnh nhân hầu.
Hạnh nhân vòi.
Hạnh nhân khẩu cái.
Hạnh nhân lưỡi.
Niêm mạc mũi được chia làm hai tầng và chức năng của tầng dưới là.......
Làm ấm không khí
Làm sạch và ẩm không khí
Hô hấp.
Phân biệt mùi.
Số lượng phế nang ở người lớn có tới 300- 400 triệu và diện tích phế nang khoảng.......
50 m2
100 m2
150 m2
200 m2
Hai lỗ vòi Eustache thông với....... khi bị viêm tuyến hạch nhân vòi gây ù tai
Tai ngoài
Ống tai ngoài.
Tai giữa.
Tai trong.
Thanh quản gồm ....... sụn, trong đó ở phía trước sụn giáp có tuyến giáp áp vào hai bên
5
6
7
8
Khí quản là ống dẫn khí chạy tiếp thanh quản ở ngang ....... càng xuống dưới càng đi sâu vào trong lồng ngực và tận cùng ở ngang đốt sống DIV, chia 2 nhánh tận là phế quản gốc phải và trái.
Đốt sống CV
Đốt sống CVI
Đốt sống CVII
Đốt sống DI
Các rãnh phổi chia mặt ngoài làm các thuỳ phổi, phổi phải có thuỳ trên, giữa và dưới và phổi trái có thuỳ......
Trên, dưới.
Giữa và dưới.
Trên, giữa.
Trong, ngoài.
Thành phế nang mỏng và có
Mạng mao tĩnh mạch bao bọc xung quanh
Mạng mao động mạch bao bọc xung quanh
Mạng mao mạch bao bọc xung quanh
Động mạch phế quản bao bọc xung quanh.
Trung tâm điều hòa hô hấp nằm ở
Vỏ não
Hành não
Cầu não
Tiểu não
Trung tâm điều hòa hô hấp nằm ở
Vỏ não
Hành não
Cầu não
Tiểu não
Nhánh phế quản đi vào thùy trên phổi phải:
Nhánh ngoài.
Nhánh tận.
Nhánh trước.
Nhánh giữa.
Nhánh phế quản đi vào thùy giữa phổi phải:
Nhánh ngoài.
Nhánh tận.
Nhánh trước.
Nhánh giữa.
Nhánh phế quản đi vào thùy dưới phổi phải:
Nhánh ngoài.
Nhánh tận.
Nhánh trước.
Nhánh giữa.
Cùng đồ hoành - trung thất được tạo bởi màng phổi đi từ:
Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.
Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.
Mặt dưới sang phủ mặt trong.
Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.
Cùng đồ sườn - trung thất trước tạo bởi màng phổi đi từ:
Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.
Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.
Mặt dưới sang phủ mặt trong.
Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.
Cùng đồ sườn - hoành được tạo bởi:
Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.
Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.
Mặt dưới sang phủ mặt trong.
Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.
Cùng đồ sườn - trung thất sau được tạo bởi:
Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.
Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.
Mặt dưới sang phủ mặt trong.
Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.
Cùng đồ màng phổi có ý nghĩa trong điều dưỡng lâm sàng được tạo bởi màng phổi đi từ:
Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.
Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.
Mặt dưới sang phủ mặt trong.
Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.
Thành phần KHÔNG thuộc trung thất trước là:
Màng tim và tim.
Tĩnh mạch đơn lớn.
Dây thần kinh hoành phải và trái.
Quai động mạch chủ và
Thành phần KHÔNG thuộc trung thất trước là:
Màng tim và tim.
Tĩnh mạch đơn lớn.
Dây thần kinh hoành phải và trái.
Quai động mạch chủ và động mạch phổi.
Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:
Động mạch phổi.
Tĩnh mạch phổi.
Động mạch phế quản.
Động mạch trung thất.
Chi tiết nào sau đây KHÔNG phù hợp với mặt trong phổi phải:
Rốn phổi.
Rãnh động mạch chủ ngực.
Rãnh tĩnh mạch chủ trên.
Rãnh tĩnh mạch đơn lớn.
Tỷ số thông khí của phổi tăng phụ thuộc vào:
Thể tích bổ sung và thể tích dự trữ
Thể tích lưu thông và thể tích đọng
Thể tích lưu thông và thể tích bổ sung
Thể tích đọng và thể tích dự trữ
Tế bào chịu đựng tình trạng thiếu O2 kém nhất:
Tế bào cơ
Tế bào tim
Tế bào não
Tế bào ruột
Trong phổi quá trình trao đổi không khí xảy ra ở:
Phế quản thuỳ.
Phế quản phân thuỳ.
Phế quản tiểu thuỳ.
Phế nang.
Xác định sự tương ứng giữa bờ của phổi với các cụm từ giải phẫu như sau:
1-c; 2-b
1-d; 2-c
1-b; 2-a
1-a; 2-c
Xác định sự tương ứng giữa bờ của phổi với các cụm từ gỉải phẫu như sau:
1-d; 2-b
1-d; 2-a
1-b; 2-d
1-c; 2-a
Bình thường thời gian hít vào bằng ... thời gian thở ra:
3/5
5/8
8/5
3/10
Tần số thở của người lớn bình thường:
Bình thường thời gian hít vào bằng ... thời gian thở ra
3/5
5/8
8/5
3/10
Tần số thở của người lớn bình thường là:
10-12 lần/phút
16-20 lần/phút
20-25 lần/phút
25-30 lần/phút
BT phổi chứa khoảng 3 lít khí cũ, mỗi lần hít vào tự nhiên ..... khí mới
0,1 lít
0,2 lít
0,3 lít
0,5 lít
Trong các thành phần dưới đây, thành phần thuộc phía sau buồng miệng là:
Vòm miệng
Nền miệng có lưỡi
Mặt trong cung răng lợi
Eo họng
Trong các thành phần dưới đây, thành phần thuộc phía trên buồng miệng là:
Vòm miệng
Nền miệng có lưỡi
Mặt trong cung răng lợi
Eo họng
Hệ tiêu hóa gồm:
Ống tiêu hóa
Tuyến tiêu hóa
Ống và tuyến tiêu hóa
Ống, tuyến tiêu hóa và phúc mạc
Tuyến tiêu hóa gồm bao nhiêu thành phần
3
4
5
6
Thành phần nào không thuộc tuyến tiêu hóa
Gan
Tụy
Lách
Ruột non
Tạo viên là chức năng chính của
Răng và lưỡi
Răng và tuyến nước bọt
Lưỡi và tuyến nước bọt
Răng, lưỡi và tuyến nước bọt
Hấp thu thức ăn không là chức năng chính của:
Dạ dày
Hỗng tràng
Hồi tràng
Ruột non
Cấu tạo ống tiêu hóa có bao nhiêu lớp?
3
4
5
6
Đâu là phát biểu sai về giới hạn của ổ miệng
Phía trên là khẩu cái mềm
Phía dưới là sàn miệng
Hai bên là má và môi
Tất cả các phương án còn lại
Men răng bao bọc phần:
Thân răng
Cổ răng
Chân răng
Tủy răng
Dựa vào cách đánh số răng vĩnh viễn, số nào thuộc răng cửa:
3
1,2
6,7
4,5
Phần dạ dày chiếm 2/3 dạ dày nằm bên trái cột sống là:
Phần đứng
Đáy vị
Phần ngang
Thân vị
Cơ quan vừa có chức năng nội tiết vừa ngoại tiết là
Gan
Tụy
Ruột non
Tất cả các phương án còn lại
Lòng thực quản có 3 chỗ hẹp, không phải là:
(a)
Cơ quan vừa có chức năng nội tiết vừa ngoại tiết là
Gan
Tụy
Ruột non
Tất cả các phương án còn lại
Lòng thực quản có 3 chỗ hẹp, không phải là:
Chỗ nối tiếp với hầu, ngang mức sụn giáp
Ngang mức cung động mạch chủ và phế quản gốc trái
Lỗ tâm vị
Tất cả các phương án còn lại
Cấu tạo của thực quản khác với cấu tạo chung của ống tiêu hóa là:
Không có thanh mạc
Không có niêm mạc
Không có lớp cơ
Tất cả các các phương án còn lại chưa chính xác
Lớp cơ của thực quản có đặc điểm:
1/3 trên hoạt động theo ý muốn, 2/3 dưới hoạt động không theo ý muốn
2/3 trên hoạt động theo ý muốn, 1/3 dưới hoạt động không theo ý muốn
1/2 trên hoạt động theo ý muốn, 1/2 dưới hoạt động không theo ý muốn
Tất cả các các phương án còn lại chưa chính xác
Dạ dày hình chữ J, thay đổi theo:
Tư thế của cơ thể
Thời điểm khảo sát
Cả tư thế và thời điểm khảo sát
Cả tư thế và thời điểm khảo sát chưa chính xác
Dạ dày
Là tuyến nội tiết
Là tuyến ngoại tiết
Vừa là tuyến nội tiết và ngoại tiết
Không có tuyến
Lớp cơ của dạ dày có:
2 lớp cơ là cơ vòng, cơ dọc
3 lớp cơ là cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo
3 lớp là cơ vòng, cơ dọc, cơ ngang
4 lớp là cơ vòng, cơ dọc, cơ ngang và cơ chéo
Tỉ lệ dân số có túi thừa hồi tràng khoảng:
99%
98%
2%
1%
Chiều dài của hỗng, hồi tràng khoảng
4m
5m
6m
7m
Gan
Gan
Tụy
Lách
Thận
Lợi
Lợi
Niêm mạc má
Chân răng
Tất cả các phương án còn lại
Men răng
Men răng
Ngà răng
Thân răng
Chân răng
Răng số 3
Răng số 3
Răng 2.3
Răng nanh
Tất cả các phương án còn lại
Tâm vị
Tâm vị
Đáy vị
Môn vị
Hang vị
Nốt bạch huyết dạ dày
Nốt bạch huyết dạ dày
Nốt bạch huyết vị - mạc nối
Nốt bạch huyết tụy lách
Không phải các phương án còn lại
Nhú tá bé
Nhú tá bé
Nhú tá lớn
Van tá tràng
Các phương án
Câu 200. Nốt bạch huyết dạ dày
Nốt bạch huyết dạ dày
Nốt bạch huyết vị - mạc nối
Nốt bạch huyết tụy lách
Không phải các phương án còn lại
Câu 201. Nhú tá bé
Nhú tá bé
Nhú tá lớn
Van tá tràng
Các phương án còn lại chưa đúng
Câu 202. Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch mạc treo tràng dưới
Động mạch hồi kết tràng
Động mạch kết tràng
Câu 203. Hạnh nhân vòm
Hạnh nhân vòm
Hạnh nhân vòi
Hạnh nhân khẩu cái
Hạnh nhân lưỡi
Câu 204. Hạnh nhân vòm
Hạnh nhân vòm
Hạnh nhân vòi
Hạnh nhân khẩu cái
Hạnh nhân lưỡi
Câu 205. Tâm vị
Tâm vị
Hang vị
Khuyết tâm vị
Môn vị
Câu 206. Lách
Lách
Tụy
Gan
Dạ dày
Câu 207. Đại tràng lên
Đại tràng lên
Đại tràng xuống
Đại tràng sigma
Đại tràng ngang
Câu 208. Dây chằng chéo
Dây chằng chéo
Dây chằng tròn
Dây chằng liềm
Dây chằng vành
Câu 209. Dây chằng chéo
Dây chằng chéo
Dây chằng tròn
Dây chằng liềm
Dây chằng vành
Câu 210. Thùy trái
Thùy trái
Thùy phải
Thùy vuông
Thùy đuôi
Câu 211. Tĩnh mạch chủ
Tĩnh mạch chủ
Tĩnh mạch gan
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch chủ dưới
Câu 212. Trên thiết đồ bổ dọc thận từ ngoài vào trong gồm 3 vùng:
Bao xơ, nhu mô thận, xoang thận
Bao xơ, vùng tủy, xoang thận
Bao xơ, vùng vỏ, vùng tủy
Vùng vỏ, vùng tủy, xoang thận
Câu 213. Ba thành phần của cuống thận là:
Động mạch thận, tĩnh mạch thận, ống bạch huyết
Động mạch thận, tĩnh mạch thận, niệu quản
Động mạch thận, tĩnh mạch thận, xoang thận
Động mạch thận, tĩnh mạch thận, tháp thận
Câu 214. Bốn đoạn của niệu quản, ngoại trừ:
Đoạn bụng
Đoạn chậu
Đoạn chậu dưới
Đoạn bàng quang
Câu 215. Bàng quang nằm ở:
Trong chậu hông bé, sau khớp mu, sau các tạng sinh dục
Trong chậu hông bé, sau khớp mu, trước các tạng sinh dục
Trong chậu hông bé, trước khớp mu, trước các tạng sinh dục
Trong chậu hông bé, sau khớp mu, sau trực tràng.
Câu 216. Bàng quang có ba mặt là:
Mặt sau trên, mặt sau dưới, mặt trước dưới
Mặt trước trên, mặt sau
Bàng quang có ba mặt là:
Mặt sau trên, mặt sau dưới, mặt trước dưới
Mặt trước trên, mặt sau dưới, mặt trước dưới
Mặt sau trên, mặt sau dưới, mặt trước trên.
Mặt trước trên, mặt trước dưới, mặt sau dưới
Thành bàng quang có cấu tạo ba lớp từ ngoài vào trong là:
Lớp bao xơ, lớp cơ, lớp dưới niêm mạc
Lớp bao xơ, lớp cơ, lớp niêm mạc
Lớp bao xơ, lớp cơ, lớp tổ chức liên kết
Lớp bao xơ, lớp dưới niêm mạc, lớp niêm mạc
Niệu đạo là ống dẫn nước tiểu đi từ:
Thận ra ngoài
Niệu quản ra ngoài
Bàng quang ra ngoài
Ống dẫn từ thận xuống bàng quang
Niệu đạo nam có 2 đoạn là:
Đoạn cố định, đoạn đáy chậu
Đoạn cố định, đoạn di động
Đoạn cố định, đoạn tiền liệt
Đoạn niệu đạo màng, đoạn hành
Niệu quản là ống dẫn nước tiểu đi từ:
Hố thận xuống bàng quang
Xoang thận xuống bàng quang
Bể thận xuống bàng quang
Đài thận xuống bàng quang
Ba chỗ hẹp của niệu quản, ngoai trừ:
Chỗ nối với bể thận
Chỗ nối với xoang thận
Chỗ bắt chéo động mạch chậu
Chỗ đổ vào bàng quang
Thần kinh chi phối cho thận do các nhánh tách ra từ đám rối:
Hạ vị
Thượng vị
Dương
Thận
Các lỗ tạo thành ba góc của tam giác bàng quang là:
Hai lỗ niệu đạo, lỗ niệu quản
Hai lỗ niệu quản, lỗ niệu đạo
Lỗ niệu quản, lỗ niệu đạo
Tất cả các phương án đều sai
Đoạn niệu quản bắt chéo động mạch tử cung là:
Đoạn bụng
Đoạn chậu
Đoạn chậu hông
Đoạn bàng quang
Điểm không đúng với niệu đạo nam giới:
Vừa là đường dẫn nước tiểu, vừa là đường dẫn tinh
Dài 16 cm
Ôm lấy bờ dưới khớp mu
Nằm trong vật hang
Điểm không đúng với niệu đạo nữ
(a)
Điểm không đúng với niệu đạo nữ
Dài 3- 4 cm
Chia làm 2 đọan cố đinh
Nằm ở phía sau âm đạo
Thông ra ngoài bằng lỗ niệu đạo
Thần kinh chi phối cho thận do các nhánh tách ra từ đám rối dương đi đến........hợp thành đám rối thận.
Cuống thận.
Hạ vị.
Rốn thận.
Dương.
Niệu quản là ống dẫn nước tiểu đi từ bể thận xuống dưới nằm sau, ngoài phúc mạc dài ............
15cm.
25 cm.
30 cm.
35cm.
Niệu quản đoạn bụng dài 9-11cm. Bắt đầu từ chỗ nối với bể thận đi tới..........
Mào chậu.
Cánh xương chậu.
Bụng.
Gai chậu.
Đoạn niệu đạo màng xuyên qua cân............. nên dễ bị tổn thương khi bị chấn thương vỡ khung chậu và có cơ thắt vân niệu đạo bao quanh.
Đáy chậu giữa.
Thắt vân niệu đạo.
Đáy chậu nông.
Tuyến tiền liệt.
Tuyến tiền liệt bao quanh..........niệu đạo tiền liệt và biểu hiện bí tiểu khi người bệnh bị u tuyến này.
Phía sau.
Phía trước.
Hai bên.
Phía dưới.
Niệu đạo nữ dài từ........... đi từ bàng quang đến âm hộ và hoàn toàn cố định
2-3 cm.
4-5 cm.
5-8 cm.
8-10 cm.
Bàng quang là túi đựng nước tiểu dung tích trung bình là.........và có thể chứa tới 2-3 lít khi người bệnh không đi tiểu được.
200 - 250 ml.
500 - 1000 ml.
1 - 2 lít
250 - 300 ml.
Hai thành phần cấu tạo nên một đơn vị thận là:
Cầu thận, xoang thận
Cầu thận, ống thận
