wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Giải phẫu và Sinh lý học

Total questions: 232

Worksheet time: 2hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Hình thể và cấu tạo của cơ thể người là đối tượng học của môn:

a)

Ngoại khoa

b)

Giải phẫu học

c)

Phẫu thuật

d)

Cơ thể học

2.

Đối với Y học, giải phẫu học và sinh lý học là môn:

a)

Cơ sở

b)

Lâm sàng

c)

Cận lâm sàng

d)

Y học hiện đại

3.

Giải phẫu học ở trường Y là:

a)

Giải phẫu học đại thể

b)

Giải phẫu học từng vùng

c)

Giải phẫu học cơ sở

d)

Tất cả các phương án còn lại

4.

Sinh lý học là môn học nghiên cứu về:

a)

hoạt động, chức năng của các cơ quan trong cơ thể

b)

hình thể, cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B chưa chính xác

5.

Người ta đặt tên cho các cấu tạo cơ thể người dựa vào:

a)

Các đồ vật trong tự nhiên

b)

Vị trí trong cơ thể

c)

Chức năng

d)

Tất cả các phương án còn lại

6.

Mối quan hệ và sự tác động giữa con người với con người là:

a)

Yếu tố ngoại môi

b)

Yếu tố nội môi

c)

Yếu tố xã hội của ngoại môi

d)

Yếu tó tự nhiên của ngoại môi

7.

Các đặc tính của máu ở người bình thường:

a)

Luôn hằng định

b)

Thay đổi khi các yếu tố ngoại môi thay đổi

c)

Thay đổi theo mùa, có tính qui luật

d)

Tất cả các phương án còn lại chưa chính xác

8.

Thành phần nào có tỉ lệ hằng định, duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào?

a)

Protid

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Khoáng

9.

Màng tế bào có thành phần:

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Cả Protid và Lipid

d)

Không có Protid và Lipid

10.

Có mấy loại biểu mô tuyến?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

11.

Biểu mô trụ đơn

a)

Biểu mô trụ đơn

b)

Biểu mô trụ tầng

c)

Biểu mô trụ giả tầng

d)

Tất cả các phương án còn lại chưa chính xác

12.

Được tạo nên từ các tế bào cùng đảm nhận chức năng nhất định là:

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

d)

Tất cả các phương án còn lại chưa chính xác

13.

Lớp có nhiều mạch máu, thần kinh, ống tuyến mồ hôi, tuyến bã và chân lông thuộc lớp nào của da?

a)

Lớp thượng bì

b)

Lớp trung bì

c)

Lớp hạ bì

d)

Tất cả các phương án còn lại

14.

Quá trình đồng hóa và dị hóa xảy ra trong cơ thể

4 lines
15.

áu, thần kinh, ống tuyến mồ hôi, tuyến bã và chân lông thuộc lớp nào của da?

a)

Lớp thượng bì

b)

Lớp trung bì

c)

Lớp hạ bì

d)

Tất cả các phương án còn lại

16.

Quá trình đồng hóa và dị hóa xảy ra trong cơ thể nhờ hệ thống:

a)

Hormon

b)

Enzyme

c)

Hormon và Enzyme

d)

Không phải Hormon và Enzyme

17.

Đặc điểm của cơ thể sống là:

a)

Chuyển hóa

b)

Chịu kích thích

c)

Sinh sản

d)

Tất cả các phương án còn lại

18.

Các xương dưới đây thuộc xương mặt là xương kép, LOẠI TRỪ xương:

a)

Hàm trên

b)

Khẩu cái

c)

Hàm dưới

d)

Gò má

19.

Hộp sọ được tạo thành bởi bao nhiêu xương?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

14

20.

Các xương kép vùng mặt bao gồm các xương, ngoại trừ:

a)

Xương hàm trên

b)

Xương thái dương

c)

Xương gò má

d)

Tất cả các phương án còn lại

21.

Vùng đầu mặt có tất cả bao nhiêu xương?

a)

8 xương

b)

14 xương

c)

22 xương

d)

33 xương

22.

Xương chẩm

a)

Xương chẩm

b)

Xương thái dương

c)

Xương trán

d)

Xương đỉnh

23.

Xương hàm trên

a)

Xương hàm trên

b)

Xương mũi

c)

Xương gò má

d)

Xương khẩu cái

24.

1, 2, 3

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 3, 4

d)

Chỉ duy nhất xương số 1, 2

25.

1, 2, 3

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 3, 4

d)

Tất cả các phương án còn lại

26.

Xương cột sống có bao nhiêu đốt sống ngực?

a)

5

b)

7

c)

12

d)

4

27.

Mỏm ngang

a)

Mỏm ngang

b)

Mỏm gai

c)

Mỏm khớp

d)

Mảnh cung đốt sống

28.

Mỏm ngang

a)

Mỏm ngang

b)

Mỏm gai

c)

Mỏm khớp

d)

Mảnh cung đốt sống

29.

Các đôi xương sườn dưới đây, những đôi nào là đôi xương sườn cụt:

a)

Từ I-VII

b)

Từ VIII-X

c)

Từ XI-XII

d)

Từ IX-XII

30.

Phần đá xương thái dương

a)

Phần đá xương thái dương

b)

Phần trai xương thái dương

c)

Phần nhĩ xương thái dương

d)

Cung gò má xương thái dương

31.

Cánh lớn xương bướm

a)

Cánh lớn xương bướm

b)

Cảnh nhỏ xương bướm

c)

Thân xương bướm

d)

Mỏm chân bướm

32.

Xương sườn thuộc loại xương dài, dẹt và bó mạch thần kinh liên sườn nằm ở rãnh:

a)

Trong, bờ trên xương sườn

b)

Ngoài, bờ trên xương sườn

c)

Trong, bờ dưới xương sườn

d)

Ngoài, bờ dưới xương sườn

33.

Mỏm chũm

a)

Mỏm chũm

b)

Mỏm châm

c)

Phần trai xương thái dương

d)

Phần nhĩ xương thái dươn

34.

Mỏm chũm

a)

Mỏm chũm

b)

Mỏm châm

c)

Phần trai xương thái dương

d)

Phần nhĩ xương thái dương

35.

Các đốt sống của cột sống có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

Thân đốt có hình trụ, dẹt có 2 mặt trên và dưới.

b)

Cung đốt ở phía sau và 2 bên, cùng với thân đốt tạo thành lỗ đốt sống.

c)

Các khuyết của 2 đốt sống kề nhau tạo thành lỗ liên đốt sống.

d)

Mỏm đốt có 2 loại là mỏm gai.

36.

Không có thân đốt, chỉ có 2 cung trước và sau, lỗ đốt sống rất rộng là đặc điểm của đốt sống:

a)

Đốt sống cổ I

b)

Đốt sống cổ VII

c)

Đốt sống ngực

d)

Đốt sống thắt lưng

37.

Cơ nào dưới đây thuộc nhóm cơ nhai

a)

Cơ tháp

b)

Cơ gò má

c)

Cơ cau mày

d)

Cơ chân bướm trong và ngoài

38.

Cơ thuộc thành ngực sau là:

a)

Cơ lưng to

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ dưới đòn

d)

Cơ răng trước

39.

Cơ bám da vùng đầu mặt có các đặc tính:

a)

A. Khi co làm thay đổi nét mặt.

b)

B. Do dây thần kinh mặt (VII) chi phối

c)

C. Được sắp xếp quanh các hố tự nhiên

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

40.

Cơ chẩm trán

a)

Cơ chẩm trán

b)

Cơ thẳng trán

c)

Cơ trán

d)

Cơ bám da

41.

Cơ đòn chũm

a)

Cơ đòn chũm

b)

Cơ ức chũm

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Cơ ức móng

42.

Cơ ức đòn chũm

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ thang

c)

Cơ bậc thang

d)

Cơ nâng vai

43.

Cơ thành bụng

a)

Cơ thành bụng

b)

Cơ chéo bụng ngoài

c)

Cơ chéo bụng trong

d)

Cơ thẳng bụng

44.

Cơ hoành

a)

Cơ hoành

b)

Cơ vuông thắt lưng

c)

Cơ thắt lưng chậu

d)

Cơ chéo lớn và cơ chéo bé

45.

Cơ ngực lớn

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ ngực bé

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ gian sườn

46.

Nuôi dưỡng các cơ vùng đầu mặt là:

a)

Động mạch cảnh trong

b)

Động mạch cảnh ngoài

c)

Cả động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài

d)

Không phải động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài

47.

Cấp máu vùng cổ là:

a)

Các nhánh của động mạch cảnh ngoài

b)

Các nhánh của động mạch dưới đòn

c)

Các nhánh của cả động mạch cảnh ngoài và động mạch dưới đòn

d)

Không phải các nhánh của động mạch cảnh ngo

48.

Cấp máu vùng cổ là:

a)

Các nhánh của động mạch cảnh ngoài

b)

Các nhánh của động mạch dưới đòn

c)

Các nhánh của cả động mạch cảnh ngoài và động mạch dưới đòn

d)

Không phải các nhánh của động mạch cảnh ngoài và động mạch dưới đòn

49.

Động mạch nào sau đây không phải là động mạch cảnh?

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch cảnh trong

c)

Động mạch dưới đòn

d)

Tất cả các phương án còn lại chưa chính xác

50.

Đám rối thần kinh cổ là gì?

a)

Đám rối thần kinh cổ

b)

Các nhánh dây V

c)

Các nhánh dây VII

d)

Tất cả các phương án còn lại chưa chính xác

51.

Xương nào của chi trên thuộc loại xương dẹt?

a)

Cánh tay.

b)

Cẳng tay.

c)

Cổ tay.

d)

Bả vai.

52.

Xương nào cùng xương đòn hợp thành đai vai?

a)

Cánh tay.

b)

Cẳng tay.

c)

Cổ tay.

d)

Bả vai.

53.

Xương vùng nào gồm có 8 xương xếp thành 2 hàng:

a)

Cánh tay.

b)

Cẳng tay.

c)

Cổ tay.

d)

Bả vai.

54.

Xương chi dưới nào dưới đây thuộc loại xương dẹt?

a)

Chậu.

b)

Chày.

c)

Cổ chân.

d)

Đùi.

55.

Xương nào sau đây khi định hướng, chỏm xương lên trên vào trong và đường ráp ra sau:

a)

Chậu.

b)

Chày.

c)

Cổ chân.

d)

Đùi.

56.

Xương nào sau đây thuộc loại xương vừng:

a)

Chậu.

b)

Chày.

c)

Cổ chân.

d)

Bánh chè.

57.

Bờ trước và mặt trong thân xương nào ở chi dưới nằm sát dưới da:

a)

Chậu.

b)

Chày.

c)

Cổ chân.

d)

Đùi.

58.

Xương hộp và xương chêm thuộc xương nào của chi dưới:

a)

Chậu.

b)

Chày.

c)

Cổ chân.

d)

Đùi.

59.

Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay:

a)

Xương nguyệt

b)

Xương thang

c)

Xương thuyền

d)

Xương đậu

60.

Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng dưới xương cổ tay:

a)

Xương thang

b)

Xương thê

c)

Xương Cả

d)

Xương nguyệt

61.

Rãnh xoắn xương cánh tay nằm ở:

a)

1/3 trên mặt sau

b)

1/3 dưới mặt sau

c)

1/3 giữa mặt sau

d)

1/3 giữa mặt trước

62.

Khớp cổ chân là chỗ tiếp khớp giữa:

a)

Hai xương cẳng chân với mặt trên xương sên

b)

Đầu dưới hai xương cẳng chân với mặt trên xương s

63.

Khớp cổ chân là chỗ tiếp khớp giữa:

a)

Hai xương cẳng chân với mặt trên xương sên

b)

Đầu dưới hai xương cẳng chân với mặt trên xương sên

c)

Mộng chày mác với mặt trên xương sên

d)

Mộng chày mác với xương sên

64.

Các cơ nào dưới đây thuộc khu đùi sau:

a)

Mông lớn, căng cân đùi.

b)

Bán gân, bán mạc, nhị đầu đùi.

c)

Các cơ chậu hông mấu chuyển.

d)

Mông nhỡ.

65.

Các cơ nào dưới đây thuộc lớp giữa vùng mông:

a)

Mông lớn, căng cân đùi.

b)

Bán gân, bán mạc, nhị đầu đùi.

c)

Các cơ chậu hông mấu chuyển.

d)

Mông nhỡ.

66.

Các cơ nào dưới đây thuộc lớp nông vùng mông:

a)

Mông lớn, căng cân đùi.

b)

Bán gân, bán mạc, nhị đầu đùi.

c)

Các cơ chậu hông mấu chuyển.

d)

Mông nhỡ.

67.

Cơ nào dưới đây KHÔNG thuộc khu đùi trước:

a)

Cơ may.

b)

Cơ tứ đầu đùi.

c)

Cơ thẳng trong.

d)

Cơ thắt - lưng chậu.

68.

Cơ nào dưới đây KHÔNG thuộc khu cẳng chân trước:

a)

Chày trước.

b)

Duỗi chung các ngón chân.

c)

Mác ba.

d)

Duỗi dài ngón I.

69.

Cơ nào dưới đây KHÔNG thuộc ô gan chân trong:

a)

Duỗi dài ngón I.

b)

Ngắn gấp ngón I.

c)

Dạng ngón I.

d)

Khép ngón I.

70.

Khu cách tay trước có các cơ là:

a)

Cơ nhị đấu, cơ tam đầu, cơ cánh tay

b)

Cơ delta, cơ nhị đầu, cơ quạ cánh tay

c)

Cơ nhị đầu, cơ tam đầu, cơ quạ cánh tay

d)

Cơ nhị đầu, cơ cánh tay trước, cơ quạ cánh tay.

71.

Có bao nhiêu cơ vùng cách tay sau:

a)

1 cơ

b)

2 cơ

c)

3 cơ

d)

4 cơ

72.

Khu cẳng tay sau gồm có 8 cơ xếp thành:

a)

1 Lớp

b)

2 Lớp nông, sâu

c)

3 Lớp nông, lớp giữa, lớp sâu

d)

4 Lớp nông, lớp giữa, lớp sâu, lớp sát xương

73.

Các lớp cơ của vùng mông có:

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

74.

Cơ nào dưới đây không thuộc lớp sâu của vùng mông:

a)

Cơ tháp (cơ hình lê)

b)

Cơ bịt trong, bịt ngoài

c)

Cơ sinh đôi và cơ

75.

Các lớp cơ của vùng mông có:

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

76.

Cơ nào dưới đây không thuộc lớp sâu của vùng mông

a)

Cơ tháp (cơ hình lê)

b)

Cơ bịt trong, bịt ngoài

c)

Cơ sinh đôi và cơ vuông đùi

d)

Cơ mông nhỡ

77.

Cơ tam đầu cánh tay

4 lines
78.

Cơ dưới đòn

4 lines
79.

Cơ mông lớn

4 lines
80.

Cơ tứ đầu đùi

4 lines
81.

Động mạch nào dưới đây ở chi trên KHÔNG có cơ tùy hành:

a)

Động mạch cánh tay sâu.

b)

Động mạch cánh tay.

c)

Động mạch trụ.

d)

Động mạch nách.

82.

Động mạch nào dưới đây đi cùng với dây thần kinh quay ở khu cánh sau:

a)

Động mạch cánh tay sâu.

b)

Động mạch cánh tay.

c)

Động mạch trụ.

d)

Động mạch nách.

83.

Tĩnh mạch nông ở vùng khuỷu được hợp bởi:

a)

Tĩnh mạch quay nông, trụ nông và giữa nông hợp thành hình chữ M

b)

Tĩnh mạch đầu, tĩnh mạch nền

c)

Tĩnh mạch quay, Tĩnh mạch trụ

d)

Tĩnh mạch nền, tĩnh mạch trụ nông

84.

Động mạch cấp máu chủ yếu cho vùng cẳng tay sau là:

a)

Động mạch gian cốt sau

b)

Động mạch quay

c)

Động mạch trụ

d)

Động mạch cánh tay

85.

Động mạch cánh tay đi từ bờ dưới cơ ngực to đến:

a)

Đến khuỷu tay

b)

Đến nếp gấp khuỷu tay

c)

Đến dưới nếp khuỷu

d)

Đến dưới nếp khuỷu tay 3 cm

86.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc tuần hoàn máu:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Ống ngực

87.

Hệ tuần của cơ thể người gồm:

a)

Tuần hoàn máu

b)

Tuần hoàn bạch huyết

c)

Tuần hoàn máu và tuần hoàn bạch huyết

d)

Đại tuần hoàn và tiểu tuần hoàn

88.

Chức năng của hệ tuần hoàn bạch huyết là NGOẠI TRỪ:

a)

Duy trì áp lực, thể tích dịch ở khoang kẽ

b)

Vận chuyển các chất có phân tử lượng lớn trong máu

c)

Tham gia hệ thống miễn dịch bảo vệ cơ thể

d)

Tất cả các phương án còn lại

89.

tuần hoàn bạch huyết là NGOẠI TRỪ:

a)

Duy trì áp lực, thể tích dịch ở khoang kẽ

b)

Vận chuyển các chất có phân tử lượng lớn trong máu

c)

Tham gia hệ thống miễn dịch bảo vệ cơ thể

d)

Tất cả các phương án còn lại

90.

Thuộc hệ tuần hoàn bạch huyết

a)

Nơi bạch huyết đổ vào hệ tuần hoàn máu

b)

Ống ngực

c)

Tất cả các phương án còn lại

91.

Tuần hoàn máu có chức năng vận chuyển:

a)

Máu

b)

O2

c)

CO2

d)

Tất cả các phương án còn lại

92.

Thể tích dịch qua mạch bạch huyết trong 24 giờ:

a)

Bằng ½ thể tích huyết tương toàn cơ thể

b)

Bằng thể tích huyết tương toàn cơ thể

c)

Gấp đôi thể tích huyết tương toàn cơ thể

d)

Gấp rưỡi thể tích huyết tương toàn cơ thể

93.

Biểu hiện của phù là:

a)

Thể tích dịch ở mô kẽ quá nhiều

b)

Mạch bạch huyết bị tắc

c)

Để lại vết lõm ở da vài giây sau ấn ngón tay

d)

Tất cả các phương án còn lại

94.

Mặt của tim ở phía sau xương ức- xương sườn là:

a)

Mặt dưới

b)

Mặt trước

c)

Mặt trái

d)

Mặt sau 2 tâm nhĩ

95.

Mặt của tim ấn vào phổi tạo thành khuyết tim là:

a)

Mặt dưới

b)

Mặt trước

c)

Mặt trái

d)

Mặt sau 2 tâm nhĩ

96.

Đáy tim là mặt:

a)

Mặt dưới

b)

Mặt trước

c)

Mặt trái

d)

Mặt sau 2 tâm nhĩ

97.

Van 2 lá ngăn cách lỗ:

a)

Nhĩ- thất phải

b)

Nhĩ- thất trái

c)

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch chủ và động mạch phổi

98.

Van 3 lá ở lỗ:

a)

Nhĩ- thất phải

b)

Nhĩ- thất trái

c)

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch chủ và động mạch phổi

99.

Van tổ chim ở lỗ nào của tim:

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Nhĩ- thất trái

c)

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch chủ và động mạch phổi

100.

Thành phần nằm trên rãnh liên nhĩ thất trước:

a)

2 tiểu nhĩ, quai động mạch chủ và động mạch phổi

b)

Động mạch vành trái, tĩnh mạch vành lớn

c)

Động mạch vành phải và tĩnh mạch vành nhỏ

d)

Không có thành phần nào

101.

Thành phần nằm trong rãnh liên thất trước:

a)

2 tiểu nhĩ, quai động mạch chủ và động mạch phổi

b)

Động mạch vành trái, tĩ

102.

Thành phần nằm trong rãnh liên thất trước:

a)

2 tiểu nhĩ, quai động mạch chủ và động mạch phổi

b)

Động mạch vành trái, tĩnh mạch vành lớn

c)

Động mạch vành phải và tĩnh mạch vành giữa

d)

Động mạch vành phải, động mạch liên nhĩ thất trái

103.

Mỏm tim nằm ở khoang liên sườn thứ V:

a)

Cách bờ trái xương ức 8cm

b)

Trên đường kẻ từ xương đòn trái xuống

c)

Trên đường vú trái

d)

Trên đường kẻ từ giữa xương đòn trái xuống

104.

Để nghe tiếng van động mạch chủ của tim thì cần đặt ống nghe ở vị trí nào trên lồng ngực?

a)

Khoang liên sườn II cạnh xương ức phải

b)

Khoang liên sườn II cạnh xương ức trái

c)

Sụn sườn VI cạnh xương ức trái

d)

Khoang liên sườn V đường giữa đòn trái

105.

Thành phần không có van là:

a)

Nhĩ- thất phải

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch chủ và động mạch phổi

106.

Thành phần thu máu từ ngoại vi trở về tim là:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch phổi

107.

Quai động mạch chủ xuất phát từ:

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm nhĩ trái

108.

Máu tĩnh mạch từ chi dưới đổ về:

a)

Tĩnh mạch chậu trong

b)

Tĩnh mạch chậu

c)

Tĩnh mạch chậu ngoài

d)

Tĩnh mạch đùi

109.

Chọn phát biểu chưa chính xác về động mạch:

a)

Dẫn máu nhiều O2 đến tất cả các cơ quan cơ thể

b)

Hầu hết nằm sâu/ lớp sâu giữa các cơ

c)

Cấu tạo bởi 3 lớp

d)

Tất cả phương án còn lại

110.

Thành mạch máu có 2 lớp mỏng là thành của

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch và mao mạch

111.

Động mạch cảnh gốc phải đi đến bờ trên sụn giáp và chia 2 nhánh động mạch là:

a)

Cảnh trong, cảnh ngoài

b)

Cảnh trước, cảnh sau

c)

Cảnh trên, cảnh dưới

d)

Cảnh phải, cảnh trái

112.

Động mạch chủ ngực chạy tiếp quai động mạch chủ ở ngang đốt sống ngực:

a)

III

b)

IV

c)

V

d)

VI

113.

Động mạch chủ ngực chui qua lỗ cơ hoành ở ngang đốt sống ngực:

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

XII

114.

Động mạch chủ bụng chạy xuống dưới, chia thành 2 động mạch chậu chung phải và trai ở ngang đốt sống thắt lưng:

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

V

115.

Hai động mạch vành cấp máu cho tim được tách ra từ:

a)

Quai động mạch chủ

b)

Sát gốc quai động mạch chủ

116.

Hai động mạch vành cấp máu cho tim được tách ra từ:

a)

Quai động mạch chủ

b)

Sát gốc quai động mạch chủ

c)

Thân động mạch cánh tay đầu

d)

Phần ngang của quai động mạch chủ

117.

Động mạch dưới đòn phải tách ra từ:

a)

Nhánh lên của quai động mạch chủ

b)

Nhánh ngang của quai động mạch chủ

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Thân động mạch cánh tay đầu

118.

Máu tĩnh mạch của tạng trong tiểu khung đổ vào tĩnh mạch:

a)

Chậu gốc

b)

Chậu trong

c)

Chậu ngoài

d)

Cùng giữa

119.

Khi nhìn thấy máu chảy thành tia qua vết đứt ở cẳng tay là vết thương gây đứt:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Cả động mạch và tĩnh mạch

120.

Để cầm máu vết thương động mạch, vị trí băng ép hoặc ga rô tốt nhất là:

a)

Ngay sát phía trên vết thương

b)

Ngay sát phía dưới vết thương

c)

Tại vết thương

d)

Tất cả phương án còn lại

121.

Để đưa thuốc vào cơ thể, sử dụng đường tiêm:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Tất cả phương án còn lại

122.

Giới hạn phía trên của mũi là:

a)

Lỗ mũi trước

b)

Xương khẩu cái

c)

Xương hàm tr

123.

Để đưa thuốc vào cơ thể, sử dụng đường tiêm:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Tất cả phương án còn lại

124.

Giới hạn phía trên của mũi là:

a)

Lỗ mũi trước

b)

Xương khẩu cái

c)

Xương hàm trên và xương lệ

d)

Xương sàng và xương bướm

125.

Họng mũi

a)

Thành trước có lỗ vòi nhĩ thông từ tai giữa xuống

b)

Thành sau có lỗ vòi nhĩ thông từ tai giữa xuống

c)

Hai thành bên có lỗ vòi nhĩ thông từ tai giữa xuống

d)

Thành trên có lỗ vòi nhĩ thông từ tai giữa xuống

126.

Cơ riêng của thanh quản có tác dụng:

a)

Mở rộng và thu hẹp thanh môn, làm căng dây thanh âm

b)

Mở rộng thanh môn và làm căng dây thanh âm

c)

Làm hẹp thanh môn và làm căng dây thanh âm

d)

Hẹp thanh môn, nâng hạ thanh quản

127.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG đúng với hình thể ngoài của mũi.

a)

Tháp bằng xương.

b)

Hai lỗ mũi trước.

c)

Tháp bằng sụn.

d)

Lỗ mũi sau.

128.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG thông với ngách mũi.

a)

Xương thái dương và khẩu cái.

b)

Xoang trán và xương hàm trên.

c)

Xương sàng và xương bướm.

d)

Ống lệ tỵ.

129.

Thành phần nào dưới đây thông với ngách mũi dưới.

a)

Xương thái dương và khẩu cái.

b)

Xoang trán và xương hàm trên.

c)

Xương sàng và xương bướm.

d)

Ống lệ tỵ.

130.

Thành phần nào dưới đây thông với ngách mũi giữa.

a)

Xương thái dương và khẩu cái.

b)

Xoang trán và xoang hàm trên.

c)

Xoang sàng và xoang bướm.

d)

Ống lệ tỵ.

131.

Thành phần nào dưới đây đúng với phía trước của họng mũi.

a)

Hốc mũi, miệng và thực quản.

b)

Hai lỗ mũi sau.

c)

Các đốt sống cổ I - VII.

d)

Các cơ và bó mặt thần kinh cổ.

132.

Thành phần nào dưới đây tương ứng với thành sau của họng:

a)

Hốc mũi, miệng và thực quản.

b)

Hai lỗ mũi, thanh quản và khí quản.

c)

Các đốt sống cổ I - VII.

d)

Các cơ và bó mặt thần kinh cổ.

133.

Thành phần nào dưới đây phù hợp với vị trí và thành phần họng mũi.

a)

Hạnh nhân họng.

b)

Tương ứng đốt sống cổ II - VII.

c)

Amidal nằm hai bên eo họng.

d)

Tương ứng đốt sống cổ III- VI.

134.

Thành phần nào dưới đây thuộc họng miệng:

a)

Hạnh nhân hầu.

b)

Hạnh nhân vòi.

c)

Hạnh nhân khẩu cái.

d)

Hạnh nhân lưỡi.

135.

Niêm mạc mũi được chia làm hai tầng và chức năng của tầng dưới là.......

a)

Làm ấm không khí

b)

Làm sạch và ẩm không khí

c)

Hô hấp.

d)

Phân biệt mùi.

136.

Số lượng phế nang ở người lớn có tới 300- 400 triệu và diện tích phế nang khoảng.......

a)

50 m2

b)

100 m2

c)

150 m2

d)

200 m2

137.

Hai lỗ vòi Eustache thông với....... khi bị viêm tuyến hạch nhân vòi gây ù tai

a)

Tai ngoài

b)

Ống tai ngoài.

c)

Tai giữa.

d)

Tai trong.

138.

Thanh quản gồm ....... sụn, trong đó ở phía trước sụn giáp có tuyến giáp áp vào hai bên

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

139.

Khí quản là ống dẫn khí chạy tiếp thanh quản ở ngang ....... càng xuống dưới càng đi sâu vào trong lồng ngực và tận cùng ở ngang đốt sống DIV, chia 2 nhánh tận là phế quản gốc phải và trái.

a)

Đốt sống CV

b)

Đốt sống CVI

c)

Đốt sống CVII

d)

Đốt sống DI

140.

Các rãnh phổi chia mặt ngoài làm các thuỳ phổi, phổi phải có thuỳ trên, giữa và dưới và phổi trái có thuỳ......

a)

Trên, dưới.

b)

Giữa và dưới.

c)

Trên, giữa.

d)

Trong, ngoài.

141.

Thành phế nang mỏng và có

a)

Mạng mao tĩnh mạch bao bọc xung quanh

b)

Mạng mao động mạch bao bọc xung quanh

c)

Mạng mao mạch bao bọc xung quanh

d)

Động mạch phế quản bao bọc xung quanh.

142.

Trung tâm điều hòa hô hấp nằm ở

a)

Vỏ não

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Tiểu não

143.

Trung tâm điều hòa hô hấp nằm ở

a)

Vỏ não

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Tiểu não

144.

Nhánh phế quản đi vào thùy trên phổi phải:

a)

Nhánh ngoài.

b)

Nhánh tận.

c)

Nhánh trước.

d)

Nhánh giữa.

145.

Nhánh phế quản đi vào thùy giữa phổi phải:

a)

Nhánh ngoài.

b)

Nhánh tận.

c)

Nhánh trước.

d)

Nhánh giữa.

146.

Nhánh phế quản đi vào thùy dưới phổi phải:

a)

Nhánh ngoài.

b)

Nhánh tận.

c)

Nhánh trước.

d)

Nhánh giữa.

147.

Cùng đồ hoành - trung thất được tạo bởi màng phổi đi từ:

a)

Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.

b)

Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.

c)

Mặt dưới sang phủ mặt trong.

d)

Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.

148.

Cùng đồ sườn - trung thất trước tạo bởi màng phổi đi từ:

a)

Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.

b)

Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.

c)

Mặt dưới sang phủ mặt trong.

d)

Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.

149.

Cùng đồ sườn - hoành được tạo bởi:

a)

Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.

b)

Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.

c)

Mặt dưới sang phủ mặt trong.

d)

Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.

150.

Cùng đồ sườn - trung thất sau được tạo bởi:

a)

Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.

b)

Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.

c)

Mặt dưới sang phủ mặt trong.

d)

Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.

151.

Cùng đồ màng phổi có ý nghĩa trong điều dưỡng lâm sàng được tạo bởi màng phổi đi từ:

a)

Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.

b)

Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.

c)

Mặt dưới sang phủ mặt trong.

d)

Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.

152.

Thành phần KHÔNG thuộc trung thất trước là:

a)

Màng tim và tim.

b)

Tĩnh mạch đơn lớn.

c)

Dây thần kinh hoành phải và trái.

d)

Quai động mạch chủ và

153.

Thành phần KHÔNG thuộc trung thất trước là:

a)

Màng tim và tim.

b)

Tĩnh mạch đơn lớn.

c)

Dây thần kinh hoành phải và trái.

d)

Quai động mạch chủ và động mạch phổi.

154.

Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:

a)

Động mạch phổi.

b)

Tĩnh mạch phổi.

c)

Động mạch phế quản.

d)

Động mạch trung thất.

155.

Chi tiết nào sau đây KHÔNG phù hợp với mặt trong phổi phải:

a)

Rốn phổi.

b)

Rãnh động mạch chủ ngực.

c)

Rãnh tĩnh mạch chủ trên.

d)

Rãnh tĩnh mạch đơn lớn.

156.

Tỷ số thông khí của phổi tăng phụ thuộc vào:

a)

Thể tích bổ sung và thể tích dự trữ

b)

Thể tích lưu thông và thể tích đọng

c)

Thể tích lưu thông và thể tích bổ sung

d)

Thể tích đọng và thể tích dự trữ

157.

Tế bào chịu đựng tình trạng thiếu O2 kém nhất:

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào tim

c)

Tế bào não

d)

Tế bào ruột

158.

Trong phổi quá trình trao đổi không khí xảy ra ở:

a)

Phế quản thuỳ.

b)

Phế quản phân thuỳ.

c)

Phế quản tiểu thuỳ.

d)

Phế nang.

159.

Xác định sự tương ứng giữa bờ của phổi với các cụm từ giải phẫu như sau:

a)

1-c; 2-b

b)

1-d; 2-c

c)

1-b; 2-a

d)

1-a; 2-c

160.

Xác định sự tương ứng giữa bờ của phổi với các cụm từ gỉải phẫu như sau:

a)

1-d; 2-b

b)

1-d; 2-a

c)

1-b; 2-d

d)

1-c; 2-a

161.

Bình thường thời gian hít vào bằng ... thời gian thở ra:

a)

3/5

b)

5/8

c)

8/5

d)

3/10

162.

Tần số thở của người lớn bình thường:

4 lines
163.

Bình thường thời gian hít vào bằng ... thời gian thở ra

a)

3/5

b)

5/8

c)

8/5

d)

3/10

164.

Tần số thở của người lớn bình thường là:

a)

10-12 lần/phút

b)

16-20 lần/phút

c)

20-25 lần/phút

d)

25-30 lần/phút

165.

BT phổi chứa khoảng 3 lít khí cũ, mỗi lần hít vào tự nhiên ..... khí mới

a)

0,1 lít

b)

0,2 lít

c)

0,3 lít

d)

0,5 lít

166.

Trong các thành phần dưới đây, thành phần thuộc phía sau buồng miệng là:

a)

Vòm miệng

b)

Nền miệng có lưỡi

c)

Mặt trong cung răng lợi

d)

Eo họng

167.

Trong các thành phần dưới đây, thành phần thuộc phía trên buồng miệng là:

a)

Vòm miệng

b)

Nền miệng có lưỡi

c)

Mặt trong cung răng lợi

d)

Eo họng

168.

Hệ tiêu hóa gồm:

a)

Ống tiêu hóa

b)

Tuyến tiêu hóa

c)

Ống và tuyến tiêu hóa

d)

Ống, tuyến tiêu hóa và phúc mạc

169.

Tuyến tiêu hóa gồm bao nhiêu thành phần

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

170.

Thành phần nào không thuộc tuyến tiêu hóa

a)

Gan

b)

Tụy

c)

Lách

d)

Ruột non

171.

Tạo viên là chức năng chính của

a)

Răng và lưỡi

b)

Răng và tuyến nước bọt

c)

Lưỡi và tuyến nước bọt

d)

Răng, lưỡi và tuyến nước bọt

172.

Hấp thu thức ăn không là chức năng chính của:

a)

Dạ dày

b)

Hỗng tràng

c)

Hồi tràng

d)

Ruột non

173.

Cấu tạo ống tiêu hóa có bao nhiêu lớp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

174.

Đâu là phát biểu sai về giới hạn của ổ miệng

a)

Phía trên là khẩu cái mềm

b)

Phía dưới là sàn miệng

c)

Hai bên là má và môi

d)

Tất cả các phương án còn lại

175.

Men răng bao bọc phần:

a)

Thân răng

b)

Cổ răng

c)

Chân răng

d)

Tủy răng

176.

Dựa vào cách đánh số răng vĩnh viễn, số nào thuộc răng cửa:

a)

3

b)

1,2

c)

6,7

d)

4,5

177.

Phần dạ dày chiếm 2/3 dạ dày nằm bên trái cột sống là:

a)

Phần đứng

b)

Đáy vị

c)

Phần ngang

d)

Thân vị

178.

Cơ quan vừa có chức năng nội tiết vừa ngoại tiết là

a)

Gan

b)

Tụy

c)

Ruột non

d)

Tất cả các phương án còn lại

179.

Lòng thực quản có 3 chỗ hẹp, không phải là:

(a)  

180.

Cơ quan vừa có chức năng nội tiết vừa ngoại tiết là

a)

Gan

b)

Tụy

c)

Ruột non

d)

Tất cả các phương án còn lại

181.

Lòng thực quản có 3 chỗ hẹp, không phải là:

a)

Chỗ nối tiếp với hầu, ngang mức sụn giáp

b)

Ngang mức cung động mạch chủ và phế quản gốc trái

c)

Lỗ tâm vị

d)

Tất cả các phương án còn lại

182.

Cấu tạo của thực quản khác với cấu tạo chung của ống tiêu hóa là:

a)

Không có thanh mạc

b)

Không có niêm mạc

c)

Không có lớp cơ

d)

Tất cả các các phương án còn lại chưa chính xác

183.

Lớp cơ của thực quản có đặc điểm:

a)

1/3 trên hoạt động theo ý muốn, 2/3 dưới hoạt động không theo ý muốn

b)

2/3 trên hoạt động theo ý muốn, 1/3 dưới hoạt động không theo ý muốn

c)

1/2 trên hoạt động theo ý muốn, 1/2 dưới hoạt động không theo ý muốn

d)

Tất cả các các phương án còn lại chưa chính xác

184.

Dạ dày hình chữ J, thay đổi theo:

a)

Tư thế của cơ thể

b)

Thời điểm khảo sát

c)

Cả tư thế và thời điểm khảo sát

d)

Cả tư thế và thời điểm khảo sát chưa chính xác

185.

Dạ dày

a)

Là tuyến nội tiết

b)

Là tuyến ngoại tiết

c)

Vừa là tuyến nội tiết và ngoại tiết

d)

Không có tuyến

186.

Lớp cơ của dạ dày có:

a)

2 lớp cơ là cơ vòng, cơ dọc

b)

3 lớp cơ là cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo

c)

3 lớp là cơ vòng, cơ dọc, cơ ngang

d)

4 lớp là cơ vòng, cơ dọc, cơ ngang và cơ chéo

187.

Tỉ lệ dân số có túi thừa hồi tràng khoảng:

a)

99%

b)

98%

c)

2%

d)

1%

188.

Chiều dài của hỗng, hồi tràng khoảng

a)

4m

b)

5m

c)

6m

d)

7m

189.

Gan

a)

Gan

b)

Tụy

c)

Lách

d)

Thận

190.

Lợi

a)

Lợi

b)

Niêm mạc má

c)

Chân răng

d)

Tất cả các phương án còn lại

191.

Men răng

a)

Men răng

b)

Ngà răng

c)

Thân răng

d)

Chân răng

192.

Răng số 3

a)

Răng số 3

b)

Răng 2.3

c)

Răng nanh

d)

Tất cả các phương án còn lại

193.

Tâm vị

a)

Tâm vị

b)

Đáy vị

c)

Môn vị

d)

Hang vị

194.

Nốt bạch huyết dạ dày

a)

Nốt bạch huyết dạ dày

b)

Nốt bạch huyết vị - mạc nối

c)

Nốt bạch huyết tụy lách

d)

Không phải các phương án còn lại

195.

Nhú tá bé

a)

Nhú tá bé

b)

Nhú tá lớn

c)

Van tá tràng

d)

Các phương án

196.

Câu 200. Nốt bạch huyết dạ dày

a)

Nốt bạch huyết dạ dày

b)

Nốt bạch huyết vị - mạc nối

c)

Nốt bạch huyết tụy lách

d)

Không phải các phương án còn lại

197.

Câu 201. Nhú tá bé

a)

Nhú tá bé

b)

Nhú tá lớn

c)

Van tá tràng

d)

Các phương án còn lại chưa đúng

198.

Câu 202. Động mạch mạc treo tràng trên

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch mạc treo tràng dưới

c)

Động mạch hồi kết tràng

d)

Động mạch kết tràng

199.

Câu 203. Hạnh nhân vòm

a)

Hạnh nhân vòm

b)

Hạnh nhân vòi

c)

Hạnh nhân khẩu cái

d)

Hạnh nhân lưỡi

200.

Câu 204. Hạnh nhân vòm

a)

Hạnh nhân vòm

b)

Hạnh nhân vòi

c)

Hạnh nhân khẩu cái

d)

Hạnh nhân lưỡi

201.

Câu 205. Tâm vị

a)

Tâm vị

b)

Hang vị

c)

Khuyết tâm vị

d)

Môn vị

202.

Câu 206. Lách

a)

Lách

b)

Tụy

c)

Gan

d)

Dạ dày

203.

Câu 207. Đại tràng lên

a)

Đại tràng lên

b)

Đại tràng xuống

c)

Đại tràng sigma

d)

Đại tràng ngang

204.

Câu 208. Dây chằng chéo

a)

Dây chằng chéo

b)

Dây chằng tròn

c)

Dây chằng liềm

d)

Dây chằng vành

205.

Câu 209. Dây chằng chéo

a)

Dây chằng chéo

b)

Dây chằng tròn

c)

Dây chằng liềm

d)

Dây chằng vành

206.

Câu 210. Thùy trái

a)

Thùy trái

b)

Thùy phải

c)

Thùy vuông

d)

Thùy đuôi

207.

Câu 211. Tĩnh mạch chủ

a)

Tĩnh mạch chủ

b)

Tĩnh mạch gan

c)

Tĩnh mạch chủ trên

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

208.

Câu 212. Trên thiết đồ bổ dọc thận từ ngoài vào trong gồm 3 vùng:

a)

Bao xơ, nhu mô thận, xoang thận

b)

Bao xơ, vùng tủy, xoang thận

c)

Bao xơ, vùng vỏ, vùng tủy

d)

Vùng vỏ, vùng tủy, xoang thận

209.

Câu 213. Ba thành phần của cuống thận là:

a)

Động mạch thận, tĩnh mạch thận, ống bạch huyết

b)

Động mạch thận, tĩnh mạch thận, niệu quản

c)

Động mạch thận, tĩnh mạch thận, xoang thận

d)

Động mạch thận, tĩnh mạch thận, tháp thận

210.

Câu 214. Bốn đoạn của niệu quản, ngoại trừ:

a)

Đoạn bụng

b)

Đoạn chậu

c)

Đoạn chậu dưới

d)

Đoạn bàng quang

211.

Câu 215. Bàng quang nằm ở:

a)

Trong chậu hông bé, sau khớp mu, sau các tạng sinh dục

b)

Trong chậu hông bé, sau khớp mu, trước các tạng sinh dục

c)

Trong chậu hông bé, trước khớp mu, trước các tạng sinh dục

d)

Trong chậu hông bé, sau khớp mu, sau trực tràng.

212.

Câu 216. Bàng quang có ba mặt là:

a)

Mặt sau trên, mặt sau dưới, mặt trước dưới

b)

Mặt trước trên, mặt sau

213.

Bàng quang có ba mặt là:

a)

Mặt sau trên, mặt sau dưới, mặt trước dưới

b)

Mặt trước trên, mặt sau dưới, mặt trước dưới

c)

Mặt sau trên, mặt sau dưới, mặt trước trên.

d)

Mặt trước trên, mặt trước dưới, mặt sau dưới

214.

Thành bàng quang có cấu tạo ba lớp từ ngoài vào trong là:

a)

Lớp bao xơ, lớp cơ, lớp dưới niêm mạc

b)

Lớp bao xơ, lớp cơ, lớp niêm mạc

c)

Lớp bao xơ, lớp cơ, lớp tổ chức liên kết

d)

Lớp bao xơ, lớp dưới niêm mạc, lớp niêm mạc

215.

Niệu đạo là ống dẫn nước tiểu đi từ:

a)

Thận ra ngoài

b)

Niệu quản ra ngoài

c)

Bàng quang ra ngoài

d)

Ống dẫn từ thận xuống bàng quang

216.

Niệu đạo nam có 2 đoạn là:

a)

Đoạn cố định, đoạn đáy chậu

b)

Đoạn cố định, đoạn di động

c)

Đoạn cố định, đoạn tiền liệt

d)

Đoạn niệu đạo màng, đoạn hành

217.

Niệu quản là ống dẫn nước tiểu đi từ:

a)

Hố thận xuống bàng quang

b)

Xoang thận xuống bàng quang

c)

Bể thận xuống bàng quang

d)

Đài thận xuống bàng quang

218.

Ba chỗ hẹp của niệu quản, ngoai trừ:

a)

Chỗ nối với bể thận

b)

Chỗ nối với xoang thận

c)

Chỗ bắt chéo động mạch chậu

d)

Chỗ đổ vào bàng quang

219.

Thần kinh chi phối cho thận do các nhánh tách ra từ đám rối:

a)

Hạ vị

b)

Thượng vị

c)

Dương

d)

Thận

220.

Các lỗ tạo thành ba góc của tam giác bàng quang là:

a)

Hai lỗ niệu đạo, lỗ niệu quản

b)

Hai lỗ niệu quản, lỗ niệu đạo

c)

Lỗ niệu quản, lỗ niệu đạo

d)

Tất cả các phương án đều sai

221.

Đoạn niệu quản bắt chéo động mạch tử cung là:

a)

Đoạn bụng

b)

Đoạn chậu

c)

Đoạn chậu hông

d)

Đoạn bàng quang

222.

Điểm không đúng với niệu đạo nam giới:

a)

Vừa là đường dẫn nước tiểu, vừa là đường dẫn tinh

b)

Dài 16 cm

c)

Ôm lấy bờ dưới khớp mu

d)

Nằm trong vật hang

223.

Điểm không đúng với niệu đạo nữ

(a)  

224.

Điểm không đúng với niệu đạo nữ

a)

Dài 3- 4 cm

b)

Chia làm 2 đọan cố đinh

c)

Nằm ở phía sau âm đạo

d)

Thông ra ngoài bằng lỗ niệu đạo

225.

Thần kinh chi phối cho thận do các nhánh tách ra từ đám rối dương đi đến........hợp thành đám rối thận.

a)

Cuống thận.

b)

Hạ vị.

c)

Rốn thận.

d)

Dương.

226.

Niệu quản là ống dẫn nước tiểu đi từ bể thận xuống dưới nằm sau, ngoài phúc mạc dài ............

a)

15cm.

b)

25 cm.

c)

30 cm.

d)

35cm.

227.

Niệu quản đoạn bụng dài 9-11cm. Bắt đầu từ chỗ nối với bể thận đi tới..........

a)

Mào chậu.

b)

Cánh xương chậu.

c)

Bụng.

d)

Gai chậu.

228.

Đoạn niệu đạo màng xuyên qua cân............. nên dễ bị tổn thương khi bị chấn thương vỡ khung chậu và có cơ thắt vân niệu đạo bao quanh.

a)

Đáy chậu giữa.

b)

Thắt vân niệu đạo.

c)

Đáy chậu nông.

d)

Tuyến tiền liệt.

229.

Tuyến tiền liệt bao quanh..........niệu đạo tiền liệt và biểu hiện bí tiểu khi người bệnh bị u tuyến này.

a)

Phía sau.

b)

Phía trước.

c)

Hai bên.

d)

Phía dưới.

230.

Niệu đạo nữ dài từ........... đi từ bàng quang đến âm hộ và hoàn toàn cố định

a)

2-3 cm.

b)

4-5 cm.

c)

5-8 cm.

d)

8-10 cm.

231.

Bàng quang là túi đựng nước tiểu dung tích trung bình là.........và có thể chứa tới 2-3 lít khi người bệnh không đi tiểu được.

a)

200 - 250 ml.

b)

500 - 1000 ml.

c)

1 - 2 lít

d)

250 - 300 ml.

232.

Hai thành phần cấu tạo nên một đơn vị thận là:

a)

Cầu thận, xoang thận

b)

Cầu thận, ống thận