wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế chính trị mác bài 1 / 2 /3 /5

Total questions: 227

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Tiền đề lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:

a)

Phong trào khai sáng Pháp, Cơ học cổ điển I.Niu – tơn; lý luận về chủ nghĩa vô chính phủ của Pru-đông

b)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

c)

Thuyết tương đối (Anhxtanh); Phân tâm học (S.Phơ – rớt); Logic học của Hêghen

d)

Thuyết tiến hóa (Đác – uyn); Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng (R.Maye); Học thuyết tế bào (Slayden và Savanno

2.

Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều

phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

. Phân tích và tổng hợp

c)

Điều tra thồng kê

d)

Mô hình hóa

3.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là

a)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi được đặt trong mối quan hệ biện chứng với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Quan hệ xã hội giữa người với người

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

4.

Ai là người đặt nền móng đầu tiên cho trường phái Kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

D.Ricardo

b)

A.Montchretien

c)

A.Smith

d)

W.Petty

5.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin được hình thành, xây dựng bởi? Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

C.Mác, V.I.Lênin

b)

. C.Mác, Ph.Ăngghen

c)

. C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

d)

Ph.Ăngghen, V.I.Lênin

6.

C.Mác và Ph. Ăngghen xác định đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là?

a)

Các quan hệ lợi ích kinh tế

b)

Các quan hệ kinh tế chính trị nhà nước

c)

Các quan hệ của sản xuất

d)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi

7.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có mấy chức năng?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

8.

Các chức năng cơ bản của Kinh tế chính trị Mác – Lênin đó là

a)

Nhận thức, tư duy, sáng tạo, logic

b)

Nhận thức, thực tiễn, tư duy, logic

c)

Tất cả các đáp án đều sai

d)

Thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận, nhận thức

9.

Chọn nhận định đúng nhất?

a)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin do Ph.Ăngghen sáng lập, được Lênin và C.Mác bổ sung và phát triển

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin do C.Mác sáng lập, được Lênin và Ph.Ăngghen bổ sung và phát triển

c)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin do C.Mác - Lênin sáng lập, được Ph.Ăngghen bổ sung và phát triển

d)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin do C.Mác - Ph.Ăngghen sáng lập, được Lênin bổ sung và phát triển

10.

Quá trình phát triển của khoa học kinh tế chính trị được khái quát qua 2 giai đoạn lịch sử nào?

a)

Từ thời cổ đại đến thế kỷ XVI và từ sau thế kỷ thứ XVI đến nay.

b)

Từ thời cổ đại đến thế kỷ XVIII và từ sau thế kỷ thứ XVIII đến nay.

c)

Từ thời cổ đại đến thế kỷ XV và từ sau thế kỷ thứ XV đến nay

11.

: Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

12.

Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về tái sản xuất

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

d)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

13.

: C. Mác đã kế thừa một cách có phê phán lý luận kinh tế chính trị cổ điển Anh, trong đó trực tiếp là của ai?

a)
John Stuart Mill
b)

D Ricardo

c)
Adam Smith
d)

smith

14.

: Chọn cụm từ còn thiếu điền vào khoảng trống dưới đây?

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là ……. mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định.

a)
các yếu tố sản xuất
b)
các mối quan hệ xã hội
c)
các chính sách kinh tế
d)

các quan hệ sản xuất và trao đổi

15.

Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)
Mục đích nghiên cứu là cải cách hệ thống giáo dục.
b)
Mục đích nghiên cứu là tăng cường sức mạnh quân sự.
c)
Mục đích nghiên cứu là phát triển công nghệ mới.
d)

Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

16.

: C. Mác có những đóng góp nổi bật nào trong việc nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)
C. Mác cho rằng tư bản chủ nghĩa hoàn toàn công bằng và không có sự khai thác.
b)
C. Mác đã khẳng định rằng tư bản chủ nghĩa không tạo ra giá trị thặng dư.
c)
C. Mác tin rằng lao động không có vai trò quan trọng trong sản xuất tư bản chủ nghĩa.
d)

. Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Học thuyết tích luỹ; Học thuyết về địa tô; Học thuyết về lợi nhuận

17.

Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên vào năm

a)

1615

b)

1610

c)

1618

18.

Chủ nghĩa trọng thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong

a)
hoạt động sản xuất
b)
hoạt động đầu tư
c)

lưu thông

d)
hoạt động thương mại
19.

Trừu tượng hoá khoa học là:

a)
Quá trình tổng hợp các dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.
b)
Hệ thống hóa các thông tin mà không cần phân tích.
c)
Phân tích chi tiết từng hiện tượng mà không rút ra khái niệm.
d)

Quá trình rút ra khái niệm và nguyên lý chung từ hiện tượng cụ thể.

20.

Quá trình rút ra khái niệm và nguyên lý chung từ hiện tượng cụ thể.

a)
Khái niệm hóa học.
b)

bộ "tư bản"

c)
Khái niệm hóa sinh.
d)
Khái niệm hóa lý.
21.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là quan hệ thuộc một lĩnh vực, một khía cạnh của nền sản xuất xã hội

b)

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi, được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiế trúc thượng tầng tương ứng của PTSX

c)
Cần phải có ý kiến từ chuyên gia.
d)
Cần có thông tin cụ thể để xác định.
22.

.Giá cả hàng hóa là gì

a)

Biểu hiện BẰNG TIỀN của giá trị hàng hóa

b)
Giá cả hàng hóa là chất lượng của sản phẩm.
c)
Giá cả hàng hóa là số lượng hàng hóa có sẵn.
d)
Giá cả hàng hóa là thời gian giao hàng.
23.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở

a)
Giá trị và lợi nhuận
b)
Thị trường và cạnh tranh
c)

Hao phí thời gian lao động XÃ HỘI cần thiết

d)
Chất lượng và mẫu mã
24.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì

a)

thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội

b)
Thời gian lao động xã hội là thời gian nghỉ ngơi của công nhân.
c)
Thời gian lao động xã hội là thời gian dành cho các hoạt động giải trí.
d)
Thời gian lao động xã hội là thời gian để học tập và nghiên cứu.
25.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)
Sự phát triển công nghệ và giảm thiểu nhu cầu trao đổi.
b)
Sự đồng nhất trong lao động và không có phân công.
c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất hàng hóa

d)
Sự tự cung tự cấp và không có nhu cầu trao đổi.
26.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

c)
Hàng hóa là một loại thuế.
d)
Hàng hóa là một hình thức đầu tư tài chính.
27.

Yêu cầu của quy luật giá trị là gì?

a)
Quy luật giá trị yêu cầu hàng hóa phải được sản xuất miễn phí.
b)
Quy luật giá trị yêu cầu hàng hóa chỉ cần có giá trị sử dụng.
c)
Quy luật giá trị yêu cầu hàng hóa phải được sản xuất theo sở thích cá nhân.
d)

sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

28.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì

a)

Là công dụng của hàng hóa

b)

Có thể mua bán

c)

Là ý nghĩa thực tế của hàng hóa

d)

Là giá cả của hàng hóa

29.

Hai thuộc tính của hàng hóa gồm

a)
Giá trị sản xuất và giá trị tiêu dùng
b)

giá trị và giá trị sử dụng

c)
Giá trị thương mại và giá trị hàng hóa
d)
Giá trị thực và giá trị ảo
30.

Theo quy luật giá trị, lưu thông hàng hoá phải dựa trên nguyên tắc

ngang giá nghĩa là gì?

a)
Giá trị hàng hóa không liên quan đến lao động xã hội.
b)
Giá trị hàng hóa chỉ phụ thuộc vào nhu cầu thị trường.
c)

. Giá cả độc lập với giá trị nhưng luôn vận động xoay quanh giá trị

d)
Giá trị hàng hóa được xác định bởi giá cả hiện tại.
31.

Lao động trừu tượng

a)
Lao động trừu tượng là công việc cụ thể, dễ dàng đo lường.
b)
Lao động trừu tượng chỉ là những công việc đơn giản, không cần tư duy.
c)
Lao động trừu tượng là công việc tay chân, liên quan đến sản xuất vật chất.
d)

tạo ra giá trị của hàng hóa .

32.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin được hình thành, xây dựng bởi? Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

.  Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

 

b)
Friedrich Nietzsche và Karl Popper
c)

Sự hao phí sức lao động của con người

d)
David Ricardo và Thomas Malthus
33.

Lao động cụ thể là gì?

a)
Lao động cụ thể là một khái niệm trừu tượng.
b)
Lao động cụ thể là một loại hình nghệ thuật.
c)

là lao động thuộc các ngành nghề cụ thể , tạo ra giá trị sử dụng hàng hóa

d)
Lao động cụ thể là hoạt động không liên quan đến công việc.
34.

Lao động trừu tượng là gì?

a)
Lao động trừu tượng là hoạt động lao động không cụ thể, thể hiện giá trị và năng lực lao động.
b)

lao động hao phí đồng chất của người mà nó tạo ra giá trị hàng hóa

c)
Lao động trừu tượng chỉ liên quan đến lao động thể chất.
d)
Lao động trừu tượng là công việc cụ thể trong sản xuất.
35.

Giá trị sử dụng của hàng hóa do cái gì tạo ra?

a)
Giá trị sử dụng của hàng hóa do giá cả quyết định.
b)
Giá trị sử dụng của hàng hóa do thương hiệu sản phẩm xác định.
c)
Giá trị sử dụng của hàng hóa do số lượng sản phẩm tạo ra.
d)

lao động cụ thể của người sản xuất

36.

Quy luật cung – cầu có tác dụng gì?

a)
Quy luật cung – cầu chỉ áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu.
b)
Quy luật cung – cầu không có tác dụng gì trên thị trường.
c)

xác định giá trị cả thị trường trong ngắn hạn

d)
Quy luật cung – cầu chỉ ảnh hưởng đến chất lượng hàng hóa.
37.

Lượng giá trị hàng hóa là gì?

a)
Lượng giá trị hàng hóa là giá trị mà chính phủ quy định.
b)
Lượng giá trị hàng hóa là giá trị mà nhà sản xuất ước lượng.
c)
Lượng giá trị hàng hóa là số lượng hàng hóa trong kho.
d)

thời gian lao động xã hội cần thiết để xuất ra hàng hóa đó

38.

Lượng giá trị hàng hóa được tính bằng gì

a)
Giá trị sản xuất
b)
Giá trị tiêu dùng
c)
Giá trị nội bộ
d)

thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa đó

39.

Thời gian lao động xã hội cần thiết được tính trong điều kiện nào?

a)
Trong điều kiện sản xuất khẩn cấp.
b)

mức độ trung bình của xã hội về trình độ kỹ thuật tay nghề và cường độ lao động

c)
Trong điều kiện sản xuất không ổn định.
d)
Trong điều kiện sản xuất tối ưu.
40.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)
Giá trị thương hiệu, quảng cáo, vị trí địa lý
b)

năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

c)
Thời gian sản xuất, số lượng hàng tồn kho, xu hướng tiêu dùng
d)
Chính sách thuế, lãi suất ngân hàng, sự cạnh tranh quốc tế
41.

Quan hệ giữa lượng giá trị và năng suất lao động xã hội như thế nào

a)
Lượng giá trị và năng suất lao động xã hội không có mối quan hệ.
b)
Năng suất lao động xã hội không ảnh hưởng đến lượng giá trị.
c)
Lượng giá trị tăng khi năng suất lao động xã hội tăng.
d)

lượng giá trị tỉ lệ thuận với năng suất lao động xã .

42.

Quan hệ giữa lượng giá trị hàng hóa và mức độ phức tạp của lao động

a)

Lương giá trị hàng hóa tỉ lệ thuận vơi mức độ phức tạp của lao động

b)
Lượng giá trị hàng hóa không liên quan đến lao động.
c)
Mức độ phức tạp của lao động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa.
d)
Lượng giá trị hàng hóa tỉ lệ nghịch với mức độ phức tạp của lao động.
43.

Lượng giá trị hàng hóa cấu thành từ cái gì?

a)
Giá trị thị trường.
b)

từ giá trị cũ tái hiện và giá trị mới

c)
Chi phí sản xuất.
d)
Lợi nhuận mong đợi.
44.

:Lao động nào tạo ra giá trị của hàng hóa

a)
Lao động dịch vụ
b)
Lao động quản lý
c)
Lao động tiêu dùng
d)

Lao động trừu tượng

45.

Lao động nào bảo tồn và di chuyển giá trị cũ vào sản phẩm

a)
Lao động dịch vụ
b)
Lao động quản lý
c)
Lao động nghiên cứu
d)

Lao động cụ

46.

Giá trị hàng hóa có các hình thái nào

a)

hình thái giản đơn mở rộng chung và hình thái tiền

b)
Giá trị tiêu dùng và giá trị sản xuất
c)
Giá trị thương mại và giá trị tài sản
d)
Giá trị vật chất và giá trị tinh thần
47.

Tiền tệ có những chức năng gì

a)
Phương tiện thanh toán quốc tế
b)
Phương tiện đầu tư
c)

thước đo giá trị phương tiện lưu thông phương tiện cất trữ phương tiện thanh toán và tiền tệ thế giới

d)
Công cụ vay mượn
48.

Yêu cầu của quy luật giá trị là gì

a)

Giá trị của hàng hóa không liên quan đến giá trị sử dụng.sản xuất

b)
Hàng hóa chỉ cần được sản xuất mà không cần trao đổi.
c)

sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần .

d)
Hàng hóa phải được sản xuất theo sở thích cá nhân của người tiêu dùng.
49.

Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là gì

a)
Giảm giá hàng hóa để thu hút khách hàng.
b)
Tăng cường sản xuất hàng hóa trong nước.
c)

trao đổi giá sử dụng để thỏa mãn nhu cầu

d)
Hạn chế xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài.
50.

Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhận tố nào?

a)

. Giá trị hàng hóa và quan hệ cung cầu

b)

. Quan hệ cung cầu

c)

Giá trị tiền tệ

d)

cả 3

51.

Nội dung của quy luật giá trị là gì?

a)
Giá trị hàng hóa được xác định bởi giá cả thị trường.
b)

giá trị xoay quanh giá trị nhưng tổng giá cả bằng tổng giá trị

c)
Nội dung của quy luật giá trị là sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp.
d)
Giá trị hàng hóa phụ thuộc vào nhu cầu của người tiêu dùng.
52.

Cơ chế hoạt động của quy luật giá trị là gì

a)

giá cả xoay quanh giá trị

b)
Quy luật giá trị xác định giá trị hàng hóa dựa trên giá cả thị trường.
c)
Giá trị hàng hóa chỉ phụ thuộc vào nhu cầu thị trường.
d)
Quy luật giá trị không liên quan đến lao động sản xuất.
53.

Quy luật giá trị có những tác động nào trong nền sản xuất xã hội ?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích sự phát triển của sản xuất xã hội

c)

Lựa chọn và phân hóa người sản xuất thành người giầu và người nghèo

d)

cả 3

54.

Tiền là hàng hoá đặc biệt:

a)
Tiền không có giá trị thực tế.
b)
Tiền chỉ được sử dụng trong một quốc gia.
c)
Tiền là hàng hoá không thể trao đổi.
d)

lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

55.

Chức năng cơ bản của tiền

a)
Phương tiện đầu tư
b)
Công cụ thanh toán quốc tế
c)
Đơn vị giao dịch hàng hóa
d)

thước đo giá trị

56.

Sản xuất hàng hoá giản đơn ra đời do:

a)
Nhu cầu sản xuất hàng hoá tự cung tự cấp.
b)
Nhu cầu tiêu dùng cá nhân không cần trao đổi.
c)
Sự phát triển của công nghệ sản xuất hàng hoá.
d)

có sự phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

57.

: Giá trị của hàng hoá:

a)
Giá trị của hàng hoá là số lượng hàng hoá có trong kho.
b)
Giá trị của hàng hoá là mức độ phổ biến của hàng hoá.
c)
Giá trị của hàng hoá là chi phí sản xuất hàng hoá.
d)

do lao động trừu tượng tạo ra

58.

Hai hàng hoá trao đổi ngang giá với nhau được vì

a)
Chúng có giá trị khác nhau trong việc đáp ứng nhu cầu.
b)
Chúng không thể thay thế cho nhau trong giao dịch.
c)
Chúng có nguồn gốc xuất xứ khác nhau.
d)

có lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

59.

Một người lao động trong một ngày sản xuất được 30 sản phẩm, có tổng giá trị là 60USD. Hỏi: tổng sản lượng làm ra trong ngày và giá trị của một sản phẩm là bao nhiêu nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần?

a)

45 sản phẩm – 2USD

b)

30 sản phẩm – 2 USD

c)

60 sản phẩm – 2USD

d)

60 sản phẩm – 1 USD

60.

Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn:

a)
Sản xuất hàng hóa tự nhiên, sản xuất hàng hóa thủ công, sản xuất hàng hóa truyền thống.
b)
Sản xuất hàng hóa hiện đại, sản xuất hàng hóa quy mô nhỏ, sản xuất hàng hóa tự động.
c)
Sản xuất hàng hóa quy mô lớn, sản xuất hàng hóa bền vững, sản xuất hàng hóa công nghệ cao.
d)

kinh tế hàng hóa giản đơn kinh tế thị trường

61.

Lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt, đó là

a)
Mặt hàng và mặt dịch vụ.
b)
Mặt hàng hóa và mặt tiêu dùng.
c)
Mặt giá trị và mặt sản xuất.
d)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng

62.

Chọn đáp án sai

a)

Giá trị mới của sản phẩm: v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới : v + m

c)

Giá trị của sức lao động: v

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất: c

63.

Tăng năng suất lao động là do

a)
Tăng số lượng nhân viên.
b)

thay đổi cách thức lao động

c)
Giảm chi phí sản xuất.
d)
Giảm thời gian làm việc.
64.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất trong một đơn vị thời gian sẽ:

a)

Giảm

b)
Không thay đổi.
c)

Tăng

d)
Chỉ tăng ở một số sản phẩm.
65.

Cường độ lao động là

a)
Mức độ thoải mái khi làm việc.
b)
Thời gian nghỉ ngơi trong lao động.
c)

mức độ khuẩn trương nặng nhọc trong lao động

d)
Số lượng công việc hoàn thành.
66.

Xác định đúng các khâu của quá trình tái sản xuất

a)

sản xuất - phân phối -trao đổi -tiêu dùng

b)
Phân phối và tiêu thụ
c)
Chuẩn bị nguồn lực và phân phối
d)
Chỉ có sản xuất và tiêu thụ
67.

Giá cả thị trường của hàng hóa được xác dịnh bởi:

a)

giá trị của hàng hóa

b)
Chính sách của chính phủ
c)
Chi phí sản xuất
d)
Giá trị của hàng hóa
68.

Yêu cầu của quy luật giá trị trong sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)
Giá trị hàng hóa được xác định bởi giá cả thị trường hiện tại.
b)

phải dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết

c)
Sản xuất hàng hóa không cần quan tâm đến chi phí lao động.
d)
Trao đổi hàng hóa chỉ dựa trên nhu cầu của người tiêu dùng.
69.

Lạm phát là hiện tượng xảy ra khi nào?

a)
Lạm phát xảy ra khi chính phủ giảm thuế cho doanh nghiệp.
b)
Lạm phát xảy ra khi nền kinh tế suy thoái.
c)
Lạm phát xảy ra khi có sự giảm giá hàng hóa và dịch vụ.
d)

giá cả của thị trường tăng đột biến trong thời gian nhất định.

70.

Trong những sản phẩm dưới đây sản phẩm nào không phải là hàng

hóa?

a)

gà nuôi để giết thịt phục vụ gia đình

b)

vắc xin astrazenneca nhập khẩu

c)

dịch vụ khám chữa bệnh

d)

bình oxi trong bệnh

71.

Yếu tố quyết định giá cả hàng hóa là

a)

giá trị của hàng hóa

b)
Thời gian sản xuất
c)
Thương hiệu nổi tiếng
d)
Chất lượng sản phẩm
72.

"Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các nhà sản xuất" nghĩa

là:

a)

làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở hữu tư liệu sản xuất

b)
Các nhà sản xuất hoạt động theo một kế hoạch chung và phối hợp với nhau.
c)
Các nhà sản xuất cạnh tranh trực tiếp và gây ảnh hưởng đến nhau.
d)
Các nhà sản xuất phụ thuộc lẫn nhau trong quyết định kinh tế.
73.

Trong lịch sử, sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể

sản xuất, xuất hiện khách quan khi nào?

a)
Khi có sự gia tăng dân số.
b)
Khi có sự phát triển của công nghệ thông tin.
c)
Khi các nguồn tài nguyên cạn kiệt.
d)

khi có sự tách biệt về sở hữu tư liệu sản xuất

74.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt trái của sản xuất hàng

hóa?

a)

các chủ thể sản xuất cạnh tranh với nhau

b)
Khuyến khích tiêu dùng không bền vững.
c)
Tăng cường ô nhiễm môi trường.
d)
Gây ra sự phân hóa giàu nghèo.
75.

Câu 41: Mặt lượng của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

    Cải tiến kỹ thuật, yêu cầu công nhân tăng ca

b)

    Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

c)

Kéo dài thời gian lao động

76.

Hình thái đo lường giá trị dựa trên việc cộng đồng đã chọn một hàng

hóa làm vật ngang giá chung cho mọi hàng hóa khác là:

a)

hình thái chung của giá trị

b)
Tài sản
c)

phân hóa giàu nghèo

d)
Hàng hóa
77.

Ví dụ nào dưới đây thể hiện hình thái đầy đủ (hay mở rộng) của giá

trị:

a)
Giá trị của một sản phẩm trong kho.
b)

. 1 con gà = 10 kg thóc; hoặc 1 con gà = 2 cái rìu; hoặc 1 con gà = 5

mét vải,...

c)
Giá trị của một sản phẩm trong quảng cáo.
d)

2 cái rìu hoặc 3 met vải hoặc 5kg thóc = 0,1 gram vàng

78.

Chọn ý sai khi nói về sản phẩm và hàng hóa

a)

Mọi hàng hóa đều là sản phẩm

b)

Mọi hàng hóa đều là kết quả của lao động sản xuất

c)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hóa

d)

mọi sản phẩm đều là hàng hóa

79.

: Tiền nhất thiết phải có đủ giá trị khi thực hiện chức năng:

a)

chức năng phương tiện lưu thông

b)
Chỉ sử dụng để mua sắm.
c)
Chỉ có giá trị khi cho vay.
d)
Không cần thiết cho giao dịch.
80.

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa khác là

tiền thực hiện chức năng

a)
tiền đầu tư
b)
tiền tiết kiệm
c)

thước đo giá trị

d)
tiền vay
81.

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông như thế nào so với tốc độ lưu

thông của tiền tệ?

a)

tỉ lệ nghịch

b)

bằng nhau

82.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

vì lao dộng sản xuất hàng hóa có tính chất 2 mặt

b)

vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường

83.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)
Hàng hóa được trao đổi với giá trị khác nhau.
b)
Hàng hóa chỉ được trao đổi khi có sự chênh lệch giá trị.
c)
Hàng hóa không cần phải có giá trị tương đương.
d)

giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

84.

ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

c)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

d)

lao động phức tạp là do lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

85.

Chọn các ý đúng trong các ý sau đấy

a)

. Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

lao động của con người sản xuất hàng hóa dều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

d)

Cả a, b, c đều đúng

86.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

87.

Thị trường có vai trò gì

a)

Thị trường thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản phát triển

b)

Thị trường gắn nên kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

c)

Thị trường kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

d)

tất cả đúng

88.

Có bao nhiêu căn cứ để phân loại thị trường

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

89.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng

hoá?

a)
Adam Smith
b)
Friedrich Engels
c)
John Maynard Keynes
d)

c .mác

90.

Quy luật giá trị tồn tại ở riêng

a)
Quy luật giá trị tồn tại ở riêng trong nền kinh tế kế hoạch hóa.
b)
Quy luật giá trị tồn tại ở riêng trong các thị trường độc quyền.
c)
Quy luật giá trị tồn tại ở riêng trong điều kiện kinh tế hỗn hợp.
d)

cuối xã hội nguyên thủy đầu xã hội nô lệ

91.

Thế nào là cung hàng hoá?

a)
Cung hàng hoá là số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua.
b)
Cung hàng hoá là tổng số lượng hàng hoá mà người sản xuất hoặc người bán sẵn sàng cung cấp ra thị trường.
c)
Cung hàng hoá là giá trị của hàng hoá trên thị trường.
d)

là nhu cầu của xã hội về hàng hóa được biểu hiện trên thị trường ở cùng mức giá nhất đinh

92.

Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín

hiệu của cơ chế thị trường

a)
Cung cầu
b)
Lợi nhuận
c)
Chi phí
d)

Giá thị trường

93.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào không đúng

a)

quy luật kinh tế hoạt động giống các quy luật tự .

b)
Mệnh đề không đúng là mệnh đề không có ý nghĩa.
c)
Mệnh đề không đúng là mệnh đề đúng về mặt logic.
d)
Mệnh đề đúng là mệnh đề phù hợp với sự thật.
94.

Căn cứ nào phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)
Căn cứ vào số lượng tư bản trong doanh nghiệp.
b)
Căn cứ vào nguồn gốc hình thành tư bản.
c)

việc xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)
Căn cứ vào vai trò của tư bản trong quá trình sản xuất.
95.

Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

a)

Máy móc chỉ là tiền đề vật chất cho việc tạo ra dư

b)
Máy móc không ảnh hưởng đến giá trị thặng dư.
c)
Máy móc làm giảm chi phí sản xuất.
d)
Máy móc tăng năng suất và giá trị thặng dư trong sản xuất.
96.

tiền tệ là

a)
Hình thức thanh toán trực tuyến.
b)
Công cụ đầu tư tài chính.
c)

hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)
Phương tiện lưu trữ tài sản.
97.

Nền kinh tế tri thức được xem là

a)
Một phương pháp quản lý tài nguyên thiên nhiên.
b)
Một hệ thống kinh tế không cần tri thức.
c)

một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

d)
Một mô hình kinh tế dựa trên sản xuất hàng hóa.
98.

tư bản là

a)
một loại hình nghệ thuật
b)
một phương pháp giáo dục
c)
một loại thực phẩm
d)

giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

99.

lợi nhuận là

a)

hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)
Lợi nhuận trước thuế
c)
Lợi nhuận gộp
d)
Lợi nhuận ròng
100.

Tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là:

a)
Các khái niệm về sự suy thoái kinh tế.
b)
Các yếu tố không liên quan đến sự phát triển xã hội.
c)
Các chỉ số tài chính của một công ty.
d)

có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau

101.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư do đâu mà có?

a)
Giá trị thặng dư là do sự giảm chi phí sản xuất.
b)
Giá trị thặng dư đến từ việc tăng giá sản phẩm.
c)

do lao động thặng dư của người công nhân tư .

d)
Giá trị thặng dư xuất phát từ lợi nhuận của nhà đầu tư.
102.

Mục đích của lưu thông hàng hóa tư bản là gì

a)
Giảm thiểu chi phí.
b)
Tăng cường sản xuất hàng hóa.
c)

giá trị thặng dư

d)
Thúc đẩy tiêu dùng nội địa.
103.

Giá trị thặng dư được sáng tạo ra trong giai đoạn nào?

a)
Trong giai đoạn sản xuất.
b)
Trong giai đoạn tiêu thụ.
c)
Trong giai đoạn phân phối.
d)
Trong giai đoạn nghiên cứu thị trường.
104.

: Những điều kiện nào để sức lao động trở thành hàng hóa?

a)

Người lao động được tự do thân thể, mất hết tư liệu sản xuất và không còn gì để sống phải bán sức lao động để tồn tại

b)
Sức lao động trở thành hàng hóa khi người lao động làm việc miễn phí.
c)
Sức lao động trở thành hàng hóa khi không có thị trường lao động.
d)
Sức lao động trở thành hàng hóa khi người lao động không có quyền tự do.
105.

Giá trị sức lao động được đo bằng gì

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động của người công nhân và cho con cái người công nhân cộng với phí tổn đào tạo

b)
Chi phí sản xuất hàng hóa
c)
Giá trị tài sản
d)
Chi phí tái sản xuất sức lao động
106.

Trong xã hội tư bản cần phải làm gì để đảm bảo sự công bằng và tiến bộ xã hội?

a)

Cần đấu tranh trong phân chia công bằng hợp lý giá trị thặng dư

b)
Khuyến khích cạnh tranh không công bằng
c)
Giảm quyền lợi của người lao động
d)
Tăng cường thuế cho người lao động
107.

Giá trị thặng dư là gì

a)
Giá trị thặng dư là tổng chi phí sản xuất.
b)

Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động.

c)
Giá trị thặng dư là lợi nhuận từ việc bán hàng.
d)
Giá trị thặng dư là phần giá trị sản phẩm được chia cho công nhân.
108.

Tư bản là gì

a)
Tư bản là một loại thuế.
b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)
Tư bản là một hình thức nghệ thuật.
d)

tiền thuê công nhân

109.

Mặt lượng của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

tăng

b)

giảm đi

c)
Mặt lượng của tư bản bất biến thay đổi theo từng giai đoạn sản xuất.
d)

không thay đổi

110.

Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)
Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối là cắt giảm số lượng lao động để tiết kiệm chi phí.
b)
Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối là tăng thời gian lao động để tăng sản lượng.
c)

rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)
Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối là giảm chi phí sản xuất để tăng lợi nhuận.
111.

Thực chất của tích lũy tư bản là gì

a)
Tích lũy tư bản là việc tiêu dùng hết vốn.
b)
Tích lũy tư bản là quá trình giảm thiểu đầu tư.
c)

chuyển 1 phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)
Tích lũy tư bản là việc vay mượn tiền để tiêu xài.
112.

Tập trung tư bản là gì?

a)
Tập trung tư bản là việc phân tán nguồn lực tài chính.
b)
Tập trung tư bản là quá trình giảm thiểu đầu tư trong kinh doanh.
c)
Tập trung tư bản là việc tăng cường nguồn lực nhân sự trong doanh nghiệp.
d)

Số tiền mà nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê

113.

Mặt lượng của tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

giảm xuống.

b)
Mặt lượng của tư bản khả biến sẽ không thay đổi.
c)

tăng thêm

d)
Mặt lượng của tư bản khả biến sẽ biến mất.
114.

Khối lượng giá trị thặng dư biểu hiện cái gì?

a)
Giá trị thặng dư từ đầu tư nước ngoài.
b)
Giá trị thặng dư do chính phủ tạo ra.
c)

Quy mô của bóc lột tư bản

d)
Giá trị thặng dư từ tài sản.
115.

Phương pháp bóc lột thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Kéo dài thời gian lao động và tăng cường độ lao động

b)
Phương pháp bóc lột thặng dư tuyệt đối là việc giảm thời gian làm việc của công nhân mà không giảm lương.
c)
Phương pháp bóc lột thặng dư tuyệt đối là việc tăng lương cho công nhân mà không thay đổi thời gian làm việc.
d)
Phương pháp bóc lột thặng dư tuyệt đối là việc tăng năng suất lao động mà không thay đổi lương cho công nhân.
116.

Thực chất tích tụ tư bản là gì

a)
Tích tụ tư bản chỉ xảy ra trong lĩnh vực dịch vụ.
b)
Tích tụ tư bản là quá trình giảm vốn thông qua tiêu dùng.
c)
Tích tụ tư bản là việc phân phối lại tài sản giữa các cá nhân.
d)

Tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt qua tích lũy tư bản

117.

Tác dụng chủ yếu của quy luật giá trị thặng dư là gì?

a)
Giảm chi phí sản xuất cho nhà tư bản.
b)
Tăng cường sức mua của người tiêu dùng.
c)
Cải thiện điều kiện làm việc cho công nhân.
d)

Là động lực phát triển chủ ngĩa tư bản

118.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)
Sự phát triển của công nghệ thông tin.
b)
Sự hợp tác giữa các quốc gia phát triển.
c)
Sự gia tăng dân số toàn cầu.
d)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

119.

Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện cái gì

a)
Mức độ tiêu thụ nguyên liệu trong sản xuất.
b)
Mức độ khai thác lao động trong sản xuất.
c)
Sự phân phối lao động trong xã hội.
d)

. Trình độ bóc lột

120.

Tiền lương trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)
Tiền lương là khoản tiền đầu tư vào thị trường chứng khoán.
b)
Tiền lương là lợi nhuận của doanh nghiệp.
c)
Tiền lương là một loại thuế trong chủ nghĩa tư bản.
d)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động

121.

Giá trị thặng dư và lợi nhuận giống nhau ở điểm  gì?

a)
Cả hai đều liên quan đến việc tạo ra giá trị vượt trội so với chi phí.
b)
Cả hai đều là yếu tố quyết định trong marketing.
c)
Cả hai đều liên quan đến việc giảm giá thành sản phẩm.
d)

Đều bặt nguồn từ lao động thặng dư

122.

: Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

. Cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị khi phản ánh đúng trình độ kỹ thuật

123.

Chi phí sản xuất tư bản  là gì?

a)

Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất hàng hóa

b)

. Chi phí máy móc thiết bị

c)

Tiền lương công nhân

124.

Cấu tạo kỹ thuật phản ánh cái gì?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Trình độ bóc lột

c)

Trình độ phát triển của con người

125.

: Căn cứ nào phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động

a)

Phương thức khấu hao tư bản cố định

b)

Phương thức chu chuyển của giá trị vào sản phẩm

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

126.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá:

a)

Người lao động được tự do về thân thể và bị mất hết về tư liệu sản xuất

b)

Xã hội có người bóc lột người

c)

Phân công lao động xã hội phát triển

127.

Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào:

a)

Năng suất lao động xã hội, nhất là những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

b)

Năng suất lao động của ngành công nghiệp nặng.

c)

Năng suất lao động của ngành mà người có sức khoẻ lao động tham gia lao động

128.

Câu 40: Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối

a)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong điều kiện giữ nguyên độ dài ngày lao động như cũ

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Kéo dài ngày lao động, trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu

129.

Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư:

a)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư nhưng thường khác nhau về lượng

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc

c)

a.     Cùng một nguồn gốc và luôn bằng nhau.

130.

Tư bản cho vay là

a)

Là tư bản tiền tệ mà người chủ sở hữu đưa nó cho nhà tư bản khác sử dụng để được nhận một số lợi tức nhất định.

b)

Tư bản mang hình thái hàng hóa

c)

Tư bản thuộc sở hữu của người sử dụng

131.

Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hóa lợi nhuận là do

a)

Cạnh tranh giữa các ngành

b)

Cạnh tranh trong nội bộ từng ngành

c)

Cạnh tranh

132.

Tư bản cho vay huy động từ:

a)

Tiền nhàn rỗi của các nhà tư bản sản xuất và các tầng lớp dân cư

b)

Tiết kiệm tiêu dùng của các nhà tư bản sản xuất

c)

Tiết kiệm của các tầng lớp dân cư

133.

Tiền lương thực tế

a)

Là số lượng và chất lượng tư liệu sinh hoạt mà người công nhân mua được bằng tiền lương danh nghĩa của mình

b)

Tăng lên khi giá cả tư liệu sinh hoạt tăng

c)

Không tăng theo lương danh nghĩa khi giá cả sinh hoạt giữ nguyên

134.

Nguồn gốc của lợi tức

a)

Là một phần của giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất

b)

Là do tư bản tiền tệ sinh ra

c)

Là do lạm phát tạo ra

135.

Điều kiện để chuyển mô hình tái sản xuất giản đơn tư bản chủ nghĩa sang mô hình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa là ở chỗ

a)

  Phải có tích luỹ tư bản để tăng quy mô tư bản ứng trước.

b)

Quy mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước

c)

Số công nhân phải nhiều hơn trước

136.

: Quá trình tập trung tư bản sẽ đưa đến

a)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt

b)

Làm tăng quy mô của tư bản xã hội

c)

Làm tăng quy mô tích luỹ tư bản

137.

Điều kiện để tư bản tuần hoàn một cách bình thường là

a)

Vừa có sự kế tiếp liên tục giữa ba giai đoạn, vừa tồn tại cùng một lúc ba hình thức tư bản

b)

Cùng tồn tại một lúc ba hình thức tư bản

c)

Không cùng tồn tại một lúc ba hình thức tư bản

138.

Tích luỹ tư bản là quá trình

a)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

    Làm tăng tích trữ vốn tiền tệ.

c)

     Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến.

139.

Giá trị thặng dư là

a)

Là giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động bị nhà tư bản chiếm không

b)

Giá trị bóc lột được do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động

c)

a.     Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất.

140.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản

a)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để tư bản thực hiện một vòng tuần hoàn

b)

Thời gian sản xuất dài hay ngắn trong một vòng tuần hoàn

c)

Thời gian bán và thời gian mua hàng hóa trong mỗi vòng tuần hoàn

141.

Câu 56: Việc phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là căn cứ vào:

a)

Xác định nguồn gốc cuối cùng của giá trị thặng dư

b)

Phương thức (đặc điểm) chu chuyển về mặt giá trị vào sản phẩm của mỗi loại tư bản

c)

a.     Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất.

d)

a.     Tốc độ chu chuyển của tư bản

142.

Tuần hoàn của chu chuyển tư bản là:

a)

Sự vận động liên tục của tư bản từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức khác rồi trở về hình thức ban đầu với lượng giá trị lớn hơn

b)

a.     Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu động.

c)

Sự vận động liên tục của tư bản từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá

143.

Để chống hao mòn vô hình giải pháp là tốt nhất

a)

Sử dụng hết công suất của máy bằng cách làm ba ca trong một ngày, do đó phải thuê thêm lao động

b)

Sử dụng máy móc loại trung bình, do đó có thể đầu tư ít tiền hơn

c)

Bắt công nhân lao động với cường độ cao hơn và ngày lao động dài hơn để làm ra nhiều sản phẩm

144.

Lợi nhuận mà nhà tư bản thương nghiệp thu được là do

a)

Nhà tư bản công nghiệp nhường một phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp để thực hiện hàng hoá cho họ

b)

Bán hàng hoá với giá cả cao hơn giá trị

c)

Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hóa

145.

Sự tồn tại của hoạt động thương nghiệp:

a)

Có lợi cho nền kinh tế xã hội

b)

Làm cho hoạt động kinh tế kém hiệu quả vì nhiều khoản chí vô ích

c)

Có hại cho những người sản xuất trực tiếp

146.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là

a)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất, làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư

b)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

c)

a.     Giai cấp nghèo nhất.

147.

Quá trình sản xuất TBCN là

a)
  1. Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

b)
  1. Quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng

c)

Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản xuất ra giá trị

148.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

a)
  1. Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

b)
  1. Là quá trình lao động

c)
  1. Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

149.

Điểm đặc biệt của hàng hóa sức lao động là

a)
  1. Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

b)
  1. Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

c)
  1. Không nhìn thấy được, nó nằm trong bản thân người lao động

150.

: Điểm đặc biệt của giá trị hàng hóa sức lao động là

a)
  1. Khi tiêu dùng nó tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

b)
  1. Không nhìn thấy được, nó nằm trong bản thân người lao động

c)

Không thể xác định được

151.

Thời gian sản xuất không bao gồm

a)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

b)
  1. Thời gian dự trữ sản xuất

c)
  1. Thời gian lao động

152.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là

a)
  1. Do tăng năng suất lao động cá biệt

b)
  1. Do tăng năng suất lao động của từng ngành

c)

Do tăng năng lao động của từng người

153.

Một công nhân làm việc 8h/ngày, m’ = 300%. Sau đó nhà tư bản kéo dài thời gian lao động lên 10h; trong điều kiện giá trị sức lao động không đổi

Xác định sự thay đổi của m’ trong xí nghiệp? Nhà tư bản đã tăng thêm giá trị thặng dư bằng phương pháp nào?

a)
  1. m’ = 375%, phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

b)
  1. m’ = 375%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)
  1. m’ = 400%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

154.

Câu 71: Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành do

a)
  1. Cạnh tranh giữa các ngành

b)
  1. Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)
  1. Tác động của các quy luật kinh tế

155.

Trong lịch sử nhân loại thì hình thức quan hệ sản xuất nào sinh ra chế độ bóc lột sức lao động thặng dư đối với GCCN?

a)
  1. Tư bản chủ nghĩa

b)
  1. Phong kiến

c)
  1. Chiếm hữu nô lệ

156.

Khi nghiên cứu PTSX TBCN, C.Mác bắt đầu từ

a)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

b)

Sản xuất giá trị thặng dư

c)

Sản xuất của cải vật chất

157.

Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng

a)

Tích lũy nguyên thủy

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thong vận tải, mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế

c)

Sự tác động của quy luật giá trị

158.

Những lựa chọn nào được coi là tư bản

a)

Nhà để cho thuê

b)

Xe máy để đi học

c)

Nhà để gia đình ở

159.

Sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến khi nào

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

b)

Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn

c)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

160.

Kéo dài tuyệt đối ngày lao động của công nhân trong điều kiện thời

gian  lao  động  tất  yếu  không  đổi   cách  thức  thực  hiện của phương

pháp?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Tất cả phương án đều đúng

161.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được áp dụng chủ

yếu vào giai đoạn nào

a)

Giai đoạn đầu của CNTB

b)

Giai đoạn CNTB độc quyền

c)

Giai đoạn CNTB độc quyền nhà nước

162.

Giá trị thặng dư tương đối là kết quả của việc

a)

Nâng cao năng suất lao động xã hội

b)

Nâng cao năng suất lao động cá biệt

c)

Nâng cao thời gian lao động

163.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào

a)

Ruộng đất trung bình

b)

Ruộng đất tốt

c)

. Ruộng đất xấu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

164.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động được so sánh như thế nào

a)

Giống nhau về bản chất, khác nhau về hình thức

b)

Giống nhau hoàn toàn

c)

Giống nhau về hình thức, khác nhau về bản chất

165.

Chọn ý đúng về sức lao động và lao động

a)

Sức lao động là hàng hóa, lao động không phải là hàng hóa

b)

Lao động là hàng hóa, sức lao dộng không phải là hàng hóa

c)

Lao động chỉ là khả năng còn sức lao động là lao động đã được tiêu dùng

166.

Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai

a)

Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

b)

. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư

c)

. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối

167.

Khi nói về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

b)

Giá trị sức lao động không đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

168.

Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các phát biểu sai dưới đây:

a)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

b)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

169.

Khi nào lợi nhuận bằng giá trị thặng dư

a)

Khi mua và bán hàng hoá đều đúng giá trị

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Khi cung = cầu

170.

Địa tô chênh lệch I và chênh lệch II khác nhau ở

a)

Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại

b)

Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi.

c)

Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ

171.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do đầu tư thêm mà có

b)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

c)

Do Nhà nước quy định

172.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng xấu

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi

173.

: Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

. Ruộng đất tốt

c)

Ruộng đất xấu

174.

Nước ta đang ở giai đoạn nào của quá trình xây dựng và phát triển CNXH

a)

Thời kỳ quá độ lên CNXH

b)

Giai đoạn đầu của quá trình tiến lên CNXH

c)

Đang ở trong giai đoạn CNXH phát triển

175.

: Hãy kể tên các loại hình sở hữu cơ bản ở nước ta

a)

. Sở hữu nhà nước, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân

b)

Sở hữu nhà nước, sở hữu hợp tác, sở hữu tập thể

c)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp

176.

Vai trò chủ yếu của nhà nước khi tham gia thị trường

a)

. Điều tiết nền kinh tế vĩ mô thông qua luật pháp và chính sách

b)

Kết nối doanh nghiệp ở các quốc gia

c)

Tiêu thụ hàng hoá cho thị trường

177.

: Điểm khác biệt căn bản nhất về cơ sở hạ tầng của nền kinh tế thị

a)

Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

Mục tiêu xây dựng xã hội "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng,

văn minh"

178.

Hệ thống chính trị do Đảng Cộng sản lãnh đạo là đặc trưng về lĩnh

vực gì của nền kinh tế thị trường tại Việt Nam ?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Về quan hệ phân phối

c)

Về mục tiêu

179.

: Trong các nguyên nhân hình thành nền kinh tế thị trường định

hướng XHCN tại Việt Nam, nguyên nhân nào là đặc thù riêng của Việt

Nam ?

a)

Lịch sử Việt Nam có Đảng cộng sản lãnh đạo cuộc cách mạng Dân

tộc dân chủ

b)

Nhân dân Việt Nam có nguyên vọng xây dựng xã hội "dân giàu, nước

mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

c)

Nền kinh tế Việt Nam vận hành theo quy luật "Quan hệ sản xuất phải

phù hợp với trình độ của Lực lượng sản xuất"

180.

: Hãy chọn đáp án sai khi nói về vai trò của Đảng đối với hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN

a)

. Điều hành nền kinh tế xã hội

b)

Phát triển lý luận, định hướng chiến lược

c)

Phát huy sự lãnh đạo theo nguyên tắc tập trung dân chủ

181.

: Điểm khác biệt căn bản về kiến trúc thượng tầng thể chế kinh tế thị

trường định hưỡng XHCN với thể chế kinh tế thị trường TBCN là gì

a)

. Đảng cộng sản lãnh đạo

b)

Hiệu lực của Nhà nước pháp quyền

c)

Tất cả phương án nêu ra đều đúng

182.

Chọn đáp án đúng điền vào … “Lợi ích kinh tế là lợi ích …, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Xã hội

183.

Đâu là lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp

a)

Lợi nhuận

b)

. Vốn đầu tư

c)

Cổ phiếu

184.

Có mấy vai trò chính của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế -

xã hội?

a)

2

b)

1

c)

4

185.

Chọn phát biểu không đúng về sự mâu thuẫn trong các quan hệ lợi ích

kinh tế:

a)

Lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng

trực tiếp hoặc gián tiếp thực hiện

b)

. Các chủ thể kinh tế thực hiện lợi ích của mình bằng những phương thức

khác nhau gây ra mâu thuẫn

c)

Thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác giảm

186.

Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

187.

Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là

nhằm:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường

c)

Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường

188.

: Yếu tố nào là chủ yếu nhất trong tổng thu của ngân sách nhà

nước?

a)

Các khoản thu từ thuế

b)

Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân

c)

. Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

189.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

là:

a)

Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích

người lao động

b)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

c)

. Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

190.

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối.

Vì trong thời kỳ quá độ còn

a)

Nhiều hình thức sở hữu TLSX

b)

Nhiều hình thức kinh doanh

c)

. Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Nhiều thành phần kinh tế

191.

: Mô hình kinh tế tổng quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là

a)

. Kinh tế thị trường định hướng XHCN

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

192.

Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng thích hợp nhất cho

a)

. Thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công về TLSX

b)

Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà

nước

c)

Cho tất cả các thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độ

193.

: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở VN là:

a)

Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế có nhiều hình thức tách biệt, nhiều thành phần kinh tế phân hóa, kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân giữ vai trò trong nền kinh tế

c)

. Tất cả đều sai

194.

Đâu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường?

a)

Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội.

b)

Quyền tự do kinh doanh

c)

Lấy thị trường để phân bố nguồn lực sản xuất

195.

Tìm câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi dưới đây về cơ chế thị trường. Cơ chế thị trường là:

a)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường

b)

Cơ chế thị trường do "bàn tay vô hình" chi phối

c)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế

196.

: Lợi ích kinh tế là gì

a)

Là lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

b)

. Là lợi ích tinh thần, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động chính trị của con người

c)

Là lợi ích vật chất hóa, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh doanh của con người.

197.

: Mâu thuẫn về lợi ích kinh tế là

a)

Cội nguồn của các xung đột xã hội

b)

Cơ hội sụp đổ của nền kinh tế xã hội

c)

Cội nguồn của các cuộc sụp đổ tập đoàn kinh tế

198.

: Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

b)

. Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

c)

Khác nhau hoàn toàn

199.

Phân phối theo vốn kết hợp với phân phối theo lao động được áp dụng ở thành phần kinh tế nào?

a)

. Cho kinh tế tập thể

b)

Cho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước

c)

Cho kinh tế tập thể và kinh tế nhà nước

200.

: Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau
ở điểm cơ bản nào

a)

Tư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhau

b)

Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu

c)

Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau

201.

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở:

a)

Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân

b)

Các doanh nghiệp liên doanh

c)

Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài

202.

Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế quốc doanh và tập thể

c)

. Kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể

203.

Dựa vào tiêu chí nào để đánh giá hiệu quả xây dựng QHSX mới ở nước ta?

a)

LLSX phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội

b)

LLSX phát triển, thực hiện công bằng xã hội

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống

204.

Quan hệ phân phối có tính lịch sử. Yếu tố nào quy định tính lịch sử đó?

a)

. Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

205.

Tính chất của quan hệ phân phối do nhân tố nào quyết định

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

206.

: Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối

a)

. Quan hệ sở hữu TLSX

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

. Quan hệ xã hội, đạo đức

207.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là:

a)

. Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

b)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

c)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

208.

: Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ:

a)

. Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

b)

. Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

209.

: Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là

a)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

210.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì?

a)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

211.

: Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế nhà nước là

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

c)

. Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

212.

Câu nói: "ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích" là của ai?

a)

. Ph.Ăng ghen

b)

V.I.Lênin

c)

Hồ Chí Minh

213.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ trao đổi

214.

Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là

a)

Lợi ích kinh tế

b)

. Lợi ích chính trị xã hội

c)

. Lợi ích quân sự

215.

Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

. Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho

hoạt động kinh tế

c)

Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm

cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả

216.

: Sự quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN và kinh tế thị trường TBCN khác nhau. Sự khác nhau đó chủ yếu do

a)

. Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội

b)

Bản chất của nhà nước

c)

Do trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

217.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

c)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

218.

: Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:

a)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

b)

Có nhiều hình thức sở hữu TLSX

c)

Nền kinh tế nhiều thành phần

219.

Các thành phần kinh tế cùng hoạt động trong TKQĐ. Chúng quan hệ với nhau thế nào?

a)

. Tự nguyện hợp tác với nhau, cạnh tranh với nhau, đấu tranh loại trừ nhau

b)

. Luôn luôn hợp tác với nhau, không loại trừ nhau

c)

. Luôn luôn cạnh tranh với nhau, không bao giờ hợp tác với nhau

220.

: Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo:

a)

Chiếm tỷ trọng lớn

b)

Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c)

Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác

221.

Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế

a)

Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

b)

Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản

xuất kinh doanh

c)

Một hình thức sở hữu chỉ hình thành 1 thành phần kinh tế

222.

: Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân

a)

Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác

b)

Bị xoá bỏ

c)

. Bị hạn chế

223.

Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?

a)

Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

b)

Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

c)

Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

224.

Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng CSVN?

a)

Đại hội IX

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội VII

225.

Thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta bắt đầu từ khi nào

a)

Sau đại thắng mùa xuân 1975

b)

Sau Cách mạng tháng 8 - 1945

c)

Sau khi miền Bắc được giải phóng (1954)

226.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu

b)

Sản xuất và tiêu dùng

c)

. Phân phối và trao đổi

227.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

b)

. Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít